Đề thi học kì 1

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trịnh Hợi
Ngày gửi: 14h:59' 03-01-2023
Dung lượng: 57.2 KB
Số lượt tải: 450
Nguồn:
Người gửi: Trịnh Hợi
Ngày gửi: 14h:59' 03-01-2023
Dung lượng: 57.2 KB
Số lượt tải: 450
A. BẢNG 2: MA TRẬN + ĐẶC TẢ MỨC ĐỘ ĐÁNH GIÁ CỤ THỂ CUỐI HK I MÔN TOÁN-LỚP 6
NĂM HỌC 2022-2023
Thời gian làm bài: 90 phút (Không kể thời gian giao đề)
TT
(1)
1
2
Chương
/
Chủ đề
(2)
Chươg I
Tập hợp
các số tự
nhiên
Chương
2.
Tính
chia hết
trong
tập hợp
các số
tự nhiên
Nội
dung/đơ
n vị kiến
thức
(3)
Số tự
nhiên và
tập hợp
các số
tự
nhiên.
Thứ tự
trong
tập hợp
các số
tự nhiên
Các
phép
tính với
số tự
nhiên.
Phép
tính luỹ
thừa với
số mũ tự
nhiên
.
Tính
chia hết
trong
tập hợp
các số
tự
nhiên.
Số
nguyên
tố. Ước
chung
và bội
chung
Mức độ đánh giá
(4)
Nhận biết:
– Sử dụng được thuật ngữ tập
hợp, phần tử thuộc (không
thuộc) một tập hợp; sử dụng
được cách cho tập hợp. (Câu 1)
– Nhận biết được tập hợp các số
tự nhiên.(Câu 2)
– Nhận biết được (quan hệ) thứ
tự trong tập hợp các số tự nhiên;
so sánh được hai số tự nhiên cho
trước
Số câu hỏi theo mức độ nhận thức
Nhận biết
Thông
Vận dụng
Vận dụng
hiểu
cao
TNK TL TN TL TNK TL TN TL
Q
KQ
Q
KQ
2
(0,5đ
2
(0,5đ)
5%
– Thực hiện được các phép tính:
cộng, trừ, nhân, chia trong tập
hợp số tự nhiên. (Câu 16b)
– Vận dụng được các tính chất
giao hoán, kết hợp, phân phối
của phép nhân đối với phép
cộng trong tính toán.
– Thực hiện được phép tính luỹ
thừa với số mũ tự nhiên; thực
hiện được các phép nhân và
phép chia hai luỹ thừa cùng cơ
số với số mũ tự nhiên(Câu 4)
– Vận dụng được các tính chất
của phép tính (kể cả phép tính
luỹ thừa với số mũ tự nhiên) để
tính nhẩm, tính nhanh một cách
hợp lí. (Câu 13b,d: 14b,17b)
- Nhận biết được quan hệ chia
hết, khái niệm ước và bội(Câu
3)
- Hiểu được dấu hiệu chia hết
cho 2, 5, 9, 3 để xác định một
số đã cho có chia hết cho 2, 5,
9, 3 hay không (Câu 6)
– Vận dụng được quan hệ chia
hết, khái niệm ước và bội
(Câu 5, 17a)
– Thực hiện được việc
phân tích một số tự nhiên lớn
hơn 1 thành tích của các thừa
số nguyên tố trong những
trường hợp đơn giản.
Tổng
%
điểm
(13)
1
0,2
5đ
2
0,5đ
4
2đ
1
0,5
đ
6
2,75đ
27,5
%
1
0,2
5đ
1
1,5
đ
1
0,5
đ
5
2,75đ
27,5
%
– Xác định được ước chung,
ước chung lớn nhất; xác định
được bội chung, bội chung
nhỏ nhất của hai hoặc ba số
tự nhiên; nhận biết được
phân số tối giản; thực hiện
được phép cộng, phép trừ
phân số bằng cách sử dụng
ước chung lớn nhất, bội
chung nhỏ nhất (Câu 15)
- Nhận biết được số nguyên
âm, tập hợp các số nguyên.
- Biểu diễn được số nguyên
trên trục số.
-Nhận biết được số đối của một
số nguyên.
- Nhận biết được thứ tự trong
tập hợp các số nguyên. So sánh
được hai số nguyên cho trước.
3
Chương
3
Số
nguyên
Số
nguyên
âm và
tập hợp
các số
1
nguyên.
0,25đ
Thứ tự
trong
tập hợp - Nhận biết được ý nghĩa
các số
của số nguyên âm trong một
nguyên số bài toán thực tiễn (Câu 11)
- Thực hiện được các phép tính:
Các
cộng, trừ, nhân, chia (chia hết)
phép
tính với trong tập hợp các số nguyên.
(Câu 13a,c; Câu 14a)
số
nguyên. - Vận dụng được các tính chất
giao hoán, kết hợp, phân phối
Tính
của phép nhân đối với phép
chia hết cộng, quy tắc dấu ngoặc trong
trong
tập hợp các số nguyên trong
tập
tính toán (tính viết và tính nhẩm,
hợp
tính nhanh một cách hợp lí).
các số - Nhận biết được quan hệ chia
nguyên hết, khái niệm ước và bội trong
1
0,25đ
2,5%
2
1,0
đ
1
0,5
đ
3
1,5đ
15%
tập hợp các số nguyên.
4
Chương
4.
Một số
hình
phẳng
trong
thực
tiễn
Tam
giác
đều,
hình
vuông,
lục giác
đều
Hình
chữ
nhật,
hình
thoi,
hình
- Giải quyết được những vấn
đề thực tiễn gắn với thực hiện
các phép tính về số nguyên
(ví dụ: tính lỗ lãi khi buôn
bán,...).
– Nhận
dạng được tam giác
đều, hình vuông, lục giác
đều(Câu 7)
Giải quyết được một số vấn
đề thực tiễn gắn với việc tính
chu vi và diện tích của các
hình đặc biệt nói trên (ví dụ:
tính chu vi hoặc diện tích của
một số đối tượng có dạng đặc
1
0,25đ
1
0,25đ
2,5%
2
0,5
đ
3
1,5đ
1
1đ
15%
bình
hành,
hình
thang
cân
Chương
5.
5
Tính
đối
xứng
của
hình
phẳng
trong
thế giới
tự
nhiên
Hình
có trục
đối
xứng
biệt nói trên,...).
(Câu 9, 10, Câu 16a)
– Nhận biết được trục đối xứng
của một hình phẳng. (Câu 8)
– Nhận biết được những hình
phẳng trong tự nhiên có trục
đối xứng (khi quan sát trên
hình ảnh 2 chiều).
Hình
– Nhận biết được tâm đối xứng
có tâm
của một hình phẳng. (Câu 12)
đối
- Nhận biết được những hình
xứng
phẳng trong thế giới tự
nhiên có tâm đối xứng (khi
quan sát trên hình ảnh 2
chiều).
Tỉ lệ %
Tỉ lệ chung
1
0,25đ
2,5%
1
0,25đ
1
0,25đ
1
0,25đ
2,5%
8
2đ
4
1đ
20%
3
2đ
30%
6
4đ
40%
50%
B. ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ 1
MÔN: TOÁN 6
PHẦN I: TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm)
Hãy khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng (từ câu 1 đến câu 12)
Câu 1. Cho tập A= 2; 3; 4; 5. Phần tử nào sau đây thuộc tập A.
A. 1
B. 3
C. 7
D. 8
Câu 2. Tập hợp A các số tự nhiên khác 0 và nhỏ hơn 8 được viết là:
A. A = {x ∈ N*| x < 8}.
B. A = {x ∈ N| x < 8}.
C. A = {x ∈ N| x ≤ 8}.
D. A = {x ∈ N*| x ≥ 8}.
Câu 3. ƯCLN (24, 18) là:
A. 8.
B. 3.
C. 6.
D. 72.
2022
2021
Câu 4: Kết quả của phép tính 2021 : 2021 là:
A. 1.
B. 2021.
C. 2022.
D. 20212
Câu 5. BCNN ( 15, 30, 60 ) là :
A. 24 . 5 . 7.
B. 22 .3. 5 .
C. 24.
D. 5 .7.
Câu 6. Điền số thích hợp vào dấu * để số 711* chia hết cho cả 2, 3, 5, 9?
A. 5.
B. 9 .
C. 3
.
D. 0.
Câu 7. Trong các hình dưới đây, hình nào là hình lục giác đều
2
1đ
10%
50%
100
%
100
%
Câu 8. Hình có một trục đối xứng là:
A. Hình chữ nhật.
B. Hình bình hành.
C. Hình thoi.
D. Hình thang cân.
Câu 9. Hình thoi có độ dài hai đường chéo là 20 cm và 40 cm. Diện tích hình thoi đó là:
A. 400 cm2.
B. 600 cm2.
C. 800 cm2.
D. 200 cm2.
Câu 10. Cho hình thang cân ABCD. Biết đáy nhỏ AB = 3cm, cạnh bên BC = 2cm, đáy lớn CD =
5cm. Chu vi của hình thang cân ABCD là:
A. 6 cm.
B. 10cm.
C. 12cm.
D. 15cm
0
Câu 11. Nhiệt độ buổi sáng của phòng ướp lạnh là -9 C. Nhiệt độ buổi chiều của phòng ướp lạnh đó
là bao nhiêu, biết nhiệt độ tăng 40C so với buổi sáng?.
A. 130C .
B. -50C
C. 50C.
D. -130C.
Câu 12. Hình nào có tâm đối xứng trong các hình sau ?
A. Hình tam giác đều.
B. Hình vuông.
C. Hình thang.
D. Hình thang cân.
PHẦN II: TỰ LUẬN (7,0 điểm)
Câu 13: (2,0 điểm). Thực hiện phép tính (tính hợp lý nếu có thể):
a) (-18) + 25 – 21
b) 24.82 + 24.18 – 100
c) (-26) + 48 + (-34) + 42
d) 476 – {5.[409 – (8.3 – 21)2] – 1724}.
(1,0 điểm). Tìm số nguyên x, biết:
Câu 14
a) 3 + x = - 8
b) ( 20 – 2.x) : 2 = 60
Câu 15(1,5 điểm). Một đội y tế có 48 bác sĩ và 216 y tá được điều động đi tham gia phòng chống
Covid-19. Để phục vụ được nhiều nơi có thể chia đội y tế đó nhiều nhất thành bao nhiêu tổ để số bác
sĩ cũng như số y tá được chia đều vào các tổ ? Khi đó mỗi tổ có bao nhiêu bác sỹ và bao nhiêu y tá ?
Câu 16(1,5điểm) . Một mảnh vườn hình chữ nhật có chiều rộng bằng 8m và chiều dài bằng 15 m.
a) Tính chu vi và diện tích mảnh vườn hình chữ nhật đó.
b) Người ta tính rằng trung bình cứ 1m2 thì thu hoạch được 8kg cải bắp với giá bán 7000 đồng/kg.
Tính số tiền thu được sau khi bán hết số cải bắp trên mảnh vườn đó.
Câu 17 (1,0 điểm).
Cho B = 41 + 42 + 43 + ...+ 4300. Chứng minh rằng B chia hết cho 5
a)
b) Tìm hai số tự nhiên x và y thỏa mãn: 2x + 3y = 82
C. HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA CUỐI KÌ 1
I. Trắc nghiệm(3,0 điểm). Mỗi câu đúng cho 0,25đ
Câu
1
Đấp án
B
II. Tự luận
Câu
a)
2
A
ý
3
C
4
B
(-18) + 25 – 21 = 14
5
B
6
D
7
D
Nội dung
8
D
9
A
10
C
11
B
12
B
Điểm
0,5đ
13
b)
c)
d)
14
a)
b)
15
16
a)
b)
a)
17
b)
24.82 + 24.18 – 100 = 24.(82 + 18) – 100
= 24.100 – 100 = 2300
(-26) + 48 + (-34) + 42 = [(-26) + (-34)] + (48 + 42)
= -60 + 90 = 30
476 – {5.[409 – (8.3 – 21)2] – 1724}
= 476 – {5.[409 – 9] – 1724}
= ... = 200
3+x=-8
x = -8 - 3
x = -11
( 20 – 2.x) : 2 = 60
20 – 2.x = 60 : 2
20 – 2.x = 30
… x = -10: 2 = -5
Gọi số tổ nhiều nhất có thể chia được là x (x ∈ N*)
Khi đó 48 ⋮ x và 216 ⋮ x, mà x lớn nhất nên x = ƯCLN(48, 216)
Ta có ƯCLN(48, 216) = 24
Vậy số tổ nhiều nhất có thể chia được là 24 tổ
Khi đó mỗi tổ có 48 : 24 = 2 bác sỹ và 216 : 24 = 9 y tá
Chu vi hình chữ nhật là:
(15 + 8). 2 = 46(m)
Diện tích hình chữ nhật là:
15 . 8 = 120(m2)
Số tiền thu được khi bán hết cải bắp là:
120 . 8 . 7000 = 6 720 000 (đồng)
1
4 + 42 + 43 + ...+ 4300. Chứng minh rằng B chia hết cho 5
Cho B =
Giải:
Ta có B = 4(1 + 4) + 43(1+ 4) + … 4299(1 + 4)
= 4.5 + 43.5 + … + 4299.5
= 5.(4+ 43 + … + 4299) ⋮ 5
Vậy B ⋮ 5
Tìm hai số tự nhiên x và y thỏa mãn: 2x + 3y = 82
Giải
- Nếu x = 0, ta có: 1 + 3y = 82
y=4
- Nếu
thì (2x + 3y) lẻ còn 82 chẵn nên không có giá trị x, y
Vậy x = 0, y = 4 là giá trị cần tìm
Chú ý: Nếu HS không làm theo HD chấm mà làm cách khác nhưng đúng vẫn cho điểm tối đa.
0,25đ
0,25đ
0,25đ
0,25đ
0,25đ
0,25đ
0,25đ
0,25đ
0,25đ
0,25đ
0,25đ
0,25đ
0,5đ
0,25đ
0,25đ
0,5đ
0,5đ
0.5đ
0,25đ
0,25đ
0,25đ
0,25đ
NĂM HỌC 2022-2023
Thời gian làm bài: 90 phút (Không kể thời gian giao đề)
TT
(1)
1
2
Chương
/
Chủ đề
(2)
Chươg I
Tập hợp
các số tự
nhiên
Chương
2.
Tính
chia hết
trong
tập hợp
các số
tự nhiên
Nội
dung/đơ
n vị kiến
thức
(3)
Số tự
nhiên và
tập hợp
các số
tự
nhiên.
Thứ tự
trong
tập hợp
các số
tự nhiên
Các
phép
tính với
số tự
nhiên.
Phép
tính luỹ
thừa với
số mũ tự
nhiên
.
Tính
chia hết
trong
tập hợp
các số
tự
nhiên.
Số
nguyên
tố. Ước
chung
và bội
chung
Mức độ đánh giá
(4)
Nhận biết:
– Sử dụng được thuật ngữ tập
hợp, phần tử thuộc (không
thuộc) một tập hợp; sử dụng
được cách cho tập hợp. (Câu 1)
– Nhận biết được tập hợp các số
tự nhiên.(Câu 2)
– Nhận biết được (quan hệ) thứ
tự trong tập hợp các số tự nhiên;
so sánh được hai số tự nhiên cho
trước
Số câu hỏi theo mức độ nhận thức
Nhận biết
Thông
Vận dụng
Vận dụng
hiểu
cao
TNK TL TN TL TNK TL TN TL
Q
KQ
Q
KQ
2
(0,5đ
2
(0,5đ)
5%
– Thực hiện được các phép tính:
cộng, trừ, nhân, chia trong tập
hợp số tự nhiên. (Câu 16b)
– Vận dụng được các tính chất
giao hoán, kết hợp, phân phối
của phép nhân đối với phép
cộng trong tính toán.
– Thực hiện được phép tính luỹ
thừa với số mũ tự nhiên; thực
hiện được các phép nhân và
phép chia hai luỹ thừa cùng cơ
số với số mũ tự nhiên(Câu 4)
– Vận dụng được các tính chất
của phép tính (kể cả phép tính
luỹ thừa với số mũ tự nhiên) để
tính nhẩm, tính nhanh một cách
hợp lí. (Câu 13b,d: 14b,17b)
- Nhận biết được quan hệ chia
hết, khái niệm ước và bội(Câu
3)
- Hiểu được dấu hiệu chia hết
cho 2, 5, 9, 3 để xác định một
số đã cho có chia hết cho 2, 5,
9, 3 hay không (Câu 6)
– Vận dụng được quan hệ chia
hết, khái niệm ước và bội
(Câu 5, 17a)
– Thực hiện được việc
phân tích một số tự nhiên lớn
hơn 1 thành tích của các thừa
số nguyên tố trong những
trường hợp đơn giản.
Tổng
%
điểm
(13)
1
0,2
5đ
2
0,5đ
4
2đ
1
0,5
đ
6
2,75đ
27,5
%
1
0,2
5đ
1
1,5
đ
1
0,5
đ
5
2,75đ
27,5
%
– Xác định được ước chung,
ước chung lớn nhất; xác định
được bội chung, bội chung
nhỏ nhất của hai hoặc ba số
tự nhiên; nhận biết được
phân số tối giản; thực hiện
được phép cộng, phép trừ
phân số bằng cách sử dụng
ước chung lớn nhất, bội
chung nhỏ nhất (Câu 15)
- Nhận biết được số nguyên
âm, tập hợp các số nguyên.
- Biểu diễn được số nguyên
trên trục số.
-Nhận biết được số đối của một
số nguyên.
- Nhận biết được thứ tự trong
tập hợp các số nguyên. So sánh
được hai số nguyên cho trước.
3
Chương
3
Số
nguyên
Số
nguyên
âm và
tập hợp
các số
1
nguyên.
0,25đ
Thứ tự
trong
tập hợp - Nhận biết được ý nghĩa
các số
của số nguyên âm trong một
nguyên số bài toán thực tiễn (Câu 11)
- Thực hiện được các phép tính:
Các
cộng, trừ, nhân, chia (chia hết)
phép
tính với trong tập hợp các số nguyên.
(Câu 13a,c; Câu 14a)
số
nguyên. - Vận dụng được các tính chất
giao hoán, kết hợp, phân phối
Tính
của phép nhân đối với phép
chia hết cộng, quy tắc dấu ngoặc trong
trong
tập hợp các số nguyên trong
tập
tính toán (tính viết và tính nhẩm,
hợp
tính nhanh một cách hợp lí).
các số - Nhận biết được quan hệ chia
nguyên hết, khái niệm ước và bội trong
1
0,25đ
2,5%
2
1,0
đ
1
0,5
đ
3
1,5đ
15%
tập hợp các số nguyên.
4
Chương
4.
Một số
hình
phẳng
trong
thực
tiễn
Tam
giác
đều,
hình
vuông,
lục giác
đều
Hình
chữ
nhật,
hình
thoi,
hình
- Giải quyết được những vấn
đề thực tiễn gắn với thực hiện
các phép tính về số nguyên
(ví dụ: tính lỗ lãi khi buôn
bán,...).
– Nhận
dạng được tam giác
đều, hình vuông, lục giác
đều(Câu 7)
Giải quyết được một số vấn
đề thực tiễn gắn với việc tính
chu vi và diện tích của các
hình đặc biệt nói trên (ví dụ:
tính chu vi hoặc diện tích của
một số đối tượng có dạng đặc
1
0,25đ
1
0,25đ
2,5%
2
0,5
đ
3
1,5đ
1
1đ
15%
bình
hành,
hình
thang
cân
Chương
5.
5
Tính
đối
xứng
của
hình
phẳng
trong
thế giới
tự
nhiên
Hình
có trục
đối
xứng
biệt nói trên,...).
(Câu 9, 10, Câu 16a)
– Nhận biết được trục đối xứng
của một hình phẳng. (Câu 8)
– Nhận biết được những hình
phẳng trong tự nhiên có trục
đối xứng (khi quan sát trên
hình ảnh 2 chiều).
Hình
– Nhận biết được tâm đối xứng
có tâm
của một hình phẳng. (Câu 12)
đối
- Nhận biết được những hình
xứng
phẳng trong thế giới tự
nhiên có tâm đối xứng (khi
quan sát trên hình ảnh 2
chiều).
Tỉ lệ %
Tỉ lệ chung
1
0,25đ
2,5%
1
0,25đ
1
0,25đ
1
0,25đ
2,5%
8
2đ
4
1đ
20%
3
2đ
30%
6
4đ
40%
50%
B. ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ 1
MÔN: TOÁN 6
PHẦN I: TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm)
Hãy khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng (từ câu 1 đến câu 12)
Câu 1. Cho tập A= 2; 3; 4; 5. Phần tử nào sau đây thuộc tập A.
A. 1
B. 3
C. 7
D. 8
Câu 2. Tập hợp A các số tự nhiên khác 0 và nhỏ hơn 8 được viết là:
A. A = {x ∈ N*| x < 8}.
B. A = {x ∈ N| x < 8}.
C. A = {x ∈ N| x ≤ 8}.
D. A = {x ∈ N*| x ≥ 8}.
Câu 3. ƯCLN (24, 18) là:
A. 8.
B. 3.
C. 6.
D. 72.
2022
2021
Câu 4: Kết quả của phép tính 2021 : 2021 là:
A. 1.
B. 2021.
C. 2022.
D. 20212
Câu 5. BCNN ( 15, 30, 60 ) là :
A. 24 . 5 . 7.
B. 22 .3. 5 .
C. 24.
D. 5 .7.
Câu 6. Điền số thích hợp vào dấu * để số 711* chia hết cho cả 2, 3, 5, 9?
A. 5.
B. 9 .
C. 3
.
D. 0.
Câu 7. Trong các hình dưới đây, hình nào là hình lục giác đều
2
1đ
10%
50%
100
%
100
%
Câu 8. Hình có một trục đối xứng là:
A. Hình chữ nhật.
B. Hình bình hành.
C. Hình thoi.
D. Hình thang cân.
Câu 9. Hình thoi có độ dài hai đường chéo là 20 cm và 40 cm. Diện tích hình thoi đó là:
A. 400 cm2.
B. 600 cm2.
C. 800 cm2.
D. 200 cm2.
Câu 10. Cho hình thang cân ABCD. Biết đáy nhỏ AB = 3cm, cạnh bên BC = 2cm, đáy lớn CD =
5cm. Chu vi của hình thang cân ABCD là:
A. 6 cm.
B. 10cm.
C. 12cm.
D. 15cm
0
Câu 11. Nhiệt độ buổi sáng của phòng ướp lạnh là -9 C. Nhiệt độ buổi chiều của phòng ướp lạnh đó
là bao nhiêu, biết nhiệt độ tăng 40C so với buổi sáng?.
A. 130C .
B. -50C
C. 50C.
D. -130C.
Câu 12. Hình nào có tâm đối xứng trong các hình sau ?
A. Hình tam giác đều.
B. Hình vuông.
C. Hình thang.
D. Hình thang cân.
PHẦN II: TỰ LUẬN (7,0 điểm)
Câu 13: (2,0 điểm). Thực hiện phép tính (tính hợp lý nếu có thể):
a) (-18) + 25 – 21
b) 24.82 + 24.18 – 100
c) (-26) + 48 + (-34) + 42
d) 476 – {5.[409 – (8.3 – 21)2] – 1724}.
(1,0 điểm). Tìm số nguyên x, biết:
Câu 14
a) 3 + x = - 8
b) ( 20 – 2.x) : 2 = 60
Câu 15(1,5 điểm). Một đội y tế có 48 bác sĩ và 216 y tá được điều động đi tham gia phòng chống
Covid-19. Để phục vụ được nhiều nơi có thể chia đội y tế đó nhiều nhất thành bao nhiêu tổ để số bác
sĩ cũng như số y tá được chia đều vào các tổ ? Khi đó mỗi tổ có bao nhiêu bác sỹ và bao nhiêu y tá ?
Câu 16(1,5điểm) . Một mảnh vườn hình chữ nhật có chiều rộng bằng 8m và chiều dài bằng 15 m.
a) Tính chu vi và diện tích mảnh vườn hình chữ nhật đó.
b) Người ta tính rằng trung bình cứ 1m2 thì thu hoạch được 8kg cải bắp với giá bán 7000 đồng/kg.
Tính số tiền thu được sau khi bán hết số cải bắp trên mảnh vườn đó.
Câu 17 (1,0 điểm).
Cho B = 41 + 42 + 43 + ...+ 4300. Chứng minh rằng B chia hết cho 5
a)
b) Tìm hai số tự nhiên x và y thỏa mãn: 2x + 3y = 82
C. HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA CUỐI KÌ 1
I. Trắc nghiệm(3,0 điểm). Mỗi câu đúng cho 0,25đ
Câu
1
Đấp án
B
II. Tự luận
Câu
a)
2
A
ý
3
C
4
B
(-18) + 25 – 21 = 14
5
B
6
D
7
D
Nội dung
8
D
9
A
10
C
11
B
12
B
Điểm
0,5đ
13
b)
c)
d)
14
a)
b)
15
16
a)
b)
a)
17
b)
24.82 + 24.18 – 100 = 24.(82 + 18) – 100
= 24.100 – 100 = 2300
(-26) + 48 + (-34) + 42 = [(-26) + (-34)] + (48 + 42)
= -60 + 90 = 30
476 – {5.[409 – (8.3 – 21)2] – 1724}
= 476 – {5.[409 – 9] – 1724}
= ... = 200
3+x=-8
x = -8 - 3
x = -11
( 20 – 2.x) : 2 = 60
20 – 2.x = 60 : 2
20 – 2.x = 30
… x = -10: 2 = -5
Gọi số tổ nhiều nhất có thể chia được là x (x ∈ N*)
Khi đó 48 ⋮ x và 216 ⋮ x, mà x lớn nhất nên x = ƯCLN(48, 216)
Ta có ƯCLN(48, 216) = 24
Vậy số tổ nhiều nhất có thể chia được là 24 tổ
Khi đó mỗi tổ có 48 : 24 = 2 bác sỹ và 216 : 24 = 9 y tá
Chu vi hình chữ nhật là:
(15 + 8). 2 = 46(m)
Diện tích hình chữ nhật là:
15 . 8 = 120(m2)
Số tiền thu được khi bán hết cải bắp là:
120 . 8 . 7000 = 6 720 000 (đồng)
1
4 + 42 + 43 + ...+ 4300. Chứng minh rằng B chia hết cho 5
Cho B =
Giải:
Ta có B = 4(1 + 4) + 43(1+ 4) + … 4299(1 + 4)
= 4.5 + 43.5 + … + 4299.5
= 5.(4+ 43 + … + 4299) ⋮ 5
Vậy B ⋮ 5
Tìm hai số tự nhiên x và y thỏa mãn: 2x + 3y = 82
Giải
- Nếu x = 0, ta có: 1 + 3y = 82
y=4
- Nếu
thì (2x + 3y) lẻ còn 82 chẵn nên không có giá trị x, y
Vậy x = 0, y = 4 là giá trị cần tìm
Chú ý: Nếu HS không làm theo HD chấm mà làm cách khác nhưng đúng vẫn cho điểm tối đa.
0,25đ
0,25đ
0,25đ
0,25đ
0,25đ
0,25đ
0,25đ
0,25đ
0,25đ
0,25đ
0,25đ
0,25đ
0,5đ
0,25đ
0,25đ
0,5đ
0,5đ
0.5đ
0,25đ
0,25đ
0,25đ
0,25đ
 









Các ý kiến mới nhất