Đề thi học kì 1

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Dương Thị Hiền
Ngày gửi: 14h:41' 16-12-2022
Dung lượng: 144.5 KB
Số lượt tải: 516
Nguồn:
Người gửi: Dương Thị Hiền
Ngày gửi: 14h:41' 16-12-2022
Dung lượng: 144.5 KB
Số lượt tải: 516
Số lượt thích:
1 người
(Bùi Thị Hiền)
Trường TH NguyễnViếtXuân
Họ và tên:……………………..........
Lớp 3A….
Điểm
Nhậnxét
KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ I
NĂM HỌC: 2022- 2023
MÔN: Toán
Thời gian: 40 phút
Phần 1. Trắc nghiệm
Câu 1. Số liền sau của số 50 là số:
A. 51
B. 49
C. 48
D. 52
C. 7
D. 8
Câu 2. Thương của phép chia 30 : 5 là:
A. 5
B. 6
Câu 3. Một ô tô con có 4 bánh xe. Hỏi 10 ô tô con như thế có bao nhiêu bánh xe?
A. 20 bánh xe
B. 32 bánh xe
C. 40 bánh xe
D. 28 bánh xe
Câu 4. Khoanh vào chữ cái trước ý trả lời đúng
500 ml + 400 ml ….. 1 l. Dấu thích hợp để điền vào chỗ trống là:
A. >
B. <
C. =
D. +
Câu 5. Dùng cụ nào sau đây thường dùng để kiểm tra góc vuông?
A. Ê-ke
B. Bút chì
C. Bút mực
D. Com-pa
Câu 6. Nhiệt độ nào dưới đây phù hợp với ngày nắng nóng?\
A. 0oC
B. 2oC
C. 100oC
Câu 7 : Nối : Chọn số cân phù hợp cho mỗi con vật
Phần 2. Tự luận
D. 36oC
Câu 8. Tính nhẩm
a) 240 g : 6 = …………………….
b) 120 ml × 3 = ………………….
Câu 9. Đặt tính rồi tính
a) 116 × 6
b) 963 : 3
……………………………………...
……………………………………...
……………………………………..
……………………………………..
……………………………………..
……………………………………..
……………………………………...
……………………………………..
……………………………………..
……………………………………..
Câu 10. Tính giá trị biểu thức
a) 9 × (75 – 63) =……………………………………………………………………..
…………………………………………………………………………………………
b) 125 x3 + 178 = ………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
Câu 11. Có hai xe ô tô chở đoàn khách đi thăm quan viện bảo tàng. Xe thứ nhất chở
16 người. Xe thứ hai chở số người gấp đôi xe thứ nhất. Hỏi cả hai xe chở được tất cả
bao nhiêu người?
…………………………………………………………………………………………..
…………………………………………………………………………………………..
…………………………………………………………………………………………..
…………………………………………………………………………………………..
…………………………………………………………………………………………..
…………………………………………………………………………………………..
Câu 12. Cho hình chữ nhật MNPQ. Điểm F nằm giữa đoạn M và N. Đoạn MF = 3cm,
FN = 2cm, MQ = 4cm. Chiều dài của hình chữ nhật MNPQ bằng bao nhiêu?
…………………………………………………………………………………………..
…………………………………………………………………………………………..
…………………………………………………………………………………………..
…………………………………………………………………………………………..
…………………………………………………………………………………………..
3. Đáp án Đề thi Toán lớp 3 học kì 1 Kết nối tri thức
Phần 1. Trắc nghiệm
Câu 1
Câu 2
Câu 3
Câu 4
Câu 5
Câu 6
Câu 7
A
B
C
B
A
D
HS tự nối
0,5 điểm
0,5 điểm
0,5 điểm
0,5 điểm
0,5 điểm
0,5 điểm 1 điểm
Phần 2. Tự luận
Câu 8. Tính nhẩm(1 điểm)
a) 240 g : 6 = 40 g
b) 120 ml × 3 = 360 ml
Câu 9. HS đặt tính rồi tính
a) 116 × 6 = 696
b) 963 : 3 = 321
Câu 10. Tính giá trị biểu thức
a) 9 × (75 – 63) = 9 × 12
= 108
b) 125 x3 + 178 = 375 + 178
= 553
Câu 11.
Bài giải
Xe thứ hai chở số người là:
16 x 2 = 32 người
Cả hai xe chở được tất cả số người là:
16 + 32 = 48 người
Đáp số: 48 người
Câu 12.Cho hình chữ nhật MNPQ. Điểm F nằm giữa đoạn M và N. Đoạn MF = 3cm,
FN = 2cm, MQ = 4cm. Chiều dài của hình chữ nhật MNPQ bằng bao nhiêu?
Đoạn thẳng MN dài là:
3 + 2 = 5 (cm)
Ta thấy MN > MQ nên MN là chiều dài của hình
chữ nhật MNPQ.
Vậy chiều dài của hình chữ nhật MNPQ bằng 5cm
Họ và tên:……………………..........
Lớp 3A….
Điểm
Nhậnxét
KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ I
NĂM HỌC: 2022- 2023
MÔN: Toán
Thời gian: 40 phút
Phần 1. Trắc nghiệm
Câu 1. Số liền sau của số 50 là số:
A. 51
B. 49
C. 48
D. 52
C. 7
D. 8
Câu 2. Thương của phép chia 30 : 5 là:
A. 5
B. 6
Câu 3. Một ô tô con có 4 bánh xe. Hỏi 10 ô tô con như thế có bao nhiêu bánh xe?
A. 20 bánh xe
B. 32 bánh xe
C. 40 bánh xe
D. 28 bánh xe
Câu 4. Khoanh vào chữ cái trước ý trả lời đúng
500 ml + 400 ml ….. 1 l. Dấu thích hợp để điền vào chỗ trống là:
A. >
B. <
C. =
D. +
Câu 5. Dùng cụ nào sau đây thường dùng để kiểm tra góc vuông?
A. Ê-ke
B. Bút chì
C. Bút mực
D. Com-pa
Câu 6. Nhiệt độ nào dưới đây phù hợp với ngày nắng nóng?\
A. 0oC
B. 2oC
C. 100oC
Câu 7 : Nối : Chọn số cân phù hợp cho mỗi con vật
Phần 2. Tự luận
D. 36oC
Câu 8. Tính nhẩm
a) 240 g : 6 = …………………….
b) 120 ml × 3 = ………………….
Câu 9. Đặt tính rồi tính
a) 116 × 6
b) 963 : 3
……………………………………...
……………………………………...
……………………………………..
……………………………………..
……………………………………..
……………………………………..
……………………………………...
……………………………………..
……………………………………..
……………………………………..
Câu 10. Tính giá trị biểu thức
a) 9 × (75 – 63) =……………………………………………………………………..
…………………………………………………………………………………………
b) 125 x3 + 178 = ………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
Câu 11. Có hai xe ô tô chở đoàn khách đi thăm quan viện bảo tàng. Xe thứ nhất chở
16 người. Xe thứ hai chở số người gấp đôi xe thứ nhất. Hỏi cả hai xe chở được tất cả
bao nhiêu người?
…………………………………………………………………………………………..
…………………………………………………………………………………………..
…………………………………………………………………………………………..
…………………………………………………………………………………………..
…………………………………………………………………………………………..
…………………………………………………………………………………………..
Câu 12. Cho hình chữ nhật MNPQ. Điểm F nằm giữa đoạn M và N. Đoạn MF = 3cm,
FN = 2cm, MQ = 4cm. Chiều dài của hình chữ nhật MNPQ bằng bao nhiêu?
…………………………………………………………………………………………..
…………………………………………………………………………………………..
…………………………………………………………………………………………..
…………………………………………………………………………………………..
…………………………………………………………………………………………..
3. Đáp án Đề thi Toán lớp 3 học kì 1 Kết nối tri thức
Phần 1. Trắc nghiệm
Câu 1
Câu 2
Câu 3
Câu 4
Câu 5
Câu 6
Câu 7
A
B
C
B
A
D
HS tự nối
0,5 điểm
0,5 điểm
0,5 điểm
0,5 điểm
0,5 điểm
0,5 điểm 1 điểm
Phần 2. Tự luận
Câu 8. Tính nhẩm(1 điểm)
a) 240 g : 6 = 40 g
b) 120 ml × 3 = 360 ml
Câu 9. HS đặt tính rồi tính
a) 116 × 6 = 696
b) 963 : 3 = 321
Câu 10. Tính giá trị biểu thức
a) 9 × (75 – 63) = 9 × 12
= 108
b) 125 x3 + 178 = 375 + 178
= 553
Câu 11.
Bài giải
Xe thứ hai chở số người là:
16 x 2 = 32 người
Cả hai xe chở được tất cả số người là:
16 + 32 = 48 người
Đáp số: 48 người
Câu 12.Cho hình chữ nhật MNPQ. Điểm F nằm giữa đoạn M và N. Đoạn MF = 3cm,
FN = 2cm, MQ = 4cm. Chiều dài của hình chữ nhật MNPQ bằng bao nhiêu?
Đoạn thẳng MN dài là:
3 + 2 = 5 (cm)
Ta thấy MN > MQ nên MN là chiều dài của hình
chữ nhật MNPQ.
Vậy chiều dài của hình chữ nhật MNPQ bằng 5cm
 








Các ý kiến mới nhất