PHIẾU BÀI TẬP TUẦN 11+12

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Hà Nguyên
Ngày gửi: 15h:24' 24-11-2022
Dung lượng: 77.5 KB
Số lượt tải: 300
Nguồn:
Người gửi: Hà Nguyên
Ngày gửi: 15h:24' 24-11-2022
Dung lượng: 77.5 KB
Số lượt tải: 300
Số lượt thích:
0 người
BÀI TẬP THEO TUẦN TOÁN 7-ĐẠI SỐ-CHÂN TRỜI SÁNG TẠO
TUẦN 11
BÀI 1:
a) Hãy biểu diễn các số hữu tỉ sau dưới dạng số thập phân
17
5
−19
22
−55
7
50
9
b) Trong các số trên, số nào là số thập phân vô hạn tuần hoàn
BÀI 2: Trong các phát biểu sau, phát biểu nào đúng, phát biểu nào sai?
√6 ∈ I
√ 16 ∈ I
−√ 15 ∈Q
√ 46 ∉ I
π∉Q
-12,35∈ Q
17,(3)∈ Q
17
∈I
5
BÀI 3: Tính
√ 36
√(−14 )2
√ 100
√ 202
√ 162
√ 81
√(−7)2
√ 8100
BÀI 4:
a) Cho a = 121 => √ a=… … … … … … … … … … … … …
b) Cho √ a=7. Khi đó a = …………………………………………………………..
c) Cho x = 100 => √ x=… … … … … … … … … … … … …
d) Cho √ b=13. Khi đó b = …………………………………………………………..
e) Cho m = 144 => √ m=… … … … … … … … … … … … …
BÀI 5: sắp các số sau vào hai cột cho đúng
15;
13
;
5
3,(14);
SỐ HỮU TỈ
0,123;
√ 19;
SỐ VÔ TỈ
BÀI 6: a) Qua điểm A nằm ngoài đường thẳng m, vẽ đường thẳng n//m
2,1417062571…
b)Qua điểm B nằm ngoài đường thẳng d, vẽ đường thẳng c//d
c)Qua điểm Q nằm ngoài đường thẳng g, vẽ đường thẳng h//g
BÀI 7:
h
Cho hình vẽ, chứng tỏ c // d
M
c
1
N
d
2
x
1
y
Cho hình vẽ, chứng tỏ x // y
K
TUẦN 12
H
2
a
BÀI 1: Điền kí hiệu ∈ ,∉ vào dấu ba chấm
-2……..Z
13
…………………Z
5
5………Q
0…………………R
3,21(34)………..I
√ 3……………R
-√ 7………..I
11………….R
π … … …R
BÀI 2: Tìm số đối của các số sau
−π ;
−√ 37;
13,25;
3,(3);
- (-
BÀI 3: Tìm giá trị tuyệt đối của các số sau
−51
;
19
2,(56);
- 3,89;
√ 23;
50
)
9
- 3π
BÀI 4 : Thay dấu … bằng chữ số thích hợp
a ¿ 3,85678<3 , …5678
b) -12,8765 > -12,…765
c ¿−¿0,32561 < -- ….,32551
BÀI 5: Tìm x biết
d) 67,823 > 67,8…3
a)
|x|=2
b) |2 x|=6
c) |x−1|=0
d) |x +3|=2
BÀI 6: Tính giá trị biểu thức A=√|−25|
B= √|−64|
C=√|−144|
BÀI 7: Sắp xếp các số sau theo thứ tự giảm dần
−1
;
3
5,1;
−√ 2;
0,3215;
BÀI 8: Cho a // b; tìm các cặp góc bằng nhau của hai tam
giác ABC và CDE
−π ;
B
C
BÀI 9: Cho m // n
D
A
b)
C
m
1350
a)
800
B
b
A
Tính góc A
D
n
Tính góc D
E
a
BÀI 10: Cho a // b
a
Tính góc M1; M2; E1
1
b
E
M
1t
2z
600
N
F
BÀI 11: Tìm điểm chưa hợp lí của dữ liệu trong bảng thống kê sau:
Tỉ lệ phần trăm các loại sách trong tủ sách của lớp 7A5
Loại sách
Tỉ lệ phần trăm
Sách giáo khoa
30%
Sách tham khảo
23%
Sách vĩ nhân
36%
Truyện tranh
21%
Tổng
100%
BÀI 12: Kết quả tìm hiểu về sở thích đối với SỰ KIỆN BÓNG ĐÁ WORLD CUP của 8
bạn học sinh lớp 7A5 được cho bởi bảng thống kê sau:
STT
1
2
3
4
5
6
7
8
Tuổi
13
14
12
13
13
14
13
12
Giới tính
Nam
Nữ
Nam
Nam
Nữ
Nữ
Nam
Nữ
Sở thích
Rất thích
Thích
Thích
Rất thích
Không quan tâm
Không quan tâm
Thích
Không thích
Hãy cho biết:
a) Các loại mức độ thể hiện sự yêu thích đối với mạng xã hội của 8 học sinh trên.
b) Có bao nhiêu học sinh nam, bao nhiêu học sinh nữ được điều tra?
c) Độ tuổi trung bình của các bạn được điều tra.
d) Dữ liệu nào là định tính? Dữ liệu nào là định lượng?
TUẦN 11
BÀI 1:
a) Hãy biểu diễn các số hữu tỉ sau dưới dạng số thập phân
17
5
−19
22
−55
7
50
9
b) Trong các số trên, số nào là số thập phân vô hạn tuần hoàn
BÀI 2: Trong các phát biểu sau, phát biểu nào đúng, phát biểu nào sai?
√6 ∈ I
√ 16 ∈ I
−√ 15 ∈Q
√ 46 ∉ I
π∉Q
-12,35∈ Q
17,(3)∈ Q
17
∈I
5
BÀI 3: Tính
√ 36
√(−14 )2
√ 100
√ 202
√ 162
√ 81
√(−7)2
√ 8100
BÀI 4:
a) Cho a = 121 => √ a=… … … … … … … … … … … … …
b) Cho √ a=7. Khi đó a = …………………………………………………………..
c) Cho x = 100 => √ x=… … … … … … … … … … … … …
d) Cho √ b=13. Khi đó b = …………………………………………………………..
e) Cho m = 144 => √ m=… … … … … … … … … … … … …
BÀI 5: sắp các số sau vào hai cột cho đúng
15;
13
;
5
3,(14);
SỐ HỮU TỈ
0,123;
√ 19;
SỐ VÔ TỈ
BÀI 6: a) Qua điểm A nằm ngoài đường thẳng m, vẽ đường thẳng n//m
2,1417062571…
b)Qua điểm B nằm ngoài đường thẳng d, vẽ đường thẳng c//d
c)Qua điểm Q nằm ngoài đường thẳng g, vẽ đường thẳng h//g
BÀI 7:
h
Cho hình vẽ, chứng tỏ c // d
M
c
1
N
d
2
x
1
y
Cho hình vẽ, chứng tỏ x // y
K
TUẦN 12
H
2
a
BÀI 1: Điền kí hiệu ∈ ,∉ vào dấu ba chấm
-2……..Z
13
…………………Z
5
5………Q
0…………………R
3,21(34)………..I
√ 3……………R
-√ 7………..I
11………….R
π … … …R
BÀI 2: Tìm số đối của các số sau
−π ;
−√ 37;
13,25;
3,(3);
- (-
BÀI 3: Tìm giá trị tuyệt đối của các số sau
−51
;
19
2,(56);
- 3,89;
√ 23;
50
)
9
- 3π
BÀI 4 : Thay dấu … bằng chữ số thích hợp
a ¿ 3,85678<3 , …5678
b) -12,8765 > -12,…765
c ¿−¿0,32561 < -- ….,32551
BÀI 5: Tìm x biết
d) 67,823 > 67,8…3
a)
|x|=2
b) |2 x|=6
c) |x−1|=0
d) |x +3|=2
BÀI 6: Tính giá trị biểu thức A=√|−25|
B= √|−64|
C=√|−144|
BÀI 7: Sắp xếp các số sau theo thứ tự giảm dần
−1
;
3
5,1;
−√ 2;
0,3215;
BÀI 8: Cho a // b; tìm các cặp góc bằng nhau của hai tam
giác ABC và CDE
−π ;
B
C
BÀI 9: Cho m // n
D
A
b)
C
m
1350
a)
800
B
b
A
Tính góc A
D
n
Tính góc D
E
a
BÀI 10: Cho a // b
a
Tính góc M1; M2; E1
1
b
E
M
1t
2z
600
N
F
BÀI 11: Tìm điểm chưa hợp lí của dữ liệu trong bảng thống kê sau:
Tỉ lệ phần trăm các loại sách trong tủ sách của lớp 7A5
Loại sách
Tỉ lệ phần trăm
Sách giáo khoa
30%
Sách tham khảo
23%
Sách vĩ nhân
36%
Truyện tranh
21%
Tổng
100%
BÀI 12: Kết quả tìm hiểu về sở thích đối với SỰ KIỆN BÓNG ĐÁ WORLD CUP của 8
bạn học sinh lớp 7A5 được cho bởi bảng thống kê sau:
STT
1
2
3
4
5
6
7
8
Tuổi
13
14
12
13
13
14
13
12
Giới tính
Nam
Nữ
Nam
Nam
Nữ
Nữ
Nam
Nữ
Sở thích
Rất thích
Thích
Thích
Rất thích
Không quan tâm
Không quan tâm
Thích
Không thích
Hãy cho biết:
a) Các loại mức độ thể hiện sự yêu thích đối với mạng xã hội của 8 học sinh trên.
b) Có bao nhiêu học sinh nam, bao nhiêu học sinh nữ được điều tra?
c) Độ tuổi trung bình của các bạn được điều tra.
d) Dữ liệu nào là định tính? Dữ liệu nào là định lượng?
 









Các ý kiến mới nhất