Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Đề thi học kì 1

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đỗ Xuân Hứa
Ngày gửi: 08h:34' 07-12-2022
Dung lượng: 256.0 KB
Số lượt tải: 1579
Số lượt thích: 0 người
TIẾT 31Đ + 31H: KIỂM TRA HỌC KỲ I ( cả đại số và hình học)
Ngày soạn
Ngày giảng
I. Mục tiêu bài học
1.Kiến thức:- Kiểm tra kiến thức trong học kỳ I.
2.Kỹ năng:- Đánh giá chất lượng dạy và học của GV
3.Thái độ- Rèn kĩ năng làm bài cho HS
4. Định hướng phát triển năng lực phẩm chất
- Năng lực sử dụng ngôn ngữ, thuật ngữ toán học.
-Năng lực tính toán toán học và giải quyết vấn đề 1 cách sáng tạo.
-Năng lực thực hành , vận dụng kiến thức toán học vào trong thực tế cuộc sống.
*HSKT: Thực hiện được các phép tính đơn giản.
II.Tài liệu và phương tiện
1. Giáo viên:
A. MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HKI TOÁN 8
Vận dụng
Vận dụng
Nhận biết Thông hiểu
Cộng
Cấp độ
cao
Chủ đề

Chương 1
Nhân, chia
đa thức

Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
Chương2
Phân thức
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %

TN

TL

TN

TL

Nhận biết
được một
hằng đẳng
thức

1
0,25
2,5%
Biết rút gọn
phân thức

1
0,25
2,5%

TN

TL

TN

TL

Tính được phép
Tính giá trị
nhân đơn thức với của biểu thức
đa thức, phân tích
được đa thức
thành nhân tử
Thực hiện đặt
chia đa thức một
biến đã sắp xếp.
3
3
1
0,75
3,5
0,5
7,5%
35%
5%
Thực hiện được
quy đồng mẫu hai
phân thức
1
0,75
7,5%

8

50%

2

10%

Nhận biết
được các
dấu hiệu
nhận biết
hình
vuông,
hình chữ
nhật

Chương
tứ giác

Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %

Vẽ được hình
theo yêu cầu, c/m
được tứ giác là
hình bình hành,
hình chữ nhật,
hình vuông

2

Tính được
số đo 1 góc
của tứ góc,
độ dài 1
cạnh hình
thoi, chu vi
tam giác qua
phép đối
xứng
3
0,75
7,5%
Tính được
diện tích tam
giác, hình
chữ nhật
1
1
0,25 0,75
2,5% 7,5%
5

8

1

0,75 đ
7,5%

2,0đ
20%

6,75 đ
67,5%

0,5 đ
5%

2
0,5
5%

Chương
đa giácdiện tích
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
Tổng số
câu
Tổng số
điểm
Tỉ lệ %

1

4

30%

1,75
17,5%

2
1,0đ
10%
16
10
100
%

ĐỀ 01
I.TRẮC NGHIỆM (3 điểm): Hãy chọn chữ cái A, B, C, D đứng trước
câu trả lời đúng
Câu 1:Kết quả phép tính

là:

A.
B.
C.
Câu 2: Kết quả của phép tính (xy + 5)(xy – 1) là:
A.

B.

Câu 3: Khai triển hằng đẳng thức
A.
C.

.

C. x2 – 2xy – 1

D.
D. x2 + 2xy + 5

ta được
B.

.

D.

.

Câu 4: Phân tích đa thức 3x2 – 4x thành nhân tử ta được:

A.

B.

Câu 5: Đơn thức
A.

C.

chia hết cho đơn thức nào sau đây?
B.

C.

Câu 6:Rút gọn phân thức
A.

D.
D.

được kết quả là:

B. -

C.

D.

Câu 7: Cho ABC vuông tại A có AC= 3 cm, BC= 5 cm. Diện tích tam giác
ABC là:
A. 6 cm2.

B. 4 cm2.

C. 7 cm2.

D.8 cm2.

Câu 8: Hai đường chéo của một hình thoi bằng 8cm và 10cm. Độ dài cạnh của
hình thoi là:
A. 6cm.

B.

.

C.

D. 9cm.

Câu 9: Hình nào sau đây là hình vuông?
A. Hình thang cân có một góc vuông.
vuông.

B. Hình bình hành có một góc

C. Tứ giác có 3 góc vuông.
Câu 10: Tứ giác ABCD có
A. 1190

D. Hình thoi có một góc vuông.
= 650;

= 1170 ;

B. 1260

= 710. Thì
C. 1070

=?
D. 630

Câu 11: Cho tam giác ABC đối xứng với tam giác A'B'C' qua O, biết tam giác
ABC có chu vi là 48cm, khi đó chu vi của tam giác A'B'C' có giá trị là:
A. 24 cm
B. 32cm
C. 40cm
D. 48cm
Câu 12: Trong các dấu hiệu sau, dấu hiệu nào sai?
A. Hình bình hành có hai đường chéo bằng nhau là hình chữ nhật.
B. Tứ giác có ba góc vuông là hình chữ nhật.
C. Hình thang cân có một góc vuông là hình chữ nhật.
D. Hình bình hành có hai đường chéo cắt nhau tại trung điểm của mỗi đường là
hình chữ nhật.

II. Tự luận(7,0 điểm)
Bài 1.( 1,5 điểm) Thực hiện phép tính
a)
b)

c)

Bài 2. (1,0 điểm) Phân tích các đa thức sau thành nhân tử :
a)

b)

Bài 3. (1,5 điểm) a) Làm tính chia:

?

b) Quy đồng mẫu thức hai phân thức sau:

?

Bài 4 (2,5điểm): Cho ABC vuông tại A, gọi D là trung điểm của BC. Kẻ DE
vuông góc với AC. Gọi M là điểm đối xứng với D qua AB, I là giao điểm của
DM và AB.
a) Chứng minh tứ giác AIDE là hình chữ nhật.
b) Tứ giác ADBM là hình gì? Vì sao?.
c) Biết AB= 6cm, AC= 9cm. Hãy tính diện tích hình chữ nhật AIDE?.
Bài

5(0,5

điểm):

Cho

các

số

x,

y

thoả

mãn

Tính giá trị của biểu thức :

đẳng

thức :

?
----- HẾT ----Hướng dẫn chấm

I. Trắc nghiệm: (3,0 điểm)
Mỗi câu chọn đúng: 0,2 điểm

câu

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

Đáp án

B

A

B

D

C

B

A

C

D

C

D

D

II. Tự luận(7,0 điểm)

BÀI

Bài 1
( 1,5đ
)

ĐÁP ÁN

ĐIỂ
M
0,25
0,25
0,25

0,5

Bài 2
(1,0
đ)

0,25
0,25

Bài 3
Đặt tính chia:
(1,5
đ)
-

2x +1
2

3x -5x +2
2

-10x -x +2
2

-10x -5x
4x +2

0,5

4x +2
0

0,25

Vậy
b) Quy đồng mẫu thức hai phân thức sau:
Ta có:
0,25
Nhân tử phụ:
0,25
Quy đồng mẫu thức:

0,25

Hìnhvẽ đúng, GT - KL.

0,5

B

M

D
I

A

E

C

a). Do M đối xứng với D qua AB nênAB
Lạicó DE

MD nên

.

AC nên

Xéttứgiác AIDE, ta có:
Bài 4
=>Tứgiác AIDE là hìnhchữnhật
(2,5
b). Xét tam giác ABC có:
đ)
BD = DC (giả thiết) và ID//AC (cùng vuông góc với AB)
=> IA = IB (địnhlý)
Xét tứ giác ADBM có:
IA = IB (chứng minh trên) và ID = IM (do M đốixứngvới D qua
AB)
=>Tứ giác ADBM là hìnhbìnhhành
Mặt khác: AB MD (do M đối xứng với D qua AB)
=>Hình bình hành ADBM là hình thoi.
c).Ta có : IA=AB : 2 = 6 : 2=3cm
Vì IA=IB , DB=DC nên DI là đường trung bình của tam giác ABC
 ID= AC : 2=9 : 2=4,5cm
Diện tích hình chữ nhật AIDE là :
S= IA . ID= 3. 4,5=13,5 cm2
Bài 5
Biếnđổi:
.
(0,5
đ)

0,25

0,5

0,5

0,25
0,25
0,25

0,25
Lập luận: Đẳng thức chỉ có khi
0,25

Và tính đúng:

=0+1+0=1

Học sinh làm cách khác mà đúng thì vẫn cho điểm tối đa .Tùy theo thang
điểm của mỗi câu mà giáo viên phân điểm cho các bước giải .
2. Học sinh: Giấy kiêm rtra, đồ dùng học tập.
III.Tiến trình dạy học:
1.Tổ chức: SS 8A1:
8A2
2.Kiểm tra: Hình thức KT: tự luận
3.Tiến hành kiểm tra: Gv phát đề cho HS
4.Hoạt động nối tiếp: GV thu bài và nhận xét giờ
Làm lại bài kiểm tra vào vở
5.Dự kiến kiểm tra đánh giá: Không
 
Gửi ý kiến