Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Đề thi học kì 1

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đỗ Tuấn Hưng
Ngày gửi: 08h:22' 05-11-2022
Dung lượng: 1'001.9 KB
Số lượt tải: 423
Số lượt thích: 0 người
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP TOÁN 4 GIỮA KÌ 1
① ĐỌC – VIẾT SỐ TỰ NHIÊN TRONG PHẠM VI 100 000
Bài 1. Đọc số
1.

52 403 287: ……………………………………………………………………..
…………………………………………………………………………………

2.

46 307: ………………………………………………………………………….

3.

125 317: ………………………………………………………………………..

Bài 2. Viết số
1.

Năm trăm bốn mươi triệu ba trăm nghìn bốn trăm: ……………………………

2.

Chín trăm triệu không trăm linh chín nghìn tám trăm mười: …………………..

3.

Tám trăm linh sáu nghìn, chín trăm bảy mươi bảy: ……………………………

4.

Sáu mươi hai nghìn ba trăm linh năm: ………………………………………….

5.

Số gồm 5 trăm nghìn, 6 trăm, 4 chuc và 5 đơn vị: ……………………………….

6.

Số gồm 3 trăm nghìn, 4 nghìn và 6 chục: ……………………………………..

7.

Số gồm 5 triệu, 7 trăm nghìn, 6 nghìn, 3 trăm, 4 chục và 2 đơn vị;……………..

B – CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM
Câu 1. Số „Hai trăm ba mươi bảy nghìn không trăm linh hai‟ được viết là :
A. 23 702

B. 237 002

C. 2 372

Câu 2. Số “Bốn mươi lăm nghìn hai trăm linh bảy” được viết là:
A. 45 207

B. 45 027

C. 40.527

Câu 3. Số “Ba triệu không trăm hai mươi tám nghìn sáu trăm linh bốn” viết là:
A. 300 028 604

B. 30028604

C. 3 028 604

D. 30 286 040

Câu 4. Số “Mười triệu tám trăm linh ba nghìn sáu trăm hai mươi” viết là:
A. 18 003 620

B. 10 083 620

C. 10 803 620

D. 10 620 803

Câu 5. Số “Sáu triệu bốn trăm năm mươi nghìn bảy trăm ba mươi mốt” viết là:
A. 6 045 731

B. 6 450 731

C. 6 504 731

D. 6 450 317

Đỗ Tuấn Hưng – Chùa Hang – Thái Nguyên – Zalo: 0989.343.331

Page 1

Câu 6. Số gồm 4 triệu, 2 chục nghìn, 3 chục viết là:
A. 42 000 030

B. 4 200 030

C. 4 020 030

D. 420 030

Câu 7. Số gồm 4 chục triệu, 4 chục nghìn và 4 chục viết là:
A. 404 040

B. 40 040 040

C. 4 004 040

D. 4 040 040

Câu 8. Số gồm 4 nghìn, 6 trăm và 8 chục viết là:
A. 4 086

B. 4 608

C. 4 680

D. 468

Câu 9. Số gồm 3 triệu, 5 trăm nghìn, 4 chục nghìn, 2 trăm, 4 chục, 2 đơn vị là:
A. 3 540 242

B. 35 504 002

C.30 504 020

D. 3 504 042

Câu 10. Số gồm 10 nghìn 5chục 3 đơn vị là:
A. 1 053

B. 10 503

C.10 053

D. 100 053

Câu 11. Số 47 032 đọc là:
A. Bốn mươi bảy nghìn hai trăm ba mươi.
B. Bốn mươi bảy nghìn ba trăm linh hai.
C. Bốn mươi bảy nghìn không trăm ba mươi hai.
D. Bốn mươi bảy nghìn ba trăm không mươi hai.
Câu 12. Số 3 123 500 đọc là:
A. Ba triệu một trăm hai mươi ba nghìn năm trăm.
B. Ba nghìn một trăm hai mươi ba triệu năm trăm.
C. Ba triệu một trăm hai mươi ba đơn vị năm trăm.
Câu 13. Số 802 010 đọc là:
A. Tám mươi nghìn hai trăm mười.
B. Tám trăm linh hai nghìn không trăm mười.
C. Tám trăm hai mươi nghìn.
D. Tám trăm linh hai nghìn mười trăm.
Câu 14. Số 18 415 000 đọc là:
Đỗ Tuấn Hưng – Chùa Hang – Thái Nguyên – Zalo: 0989.343.331

Page 2

A. Mười tám triệu bốn trăm mười lăm.
B. Mười tám triệu bốn trăm nghìn mười lăm.
C. Mười tám triệu bốn trăm mười lăm nghìn.
C. Một triệu tám trăm bốn mươi nghìn năm trăm.
② CẤU TẠO SỐ TỰ NHIÊN
A- BÀI TỰ LUẬN
Câu 1. Chữ số 5 của các số 2 543 ; 65 243 ; 762 543 ; 53 620 thuộc hàng nào?
1.

Chữ số 5 của số 2 543 thuộc hàng:…………………………………………………

2.

Chữ số 5 của số 65 243 thuộc hàng: ……………………………………………….

3.

Chữ số 5 của số 762 543 thuộc hàng: ……………………………………………...

4.

Chữ số 5 của số 53 620 thuộc hàng: ……………………………………………...

Câu 2. Đọc các số sau và cho biết chữ số 3 ở mỗi số đó thuộc hàng nào lớp nào:

46 307 ; 56 032 ; 123 517 ; 305 804 ; 960 783 .
1.

Chữ số 3 của số 46 307 thuộc hàng …………………. lớp ………………………..

2.

Chữ số 3 của số 56 032 thuộc hàng …………………. lớp ………………………..

3.

Chữ số 3 của số 123 517 thuộc hàng …………………lớp ………………………..

4.

Chữ số 3 của số 305 804 thuộc hàng ……………..lớp ……………………….

Câu 4. Viết theo mẫu: 8723  8000  700  20  3
1.

9 171= ……………………………………………………………………………

2.

7 006= ……………………………………………………………………………

3.

56 346= ……………………………………………………………………………

4.

245 007= …………………………………………………………………………

B- CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM
Câu 1. Chữ số 4 trong số 746 389 thuộc hàng nào? Lớp nào?
A. Hàng chục, lớp nghìn

B. Hàng nghìn, lớp nghìn

C. Hàng trăm nghìn, lớp nghìn

D. Hàng chục nghìn, lớp nghìn

Câu 2. Trong các số 678 387 chữ số 6 ở hàng nào, lớp nào ?
A. Hàng trăm nghìn, lớp nghìn.

B. Hàng chục nghìn, lớp nghìn.

C. Hàng nghìn, lớp nghìn.

D. Hàng trăm nghìn, lớp đơn vị.

Đỗ Tuấn Hưng – Chùa Hang – Thái Nguyên – Zalo: 0989.343.331

Page 3

Câu 3. Cho biết chữ số 3 trong số 403 527 thuộc hàng nào, lớp nào ?
A. Hàng chục nghìn, lớp nghìn.

B. Hàng nghìn, lớp nghìn.

C. Hàng trăm, lớp đơn vị.

D. Hàng nghìn, lớp đơn vị.

II. XÁC ĐỊNH GIÁ TRỊ CHỮ SỐ
A- BÀI TỰ LUẬN
Câu 1. Ghi giá trị của chữ số 7 trong mỗi số ở bảng sau:
Số

38 735

Giá trị của chữ số 7

700

67 021

79 518

302 671

715 519

Câu 2. Nêu giá trị của chữ số 2 trong mỗi số sau:

82 360 945 ; 7 283 096 ; 1 547 238.
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
B- TRẮC NGHIỆM
Câu 1. Chữ số 7 trong số 5 729 018 có giá trị là:
A. 7000

B. 70 000

C. 700 000

D. 729 018

Câu 2. Giá trị của chữ số 3 trong số 35 161 là:
A. 3 000

B. 300

C. 30 000

D. 30

Câu 3. Giá trị của chữ số 5 trong số 571 638 là:
A. 500

B. 50 000

C. 500 000

D. 571

C. 800

D. 8

Câu 4. Giá trị chữ số 8 trong số 548 762 là:
A. 80 000

B. 8 000

③ SO SÁNH – SẮP XẾP SỐ TỰ NHIÊN
Câu 1. Điền dấu > ; < ; = vào chỗ trống:
726 585 ... 557 652

845 713 .... 845 713

Câu 2. Số liền sau của số 2 835 917 là số: ……………………………………………
Câu 3. Chữ số thích hợp viết vào ô trống trong phép so sánh 859
A.0

B. 2

C. 3

Câu 4. Điền dấu thích hợp vào chỗ trống 123 102

67  859 167 là:

D. 1
97 899 :

Đỗ Tuấn Hưng – Chùa Hang – Thái Nguyên – Zalo: 0989.343.331

Page 4

A. 

B. 

C. 

Câu 5. Số thích hợp điền trong dãy số 9 998, 9 999,……là :
A. 9 997

B. 10 000

C. 99 991

D. 99 999

Bài 2. Tìm số lớn nhất, bé nhất
Câu 1. Số lớn nhất trong các số sau 59 876 ; 651 321 ; 499 873 ; 902 011 là số ………
Câu 2. Tìm các số
1.

Số lớn nhất có ba chữ số: …………… ……………………………………………

2.

Số bé nhất có ba chữ số: …………………………………………………………

3.

Số lớn nhất có sáu chữ số: ………………………………………………………

Câu 3. Số lớn nhất trong các số 725 369 ; 725 396 ; 725 936 ; 725 693 là:
A. 725 936

B. 725 396

C. 725 369

D. 725 693

Câu 4. Số lớn nhất trong các số 85 732 , 85 723 , 85 372 , 85 237 là:
A. 85 732

B. 85 723

C. 85 372

D. 85 237

Câu 5. Số bé nhất trong các số: 684 725 ; 684 752 ; 684 257 ; 684 275là:
A. 684 725

B. 684 752

C. 684 257

D. 684 275

Câu 6. Số bé nhất trong các số 5 647 532 ;8 000 000 ; 11 048 502 ; 4 785 367 là:
A. 5 647 532

B. 8 000 000

C. 11 048 502

D. 4 785 367

Bài 3. Sắp xếp thứ tự các số tự nhiên
1.

Xếp các số theo thứ tự từ lớn đến bé:

6750 , 7650 , 6507 , 7560 : ………………………………………………………
2.

Xếp các số sau theo thứ tự từ bé đến lớn:
922 467 ; 921 092 ; 943 567 ; 932 018: ……………………………………………

3.

Các số 5 437 052 ; 2 674 399 ; 7 186 500 ; 5 370 321 xếp theo thứ tự từ bé đến
lớn là:
A. 7 186 500 ; 5 370 321 ; 5 437 052 ; 2 674 399
B. 5 370 321 ; 5 437 052 ; 2 674 399 ; 7 186 500
C. 2 674 399 ; 5 370 321 ; 5 437 052 ; 7 186 500
D. 5 437 052 ; 7 186 500 ; 2 674 399 ; 5 370 321

4.

Tìm số tròn trăm x sao cho 650  x  750 :

Đỗ Tuấn Hưng – Chùa Hang – Thái Nguyên – Zalo: 0989.343.331

Page 5

A. 600
5.

B. 700

C. 800

D. 500

C. 20, 30, 40

D. 40, 50, 60

Tìm số tròn chục x biết: 27  x  55
B. 50, 60, 70

A. 30, 40, 50

④BẢNG ĐƠN VỊ ĐO KHỐI LƢỢNG
A- BÀI TẬP TỰ LUẬN
Bài 1. Đổi đơn vị
1.

4 tạ 60kg = ………… kg

2.

1 yến 7kg = ………… kg

3.

2 tấn 85kg = ………… kg

4.

2kg 300g = ………… g

5.

4 tạ 3kg = ………… kg

6.

3 tấn 500kg =………… kg

7.

643kg= …… tạ …… kg

8.

45 yến = …… tạ …… yến

9.

6 050kg= ……tấn……kg

10.

3 008kg= ……tấn……kg

2.

7 tấn

4.

6 tấn 400kg

Bài 2. Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm:
1.

6 dag

60g

3.

2 tạ 40kg

2 tạ 4kg

700kg
6400 kg

Bài 3. Viết số thích hợp vào ô trống:
1.

5

75 kg  5tân 175 kg

kg 750 g  2 750 g

2.

Bài 2. Thực hiện phép tính
1.

15 yến - 60 kg =............. kg

2.

18 yến + 26 yến=………………

3.

135 tạ × 4=……………….

4.

648 tạ – 75 tạ=…………………

B- CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM
Câu 1. 5 tạ 8kg =…..kg. Số cần điền vào chỗ chấm là:
A. 500

B.580

C.508

D.518

Câu 2. 3 tấn 5kg = ……kg. Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:
A. 350

B. 3050

C. 3005

D. 30 050

Câu 3. 3 tạ 60kg = …… kg. Số thích hợp cần điền vào chổ chấm là:
A. 306

B. 603

C. 360

D. 3600

Câu 4. 6kg 5g = ………g. Số điền vào chỗ chấm là:
A. 6005

B. 605

C. 65

Đỗ Tuấn Hưng – Chùa Hang – Thái Nguyên – Zalo: 0989.343.331

D. 650
Page 6

Câu 5. 8 tấn 55kg = ...... kg. Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:
A. 855

B. 8550

C. 8055

D. 8505

⑤ SỐ ĐO THỜI GIAN
Bài 1. Đổi đơn vị đo
1.

4 giờ 25 phút = ………… phút

3.

1 giờ 20phút =………… phút

2.

5 giờ 36 phút = ………… phút

2.

4 phút 5 giây

Bài 2. Điền dấu thích hợp vào ô trống
1.

2giờ 27 phút

147 phút

165 giây

Bài 3. Lịch thế kỉ
1.

Năm 2022 thuộc thế kỉ: ……………………………………………………….

2.

Cách mạng tháng Tám thành công vào năm 1945. Năm đó thuộc thế kỉ: ………

3.

Bà Triệu lãnh đạo khởi nghĩa chống quân Đông Ngô năm 248. Năm đó thuộc
thế kỉ: ………….

4.

Lý Thái Tổ dời đô về Thăng Long vào năm 1010. Năm đó thuộc thế kỉ: ………

5.

Ngô Quyền đánh tan quân Nam Hán trên sông Bạch Đằng năm 938. Năm đó
thuộc thế kỉ:………………..

B- CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM
Câu 1 Năm 2013 thuộc thế kỉ thứ bao nhiêu?
A. XIX

B. XX

C. XVIII

D. XXI

Câu 2. Bác Hồ sinh năm 1890. Bác Hồ sinh vào thế kỉ nào ?
A. XVIII

B. XX

C. XIX

D. XXI

Câu 3. 4 ngày 7 giờ = ..............giờ. Số cần vào chỗ chấm là:
A. 47

B. 11

C. 103

D. 247

Câu 4. 2 phút 10 giây =………giây. Số cần điền vào chỗ chấm là:
A. 110

B. 120

C. 130

D.140

Câu 5. 2 giờ 15 phút = …… phút. Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:
A. 215

B. 17

C. 135

Đỗ Tuấn Hưng – Chùa Hang – Thái Nguyên – Zalo: 0989.343.331

D. 35

Page 7

⑥TÌM SỐ TRUNG BÌNH CỘNG
Bài 1. Tìm số trung bình cộng của các số
TBC = Tổng : số các số
1.

Tìm số trung bình cộng của các số sau:
a) 42 và 52

b) 36 ; 42 và 57

c) 34 ; 43 ; 52 và 39

d) 20 ; 35 ; 37 ; 65 và 73

2.

Tìm số trung bình cộng của các số tự nhiên liên tiếp từ 1 đến 7.

3.

Số học sinh của ba lớp lần lượt là 25 học sinh, 27 học sinh và 32 học sinh. Hỏi
trung bình mỗi lớp có bao nhiêu học sinh ?

4.

Bốn em Mai, Hoa, Hưng, Thịnh lần lượt cân nặng là 36kg, 38kg, 40kg, 34kg. Hỏi
trung bình mỗi em nặng bao nhiêu ki-lô-gam?

Bài 2. Cho số trung bình cộng. Tính tổng và số hạng liên quan
Tổng = TBC x số các số.
1.

Tính tổng của hai số biết trung bình cộng của chúng là 15.

2.

Số trung bình cộng của hai số bằng 9. Biết một trong hai số đó bằng 12
a. Tính tổng hai số.

3.

Số trung bình cộng của hai số bằng 28. Biết một trong hai số đó bằng 30.
a. Tính tổng hai số.

4.

b. Tìm số còn lại

b. Tìm số còn lại

Trung bình tuổi mẹ và con là 25 tuổi. Biết tuổi mẹ là 40. Tìm tuổi con

B- CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM
Câu 1. Trung bình cộng của các số 10 ; 30 ; 50 ; 70 là:
A. 40

B. 30

C. 20

D. 10

C. 50

D. 65

Câu 2. Trung bình cộng của 45 , 55 , 65 là:
A. 45

B. 55

Câu 3. Bốn bạn Nam, Lan, Mai và Hòa có chiều cao lần lượt là 142cm ; 137cm ; 140cm
và 145cm. Trung bình mỗi bạn cao bao nhiêu xăng –ti – mét ?
A. 139cm

B. 140cm

C. 141cm

D. 142cm

Câu 4. Số trung bình cộng của hai số bằng 50, một trong hai số đó bằng 30. Số còn lại là:
A. 40

B. 50

C. 60

Đỗ Tuấn Hưng – Chùa Hang – Thái Nguyên – Zalo: 0989.343.331

D. 70
Page 8

⑦ PHÉP CỘNG VÀ PHÉP TRỪ
A- BÀI TẬP TỰ LUẬN
Bài 1. Đặt tính rồi tính
37 865  161 928

514 626  8 236

63 723 – 59 875

74 328 – 5 942

Bài 2. Tính giá trị biểu thức
1. 1568 : 2  875

3. 15 643  2504  3726

2. 4506  2169 : 9

Bài 3. Tính bằng cách thuận tiện nhất:
1.

375  125  163  37

2.

742  99  1

3.

364  257  136  243

4.

81  2420  19

Bài 4. Tìm X
1.

x  254  680

2.

x  537  5250

3.

x – 425  625

4.

x  306  504

5.

5 494 – y  1 605

6.

6 305 – y  1 764

8. TÌM HAI SỐ KHI BIẾT TỔNG VÀ HIỆU
1.

Tìm 2 số biết tổng và hiệu của chúng lần lượt là: 24 và 6

2.

Hai thùng chứa được tất cả 600 lít nước. Thùng bé chứa được ít hơn thùng to 120
lít nước. Hỏi mỗi thùng chứa được bao nhiêu lít nước?

3.

Bố hơn con 28 tuổi; Tổng số tuổi của cả hai bố con là 40. Tính tuổi hiện nay của
mỗi người.

4.

Trung bình cộng số gà và vịt là 26 con, số gà hơn số vịt là 21 con. Hỏi có bao
nhiêu gà, bao nhiêu vịt ?
9. CẠNH VÀ GÓC TRONG MỘT HÌNH

Câu 1. Trong các góc dưới đây, góc nào là góc tù:

A

C

B

A. Góc đỉnh A

B. Góc đỉnh B

C. Góc đỉnh C

D

D. Góc đỉnh D

Câu 2. Hình tứ giác bên có:
A. Hai góc vuông, một góc nhọn và một góc tù
Đỗ Tuấn Hưng – Chùa Hang – Thái Nguyên – Zalo: 0989.343.331

Page 9

B. Hai góc vuông và hai góc nhọn
C. Hai góc vuông và hai góc tù
D. Ba góc vuông và một góc nhọn
Câu 3. Cho hình tứ giác ABCD như hình vẽ:

A

B

Chỉ ra các cặp cạnh vuông góc với nhau :………………………
……………………………………………………………………
……………………………………………………………………

Đỗ Tuấn Hưng – Chùa Hang – Thái Nguyên – Zalo: 0989.343.331

D

C

Page 10
 
Gửi ý kiến