Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Bai tap tich phan

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trịnh Hồng Quế
Ngày gửi: 15h:16' 28-11-2022
Dung lượng: 179.5 KB
Số lượt tải: 201
Số lượt thích: 0 người
TÍCH PHÂN

CÔNG THỨC NGUYÊN HÀM
∫dx = x + C
(1)

∫kdx = kx + C

∫xndx =

(2)

+C

(3)

∫(ax + b)ndx =

+C

(4)



dx = ln |x| + C

(5)



dx = (1/a) ln|ax + b| + C

(6)



+C

(7)



+C

(8)

∫sin xdx = –cos x + C (9)

∫sin(ax + b)dx = – cos(ax + b) + C (10)

∫cos xdx = sin x + C (11)

∫cos(ax + b)dx =



= tan x + C

(13)





= –cot x + C (15)



∫exdx = ex + C
∫axdx = ax/ln a + C

(17)
(19)

sin(ax + b) + C
+C

(12)
(14)

+C

∫eax + b dx = (1/a)eax + b + C

(16)
(18)

TÍCH PHÂN MỘT SỐ HÀM SỐ ĐẶC BIỆT

Dạng 1. Nếu f(x) liên tục và là hàm số lẻ trên R thì
Dạng 2. Nếu f(x) liên tục và là hàm số chẵn trên R thì

với b > 0

Dạng 3. Nếu f(x) liên tục trên [0, 1] thì
Câu 1. Gọi F(x) là nguyên hàm của hàm số f(x) = 2x + 1. Tính I = F(2) – F(1)
A. 6
B. 12
C. 3
D. 4
Câu 2. Cho hàm số f(x) có đạo hàm f '(x) = 3x² – 6x. Tính I = f(2) – f(0)
A. I = –2
B. I = 4
C. I = 8
D. I = –4
Câu 3. Gọi F(x) là nguyên hàm của hàm số f(x) = sin (x/2). Tính F(2023π) – F(–2π)
A. 2
B. 2023
C. 4048
D. –2
Câu 4. Cho hàm số F(x) có đạo hàm F'(x) = cos x. Biết F(2022π) – F(a) = 1/2. Giá trị của a có thể là
A. a = –π/3
B. a = –π/6
C. a = π/6
D. a = π/3
Câu 5. Cho hàm số F(x) là nguyên hàm của hàm số f(x) = 2x. Biết F(b) – F(a) = 1. Chọn hệ thức đúng
A. a² = b² + 1
B. a² = –b² – 1
C. a² = 1 – b²
D. a² = b² – 1
Câu 6. Cho hàm số y = f(x) có đạo hàm trên R và đồ thị hàm số y = f '(x) như hình vẽ.
y
f '(x)
O
–2

x

1
4

Biết diện tích hình phẳng tạo bởi y = f '(x) với trục Ox có hai phần; phần S 1 trên [–2; 1] và phần S2 trên [1;
4] có diện tích lần lượt là 3 và 5. Tính giá trị của biểu thức f(–2) – f(4)
A. 4
B. 2
C. 8
D. 15
Câu 7. Tính diện tích hình phẳng (H) giới hạn bởi các đường: y = 3x, y = 0, x = 0, x = 1
A. 1
B. 3
C. 3/2
D. 4
Câu 8. Cho F(x) là nguyên hàm của hàm số f(x) = 2x ln (x² + 1). Nếu F(0) = 0 thì F(e) thuộc khoảng
A. (1; 5)
B. (5; 10)
C. (10; 15)
D. (15; 20)

Câu 9. Cho hình phẳng (H) giới hạn bởi các đường y = 3x; y = 0; x = 2. Tính thể tích của khối tròn xoay
được tạo thành khi quay (H) quanh trục Ox
A. V = 12π
B. V = 24π
C. V = 36π
D. V = 6π
Câu 10. Cho hàm số y = f(x) xác định trên (0; +∞) thỏa mãn f(3) = 3 và x f '(2x) – f(2x) = x³ với mọi số thực
x > 0. Khi đó I =

có giá trị là

A. I = 51

B. I = 65

Câu 11. Cho tích phân I =
A. 0

C. I = 67

D. I = 73

= a + b ln 2 + c ln 3; với a, b, c là các số hữu tỉ. Giá trị của abc là
B. 2

Câu 12. Cho tích phân I =

C. –1

D. –2

= ln a. Giá trị a là

A. 0
B. 2/3
C. 2
D. 4/3
Câu 13. Cho F(x) có đạo hàm F'(x) = x ln x và F(1) = 0. Biết F(e) = ae² + be + c với a, b, c là các số hữu tỉ.
Tính 2a – 2c
A. 1
B. –1
C. 3
D. –3
Câu 14. Cho hàm số y = F(x) có F(2) – F(0) = 1. Giá trị của biểu thức I =
A. 2

B. –2

C. 1


D. –1

Câu 15. Tính tích phân I =
A. I = (1 – 2203)/203 B. I = 203(2203 – 1) C. I = (2203 – 1)/203 D. (2203 + 1)/203
Câu 16. Cho dòng điện xoay chiều i = 2cos (100πt) (A) chạy qua điện trở R = 1 (Ω). Biết công suất tỏa nhiệt
trên điện trở là P = i²R. Công của dòng điện trong một chu kì là
A. 0,04 J
B. 0,08 J
C. 0,01 J
D. 0,02 J
Câu 17. Cho F(x) là nguyên hàm của hàm số f(x) = (2x + x202) sin x. Tính F(π) – F(–π)
A. 2π
B. 4π
C. 2π + π203
D. 4π + 2π203
Câu 18. Cho hai số thực a, b thỏa mãn 2a + 3b = 8 và
ab

A. P = 2
B. P = –2
Câu 19. Gọi (H) là hình phẳng giới hạn bởi y =
khi quay hình (H) quanh trục Ox
A. V = 54π
B. V = 27π

= 6. Tính giá trị của biểu thức P =

C. P = –4
D. P = 4
; y = 0. Tính thể tích hình khối tròn xoay tạo thành
C. V = 18π

D. V = 36π

C. I = 10–6

D. I = 2.10–6

Câu 20. Tính tích phân I =
A. I = 1/1000

B. I = 1/500

Câu 21. Tính I =
A. 2023e – 2023
B. 2023e
C. 4046e – 2023
D. 2023
Câu 22. Biết đồ thị hàm số bậc ba f(x) = ax³ + bx² + cx – 2 và parabol g(x) = dx² + ex + 4 cắt nhau tại 3 dpb
có hoành độ là –3; –1; 1. Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi hai đồ thị hàm số đó
A. 12
B. 8
C. 16
D. 20
Câu 23. Tính tích phân I =
A. 10100/99 – 1098

B. 10100/99 + 1098

C. 1099/98 – 1097

D. 1099/98 + 1097

Câu 24. Cho hàm số F(x) = 2ex + x² là một nguyên hàm của hàm số f(x). Tính I =

A. e² + 2
B. e² + 6
C. 2e² + 6
D. 2e² + 2
x
Câu 25. Gọi D là hình phẳng giới hạn bới các đường y = e , y = 0, x = 0 và x = 1. Thể tích của khối
tròn xoay tạo thành khi quay D quanh trục Ox bằng
A. V = e²/2
B. V = πe²/2
C. V = π(e² – 1)/2
D. V = π(e² + 1)/2
Câu 26. Biết
A. 5

= 5. Tính
B. 6

Câu 27. Cho
A. 4

C. 3

D. 4

. Tính giá trị của biểu thức
B. 7

C. 3

D. 5

Câu 28. Cho F(x) = sin² x là một nguyên hàm của hàm số f(x). Tính
A. 0
B. 1
C. 2
D. 4
Câu 29. Cho hàm số y = g(x) có đạo hàm liên tục trên đoạn [0; 2] thỏa mãn f(0) = 3 và (2x + 3)g'(x) + 2g(x)
= 4x – 3x² với mọi số thực x. Tính f(2)
A. 1
B. 9/7
C. 1/5
D. 1/7
Câu 30. Cho F(x) = x²ex là một nguyên hàm của hàm số f(x). Tính tích phân I =
A. 4e – 1
B. 2e²
C. 4e²
D. 2e – 1
Câu 31. Diện tích hình phẳng giới hạn bởi hai đồ thị hàm số y = x² – 2 và y = 3x – 2 là
A. 9/2
B. 3/2
C. 9/4
D. 13/4
Câu 32. Cho hai đồ thị hàm số y = f(x) = x² + a (a là tham số thực dương) và y =
g(x) = 3x/2. Biết hai đồ thị hàm số cắt nhau như hình vẽ với diện tích S 1 = S2. Giá f(x)
trị của a thuộc khoảng nào sau đây?
A. (1/2; 9/16)
S1
B. (2/5; 9/20)
C. (9/20; 1/2)
D. (0; 2/5)
g(x)
Câu 33. Cho hai hàm số sinh (x) = (e x – e–x)/2 và cosh (x) = (ex + e–x)/2. Cho tích
phân I =

S2
x

, nếu đặt x = sinh (t) thì I = a sinh–1(1) + b sinh (2 sinh–1(1)) với a, b là các số hữu tỉ.

Giá trị a + 2b là
A. 2
B. 3
C. 1
D. 4
Câu 34. Cho hàm số y = f(x) có đồ thị của f '(x) cắt trục hoành tại 3 điểm
có hoành độ lần lượt là –1; 1; 3 như hình vẽ. Diện tích hình phẳng giới hạn
bởi f '(x) và trục hoành được tính bằng
A. S = f(1) – f(–1) – f(3)
–1
B. S = f(–1) + f(3) – f(1)
C. S = 2f(1) – f(–1) – f(3)
D. S = f(–1) + f(3) – 2f(1)
f '(x)

y

1

3
x

Câu 35. Cho hàm số f(x) có nguyên hàm F(x) thỏa mãn F(3) – F(–2) = 10. Gọi G(x) là nguyên hàm của hàm
số g(x) = f(3 – 5x). Tính giá trị của biểu thức I = G(1) – G(0)
A. 2
B. –2
C. 50
D. –10
Câu 36. Cho hai đồ thị hàm số y = f(x) = 2x² + a (a là tham số thực dương) và y =
g(x) = 3x cắt nhau như hình vẽ. Biết S 1, S2 là diện tích các vùng gạch sọc và gạch f(x)
chéo. Nếu S1 = S2 thì giá trị của a thuộc khoảng nào sau đây?
S2
A. (4/5; 9/10)
S1
B. (0; 4/5)
x
C. (1; 9/8)
g(x)
D. (9/10; 1)

Câu 37. Cho hàm số y = f(x) có đạo hàm trên R thỏa mãn [f '(x)]² + f(x) f ″(x) = x³ – 2x với mọi số thực x.
Biết f(0) = f '(0) = 2. Tính giá trị của biểu thức T = [f(2)]²
A. 4/15
B. 160/15
C. 268/15
D. 134/15
Câu 38. Cho đường thẳng y = x và parabol y = x²/2 + a (a là tham số thực
dương) cắt nhau như hình vẽ. Các vùng gạch dọc và gạch chéo có cùng diện f(x)
tích. Giá trị của a thuộc khoảng nào sau đây?
A. (3/7; 1/2)
S2
S1
B. (0; 1/3)
C. (1/3; 2/5)
x
D. (2/5; 3/7)
g(x)
Câu 39. Một ô tô đang chạy với vận tốc 10m/s thì người lái đạp phanh; từ thời điểm đó, ô tô chuyển động
chậm dần đều với vận tốc v = −5t + 10 (m/s), trong đó t là khoảng thời gian tính bằng giây, kể từ lúc bắt đầu
đạp phanh. Hỏi từ lúc đạp phanh đến khi dừng hẳn, ô tô còn di chuyển bao nhiêu mét?
A. 0,2 m.
B. 2,0 m.
C. 10 m.
D. 20 m.
Câu 40. Tìm m sao cho đường thẳng d: y = 3x + m cắt parabol (P): y = x² tại hai điểm phân biệt và diện tích
hình phẳng tạo bởi hai đồ thị là S = 1/6.
A. m = 2
B. m = 4
C. m = 0
D. m = –2
Câu 41. Một biển quảng cáo có dạng hình elip với bốn đỉnh A 1, A2, B1, B2 như hình vẽ bên. Biết chi phí để
sơn phần elip nằm giữa hai đường thẳng MQ và NP là 200 000 đồng/m²; chi phí phần còn lại là 100 000
đồng/m². Hỏi số tiền để sơn theo cách trên gần nhất với số tiền nào dưới
B1
M
N
đây, biết A1A2 = 8m, B1B2 = 6m và tứ giác MNPQ là hình chữ nhật có
MQ = 3 m.
A1
A2
A. 7 322 000 đồng
B. 7 213 000 đồng
C. 5 526 000 đồng
P
Q
B2
D. 5 782 000 đồng
Câu 42. Một vật chuyển động trong 4 giờ với vận tốc v (km/h)
v
I
phụ thuộc thời gian t (h) có đồ thị của vận tốc như hình bên.
9
Trong khoảng thời gian 3 giờ kể từ khi bắt đầu chuyển động, đồ
thị đó là một phần của đường Parabol có đỉnh I(2; 9) với trục đối
xứng song song với trục tung, khoảng còn lại đồ thị là một đoạn
thẳng song song với trục hoành. Tính quãng đuờng s mà vật
chuyển động trong 4 giờ đó.
A. 26,5 km
B. 28,5 km
0
C. 27 km
t
2 3 4
D. 24 km
Câu 43. ột vật chuyển động trong 3 giờ với vận tốc v (km/h) phụ huộc thời gian t
(h) có đồ thị của vận tốc như hình bên. Trong khoảng thời gian 1 giờ kể từ khi
bắt đầu chuyển động, đồ thị đó là một phần của đường parabol có đỉnh I(2; 9) và
trục đối xứng song song với trục tung, khoảng thời gian 2 giờ còn lại đồ thị là
một đoạn thẳng song song với trục hoành. Quãng đường s mà vật di chuyển được
trong 3 giờ đó có giá trị gần nhất với giá trị nào sau đây?
A. 23,25 km
B. 21,58 km
C. 15,50 km
D. 13,83 km

9

v

I

4
0

1

2

3

t
 
Gửi ý kiến