Đề thi học kì 1

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Liên
Ngày gửi: 10h:11' 13-12-2022
Dung lượng: 1'004.0 KB
Số lượt tải: 81
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Liên
Ngày gửi: 10h:11' 13-12-2022
Dung lượng: 1'004.0 KB
Số lượt tải: 81
Số lượt thích:
0 người
d)
Bài 3: Cho các số 2, 6, 9 (3 điểm)
a) Sắp xếp các số đó theo thứ tự từ lớn đến bé: ………………………………
b) Trong các số đó, số lớn nhất là: ……………; số nào bé là………………
c) Trong các số đó, số ……. vừa lớn hơn 7, vừa bé hơn 10.
Bài 4: Điền số thích hợp vào chỗ chấm: (2 điểm)
Trên hình vẽ có:
….. khối lập phương
….. khối hộp chữ nhật
Bài 5: Khoanh vào chữ cái chỉ hình thích hợp để đặt vào dấu “?”.(1 điểm)
A.
Phßng GD&§T Mai Ch©u
TRƯỜNG TH&THCS PHÚC SẠN
B.
C.
Bµi kiÓm tra cuèi HỌC KÌ I
n¨m häc 2021 - 2022 M«n To¸n líp 2
(Thời gian làm bài: 40 phút)
Họ tên học sinh:……….......................................…...........…........Giáo viên coi:…………............................................ …
Giáo viên chấm:……......................................………...... ..
Lớp 2 …......
Điểm
Nhận xét của giáo viên
.............................................................................................................................................................................................
............................................................................................................................................................................................
Khoanh tròn vào chữ đặt trước kết quả đúng và hoàn thành các bài tập sau:
Câu 1: Số lớn nhất trong dãy số: 66; 67; 68; 69 là số. (0,5 điểm)
A. 68
B. 67
C. 69
D. 66.
Câu 2: 21 giờ còn được gọi là: (0,5 điểm)
A. 9 giờ sáng
B. 4 giờ chiều
C. 3 giờ chiều
D. 9 giờ tối.
Câu 3: Tổng của 35 và 55 là: (0,5 điểm)
A. 59
B. 90
C. 11
D.100.
Câu 4: Điền dấu (> , < , =) vào chỗ chấm. (0,5 điểm)
50 … 5 + 36
45 + 24 … 24 + 45
Câu 5: Đặt tính rồi tính. (2 điểm)
28 + 35
43 + 48
63 - 28
91 - 43
............................
............................
............................
............................
............................
............................
............................
............................
............................
............................
............................
............................
Câu 6: Tính (1 điểm)
19 kg + 25 kg =...........................
63 kg – 35 kg
= ............................
Câu 7 : Nối phép tính với kết quả đúng. (1 điểm)
96 - 30 + 23
81 - 25 - 6
50
89
Câu 8: Nam có 38 viên bi. Bắc có 34 viên bi. Hỏi Nam và Bắc có tất cả bao nhiêu viên
bi? (2 điểm)
Bài giải
Câu 9: Hình bên có mấy hình tứ giác (1 điểm)
.....................................................
Câu 10: Tìm hiệu của số tròn chục lớn nhất có 2 chữ số với số nhỏ nhất có 2 chữ số
giống nhau?(1 điểm)
Phßng GD&§T Mai Ch©u
TRƯỜNG TH&THCS PHÚC SẠN
Bµi kiÓm tra cuèi HỌC KÌ I
n¨m häc 2021 - 2022 M«n To¸n líp 3
(Thời gian làm bài: 40 phút)
Họ tên học sinh:……….......................................…...........…........Giáo viên coi:…………............................................ …
Lớp 3 …......
………........
Giáo viên chấm:
……......................................
Điểm
Nhận xét của giáo viên
.............................................................................................................................................................................................
............................................................................................................................................................................................
Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng và hoàn thành các bài tập sau:
Câu 1: Giá trị biểu thức: 789 - 45 + 55 là: (1đ)
A.100
B.799
C. 744
D. 689
Câu 2: Giá trị biểu thức: 930 - 18 : 3 là: (1đ)
A. 924
B. 304
C. 6
D. 912
Câu 3: 7m 3 cm = ....... cm: (1đ)
A. 73
B. 703
C. 10
D. 4
Câu 4: Có 7 con vịt, số gà nhiều hơn số vịt 56 con. Hỏi số vịt bằng một phần mấy số
gà? (1đ)
A.
B.
C.
D.
Câu 5: Một mảnh bìa hình chữ nhật có chiều dài 25 dm, chiều rộng 1dm. Chu vi miếng
bìa đó là bao nhiêu đề - xi - mét? (1đ)
A. 52dm
B.70cm
C.7dm
D. 70 dm
Câu 6: Hình vẽ dưới đây có mấy góc vuông? (1đ)
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
Câu 7: 8 x 7 <... x 8 (1đ)
A. 7
B. 5
C. 8
D. 6
Câu 8: Tính giá trị của biểu thức: (1đ)
a) 267 + 125 – 278 = ……………………
b) 538 – 38 x 3 = ………………………….
= ......................
= ...........................
Câu 9: Tìm y: (1đ)
a) y : 7 = 100 + 8
b) y x 7 = 357
........................................................................
.........................................................................
Câu 10: Một cửa hàng có 453 kg gạo, đã bán được
bao nhiêu ki- lô- gam gạo? (1đ)
Bµi gi¶i
số gạo đó. Hỏi cửa hàng còn lại
Phßng GD&§T Mai Ch©u
TRƯỜNG TH&THCS PHÚC SẠN
Bµi kiÓm tra cuèi HỌC KÌ I
n¨m häc 2021 – 2022 M«n To¸n líp 4
(Thời gian làm bài: 40 phút)
Họ tên học sinh:……….......................................…...........…........Giáo viên coi:…………............................................ …
Lớp 4 …......
Giáo viên chấm:
……......................................
………........
Điểm
Nhận xét của giáo viên
.............................................................................................................................................................................................
............................................................................................................................................................................................
Khoanh vào chữ cái trước ý trả lời đúng và hoàn thành các bài tập sau:
Câu 1: Trong các số 5 784; 8 574; 4 785; 8 547 số lớn nhất là: (1,0 đ)
A. 5 784
B. 8 547
C. 8 574
D. 4 785
Câu 2: Số Hai mươi ba triệu chín trăm mười; được viết là: (1,0 đ)
A. 23 910
B. 23 000 910
C. 23 910 000
D. 230 000 910
Câu 3: Giá trị của chữ số 3 trong số 653 297 là: (1,0 đ)
A. 3 000
B. 300
C. 30 000
D. 300000
Câu 4: 10 dm2 = ......cm2 (1,0 đ)
A. 1000
B. 100
C. 10000
D. 10
C. 482000
D. 482
Câu 5. 482 tạ =…… kg ? (1,0 đ)
A. 4820
B. 48200
Câu 6: Chu vi của hình vuông là 16m thì diện tích sẽ là: (1,0 đ)
A. 16m
B. 16m2
C. 32 m
D. 32m2
Câu 7: Hình bên dưới có các cặp cạnh vuông góc là: (1,0 đ)
A. AB và AD; BD và BC.
B. BA và BC; DB và DC.
C. AB và AD; BD và BC; DA và DC.
D. AB và AD; DA và DC
Câu 8: Đặt tính rồi tính: (1,0đ)
a. 428 × 109
b. 4935 : 44
…………………….. …………………….
…………………….. …………………….
…………………….. …………………….
Câu 9: Hiện nay, tuổi của mẹ và tuổi của con cộng lại là 45 tuổi. Mẹ hơn con 29 tuổi.
a. Hỏi mẹ bao nhiêu tuổi, con bao nhiêu tuổi? (1,5 đ)
b. Cách đây 2 năm, con bao nhiêu tuổi?
Bµi gi¶i
Câu 10: Tìm số lớn nhất có 4 chữ số khác nhau mà số đó vừa chia hết cho 2 và vừa
chia hết cho 5? (0,5 đ)
Bµi gi¶i
Phßng GD&§T Mai Ch©u
TRƯỜNG TH&THCS PHÚC SẠN
Bµi kiÓm tra cuèi HỌC KÌ I
n¨m häc 2021 - 2022 M«n To¸n líp 5
(Thời gian làm bài: 40 phút)
Họ tên học sinh:……….......................................…...........…........Giáo viên coi:…………............................................ …
Lớp 5 …......
Giáo viên chấm:
……......................................
………........
Điểm
Nhận xét của giáo viên
.............................................................................................................................................................................................
............................................................................................................................................................................................
Khoanh vào chữ cái trước ý trả lời đúng và hoàn thành các bài tập sau:
Câu 1: Chữ số 9 trong số 567,89 chỉ: (1,0đ)
A. 9 đơn vị
B. 9 phần mười
C. 9 phần nghìn
D. 9 phần trăm
Câu 2: Số thập phân:“Hai trăm bốn mươi sáu phẩy bảy mươi chín”được viết là: (1,0đ)
A. 20046,79
B. 264,79
C. 246,709
D. 246,79
Câu 3: Tìm chữ số x, biết : 20,19 > 20,x9 (1,0đ)
A. x = 1
B. x = 0
C. x = 2
D. x = 9
Câu 4: 20% của một số bằng 23,4. Vậy số đó là: (1,0đ)
A. 234
B. 80
C. 117
D. 468
Câu 5: Cho 20,18 : 0,1 = ..... Số thích hợp để điền vào chỗ chấm là: (1,0đ)
A. 2,018
B. 2018
C. 0,2018
D. 201,8
Câu 6: Lớp 5A có 15 bạn nam và 20 bạn nữ. Tỉ số phần trăm của số bạn nam và số bạn
nữ của lớp 5A là: (1,0đ)
A. 15% ;
B. 75% ;
C. 20% ;
D. 80%
Câu 7: Đặt tính rồi tính: (1,0đ)
a) 24,06 x 4,2
b) 139,52 : 64
………………….
…………………
………………….
…………………
………………….
…………………
…………………
Câu 8: Điền số thích hợp vào chỗ trống: (1,0đ)
a) 1,5 ha = ................. …… m2
b) 3,69 tấn = ...........................kg
Câu 9: Một mảnh đất hình chữ nhật có chiều rộng là 7,8m; chiều dài hơn chiều rộng
6,4m. Tính chu vi và diện tích mảnh đất đó? (1,0đ)
Bµi gi¶i
Bài 10: Lớp 5C có 30 học sinh, số học sinh nữ chiếm 40% số học sinh cả lớp. Hỏi lớp
5C có bao nhiêu học sinh nam? (1,0đ
Bµi gi¶i
Bài 3: Cho các số 2, 6, 9 (3 điểm)
a) Sắp xếp các số đó theo thứ tự từ lớn đến bé: ………………………………
b) Trong các số đó, số lớn nhất là: ……………; số nào bé là………………
c) Trong các số đó, số ……. vừa lớn hơn 7, vừa bé hơn 10.
Bài 4: Điền số thích hợp vào chỗ chấm: (2 điểm)
Trên hình vẽ có:
….. khối lập phương
….. khối hộp chữ nhật
Bài 5: Khoanh vào chữ cái chỉ hình thích hợp để đặt vào dấu “?”.(1 điểm)
A.
Phßng GD&§T Mai Ch©u
TRƯỜNG TH&THCS PHÚC SẠN
B.
C.
Bµi kiÓm tra cuèi HỌC KÌ I
n¨m häc 2021 - 2022 M«n To¸n líp 2
(Thời gian làm bài: 40 phút)
Họ tên học sinh:……….......................................…...........…........Giáo viên coi:…………............................................ …
Giáo viên chấm:……......................................………...... ..
Lớp 2 …......
Điểm
Nhận xét của giáo viên
.............................................................................................................................................................................................
............................................................................................................................................................................................
Khoanh tròn vào chữ đặt trước kết quả đúng và hoàn thành các bài tập sau:
Câu 1: Số lớn nhất trong dãy số: 66; 67; 68; 69 là số. (0,5 điểm)
A. 68
B. 67
C. 69
D. 66.
Câu 2: 21 giờ còn được gọi là: (0,5 điểm)
A. 9 giờ sáng
B. 4 giờ chiều
C. 3 giờ chiều
D. 9 giờ tối.
Câu 3: Tổng của 35 và 55 là: (0,5 điểm)
A. 59
B. 90
C. 11
D.100.
Câu 4: Điền dấu (> , < , =) vào chỗ chấm. (0,5 điểm)
50 … 5 + 36
45 + 24 … 24 + 45
Câu 5: Đặt tính rồi tính. (2 điểm)
28 + 35
43 + 48
63 - 28
91 - 43
............................
............................
............................
............................
............................
............................
............................
............................
............................
............................
............................
............................
Câu 6: Tính (1 điểm)
19 kg + 25 kg =...........................
63 kg – 35 kg
= ............................
Câu 7 : Nối phép tính với kết quả đúng. (1 điểm)
96 - 30 + 23
81 - 25 - 6
50
89
Câu 8: Nam có 38 viên bi. Bắc có 34 viên bi. Hỏi Nam và Bắc có tất cả bao nhiêu viên
bi? (2 điểm)
Bài giải
Câu 9: Hình bên có mấy hình tứ giác (1 điểm)
.....................................................
Câu 10: Tìm hiệu của số tròn chục lớn nhất có 2 chữ số với số nhỏ nhất có 2 chữ số
giống nhau?(1 điểm)
Phßng GD&§T Mai Ch©u
TRƯỜNG TH&THCS PHÚC SẠN
Bµi kiÓm tra cuèi HỌC KÌ I
n¨m häc 2021 - 2022 M«n To¸n líp 3
(Thời gian làm bài: 40 phút)
Họ tên học sinh:……….......................................…...........…........Giáo viên coi:…………............................................ …
Lớp 3 …......
………........
Giáo viên chấm:
……......................................
Điểm
Nhận xét của giáo viên
.............................................................................................................................................................................................
............................................................................................................................................................................................
Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng và hoàn thành các bài tập sau:
Câu 1: Giá trị biểu thức: 789 - 45 + 55 là: (1đ)
A.100
B.799
C. 744
D. 689
Câu 2: Giá trị biểu thức: 930 - 18 : 3 là: (1đ)
A. 924
B. 304
C. 6
D. 912
Câu 3: 7m 3 cm = ....... cm: (1đ)
A. 73
B. 703
C. 10
D. 4
Câu 4: Có 7 con vịt, số gà nhiều hơn số vịt 56 con. Hỏi số vịt bằng một phần mấy số
gà? (1đ)
A.
B.
C.
D.
Câu 5: Một mảnh bìa hình chữ nhật có chiều dài 25 dm, chiều rộng 1dm. Chu vi miếng
bìa đó là bao nhiêu đề - xi - mét? (1đ)
A. 52dm
B.70cm
C.7dm
D. 70 dm
Câu 6: Hình vẽ dưới đây có mấy góc vuông? (1đ)
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
Câu 7: 8 x 7 <... x 8 (1đ)
A. 7
B. 5
C. 8
D. 6
Câu 8: Tính giá trị của biểu thức: (1đ)
a) 267 + 125 – 278 = ……………………
b) 538 – 38 x 3 = ………………………….
= ......................
= ...........................
Câu 9: Tìm y: (1đ)
a) y : 7 = 100 + 8
b) y x 7 = 357
........................................................................
.........................................................................
Câu 10: Một cửa hàng có 453 kg gạo, đã bán được
bao nhiêu ki- lô- gam gạo? (1đ)
Bµi gi¶i
số gạo đó. Hỏi cửa hàng còn lại
Phßng GD&§T Mai Ch©u
TRƯỜNG TH&THCS PHÚC SẠN
Bµi kiÓm tra cuèi HỌC KÌ I
n¨m häc 2021 – 2022 M«n To¸n líp 4
(Thời gian làm bài: 40 phút)
Họ tên học sinh:……….......................................…...........…........Giáo viên coi:…………............................................ …
Lớp 4 …......
Giáo viên chấm:
……......................................
………........
Điểm
Nhận xét của giáo viên
.............................................................................................................................................................................................
............................................................................................................................................................................................
Khoanh vào chữ cái trước ý trả lời đúng và hoàn thành các bài tập sau:
Câu 1: Trong các số 5 784; 8 574; 4 785; 8 547 số lớn nhất là: (1,0 đ)
A. 5 784
B. 8 547
C. 8 574
D. 4 785
Câu 2: Số Hai mươi ba triệu chín trăm mười; được viết là: (1,0 đ)
A. 23 910
B. 23 000 910
C. 23 910 000
D. 230 000 910
Câu 3: Giá trị của chữ số 3 trong số 653 297 là: (1,0 đ)
A. 3 000
B. 300
C. 30 000
D. 300000
Câu 4: 10 dm2 = ......cm2 (1,0 đ)
A. 1000
B. 100
C. 10000
D. 10
C. 482000
D. 482
Câu 5. 482 tạ =…… kg ? (1,0 đ)
A. 4820
B. 48200
Câu 6: Chu vi của hình vuông là 16m thì diện tích sẽ là: (1,0 đ)
A. 16m
B. 16m2
C. 32 m
D. 32m2
Câu 7: Hình bên dưới có các cặp cạnh vuông góc là: (1,0 đ)
A. AB và AD; BD và BC.
B. BA và BC; DB và DC.
C. AB và AD; BD và BC; DA và DC.
D. AB và AD; DA và DC
Câu 8: Đặt tính rồi tính: (1,0đ)
a. 428 × 109
b. 4935 : 44
…………………….. …………………….
…………………….. …………………….
…………………….. …………………….
Câu 9: Hiện nay, tuổi của mẹ và tuổi của con cộng lại là 45 tuổi. Mẹ hơn con 29 tuổi.
a. Hỏi mẹ bao nhiêu tuổi, con bao nhiêu tuổi? (1,5 đ)
b. Cách đây 2 năm, con bao nhiêu tuổi?
Bµi gi¶i
Câu 10: Tìm số lớn nhất có 4 chữ số khác nhau mà số đó vừa chia hết cho 2 và vừa
chia hết cho 5? (0,5 đ)
Bµi gi¶i
Phßng GD&§T Mai Ch©u
TRƯỜNG TH&THCS PHÚC SẠN
Bµi kiÓm tra cuèi HỌC KÌ I
n¨m häc 2021 - 2022 M«n To¸n líp 5
(Thời gian làm bài: 40 phút)
Họ tên học sinh:……….......................................…...........…........Giáo viên coi:…………............................................ …
Lớp 5 …......
Giáo viên chấm:
……......................................
………........
Điểm
Nhận xét của giáo viên
.............................................................................................................................................................................................
............................................................................................................................................................................................
Khoanh vào chữ cái trước ý trả lời đúng và hoàn thành các bài tập sau:
Câu 1: Chữ số 9 trong số 567,89 chỉ: (1,0đ)
A. 9 đơn vị
B. 9 phần mười
C. 9 phần nghìn
D. 9 phần trăm
Câu 2: Số thập phân:“Hai trăm bốn mươi sáu phẩy bảy mươi chín”được viết là: (1,0đ)
A. 20046,79
B. 264,79
C. 246,709
D. 246,79
Câu 3: Tìm chữ số x, biết : 20,19 > 20,x9 (1,0đ)
A. x = 1
B. x = 0
C. x = 2
D. x = 9
Câu 4: 20% của một số bằng 23,4. Vậy số đó là: (1,0đ)
A. 234
B. 80
C. 117
D. 468
Câu 5: Cho 20,18 : 0,1 = ..... Số thích hợp để điền vào chỗ chấm là: (1,0đ)
A. 2,018
B. 2018
C. 0,2018
D. 201,8
Câu 6: Lớp 5A có 15 bạn nam và 20 bạn nữ. Tỉ số phần trăm của số bạn nam và số bạn
nữ của lớp 5A là: (1,0đ)
A. 15% ;
B. 75% ;
C. 20% ;
D. 80%
Câu 7: Đặt tính rồi tính: (1,0đ)
a) 24,06 x 4,2
b) 139,52 : 64
………………….
…………………
………………….
…………………
………………….
…………………
…………………
Câu 8: Điền số thích hợp vào chỗ trống: (1,0đ)
a) 1,5 ha = ................. …… m2
b) 3,69 tấn = ...........................kg
Câu 9: Một mảnh đất hình chữ nhật có chiều rộng là 7,8m; chiều dài hơn chiều rộng
6,4m. Tính chu vi và diện tích mảnh đất đó? (1,0đ)
Bµi gi¶i
Bài 10: Lớp 5C có 30 học sinh, số học sinh nữ chiếm 40% số học sinh cả lớp. Hỏi lớp
5C có bao nhiêu học sinh nam? (1,0đ
Bµi gi¶i
 








Các ý kiến mới nhất