Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra
Đề thi học kì 1

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đặng Tài Thiều
Ngày gửi: 16h:43' 13-01-2022
Dung lượng: 66.5 KB
Số lượt tải: 99
Nguồn:
Người gửi: Đặng Tài Thiều
Ngày gửi: 16h:43' 13-01-2022
Dung lượng: 66.5 KB
Số lượt tải: 99
Số lượt thích:
0 người
Trường Tiểu học
Tô Hiến Thành
Đề kiểm tra định kì giữa học kì i
Môn toán lớp 4
Năm học: 2021- 2022
Thời gian làm bài: 50 phút.
Họ và tênLớp: 4………………
Điểm : ...................
Nhận xét: ............................................
............................................................
............................................................
Giáo viên coi kiểm tra
(Ký, ghi rõ họ tên)
Giáo viên chấm
(Ký, ghi rõ họ tên)
PHẦN A: TRẮC NGHIỆM
Bài 1: (1 điểm) Khoanh vào chữ cái đặt trước kết quả đúng:
a. Viết số “Năm mươi bảy triệu sáu trăm nghìn không trăm linh chín”
57600900 B. 57600009 C. 57609000 D, 57060009
b. Giá trị của chữ số 4 trong số 7249618 là:
A. 40000 B. 4000 C. 400 D. 400000
Bài 2: (1 điểm) Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
a) thế kỉ = ……..năm b) 125 phút phút = ........giờ...... phút….giây
c) 5 tấn 8 kg = .................kg d) 9600 kg = ..….tấn …..tạ
Bài 3: (1 điểm) Khoanh vào chữ cái đặt trước kết quả đúng:
a) Năm 2020 thuộc thế kỉ:
A . XVIII B . XIX C. XXI D. XX
b) Số trung bình cộng của các số: 20; 35; 37; 65 và 73 là:
A. 40 B. 42 C. 44 D. 46
Bài 4: (1 điểm) Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống:
Hình bên có : A B
2 góc vuông, 1 góc tù và 1 góc nhọn.
2 góc vuông, 2 góc nhọn .
C. 2 góc vuông, 1 góc tù và 1 góc bẹt.
D. 2 góc vuông, 1 góc nhọn và 1 góc bẹt.C C D
B. PHẦN TỰ LUẬN:
Bài 1: (2 điểm)
Đặt tính rồi tính: (1 điểm)
27 936 + 34 257
98 457 – 65 429
b) Tính giá trị biểu thức: (1 điểm)
824 : 8 + 213 x 6
Bài 2: (1 điểm) Tìm X
a) X – 31250 = 6897
b) x + 23657 = 68534
Câu 3: ( 2 điểm) Cả hai thửa ruộng thu hoạch được 72 tạ thóc. Thửa ruộng thứ nhất thu hoạch được nhiều hơn thửa ruộng thứ hai 18 tạ thóc. Hỏi mỗi thửa ruộng thu hoạch được bao nhiêu tạ thóc?
Bài giải
................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................Câu 4: (1 điểm). Hai số có tổng là số lớn nhất có hai chữ số, biết số thứ nhất là số nhỏ nhất có hai chữ số. Tìm số thứ hai.
Bài giải
..............................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................
Trường tiểu học
tô hiến thành
Hướng dẫn chấm
BàI kiểm tra định kì giữa học kì i
Môn toán lớp 4
năm học 2021 - 2022
Phần I – Trắc nghiệm (4 điểm)
Bài 1: (1 điểm) Mỗi phần cho 0,5 điểm
phần a - HS khoanh vào B
phần b - HS khoanh vào A
Bài 2: (1 điểm) Mỗi phần đóng cho 0,25 điểm
a) thế kỉ = 50 năm b) 125 phút phút = .2..5 phút 20 giây
c) 5 tấn 8 kg = ....5008..kg d) 9600 kg = 9 tấn 6.tạ
Bài 3: (1 điểm)
Phần b - C cho 0,5 điểm
Phần c - D cho 0,5 điểm
Bài 4: (1 điểm) HS viết điền Đ hoặc S chính xác vào mỗi phần cho 0,25 điểm
Thứ tự cần điền là: Đ- S- S- S
Phần II – Tự luận (6 điểm)
Bài 1: Tính (2 )
a (1 ) Đặt tính và tính đúng mỗi phần 0.5 .
b (1 )
- HS tính :824 : 8 + 213 x 6
= 103 + 1278 cho 0,5
= 2281 cho 0,5
Bài 2: (1 ) cho 0,5
HS
a) X = 6897 + 31250 cho 0,25
Tô Hiến Thành
Đề kiểm tra định kì giữa học kì i
Môn toán lớp 4
Năm học: 2021- 2022
Thời gian làm bài: 50 phút.
Họ và tênLớp: 4………………
Điểm : ...................
Nhận xét: ............................................
............................................................
............................................................
Giáo viên coi kiểm tra
(Ký, ghi rõ họ tên)
Giáo viên chấm
(Ký, ghi rõ họ tên)
PHẦN A: TRẮC NGHIỆM
Bài 1: (1 điểm) Khoanh vào chữ cái đặt trước kết quả đúng:
a. Viết số “Năm mươi bảy triệu sáu trăm nghìn không trăm linh chín”
57600900 B. 57600009 C. 57609000 D, 57060009
b. Giá trị của chữ số 4 trong số 7249618 là:
A. 40000 B. 4000 C. 400 D. 400000
Bài 2: (1 điểm) Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
a) thế kỉ = ……..năm b) 125 phút phút = ........giờ...... phút….giây
c) 5 tấn 8 kg = .................kg d) 9600 kg = ..….tấn …..tạ
Bài 3: (1 điểm) Khoanh vào chữ cái đặt trước kết quả đúng:
a) Năm 2020 thuộc thế kỉ:
A . XVIII B . XIX C. XXI D. XX
b) Số trung bình cộng của các số: 20; 35; 37; 65 và 73 là:
A. 40 B. 42 C. 44 D. 46
Bài 4: (1 điểm) Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống:
Hình bên có : A B
2 góc vuông, 1 góc tù và 1 góc nhọn.
2 góc vuông, 2 góc nhọn .
C. 2 góc vuông, 1 góc tù và 1 góc bẹt.
D. 2 góc vuông, 1 góc nhọn và 1 góc bẹt.C C D
B. PHẦN TỰ LUẬN:
Bài 1: (2 điểm)
Đặt tính rồi tính: (1 điểm)
27 936 + 34 257
98 457 – 65 429
b) Tính giá trị biểu thức: (1 điểm)
824 : 8 + 213 x 6
Bài 2: (1 điểm) Tìm X
a) X – 31250 = 6897
b) x + 23657 = 68534
Câu 3: ( 2 điểm) Cả hai thửa ruộng thu hoạch được 72 tạ thóc. Thửa ruộng thứ nhất thu hoạch được nhiều hơn thửa ruộng thứ hai 18 tạ thóc. Hỏi mỗi thửa ruộng thu hoạch được bao nhiêu tạ thóc?
Bài giải
................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................Câu 4: (1 điểm). Hai số có tổng là số lớn nhất có hai chữ số, biết số thứ nhất là số nhỏ nhất có hai chữ số. Tìm số thứ hai.
Bài giải
..............................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................
Trường tiểu học
tô hiến thành
Hướng dẫn chấm
BàI kiểm tra định kì giữa học kì i
Môn toán lớp 4
năm học 2021 - 2022
Phần I – Trắc nghiệm (4 điểm)
Bài 1: (1 điểm) Mỗi phần cho 0,5 điểm
phần a - HS khoanh vào B
phần b - HS khoanh vào A
Bài 2: (1 điểm) Mỗi phần đóng cho 0,25 điểm
a) thế kỉ = 50 năm b) 125 phút phút = .2..5 phút 20 giây
c) 5 tấn 8 kg = ....5008..kg d) 9600 kg = 9 tấn 6.tạ
Bài 3: (1 điểm)
Phần b - C cho 0,5 điểm
Phần c - D cho 0,5 điểm
Bài 4: (1 điểm) HS viết điền Đ hoặc S chính xác vào mỗi phần cho 0,25 điểm
Thứ tự cần điền là: Đ- S- S- S
Phần II – Tự luận (6 điểm)
Bài 1: Tính (2 )
a (1 ) Đặt tính và tính đúng mỗi phần 0.5 .
b (1 )
- HS tính :824 : 8 + 213 x 6
= 103 + 1278 cho 0,5
= 2281 cho 0,5
Bài 2: (1 ) cho 0,5
HS
a) X = 6897 + 31250 cho 0,25
 








Các ý kiến mới nhất