Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra
Đề thi học kì 1

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Ninh Thị Thúy Hà
Ngày gửi: 20h:18' 13-12-2021
Dung lượng: 91.2 KB
Số lượt tải: 1672
Nguồn:
Người gửi: Ninh Thị Thúy Hà
Ngày gửi: 20h:18' 13-12-2021
Dung lượng: 91.2 KB
Số lượt tải: 1672
Số lượt thích:
0 người
Thứ……..ngày…..tháng……năm……..
KIỂM TRA ĐỊNH KÌ HỌC KÌ I
Môn : Toán ( ĐỀ 1 )
Thời gian : 40 phút
Điểm
Nhận xét của giáo viên
………………………………………………
……………………………………………….
………………………………………………
Chữ kí giám thị
Chữ kí giám khảo
Phần I: Trắc nghiệm: Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng (6 điểm)
Câu 1: ( 1 điểm )
a)Số năm trăm linh hai nghìn bốn trăm hai mươi viết là:
A. 5 002 400 B. 5 020 420 C. 502 420 D. 540 240
b) Hãy viết số một trăm linh hai triệu không trăm mười hai nghìn bảy trăm hai mươi mốt
………………………………………………………………………..…………………………..
Câu 2: ( 1 điểm )
Số nào trong các số sau số có chữ số 3 biểu thị cho 3000?
A. 83574 B. 28697 C. 17832 D. 90286
Câu 3: ( 1 điểm )
a)Số vừa chia hết cho 2 vừa chia hết cho 5 là:
A. 230 679 B. 326 775 C. 179 190 D. 1780 967
b) Trong các số dưới đây, số chia hết cho 2 mà không chia hết cho 5 là :
A. 9369 B.3339 C.123455 D.234522
Câu 4: ( 1 điểm )
a)Số thích hợp để viết vào chỗ chấm của 6 tạ 5 kg = …… kg là:
A. 65 kg B. 650 kg C. 6005 kg D. 605 kg
b)Khoanh vào chữ cái trước ý trả lời đúng : 490000 dm2 =.......m2 số điền vào chỗ chấm là :
A. 49 B. 4900 C. 490 D. 490000
Câu 5: ( 1 điểm ) A B
Cạnh CD vuông góc với cạnh………….?
A/ BD B/ AC
C/ AB D/ AD
C D
Câu 6: Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng ( 1 điểm )
Chu vi của hình vuông là 16m thì diện tích sẽ là:
A. 16m B. 16m2 C. 32 m
Phần II: Tự luận: (4 điểm)
Câu 7 Đặt tính rồi tính : ( 1 điểm )
a.) 139 482 + 52 476 b) 371683 – 19 047
c) 243 x 17 d) 4 864 : 32
Câu 8 : Tính bằng ba cách : ( 1 điểm ):
72: ( 3 x 2)
Câu 9: Tìm X ( 1 điểm )
a) X x 239 = 15 535 b) X : 201 = 136
Câu 10 :Bố hơn mẹ 4 tuổi. Biết trung bình cộng số tuổi của bố và mẹ là 37. Em hãy tính tuổi của mỗi người . ( 1 điểm )
HẾT
HƯỚNG DẪN CHẤM
MÔN: TOÁN - KHỐI 4
HỌC KÌ I- Năm học 2016 - 2017
A/ PHẦN TRẮC NGHIỆM – 6đ
Câu 1:
a) C (0,5 đ) b) 102012721 -(0,5 đ)
Câu 2: A ( 1 đ)
Câu 3:
a) C (0,5 đ) b) D (0,5 đ)
Câu 4:
a) D (0,5 đ) b) B (0,5 đ)
Câu 5: B (1 đ)
Câu 6: B( 1 đ)
B- PHẦN TỰ LUẬN- 4 đ
Câu 7: 1 đ ( mỗi ý đúng 0,25 đ)
a) 191958 b) 352636
c)4131 d)152
Câu 8: 1 đ ( mỗi ý đúng 0,33 đ)
Cách 1 :72 : (3 x 2) = 72 : 6 = 12
Cách 2 :72 : (3 x 2) = 72 : 3 : 2 = 24 : 2 = 12
Cách 3 :72 : (3 x 2) = 72 : 2 : 3 = 36 : 3 = 12
Câu 9: 1đ mỗi ý đúng 0,5 đ
a) X x 239 = 15 535
X = 15 535 : 239
X = 65
b) X : 201 = 136
X = 136 x 201
X = 27336
Câu 10: 1 đ
KIỂM TRA ĐỊNH KÌ HỌC KÌ I
Môn : Toán ( ĐỀ 1 )
Thời gian : 40 phút
Điểm
Nhận xét của giáo viên
………………………………………………
……………………………………………….
………………………………………………
Chữ kí giám thị
Chữ kí giám khảo
Phần I: Trắc nghiệm: Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng (6 điểm)
Câu 1: ( 1 điểm )
a)Số năm trăm linh hai nghìn bốn trăm hai mươi viết là:
A. 5 002 400 B. 5 020 420 C. 502 420 D. 540 240
b) Hãy viết số một trăm linh hai triệu không trăm mười hai nghìn bảy trăm hai mươi mốt
………………………………………………………………………..…………………………..
Câu 2: ( 1 điểm )
Số nào trong các số sau số có chữ số 3 biểu thị cho 3000?
A. 83574 B. 28697 C. 17832 D. 90286
Câu 3: ( 1 điểm )
a)Số vừa chia hết cho 2 vừa chia hết cho 5 là:
A. 230 679 B. 326 775 C. 179 190 D. 1780 967
b) Trong các số dưới đây, số chia hết cho 2 mà không chia hết cho 5 là :
A. 9369 B.3339 C.123455 D.234522
Câu 4: ( 1 điểm )
a)Số thích hợp để viết vào chỗ chấm của 6 tạ 5 kg = …… kg là:
A. 65 kg B. 650 kg C. 6005 kg D. 605 kg
b)Khoanh vào chữ cái trước ý trả lời đúng : 490000 dm2 =.......m2 số điền vào chỗ chấm là :
A. 49 B. 4900 C. 490 D. 490000
Câu 5: ( 1 điểm ) A B
Cạnh CD vuông góc với cạnh………….?
A/ BD B/ AC
C/ AB D/ AD
C D
Câu 6: Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng ( 1 điểm )
Chu vi của hình vuông là 16m thì diện tích sẽ là:
A. 16m B. 16m2 C. 32 m
Phần II: Tự luận: (4 điểm)
Câu 7 Đặt tính rồi tính : ( 1 điểm )
a.) 139 482 + 52 476 b) 371683 – 19 047
c) 243 x 17 d) 4 864 : 32
Câu 8 : Tính bằng ba cách : ( 1 điểm ):
72: ( 3 x 2)
Câu 9: Tìm X ( 1 điểm )
a) X x 239 = 15 535 b) X : 201 = 136
Câu 10 :Bố hơn mẹ 4 tuổi. Biết trung bình cộng số tuổi của bố và mẹ là 37. Em hãy tính tuổi của mỗi người . ( 1 điểm )
HẾT
HƯỚNG DẪN CHẤM
MÔN: TOÁN - KHỐI 4
HỌC KÌ I- Năm học 2016 - 2017
A/ PHẦN TRẮC NGHIỆM – 6đ
Câu 1:
a) C (0,5 đ) b) 102012721 -(0,5 đ)
Câu 2: A ( 1 đ)
Câu 3:
a) C (0,5 đ) b) D (0,5 đ)
Câu 4:
a) D (0,5 đ) b) B (0,5 đ)
Câu 5: B (1 đ)
Câu 6: B( 1 đ)
B- PHẦN TỰ LUẬN- 4 đ
Câu 7: 1 đ ( mỗi ý đúng 0,25 đ)
a) 191958 b) 352636
c)4131 d)152
Câu 8: 1 đ ( mỗi ý đúng 0,33 đ)
Cách 1 :72 : (3 x 2) = 72 : 6 = 12
Cách 2 :72 : (3 x 2) = 72 : 3 : 2 = 24 : 2 = 12
Cách 3 :72 : (3 x 2) = 72 : 2 : 3 = 36 : 3 = 12
Câu 9: 1đ mỗi ý đúng 0,5 đ
a) X x 239 = 15 535
X = 15 535 : 239
X = 65
b) X : 201 = 136
X = 136 x 201
X = 27336
Câu 10: 1 đ
 
↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT ↓








Các ý kiến mới nhất