Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Đề thi học kì 1

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đinh Thiết Hùng
Ngày gửi: 21h:26' 14-12-2022
Dung lượng: 24.3 KB
Số lượt tải: 729
Số lượt thích: 0 người
Trường Tiểu học …………………………………
Họ và tên:…………………………………………
Phòng thi:…………………….SBD:……………..
Lớp:……………………………………………….
Điểm (viết bằng chữ)

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ 1
MÔN KHOA HỌC LỚP 4
Năm học: 2022 - 2023
Thời gian làm bài 35 phút không kể thời gian giao đề
Lời phê của giám khảo
….
………………………………………………………
………………………………………………………
…………………………………………………….

ĐỀ SỐ 1

I. Trắc nghiệm (3 điểm)
Câu 1: Những yếu tố cần để duy trì sự sống của con người là: (M1)
A. Khí ô-xi và thức ăn.
B. Nước uống, thức ăn và ánh sáng.
C. Khí ô-xi, nước uống, thức ăn và ánh sáng.
D. Khí các-bô-nic, thức ăn, ánh sáng và nước.
Câu 2: Chất đạm có vai trò: (M1)
A. Xây dựng và đổi mới cơ thể.
B. Không có giá trị dinh dưỡng nhưng rất cần thiết để đảm bảo hoạt động bình thường của bộ máy tiêu
hóa.
C.Tham gia vào việc xây dựng cơ thể tạo ra các men thúc đẩy và điều khiển hoạt động sống.
D. Giàu năng lượng và giúp cơ thể hấp thụ một số vi-ta-min (A,D,E,K).
Câu 3: Để phòng bệnh lây qua đường tiêu hóa, chúng ta cần làm gì? (M1)
A. Giữ vệ sinh môi trường.
B. Giữ vệ sinh cá nhân, vệ sinh ăn uống.
C. Ăn thật nhiều rau củ quả.
D. Uống nhiều nước, ăn nhiều thịt và cá.
Câu 4: Trong thiên nhiên nước tồn tại ở những thể nào? (M1)
A. Rắn, lỏng, khí.
C. Lỏng, rắn.

B. Lỏng, khí.
D. Rắn, khí.

Câu 5: Trong cơ thể người gồm có các cơ quan nào? (M2)
A. Hô hấp, bài tiết, tiêu hóa, vận động.
B. Tiêu hóa, tuần hoàn, bài tiết, quang hợp.
C. Hô hấp, tiêu hóa, tuần hoàn, bài tiết.
D. Bài tiết, hô hấp, tiêu hóa, tim.
Câu 6: Lớp không khí bao quanh Trái Đất được gọi là? (M2)
A. Thạch quyển.
C. Thủy quyển.

B. Khí quyển.
D. Sinh quyển.

II. Tự luận (7 điểm)
Câu 1: Tại sao cần ăn phối hợp chất béo có nguồn gốc thực vật và chất béo có nguồn gốc động vật?
(1,5 điểm)
….
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………….

Câu 2: Tại sao chúng ta nên sử dụng muối I - ốt (1 điểm)
….
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………….
Câu 3: Nêu những tinhs chất của nước? (2 điểm)
….
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………….
Câu 4: Thế nào là nước sạch (2 điểm)
….
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………….
Câu 5: Chúng ta cần làm gì để bảo việc nguồn nước? (0,5 điểm)
….
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………….

Giám thị:
……………………………………………………………………………………………………….
(Học sinh không được sử dụng tài liệu, giám thị coi thi không giải thích gì thêm)
Trường Tiểu học …………………………………
Họ và tên:…………………………………………
Phòng thi:…………………….SBD:……………..
Lớp:……………………………………………….
Điểm (viết bằng chữ)

I. Trắc nghiệm (4 điểm)
Câu 1: Để có sức khoẻ tốt, chúng ta cần:

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ 1
MÔN KHOA HỌC LỚP 4
Năm học: 2022 - 2023
Thời gian làm bài 35 phút không kể thời gian giao đề
Lời phê của giám khảo
….
………………………………………………………
………………………………………………………
…………………………………………………….

ĐỀ SỐ 2

A. Ăn nhiều loại thức ăn có chất béo.
B. Ăn nhiều loại thức ăn có chất đạm.
C. Ăn nhiều loại thức ăn có chứa vitamin, chất khoáng và chất xơ.
D. Ăn phối hợp nhiều loại thức ăn và thường xuyên thay đổi món ăn.
Câu 2: Để phòng tránh bệnh do thiếu chất dinh dưỡng cần:
A. Ăn nhiều hoa quả, rau xanh.
B. Ăn uống đủ chất, cân đối, hợp lý.
C. Ăn thật nhiều thịt cá.
Câu 3: Bệnh bướu cổ do:
A. Thừa i-ốt |
B. Thiếu i-ốt
C. Cả hai nguyên nhân A và B.
D. Không do nguyên nhân nào trong hai nguyên nhân A và B.
Câu 4: Thức ăn chứa nhiều chất bột đường là:
A. Thịt, cá, trứng, cua.
C. Gạo, khoai, bánh mì, chuối chín.

B. Đậu cô ve, đậu nành, rau cải.
D. Dầu ăn, dừa, lạc, mỡ lợn.

Câu 5: Không khí có thành phần chính là:
A. Khí Ni-tơ
C. Khí Ôxi và khí Ni-tơ

B. Khí Ôxi và khí Hiđrô
D. Khí Các - bô- níc và khí ni-tơ

Câu 6: Như mọi sinh vật khác con người cần gì để duy trì sự sống ?
A. Nước uống
B. Không khí, thức ăn.
C. Thức ăn
D. Không khí, thức ăn, nước uống, ánh sáng.
Câu 7: Không khí và nước có tính chất gì giống nhau:
A. Hòa tan một số chất.

B. Không màu, không mùi, không vị

C. Chảy từ cao xuống thấp

D. Nén lại, giãn ra

Câu 8: Dưới đây là một số lời khuyên về chế độ ăn uống đối với sức khoẻ:
Điền vào ô trống chữ Đ trước ý đúng và chữ S trước ý sai.
A. Muốn tránh béo phì cần ăn uống hợp lí, điều độ, năng rèn luyện, vận động.
B. Nếu thiếu chất đạm, trẻ em dễ bị còi xương.
C. Trẻ em sẽ chậm phát triển thể lực và kém thông minh khi thiếu i-ốt.

D. Khi bị bất cứ bệnh gì cũng cần ăn kiêng cho chóng khỏi.

II. Tự luận (6 điểm)
Câu 1: Tại sao chúng ta không nên ăn mặn (1 điểm)
….
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
Câu 2: Nếu ví dụ một số chất tan và không tan trong nước (2 điểm)
….
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
Câu 3: Thế nào là nước bị ô nhiễm? Em hãy nêu 1 số bệnh lây qua đường tiêu hóa do uống nước bẩn
(2 điểm)
….
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
Câu 4: Em làm gì để phòng chống bệnh sốt xuất huyết do muỗi chứa virus zika gây ra? (1đ)
….
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………

Giám thị kí:
…………………………………………………………………………………………………….
Thí sinh không được sử dụng tài liệu, giám thị coi thi không giải thích gì thêm

Trường Tiểu học …………………………………
Họ và tên:…………………………………………
Phòng thi:…………………….SBD:……………..
Lớp:……………………………………………….
Điểm (viết bằng chữ)

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ 1
MÔN KHOA HỌC LỚP 4
Năm học: 2022 - 2023
Thời gian làm bài 35 phút không kể thời gian giao đề
Lời phê của giám khảo
….
………………………………………………………
………………………………………………………
…………………………………………………….

ĐỀ SỐ 3
I. Trắc nghiệm (4 điểm)

Câu 1: Vai trò của chất béo là:
A. Giàu năng lượng và giúp cơ thể hấp thu các vi-ta-min: A, D, E, K
B. Giúp cơ thể phòng chống bệnh
C. Tham gia vào việc xây dựng cơ thể, tạo ra các men thúc đẩy và điều khiển hoạt động sống
Câu 2: Trong các cơ quan sau đây, cơ quan nào giúp hấp thụ khí ô - xi và thải ra khí các - bô - níc?
Tiêu hóa.
B. Hô hấp.
C. Bài tiết nước tiểu.
Câu 3: Để phòng bệnh béo phì cần: 
A. Ăn ít.
B. Giảm số lần ăn trong ngày.
C. Ăn uống hợp lí, rèn luyện thói quen ăn uống điều độ, ăn chậm, nhai kĩ, luyện tập thể dục, thể thao...
Câu 4: Thức ăn giàu chất đạm có nguồn gốc từ đâu?
A. Động vật
B. Thực vật
C. Động vật và thực vật
Câu 5: theo tháp dinh dưỡng, nhóm thức ăn chứa nhiều chất béo thuộc nhóm cần ăn như thế nào?
A. Ăn đủ
B. Ăn có mức độ
C. Ăn ít \
Câu 6: Bệnh còi xương thường do thiếu vi ta min gì?
A. Vi- ta - min C
B. Vi- ta - min A
C. Vi- ta - min D
Câu 7: Chọn các từ thích hợp (mưa, ngưng tụ, đám mây, hạt nước) điền vào chỗ chấm:
Hơi nước bay lên cao, gặp lạnh ........................... thành những .....................rất nhỏ, tạo nên
các ............................. . Các giọt nước có trong các đám mây rơi xuống đất tạo thành ................
II. Tự luận (6 điểm)
Câu 1: Thế nào là nước sạch. Thế nào là nước ô nhiễm (3đ)
….
…………………………………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
….
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
Câu 2: Tại sao ta cần ăn phối hợp chất béo có nguồn gốc thực vật và chất béo có nguồn gốc động vật
(2 điểm)
….
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
Câu 3: Để phòng tránh tai nạn đuối nước em cần làm gì (1đ
….
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………

Giám thị kí:
…………………………………………………………………………………………………….
Học sinh không được dùng tài liệu, giám thị coi thi không giải thích gì thêm
 
Gửi ý kiến