Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Đề thi học kì 1

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Huỳnh Bảo Nguyên
Ngày gửi: 16h:29' 29-11-2022
Dung lượng: 685.8 KB
Số lượt tải: 347
Số lượt thích: 1 người (Phạm Thanh Hải)
gv: BẢO NGUYÊN - 0775552583

1

ĐÁP ÁN KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ I - NĂM HỌC 2022-2023
Môn: TOÁN – Lớp 6
I. Trắc nghiệm:
Câu

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

Đáp án

A

A

C

D

D

B

D

D

D

C

D

B

II. Tự luận
Nội dung

Câu
1

2

Điểm

a

{ 11; 13; 17; 19; 23}

0,5

b

Thứ tự giảm dần là: 14; 7; 0 ; -1; -2; -10

0,5

c

Ư(16)={1; 2 ; 4 ; 8;16}

0,5

a

202023:202021.20

0,75

= 202.20
=203
b

c

100 – {200: [31 + 2.(4 – 7) ] – 88}
= 100 – {200 : [31 + 2.(- 3)] – 88}
= 100 – {200 : [31 – 6] – 88}
= 100 – {200 : 25 – 88}
= 100 – {8 – 88}
= 100 – (-80)
= 180
2. (x + 4) = - 10

0,5

x + 4 = - 10 : 2

0,5

0,5

x+4=-5
x = -5 – 4
x=-9

3

4

d

ĐS: 613 HS

1

a

Diện tích khu vườn: 20 . 10 = 200 m2

0,5

b

Số cây cần tìm: 200 : 0,5 = 400 cây

0,75

a

Số học sinh xếp loại học lực giỏi là 38 HS

0,5

b

Tổng số học sinh xếp loại học lực trung bình và yếu là 65 HS

0,5

Vì 140 > 65
Nên số học sinh xếp loại học lực khá nhiều hơn tổng số học sinh xếp
loại học lực trung bình và yếu.
ĐỀ 2:
I. TRẮC NGHIỆM: (3 điểm )
CÂU
1
2
3
ĐÁP ÁN
B
D
A
II. TỰ LUẬN: (7 Điểm )

4
C

5
D

6
A

7
D

8
D

9
A

10
C

11
B

12
D

2

Bài
1
1,25
Điểm
2
1,25điểm

3

1,5 điểm

4
1,5 điểm

5

1,5 điểm

gv: BẢO NGUYÊN - 0775552583

Đáp án
a) Liệt kê A={-8; -4; .... ; 16 }
T/C đặc trưng A={x/ xN, x ⋮ 4 , -10 < x ≤ 16 }
b) S = (-8)+(-4)+....+16= [(-8)+8]+[(-4)+4] + 0+ 12+16 =0+0+12+16=28
a) 152-274-(-248)+(-26)=152+(-274)+248+(-26)
=(152+248)+[(-274)+(-26)]=400+(-300)=100
b) ( 87 – 37 ) : ( - 5 ) + ( 19 – 26 ) . ( - 3 )2
=( 87 – 37 ) : ( - 5 ) + ( 19 – 26 ) . 9
= 50:(-5) + (-7).9 = (-10)+(-63)=-73
a) ( - 4 ).x - 5 = 23 – 32
( - 4 ).x - 5 = - 9
( - 4 ).x = (-9) + 5
( - 4 ).x = - 4
x = (- 4) : (- 4 )
x=1
b) ( - 34 ) : x + 15 = ( - 5 )2 + 2.(- 4 )
( - 34 ) : x + 15 = 25 + 2.(- 4 )
( - 34 ) : x + 15 = 25 + (- 8 )
( - 34 ) : x + 15 = 17
( - 34 ) : x = 17 – 15
( - 34 ) : x = 2
x = (-34):2
x = - 17
Gọi có thể chia được nhiều nhất x tổ (xN*)
Theo bài ra ta có 𝑥 ⋮ 72 , 𝑥 ⋮ 120 và x là số tự nhiên lớn nhất , nên
x = UCLN ( 72 ; 120 )
Phân tích
120 = 23 . 3 . 5
72 =23 . 32
UCLN( 120;72)= 23 . 3 = 24
Vậy x = 24
Có thể chia được nhiều nhất là 24 tổ.
Khi đó mỗi tổ có:
120:24=5( điều dưỡng )
72:24=3( bác sĩ)
a) Cạnh CD là : 20 – 5 = 15 (m)
Cạnh DE là : 14 – 4 = 10 (m)
Chu vi là : 20+4+15+10+5+14=68(m)
- Chia mảnh đất như hình vẽ
F

5m

Cho điểm
0,25
0,5
0,5
0,25
0,25
0,25
0,5

0,25
0,25
0,25

0,25

0,25
0,25
0,25
0,5

0,5

0,25

0,5

E

14m

C
D
4m

A

20m

B

Diện tích mảnh vườn hình 1 là : 10.5 = 50(m2)
Diện tích mảnh vườn hình 2 là: 20.4=80(m2)
Diện tích mảnh đất là : 50+80=130(m2)
b) Diện tích viên gạch hình vuông 20cm là 20.20=400 (cm2 )=0,04(m2 )
Số viên gạch cần là : 130:0,04=3250 ( viên gạch)

0,5
0,5

ĐỀ 3:
ĐỀ 4:

gv: BẢO NGUYÊN - 0775552583

3

PHẦN I: TRẮC NGHIỆM
Mỗi câu trả lời đúng được 0,25 điểm.
Câu
1
2
Đáp án
C
A
Câu
7
8
Đáp án
B
C
PHẦN II: TỰ LUẬN

3
B
9
C

5
D
11
D

6
A
12
C

Đáp án

Câu
13

4
D
10
A

a) 23.25  75.23  1300  23. 25  75   1300

Thang
điểm
0,5

 23.100  1300  2300  1300  1000.
b)36 : 32  5.22  36 : 9  5.4
 4  20  16.

0,5

c)183  80 :  20  4  52  24   183  80 :  20  4.1

0,5

 183  80 :16  183  5  188.
d)  125  148  5. 25   125  148   125 

0,5

a) x  21  6
x  6  21
x  15
Vậy x  15.
b) x  10  8

0,5

  125  148   125   125  125  148  148

14

0,5

x   8   10
x2
Vậy x  2.
c)  8  x   7  . 6   2

0,5

 8 x  42  2
 8 x  40
x  40 :  8 
x  5
Vậy x  5.
15

Gọi độ dài cạnh của mỗi miếng vải hình vuông là x (cm) (x * ).
Để không thừa ra bất kì miếng vải nào thì 120 x và 160 x .

0,5

Để có thể cắt được miếng vải có độ dài cạnh lớn nhất thì x phải là ƯCLN của 120 và
160.
Ta có: 120  23.3.5 và 160  25.5 .
ƯCLN(120; 160) = 40 nên x = 40.
Vậy người thợ may có thể cắt được miếng vải hình vuông có cạnh lớn nhất là 40 cm.

0,5

gv: BẢO NGUYÊN - 0775552583

4

a) Diện tích phần lối đi được tính bằng diện tích cả mảnh vườn trừ đi tổng diện tích
bốn khu ( hai khu hình vuông có diện tích bằng nhau, hai khu hình chữ nhật có diện
tích bằng nhau).

16

1,0

Diện tích phần lối đi là: 7.9  2.3  2.3. 5  15(m ) .
2

2

b) Đổi 15m  150000cm .
2

1,0

2

Số viên gạch cần dùng để lát toàn bộ lối đi là: 150000: 50.50   60 (viên)

p  2 thì p  2  4 không phải là số nguyên tố.
 Nếu p  3 thì p  2  5 và p  4  7 là các số nguyên tố.
 Nếu p  3 thì p  3k  1 hoặc p  3k  2 với k  * .
- Nếu p  3k  1 thì p  2  3k  3 3 nên p  2 là hợp số.
- Nếu p  3k  2 thì p  4  3k  6 3 nên p  4 là hợp số.
Vậy chỉ có p  3 là số nguyên tố thỏa mãn yêu cầu đề bài.


17

Nếu

1,0

ĐỀ 5:
ĐÁP ÁN THANG ĐIỂM
I.
Trắc nghiệm ( 3điểm) : Từ câu 1 đến câu 12 mỗi câu đúng 0,25 điểm
Câu
Đ/a
II.
Câu

Câu 13
(1 điểm)

Câu 14
(2 điểm)

1
D

2
C

3
B

4
D

5
C

6
C

7
B

8
C

9
C

10
A

11
C

12
B

Tự luận
Nội dung cần đạt

Biểu
điểm

a/ Hãy viết bằng cách liệt kê các phần tử tập hợp K là tập hợp các chữ cái trong từ
“KHẨU TRANG”. Cho biết tập hợp có bao nhiêu phần tử
b/ Liệt kê các phần tử của tập hợp sau và viết theo thứ tự tăng dần.
M  x  Z x : 2 và  15  x  30 
a/ K =
Tập hợp K có 8 phần tử
b/Thực hiện phép tính: 621 – {[(117 + 3) : 5] – 32}
= 621- {[120]:5-9}
= 621- {24-9}= 621-13=608
a/ Tìm ƯCLN và BCNN của 3 số: 15;24; 60
b/ Liệt kê các phần tử của tập hợp sau theo thứ tự tăng dần.
M  x  Z x : 2 và  15  x  30 

0,25
0,25
0,25
0,25

c/ Một chốt kiểm dịch Côvit 19 được phát 20 chiếc khẩu trang và 8 đôi găng tay.
Hỏi có thể chia cho nhiều nhất bao nhiêu người mà mỗi người được số khẩu trang
bằng nhau và số găng tay bằng nhau.
a/ Ta có 15 = 3.5; 24 = 23.3; 60 = 22.3.5

0,25

Vậy ƯCLN (15;24; 60) = 3
Vậy BCNN (15;24; 60) = 23.3.5 = 120
b/ Liệt kê đúng đủ : -14; -10;…….26;28 ( thiếu trừ 0,25)
Sắp xếp đúng …..
c/ 20 khẩu trang có thể chia hết đều cho số người là: 1; 2; 4; 5; 10; 20

0,25
0,25
0,5
0,25

gv: BẢO NGUYÊN - 0775552583

5

Câu 15
(1,5 điểm)

Câu 16
(1 điểm)

8 đôi găng tay có thể chia hết đều cho số người là: 1; 2; 4; 8
Vậy số người nhiều nhất có thể chia t/m yêu cầu là 4 người.
a/ Cho a = 32 + ( -28) b = (-7)-(-5) ; c = (-12).(-5) ; d = (-28):7. Hãy sắp xếp a, b, c,
d theo thứ tự tăng dần.
b/ Tài khoản ngân hàng của 1 người có 15 670 432 đồng. Trên điện thoại di động
người đó nhận được 3 tin nhắn hư sau
(1) Số tiền giao dịch – 2 340 000 đồng
(2) Số tiền giao dịch + 1 700 500 đồng
(3) Số tiền giao dịch – 5 678 240 đồng
Hổi sau 3 lần giao dịch như trên trong tài khoản người đó còn bao nhiêu
tiền?

0,25
0,25

a/ a = 32 + ( -28) = 4; b = (-7)-(-5)=-12; c = (-12).(-5) = 60; d = (-28):7= -4
b/ Sau 3 lần giao dịch số tiền còn lại trong tài khoản là
15 670 432 -[(– 2 340 000) + (+1 700 500) + (– 5 678 240)]
= 11 458 692 đồng.
Cho hình vẽ, em hãy dùng các dụng cụ thước, copa, eke, A
B
đo góc để kiểm tra và ghi ra các tam giác đều, hình chữ nhật
lục giác đều .
O

1,0
0,25

E

thước
hình
C

D

E

Câu 17
(1 điểm)

0,25

Các tam giác đều OEF; OED; ODC;
Hình chữ nhật: ABDE

0,75
0,25

a/ Vẽ đúng đủ hình có trục đối xứng
b/ Vẽ đúng đủ hình có tâm đối xứng
Tổng

0,5
0,5
10,0

ĐỂ 6:
ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM
I -Phần trắc nghiệm: (3điểm) Mỗi ý trả lời đúng cho 0,25đ
CÂU
1
2
3
4
5
6
7
ĐÁP ÁN
D
B
A
D
D
A
D
II- Phần tự luận: (7 điểm)
CÂU
ĐÁP ÁN
13
(1,5đ)

8
A

9
A

Gọi số ngày ít nhất cả 2 bạn cùng nhau trưc nhật là x
(ngày, x∈N* )
Theo bài ra ta có : x ⋮ 12, x ⋮18 và x nhỏ nhất
Suy ra x là BCNN(12,18)
12= 22.3
18 = 2.32
Suy ra x = BCNN(12,18) = 36
Vậy số ngày ít nhất cả 2 bạn cùng nhau trưc nhật là 36 ngày
Ta có 36 : 7 = 5 (dư 1)
Vậy khi đó hai bạn cùng trực vào thứ 3
a) 3.23 – 36:32=3.8-36:9

10
D

11
C

12
C
BIỂU
ĐIỂM
0.25
0.25
0.25
0.25
0.25
0.25
0.25

6

= 24 - 4 =20

14
(1,5đ)

a) 2.5.71 + 5.18.2 + 10.11=10.71+10.18+10.11
=10.(71+18+11)
=10.100
=1000

gv: BẢO NGUYÊN - 0775552583

0.25

0.25
0.25

b) 200: [119 – ( 25 – 2.3)]
0.25
=200:[119 –( 25 – 6)]
=200:[119 –19]
0.25
=200:100=2

15
(2,25đ)

a) (x + 5) : 3 = 75 : 73
(x + 5) : 3 = 72
(x + 5) : 3 = 49
x+5
= 49.3
x+5
= 147
x
=147-5
x
=14
a) 3.(x-1)4 = 243
(x-1)3 = 243:3
(x-1)4 = 81
(x-1)4 = 34
suy ra: x-1=3
x=4
c)

16
(1.5đ)

(10 + 2x).42011 = 42013
10 + 2x = 42013 :42011
10 + 2x= 42
10 + 2x= 16
2x = 16-10
x=3

0.25
0.25
0.25

0.25
0.25
0.25

0.25
0.25
0.25

Nửa chu vi hình chữ nhật DCMN là: 180 : 2 = 90cm

0.25

Tổng số phần bằng nhau là: 1 + 4 = 5 phần

0,25

Chiều dài của hình chữ nhật DCMN là: 90 : 5 x 4 = 72cm

0.25

Chiều rộng của hình chữ nhật DCMN là: 90 – 72 = 18cm

0.25
0,25

Diện tích hình chữ nhật DCMN là: 18.72 = 1296cm2
Diện tích hình bình hành ABCD là: 72.20 = 1440cm2
Diện tích hình H là: 1296 + 1440 = 2736cm2

0,25

gv: BẢO NGUYÊN - 0775552583

7

17
(0,5đ)

b.Ta có 3n + 10 = (3n + 6) + 4 = 3.(n + 2) + 4

0,25

để ( 3n + 10)
(n + 2) => 4
(n + 2)
=> n + 2  Ư(4) = {1; 2; 4} => n = 0 ; n= 2

0,25

ĐỀ 7:
ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM
I -Phần trắc nghiệm: (3điểm) Mỗi ý trả lời đúng cho 0,25đ
CÂU
1
2
3
4
5
6
7
MÃ 01
A
B
D
A
C
A
B

8
C

Đáp án

Câu
a
Câu 13

b

c

23. 15 – 23.5 = 23 ( 15 – 5 )
= 8.10
= 80
3
2 . 15 - [105 - (15 - 10)2] = 8. 15 - [105 - 52]
= 120 - [105 - 25]
= 120 - 80
= 40

Câu 14

b

c

10
B

11
A

12
C
Điểm
0,25
0,25
0,25
0,25

71   30   37  81  37

= 71+ 30 – 37 – 81 + 37
= 71+ 30 – 81
= 101- 81
= 20
a

9
B

11 + (15 - 2x) = 0
15 – 2x = -11
2x = 15 - ( - 11)
2x = 26
x = 13
129   35  x   55
35 – x = -129 -55
35 – x = -184
x = 35 – (-118)
x = 219
27 – 2.5 x-2 = 58 : 56
27 – 2.5 x-2 = 52
27 – 2.5 x-2 = 25
2.5 x-2 = 2
5 x-2 = 1
5 x-2 = 50
 x-2=0

0,25
0,25

0,25
0,25
0,25
0,25
0,25

0,25
0,25

0, 25

gv: BẢO NGUYÊN - 0775552583

8

 x=2

Gọi số hàng dọc của mỗi khối lớp là a (a  N*).
Để học sinh mỗi khối lớp không thừa em nào thì 300 a ; 276 a ;
252 a và a lớn nhất, nên a là ƯCLN (300 ; 276 ; 252).
Ta có : 300 = 22. 3. 52 ; 276 = 22. 3. 23 ; 252 = 22. 32. 7
 ƯCLN (300 ; 276 ; 252) = 22. 3 = 12  N*
Vậy có thể xếp được nhiều nhất 12 hàng dọc để học sinh mỗi khối lớp không
thừa em nào.
Số hs mỗi khối trong hàng dọc là
+) Khối 6 là 300 : 12 = 25 (hs)
+) Khối 7 là 276 : 12 = 23 (hs)
+) Khối 8 là 252 : 12 = 21 (hs)

Câu 15

Câu 16

0,25
0,25
0,25
0,25
0,25

0,25

0,5
0,5
0,5

Diện tích hình chữ nhật ABCD là: 15.8 = 120cm2
Diện tích hình tam giác DEG là: 8.10 : 2 = 80cm2
Diện tích phần tô màu là: 120 – 80 = 40cm2
Ta có 45 = 5.9 mà (5,9) = 1

Câu 17

=> để 392a4b chia hết cho 45 thì 392a4b chia hết cho 5 và 9

0,25

Vì 392a4b chia hết cho 5 => b = 0 hoặc 5
Với b = 0 ta có số 392a40 chia hết cho 9 => a = 9
Với b = 5 ta có số 392a45 chia hết cho 9 => a = 4
0,25

Vậy các số cần tìm là: 392940 và 392445
ĐỀ 8:
ĐỀ 9:
ĐỀ 10:
1.C
11.B
21.C
31.D
ĐỂ 11:

2.D
12.D
22.D
32.B

3.A
13.B
23.A
33.A

4.A
14.D
24.D
34.D

ĐÁP ÁN
5.D
6.B
15.C
16.D
25.B
26.D
35.D
36.B

7.A
17.A
27.C
37.A

8.C
18.B
28.D
38.B

9.D
19.B
29.B
39.A

10.A
20.C
30.C
40.A

Mỗi câu đúng 0,25 điểm
1.B

2.B

3.C

4.A

5.C

6.A

7.C

8.A

9.A

10.A

11.B

12.D

13.A

14.D

15.D

16.B

17.D

18.C

19.C

20.B

21.C

22.D

23.C

24.B

25.B

26.B

27.C

28.D

29.B

30.A

31.B

32.A

33.D

34.A

35.C

36.B

37.A

38.B

39.B

40.A
 
Gửi ý kiến