Đề thi học kì 1

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: SUU TAM
Người gửi: Lê Thị Tuyết (trang riêng)
Ngày gửi: 08h:49' 30-11-2022
Dung lượng: 387.7 KB
Số lượt tải: 1310
Nguồn: SUU TAM
Người gửi: Lê Thị Tuyết (trang riêng)
Ngày gửi: 08h:49' 30-11-2022
Dung lượng: 387.7 KB
Số lượt tải: 1310
Số lượt thích:
0 người
PHÒNG GD&ĐT………
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I NĂM HỌC
TRƯỜNG THCS……….
2020- 2021
MÔN TOÁN 8
ĐỀ SỐ 1
Nhận biết
Tên chủ đề
TN
Nhân chia đa
TL
C1a,b C3a
thức
Thông hiểu
TN
TL
Vận dụng
Cộng
Vận dụng
Vận dụng
thấp
cao
TN
C2a,b
C2d
TL
TN
TL
, b,
c
Số câu hỏi
2
3
2
1
8
Điểm
1
2
1
0,5
3,5
Tỉ lệ
10%
20% 10%
5%
35%
Phân thức
C4
Số câu hỏi
1
1
Điểm
1
1
Tỉ lệ
10
`10%
Tứ giác
C1c,
C1d
C2c
C5a
C5b
Số câu hỏi
1
1
1
1
1
5
Điểm
0,5
0,5
0,5
2,5
0,5
4,5
Tỉ lệ
5%
5%
5%
25% 5%
Cộng
Số
3
3
3
1
2
1
1
Điểm 1,5
2
1,5
1
1
2,5
0,5
Tỉ lệ
20% 15%
45%
câu
15%
10% 10% 25% 5%
10
100%
PHÒNG GD&ĐT……….
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I
TRƯỜNG………
NĂM HỌC 2020 - 2021
MÔN : TOÁN .
LỚP 8
( Thời gian làm bài : 90 phút – không kể thời gian phát đề )
I. Phần trắc nghiệm: (4đ)
Câu 1: (2đ) Điền chữ Đ hoặc chữ S trong ô vuông tương ứng với mỗi
phát biểu sau:
a. ( x + 5 )( x – 5 ) = x2 – 5
b.
a3 – 1 = (a – 1 ) ( a2 + a + 1 )
c. Hình bình hành có một tâm đối xứng là giao điểm của hai đường chéo
d. Trong hình vuông hai đường chéo vuông góc với nhau và là đường phân
giác của các góc của hình vuông đó.
Câu 2: (2đ) Khoanh tròn chữ cái trước câu trả lời đúng nhất:
a. Đa thức x2 – 4x + 4 tại x = 2 có giá trị là:
A. 1
B. 0
C. 4
D. 25
b. Giá trị của x để x ( x + 1) = 0 là:
A. x = 0
B. x = - 1
C. x = 0 ; x = 1
D. x = 0 ; x = -1
c. Một hình thang có độ dài hai đáy là 6 cm và 10 cm. Độ dài đường trung
bình của hình thang đó là :
A. 14 cm
B. 7 cm
C. 8 cm
D. Một kết quả khác.
d. (a - b)(b - a) Bằng:
A, - (a - b)2;
B, -(b + a)2;
C, (a + b)2;
D, (b + a)2.
II. Phần tự luận: (6đ)
Câu 3: (2 đ) Phân tích các đa thức sau thành nhân tử.
a/ 3a +3b – a2 – a
b/ x2 + x + y2 – y – 2xy
c/ - x2 + 7x – 6
x
-2
Câu 4 : ( 1 đ) Quy đồng mẫu các phân thức sau : x+4 , x−4
Câu 5: (3 đ)
Cho hình bình hành ABCD. Gọi E, F, G, H lần lượt là trung điểm các cạnh
AB, BC, CD, DA.
a) Chứng minh tứ giác EFGH là hình bình hành.
b) Khi hình bình hành ABCD là hình chữ nhật; hình thoi thì EFGH là hình gì?
Chứng minh.
PHÒNG GD&ĐT ……….
HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I
TRƯỜNG …………….
NĂM HỌC 2020- 2021
MÔN TOÁN 8
I.
Trắc nghiệm:
Câu 1: (2điểm) Chọn điền chữ thích hợp, mỗi kết quả 0, 5 điểm.
a. S
b. Đ
C. Đ
d. S
Câu 1: (2điểm) Mỗi kết quả đúng 0,5 điểm.
1. B
II.
Câu
3
2. D
3. C
4. A
Tự luận:
Nội dung
a/ - Nhóm đúng (3ª +3b) – (a2 + ab)
- Đặt nhân tử chung đúng
- Đúng kết quả (a + b)(3 – a)
b/ - Nhóm đúng (x2 – 2xy + y2) + (x – y)
- Dùng đúng H ĐT (x – y)2
- Đúng kết quả (x – y)(x – y + 1)
c/ - Tách đúng – (x2 – x – 6x + 6)
= - [x(x – 1) – 6(x – 1)]
= - (x – 1)(x – 6)
( Nếu HS tách đúng nhưng không làm tiếp thì vẫn cho
0,25 đ)
x (x−4)
x
=
x+4 ( x+4 )(x-4)
4
x
= −2( x + 4)
x−4 ( x+4 )(x-4)
Điểm
0,25
0,25
0,25
0,25
0,25
0,25
0,25
0,25
0,5
0,5 m
Vẽ hình
đúng 0,5
A
H
E
B
F
- a) Từ tính chất
đường
D
G trungCbình của tam giác
nêu ra được:
0,5
EF // AC và
5
BD
GH // AC và
Chỉ ra EF // GH Và EF = GH và kết luận ÈGH là
hình bình hành.
- b) Khi hình bình ABCD là hình chữ nhật thì
EFGH là hình thoi.
Khi hình bình ABCD là hình thoi thì EFGH là
hình chữ nhật.
C/m: * Vẽ lại hình với ABCD là hình chữ nhật
ABCD là hình chữ nhật có thêm AC = BD
Do đó EF = EH => ĐPCM.
* Vẽ lại hình với ABCD là hình thoi
Khi hình bình ABCD là hình thoi, có thêm AC
Do đó EF
EH ;
=> ĐPCM
0,5
0,25
0,25
0,5
,5
0
Cấp độ
Chủ đề
1. Nhân chia
đa thức
Số câu
ĐỀ SỐ 2
MA TRẬN ĐỀ THI
Nhận biết
TN
Biết nhân
thức, đa
Nhận biết
hằng đẳng
Chia đa thức
TL
đơn
thức.
được
thức.
4
1/4
C1; C2;
C1-a
C3; C5
Số điểm
1
0,5
Tỉ lệ %
10
5
Chủ đề 2 :
Biết rút gọn phân
Phân thức
thức, Tìm được
đại số
mẫu thức chung
của các phân thức.
Biết trừ hai phân
thức cùng mẫu
Số câu
2
1/4
C7; C8
C1-d
Số điểm
0,5
0,5
Tỉ lệ %
5
5
Chủ đề 3 :
Nhận biết và tính
Tứ giác
được đường trung
bình
của
hình
thang. Trục đối
xứng. Dấu hiệu
nhận biết các hình.
Vẽ hình, viết được
GT-KL của bài
toán.
Số câu
3
1/4
C9; C10;
C3-a
C11
Số điểm
0,75
0,5
Tỉ số %
7,5
5
Chủ đề 4: Đa Nhận biết được
giác. Diện
công thức tính diện
tích đa giác
tích hình chữ nhật
Số câu
1
Số điểm
0,25
Tỉ số %
2,5
Tổng số câu
Tổng số điểm
Thông hiểu
TN
TL
Tính được giá trị
của biểu thức.
Biết phân tích đa
thức thành nhân
tử để giải được
các bài toán tìm x.
1
C4
1/4
C1-b
0,25
0,5
2,5
5
Tìm được đa thức
chưa biết thông qua
định nghĩa hai phân
thức bằng nhau.
Biết cộng trừ các
phân thức đại số
1
1
C6
C2
0,25
1,5
2,5
15
- Sử dụng được
dấu hiệu nhận biết
để chứng minh
các hình đơn giản.
1/4
C3-b
0,5
5
Vận dụng
Cấp độ thấp Cấp độ cao
TN
TL
TN
TL
Tìm được BC Vận dụng
của hai hay được hằng
nhiều
số đẳng thức
trong các bài để tìm được
toán giải có giá trị lớn
điều kiện
nhất
của
biểu thức.
1/4
1
C1-c
C4
0,5
5
1
10
Tổng
3,75
37,5
2,75
27,5
Vận
dụng
linh hoạt lý
thuyết đường
trung
bình
của tam giác
và các dấu
hiệu
nhận
biết để chứng
minh
các
hình.
1/2
C3c,d
1,5
15
4
3,25
32,5
3/4
1
1
0,25
2,5
16
2
1
10
Tỉ số %
4
40
3
30
20
10
100
ĐỀ BÀI
I. Trắc nghiệm: (3 điểm) Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng nhất.
Câu 1. Kết quả của phép nhân x(x + y) là:
A. 2x + xy
B. x2 + y
C. x + y2
D. x2 + xy
Câu 2. Phân tích hằng đẳng thức (a – b)3 được kết quả là:
A.
B.
C.
D.
Câu 3. Khai triển x – 4 ta được:
A. (x – 4)(x + 4)
B. (x – 16)(x + 16)
C. (x – 2)(x + 2)
D. x2 – 8x +16
Câu 4. Giá trị của thức x2 – 6x + 9 tại x = 2 là:
A. 0
B. 1
C. 4
D. 2510
2
Câu 5. Thực hiện phép chia đa thức x2 – 6x + 15 cho đa thức x – 3 được số dư là:
A.15
B. – 6
C. – 15
D. 6
Câu 6. Đa thức M trong đẳng thức
A. 2x – 2
B. 2x – 1
Câu 7. Kết quả Rút gọn
A.
D. 2x2 – 2
C.
D.
bằng
B.
Câu 8. Kết quả của phép tính
A.
là:
C. 2x + 2
là:
B. 5x
C.
D.
Câu 9. Một hình thang có đáy lớn dài 5cm, đáy nhỏ dài 3cm. Độ dài đường trung bình
của hình thang đó là:
A. 6cm
B. 5cm
C. 4cm
D. 3cm
Câu 10. Số trục đối xứng của hình chữ nhật là?
A. 1
B. 2
C.3
D. 4
Câu 11. Trong các khẳng định sau đây, khẳng định nào sai?
A. Hình bình hành có hai cạnh kề bằng nhau là hình thoi.
B. Hình chữ nhật có hai đường chéo cắt nhau tại trung điểm mỗi đường là hình vuông.
C. Hình chữ nhật có hai đường chéo vuông góc là hình vuông.
D. Hình thoi có một góc vuông là hình vuông.
Câu 12. Diện tích hình chữ nhật ABCD bằng:
B. AD.BC
C. AD.AB
A.
D.
Phần II. Tự luận (7,0 điểm)
Câu 1. (2 điểm)
a) Khai triển hằng đẳng thức:
b) Phân tích đa thức sau thành nhân tử: 5(x – y) – 3x(y – x)
c) Tìm x biết: 2x(x + 2) – 4(x + 2) = 0
d) Rút gọn biểu thức sau:
Câu 2. (1,5 điểm) Thực hiện phép tính
c)
Câu 3. (2,5điểm) Cho ABC vuông tại A. E là trung điểm của BC. Gọi H là điểm đối
xứng với E qua AC. Kẻ EM AB tại M, gọi N là giao điểm của HE và AC.
a) Vẽ hình, viết GT – KL của bài toán.
b) Tứ giác ANEM là hình gì?
c) Chứng minh tứ giác AECH là hình thoi?
d) Tam giác ABC có điều kiện gì thì tứ giác ANEM là hình vuông?
Câu 4. (1 điểm) Tìm x để
có giá trị lớn nhất.
ĐÁP ÁN ĐỀ THI
HƯỚNG DẪN CHẤM BÀI KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ I
NĂM HỌC 2020 - 2021
Môn: TOÁN HỌC - Lớp 8
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (3 điểm) Mỗi ý đúng cho 0,25 điểm
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
Đáp án
D
C
A
B
D
B
A
A
C
D
B
C
Điểm
0,25
0,25
0,25
0,25
0,25
0,25
0,25
0,25
0,25
0,25
0,25
0,25
II. PHẦN TỰ LUẬN (7 điểm)
Câ
u
Đáp án
Điể
m
tối
đa
a (x – 3)3 = x3 – 3.x2.3 + 3.x.32 – 33 = x3 – 9x2 + 27x - 27
0,5
5(x – y) – 3x(y – x)
b = 5(x – y) + 3x(x – y)
= (x – y)(5+3x)
0,5
c
0,5
1
Vậy x = – 2 hoặc x = 2
d
0,5
0,25
a
0,25
2
0,25
b
0,25
c
0,5
a)
GT
B
E
M
A
N
H
C
ABC,
EB = EC (E BC)
H đối xứng với E qua AC
tại M,
tại N
KL a) ANEM là hình gì? vì sao?
b) AECH là hình thoi
c) ABC thêm điều kiện gì
thì ANEM là hình vuông?
b) Vì H đối xứng với E qua AC nên EN = HN,
0,5
tại M
3
Tứ giác ANEM có
c) Xét ABC có:
0,5
nên ANEM là hình chữ nhật
0,5
N là trung điểm của AC
hay AN = CN.
- Ta có AECH là hình bình hành vì:
Mặt khác
nên AECH là hình thoi.
d) Để hình chữ nhật ANEM là hình vuông thì AE phải là phân giác
A. ABC có trung tuyến AE đồng thời là phân giác khi và chỉ khi
cân tại A.
Vậy để ANEM là hình vuông thì ABC phải vuông cân tại A.
0,5
góc
ABC
0,5
có giá trị lớn nhất khi x2 + 4x + 5 có giá trị nhỏ nhất.
0,5
4
Dấu “=” xảy ra khi và chỉ khi (x + 2)2 = 0 hay x = – 2. Khi đó x2 + 4x + 5 =
1 có giá trị nhỏ nhất.
0,5
Vậy giá trị lớn nhất của
khi x = – 2.
ĐỀ SỐ 3
Cấp độ
Vận dung
Cấp độ Thấp
Chủ đề
TNKQ TL TNKQ TL
TNKQ TL
Chủ đề 1. Hiểu và phân Tính được giá Vận
dụng
Phép nhân tích được các trị biểu thức thành
thạo
và
chia đa thức thành bằng HĐT
trong
việc
các
đa nhân tử.
phân tích đa
thức
thức,tìm x
( 21 tiết )
Số câu hỏi 1
1
1
3
Số điểm
0
0
0.5
1,5
Tỉ lệ %
.5
.5
5%
15%
5%
5%
Chủ đề 2.
Vận dụng cách Vận
dụng
Phân thức
tìm phân thức được các qui
đại số
đối, ĐKXĐ..... tắc về cộng,
( 19 tiết )
trừ, nhân, chia
phân thức để
tìm một đa
thức chưa biết.
Vận
dụng
được tính chất
của phân thức
để tìm đk cho
phân thức có
nghĩa,
bằng
một giá trị cho
trước
Số câu hỏi 2
1
3
2
Số điểm
1
1,5
0.5
1,5
Tỉ lệ %
,0
15%
5%
1
5%
5%
Chủ đề 3. Hiểu
được
Vẽ hình,Vận
Tứ giác
định
nghĩa
dụng linh hoạt
( 25 tiết )
đường trung
các dấu hiệu
bình
tam
nhận biết để
giác, các dấu
chứng minh
hiệu
nhận
tứ
giác
là
biết tứ giác.
hbhành,
hcnhật,hình
thoi,hình
vuông....
Số câu hỏi 3
1
Số điểm
1,
1,5
Tỉ lệ %
5%
Nhận biết
Thông hiểu
Cấp độ Cao
Cộng
TNKQ TL
Phân tích đa
thức cấp cao.
1
5
5%
0.
6
2,
5
35%
5
3
30%
5
3,5
35%
Chủ đề 4.
Đa giác –
diện tích
đa giác( 7
tiết )
Số câu hỏi
Số điểm
Tỉ lệ %
15%
Tổng
số
5
câu
2,5
Tổng
số
25%
điểm
Tỉ lệ %
Hiểu các khái
niệm về diện
tích của các
hình
chữ
nhật,tam giác.
1
0
,5
5%
5
6
2
4.5
,5
45%
25%
1
0,
5 5%
1
17
0.5
5%
0
100%
1
ĐỀ BÀI
A- TRẮC NGHIỆM: (4 điểm)
Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước kết quả đúng:
Câu 1. Trong các khẳng định sau, khẳng định đúng là :
A. Tứ giác có hai đường chéo vuông góc là hình thoi
B. Trong hình chữ nhật, giao điểm hai đường chéo cách đều 4 đỉnh hình chữ
nhật
C. Hình thang có hai cạnh bên bằng nhau là hình thang cân
D. Hình thoi là một hình thang cân
Câu 2. Đa thức (x2 – 4x + 4) được phân tích thành nhân tử là:
A. (3x – 1)3
B. (x – 3)3
C. (1 – x)3
D. (x – 2)2
Câu 3. Để chứng minh tứ giác là hình chữ nhật, ta chứng minh :
A. Hình bình hành có hai đường chéo cắt nhau tại trung điểm của mỗi đường
B. Hình bình hành có hai đường chéo bằng nhau
C. Hình bình hành có hai cạnh đối song song
D. Hình bình hành có hai cạnh đối bằng nhau
Câu 4. Điều kiện của x để giá trị phân thức
A.
B.
xác định là:
C.
D.
Câu 5. Hình thang có đáy lớn là 3cm,đáy nhỏ ngắn hơn đáy lớn 2,6 cm. Độ dài đường
trung bình của hình thang là
A. 3,2cm
B. 2,7cm
Câu 6. Phân thức đối của
C. 2,8cm
là
A.
B.
C.
A. 14 cm
B. 15 cm
C. 12 cm
Câu 7. Đa thức x2 – 6x + 9 tại x = 2 có giá trị là:
A. 0
B. 1
Câu 8. Cho tam giác ABC có
A. 16 cm
B. 12 cm
B. TỰ LUẬN : (6 điểm)
D. 2,9cm
C. 4
D. D. 16 cm
D. 25
biết AH = 4 cm ; BC = 6 cm. Vậy
C. 7 cm
là:
D. Một kết quả khác.
Câu 9. ( 1,5 điểm): Phân tích đa thức thành nhân tử:
a ) x2 – x
b) 2x2y - 6xy
c) x2 -3x + 2
Câu 10. ( 0,5 điểm): Tìm x, biết :
Câu 11. (1,5 điểm):
2x(x + 2) – 3(x + 2) = 0
Tính :
a)
b)
Câu 12. (2,5 điểm): Cho tam giác ABC vuông tại A (AB < AC), đường cao AH. Từ
H vẽ HD và HE lần lượt vuông góc với AB và AC (D AB, E AC).
a) Chứng minh AH = DE.
b) Trên tia EC xác định điểm K sao cho EK = AE. Chứng minh tứ giác DHKE
là hình bình hành.
ĐÁP ÁN ĐỀ THI
KIỂM TRA HỌC KỲ I 2020 – 2021
Môn : Toán 8
I/ TRẮC NGHIỆM: (4 đ) mỗi câu 0,5 điểm
1
2
3
4
B
D
B
C
II/ TỰ LUẬN (5đ)
Bài
Câu
Câu 9
(1,5đ)
Câu 10
(0,5đ)
5
C
6
C
7
D
Nội dung
8
D
Điểm
a(0,5đ)
x2 – x = x(x – 1)
0,5đ
b(0,5đ)
2x2y - 6xy = 2xy( x- 3)
0,5đ
c(0,5đ)
(0,5đ)
x2 -3x + 2
= (x2 - 2 . 3/2.x + 9/4) –( 9/4 -2)
=( x – 3/2 )2 – (1/2)2
= (x -3/2 + ½) .( x- 3/2 -1/2)
= (x -1) .( x -2)
+) viết được : (x + 2)(2x – 3) = 0
0,25đ
0,25đ
0,25đ
0,25đ
+) Giải được x = -2 và x =
a(0,75 đ)
0,25đ
Viết được :
Viết được :
Câu 11
(1,5đ)
Viết được :
;
0,25đ
0,25đ
b(0,75
đ)
0,25đ
+) viết được :
0,25đ
+) viết được :
+) Tính được kết quả :
hoặc
0,25đ
B
Hình vẽ
0,5đ
D
A
Câu 12
(1,5 đ)
a) (0,5
đ)
b) (0,5
đ)
H
E
K
C
CM tứ giác ADHE là hình chữ nhật ( chỉ ra 3 góc vuông)
Suy ra AH = DE
Chỉ ra được DH = AE, EK = AE
Từ đó suy ra DH = EK
Chỉ ra được DH EK
Kết luận DHKE là hình bình hành
0,25đ
0,25đ
0,25đ
0,25đ
ĐỀ SỐ 4
MA TRẬN ĐỀ THI
Cấp độ
Vận dung
Nhận biêt
Thông hiểu
Cấp độ Thấp
Cấp độ Cao
Cộng
Chủ đề
Chủ đề 1.
Thực hiện
Hiểu và phân
Vận dụng hằng
Phép nhân
được phép
tích được các
đẳng thức để
và chia các
nhân đơn thức
đa thức thành
tìm x
với đa thức.
nhân tử bằng
Nhận đuợc
pp nhóm và
dạng và phân
dùng hằng
tích đa thức
đẳng thức.
thành nhân tử.
Thực hiện đuơc
đa thức
phép chia đa
thức một biến
đã sắp xếp.
Số câu: 2
2
Số điểm: 5
2
1,5
Tỉ lệ: 100 %
1
2,5
40%
1
40%
Chủ đề 2.
Thực hiện
Hiểu đuợc các
Phân thức
phép cộng hai
buớc quy đồng
phân thức
hai phân thức
cùng mẫu đơn
đưa chúng về
giản.
cùng mẫu, rồi
đại số
5
5
20%
50%
thực hiện phép
cộng hai phân
thức cùng mẫu.
Số câu: 2
Số điểm: 2
Tỉ lệ: 100%
1
1
0,5
2
1,5
25%
2
75%
20%
Chủ đề 3.
Vẽ đuợc hình
Vận dụng các
Tứ giác
theo yêu cầu.
tính chất để
Nhận biết
chứng minh
đuợc tứ giác là
hai đoạn thẳng
hình bình hành
vuông góc.
dựa vào dấu
hiệu nhận biết.
Số câu: 2
1
Số điểm: 2
1
1,5
Tỉ lệ: 100 %
1
60%
Áp dụng công
Đa giác –
thức tính diện
diện tích đa
tích tam giác
giác
theo yêu cầu.
Số câu: 1
1
Số điểm: 0,5
điểm
Tỉ lệ %
25%
1
0,5
Tỉ lệ : 100%
Tổng số
2,5
40%
Chủ đề 4.
Tổng số câu
2
0,5
100%
4
4
3,5
2
4,5
35%
5%
10
2
45%
10
20%
100%
ĐỀ BÀI
Bài 1: (2đ) Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:
a. 4x3 – 4x
b. x3 - 4x2 + 4x
Bài 2: (2đ) Thực hiện phép nhân và chia các đa thức:
a. 2
b.
Bài 3: (2đ) Thực hiện phép cộng các phân thức:
a.
b.
Bài 4: (1điểm) Tìm x, biết : x2 – 4 = 0
Bài 5: (3 điểm) Cho tam giác ABC có
= 900, AC = 5cm, BC = 13cm.
Gọi I là trung điểm của cạnh AB, D là điểm đối xứng với C qua I.
a) Tứ giác ADBC là hình gì? Vì sao?
b) Gọi M là trung điểm của cạnh BC. Chứng minh: MI
c) Tính diện tích
ABC ?
AB.
ĐÁP ÁN ĐỀ THI
Đáp Án
Bài:
Bài 1 (2đ)
Thang
điểm
Phân tích đa thức thành nhân tử
a. 4x3 – 4x
= 4x(x2 - 1)
= 4x(x + 1)(x – 1)
b. x3 - 4x2 + 4x
0.5 đ
0.5 đ
0.5 đ
0.5 đ
a. 2
= 2x.x2 – 2x.3x + 2x.5
= 2x3 – 6x2 + 10x
0,25đ
0,25đ
b.
Bài 2 (2đ)
2x4-13x3+15x2+11x-3
x2-4x-3
2x4- 8x3- 6x2
2x2 - 5x + 1
-5x3+21x2+11x-3
-5x3+20x2+15x
x2- 4x-3
x2- 4x-3
0
4
3
2
Vậy, 2x -13x +15x +11x-3 = (x2-4x-3) (2x2 - 5x +
1)
a.
0,5đ
0,5đ
0.25 đ
0.25 đ
0,25 đ
=
Bài 3
(2điểm)
0,25 đ
=
0,5 đ
b. MTC: 2x(x + 4)
0,5 đ
=
=
=
0,5 đ
x2 –4= 0
Bài 4:
(1điểm)
0,25đ
(x + 2)(x - 2) = 0
x+3=0
0,25đ
x = -2
Hoặc x – 3 = 0
x=2
Vậy x = 2 hoặc x = -2 thì x2 – 4 = 0
D
Bài 5(3
điểm)
Hình vẽ
(0,5đ)
b.(1điểm)
c.
(0,5điểm)
0,5đ
B
13 cm
I
A
a. (1 điểm)
0,25đ
0,25đ
M
5cm
C
Xét tứ giác ADBC, ta có:
IB = IA (gt)
IC = ID ( D đối xứng với C qua I)
Vậy ADBC là hình bình hành vì có hai đường chéo cắt
nhau tại trung điểm của mỗi đường
Xét tam giác ABC,
Ta có : IA = IB (gt)
MB = MC (gt)
Suy ra IM là đường trung bình của ABC
Nên IM // AC
Mà AB AC (Â = 900)
Vậy IM AB.
Ta có AC = 5cm, BC = 13cm
Áp dụng định lý Py-ta-go vào ABC vuông tại A
ta có BC2 = AB2 + AC2
suy ra AB2 = BC2 – AC2
= 132 – 52 = 122
AB = 12cm
Áp dụng công thức tính diện tích tam giác vuông,
0,25đ
0,25đ
0,25đ
0,25đ
0,25đ
0,25đ
Ta có : SABC =
=
0,25đ
0,25đ
0,25đ
0,25đ
= 30 (cm2)
ĐỀ SỐ 5
A.TRẮC NGHIỆM (3điểm) Hãy chọn chữ cái A, B, C, D đứng trước câu trả lời
đúng và ghi vào tờ giấy thi (có thể có nhiều đáp án đúng)
Câu 1: x2 - 4 bằng:
A.
(x-2) (x+2)
B.(x+2)(x-2)
C.(x-2)(2+x)
D.-(2-x)(2+x)
Câu 2: Trong các hình sau, hình nào có trục đối xứng?
A.
Hình vuông
B. Hình chữ nhật
C. Hình thang cân D. Hình thoi
Câu 3: Kết quả của phép tính (x + y)2 – (x – y)2 là :
A. 2y2
B. 2x2
C. 4xy
D. 0
A
Câu 4: Cho hình vẽ:
B
A.
C
H
. Diện tích tích tam giác ABC bằng:
B.
C.
D.
Câu 5: Trong các hình sau, hình nào có tâm đối xứng?
A.
Hình vuông
B. Hình chữ nhật
Câu 6: Phân thức đối của phân thức
A.
C. Hình thang cân D. Hình thoi
là:
B.
C.
D.
B.TỰ LUẬN: ( 7 điểm)
Bài 1: (2,25 điểm)
a) 3x(x3 2x )
Thực hiện các phép tính:
;
4y3 14x 3
2
y
7x
b)
2x
2y
d) x y x y (với x ≠ y)
;
c)
x 15
2
2
e) x 9 x 3 ( với x ≠ 3)
Bài 2: (1,0 điểm)Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:
a) 2x + 4y
b) x2 + 2xy + y2 1
Bài 3: (0,5 điểm) Tìm x để biểu thức sau có giá trị lớn nhất, tìm giá trị lớn nhất đó
A=
Bài 4: (3,0 điểm) Cho tam giác ABC vuông tại A, AB = 4cm, AC = 8cm. Gọi E là
trung điểm của AC và M là trung điểm của BC.
a) Tính EM .
b) Vẽ tia Bx song song với AC sao cho Bx cắt EM tại D. Chứng minh rằng tứ giác
ABDE là hình vuông.
c) Gọi I là giao điểm của BE và AD. Gọi K là giao điểm của BE với AM.
Chứng minh rằng: Tứ giác BDCE là hình bình hành và DC=6.IK.
−−−−−−−−−−HẾT−−−−−−−−−−−
Họ và tên học sinh :………………………………Lớp ……SBD…………
HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I TOÁN 8 (2020 – 2021)
A.TRẮC NGHIỆM:(đúng hết các đáp án trong mỗi câu 0,5đ)
CÂU
1
2
3
4
5
6
ĐÁP ÁN
A,B,C,D
A,B,C
C
A,C
A,B,D
A,B,C,D
B. TỰ LUẬN
Bài
Nội dung
Điểm
a) 3x(x3 2x) = 3x.x3 3x.2x = 3x4 6x2
0,50
4y3 14x 3 4y3.14x 3
8xy 2
2
2
y
7x .y
b) 7x
0,25
0,50
c)
Bài 1 (2,0đ)
2x
2y
2x 2y 2(x y)
d) x y x y = x y = x y = 2
x 15 2(x 3)
2
x 3 = (x 3)(x 3)
x 15
2
e) x 9
3x 9
3(x 3)
3
(x
3)(x
3)
(x
3)(x
3)
=
=
= x 3
a) 2x+ 4y=2(x+2y)
Bài 2 (1,0đ)
0,25
0,50
0,5
2
2
2
2
b) x 2xy y 1 = (x 2xy y ) 1
2
= (x y) 1 = (x y 1)(x y 1)
Bài 3 (0,5đ)
0,50
Biến đổi
=
0,25
0,25
0,25
Lập luận mẫu mẫu nhỏ nhất bằng 2016 nên A lớn nhất
bằng 1/2016 khi x=2015
Bài 4 (3,0đ)
D
B
0, 5
Hình vẽ phục vụ câu a,
x
b,c
I
A
M
K
E
C
0,50
a)c/m : ME là đường trung bình của ABC
Tính
ME
AB 4
2(cm)
2
2
b) c/m: AB // DE, AC // BD ABDE là hình bình hành
0,25
0,25
0,25
 = 900 (gt) ABDE là Hình chữ nhật
AB = AE = 4
0,25
ABDE là hình vuông
0,25
0,25
c)Chứng minh EBDC là hình bình hành
0,25
c/m K là trọng tâm của tam giác ADE
0,25
IE =3IK=> DE=6IK
0,25
=> DC=6IK
0,25
Học sinh làm cách khác mà đúng thì cho điểm tối đa .Tùy theo thang điểm
của mỗi câu mà giáo viên phân điểm cho các bước giải .
Cấp độ
Chủ đề
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HKI TOÁN 8
Vận dụng
Thông
Nhận biết
hiểu
Cấp độ thấp
Cấp độ cao
TNKQ
T
L
Nhận biết
Chương
được kết quả
1 Nhân,
của một
chia đa
hằng đẳng
thức
thức
1(TN1)
Số câu
0,5
Số điểm
5%
Tỉ lệ %
Chương
2 Phân
thức
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
Chương
tứ giác
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
Nhận biết
được phân
thức đối của
một phân
thức
1(TN6)
0,5
5%
Nhận biết
được tứ giác
nào có trục
đối
xứng,tâm
đối xứng
2(TN2,
5)
1
10%
Nhận biết
Chương
được công
đa giácthức tính
diện
diện tích tam
tích
giác
Số câu
1(TN4)
Số điểm
0,5
Tỉ lệ %
5%
Tổng số
5
câu
2,5 điểm
Tổng số
25%
TNK
Q
T
L
Hiểu được
cách tính
hằng đẳng
thức
1(TN
3)
0,5
5%
c/m tính
được, tính
được độ
dài đường
trung bình
tam giác
1
0,5
5%
2
1,0 điểm
10%
TNK
Q
TL
Tính được phép
nhân đơn thức với
đa thức, phân tích
được đa thức thành
nhân tử
3(TL1a,2a,
b)
1,5
15%
Thực hiện được
nhân chia cộng trừ
phân thức
TNK
Q
TL
Vận dụng được
H ĐT để tìm
GTLN
1
0,5
5%
4(TL1b,c,d,
e)
1,75
17,5%
Vẽ được hình theo
Vận dụng các
yêu cầu, c/m được
tính chất của
tứ giác là hình bình
hình vuông
hành, hình chữ
hình bình hành
nhật, hình vuông
để chứng minh
đẳng thức hình
học
1(TL4b và
1(TL4
một phần
c)
của 4c)
0,75
1,5
7,5%
15%
8
4,75 điểm
47,5%
Cộng
2
1,25 điểm
12,5%
6
3,0 đ
30%
5
2,25đ
22,5
%
5
3,75đ
37,5
%
1
0,5đ
5%
17
10
điểm
điểm
Tỉ lệ %
100
%
ĐỀ SỐ 6
PHÒNG GD&ĐT ……….
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I NĂM HỌC 2020- 2021
TRƯỜNG …………….
MÔN TOÁN 8
A. PHẦN TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (2,0 điểm).
Câu 1. Chọn chữ cái đứng trước câu trả lời đúng
1) Kết quả của phép nhân : 3x2.(2x3 - 5x)
A. 6x6 – 15x2
B. 6x6 – 15x3
C. 6x5 – 15x2
D. 6x5 – 15x3
2) Khai triển hằng đẳng thức x3 + y3 ta được kết quả là:
A. (x – y)(x2 + 2xy + y2)
B. (x – y)(x2 + xy + y2)
C. (x – y)(x2 – xy + y2)
D. (x + y)(x2 – xy + y2)
Câu 2.
1) Điền vào chỗ trống
2) Kết quả rút gọn của phân thức:
.
Câu 3. Điền Đúng - Sai
Các khẳng định
a) Hình thang có một góc vuông là hình chữ nhật
b) Hình thoi là một hình thang cân.
c) Hình vuông vừa là hình chữ nhật, vừa là hình thoi
d) Hình bình hành có hai đường chéo bằng nhau là hình chữ
nhật
B. PHẦN TỰ LUẬN (8,0 điểm)
Câu 1. (1,5 điểm).
a) Phân tích đa thức thành nhân tử: x2 + x
b) Rút gọn biểu thức:
c) Tính nhanh giá trị biểu thức: B = x2 + 4x + 4 tại x = 80
Đúng
Sai
Câu 2. (2,5 điểm). Cho biểu thức P =
a) Tìm điều kiện xác định của biểu thức P.
b) Rút gọn biểu thức P.
c) Tìm giá trị của x để giá trị của P = 2.
Câu 3. (3,0 điểm). Cho tứ giác ABCD có hai đường chéo AC và BD vuông góc với
nhau. Gọi M, N, P, Q lần lượt là trung điểm của các cạnh AB, BC, CD, DA.
a) Tứ giác MNPQ là hình gì ? Vì sao ?
b) Để tứ giác MNPQ là hình vuông thì tứ giác ABCD cần có điều kiện gì ?
c) Cho AC = 6cm, BD = 8cm. Hãy tính diện tích tứ giác MNPQ.
Câu 4. (1,0 điểm). Tìm n
∈
2
Z để 2n – n + 2 chia hết cho 2n + 1
HẾT.
ĐỀ SỐ 7
PHÒNG GD&ĐT ……….
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I NĂM HỌC 2020- 2021
TRƯỜNG …………….
MÔN TOÁN 8
A. PHẦN TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (2,0 điểm).
Câu 1. Chọn chữ cái đứng trước câu trả lời đúng
1) Kết quả của phép nhân :
A.
B.
C.
D.
2)
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 2. Điền vào chỗ trống
1) Mẫu thức chung của các phân thức:
là:
………………
2) Phân thức:
rút gọn thành…………………………
Câu 3. Điền Đúng - Sai
Các khẳng định
a) Tứ giác có bốn cạnh bằng nhau và có một góc vuông
là hình vuông
b) Tứ giác có hai đường chéo vuông góc với nhau tại trung
điểm của mỗi đường là hình thoi
c) Tứ giác có hai cạnh đối song song là hình bình hành
d) Hình bình hành có một góc vuông là hình thoi
B. PHẦN TỰ LUẬN (8,0 điểm)
Câu 1. (1,5 điểm).
a) Phân tích đa thức thành nhân tử: 5x2 – 2x
Đúng
Sai
b) Rút gọn biểu thức:
c) Tính nhanh giá trị biểu thức: C = a(a – 1) – b(1 – a) tại a = 2001 và b = 1999
Câu 2. (2,5 điểm). Cho phân thức :
a) Tìm điều kiện của x để giá trị của phân thức P được xác định.
b) Rút gọn phân thức P .
c) Tính giá trị của phân thức P khi x = 4.
d) Tìm giá trị của x để giá trị của phân thức P = 3.
Câu 3. (3,0 điểm). Cho tam giác ABC (AB < AC), đường cao AH (
). Gọi D,
E, F theo thứ tự là trung điểm của AB, AC, BC.
a) Tứ giác DEFB là hình gì? Vì sao?
b) Chứng minh tứ giác DEFH là hình thang cân.
c) Với giả thiết như trên và tam giác ABC vuông tại A. Tính diện tích tứ giác
ADFE biết độ dài cạnh AB = 6 cm ; BC = 10 cm.
Câu 4. (1,0 điểm). Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức: M = x(x – 6) + 74
HẾT.
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I NĂM HỌC
TRƯỜNG THCS……….
2020- 2021
MÔN TOÁN 8
ĐỀ SỐ 1
Nhận biết
Tên chủ đề
TN
Nhân chia đa
TL
C1a,b C3a
thức
Thông hiểu
TN
TL
Vận dụng
Cộng
Vận dụng
Vận dụng
thấp
cao
TN
C2a,b
C2d
TL
TN
TL
, b,
c
Số câu hỏi
2
3
2
1
8
Điểm
1
2
1
0,5
3,5
Tỉ lệ
10%
20% 10%
5%
35%
Phân thức
C4
Số câu hỏi
1
1
Điểm
1
1
Tỉ lệ
10
`10%
Tứ giác
C1c,
C1d
C2c
C5a
C5b
Số câu hỏi
1
1
1
1
1
5
Điểm
0,5
0,5
0,5
2,5
0,5
4,5
Tỉ lệ
5%
5%
5%
25% 5%
Cộng
Số
3
3
3
1
2
1
1
Điểm 1,5
2
1,5
1
1
2,5
0,5
Tỉ lệ
20% 15%
45%
câu
15%
10% 10% 25% 5%
10
100%
PHÒNG GD&ĐT……….
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I
TRƯỜNG………
NĂM HỌC 2020 - 2021
MÔN : TOÁN .
LỚP 8
( Thời gian làm bài : 90 phút – không kể thời gian phát đề )
I. Phần trắc nghiệm: (4đ)
Câu 1: (2đ) Điền chữ Đ hoặc chữ S trong ô vuông tương ứng với mỗi
phát biểu sau:
a. ( x + 5 )( x – 5 ) = x2 – 5
b.
a3 – 1 = (a – 1 ) ( a2 + a + 1 )
c. Hình bình hành có một tâm đối xứng là giao điểm của hai đường chéo
d. Trong hình vuông hai đường chéo vuông góc với nhau và là đường phân
giác của các góc của hình vuông đó.
Câu 2: (2đ) Khoanh tròn chữ cái trước câu trả lời đúng nhất:
a. Đa thức x2 – 4x + 4 tại x = 2 có giá trị là:
A. 1
B. 0
C. 4
D. 25
b. Giá trị của x để x ( x + 1) = 0 là:
A. x = 0
B. x = - 1
C. x = 0 ; x = 1
D. x = 0 ; x = -1
c. Một hình thang có độ dài hai đáy là 6 cm và 10 cm. Độ dài đường trung
bình của hình thang đó là :
A. 14 cm
B. 7 cm
C. 8 cm
D. Một kết quả khác.
d. (a - b)(b - a) Bằng:
A, - (a - b)2;
B, -(b + a)2;
C, (a + b)2;
D, (b + a)2.
II. Phần tự luận: (6đ)
Câu 3: (2 đ) Phân tích các đa thức sau thành nhân tử.
a/ 3a +3b – a2 – a
b/ x2 + x + y2 – y – 2xy
c/ - x2 + 7x – 6
x
-2
Câu 4 : ( 1 đ) Quy đồng mẫu các phân thức sau : x+4 , x−4
Câu 5: (3 đ)
Cho hình bình hành ABCD. Gọi E, F, G, H lần lượt là trung điểm các cạnh
AB, BC, CD, DA.
a) Chứng minh tứ giác EFGH là hình bình hành.
b) Khi hình bình hành ABCD là hình chữ nhật; hình thoi thì EFGH là hình gì?
Chứng minh.
PHÒNG GD&ĐT ……….
HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I
TRƯỜNG …………….
NĂM HỌC 2020- 2021
MÔN TOÁN 8
I.
Trắc nghiệm:
Câu 1: (2điểm) Chọn điền chữ thích hợp, mỗi kết quả 0, 5 điểm.
a. S
b. Đ
C. Đ
d. S
Câu 1: (2điểm) Mỗi kết quả đúng 0,5 điểm.
1. B
II.
Câu
3
2. D
3. C
4. A
Tự luận:
Nội dung
a/ - Nhóm đúng (3ª +3b) – (a2 + ab)
- Đặt nhân tử chung đúng
- Đúng kết quả (a + b)(3 – a)
b/ - Nhóm đúng (x2 – 2xy + y2) + (x – y)
- Dùng đúng H ĐT (x – y)2
- Đúng kết quả (x – y)(x – y + 1)
c/ - Tách đúng – (x2 – x – 6x + 6)
= - [x(x – 1) – 6(x – 1)]
= - (x – 1)(x – 6)
( Nếu HS tách đúng nhưng không làm tiếp thì vẫn cho
0,25 đ)
x (x−4)
x
=
x+4 ( x+4 )(x-4)
4
x
= −2( x + 4)
x−4 ( x+4 )(x-4)
Điểm
0,25
0,25
0,25
0,25
0,25
0,25
0,25
0,25
0,5
0,5 m
Vẽ hình
đúng 0,5
A
H
E
B
F
- a) Từ tính chất
đường
D
G trungCbình của tam giác
nêu ra được:
0,5
EF // AC và
5
BD
GH // AC và
Chỉ ra EF // GH Và EF = GH và kết luận ÈGH là
hình bình hành.
- b) Khi hình bình ABCD là hình chữ nhật thì
EFGH là hình thoi.
Khi hình bình ABCD là hình thoi thì EFGH là
hình chữ nhật.
C/m: * Vẽ lại hình với ABCD là hình chữ nhật
ABCD là hình chữ nhật có thêm AC = BD
Do đó EF = EH => ĐPCM.
* Vẽ lại hình với ABCD là hình thoi
Khi hình bình ABCD là hình thoi, có thêm AC
Do đó EF
EH ;
=> ĐPCM
0,5
0,25
0,25
0,5
,5
0
Cấp độ
Chủ đề
1. Nhân chia
đa thức
Số câu
ĐỀ SỐ 2
MA TRẬN ĐỀ THI
Nhận biết
TN
Biết nhân
thức, đa
Nhận biết
hằng đẳng
Chia đa thức
TL
đơn
thức.
được
thức.
4
1/4
C1; C2;
C1-a
C3; C5
Số điểm
1
0,5
Tỉ lệ %
10
5
Chủ đề 2 :
Biết rút gọn phân
Phân thức
thức, Tìm được
đại số
mẫu thức chung
của các phân thức.
Biết trừ hai phân
thức cùng mẫu
Số câu
2
1/4
C7; C8
C1-d
Số điểm
0,5
0,5
Tỉ lệ %
5
5
Chủ đề 3 :
Nhận biết và tính
Tứ giác
được đường trung
bình
của
hình
thang. Trục đối
xứng. Dấu hiệu
nhận biết các hình.
Vẽ hình, viết được
GT-KL của bài
toán.
Số câu
3
1/4
C9; C10;
C3-a
C11
Số điểm
0,75
0,5
Tỉ số %
7,5
5
Chủ đề 4: Đa Nhận biết được
giác. Diện
công thức tính diện
tích đa giác
tích hình chữ nhật
Số câu
1
Số điểm
0,25
Tỉ số %
2,5
Tổng số câu
Tổng số điểm
Thông hiểu
TN
TL
Tính được giá trị
của biểu thức.
Biết phân tích đa
thức thành nhân
tử để giải được
các bài toán tìm x.
1
C4
1/4
C1-b
0,25
0,5
2,5
5
Tìm được đa thức
chưa biết thông qua
định nghĩa hai phân
thức bằng nhau.
Biết cộng trừ các
phân thức đại số
1
1
C6
C2
0,25
1,5
2,5
15
- Sử dụng được
dấu hiệu nhận biết
để chứng minh
các hình đơn giản.
1/4
C3-b
0,5
5
Vận dụng
Cấp độ thấp Cấp độ cao
TN
TL
TN
TL
Tìm được BC Vận dụng
của hai hay được hằng
nhiều
số đẳng thức
trong các bài để tìm được
toán giải có giá trị lớn
điều kiện
nhất
của
biểu thức.
1/4
1
C1-c
C4
0,5
5
1
10
Tổng
3,75
37,5
2,75
27,5
Vận
dụng
linh hoạt lý
thuyết đường
trung
bình
của tam giác
và các dấu
hiệu
nhận
biết để chứng
minh
các
hình.
1/2
C3c,d
1,5
15
4
3,25
32,5
3/4
1
1
0,25
2,5
16
2
1
10
Tỉ số %
4
40
3
30
20
10
100
ĐỀ BÀI
I. Trắc nghiệm: (3 điểm) Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng nhất.
Câu 1. Kết quả của phép nhân x(x + y) là:
A. 2x + xy
B. x2 + y
C. x + y2
D. x2 + xy
Câu 2. Phân tích hằng đẳng thức (a – b)3 được kết quả là:
A.
B.
C.
D.
Câu 3. Khai triển x – 4 ta được:
A. (x – 4)(x + 4)
B. (x – 16)(x + 16)
C. (x – 2)(x + 2)
D. x2 – 8x +16
Câu 4. Giá trị của thức x2 – 6x + 9 tại x = 2 là:
A. 0
B. 1
C. 4
D. 2510
2
Câu 5. Thực hiện phép chia đa thức x2 – 6x + 15 cho đa thức x – 3 được số dư là:
A.15
B. – 6
C. – 15
D. 6
Câu 6. Đa thức M trong đẳng thức
A. 2x – 2
B. 2x – 1
Câu 7. Kết quả Rút gọn
A.
D. 2x2 – 2
C.
D.
bằng
B.
Câu 8. Kết quả của phép tính
A.
là:
C. 2x + 2
là:
B. 5x
C.
D.
Câu 9. Một hình thang có đáy lớn dài 5cm, đáy nhỏ dài 3cm. Độ dài đường trung bình
của hình thang đó là:
A. 6cm
B. 5cm
C. 4cm
D. 3cm
Câu 10. Số trục đối xứng của hình chữ nhật là?
A. 1
B. 2
C.3
D. 4
Câu 11. Trong các khẳng định sau đây, khẳng định nào sai?
A. Hình bình hành có hai cạnh kề bằng nhau là hình thoi.
B. Hình chữ nhật có hai đường chéo cắt nhau tại trung điểm mỗi đường là hình vuông.
C. Hình chữ nhật có hai đường chéo vuông góc là hình vuông.
D. Hình thoi có một góc vuông là hình vuông.
Câu 12. Diện tích hình chữ nhật ABCD bằng:
B. AD.BC
C. AD.AB
A.
D.
Phần II. Tự luận (7,0 điểm)
Câu 1. (2 điểm)
a) Khai triển hằng đẳng thức:
b) Phân tích đa thức sau thành nhân tử: 5(x – y) – 3x(y – x)
c) Tìm x biết: 2x(x + 2) – 4(x + 2) = 0
d) Rút gọn biểu thức sau:
Câu 2. (1,5 điểm) Thực hiện phép tính
c)
Câu 3. (2,5điểm) Cho ABC vuông tại A. E là trung điểm của BC. Gọi H là điểm đối
xứng với E qua AC. Kẻ EM AB tại M, gọi N là giao điểm của HE và AC.
a) Vẽ hình, viết GT – KL của bài toán.
b) Tứ giác ANEM là hình gì?
c) Chứng minh tứ giác AECH là hình thoi?
d) Tam giác ABC có điều kiện gì thì tứ giác ANEM là hình vuông?
Câu 4. (1 điểm) Tìm x để
có giá trị lớn nhất.
ĐÁP ÁN ĐỀ THI
HƯỚNG DẪN CHẤM BÀI KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ I
NĂM HỌC 2020 - 2021
Môn: TOÁN HỌC - Lớp 8
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (3 điểm) Mỗi ý đúng cho 0,25 điểm
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
Đáp án
D
C
A
B
D
B
A
A
C
D
B
C
Điểm
0,25
0,25
0,25
0,25
0,25
0,25
0,25
0,25
0,25
0,25
0,25
0,25
II. PHẦN TỰ LUẬN (7 điểm)
Câ
u
Đáp án
Điể
m
tối
đa
a (x – 3)3 = x3 – 3.x2.3 + 3.x.32 – 33 = x3 – 9x2 + 27x - 27
0,5
5(x – y) – 3x(y – x)
b = 5(x – y) + 3x(x – y)
= (x – y)(5+3x)
0,5
c
0,5
1
Vậy x = – 2 hoặc x = 2
d
0,5
0,25
a
0,25
2
0,25
b
0,25
c
0,5
a)
GT
B
E
M
A
N
H
C
ABC,
EB = EC (E BC)
H đối xứng với E qua AC
tại M,
tại N
KL a) ANEM là hình gì? vì sao?
b) AECH là hình thoi
c) ABC thêm điều kiện gì
thì ANEM là hình vuông?
b) Vì H đối xứng với E qua AC nên EN = HN,
0,5
tại M
3
Tứ giác ANEM có
c) Xét ABC có:
0,5
nên ANEM là hình chữ nhật
0,5
N là trung điểm của AC
hay AN = CN.
- Ta có AECH là hình bình hành vì:
Mặt khác
nên AECH là hình thoi.
d) Để hình chữ nhật ANEM là hình vuông thì AE phải là phân giác
A. ABC có trung tuyến AE đồng thời là phân giác khi và chỉ khi
cân tại A.
Vậy để ANEM là hình vuông thì ABC phải vuông cân tại A.
0,5
góc
ABC
0,5
có giá trị lớn nhất khi x2 + 4x + 5 có giá trị nhỏ nhất.
0,5
4
Dấu “=” xảy ra khi và chỉ khi (x + 2)2 = 0 hay x = – 2. Khi đó x2 + 4x + 5 =
1 có giá trị nhỏ nhất.
0,5
Vậy giá trị lớn nhất của
khi x = – 2.
ĐỀ SỐ 3
Cấp độ
Vận dung
Cấp độ Thấp
Chủ đề
TNKQ TL TNKQ TL
TNKQ TL
Chủ đề 1. Hiểu và phân Tính được giá Vận
dụng
Phép nhân tích được các trị biểu thức thành
thạo
và
chia đa thức thành bằng HĐT
trong
việc
các
đa nhân tử.
phân tích đa
thức
thức,tìm x
( 21 tiết )
Số câu hỏi 1
1
1
3
Số điểm
0
0
0.5
1,5
Tỉ lệ %
.5
.5
5%
15%
5%
5%
Chủ đề 2.
Vận dụng cách Vận
dụng
Phân thức
tìm phân thức được các qui
đại số
đối, ĐKXĐ..... tắc về cộng,
( 19 tiết )
trừ, nhân, chia
phân thức để
tìm một đa
thức chưa biết.
Vận
dụng
được tính chất
của phân thức
để tìm đk cho
phân thức có
nghĩa,
bằng
một giá trị cho
trước
Số câu hỏi 2
1
3
2
Số điểm
1
1,5
0.5
1,5
Tỉ lệ %
,0
15%
5%
1
5%
5%
Chủ đề 3. Hiểu
được
Vẽ hình,Vận
Tứ giác
định
nghĩa
dụng linh hoạt
( 25 tiết )
đường trung
các dấu hiệu
bình
tam
nhận biết để
giác, các dấu
chứng minh
hiệu
nhận
tứ
giác
là
biết tứ giác.
hbhành,
hcnhật,hình
thoi,hình
vuông....
Số câu hỏi 3
1
Số điểm
1,
1,5
Tỉ lệ %
5%
Nhận biết
Thông hiểu
Cấp độ Cao
Cộng
TNKQ TL
Phân tích đa
thức cấp cao.
1
5
5%
0.
6
2,
5
35%
5
3
30%
5
3,5
35%
Chủ đề 4.
Đa giác –
diện tích
đa giác( 7
tiết )
Số câu hỏi
Số điểm
Tỉ lệ %
15%
Tổng
số
5
câu
2,5
Tổng
số
25%
điểm
Tỉ lệ %
Hiểu các khái
niệm về diện
tích của các
hình
chữ
nhật,tam giác.
1
0
,5
5%
5
6
2
4.5
,5
45%
25%
1
0,
5 5%
1
17
0.5
5%
0
100%
1
ĐỀ BÀI
A- TRẮC NGHIỆM: (4 điểm)
Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước kết quả đúng:
Câu 1. Trong các khẳng định sau, khẳng định đúng là :
A. Tứ giác có hai đường chéo vuông góc là hình thoi
B. Trong hình chữ nhật, giao điểm hai đường chéo cách đều 4 đỉnh hình chữ
nhật
C. Hình thang có hai cạnh bên bằng nhau là hình thang cân
D. Hình thoi là một hình thang cân
Câu 2. Đa thức (x2 – 4x + 4) được phân tích thành nhân tử là:
A. (3x – 1)3
B. (x – 3)3
C. (1 – x)3
D. (x – 2)2
Câu 3. Để chứng minh tứ giác là hình chữ nhật, ta chứng minh :
A. Hình bình hành có hai đường chéo cắt nhau tại trung điểm của mỗi đường
B. Hình bình hành có hai đường chéo bằng nhau
C. Hình bình hành có hai cạnh đối song song
D. Hình bình hành có hai cạnh đối bằng nhau
Câu 4. Điều kiện của x để giá trị phân thức
A.
B.
xác định là:
C.
D.
Câu 5. Hình thang có đáy lớn là 3cm,đáy nhỏ ngắn hơn đáy lớn 2,6 cm. Độ dài đường
trung bình của hình thang là
A. 3,2cm
B. 2,7cm
Câu 6. Phân thức đối của
C. 2,8cm
là
A.
B.
C.
A. 14 cm
B. 15 cm
C. 12 cm
Câu 7. Đa thức x2 – 6x + 9 tại x = 2 có giá trị là:
A. 0
B. 1
Câu 8. Cho tam giác ABC có
A. 16 cm
B. 12 cm
B. TỰ LUẬN : (6 điểm)
D. 2,9cm
C. 4
D. D. 16 cm
D. 25
biết AH = 4 cm ; BC = 6 cm. Vậy
C. 7 cm
là:
D. Một kết quả khác.
Câu 9. ( 1,5 điểm): Phân tích đa thức thành nhân tử:
a ) x2 – x
b) 2x2y - 6xy
c) x2 -3x + 2
Câu 10. ( 0,5 điểm): Tìm x, biết :
Câu 11. (1,5 điểm):
2x(x + 2) – 3(x + 2) = 0
Tính :
a)
b)
Câu 12. (2,5 điểm): Cho tam giác ABC vuông tại A (AB < AC), đường cao AH. Từ
H vẽ HD và HE lần lượt vuông góc với AB và AC (D AB, E AC).
a) Chứng minh AH = DE.
b) Trên tia EC xác định điểm K sao cho EK = AE. Chứng minh tứ giác DHKE
là hình bình hành.
ĐÁP ÁN ĐỀ THI
KIỂM TRA HỌC KỲ I 2020 – 2021
Môn : Toán 8
I/ TRẮC NGHIỆM: (4 đ) mỗi câu 0,5 điểm
1
2
3
4
B
D
B
C
II/ TỰ LUẬN (5đ)
Bài
Câu
Câu 9
(1,5đ)
Câu 10
(0,5đ)
5
C
6
C
7
D
Nội dung
8
D
Điểm
a(0,5đ)
x2 – x = x(x – 1)
0,5đ
b(0,5đ)
2x2y - 6xy = 2xy( x- 3)
0,5đ
c(0,5đ)
(0,5đ)
x2 -3x + 2
= (x2 - 2 . 3/2.x + 9/4) –( 9/4 -2)
=( x – 3/2 )2 – (1/2)2
= (x -3/2 + ½) .( x- 3/2 -1/2)
= (x -1) .( x -2)
+) viết được : (x + 2)(2x – 3) = 0
0,25đ
0,25đ
0,25đ
0,25đ
+) Giải được x = -2 và x =
a(0,75 đ)
0,25đ
Viết được :
Viết được :
Câu 11
(1,5đ)
Viết được :
;
0,25đ
0,25đ
b(0,75
đ)
0,25đ
+) viết được :
0,25đ
+) viết được :
+) Tính được kết quả :
hoặc
0,25đ
B
Hình vẽ
0,5đ
D
A
Câu 12
(1,5 đ)
a) (0,5
đ)
b) (0,5
đ)
H
E
K
C
CM tứ giác ADHE là hình chữ nhật ( chỉ ra 3 góc vuông)
Suy ra AH = DE
Chỉ ra được DH = AE, EK = AE
Từ đó suy ra DH = EK
Chỉ ra được DH EK
Kết luận DHKE là hình bình hành
0,25đ
0,25đ
0,25đ
0,25đ
ĐỀ SỐ 4
MA TRẬN ĐỀ THI
Cấp độ
Vận dung
Nhận biêt
Thông hiểu
Cấp độ Thấp
Cấp độ Cao
Cộng
Chủ đề
Chủ đề 1.
Thực hiện
Hiểu và phân
Vận dụng hằng
Phép nhân
được phép
tích được các
đẳng thức để
và chia các
nhân đơn thức
đa thức thành
tìm x
với đa thức.
nhân tử bằng
Nhận đuợc
pp nhóm và
dạng và phân
dùng hằng
tích đa thức
đẳng thức.
thành nhân tử.
Thực hiện đuơc
đa thức
phép chia đa
thức một biến
đã sắp xếp.
Số câu: 2
2
Số điểm: 5
2
1,5
Tỉ lệ: 100 %
1
2,5
40%
1
40%
Chủ đề 2.
Thực hiện
Hiểu đuợc các
Phân thức
phép cộng hai
buớc quy đồng
phân thức
hai phân thức
cùng mẫu đơn
đưa chúng về
giản.
cùng mẫu, rồi
đại số
5
5
20%
50%
thực hiện phép
cộng hai phân
thức cùng mẫu.
Số câu: 2
Số điểm: 2
Tỉ lệ: 100%
1
1
0,5
2
1,5
25%
2
75%
20%
Chủ đề 3.
Vẽ đuợc hình
Vận dụng các
Tứ giác
theo yêu cầu.
tính chất để
Nhận biết
chứng minh
đuợc tứ giác là
hai đoạn thẳng
hình bình hành
vuông góc.
dựa vào dấu
hiệu nhận biết.
Số câu: 2
1
Số điểm: 2
1
1,5
Tỉ lệ: 100 %
1
60%
Áp dụng công
Đa giác –
thức tính diện
diện tích đa
tích tam giác
giác
theo yêu cầu.
Số câu: 1
1
Số điểm: 0,5
điểm
Tỉ lệ %
25%
1
0,5
Tỉ lệ : 100%
Tổng số
2,5
40%
Chủ đề 4.
Tổng số câu
2
0,5
100%
4
4
3,5
2
4,5
35%
5%
10
2
45%
10
20%
100%
ĐỀ BÀI
Bài 1: (2đ) Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:
a. 4x3 – 4x
b. x3 - 4x2 + 4x
Bài 2: (2đ) Thực hiện phép nhân và chia các đa thức:
a. 2
b.
Bài 3: (2đ) Thực hiện phép cộng các phân thức:
a.
b.
Bài 4: (1điểm) Tìm x, biết : x2 – 4 = 0
Bài 5: (3 điểm) Cho tam giác ABC có
= 900, AC = 5cm, BC = 13cm.
Gọi I là trung điểm của cạnh AB, D là điểm đối xứng với C qua I.
a) Tứ giác ADBC là hình gì? Vì sao?
b) Gọi M là trung điểm của cạnh BC. Chứng minh: MI
c) Tính diện tích
ABC ?
AB.
ĐÁP ÁN ĐỀ THI
Đáp Án
Bài:
Bài 1 (2đ)
Thang
điểm
Phân tích đa thức thành nhân tử
a. 4x3 – 4x
= 4x(x2 - 1)
= 4x(x + 1)(x – 1)
b. x3 - 4x2 + 4x
0.5 đ
0.5 đ
0.5 đ
0.5 đ
a. 2
= 2x.x2 – 2x.3x + 2x.5
= 2x3 – 6x2 + 10x
0,25đ
0,25đ
b.
Bài 2 (2đ)
2x4-13x3+15x2+11x-3
x2-4x-3
2x4- 8x3- 6x2
2x2 - 5x + 1
-5x3+21x2+11x-3
-5x3+20x2+15x
x2- 4x-3
x2- 4x-3
0
4
3
2
Vậy, 2x -13x +15x +11x-3 = (x2-4x-3) (2x2 - 5x +
1)
a.
0,5đ
0,5đ
0.25 đ
0.25 đ
0,25 đ
=
Bài 3
(2điểm)
0,25 đ
=
0,5 đ
b. MTC: 2x(x + 4)
0,5 đ
=
=
=
0,5 đ
x2 –4= 0
Bài 4:
(1điểm)
0,25đ
(x + 2)(x - 2) = 0
x+3=0
0,25đ
x = -2
Hoặc x – 3 = 0
x=2
Vậy x = 2 hoặc x = -2 thì x2 – 4 = 0
D
Bài 5(3
điểm)
Hình vẽ
(0,5đ)
b.(1điểm)
c.
(0,5điểm)
0,5đ
B
13 cm
I
A
a. (1 điểm)
0,25đ
0,25đ
M
5cm
C
Xét tứ giác ADBC, ta có:
IB = IA (gt)
IC = ID ( D đối xứng với C qua I)
Vậy ADBC là hình bình hành vì có hai đường chéo cắt
nhau tại trung điểm của mỗi đường
Xét tam giác ABC,
Ta có : IA = IB (gt)
MB = MC (gt)
Suy ra IM là đường trung bình của ABC
Nên IM // AC
Mà AB AC (Â = 900)
Vậy IM AB.
Ta có AC = 5cm, BC = 13cm
Áp dụng định lý Py-ta-go vào ABC vuông tại A
ta có BC2 = AB2 + AC2
suy ra AB2 = BC2 – AC2
= 132 – 52 = 122
AB = 12cm
Áp dụng công thức tính diện tích tam giác vuông,
0,25đ
0,25đ
0,25đ
0,25đ
0,25đ
0,25đ
Ta có : SABC =
=
0,25đ
0,25đ
0,25đ
0,25đ
= 30 (cm2)
ĐỀ SỐ 5
A.TRẮC NGHIỆM (3điểm) Hãy chọn chữ cái A, B, C, D đứng trước câu trả lời
đúng và ghi vào tờ giấy thi (có thể có nhiều đáp án đúng)
Câu 1: x2 - 4 bằng:
A.
(x-2) (x+2)
B.(x+2)(x-2)
C.(x-2)(2+x)
D.-(2-x)(2+x)
Câu 2: Trong các hình sau, hình nào có trục đối xứng?
A.
Hình vuông
B. Hình chữ nhật
C. Hình thang cân D. Hình thoi
Câu 3: Kết quả của phép tính (x + y)2 – (x – y)2 là :
A. 2y2
B. 2x2
C. 4xy
D. 0
A
Câu 4: Cho hình vẽ:
B
A.
C
H
. Diện tích tích tam giác ABC bằng:
B.
C.
D.
Câu 5: Trong các hình sau, hình nào có tâm đối xứng?
A.
Hình vuông
B. Hình chữ nhật
Câu 6: Phân thức đối của phân thức
A.
C. Hình thang cân D. Hình thoi
là:
B.
C.
D.
B.TỰ LUẬN: ( 7 điểm)
Bài 1: (2,25 điểm)
a) 3x(x3 2x )
Thực hiện các phép tính:
;
4y3 14x 3
2
y
7x
b)
2x
2y
d) x y x y (với x ≠ y)
;
c)
x 15
2
2
e) x 9 x 3 ( với x ≠ 3)
Bài 2: (1,0 điểm)Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:
a) 2x + 4y
b) x2 + 2xy + y2 1
Bài 3: (0,5 điểm) Tìm x để biểu thức sau có giá trị lớn nhất, tìm giá trị lớn nhất đó
A=
Bài 4: (3,0 điểm) Cho tam giác ABC vuông tại A, AB = 4cm, AC = 8cm. Gọi E là
trung điểm của AC và M là trung điểm của BC.
a) Tính EM .
b) Vẽ tia Bx song song với AC sao cho Bx cắt EM tại D. Chứng minh rằng tứ giác
ABDE là hình vuông.
c) Gọi I là giao điểm của BE và AD. Gọi K là giao điểm của BE với AM.
Chứng minh rằng: Tứ giác BDCE là hình bình hành và DC=6.IK.
−−−−−−−−−−HẾT−−−−−−−−−−−
Họ và tên học sinh :………………………………Lớp ……SBD…………
HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I TOÁN 8 (2020 – 2021)
A.TRẮC NGHIỆM:(đúng hết các đáp án trong mỗi câu 0,5đ)
CÂU
1
2
3
4
5
6
ĐÁP ÁN
A,B,C,D
A,B,C
C
A,C
A,B,D
A,B,C,D
B. TỰ LUẬN
Bài
Nội dung
Điểm
a) 3x(x3 2x) = 3x.x3 3x.2x = 3x4 6x2
0,50
4y3 14x 3 4y3.14x 3
8xy 2
2
2
y
7x .y
b) 7x
0,25
0,50
c)
Bài 1 (2,0đ)
2x
2y
2x 2y 2(x y)
d) x y x y = x y = x y = 2
x 15 2(x 3)
2
x 3 = (x 3)(x 3)
x 15
2
e) x 9
3x 9
3(x 3)
3
(x
3)(x
3)
(x
3)(x
3)
=
=
= x 3
a) 2x+ 4y=2(x+2y)
Bài 2 (1,0đ)
0,25
0,50
0,5
2
2
2
2
b) x 2xy y 1 = (x 2xy y ) 1
2
= (x y) 1 = (x y 1)(x y 1)
Bài 3 (0,5đ)
0,50
Biến đổi
=
0,25
0,25
0,25
Lập luận mẫu mẫu nhỏ nhất bằng 2016 nên A lớn nhất
bằng 1/2016 khi x=2015
Bài 4 (3,0đ)
D
B
0, 5
Hình vẽ phục vụ câu a,
x
b,c
I
A
M
K
E
C
0,50
a)c/m : ME là đường trung bình của ABC
Tính
ME
AB 4
2(cm)
2
2
b) c/m: AB // DE, AC // BD ABDE là hình bình hành
0,25
0,25
0,25
 = 900 (gt) ABDE là Hình chữ nhật
AB = AE = 4
0,25
ABDE là hình vuông
0,25
0,25
c)Chứng minh EBDC là hình bình hành
0,25
c/m K là trọng tâm của tam giác ADE
0,25
IE =3IK=> DE=6IK
0,25
=> DC=6IK
0,25
Học sinh làm cách khác mà đúng thì cho điểm tối đa .Tùy theo thang điểm
của mỗi câu mà giáo viên phân điểm cho các bước giải .
Cấp độ
Chủ đề
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HKI TOÁN 8
Vận dụng
Thông
Nhận biết
hiểu
Cấp độ thấp
Cấp độ cao
TNKQ
T
L
Nhận biết
Chương
được kết quả
1 Nhân,
của một
chia đa
hằng đẳng
thức
thức
1(TN1)
Số câu
0,5
Số điểm
5%
Tỉ lệ %
Chương
2 Phân
thức
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
Chương
tứ giác
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
Nhận biết
được phân
thức đối của
một phân
thức
1(TN6)
0,5
5%
Nhận biết
được tứ giác
nào có trục
đối
xứng,tâm
đối xứng
2(TN2,
5)
1
10%
Nhận biết
Chương
được công
đa giácthức tính
diện
diện tích tam
tích
giác
Số câu
1(TN4)
Số điểm
0,5
Tỉ lệ %
5%
Tổng số
5
câu
2,5 điểm
Tổng số
25%
TNK
Q
T
L
Hiểu được
cách tính
hằng đẳng
thức
1(TN
3)
0,5
5%
c/m tính
được, tính
được độ
dài đường
trung bình
tam giác
1
0,5
5%
2
1,0 điểm
10%
TNK
Q
TL
Tính được phép
nhân đơn thức với
đa thức, phân tích
được đa thức thành
nhân tử
3(TL1a,2a,
b)
1,5
15%
Thực hiện được
nhân chia cộng trừ
phân thức
TNK
Q
TL
Vận dụng được
H ĐT để tìm
GTLN
1
0,5
5%
4(TL1b,c,d,
e)
1,75
17,5%
Vẽ được hình theo
Vận dụng các
yêu cầu, c/m được
tính chất của
tứ giác là hình bình
hình vuông
hành, hình chữ
hình bình hành
nhật, hình vuông
để chứng minh
đẳng thức hình
học
1(TL4b và
1(TL4
một phần
c)
của 4c)
0,75
1,5
7,5%
15%
8
4,75 điểm
47,5%
Cộng
2
1,25 điểm
12,5%
6
3,0 đ
30%
5
2,25đ
22,5
%
5
3,75đ
37,5
%
1
0,5đ
5%
17
10
điểm
điểm
Tỉ lệ %
100
%
ĐỀ SỐ 6
PHÒNG GD&ĐT ……….
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I NĂM HỌC 2020- 2021
TRƯỜNG …………….
MÔN TOÁN 8
A. PHẦN TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (2,0 điểm).
Câu 1. Chọn chữ cái đứng trước câu trả lời đúng
1) Kết quả của phép nhân : 3x2.(2x3 - 5x)
A. 6x6 – 15x2
B. 6x6 – 15x3
C. 6x5 – 15x2
D. 6x5 – 15x3
2) Khai triển hằng đẳng thức x3 + y3 ta được kết quả là:
A. (x – y)(x2 + 2xy + y2)
B. (x – y)(x2 + xy + y2)
C. (x – y)(x2 – xy + y2)
D. (x + y)(x2 – xy + y2)
Câu 2.
1) Điền vào chỗ trống
2) Kết quả rút gọn của phân thức:
.
Câu 3. Điền Đúng - Sai
Các khẳng định
a) Hình thang có một góc vuông là hình chữ nhật
b) Hình thoi là một hình thang cân.
c) Hình vuông vừa là hình chữ nhật, vừa là hình thoi
d) Hình bình hành có hai đường chéo bằng nhau là hình chữ
nhật
B. PHẦN TỰ LUẬN (8,0 điểm)
Câu 1. (1,5 điểm).
a) Phân tích đa thức thành nhân tử: x2 + x
b) Rút gọn biểu thức:
c) Tính nhanh giá trị biểu thức: B = x2 + 4x + 4 tại x = 80
Đúng
Sai
Câu 2. (2,5 điểm). Cho biểu thức P =
a) Tìm điều kiện xác định của biểu thức P.
b) Rút gọn biểu thức P.
c) Tìm giá trị của x để giá trị của P = 2.
Câu 3. (3,0 điểm). Cho tứ giác ABCD có hai đường chéo AC và BD vuông góc với
nhau. Gọi M, N, P, Q lần lượt là trung điểm của các cạnh AB, BC, CD, DA.
a) Tứ giác MNPQ là hình gì ? Vì sao ?
b) Để tứ giác MNPQ là hình vuông thì tứ giác ABCD cần có điều kiện gì ?
c) Cho AC = 6cm, BD = 8cm. Hãy tính diện tích tứ giác MNPQ.
Câu 4. (1,0 điểm). Tìm n
∈
2
Z để 2n – n + 2 chia hết cho 2n + 1
HẾT.
ĐỀ SỐ 7
PHÒNG GD&ĐT ……….
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I NĂM HỌC 2020- 2021
TRƯỜNG …………….
MÔN TOÁN 8
A. PHẦN TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (2,0 điểm).
Câu 1. Chọn chữ cái đứng trước câu trả lời đúng
1) Kết quả của phép nhân :
A.
B.
C.
D.
2)
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 2. Điền vào chỗ trống
1) Mẫu thức chung của các phân thức:
là:
………………
2) Phân thức:
rút gọn thành…………………………
Câu 3. Điền Đúng - Sai
Các khẳng định
a) Tứ giác có bốn cạnh bằng nhau và có một góc vuông
là hình vuông
b) Tứ giác có hai đường chéo vuông góc với nhau tại trung
điểm của mỗi đường là hình thoi
c) Tứ giác có hai cạnh đối song song là hình bình hành
d) Hình bình hành có một góc vuông là hình thoi
B. PHẦN TỰ LUẬN (8,0 điểm)
Câu 1. (1,5 điểm).
a) Phân tích đa thức thành nhân tử: 5x2 – 2x
Đúng
Sai
b) Rút gọn biểu thức:
c) Tính nhanh giá trị biểu thức: C = a(a – 1) – b(1 – a) tại a = 2001 và b = 1999
Câu 2. (2,5 điểm). Cho phân thức :
a) Tìm điều kiện của x để giá trị của phân thức P được xác định.
b) Rút gọn phân thức P .
c) Tính giá trị của phân thức P khi x = 4.
d) Tìm giá trị của x để giá trị của phân thức P = 3.
Câu 3. (3,0 điểm). Cho tam giác ABC (AB < AC), đường cao AH (
). Gọi D,
E, F theo thứ tự là trung điểm của AB, AC, BC.
a) Tứ giác DEFB là hình gì? Vì sao?
b) Chứng minh tứ giác DEFH là hình thang cân.
c) Với giả thiết như trên và tam giác ABC vuông tại A. Tính diện tích tứ giác
ADFE biết độ dài cạnh AB = 6 cm ; BC = 10 cm.
Câu 4. (1,0 điểm). Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức: M = x(x – 6) + 74
HẾT.
 








Các ý kiến mới nhất