Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

BỘ ĐỀ THI HKI CTST (có đáp án)

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Hoàng Anh Quân
Ngày gửi: 07h:42' 17-12-2022
Dung lượng: 1.6 MB
Số lượt tải: 1118
Số lượt thích: 1 người (Hồ Khánh Bình)
Phần 1. Trắc nghiệm khách quan. (3,0 điểm)
Câu 1: [NB - TN1] Căn bậc hai số học của 25 là :
A. 10
B. -5
C. 5
D. -12
Câu 2. [NB - TN2] Số nào là số vô tỉ trong các số sau:
A.

B. -

C. 0

D. 3,5

Câu 3. [NB - TN3] Cho
= 16 thì giá trị của x là :
A. x = 16
B. x = – 16
C. x = 4 hoặc x = – 4

D. x = 16 hoặc x = – 16

Câu 4: [NB - TN4] Quan sát lăng trụ đứng tứ giác ABCD. A'B'C'D' ở hình bên.
Cho biết mặt bên ABB'A' là hình gì?
A. Hình thoi.
C. Hình chữ nhật.

B. Hình thang cân.
D. Hình bình hành.

Câu 5. [NB - TN5] Trong hình vẽ bên, tia phân giác của góc BAC là:
A. Tia AB.
C. Tia AD.

B. Tia AC.
D. Tia DA.

Câu 6: [NB - TN6] Qua điểm M nằm ngoài đường thẳng a …............. đường thẳng song song
với đường thẳng a. Hãy điền vào chỗ “….” để được khẳng định đúng.
A. chỉ có một.
B. có hai.
C. không có.
D. có vô số.
Câu 7. [NB - TN7] Biểu đồ hình quạt tròn ở hình bên biểu diễn kết quả
thống kê (tính theo tỉ số phần trăm) chọn nước uống ưa thích nhất trong 5:
Nước chanh, nước cam, nước suốt, trà sữa, sinh tố của học sinh lớp 7A. Mỗi
học sinh chỉ được chọn một loại nước uống khi được hỏi ý kiến. Hỏi loại
nước uống trà sữa chiếm bao nhiêu %?
A. 10%
B. 25%
C. 20%
D. 30%
Câu 8. [NB - TN8] Biểu đồ đoạn thẳng trong hình bên
biểu diễn số học sinh đạt điểm giỏi trong bốn lần kiểm tra
môn Toán của lớp 7A: lần 1, lần 2, lần 3, lần 4. Hãy cho
biết số học sinh đạt điểm giỏi ở lần kiểm tra thứ hai.
A. 7

B. 8

C. 9

D. 12

Câu 9: [TH - TN9] giá trị của
là:
A. - 10
B. 10
C. -100
D. 100
Câu 10: [TH - TN10] Bể cá cảnh trong hình vẽ bên có dạng hình lập
phương với độ dài cạnh là 5 cm. Thể tích của bể cá là:
A. 100 cm3

B. 150 cm2

C. 125 cm3

D. 200 cm2

Câu 11. [TH - TN11] Hình vẽ nào sau đây không có hai đường thẳng song song?

A. hình 1.

B. hình 2.

C. hình 3.

D. hình 4.

Câu 12. [TH - TN12] Cho hình vẽ bên, biết u // v. Số đo là:
A. 510.

B. 500.

C. 480

D. 1300.

Phần 2. Tự luận. (7,0 điểm)
Câu 1: (0,5 điểm) [NB - TL1] Tìm số đối của các số thực sau :
;
Câu 2: (0,5 điểm) [NB - TL2] Viết giả thiết, kết luận của định lí: “Hai đường thẳng phân biệt
cùng song song với một đường thẳng khác thì chúng song song với nhau.”
Câu 3: (0,75 điểm) [TH - TL3] Viết các biểu thức sau dưới dạng lũy thừa của một số hữu tỉ:

a)
; b)
; c)
Câu 4. (0,75 điểm) [TH - TL4] Dùng máy tính cầm tay để tính các căn bậc hai số học sau (làm tròn
đến 2 chữ số thập phân)
a)

b)

c)

Câu 5. (1,0 điểm) [VD - TL7]
a) Tính:
;
b) Tìm x, biết:
Câu 6. (0,5 điểm) [VD - TL8] Làm tròn số 9 214 235 với độ chính xác 500.
Câu 7. (0,75 điểm) [TH - TL6] Xét tính hợp lí của các dữ liệu trong mỗi bảng thống kê sau:

a)
b)
Câu 8. (0,5 điểm) [VD - TL9] Kết quả tìm hiểu về khả năng bơi lội của các học sinh lớp 7C được cho
bởi bảng thống kê sau:

a) Hãy phân loại các dữ liệu trong bảng thống kê trên dựa trên tiêu chí định tính và định lượng.
b) Dữ liệu trên có đại diện cho khả năng bơi lội của các bạn học sinh lớp 7C hay không?
c) Câu 9. [TH - TL5] (0,75 điểm) Quan sát hình vẽ sau. Giải thích vì sao aa' song song với bb'?

Câu 10. [VDC - TL10] (1,0 điểm)
Biểu đồ hình quạt tròn ở hình bên biểu diễn lượng phát thải khí nhà kính
trong ba lĩnh vực: Nông nghiệp, Năng lượng, Chất thải vào năm 2020 của
Việt Nam (tính theo tỉ số phần trăm).
a) Tính lượng khí nhà kính được tạo ra ở lĩnh vực Năng lượng và Chất
thải của Việt Nam vào năm 2020. Biết rằng tổng lượng phát thải khí nhà
kính trong ba lĩnh vực trên của Việt Nam vào năm 2020 là 466 triệu tấn khí
cacbonic tương đương (tức là những khí nhà kính khác đều được quy đổi
về khí cacbonic khi tính khối lượng).
b) Nêu hai biện pháp mà chính phủ Việt Nam đã đưa ra nhằm giảm
lượng khí thải và giảm bớt tác động của khí nhà kính.

I.TRẮC NGHIỆM: (3,0 điểm) Mỗi phương án chọn đúng ghi 0,25 điểm.
Câu
Đ/án

1
C

2
B

3
D

4
C

5
C

6
A

7
D

8
B

9
B

10
C

11
B

12
B

II. TỰ LUẬN: (7,0 điểm)
Câu
1
(0,5đ)

2
(0,5đ)
3
(0,75đ)

Lời giải
- Số đối của



- Số đối của

là −¿

- Giả thiết: Hai đường thẳng phân biệt cùng song song với một đường
thẳng khác
- Kết luận: chúng song song với nhau

Điểm
0,25
0,25
0,25
0,25
0,25
0,25
0,25

4
(0,75đ)

5
(1.0đ)

a/
b/

0,25
0,25
0,25

c/
a/

0,5
0,5

6
(0,5đ)

9 214 235 ≈ 9 214 000 với độ chính xác 500

0,5

7
(0,75đ)

8
(0,5đ)
9
(0,75đ)

10
(1,0đ)

a/ Bảng thống kê này chưa hợp lí vì tổng số phần trăm các loại sách
giáo khoa :30% + 20% + 38% + 14% = 102% > 100% .Vậy dữ liệu tỉ lệ
phần trăm các loại sách giáo khoa là chưa hợp lí.
b/ Bảng thống kê này chưa hợp lí vì lớp 7A3: Số học sinh tham gia chạy
việt dã lớn hơn sĩ số của lớp (40 > 32).

0,25

a/ - Dữ liệu định tính là: khả năng bơi.
- Dữ liệu định lượng là: số bạn nam tự đánh giá.
b/ - Dữ liệu trên chưa đại diện được cho khả năng bơi lội của học sinh cả
lớp 7C vì đối tượng khảo sát còn thiếu các bạn nữ.
Tìm số đo góc cMa và góc Mnb
Ta có : góc cMa = góc MNb =
Mà hai góc này ở vị trí đồng vị nên hai đường thẳng aa' và bb' song
song với nhau

0,25

a/ Lượng khí nhà kính được tạo ra ở lĩnh vực Năng lượng của Việt Nam
vào năm 2020 là:
466 . 81,78% = 381,0948 (triệu tấn khí carbonic tương đương)
Lượng khí nhà kính được tạo ra ở lĩnh vực chất thải của Việt Nam vào
năm 2020 là:
466 . 5,71% = 26,6086 (triệu tấn khí carbonic tương đương)
b/ Nêu đúng hai trong những biện pháp sau: (0,25đ/ý)
- Trồng nhiều cây xanh, không phá rừng bừa bãi.
- Sử dụng hiệu quả và tiết kiệm năng lượng; sử dụng và phát triển
những nguồn năng lượng sạch.
- Khuyến khích người dân sử dụng phương tiện công cộng.
- Tái sử dụng và tái chế những vật dụng có khả năng tái sử dụng và tái
chế.
- Tuyên truyền, nâng cao ý thức và giáo dục người dân về hậu quả của
khí thải, hiệu ứng nhà kính.
---Hết---

Phần 1. Trắc nghiệm khách quan. (3,0 điểm)
Câu 1: [NB - TN1] Căn bậc hai số học của 81 là :
B. 27
B. -9
C. 9

D. -27

0,5

0,25
0,25
0,25
0,25

0,25
0,25
0,5

Câu 2. [NB - TN2] Số nào là số vô tỉ trong các số sau:
B.

10
3

B. -√ 7

C. 0

D. 9,8

Câu 3. [NB - TN3] Cho = 4 thì giá trị của x là :
B. x = 4
B. x = – 4
C. x = 2 hoặc x = – 2

D. x = 4 hoặc x = – 4

Câu 4: [NB - TN4] Quan sát lăng trụ đứng tam giác ở hình dưới.

Cho biết mặt bên của các hộp giấy trên là hình gì?
A. Hình thoi.
C. Hình chữ nhật.

B. Hình thang cân.
D. Hình bình hành.

Câu 5. [NB - TN5] Trong hình vẽ bên, tia phân giác của góc BAC là:

A. Tia AB.
C. Tia AD.

B. Tia AC.
D. Tia DA.

Câu 6: [NB - TN6] Nếu một đường thẳng cắt hai đường thẳng song song thì hai góc so le trong…….
Hãy điền vào chỗ “….” để được khẳng định đúng.
A. bằng nhau.
B. khác nhau.
C. cắt nhau.
D. trùng nhau.
Câu 7. [NB - TN7] Biểu đồ hình quạt tròn ở hình bên biểu diễn kết quả thống kê

(tính theo tỉ số phần trăm) chọn loại thực phẩm yêu thích trong 5 loại:
Bánh rán, Nước ép, Bánh, Trà, Cà phê của học sinh khối 7 ở trường THCS Thanh Đa.
Mỗi học sinh chỉ được chọn một loại thực phẩm khi được hỏi ý kiến. Hỏi số học
sinh chọn món Trà và Bánh rán chiếm bao nhiêu phần trăm?
A. 37%
B. 41%
C. 64%
D. 36%
Câu 8. [NB - TN8] Biểu đồ đoạn thẳng trong hình bên biểu diễn điểm kiểm tra môn Toán của lớp
7A. Hãy cho biết số lượng học sinh đạt điểm 9 kiểm tra môn Toán.

A. 8

B. 7

C. 9

D. 15

Câu 9: [TH - TN9] giá trị của √ 11664 là:
A. - 108
B. 108
C. 5832
D. - 5832
Câu 10: [TH - TN10] Hộp đựng quà trong hình vẽ bên có dạng hình lập phương với độ dài cạnh

là 40 cm. Thể tích của hộp quà là:
B. 64000 cm3
B. 1600 cm2
C. 6400 cm3
D. 64000 cm2
Câu 11. [TH - TN11] Hình vẽ nào sau đây có hai đường thẳng song song?

Hình 1
A. hình 1.

Hình 2
B. hình 2.

Hình 3
C. hình 3.

Hình 4
D. hình 4.

Câu 12. [TH - TN12] Cho hình vẽ bên, biết u // v. Số đo là:
A. 510.

B. 500.

C. 480

D. 1300.

Phần 2. Tự luận. (7,0 điểm)
Câu 1: (0,5 điểm) [NB - TL1] Tìm số đối của các số thực sau :

−7
; √ 2023
9

Câu 2: (0,5 điểm) [NB - TL2] Viết giả thiết, kết luận của định lí: “Hai đường thẳng phân biệt
cùng vuông góc với một đường thẳng thứ ba thì chúng song song với nhau.”
Câu 3: (0,75 điểm) [TH - TL3] Viết các biểu thức sau dưới dạng lũy thừa của một số hữu tỉ:
b)

()()

d)

[( ) ]

6 2 6
.
7
7
7
c) (−3,4 ) : (−3,4 )4
−7
6

5 6

Câu 4. (0,75 điểm) [TH - TL4] Dùng máy tính cầm tay để tính các căn bậc hai số học sau (làm tròn
đến 2 chữ số thập phân)
b) √ 8
b) √ 150
;c) √ 2022
Câu 5. (1,0 điểm) [VD - TL7]
b) Tính:

−5 3 5 13
. − :
4 13 4 10

;

5
9

4
3

b) Tìm x, biết: − x=

1
3

Câu 6. (0,5 điểm) [VD - TL8] Làm tròn số 76 447 590 với độ chính xác 7 000.
Câu 7. (0,75 điểm) [TH - TL6] Xét tính hợp lí của các dữ liệu trong mỗi bảng thống kê sau:

a)

b)
Câu 8. (0,5 điểm) [VD - TL9] Kết quả tìm hiểu về kết quả xếp loại học lực của các bạn học sinh
Khối 7 được cho bởi bảng thống kê sau:

d) Hãy phân loại các dữ liệu trong bảng thống kê trên dựa trên tiêu chí định tính và định lượng.
e) Dữ liệu trên có đại diện cho kết quả học tập của các bạn học sinh khối 7 hay không?
Vì sao?
Câu 9. [TH - TL5] (0,75 điểm) Quan sát hình vẽ sau.
Giải thích vì sao a song song với b?

Câu 10. [VDC - TL10] (1,0 điểm)
Biểu đồ hình quạt tròn ở hình bên biểu diễn lượng phát thải khí nhà kính
trong ba lĩnh vực: Nông nghiệp, Năng lượng, Chất thải vào năm 2020 của
Việt Nam (tính theo tỉ số phần trăm).
c) Tính lượng khí nhà kính được tạo ra ở lĩnh vực Năng lượng và
Chất thải của Việt Nam vào năm 2020. Biết rằng tổng lượng phát thải khí
nhà kính trong ba lĩnh vực trên của Việt Nam vào năm 2020 là 466 triệu
tấn khí cacbonic tương đương (tức là những khí nhà kính khác đều được
quy đổi về khí cacbonic khi tính khối lượng).
d) Nêu hai biện pháp mà chính phủ Việt Nam đã đưa ra nhằm giảm
lượng khí thải và giảm bớt tác động của khí nhà kính.
D. ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM
I.TRẮC NGHIỆM: (3,0 điểm) Mỗi phương án chọn đúng ghi 0,25 điểm.

Câu
Đ/án

1
C

2
B

3
D

4
C

5
C

6
A

7
B

8
B

9
B

10
A

11
D

12
B

II. TỰ LUẬN: (7,0 điểm)
Câu
1
(0,5đ)
2
(0,5đ)
3
(0,75đ)

−7
7
- Số đối của

9
9
- Số đối của √ 2023 là −√ 2023

Lời giải

- Giả thiết: Hai đường thẳng phân biệt cùng vuông góc với một đường
thẳng thứ ba
- Kết luận: chúng song song với nhau
a¿

( 67 ) .( 67 ) = ( 67 ) = ( 67 )
2

2 +1

3

b ¿ (−3,4 )7 : (−3,4 )4= (−3,4 )3

e)
4
(0,75đ)
5
(1.0đ)
6
(0,5đ)
7
(0,75đ)

8
(0,5đ)

9
(0,75đ)
10

[( ) ] ( )
−7
6

5 6

−7
=
6

Điểm
0,25
0,25
0,25
0,25
0,25
0,25

30

a/ √ 8 ≈ 2,83
b/ √ 150 ≈12,25
c/ √ 2022≈ 44,97
−5 3 5 13 −5 3 5 10 5 −3 10 5
−5
. − : =
. − . = .(
− )= .(−1)=
4 13 4 10 4 13 4 13 4 13 13 4
4
5 4
1 4
5 1 4
2
1
b/ − x= → x= − → x= → x=
9 3
3 3
9 3 3
9
6
76 447 590 ≈ 78 450 000 với độ chính xác 7000

a/

0,25
0,25
0,25
0,25
0,5
0,5
0,5

a/ Bảng thống kê này chưa hợp lí vì số học sinh lớp 7A1 tham gia ngoại
khoá vượt quá sỉ số của lớp hoặc tổng số học sinh tham gia ngoại khoá
của các lớp lớn hơn 60 .
b/ Bảng thống kê này chưa hợp lí vì tỉ lệ % kết quả kiểm tra thường
xuyên không thể vượt quá 100% và tổng các loại phải đúng bằng 100%

0,25

a/ - Dữ liệu định tính là: kết quả xếp loại học lực.
- Dữ liệu định lượng là: số bạn học sinh tham gia xếp loại.
b/ - Dữ liệu trên đủ điều kiện đại diện được cho kết quả xếp loại học lực
của học sinh khối 7 vì đối tượng khảo sát đã bao gồm tất cả các bạn học
sinh là nam và nữ trong khối 7.
Ta có a c
b c
a // b
a/ Lượng khí nhà kính được tạo ra ở lĩnh vực Năng lượng của Việt Nam

0,25

0,5

0,25
0,25
0,25
0,25

(1,0đ)

vào năm 2020 là:
466 . 81,78% = 381,0948 (triệu tấn khí carbonic tương đương)
Lượng khí nhà kính được tạo ra ở lĩnh vực chất thải của Việt Nam vào
năm 2020 là:
466 . 5,71% = 26,6086 (triệu tấn khí carbonic tương đương)
b/ Nêu đúng hai trong những biện pháp sau: (0,25đ/ý)
- Trồng nhiều cây xanh, không phá rừng bừa bãi.
- Sử dụng hiệu quả và tiết kiệm năng lượng; sử dụng và phát triển
những nguồn năng lượng sạch.
- Khuyến khích người dân sử dụng phương tiện công cộng.
- Tái sử dụng và tái chế những vật dụng có khả năng tái sử dụng và tái
chế.
- Tuyên truyền, nâng cao ý thức và giáo dục người dân về hậu quả của
khí thải, hiệu ứng nhà kính.

0,25
0,25
0,5

Phần 1. Trắc nghiệm khách quan. (3,0 điểm) Mỗi câu sau đây đều có 4 lựa chọn, trong đó chỉ có 1
phương án đúng. Hãy khoanh tròn vào phương án đúng trong mỗi câu dưới đây:
Câu 1. [NB] Chọn phát biểu đúng trong các các phát biểu sau:
A. √ 3 ∈ N
B. √ 16 ∈ I
C. π ∈ ℤ 
D. √ 81∈ Q
Câu 2. [NB] Trong các số √ 100 ;1 , ( 3 ) ; √10 ; 7 ;

−5
có bao nhiêu số là số hữu tỉ?
4

A. 2
B. 3
C. 4
Câu 3. [NB] Cho hình vẽ bên dưới. Cặp góc đồng vị là cặp góc nào
trong các cặp góc sau đây?
A1 và ^
B3
A1 và ^
B1
A.  ^
B. ^
^
^
^
^1
C.  A2 và B3
D.  A 4 và B

D. 5.

Câu 4. [NB] Có bao nhiêu đối tượng được biểu diễn trong biểu đồ?
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
Câu 5. [NB] Trong biểu đồ ở câu 4 tỉ lệ phần
trăm của các loại cây ăn quả khác là bao nhiêu?
A. 35%
B. 20%
C. 17,5%
D. 27,5%.
|
x
|
Câu 6. [NB] Cho biểu thức
= 10 thì giá trị
của x là :
A. x = 10
B. x =
10 hoặc x = – 10
C. x = – 10
D. x = 100
Câu 7. [NB] Cho hình hộp chữ nhật ABCD.A'B'C'D'. Chọn khẳng định sai.
A. Hình hộp chữ nhật ABCD.A'B'C'D' có 4 đường chéo
B. Tất cả các mặt của hình hộp chữ nhật ABCD.A'B'C'D' đều là hình vuông
C. Hình hộp chữ nhật ABCD.A'B'C'D' có 8 cạnh
D. Hình hộp chữ nhật ABCD.A'B'C'D' có 12 đỉnh

Câu 8. [TH]  Cho hình lăng trụ đứng tam giác ABC.A'B'C' có các cạnh của mặt đáy bằng nhau.
Chiều cao của hình lăng trụ là 6 m, một cạnh đáy của hình lăng trụ là 4 m. Diện tích xung quanh của
hình lăng trụ là:
A. 72 cm3
B. 72 cm2
C. 24 cm3
D. 24 cm2.
Câu 9. [TH] Diện tích xung quanh của hình lập phương có cạnh dài 5m là:
A. 125 m2
B. 25 m2
C. 50 m2
D. 100 m2.
^
NAQ
Câu 10. [NB] Trong hình vẽ dưới đây, góc kề bù với
là:
A.  ^
B.  ^
PAQ
PAM
^
C.  MAQ
D.  ^
PAN
Câu 11. [NB] Cho hình vẽ sau. Nếu Oz là tia phân
giác của góc xOy thì:
1
xOz= ^
zOy= x^
Oy
A.  ^

2
1
xOy= ^
zOy= ^
xOz
B.  ^
2
xOz= ^
zOy=2 ^
xOy
C.  ^
1
Oz= x^
Oy= z^
Oy  
D. x^
2

Câu 12. [NB] Trong hình vẽ dưới đây, góc aOb có số đo
bằng:
A. 10°
B. 70°
C. 80°
D. 110°.

Phần 2: Tự luận (7,0 điểm)
Bài 1.[NB] (1,0 điểm) Hãy thay dấu ? bằng các số thích hợp:

Bài 2.(1,0 điểm)

a

256

?

36

?

√a

?

7

?

20

[( ) ( ) ]
7

5

17
1
1
+
:
−3
a) [VD] Tính:
9
3
3
2
1 −3
b) [TH] Tìm x biết: x− =
5
2 5

Bài 3. (1,0 điểm) Một siêu thị điện máy nhập về một lô hàng gồm 120 chiếc máy giặt với giá 8 triệu
đồng một chiếc. Sau khi bán 80 chiếc với giá bằng 120% giá vốn, số máy còn lại cửa hàng bán với
giá chỉ bằng 60% giá đã bán trước đó.
a) [TH] Tính tổng số tiền thu được khi bán 80 chiếc máy giặt lúc đầu.
b) [VD] Sau khi bán hết lô hàng thì siêu thị lời hay lỗ bao nhiêu tiền?

Bài 4. [VD](1,0 điểm) Ông Tư cần sơn một thùng đựng hàng bằng thép không có nắp dạng hình hộp
chữ nhật có chiều dài 2m, chiều rộng 1,5m và chiều cao 1,2m. Hỏi ông Tư cần dùng bao nhiêu kí-lôgam sơn để sơn bên ngoài các mặt xung quanh chiếc thùng đó? Biết rằng với mỗi ki-lô-gam sơn sẽ
sơn được 4m2 mặt thùng. 
Bài 5.[TH] (1,0 điểm) Quan sát biểu đồ dưới đây và trả lời các câu hỏi.

a) Biểu đổ biểu diễn các thông tin về vấn đề gì?
b) Đơn vị thời gian là gì?
c) Tháng nào có lượng mưa trung bình cao nhất?
d) Tháng nào có lượng mưa trung bình thấp nhất?
Bài 6. [TH] (1,0 điểm) Em hãy quan sát Hình 8 và thực
hiện các yêu cầu sau:
a) Chứng minh m // n.
N 1= 70°. Tính  ^
M 1; ^
M 2.
b) Cho  ^

Bài 7.[VDC] (1,0 điểm) Biểu đồ
Hình 5.16 thể hiện các loại hình giải
trong thời gian rảnh rỗi của 300 học
sinh khối 7 của trường A. Em hãy cho
biết có khoảng bao nhiêu bạn thích
đọc sách hoặc chơi thể thao trong thời
gian rảnh rỗi?

trí

----- Hết ----

ĐÁP ÁN
Phần 1. Trắc nghiệm khách quan. (3,0 điểm)
1
2
3
4
5
6
7
8
9

10

11

12

D
C
B
D
A
B
A
B
D
C
Phần 2: Tự luận (7,0 điểm)
Bài 1.[NB] (1,0 điểm) Hãy thay dấu ? bằng các số thích hợp:

Bài 2.(1,0 điểm)

D

a

256

49

36

400

√a

16

7

6

20

[( ) ( ) ]
7

A

5

()

2

17
1
1
17 1
17 1
+
:
−2= +
−2= + −3=−1
9
3
3
9
3
9 9
2
1 −3
b) [TH] Tìm x biết: x− =
5
2 5
2
−3 1
x=
+
5
5 2
2
−1
x=
5
5
x=−2

a) [VD] Tính:

Bài 3. (1,0 điểm) Một siêu thị điện máy nhập về một lô hàng gồm 120 chiếc máy giặt với giá 8 triệu
đồng một chiếc. Sau khi bán 80 chiếc với giá bằng 120% giá vốn, số máy còn lại cửa hàng bán với
giá chỉ bằng 60% giá đã bán trước đó.
a) [TH] Tính tổng số tiền thu được khi bán 80 chiếc máy giặt lúc đầu.
Tổng số tiền thu được khi bán 80 chiếc máy giặt lúc đầu:
8.120%.80 = 768 triệu đồng
b) [VD] Sau khi bán hết lô hàng thì siêu thị lãi hay lỗ bao nhiêu tiền?
Tổng số tiền thu được khi bán 40 chiếc máy giặt còn lại:
8.120%.60%.40 = 230,4 triệu đồng
Số tiền lãi: 768 + 230,4 – 8.120 = 38,4 triệu đồng.
Bài 4. [VD](1,0 điểm) Một thùng đựng hàng bằng thép không có nắp dạng hình hộp chữ nhật có
chiều dài 2m, chiều rộng 1,5m và chiều cao 2m. Người thợ cần bao nhiêu kí-lô-gam sơn để sơn bên
ngoài các mặt xung quanh chiếc thùng đó? Biết rằng với mỗi ki-lô-gam sơn sẽ sơn được 4m2 mặt
thùng. 
Diện tích cần sơn: 2.(2 + 1,5).1,2 = 8,4m2
Số kilogam sơn cần dùng: 8,4:4 = 2,1kg
Bài 5.[TH] (1,0 điểm) Quan sát biểu đồ dưới đây và trả lời các câu hỏi.

a) Biểu đổ biểu diễn các thông tin về vấn đề gì?
Biểu đổ biểu diễn các thông tin về lượng mưa trung bình trong 12 tháng năm 2021 tại Hà Nội.

b) Đơn vị thời gian là gì?
Đơn vị thời gian là tháng
c) Tháng nào có lượng mưa trung bình cao nhất?
Tháng có lượng mưa trung bình cao nhất là tháng 8: 318mm
d) Tháng nào có lượng mưa trung bình thấp nhất?
Tháng có lượng mưa trung bình thấp nhất là tháng 1 : 19mm
Bài 6. [TH] (1,0 điểm) Em hãy quan sát Hình 8 và thực hiện
các yêu cầu sau:
a) Chứng minh m // n.
Ta có: m Ʇ d và n Ʇ d nên m // n
N 1= 70°. Tính  ^
M 1; ^
M 2.
b) Cho  ^
0
^
M 1= ^
N 1=70 ;
0
^
M 1+ ^
M 2 =180
^2=1100
M

Bài 7.[VDC] (1,0 điểm) Biểu đồ
Hình 5.16 thể hiện các loại hình giải
trí trong thời gian rảnh rỗi của 300 học
sinh khối 7 của trường A. Em hãy cho
biết có khoảng bao nhiêu bạn thích
đọc sách hoặc chơi thể thao trong thời
gian rảnh rỗi?
Số bạn thích đọc sách hoặc chơi thể
thao trong thời gian rảnh rỗi là:
300.(25% + 30%) = 165 bạn
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (3điểm)
Câu 1: Trong các câu sau, câu nào
sai?
A. Số hữu tỉ âm nhỏ hơn số hữu tỉ
dương
B. Số tư nhiên hớn hơn số hữu tỉ âm
C. Số nguyên âm không phải là số hữu tỉ
D. Số 0 không là số hữu tỉ dương cũng không là số hữu tỉ âm
Câu 2: Cho cặp tia đối nhau Ox và Oy; Oz và Ot. Khi đó có bao nhiêu cặp góc kề bù tạo thành?
A. 4
B. 6
C. 2
D. 8
Câu 3: Một lăng trụ đứng có đáy là tam giác thì lăng trụ đứng đó có:
A. 5 mặt, 6 cạnh, 9 đỉnh
B. 6 mặt, 5 cạnh, 9 đỉnh
C. 6 mặt, 9 cạnh, 5 đỉnh
D. 5 mặt, 9 cạnh, 6 đỉnh
Câu 4: Phân số nào dưới đây viết được dưới dạng số thập phân vô hạn tuần hoàn?

A.

B.

C.
D.
Câu 5: Số nào dưới dây là số vô tỉ?
A.√ 169
B. -1,(6)
C.0,010000100011…
D.37,456
Câu 6: Cho hình vẽ dưới đây khẳng định nào sau đây đúng?
y'

z
A

y

z'

A. zAy' và y'Az' là hai góc đối đỉnh
B. zAy'và zAy là hai góc đối đỉnh
C. z'Ay và yAz là hai góc đối đỉnh
D. zAy và z'Ay' là hai góc đối đỉnh
Câu 7: Cho hai góc kề nhau xOy và yOz có tổng số đo bằng 1500 và
0
 ^
xOy− ^
yOz=70 . Số đo góc xOy và yOz lần lượt là:
A. 400 ; 1100
B. 1200 ;300
C. 1100 ;400
D. 300 ;1200
Câu 8: Trong các dữ liệu sau, dữ liệu nào không phải là số liệu?
A. Số học sinh thích môn bóng đá.
B. Cân nặng của trẻ sơ sinh (đơn vị tính là gam).
C. Chiều cao trung bình của một số loại cây thân gỗ ( đơn vị tính là mét ).
D. Các màu mà bạn Bình thích.
Câu 9: Trong các hình sau hình nào là hình hộp chữ nhật ?

A.

B.

D.
C.
Câu 10: Biểu đồ hình quạt dùng để:
A.So sách số liệu của hai đối tượng cùng loại
B.So sánh các phần trong toàn bộ dữ liệu
C.Biểu diễn sự thay đổi của một đại lượng theo thời gian
D.Biểu diễn sự chênh lệch số liệu giữa các đối tượng
Câu 11: Quan sát hình vẽ, chiều cao của hình lăng trụ là ?

A. BC
C. BB'

( ) có kết quả bằng:

2 2
3
4
Câu 12: Tính √ (−3 ) ⋅ + √ 4 ⋅
3
4

2

A.7
C.

B. BA
D. B'A'

B.

17
4

1
4

D.11

I. PHẦN TỰ LUẬN (7điểm)
Bài 1. (1,0 điểm)

[( ) ( ) ]
4

1
1
1
:
a) [TH] Tính giá trị biểu thức: +
4
2
2
1
1 1
b) [TH] Tìm x biết: x− =
2
3 2

Bài 2. [VDC] (1,0 điểm) Tìm x, biết:

2

−1

( ) ( )
−1
3

x+1

+

−1
3

x+2

=

−2
81

Bài 3. (1,0 điểm)
Một cửa hàng kim khí điện máy nhập về một lô hàng gồm 120 chiếc Laptop Dell với giá 20
triệu đồng một chiếc. Sau khi bán 85 chiếc với giá bằng 125% giá vốn, số máy còn lại cửa hàng bán
với giá chỉ bằng 62% giá đã bán trước đó.
c) [VD] Tính tổng số tiền thu được khi bán 85 chiếc Laptop Dell lúc đầu.
d) [VD] Sau khi bán hết lô hàng thì cửa hàng lời hay lỗ bao nhiêu phần trăm?
Bài 4. [VD] (1,0 điểm)
Một thùng đựng hàng không có nắp dạng hình hộp
chữ nhật có chiều dài 2,5m, chiều rộng 1,8m và chiều
cao 2m. Người thợ cần bao nhiêu kí-lô-gam sơn đủ
để sơn các mặt xung quanh chiếc thùng đó? Biết rằng
mỗi ki-lô-gam sơn thì sẽ sơn được 5m2 mặt thùng. 
Bài 5. (1,0 điểm)
Cho biểu đồ sau
Bài 6. (2,0 điểm)
Cho hình vẽ sau:
a) [TH] Chứng tỏ rằng: a // b
b) [TH] Tìm số đo x, y của các gên.
Biểu đồ đoạn thẳng trong hình bên biểu diễn số học sinh đạt điểm giỏi trong bốn lần kiểm tra môn
Toán của lớp 7A: lần 1, lần 2, lần 3, lần 4.

a/ [NB] Hãy cho biết số học sinh đạt điểm giỏi ở lần kiểm tra thứ hai.
b/ [NB] Hãy cho biết số học sinh đạt điểm giỏi ở lần kiểm tra thứ ba cao hơn số học sinh giỏi lần bốn
là bao nhiêu học sinh?
n

Bài 6. (2,0 điểm)
Cho hình vẽ sau:
a) [TH] Chứng tỏ rằng: a // b
b) [TH] Tìm số đo x, y của các góc trong hình trên.

x

ĐÁP ÁN
I.TRẮC NGHIỆM: (3,0 điểm) Mỗi phương án chọn
đúng ghi 0,25 điểm.
Câu
Đ/án

1
C

2
D

3
D

4
A

5
C

6
D

7
C

C

8
D

D y
110°

m
a

9
A

10
B

11
C

b

12
D

II. TỰ LUẬN: (7,0 điểm)
Câu
1
(1đ)

a)

e)

2
(1đ)

[( ) ( ) ]
4

1
1
1
+
:
4
2
2

2

1
1 1
x− =
2
3 2
1
5
x=
2
6
5
x=
3

Lời giải

1 1
1 1
−1= +
−1= + −1
4 2
4 4
1
1 2 −1
¿ −1= − =
2
2 2 2

( −13 ) +( −13 ) = −281
( −13 ) ( −13 +1)= −281
( −13 ) ⋅ 23 = −281
( −13 ) = −127
( −13 ) =(−13 )
x+1

()

x+2

Điểm

2

0,25
0,25

0,25
0,25

x+1

0,25

x+1

0,25

x+1

x+1

3
(1đ)

x=1

3

Tổng số tiền bán 85 laptop:
20x85=1700(đồng)
Tổng số tiền bán 120 laptop:

0,25
0,25
0,25
0,25

20x85x125%+20x(120-85)x62%=2559(triệu)
Tổng vốn mua 120 laptop:
20x120=2400(triệu)
Vì 2259>2400 nên lời 2559 – 2400=119(triêụ)
Chiếm tỉ lệ
4
(1đ)

119
=4,958 ( 3 ) %
2400

Diện tích xung quanh: (2,5+1,8).2.2= 17,2(m)
số kilogam sơn: 17,2: 5 = 3,44(kg)

5
(1.0đ)
6
(2đ)

0,25

0,5
0
0,5
0,5
0,5

Số học sinh giỏi đợt 2 là 8 HS
Số học sinh giỏi đợt 3 hơn đợt 4 là 3 HS
a/

{ab ⊥⊥ mm

n

C

⟹ a/¿ b

b/

0,5
0,5
x

D y
110°

0

y=110 (đối đỉnh)
^
D1=180 0− y=180 0−1100=70 0
a /¿ b
0
x= ^
D1=70

1

0,25
0,25

m
a

b

Phần 1. Trắc nghiệm khách quan. (3,0 điểm)
Hãy khoanh tròn vào phương án mà em cho là đúng.
Câu 1: [NB - TN1] Căn bậc hai số học của 49 là :
C. -7
B. 49
C. ±7
D. 7
Câu 2. [NB - TN2] Trong các số sau, số nào là số vô tỉ?
A. -7.
Câu 3. [NB - TN3]
A) 3,5

B. 4,2.
bằng:
B) -3,5

C.
C) 3,5 hoặc -3,5

0,25
0,25

.

D.

.

D) cả ba câu trên đều sai

Câu 4: [NB - TN4] Các mặt bên của hình lăng trụ đứng là
A. Hình thoi;
B. Hình tam giác.
C. Hình bình hành;
D. Hình chữ nhật.

Câu 5. [NB - TN5] Trong hình vẽ bên, tia phân giác của góc ABC là:

A. Tia BA.
B. Tia BA.
C. Tia BC.
D. Tia BD.
Câu 6: [NB - TN6] Qua điểm B nằm ngoài đường thẳng a …............. đường thẳng song song với
đường thẳng a. Hãy điền vào chỗ “….” để được khẳng định đúng.
A. chỉ có một.
B. có hai.
C. không có.
D. có vô số.
Câu 7. [NB - TN7] Biểu đồ hình quạt tròn ở hình bên biểu diễn kết quả thống kê (tính theo tỉ số
phần trăm) diện tích trồng các loại hoa trong một khu vườn, chọn tỉ lệ phần trăm diện tích đất trồng
hoa hồng là:

A. 24%;
B. 36%;
C. 40%;
D. 60%.
Câu 8. [NB - TN8]

Biểu đồ đoạn thẳng trong hình bên
biểu diễn lượng mưa trung bình 6 tháng đầu năm của một địa phương năm 2020. Hãy cho biết tháng
nào có lượng mưa cao nhất?
A. Tháng 1;
B. Tháng 2;
C. Tháng 5;
D. Tháng 6.
Câu 9: [TH - TN9] giá trị của √ 21904 là:
A. - 148
B. 148
C. 10952
D. - 10952
Câu 10: [TH - TN10] Câu 12. Cho hình lập phương như hình vẽ:
Diện tích xung quanh của hình lập phương đó là:
A.36 cm2.
B. 108 cm2.
2
C. 144 cm .
D. 18 cm2.
Câu 11. [TH - TN11] Cho hình vẽ:

Biết rằng EF // BC. Số đo của góc BEF là:
A. 25°;
B. 155°;
C. 50°;
D. 130°.
Câu 12. [TH - TN12]
Cho hình vẽ. Biết rằng x // y; đường thẳng z cắt hai đường thẳng x, y lần lượt tại A, B sao
cho ˆA1=60°A^1=60°.

B2 là:
Số đó của  ^
A. 60°;
B. 120°;
C. 30°;
Phần 2. Tự luận. (7,0 điểm)

D. 90°.

Câu 1: (0,5 điểm) [NB - TL1] Tìm số đối của các số thực sau :
Câu 2: (0,5 điểm) Cho hình vẽ , chứng minh m // n.

−4
; √ 2023
7

Câu 3: (0,75 điểm) [TH - TL3] Tính giá trị biểu thức:

Câu 4. (0,75 điểm) [TH - TL4] Dùng máy tính cầm tay để tính các căn bậc hai số học sau (làm tròn
đến 2 chữ số thập phân)
c) √ 28 ;b) √ 135
;c) √ 2021
Câu 5. (1,0 điểm) [VD - TL7]
c) Tính:
;
b) Tìm x, biết:
Câu 6. (0,5 điểm) [VD - TL8] Tính giá trị gần đúng khi làm tròn đến hàng phần nghìn của √ 23
Câu 7. (0,75 điểm) [TH - TL6] Xét tính hợp lí của các dữ liệu trong bảng thống kê sau:

Câu 8. (0,5 điểm) [VD - TL9] Kết quả tìm hiểu về khả năng chạy 100m của các bạn học sinh lớp
7B được cho bởi bảng thống kê sau:

f) Hãy phân loại các dữ liệu trong bảng thống kê trên dựa trên tiêu chí định tính và định lượng.
g) Dữ liệu trên có đại diện cho học sinh lớp 7B hay không? Vì sao?
0
^
^ ^ ^
Câu 9. [TH - TL5] (0,75 điểm) Cho hình vẽ, biết a // b và H 1 =43 . Tính H 2 ; K 1 ; K 2

b

a

K

2
1

H

1

2

Câu 10. [VDC - TL10] (1,0 điểm)
.Một xe tải đông lạnh chở hàng có thùng xe dạng hình hộp chữ nhật với kích thước như hình bên.
Bạn hãy tính giúp thể tích của thùng xe và diện tích phần Inox đóng thùng xe (tính luôn sàn).
B'

C'

A'

1,5 m

D'
C

B
2m

A

3m

D

........................ Hết .........................
ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM
I.TRẮC NGHIỆM: (3,0 điểm) Mỗi phương án chọn đúng ghi 0,25 điểm.
Câu
Đ/án

1
D

2
D

3
A

4
D

5
D

6
A

7
C

8
C

9
B

10
C

11
D

12
B

II. TỰ LUẬN: (7,0 điểm)
Câu

Lời giải

Điểm

1
(0,5đ)
2
(0,5đ)
3
(0,75đ)

−4
4

7
7
- Số đối của √ 2023 là −√ 2023

- Số đối của

}

m⊥ d
n ⊥d
⟹ m// n

5 4
1
9 5
9
5
1
= + 4−
9
9
5 20 1
= + −
9 9 9
24
=
9
a) √ 28 ≈ 5,29
b) √ 135 ≈ 11,62
c) √ 2021 ≈ 44,96

= + .5−

4
(0,75đ)
5
(1.0đ)

6
(0,5đ)
7
(0,75đ)

8
(0,5đ)

7 −3 4 −5 3
+
+ +

11 8 11 8
4
7 4
−3
−5
3
+¿
¿−¿
= ( + ¿+¿
11 11
8
8
4
3
= 1 + ( -1) –
4
3
=–
4
3 1
1
b/ 5 + : x=5
4 4
2
23 1
11
+ : x=
4 4
2
1
23 11
: x= −
4
4
2
1
1
: x=
4
4
x=1
√ 23 ≈ 4,796

a/

0,25
0,25
0,25
0,25
0,25
0,25
0,25
0,25
0,25
0,25
0,25

0,25

0,25
0,5

Có hai số liệu không hợp lí:
- Dữ liệu tỉ số phần trăm của truyện tranh bằng 118% vượt quá 0,5
100%
- Dữ liệu tổng tỉ số phần trăm của các loại sách lớn hơn 100%.
0,25
a/ - Dữ liệu định tính là: chưa đạt; đạt; khá; tốt.
- Dữ liệu định lượng là: 3;5;6;7

0,25

9
(0,75đ)

10
(1,0đ)

b/ - Dữ liệu trên chưa đại diện được cho khả năng bơi của học sinh cả 0,25
lớp 7B vì đối tượng khảo sát còn thiếu các bạn nữ.
vì a// b
0
^
0,25
^
suy ra H 2 = H 1 =43
0,25
K^ 1 + H^ 2 = 1800
0,25
K^ 1 = 1370
Thể tích thùng xe: 3.2.1,5= 9 m3
0,5
Diện tích xung quanh thùng xe: (3+2). 2. 1,5= 15m2
0,25
Diện tích phần Inox đóng thùng xe là:
0,25
2
15 + ( 3.2).2= 27 m
 
Gửi ý kiến