ĐỀ KT TOÁN ,TV GIỮA KỲ 1

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lại Khắc Điều
Ngày gửi: 11h:03' 24-11-2022
Dung lượng: 60.1 KB
Số lượt tải: 442
Nguồn:
Người gửi: Lại Khắc Điều
Ngày gửi: 11h:03' 24-11-2022
Dung lượng: 60.1 KB
Số lượt tải: 442
Số lượt thích:
0 người
TRƯỜNG TH &THCS ĐÔNG KINH
Họ và tên : ………………………………..………..
LỚP : 5…..
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I
MÔN: TOÁN 5
Năm học 2022 - 2023
Thời gian: 40 phút (Không kể thời gian phát đề)
PHẦN I: TRẮC NGHIỆM
Khoanh tròn vào chữ cái trước câu trả lời đúng :
Câu 1: Chữ số 4 trong số thập phân 18,5247 thuộc hàng nào:
a.Hàng phần mười
b. Hàng phần trăm
c. Hàng phần nghìn
Câu 2: Số thập phân 25, 038 đọc là:
A. Hai mươi lăm phẩy không ba mươi tám..
B. Hai mươi lăm phẩy không trăm ba mươi tám.
C. Hai mươi lăm phẩy không trăm ba tám.
Câu 3: Số thập phân nhỏ nhất có 4 chữ số khác nhau là:
a. 1,234
b. 0,123
c. 0,012
Câu 4: Dãy số thập phân nào dưới đây được viết theo thứ tự từ bé đến lớn:
a. 9,465; 9,53 ; 7,7 ; 7,653
b. 7,7 ; 7,653 ; 9,53 ; 9,465
c. 7,653 ; 7,7 ; 9,465 ; 9,53
Câu 5: Số “ Bốn mươi sáu đơn vị, năm phần trăm” được viết là:
a. 406,5
b. 46,05
c. 46,50
2
2
2
Câu 6:
8 m 4 dm = …...m Số thích hợp để điền vào chỗ trống là:
a. 8,4
b. 8,04
c. 804
Câu 7: Hiện nay tuổi của hai bố con là 45 tuổi. Sau 5 năm nữa tuổi của con bằng
tuổi của bố . Tuổi hiện nay của mỗi người là:
a. bố: 39 tuổi; con: 6 tuổi
b. bố: 41 tuổi; con: 4 tuổi
c. bố: 36 tuổi; con: 9 tuổi
PHẦN II: TỰ LUẬN
Bài 1: Đặt tính rồi tính : 1đ
a) 47,5 + 206,3
b)
- = ...............................................
........................................................................................................................................
........................................................................................................................................
........................................................................................................................................
........................................................................................................................................
........................................................................................................................................
Bài 2: a) Tìm x:
:x=
x3
........................................................................................................................................
........................................................................................................................................
........................................................................................................................................
........................................................................................................................................
........................................................................................................................................
b) Tính gi trị biểu thức: + : ..................................................................................
........................................................................................................................................
........................................................................................................................................
........................................................................................................................................
........................................................................................................................................
.......................................................................................................................................
Bài 3: Một tấm thảm hình thoi có đường chéo thứ nhất là 12m , đường chéo thứ hai là
18 m. Tính diện tích của tấm thảm đó?
........................................................................................................................................
........................................................................................................................................
........................................................................................................................................
........................................................................................................................................
........................................................................................................................................
........................................................................................................................................
Bài 4: Một bếp ăn chuẩn bị đủ gạo cho 120 người ăn trong 50 ngày. Nhưng sau đó có
một số người đến thêm nên số ngày ăn giảm đi 10 ngày. Hỏi có bao nhiêu người đến
thêm?
........................................................................................................................................
........................................................................................................................................
........................................................................................................................................
........................................................................................................................................
........................................................................................................................................
........................................................................................................................................
........................................................................................................................................
........................................................................................................................................
.......................................................................................................................................
I.Trắc nghiệm: (3,5 Điểm)
Câu 1
C
Câu 2
b
ĐÁP ÁN – BIỂU ĐIỂM
Câu 3
B
Câu 4
c
Câu 5
b
II.
Tự luận
Bài 1: Đặt tính rồi tính : ( 1 Điểm) .Mỗi ý đúng 0,5 điểm
a) 47,5 + 206,3 = 253,8
b)
-
=
Bài 2: (2 Điểm) . Mỗi ý đúng cho 1 điểm
a) Tìm x:
:x=
x3
:x=
b) Tính gi trị biểu thức:
+ :
=
+
Bài 3: (1 Điểm)
Tính diện tích của tấm thảm:
12 x 18 : 2 = 108 (m2)
Đáp số : 108 m2
Bài 4: (2,5 Điểm)
Giải
Số ngày ăn còn lại:
50 – 10 = 40 (ngày)
Số người ăn trong 40 ngày:
120 x 50 : 40 = 150 (người)
Số người đến thêm:
150 – 120 = 30 (người)
Đáp số: 30 người
Câu 6
b
Câu 7
b
TRƯỜNG TH&THCS ĐÔNG HƯNG
Họ và tên: ………………………………..………..
LỚP: 5
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I
MÔN: TIẾNG VIỆT
Thời gian: 40 phút (Không kể thời gian phát đề)
ĐỀ BÀI
I. TIẾNG VIỆT ĐỌC (10 điểm)
Mỗi học sinh đọc đúng, rõ ràng và diễn cảm một đoạn văn hoặc khổ thơ (với tốc
độ khoảng 110 tiếng/phút) trong các bài tập đã học từ tuần 01 đến tuần 09 (Tiếng Việt lớp
5 - SGK tập 1) do học sinh bốc thăm.
Trả lời được câu hỏi liên quan đến nội dung đoạn đã đọc theo yêu cầu của giáo viên.
1 - Đọc thành tiếng: (3 điểm). GV chọn 5 bài cho học sinh bốc thăm đọc.
2 - Đọc thầm và làm bài tập: (7 điểm).
Bài: ĐẤT CÀ MAU. TV5 - tập1, trg. 89
* Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng:
Câu 1: Mưa Cà Mau có gì khác thường ? (0,5 điểm)
A. Mưa thường kéo dài cả ngày kèm theo sấm sét và gió mạnh.
B. Mưa đến rất đột ngột, dữ dội, chóng tạnh và thường kèm theo dông.
C. Mưa dầm dề, kéo dài và kèm theo gió rét.
D. Mưa dầm dề, kéo dài và kèm theo gió rét. chóng tạnh và thường kèm theo dông.
Câu 2: Cây cối trên đất Cà Mau có đặc điểm gì ? (1 điểm)
A. Cây cối mọc thành chòm, thành rặng, rễ dài, cắm sâu vào lòng đất để chống chọi với
thời tiết khắc nghiệt.
B. Cây cối mọc nhiều, tươi tốt, phát triển nhanh nhờ khí hậu ôn hòa.
C. Cây cối mọc thưa thớt do dông bão thất thường.
D. Tất cả các ý trên.
Câu 3: Dòng nào nêu đúng đặc điểm của người Cà Mau ? (0,5 điểm)
A. Thông minh, giàu nghị lực, có tinh thần thượng võ.
B. Thích kể và thích nghe những truyện kì lạ.
C. Sức mạnh và trí thông minh con người.
D. Tất cả những nét tích cách trên.
Câu 4: Người Cà Mau dựng nhà cửa như thế nào ? (0,5 điểm)
A. Dựng nhà cửa dọc theo những con lộ lớn, san sát với nhau.
B. Dựng nhà cửa sát với bìa rừng.
C. Nhà cửa dựng dọc theo những bờ kênh, dưới những hàng đước xanh rì. Nhà nọ sang nhà
kia phải leo trên cầu bằng thân cây đước.
D. Tất cả những nét tích cách trên.
Câu 5: Câu nào dưới đây có từ “ăn” được dùng với nghĩa gốc ? (0,5 điểm)
A. Hôm nào cũng vậy, cả gia đình tôi cùng “ăn” với nhau bữa cơm tối rất vui vẻ.
B. Cứ chiều chiều, Vũ lại nghe tiếng còi tàu vào cảng “ăn” than.
C. Bác Lê lội ruộng nhiều nên bị nước “ăn” chân.
D. Tất cả các ý trên.
Câu 6: Câu nào dưới đây có từ “đầu” được dùng với nghĩa chuyển ? (0,5 điểm)
A. Em đang đội mũ trên “đầu”.
C. Bạn An học giỏi đứng “đầu” khối lớp 5.
B. “Đầu” hè lửa lựu lập lòe đơm bông.
D. Tất cả các ý trên.
Câu 7: Nối tên đoạn với nội dung thích hợp ? (1,5 điểm)
a1. Đoạn 1
b1. Tính cách người Cà Mau
a2. Đoạn 2
b2. Mưa ở Cà Mau
a3. Đoạn 3
b3. Cây cối và nhà cửa ở Cà Mau
Câu 8: Đặt 2 câu với từ “nóng” ; 1 câu từ “nóng” có nghĩa gốc; 1 câu từ “nóng” mang
nghĩa chuyển: (2 điểm)
a)
Nghĩa
gốc
…………………………………………………..…
b)
Nghĩa
………………………..…
chuyển
:
:
………………………………………..
……………………………………………………………...
II. TIẾNG VIỆT VIẾT (10 điểm)
1. Chính tả: Nghe - Viết. (3 điểm)
Bài: Vịnh Hạ Long (Đoạn viết từ “Vịnh Hạ Long là một ……… trên mặt biển”).
(SGK Tiếng việt 5, tập 1, trang 70).
2. Tập làm văn: (8 điểm) (25 phút)
Từ những điều đã quan sát được, Em hãy tả lại ngôi trường em.
HƯỚNG DẪN CHẤM MÔN TIẾNG VIỆT LỚP 5:
Môn: Tiếng việt
I. Tiếng Việt (đọc)
1. Đọc thành tiếng: 3 điểm
2. Đọc thầm để làm bài tập: 7 điểm
Câu 1: (0,5 điểm) ý B. Mưa đến rất đột ngột, dữ dội, chóng tạnh và thường kèm
theo dông.
Câu 2: (1 điểm) ý A. Cây cối mọc thành chòm, thành rặng, rễ dài, cắm sâu vào lòng
đất để chống chọi với thời tiết khắc nghiệt.
Câu 3: (0,5 điểm) ý D. Tất cả những nét tích cách trên.
Câu 4: (0,5 điểm) ý C. Nhà cửa dựng dọc theo những bờ kênh, dưới những hàng
đước xanh rì. Nhà nọ sang nhà kia phải leo trên cầu bằng thân cây đước.
Câu 5: (0,5 điểm) ý A. Hôm nào cũng vậy, cả gia đình tôi cùng “ăn” với nhau bữa
cơm tối rất vui vẻ.
Câu 6: (0,5 điểm) ý B. “Đầu” hè lửa lựu lập lòe đơm bông.
Câu 7: Nối tên đoạn với nội dung thích hợp ? (1,5 điểm)
a1. Đoạn 1
b1. Tính cách người Cà Mau
a2. Đoạn 2
b2. Mưa ở Cà Mau
a3. Đoạn 3
b3. Cây cối và nhà cửa ở Cà Mau
Câu 8: Đặt 2 câu với từ “nóng” ; 1 câu từ “nóng” có nghĩa gốc; 1 câu từ “nóng” mang
nghĩa chuyển: (2 điểm)
a) Nghĩa gốc:
VD: Nước vẫn còn nóng, chưa uống được.
b) Nghĩa chuyển:
VD: Bố em là người nóng tính.
II. Tiếng Việt (viết)
1. Chính tả: 3 điểm
2. Tập làm văn: 7 điểm
+ Điểm 7: Bài viết đúng thể loại văn tả người, trình bày rõ ba phần (MB, TB, KB).
Lời văn phải gãy gọn, sinh động, dùng từ ngữ miêu tả phù hợp, biết sử dụng biện pháp so
sánh hoặc nhân hóa để miêu tả, chữ viết rõ ràng không mắc lỗi chính tả, chấm, phẩy tròn
câu, trình bày sạch sẽ. Bài viết ít nhất 15 câu.
+ Điểm 5 đến 6: Bài viết đúng thể loại văn tả người, trình bày rõ ba phần (MB, TB,
KB). Lời văn phải gãy gọn, sinh động, dùng từ ngữ miêu tả phù hợp, biết sử dụng biện
pháp so sánh hoặc nhân hóa để miêu tả, chữ viết rõ ràng, chấm, phẩy tròn câu, trình bày
sạch sẽ. Bài viết mắc không quá 6 lỗi chính tả.
+ Điểm 4 đến 4,5: Bài viết đúng thể loại văn tả người, trình bày rõ ba phần (MB,
TB, KB). Lời văn chưa gãy gọn, dùng một số từ ngữ miêu tả chưa phù hợp, chữ viết chưa
rõ ràng, trình bày chưa sạch sẽ, chấm, phẩy chưa tròn câu. Bài viết mắc không quá 8 lỗi
chính tả.
+ Điểm 1 đến 3,5: Bài viết chưa đúng thể loại văn tả người, trình bày chưa rõ ba
phần (MB, TB, KB), còn mắc nhiều lỗi chính tả, lạc đề.
* Lưu ý: mắc 4 lỗi chính tả trừ 1 điểm
Lưu ý: Học sinh viết bài tùy theo mức độ mà GV cho điểm đúng theo bài làm của
học sinh.
Trong lúc ra đề cũng như hướng dẫn chấm không tránh khỏi sai sót, mong quý thầy
cô chỉnh lại dùm thành thật cám ơn!.
Họ và tên : ………………………………..………..
LỚP : 5…..
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I
MÔN: TOÁN 5
Năm học 2022 - 2023
Thời gian: 40 phút (Không kể thời gian phát đề)
PHẦN I: TRẮC NGHIỆM
Khoanh tròn vào chữ cái trước câu trả lời đúng :
Câu 1: Chữ số 4 trong số thập phân 18,5247 thuộc hàng nào:
a.Hàng phần mười
b. Hàng phần trăm
c. Hàng phần nghìn
Câu 2: Số thập phân 25, 038 đọc là:
A. Hai mươi lăm phẩy không ba mươi tám..
B. Hai mươi lăm phẩy không trăm ba mươi tám.
C. Hai mươi lăm phẩy không trăm ba tám.
Câu 3: Số thập phân nhỏ nhất có 4 chữ số khác nhau là:
a. 1,234
b. 0,123
c. 0,012
Câu 4: Dãy số thập phân nào dưới đây được viết theo thứ tự từ bé đến lớn:
a. 9,465; 9,53 ; 7,7 ; 7,653
b. 7,7 ; 7,653 ; 9,53 ; 9,465
c. 7,653 ; 7,7 ; 9,465 ; 9,53
Câu 5: Số “ Bốn mươi sáu đơn vị, năm phần trăm” được viết là:
a. 406,5
b. 46,05
c. 46,50
2
2
2
Câu 6:
8 m 4 dm = …...m Số thích hợp để điền vào chỗ trống là:
a. 8,4
b. 8,04
c. 804
Câu 7: Hiện nay tuổi của hai bố con là 45 tuổi. Sau 5 năm nữa tuổi của con bằng
tuổi của bố . Tuổi hiện nay của mỗi người là:
a. bố: 39 tuổi; con: 6 tuổi
b. bố: 41 tuổi; con: 4 tuổi
c. bố: 36 tuổi; con: 9 tuổi
PHẦN II: TỰ LUẬN
Bài 1: Đặt tính rồi tính : 1đ
a) 47,5 + 206,3
b)
- = ...............................................
........................................................................................................................................
........................................................................................................................................
........................................................................................................................................
........................................................................................................................................
........................................................................................................................................
Bài 2: a) Tìm x:
:x=
x3
........................................................................................................................................
........................................................................................................................................
........................................................................................................................................
........................................................................................................................................
........................................................................................................................................
b) Tính gi trị biểu thức: + : ..................................................................................
........................................................................................................................................
........................................................................................................................................
........................................................................................................................................
........................................................................................................................................
.......................................................................................................................................
Bài 3: Một tấm thảm hình thoi có đường chéo thứ nhất là 12m , đường chéo thứ hai là
18 m. Tính diện tích của tấm thảm đó?
........................................................................................................................................
........................................................................................................................................
........................................................................................................................................
........................................................................................................................................
........................................................................................................................................
........................................................................................................................................
Bài 4: Một bếp ăn chuẩn bị đủ gạo cho 120 người ăn trong 50 ngày. Nhưng sau đó có
một số người đến thêm nên số ngày ăn giảm đi 10 ngày. Hỏi có bao nhiêu người đến
thêm?
........................................................................................................................................
........................................................................................................................................
........................................................................................................................................
........................................................................................................................................
........................................................................................................................................
........................................................................................................................................
........................................................................................................................................
........................................................................................................................................
.......................................................................................................................................
I.Trắc nghiệm: (3,5 Điểm)
Câu 1
C
Câu 2
b
ĐÁP ÁN – BIỂU ĐIỂM
Câu 3
B
Câu 4
c
Câu 5
b
II.
Tự luận
Bài 1: Đặt tính rồi tính : ( 1 Điểm) .Mỗi ý đúng 0,5 điểm
a) 47,5 + 206,3 = 253,8
b)
-
=
Bài 2: (2 Điểm) . Mỗi ý đúng cho 1 điểm
a) Tìm x:
:x=
x3
:x=
b) Tính gi trị biểu thức:
+ :
=
+
Bài 3: (1 Điểm)
Tính diện tích của tấm thảm:
12 x 18 : 2 = 108 (m2)
Đáp số : 108 m2
Bài 4: (2,5 Điểm)
Giải
Số ngày ăn còn lại:
50 – 10 = 40 (ngày)
Số người ăn trong 40 ngày:
120 x 50 : 40 = 150 (người)
Số người đến thêm:
150 – 120 = 30 (người)
Đáp số: 30 người
Câu 6
b
Câu 7
b
TRƯỜNG TH&THCS ĐÔNG HƯNG
Họ và tên: ………………………………..………..
LỚP: 5
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I
MÔN: TIẾNG VIỆT
Thời gian: 40 phút (Không kể thời gian phát đề)
ĐỀ BÀI
I. TIẾNG VIỆT ĐỌC (10 điểm)
Mỗi học sinh đọc đúng, rõ ràng và diễn cảm một đoạn văn hoặc khổ thơ (với tốc
độ khoảng 110 tiếng/phút) trong các bài tập đã học từ tuần 01 đến tuần 09 (Tiếng Việt lớp
5 - SGK tập 1) do học sinh bốc thăm.
Trả lời được câu hỏi liên quan đến nội dung đoạn đã đọc theo yêu cầu của giáo viên.
1 - Đọc thành tiếng: (3 điểm). GV chọn 5 bài cho học sinh bốc thăm đọc.
2 - Đọc thầm và làm bài tập: (7 điểm).
Bài: ĐẤT CÀ MAU. TV5 - tập1, trg. 89
* Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng:
Câu 1: Mưa Cà Mau có gì khác thường ? (0,5 điểm)
A. Mưa thường kéo dài cả ngày kèm theo sấm sét và gió mạnh.
B. Mưa đến rất đột ngột, dữ dội, chóng tạnh và thường kèm theo dông.
C. Mưa dầm dề, kéo dài và kèm theo gió rét.
D. Mưa dầm dề, kéo dài và kèm theo gió rét. chóng tạnh và thường kèm theo dông.
Câu 2: Cây cối trên đất Cà Mau có đặc điểm gì ? (1 điểm)
A. Cây cối mọc thành chòm, thành rặng, rễ dài, cắm sâu vào lòng đất để chống chọi với
thời tiết khắc nghiệt.
B. Cây cối mọc nhiều, tươi tốt, phát triển nhanh nhờ khí hậu ôn hòa.
C. Cây cối mọc thưa thớt do dông bão thất thường.
D. Tất cả các ý trên.
Câu 3: Dòng nào nêu đúng đặc điểm của người Cà Mau ? (0,5 điểm)
A. Thông minh, giàu nghị lực, có tinh thần thượng võ.
B. Thích kể và thích nghe những truyện kì lạ.
C. Sức mạnh và trí thông minh con người.
D. Tất cả những nét tích cách trên.
Câu 4: Người Cà Mau dựng nhà cửa như thế nào ? (0,5 điểm)
A. Dựng nhà cửa dọc theo những con lộ lớn, san sát với nhau.
B. Dựng nhà cửa sát với bìa rừng.
C. Nhà cửa dựng dọc theo những bờ kênh, dưới những hàng đước xanh rì. Nhà nọ sang nhà
kia phải leo trên cầu bằng thân cây đước.
D. Tất cả những nét tích cách trên.
Câu 5: Câu nào dưới đây có từ “ăn” được dùng với nghĩa gốc ? (0,5 điểm)
A. Hôm nào cũng vậy, cả gia đình tôi cùng “ăn” với nhau bữa cơm tối rất vui vẻ.
B. Cứ chiều chiều, Vũ lại nghe tiếng còi tàu vào cảng “ăn” than.
C. Bác Lê lội ruộng nhiều nên bị nước “ăn” chân.
D. Tất cả các ý trên.
Câu 6: Câu nào dưới đây có từ “đầu” được dùng với nghĩa chuyển ? (0,5 điểm)
A. Em đang đội mũ trên “đầu”.
C. Bạn An học giỏi đứng “đầu” khối lớp 5.
B. “Đầu” hè lửa lựu lập lòe đơm bông.
D. Tất cả các ý trên.
Câu 7: Nối tên đoạn với nội dung thích hợp ? (1,5 điểm)
a1. Đoạn 1
b1. Tính cách người Cà Mau
a2. Đoạn 2
b2. Mưa ở Cà Mau
a3. Đoạn 3
b3. Cây cối và nhà cửa ở Cà Mau
Câu 8: Đặt 2 câu với từ “nóng” ; 1 câu từ “nóng” có nghĩa gốc; 1 câu từ “nóng” mang
nghĩa chuyển: (2 điểm)
a)
Nghĩa
gốc
…………………………………………………..…
b)
Nghĩa
………………………..…
chuyển
:
:
………………………………………..
……………………………………………………………...
II. TIẾNG VIỆT VIẾT (10 điểm)
1. Chính tả: Nghe - Viết. (3 điểm)
Bài: Vịnh Hạ Long (Đoạn viết từ “Vịnh Hạ Long là một ……… trên mặt biển”).
(SGK Tiếng việt 5, tập 1, trang 70).
2. Tập làm văn: (8 điểm) (25 phút)
Từ những điều đã quan sát được, Em hãy tả lại ngôi trường em.
HƯỚNG DẪN CHẤM MÔN TIẾNG VIỆT LỚP 5:
Môn: Tiếng việt
I. Tiếng Việt (đọc)
1. Đọc thành tiếng: 3 điểm
2. Đọc thầm để làm bài tập: 7 điểm
Câu 1: (0,5 điểm) ý B. Mưa đến rất đột ngột, dữ dội, chóng tạnh và thường kèm
theo dông.
Câu 2: (1 điểm) ý A. Cây cối mọc thành chòm, thành rặng, rễ dài, cắm sâu vào lòng
đất để chống chọi với thời tiết khắc nghiệt.
Câu 3: (0,5 điểm) ý D. Tất cả những nét tích cách trên.
Câu 4: (0,5 điểm) ý C. Nhà cửa dựng dọc theo những bờ kênh, dưới những hàng
đước xanh rì. Nhà nọ sang nhà kia phải leo trên cầu bằng thân cây đước.
Câu 5: (0,5 điểm) ý A. Hôm nào cũng vậy, cả gia đình tôi cùng “ăn” với nhau bữa
cơm tối rất vui vẻ.
Câu 6: (0,5 điểm) ý B. “Đầu” hè lửa lựu lập lòe đơm bông.
Câu 7: Nối tên đoạn với nội dung thích hợp ? (1,5 điểm)
a1. Đoạn 1
b1. Tính cách người Cà Mau
a2. Đoạn 2
b2. Mưa ở Cà Mau
a3. Đoạn 3
b3. Cây cối và nhà cửa ở Cà Mau
Câu 8: Đặt 2 câu với từ “nóng” ; 1 câu từ “nóng” có nghĩa gốc; 1 câu từ “nóng” mang
nghĩa chuyển: (2 điểm)
a) Nghĩa gốc:
VD: Nước vẫn còn nóng, chưa uống được.
b) Nghĩa chuyển:
VD: Bố em là người nóng tính.
II. Tiếng Việt (viết)
1. Chính tả: 3 điểm
2. Tập làm văn: 7 điểm
+ Điểm 7: Bài viết đúng thể loại văn tả người, trình bày rõ ba phần (MB, TB, KB).
Lời văn phải gãy gọn, sinh động, dùng từ ngữ miêu tả phù hợp, biết sử dụng biện pháp so
sánh hoặc nhân hóa để miêu tả, chữ viết rõ ràng không mắc lỗi chính tả, chấm, phẩy tròn
câu, trình bày sạch sẽ. Bài viết ít nhất 15 câu.
+ Điểm 5 đến 6: Bài viết đúng thể loại văn tả người, trình bày rõ ba phần (MB, TB,
KB). Lời văn phải gãy gọn, sinh động, dùng từ ngữ miêu tả phù hợp, biết sử dụng biện
pháp so sánh hoặc nhân hóa để miêu tả, chữ viết rõ ràng, chấm, phẩy tròn câu, trình bày
sạch sẽ. Bài viết mắc không quá 6 lỗi chính tả.
+ Điểm 4 đến 4,5: Bài viết đúng thể loại văn tả người, trình bày rõ ba phần (MB,
TB, KB). Lời văn chưa gãy gọn, dùng một số từ ngữ miêu tả chưa phù hợp, chữ viết chưa
rõ ràng, trình bày chưa sạch sẽ, chấm, phẩy chưa tròn câu. Bài viết mắc không quá 8 lỗi
chính tả.
+ Điểm 1 đến 3,5: Bài viết chưa đúng thể loại văn tả người, trình bày chưa rõ ba
phần (MB, TB, KB), còn mắc nhiều lỗi chính tả, lạc đề.
* Lưu ý: mắc 4 lỗi chính tả trừ 1 điểm
Lưu ý: Học sinh viết bài tùy theo mức độ mà GV cho điểm đúng theo bài làm của
học sinh.
Trong lúc ra đề cũng như hướng dẫn chấm không tránh khỏi sai sót, mong quý thầy
cô chỉnh lại dùm thành thật cám ơn!.
 









Các ý kiến mới nhất