sinh hoc 9 giữa kì 1 đặc tả

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đỗ Nhật Huyền Diệu
Ngày gửi: 22h:39' 03-11-2022
Dung lượng: 42.2 KB
Số lượt tải: 434
Nguồn:
Người gửi: Đỗ Nhật Huyền Diệu
Ngày gửi: 22h:39' 03-11-2022
Dung lượng: 42.2 KB
Số lượt tải: 434
Số lượt thích:
0 người
TRƯỜNG THCS PHỔ THUẬN
TỔ KHOA HỌC TỰ NHIÊN
KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I, NĂM HỌC 2022- 2023
Môn: Sinh học – Lớp 9
Tiết 18
A- KHUNG MA TRẬN
- Thời điểm kiểm tra: Kiểm tra giữa học kì 1 khi kết thúc nội dung bài 16: AND và bản chất
của gen
- Thời gian làm bài: 45 phút.
- Hình thức kiểm tra: Kết hợp giữa trắc nghiệm và tự luận (tỉ lệ 40% trắc nghiệm, 60% tự
luận).
- Cấu trúc:
- Mức độ đề: 40% Nhận biết; 30% Thông hiểu; 20% Vận dụng; 10% Vận dụng cao.
- Phần trắc nghiệm: 4,0 điểm, gồm 16 câu hỏi mỗi câu 0,25 điểm
+Nhận biết: 10 câu
+Thông hiểu: 6 câu
- Phần tự luận: 6,0 điểm
+Nhận biết: 1,5 điểm;
+Thông hiểu: 1,5 điểm;
+Vận dụng: 2,0 điểm;
+Vận dụng cao: 1,0 điểm).
Chủ đề
1.Menđen và di
truyền học (1 tiết)
2.Chủ đề lai một
cặp tính trạng
(2 tiết)
3.Chủ đề lai hai
cặp tính trạng (2
tiết)
4.Nhiễm sắc thể(1
tiết)
5. Chủ đề Phân
bào(2 tiết)
6.Phát sinh giao tử
và thụ tinh (1 tiết)
7.Cơ chế xác định
giới tính (1 tiết)
8.Di truyền liên kết
9. ADN
10.ADN và bản
chất của gen
Số câu
Điểm số
Tổng số điểm
Nhận biết
Tự
Trắc
luận nghiệm
1
MỨC ĐỘ
Thông hiểu
Vận dụng
Tự
Trắc
Tự
Trắc
luận
nghiệm
luận
nghiệm
1
2
2
Vận dụng cao
Tự luận
Trắc
nghiệ
m
Tổng số câu
Tự
luận
Điểm số
Trắc
nghiệm
1
1
2
1
0,5
1
2
0.5
1
1
1
2
1
1,5
10
2,5
4 điểm
1
1
2
1,5
6
1,5
3 điểm
2
2,0
2 điểm
1
1,0
1 điểm
6,0
4,0
10 điểm
10,00
10 diểm
B - BẢNG ĐẶC TẢ
Nội dung
- Di truyền
học
- Menden
-Một
số
thuật ngữ
và kí hiệu
trong
Di
truyền học
-Lai
một
cặp
tính
trạng
Thí
nghiệm của
Menden
- Menden
giải thích
kết quả thí
nghiệm
- Lai phân
tích
- Ý nghĩa
tương quan
Trội/lặn
Số câu(ý)
TL/số câu hỏi
TN
Mức
Yêu cầu cần đạt
độ
TN
TL
(số
(số ý)
câu)
1. Menđen và di truyền học (1 tiết)
Nhận -Nêu được nhiệm vụ, nội dung và
1
biết vai trò của di truyền học
- Giới thiệu Menđen là người đặt
nền móng cho di truyền học
- Nêu được phương pháp nghiên
cứu di truyền của Menđen
-Nêu một số thuật ngữ và kí hiệu
trong di truyền học
Thông - Hiểu và phân biệt một số thuật
2
hiểu ngữ và kí hiệu trong di truyền học
bằng cách cho ví dụ
-Xác định thể đồng hợp thể dị
hợp qua ví dụ
Vận - Vận dụng hiểu biết về các thuật
dụng ngữ của di truyền học lấy ví dụ cụ
thể về: tính trạng, cặp tính trạng
tương phản, nhân tố di truyền,
giống (hay dòng) thuần chủng.
Vận Giải bài tập nâng cao về di truyền
dụng học
cao
2.Chủ đề lai một cặp tính trạng (2 tiết)
Nhận -Nêu được các thí nghiệm của
2
biết Menđen và rút ra nhận xét
- Phát biểu được nội dung quy
luật phân li - Nêu ý nghĩa của quy
luật phân li
- Nêu được ứng dụng của quy luật
phân li trong sản xuất và đời sống
Thông -Phân biệt các khái niệm: Kiểu
hiểu hình, tính trạng trội, tính trạng
lặn.
Giải thích được các kết quả thí
nghiệm theo quan điểm của
Menđen.
Vận Lấy được ví dụ minh họa kiểu
dụng hình, tính trạng trội, tính trạng lặn
từ đó lấy được ví dụ minh họa.
-Viết sơ đồ lai
Vận - Giải được các câu hỏi, bài tập
2
Câu hỏi
TL
( câu
số)
TN
(câu
số)
C1
C17
C9,10
C21
dụng
cao
nâng cao liên quan đến lai một
cặp tính trạng
3.Chủ đề lai hai cặp tính trạng (2 tiết)
-Thí
-Nêu
được các thí nghiệm của
Nhận
nghiệm của biết Menđen và rút ra nhận xét
Menden
- Phát biểu được nội dung quy
- Biến dị tổ
luật phân li độc lập
hợp
- Nêu ý nghĩa của quy luật phân
-Menden
ly độc lập.
giải thích
- Nhận biết được biến dị tổ hợp
kết quả thí
xuất hiện trong phép lai hai cặp
nghiệm
tính trạng của Menđen
-Ý
nghĩa Thông giải thích được các kết quả thí
của quy luật hiểu nghiệm theo quan điểm của
phân li độc
Menđen.
lập
-Nhận ra được kiểu gen của giao
tử, biến dị tổ hợp nhờ phân li đọc
lập
Vận - Viết được sơ đồ lai
1
dụng
Vận - Giải được các câu hỏi, bài tập
dụng nâng cao liên quan đến lai một
cao
cặp tính trạng
4. Nhiễm sắc thể(1 tiết)
- Tính đặc Nhận - Nêu được tính chất đặc trưng
trưng của biết của bộ nhiễm sắc thể của mỗi
bộ NST
loài.
- Cấu trúc
- Mô tả được cấu trúc hiển vi của
- Chức
nhiễm sắc thể và nêu được chức
năng
năng của nhiễm sắc thể.
Thông Cho ví dụ về tính đặc trưng của
hiểu bộ NST của mỗi loài sinh vật.
-Xác định được nhiễm sắc thể
trong ví dụ
- Phân biệt được bộ NST lưỡng
bội và bộ NST đơn bội.
Vận Phân tích kết quả thí nghiệm
dụng -vận dụng công thức tính đơn
giản
Vận - Giải được các câu hỏi, bài tập
dụng nâng cao liên quan đến kiến
cao
thức nhiễm sắc thể
5.Chủ đề Phân bào(2 tiết)
Nhận - Trình bày được sự biến đổi hình
2
biết thái trong chu kì tế bào
- Trình bày được ý nghĩa sự thay
đổi trạng thái (đơn, kép), biến đổi
số lượng (ở tế bào mẹ và tế bào
con) và sự vận động của nhiễm
sắc thể qua các kì của nguyên
2
C13,14
C22
2
C4,11
1
C15
1
C18
C12
phân và giảm phân.
- Nêu được ý nghĩa của nguyên
phân
Thông - Phân tích được ý nghĩa của
hiểu nguyên phân đối với sự sinh sản
và sinh trưởng của cơ thể.
- Phân biệt được những điểm
khác nhau của từng kì ở giảm
phân I và II.
- Phân tích được những sự kiện
quan trọng có liên quan tới các
cặp NST tương đồng.
-Xác định số loại giao tử khi giảm
phân
Vận - Vận dụng kiến thức nguyên
1
dụng phân trong trồng trọt việc giâm,
chiết, ghép cành.
-Vận dụng công thức tính đơn
giản
Vận - Giải được các câu hỏi, bài tập
dụng nâng cao liên quan đến kiến
cao
thức về chủ đề phân bào
6.Phát sinh giao tử và thụ tinh (1 tiết)
- Sự phát Nhận Trình bày được các quá trình phát
sinh giao tử
biết sinh giao tử ở động vật.
- Thụ tinh
- Biết được ý nghĩa của các quá
- Ý nghĩa
trình giảm phân và thụ tinh
1
của giảm
-Biết loài sinh sản hữu tính tạo
phân và thụ
ra nhiều biến dị tổ hợp.
tinh
Thông Hiểu được bản chất của quá trình
2
hiểu thụ tinh
- So sánh quá trình phát sinh giao
tử đực và cái.
Vận Vận dụng kiến thức về nguyên
dụng phân, giảm phân, thụ tinh giải
thích vì sao bộ NST đặc trưng
của những loài sinh sản hữu tính
lại được duy trì ổn định qua các
thế hệ.
Vận - Giải được các câu hỏi, bài tập
dụng nâng cao liên quan đến kiến
cao
thức về phát sinh giao tử và thụ
tinh
7.Cơ chế xác định giới tính (1 tiết)
Nhận - Nêu được một số đặc điểm của
biết nhiễm sắc thể giới tính và vai trò
- NST giới
của nó đối với sự xác định giới
-Nguyên
phân
-Giảm phân
2
C7,8
C20
1
C18
C19
C6
tính
tính.
- Cơ chế
- Nêu được các yếu tố của môi
NST
xác
trường trong và ngoài ảnh hưởng
định
giới
đến sự phân hóa giới tính.
tính
Thông Giải thích được cơ chế xác định
- Các yếu tố hiểu nhiễm sắc thể giới tính và tỉ lệ
ảnh hưởng
đực : cái ở mỗi loài là 1: 1
dến
phân Vận Vận dụng kiến thức về nguyên
hóa
giới dụng phân, giảm phân làm rõ bộ NST
tính
đặc trưng của những loài sinh
sản hữu tính lại được duy trì ổn
định qua các thế hệ.
Vận
dụng
cao
- Giải được các câu hỏi, bài tập
nâng cao liên quan đến kiến
thức về cơ chế xác định giới
tính
8.Di truyền liên kết (1 tiết)
-Thí
Nhận - HS nêu được được thí nghiệm
nghiệm của biết của Moocgan và nhận xét kết quả
Moocgan
thí nghiệm đó.
- Ý nghĩa
- Nêu được ý nghĩa thực tiễn của
di truyền liên kết, đặc biệt trong
lĩnh vực chọn giống.
- Nêu được một số ứng dụng về
di truyền liên kết trong thực tiễn
Thông -Giải thích thí nghiệm của
hiểu Moocgan trên cơ sở nhiều gen
nằm trên một NST phân li cùng
nhau.
-Phân biệt quy luật di truyền liên
kết với quy luật phân li độc lập
Vận Chứng minh di truyền liên kết có
dụng ý nghĩa trong chọn giống
Vận - Giải được các câu hỏi, bài tập
dụng nâng cao liên quan đến kiến
cao
thức về di truyền liên kết
9.ADN (1 tiết)
Nhận - Học sinh nêu được thành phần
biết hoá học, tính đặc thù và đa dạng
- Cấu tạo
của ADN.
hóa học
- Mô tả được cấu trúc không gian
- Cấu trúc
của ADN và nguyên tắc bổ sung
không gian
của các cặp nuclêôtit
Thông Giải thích vì sao ADN có tính đa
hiểu dạng và đặc thù.
Vận Vận dụng nguyên tắc bổ sung
1
C16
2
C2,5
trong cấu tạo của ADN để xác
định được trình tự đơn phân của
đoạn mạch tương ứng với đoạn
mạch cho trước.
Vận - Giải được các câu hỏi, bài tập
dụng nâng cao liên quan đến kiến
cao
thức về ADN
10.ADN và bản chất của gen (1 tiết)
- AND tự Nhận - Nêu được cơ chế sự tự sao của
nhân đôi
biết ADN diễn ra theo nguyên tắc: bổ
- Bản chất
sung, bán bảo toàn.
của gen
- Nêu được bản chất, chức năng
- Chức
của gen và chức năng của ADN.
năng ADN Thông - Giải thích cơ chế tự nhân đôi
hiểu của ADN diễn ra theo nguyên tắc:
khuôn mẫu, bổ sung, bán bảo
toàn.
-Nhận định vật chất di truyền là
ADN và NST
Vận Đưa ra những ví dụ chứng minh
dụng
Vận - Giải được các câu hỏi, bài tập
dụng nâng cao liên quan đến kiến
cao
thức về AND và bản chất của
gen
TỔNG SỐ CÂU
11
dụng
1
16
C3
6
16
TRƯỜNG THCS PHỔ THUẬN
Họ và tên:
………………………..
Lớp:……
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ 1
NĂM HỌC 2022 – 2023
MÔN: Sinh học. Lớp: 9
Thời gian: 45 phút (Không kể thời gian phát đề)
Mã đề
01
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (4,0 điểm) Chọn một phương án trả lời đúng cho các câu sau:
Câu 1: Kiểu gen là gì?
A .Kiểu gen là tập hợp các gen trội trong tế bào cơ thể.
B. Kiểu gen là tổ hợp các gen trong tế bào cơ thể.
C.Kiểu gen là tổ hợp các tính trạng của cơ thể.
D..Kiểu gen bao gồm những đặc điểm cấu tạo và hình thái của NST.
Câu 2: Chiều cao của mỗi vòng xoắn ADN là:
A. 34A0
B. 3,4A0
C. 1,7A0
D. 17A0
Câu 3: Vật chất di truyền của cơ thể là:
A. ADN và NST
B. Prôtêin
C. mARN , tARN, rARN D. Ribôxôm
Câu 4: Thành phần hóa học chủ yếu của NST gồm:
A. Prôtêin dạng albumin và axit nucleic.
B. Prôtêin và ADN
C.Prôtêin và sợi nhiễm sắc
D. Prôtêin loại histon và axit nuclêic
Câu 5: ADN được cấu tạo bỡi các nguyên tố chính nào sau đây?
A. C, H, O, P
B. C, H, O, N, P
C. C, H, O, N, S
D. C, H, O, N, K
Câu 6: Hình thức sinh sản tạo ra nhiều biến dị tổ hợp ở sinh vật là:
A. Sinh sản vô tính
B. Sinh sản hữu tính
C. Sinh sản sinh dưỡng
D. Sinh sản nảy chồi
Câu 7:Một tế bào sinh dục có bộ NST được kí hiệu AaBbDd. Khi giảm phân bình thường sẽ
tạo được số loại giao tử là
A.8
B.4
C.16
D.2
Câu 8:Một tế bào của ruồi giấm (2n = 8 NST) đang ở kì sau II có bao nhiêu NST đơn?
A. 4
B. 8
C.16
D. 32
Câu 9: Các qui luật di truyền của Menđen được phát hiện trên cơ sở các thí nghiệm mà ông đã
tiến hành ở:
A. Cây đậu Hà lan
B. Cây đậu Hà Lan và nhiều loài khác
C. Ruồi giấm
D.Trên nhiêù loài côn trùng
Câu 10. Yêu cầu bắt buộc đối với mỗi thí nghiệm của Menđen là:
A. Con lai phải luôn có hiên tượng đồng tính
B. Con lai phải thuần chủng về các cặp tính trạng được nghiên cứu
C. Bố mẹ phải thuần chủng về các cặp tính trạng được nghiên cứu
D. Cơ thể được chọn lai đều mang các tính trội
Câu 11: NST là cấu trúc có ở
A. bên ngoài tế bào
B. trong các bào quan
C. trong nhân tế bào
D. trên màng tế bào
Câu 12: Trong quá trình nguyên phân, có thể quan sát rõ nhất hình thái NST ở vào kì:
A. Vào kì trung gian B. Kì đầu
C. Kì giữa
D. Kì sau
Câu 13: Những loại giao tử có thể tạo ra được từ kiểu gen AaBb là:
A. AB, Ab, aB, ab
B. AB, Ab
C. Ab, aB, ab
D. AB, Ab, aB
Câu 14: Kết quả dưới đây xuất hiện ở sinh vật nhờ hiện tượng phân li độc lập của các cặp tính
trạng là:
A. Làm tăng xuất hiện biến dị tổ hợp
B. Làm giảm xuất hiện biến dị tổ hợp
C. Làm giảm sự xuất hiện số kiểu hình D. Làm tăng sự xuất hiện số kiểu hình
Câu 15: Số NST thường trong tế bào sinh dưỡng của loài tinh tinh (2n = 48) là:
A. 47 chiếc
B. 24 chiếc
C. 24 cặp
D. 23 cặp
Câu 16: Hiện tượng di truyền liên kết là do:
A. Các cặp gen qui định các cặp tính trạng nằm trên các cặp NST khác nhau
B. Các cặp gen qui định các cặp tính trạng nằm trên cùng một cặp NST
C.Các gen phân li độc lập trong giảm phân
A. Các gen tự do tổ hợp trong thụ tinh
II. PHẦN TỰ LUẬN (6,0 điểm)
Câu 17:( 0,5 điểm) Cho các kiểu gen sau đây: DD, dd, DDCC, Dd, Cc, DdCc, EE, Ee
Hãy chọn ra những thể đồng hợp, thể dị hợp?
Câu 18: ( 1,5 điểm)
Nguyên phân, giảm phân là gì? Nêu ý nghĩa của giảm phân và thụ tinh?
Câu 19: (1,0 điểm) So sánh giống và khác nhau (kết quả) của phát sinh giao tử đực và giao tử cái?.
Câu 20:( 1,0 điểm)
Ở gà, 2n=78. Có 3 TB sinh dưỡng nguyên phân liên tiếp 4 lần.
Tính số TB con tạo thành
Câu 21: (1,0 điểm) Ở bí, tính trạng quả tròn là trội hoàn toàn so với quả dài. Cho cây bí quả tròn
thụ phấn với cây bí quả dài . Hãy xác định kết quả thu được ở F1 (quy ước viết sơ đồ lai).
Câu 22 : (1,0 điểm) Trong trường hợp trội hoàn toàn thì phép lai nào trong 2 phép lai AaBb x
Aabb; AaBb x aabb cho tỉ lệ kiểu hình 1:1:1:1.Viết sơ đồ lai phép lai em cho là đúng?
-------------------- HẾT-------------------(Học sinh làm bài trên tờ giấy riêng; Giám thị coi kiểm tra không giải thích gì thêm)
TRƯỜNG THCS PHỔ THUẬN
TỔ KHOA HỌC TỰ NHIÊN
Đề chính thức
HƯỚNG DẪN CHẤM
KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I, NĂM HỌC 2022 - 2023
Môn: Sinh học – Lớp 9
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (Mã đề: 01)
Mỗi câu đúng được 0,25 điểm
1
2
3
Câu
B
A
A
Đáp án
9
10
11
Câu
Đáp án
A
C
C
4
D
12
C
5
B
13
A
6
B
14
A
7
A
15
D
II. PHẦN TỰ LUẬN
CÂU
NỘI DUNG
Câu 17
- Thể đồng hợp có các kiểu gen sau:
( 0,5 điểm)
DD, dd, DDCC, EE.
- Thể dị hợp có các kiểu gen sau:
Dd, Cc, DdCc, Ee
Câu 18
Nguyên phân: là phương thức sinh sản của tế bào và lớn lên của
( 1,5 điểm ) cơ thể đồng thời duy trì ổn định bộ NST đặc trưng của loài qua
các thế hệ tế bào.
Giảm phân: là sự phân chia của tế bào sinh dục (2n NST) ở thời
kì chín, qua 2 lần phân bào liên tiếp, tạo ra 4 tế bào con đều
mang bộ NST đơn bội (n NST).
- Kết quả của quá trình nguyên phân:
+ Giảm phân tạo giao tử chứa NST đơn bội
+Thụ tinh khôi phục bộ NST lưỡng bội
+Giảm phân tạo nhiều loại giao tử khác nhau về nguồn gốc, sự
kết hợp ngẫu nhiên của các giao tử khác nhau làm xuất hiện
những biến dị tổ hợp ở loài sinh sản hữa tính tạo nguồn nguyên
liệu cho chọn giống và tiến hóa
Câu 19
Phát sinh giao tử đực và phát sinh giao tử cái:
(1,0 điểm ) *Giống nhau:
- Các tế bào mầm (noãn nguyên bào, tinh nguyên bào) đều thực
hiện nguyên phân liên tiếp nhiều lần.
- Noãn bào bậc 1 và tinh bào bậc 1 đều thực hiện giảm phân để
cho ra giao tử.
*Khác nhau:
Phát sinh giao tử đực
Phát sinh giao tử cái
- Kết quả: Từ 1 tinh bào bậc 1 - Kết quả: từ 1 noãn bào bậc
qua giảm phân cho 4 tinh
1 qua giảm phân cho 3 thể
trùng (n NST).
định hướng và 1 tế bào trứng
(n NST).
8
B
16
B
ĐIỂM
0,25 điểm
0,25 điểm
0,25 điểm
0,25 điểm
0,25 điểm
0,25 điểm
0,5 điểm
0, 25 điểm
0,2 5 điểm
0, 25 điểm
0,25 điểm
Câu 20
(1.0 điểm)
Gọ a là số tế bào mẹ ban đầu.
Số TB con tạo thành tính theo công thức a.2x
= 3. 24= 48 TB
Câu 21
(1,0 điểm )
Quy ước:
Câu 22
(1,0 điểm)
0,5 điểm
0,5 điểm
A: Quả tròn ; a: Quả dài
Kiểu gen quả tròn là AA hoặc Aa
Kiểu gen quả dài là: aa
Sơ đồ lai:
TH1: P:
AA (quả tròn ) X aa (quả dài)
Gp:
A
a
F 1:
Kiểu gen:
Aa
Kiểu hình:
100% (quả tròn )
TH2: P: Aa (quả tròn )
X
aa (quả dài)
Gp:
A, a
a
F1: Kiểu gen:
50% Aa: 50% aa
Kiểu hình: 50% quả tròn : 50% quả dài
Trong trường hợp trội hoàn toàn thì phép lai cho tỉ lệ kiểu hình
1:1:1:1 là : AaBb x aabb
P: AaBb
x
aabb
G: AB, Ab,aB,ab
ab
F: 1AaBb: 1Aabb: 1aaBb:1aabb
Tổ trưởng
Trần Thanh Tùng
GV ra đề
Nguyễn Thị Thúy Huyền
0,25 điểm
0,25 điểm
0,25 điểm
0,25 điểm
0,25 điểm
0,25 điểm
0,25 điểm
0,25 điểm
TỔ KHOA HỌC TỰ NHIÊN
KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I, NĂM HỌC 2022- 2023
Môn: Sinh học – Lớp 9
Tiết 18
A- KHUNG MA TRẬN
- Thời điểm kiểm tra: Kiểm tra giữa học kì 1 khi kết thúc nội dung bài 16: AND và bản chất
của gen
- Thời gian làm bài: 45 phút.
- Hình thức kiểm tra: Kết hợp giữa trắc nghiệm và tự luận (tỉ lệ 40% trắc nghiệm, 60% tự
luận).
- Cấu trúc:
- Mức độ đề: 40% Nhận biết; 30% Thông hiểu; 20% Vận dụng; 10% Vận dụng cao.
- Phần trắc nghiệm: 4,0 điểm, gồm 16 câu hỏi mỗi câu 0,25 điểm
+Nhận biết: 10 câu
+Thông hiểu: 6 câu
- Phần tự luận: 6,0 điểm
+Nhận biết: 1,5 điểm;
+Thông hiểu: 1,5 điểm;
+Vận dụng: 2,0 điểm;
+Vận dụng cao: 1,0 điểm).
Chủ đề
1.Menđen và di
truyền học (1 tiết)
2.Chủ đề lai một
cặp tính trạng
(2 tiết)
3.Chủ đề lai hai
cặp tính trạng (2
tiết)
4.Nhiễm sắc thể(1
tiết)
5. Chủ đề Phân
bào(2 tiết)
6.Phát sinh giao tử
và thụ tinh (1 tiết)
7.Cơ chế xác định
giới tính (1 tiết)
8.Di truyền liên kết
9. ADN
10.ADN và bản
chất của gen
Số câu
Điểm số
Tổng số điểm
Nhận biết
Tự
Trắc
luận nghiệm
1
MỨC ĐỘ
Thông hiểu
Vận dụng
Tự
Trắc
Tự
Trắc
luận
nghiệm
luận
nghiệm
1
2
2
Vận dụng cao
Tự luận
Trắc
nghiệ
m
Tổng số câu
Tự
luận
Điểm số
Trắc
nghiệm
1
1
2
1
0,5
1
2
0.5
1
1
1
2
1
1,5
10
2,5
4 điểm
1
1
2
1,5
6
1,5
3 điểm
2
2,0
2 điểm
1
1,0
1 điểm
6,0
4,0
10 điểm
10,00
10 diểm
B - BẢNG ĐẶC TẢ
Nội dung
- Di truyền
học
- Menden
-Một
số
thuật ngữ
và kí hiệu
trong
Di
truyền học
-Lai
một
cặp
tính
trạng
Thí
nghiệm của
Menden
- Menden
giải thích
kết quả thí
nghiệm
- Lai phân
tích
- Ý nghĩa
tương quan
Trội/lặn
Số câu(ý)
TL/số câu hỏi
TN
Mức
Yêu cầu cần đạt
độ
TN
TL
(số
(số ý)
câu)
1. Menđen và di truyền học (1 tiết)
Nhận -Nêu được nhiệm vụ, nội dung và
1
biết vai trò của di truyền học
- Giới thiệu Menđen là người đặt
nền móng cho di truyền học
- Nêu được phương pháp nghiên
cứu di truyền của Menđen
-Nêu một số thuật ngữ và kí hiệu
trong di truyền học
Thông - Hiểu và phân biệt một số thuật
2
hiểu ngữ và kí hiệu trong di truyền học
bằng cách cho ví dụ
-Xác định thể đồng hợp thể dị
hợp qua ví dụ
Vận - Vận dụng hiểu biết về các thuật
dụng ngữ của di truyền học lấy ví dụ cụ
thể về: tính trạng, cặp tính trạng
tương phản, nhân tố di truyền,
giống (hay dòng) thuần chủng.
Vận Giải bài tập nâng cao về di truyền
dụng học
cao
2.Chủ đề lai một cặp tính trạng (2 tiết)
Nhận -Nêu được các thí nghiệm của
2
biết Menđen và rút ra nhận xét
- Phát biểu được nội dung quy
luật phân li - Nêu ý nghĩa của quy
luật phân li
- Nêu được ứng dụng của quy luật
phân li trong sản xuất và đời sống
Thông -Phân biệt các khái niệm: Kiểu
hiểu hình, tính trạng trội, tính trạng
lặn.
Giải thích được các kết quả thí
nghiệm theo quan điểm của
Menđen.
Vận Lấy được ví dụ minh họa kiểu
dụng hình, tính trạng trội, tính trạng lặn
từ đó lấy được ví dụ minh họa.
-Viết sơ đồ lai
Vận - Giải được các câu hỏi, bài tập
2
Câu hỏi
TL
( câu
số)
TN
(câu
số)
C1
C17
C9,10
C21
dụng
cao
nâng cao liên quan đến lai một
cặp tính trạng
3.Chủ đề lai hai cặp tính trạng (2 tiết)
-Thí
-Nêu
được các thí nghiệm của
Nhận
nghiệm của biết Menđen và rút ra nhận xét
Menden
- Phát biểu được nội dung quy
- Biến dị tổ
luật phân li độc lập
hợp
- Nêu ý nghĩa của quy luật phân
-Menden
ly độc lập.
giải thích
- Nhận biết được biến dị tổ hợp
kết quả thí
xuất hiện trong phép lai hai cặp
nghiệm
tính trạng của Menđen
-Ý
nghĩa Thông giải thích được các kết quả thí
của quy luật hiểu nghiệm theo quan điểm của
phân li độc
Menđen.
lập
-Nhận ra được kiểu gen của giao
tử, biến dị tổ hợp nhờ phân li đọc
lập
Vận - Viết được sơ đồ lai
1
dụng
Vận - Giải được các câu hỏi, bài tập
dụng nâng cao liên quan đến lai một
cao
cặp tính trạng
4. Nhiễm sắc thể(1 tiết)
- Tính đặc Nhận - Nêu được tính chất đặc trưng
trưng của biết của bộ nhiễm sắc thể của mỗi
bộ NST
loài.
- Cấu trúc
- Mô tả được cấu trúc hiển vi của
- Chức
nhiễm sắc thể và nêu được chức
năng
năng của nhiễm sắc thể.
Thông Cho ví dụ về tính đặc trưng của
hiểu bộ NST của mỗi loài sinh vật.
-Xác định được nhiễm sắc thể
trong ví dụ
- Phân biệt được bộ NST lưỡng
bội và bộ NST đơn bội.
Vận Phân tích kết quả thí nghiệm
dụng -vận dụng công thức tính đơn
giản
Vận - Giải được các câu hỏi, bài tập
dụng nâng cao liên quan đến kiến
cao
thức nhiễm sắc thể
5.Chủ đề Phân bào(2 tiết)
Nhận - Trình bày được sự biến đổi hình
2
biết thái trong chu kì tế bào
- Trình bày được ý nghĩa sự thay
đổi trạng thái (đơn, kép), biến đổi
số lượng (ở tế bào mẹ và tế bào
con) và sự vận động của nhiễm
sắc thể qua các kì của nguyên
2
C13,14
C22
2
C4,11
1
C15
1
C18
C12
phân và giảm phân.
- Nêu được ý nghĩa của nguyên
phân
Thông - Phân tích được ý nghĩa của
hiểu nguyên phân đối với sự sinh sản
và sinh trưởng của cơ thể.
- Phân biệt được những điểm
khác nhau của từng kì ở giảm
phân I và II.
- Phân tích được những sự kiện
quan trọng có liên quan tới các
cặp NST tương đồng.
-Xác định số loại giao tử khi giảm
phân
Vận - Vận dụng kiến thức nguyên
1
dụng phân trong trồng trọt việc giâm,
chiết, ghép cành.
-Vận dụng công thức tính đơn
giản
Vận - Giải được các câu hỏi, bài tập
dụng nâng cao liên quan đến kiến
cao
thức về chủ đề phân bào
6.Phát sinh giao tử và thụ tinh (1 tiết)
- Sự phát Nhận Trình bày được các quá trình phát
sinh giao tử
biết sinh giao tử ở động vật.
- Thụ tinh
- Biết được ý nghĩa của các quá
- Ý nghĩa
trình giảm phân và thụ tinh
1
của giảm
-Biết loài sinh sản hữu tính tạo
phân và thụ
ra nhiều biến dị tổ hợp.
tinh
Thông Hiểu được bản chất của quá trình
2
hiểu thụ tinh
- So sánh quá trình phát sinh giao
tử đực và cái.
Vận Vận dụng kiến thức về nguyên
dụng phân, giảm phân, thụ tinh giải
thích vì sao bộ NST đặc trưng
của những loài sinh sản hữu tính
lại được duy trì ổn định qua các
thế hệ.
Vận - Giải được các câu hỏi, bài tập
dụng nâng cao liên quan đến kiến
cao
thức về phát sinh giao tử và thụ
tinh
7.Cơ chế xác định giới tính (1 tiết)
Nhận - Nêu được một số đặc điểm của
biết nhiễm sắc thể giới tính và vai trò
- NST giới
của nó đối với sự xác định giới
-Nguyên
phân
-Giảm phân
2
C7,8
C20
1
C18
C19
C6
tính
tính.
- Cơ chế
- Nêu được các yếu tố của môi
NST
xác
trường trong và ngoài ảnh hưởng
định
giới
đến sự phân hóa giới tính.
tính
Thông Giải thích được cơ chế xác định
- Các yếu tố hiểu nhiễm sắc thể giới tính và tỉ lệ
ảnh hưởng
đực : cái ở mỗi loài là 1: 1
dến
phân Vận Vận dụng kiến thức về nguyên
hóa
giới dụng phân, giảm phân làm rõ bộ NST
tính
đặc trưng của những loài sinh
sản hữu tính lại được duy trì ổn
định qua các thế hệ.
Vận
dụng
cao
- Giải được các câu hỏi, bài tập
nâng cao liên quan đến kiến
thức về cơ chế xác định giới
tính
8.Di truyền liên kết (1 tiết)
-Thí
Nhận - HS nêu được được thí nghiệm
nghiệm của biết của Moocgan và nhận xét kết quả
Moocgan
thí nghiệm đó.
- Ý nghĩa
- Nêu được ý nghĩa thực tiễn của
di truyền liên kết, đặc biệt trong
lĩnh vực chọn giống.
- Nêu được một số ứng dụng về
di truyền liên kết trong thực tiễn
Thông -Giải thích thí nghiệm của
hiểu Moocgan trên cơ sở nhiều gen
nằm trên một NST phân li cùng
nhau.
-Phân biệt quy luật di truyền liên
kết với quy luật phân li độc lập
Vận Chứng minh di truyền liên kết có
dụng ý nghĩa trong chọn giống
Vận - Giải được các câu hỏi, bài tập
dụng nâng cao liên quan đến kiến
cao
thức về di truyền liên kết
9.ADN (1 tiết)
Nhận - Học sinh nêu được thành phần
biết hoá học, tính đặc thù và đa dạng
- Cấu tạo
của ADN.
hóa học
- Mô tả được cấu trúc không gian
- Cấu trúc
của ADN và nguyên tắc bổ sung
không gian
của các cặp nuclêôtit
Thông Giải thích vì sao ADN có tính đa
hiểu dạng và đặc thù.
Vận Vận dụng nguyên tắc bổ sung
1
C16
2
C2,5
trong cấu tạo của ADN để xác
định được trình tự đơn phân của
đoạn mạch tương ứng với đoạn
mạch cho trước.
Vận - Giải được các câu hỏi, bài tập
dụng nâng cao liên quan đến kiến
cao
thức về ADN
10.ADN và bản chất của gen (1 tiết)
- AND tự Nhận - Nêu được cơ chế sự tự sao của
nhân đôi
biết ADN diễn ra theo nguyên tắc: bổ
- Bản chất
sung, bán bảo toàn.
của gen
- Nêu được bản chất, chức năng
- Chức
của gen và chức năng của ADN.
năng ADN Thông - Giải thích cơ chế tự nhân đôi
hiểu của ADN diễn ra theo nguyên tắc:
khuôn mẫu, bổ sung, bán bảo
toàn.
-Nhận định vật chất di truyền là
ADN và NST
Vận Đưa ra những ví dụ chứng minh
dụng
Vận - Giải được các câu hỏi, bài tập
dụng nâng cao liên quan đến kiến
cao
thức về AND và bản chất của
gen
TỔNG SỐ CÂU
11
dụng
1
16
C3
6
16
TRƯỜNG THCS PHỔ THUẬN
Họ và tên:
………………………..
Lớp:……
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ 1
NĂM HỌC 2022 – 2023
MÔN: Sinh học. Lớp: 9
Thời gian: 45 phút (Không kể thời gian phát đề)
Mã đề
01
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (4,0 điểm) Chọn một phương án trả lời đúng cho các câu sau:
Câu 1: Kiểu gen là gì?
A .Kiểu gen là tập hợp các gen trội trong tế bào cơ thể.
B. Kiểu gen là tổ hợp các gen trong tế bào cơ thể.
C.Kiểu gen là tổ hợp các tính trạng của cơ thể.
D..Kiểu gen bao gồm những đặc điểm cấu tạo và hình thái của NST.
Câu 2: Chiều cao của mỗi vòng xoắn ADN là:
A. 34A0
B. 3,4A0
C. 1,7A0
D. 17A0
Câu 3: Vật chất di truyền của cơ thể là:
A. ADN và NST
B. Prôtêin
C. mARN , tARN, rARN D. Ribôxôm
Câu 4: Thành phần hóa học chủ yếu của NST gồm:
A. Prôtêin dạng albumin và axit nucleic.
B. Prôtêin và ADN
C.Prôtêin và sợi nhiễm sắc
D. Prôtêin loại histon và axit nuclêic
Câu 5: ADN được cấu tạo bỡi các nguyên tố chính nào sau đây?
A. C, H, O, P
B. C, H, O, N, P
C. C, H, O, N, S
D. C, H, O, N, K
Câu 6: Hình thức sinh sản tạo ra nhiều biến dị tổ hợp ở sinh vật là:
A. Sinh sản vô tính
B. Sinh sản hữu tính
C. Sinh sản sinh dưỡng
D. Sinh sản nảy chồi
Câu 7:Một tế bào sinh dục có bộ NST được kí hiệu AaBbDd. Khi giảm phân bình thường sẽ
tạo được số loại giao tử là
A.8
B.4
C.16
D.2
Câu 8:Một tế bào của ruồi giấm (2n = 8 NST) đang ở kì sau II có bao nhiêu NST đơn?
A. 4
B. 8
C.16
D. 32
Câu 9: Các qui luật di truyền của Menđen được phát hiện trên cơ sở các thí nghiệm mà ông đã
tiến hành ở:
A. Cây đậu Hà lan
B. Cây đậu Hà Lan và nhiều loài khác
C. Ruồi giấm
D.Trên nhiêù loài côn trùng
Câu 10. Yêu cầu bắt buộc đối với mỗi thí nghiệm của Menđen là:
A. Con lai phải luôn có hiên tượng đồng tính
B. Con lai phải thuần chủng về các cặp tính trạng được nghiên cứu
C. Bố mẹ phải thuần chủng về các cặp tính trạng được nghiên cứu
D. Cơ thể được chọn lai đều mang các tính trội
Câu 11: NST là cấu trúc có ở
A. bên ngoài tế bào
B. trong các bào quan
C. trong nhân tế bào
D. trên màng tế bào
Câu 12: Trong quá trình nguyên phân, có thể quan sát rõ nhất hình thái NST ở vào kì:
A. Vào kì trung gian B. Kì đầu
C. Kì giữa
D. Kì sau
Câu 13: Những loại giao tử có thể tạo ra được từ kiểu gen AaBb là:
A. AB, Ab, aB, ab
B. AB, Ab
C. Ab, aB, ab
D. AB, Ab, aB
Câu 14: Kết quả dưới đây xuất hiện ở sinh vật nhờ hiện tượng phân li độc lập của các cặp tính
trạng là:
A. Làm tăng xuất hiện biến dị tổ hợp
B. Làm giảm xuất hiện biến dị tổ hợp
C. Làm giảm sự xuất hiện số kiểu hình D. Làm tăng sự xuất hiện số kiểu hình
Câu 15: Số NST thường trong tế bào sinh dưỡng của loài tinh tinh (2n = 48) là:
A. 47 chiếc
B. 24 chiếc
C. 24 cặp
D. 23 cặp
Câu 16: Hiện tượng di truyền liên kết là do:
A. Các cặp gen qui định các cặp tính trạng nằm trên các cặp NST khác nhau
B. Các cặp gen qui định các cặp tính trạng nằm trên cùng một cặp NST
C.Các gen phân li độc lập trong giảm phân
A. Các gen tự do tổ hợp trong thụ tinh
II. PHẦN TỰ LUẬN (6,0 điểm)
Câu 17:( 0,5 điểm) Cho các kiểu gen sau đây: DD, dd, DDCC, Dd, Cc, DdCc, EE, Ee
Hãy chọn ra những thể đồng hợp, thể dị hợp?
Câu 18: ( 1,5 điểm)
Nguyên phân, giảm phân là gì? Nêu ý nghĩa của giảm phân và thụ tinh?
Câu 19: (1,0 điểm) So sánh giống và khác nhau (kết quả) của phát sinh giao tử đực và giao tử cái?.
Câu 20:( 1,0 điểm)
Ở gà, 2n=78. Có 3 TB sinh dưỡng nguyên phân liên tiếp 4 lần.
Tính số TB con tạo thành
Câu 21: (1,0 điểm) Ở bí, tính trạng quả tròn là trội hoàn toàn so với quả dài. Cho cây bí quả tròn
thụ phấn với cây bí quả dài . Hãy xác định kết quả thu được ở F1 (quy ước viết sơ đồ lai).
Câu 22 : (1,0 điểm) Trong trường hợp trội hoàn toàn thì phép lai nào trong 2 phép lai AaBb x
Aabb; AaBb x aabb cho tỉ lệ kiểu hình 1:1:1:1.Viết sơ đồ lai phép lai em cho là đúng?
-------------------- HẾT-------------------(Học sinh làm bài trên tờ giấy riêng; Giám thị coi kiểm tra không giải thích gì thêm)
TRƯỜNG THCS PHỔ THUẬN
TỔ KHOA HỌC TỰ NHIÊN
Đề chính thức
HƯỚNG DẪN CHẤM
KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I, NĂM HỌC 2022 - 2023
Môn: Sinh học – Lớp 9
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (Mã đề: 01)
Mỗi câu đúng được 0,25 điểm
1
2
3
Câu
B
A
A
Đáp án
9
10
11
Câu
Đáp án
A
C
C
4
D
12
C
5
B
13
A
6
B
14
A
7
A
15
D
II. PHẦN TỰ LUẬN
CÂU
NỘI DUNG
Câu 17
- Thể đồng hợp có các kiểu gen sau:
( 0,5 điểm)
DD, dd, DDCC, EE.
- Thể dị hợp có các kiểu gen sau:
Dd, Cc, DdCc, Ee
Câu 18
Nguyên phân: là phương thức sinh sản của tế bào và lớn lên của
( 1,5 điểm ) cơ thể đồng thời duy trì ổn định bộ NST đặc trưng của loài qua
các thế hệ tế bào.
Giảm phân: là sự phân chia của tế bào sinh dục (2n NST) ở thời
kì chín, qua 2 lần phân bào liên tiếp, tạo ra 4 tế bào con đều
mang bộ NST đơn bội (n NST).
- Kết quả của quá trình nguyên phân:
+ Giảm phân tạo giao tử chứa NST đơn bội
+Thụ tinh khôi phục bộ NST lưỡng bội
+Giảm phân tạo nhiều loại giao tử khác nhau về nguồn gốc, sự
kết hợp ngẫu nhiên của các giao tử khác nhau làm xuất hiện
những biến dị tổ hợp ở loài sinh sản hữa tính tạo nguồn nguyên
liệu cho chọn giống và tiến hóa
Câu 19
Phát sinh giao tử đực và phát sinh giao tử cái:
(1,0 điểm ) *Giống nhau:
- Các tế bào mầm (noãn nguyên bào, tinh nguyên bào) đều thực
hiện nguyên phân liên tiếp nhiều lần.
- Noãn bào bậc 1 và tinh bào bậc 1 đều thực hiện giảm phân để
cho ra giao tử.
*Khác nhau:
Phát sinh giao tử đực
Phát sinh giao tử cái
- Kết quả: Từ 1 tinh bào bậc 1 - Kết quả: từ 1 noãn bào bậc
qua giảm phân cho 4 tinh
1 qua giảm phân cho 3 thể
trùng (n NST).
định hướng và 1 tế bào trứng
(n NST).
8
B
16
B
ĐIỂM
0,25 điểm
0,25 điểm
0,25 điểm
0,25 điểm
0,25 điểm
0,25 điểm
0,5 điểm
0, 25 điểm
0,2 5 điểm
0, 25 điểm
0,25 điểm
Câu 20
(1.0 điểm)
Gọ a là số tế bào mẹ ban đầu.
Số TB con tạo thành tính theo công thức a.2x
= 3. 24= 48 TB
Câu 21
(1,0 điểm )
Quy ước:
Câu 22
(1,0 điểm)
0,5 điểm
0,5 điểm
A: Quả tròn ; a: Quả dài
Kiểu gen quả tròn là AA hoặc Aa
Kiểu gen quả dài là: aa
Sơ đồ lai:
TH1: P:
AA (quả tròn ) X aa (quả dài)
Gp:
A
a
F 1:
Kiểu gen:
Aa
Kiểu hình:
100% (quả tròn )
TH2: P: Aa (quả tròn )
X
aa (quả dài)
Gp:
A, a
a
F1: Kiểu gen:
50% Aa: 50% aa
Kiểu hình: 50% quả tròn : 50% quả dài
Trong trường hợp trội hoàn toàn thì phép lai cho tỉ lệ kiểu hình
1:1:1:1 là : AaBb x aabb
P: AaBb
x
aabb
G: AB, Ab,aB,ab
ab
F: 1AaBb: 1Aabb: 1aaBb:1aabb
Tổ trưởng
Trần Thanh Tùng
GV ra đề
Nguyễn Thị Thúy Huyền
0,25 điểm
0,25 điểm
0,25 điểm
0,25 điểm
0,25 điểm
0,25 điểm
0,25 điểm
0,25 điểm
 









Các ý kiến mới nhất