Violet
Dethi

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Đề khảo sát chất lượng

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Bùi Thị Hằng
Ngày gửi: 15h:21' 27-11-2022
Dung lượng: 70.6 KB
Số lượt tải: 559
Số lượt thích: 1 người (Thu Le)
PHÒNG GD &ĐT YÊN LẠC
TRƯỜNG THCS ĐỒNG CƯƠNG

ĐỀ KHẢO SÁT THÁNG 11 CỦA LỚP 9A2.
MÔN. TOÁN 9
(Thời gian: 90 phút)

I. TRẮC NGHIỆM (2,0 ĐIỂM).
Viết vào bài thi chữ cái A, B, C hoặc D đứng trước đáp án đúng.
Câu 1. Biểu thức √ 5−3 x xác định khi và chỉ khi:
5

5
5
5
B. x > 3 .
C. x ≤ 3 .
D. x < 3 .
Câu 2. Hàm số bậc nhất y = (1 – m)x + 2m – 3 (với m là tham số, m≠ 1) tạo với trục Ox
một góc nhọn khi:

A. x ≥ 3 .

A. m < 1.

3

C. m> 2 .

B. m > 1.

3

D. m< 2 .

Câu 3. ∆ ABC nội tiếp đường tròn đường kính BC = 10cm. Cạnh AB=5cm, thì độ dài
đường cao AH là:
A. 4cm

B. 4 √3 cm

C. 5 √ 3cm

5 3
D. √ cm.
2

Câu 4. Cho đường tròn (O; 8cm) và khoảng cách từ O đến dây AB là 6cm. Khi đó độ dài
dây AB bằng:
A. 2 √ 7 cm.

B. 4 √ 7 cm

C. √ 7cm.

D. 20cm.

II. TỰ LUẬN (8,0 ĐIỂM).
Câu 5 (1,0 điểm). a) Rút gọn biểu thức: A=√140−( √ 5− √ 7 )2
1

b) Giải phương trình: 2 √ x−1−√ 4 x −4+ 3=0

√ x − 10 √ x − 5
Câu 6 (1,5 điểm). Cho biểu thức: A=
(với x ≥ 0 ; x ≠ 25)
√ x−5 x−25 √ x+5
1
b) Tìm x để A< 3

a) Rút gọn biểu thức A.

{ ax−2 y=a

Câu 7 (1,5 điểm). Cho hệ phương trình −2 x + y =a+1
a) Giải hệ phương trình khi a = 2.
b) Tìm a để hệ có nghiệm duy nhất x – y = 1
Câu 8 (1,0 điểm). Một mảnh đất hình chữ nhật có chu vi 80 m, nếu tăng chiều dài thêm
3m, tăng chiều rộng thêm 5 m thì diện tích của mảnh đất tăng thêm 195 m 2. Tính chiều dài
và chiều rộng ban đầu của mảnh đất.
Câu 9 (3,0 điểm). Cho nửa đường tròn ( O , R) có đường kính AB . Dựng dây AC = R và
tiếp tuyến Bx với nửa đường tròn . Tia phân giác của góc BAC cắt OC tại M , cắt tia Bx
tại P và cắt nửa đường tròn tâm O tại Q
a) CMR: BP2 = PA . PQ
b) CMR: 4 điểm B,P, M, O cùng thuộc đường tròn tìm tâm
c) Đường thẳng AC cắt tia Bx tại K . Chứng minh: KP = 2 BP
1

------------------HẾT--------------ĐÁP ÁN + THANG ĐIỂM
I. TRẮC NGHIỆM (2,0 ĐIỂM).
Câu
1
2
3
Đáp án
C
A
D
Điểm
0,5
0,5
0,5
II. TỰ LUẬN (8,0 ĐIỂM).
Câu

5
(1,0đ)

a

b

6
(1,5 đ)

a

2

A=√140−( √ 5− √7 )
¿ 2 √ 35−5+2 √ 35−7
¿ 4 √35−12
Vậy A=4 √35−12

Nội dung

4
B
0,5
Điểm

0,5

ĐK: x ≥ 1

1
√ x−1−√ 4 x −4+ 3=0
2
1
↔ √ x−1−2 √ x−1+3=0
2
−3

√ x −1+ 3=0
2
↔ √ x−1=2
↔ x−1=4
↔ x=5 (TM)

0,5

Vậy tập nghệm của phương trình là S = {5}
Với x ≥ 0 ; x ≠ 25, ta có:

√ x − 10 √ x − 5
√ x−5 x−25 √ x+5
x
10 √ x
5
¿ √ −

√ x−5 ( √ x−5 ) ( √ x+ 5 ) √ x +5
A=

¿

√ x ( √ x +5 )−10 √ x −5 ( √ x−5 )
( √ x−5 )( √ x +5 )

¿

x+5 √ x−10 √ x −5 √ x +25
( √ x−5 ) ( √ x+5 )

¿

x−10 √ x +25
( √ x−5 ) ( √ x +5 )

0,25

0,25

2

( √ x−5 )
√ x−5
¿
=
( √ x−5 ) ( √ x +5 ) √ x+ 5

0,25

√ x−5
Vậy A=
(với x ≥ 0 ; x ≠ 25)
√ x +5
b

1
x−5 1
↔√
<
3
√ x +5 3
x−5 1
↔√
− <0
√ x +5 3
A<

2

0,25

3 √ x−15− √ x−5
<0
3 ( √ x+5 )
2 x −20
↔ √
< 0 (Vì x ≥ 0=¿ √ x +5> 0)
3 ( √ x+ 5 )
=> 2 √ x−20<0
↔ 2 √ x <20
↔ x<10 0
x≥0
0≤ x <100
x
Kết hợp: ≠ 25 =¿ x ≠ 25
x<100
1
0 ≤ x <100
Vậy x ≠25 thì A< 3
a x−2 y=a
−2 x + y =a+1


7
(1,5 đ)

a

{

{

{

0,5

{

Với a = 2, hệ phương trình đã cho trở thành hệ phương trình:

y=2 ↔ x− y=1 ↔ x− y=1
{−22 x−2
x + y =2+ 1 {−2 x+ y=3 { −x=4
↔ {−4− y=1 ↔ { y=−5
x =−4
x=−4

b

Vậy với a = 2, hệ phương trình đã cho có nghiệm duy nhất
(x; y) = (-4; -5)

0,75

y=a ↔
ax−2 y=a
{−2ax−2
{
x + y =a+1
−4 x +2 y=2 a+2
↔ −2 x + y =a+1 (*)
{(a−4) x=3 a+2

Đề hệ phương trình đã cho có nghiệm duy nhất
<=> phương trình (a−4 ) x=3 a+2 có nghiệm duy nhất
<=> a−4 ≠0 ↔ a ≠ 4
Vậy a ≠ 4 thì hệ phương trình đã cho có nghiệm duy nhất

{

−2 x + y=a+ 1

3 a+2 ↔
(*)
x=
a−4



{

{
{

−2 ( 3 a+2 )
+ y=a+1
a−4
3 a+2
x=
a−4

2
2 ( 3 a+ 2 )
a +3 a
y=
a−4 ↔
a−4
3 a+2
3 a+2
x=
x=
a−4
a−4

y =a+1+

Ta có: x – y = 1
2

3 a+ 2 a +3 a


=1
a−4
a−4
2
↔ 3 a+2−a −3 a=a−4
2
↔ a +a−6=0
2
↔ a +3 a−2 a−6=0
↔ a( a+3)−2(a+ 3)=0
↔(a+ 3)( a−2)=0
a+3=0
a=−3
=> a−2=0 ↔ a=2 (TM a ≠ 4 )

[

[

Vậy a = - 3; a = 2 thì hệ phương trình đã cho có nghiệm duy
3

0,75

nhất thỏa mãn x – y = 1.
Nửa chu vi của hình chữ nhật là 80:2 = 40m.
Gọi Chiều dài của mảnh đất hình chữ nhật là x(m) (ĐK: 0 < x
< 40).
=> Chiều rộng của hình chữ nhật là 40 – x (m).
Khi đó diện tích của hình chữ nhật là x(40 - x) (m2)
Nếu tăng chiều dài thêm 3m, tăng chiều rộng thêm 5 m thì diện
tích của mảnh đất tăng thêm 195 m2, ta có phương trình:
(x + 3)(40 – x +5) = x(40 - x) + 195
<=> (x + 3)(45 – x) = x(40 - x) + 195
<=> 45x – x2 + 135 – 3x = 40x – x2 + 195
<=> 2x = 60
<=> x = 30 (TM)
Vậy mảnh đát hình chữ nhật ban đầu có chiều dài 30m và chiều
rộng 40 – 30 = 10m.

8
(1,0 đ)

9
(3,0 đ)

a

b

BP2 = PA . PQ
0
Ta có: ^
AQB=90 (Góc nội tiếp chắn nửa đường tròn(O))
=> BQ ⊥ AP tại Q
=> BQ là đường cao của ∆ ABP
Mà Bx là tiếp tuyến của đường tròn (O) tại B
=> ∆ ABP vuông tại B
=> BP2 = PQ . PA (Hệ thức giữa cạnh và đường cao)
hay BP2 = PA . PQ
4 điểm B,P, M, O cùng thuộc đường tròn tìm tâm
Gọi I là trung điểm của OP
Xét ∆ AOC có AO = AC = CO = R
^
=> ∆ AOC là tam giác đều có AM là phân giác của CAB
=> AM là đường cao của ∆ AOC
=> AM ⊥ CO tại M
4

0,25

0,25

0,25
0,25

1,0

0
^
=> OMP=90
=> ∆ OMP vuông tại M có MI là đường trung tuyến ứng với
cạnh huyền OP
=> IM = IO = IP (1)
∆ OBP vuông tại B có BI là đường trung tuyến ứng với cạnh
huyền OP
=> IB = IO = IP (2)
Từ (1) và (2) => IM = IO = IB = IP

1,0

OP

c

=> 4 điểm cùng nằm trên đường tròn (I; 2 )
Vì ∆ AOC là tam giác đều
0
0
^
=> OAC=60
=> ^
BAK =60 (O ∈ AB; C ∈ AK)
0
=> ^
AKB=30 (∆ ABK vuông tại B)
0
=> ^
AKP=30
^
Mà AM là phân giác của CAB
^
=> AP là phân giác của CAB
0
=> ^
KAP=30
0
Xét ∆ AKP có ^
AKP=^
KAP=30
=> ∆ AKP cân tại P
=> AP = PK (3)
0
Xét ∆ APB vuông tại B có ^
PAB=30
=> ∆ APB là nửa của tam giác đều
1
=> BP= 2 AP => AP = 2BP (4)

Từ (3) và (4) => PK = 2BP (ĐPCM)

5

1,0
 
Gửi ý kiến