Đề thi học kì 1

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Dương Thị Hiền
Ngày gửi: 07h:59' 17-12-2022
Dung lượng: 568.0 KB
Số lượt tải: 871
Nguồn:
Người gửi: Dương Thị Hiền
Ngày gửi: 07h:59' 17-12-2022
Dung lượng: 568.0 KB
Số lượt tải: 871
Số lượt thích:
0 người
Trường TH …………….
Họ và tên:................................
Lớp: 5....
Điểm
Thứ ..... ngày..... tháng năm 2022
KIỂM TRA HỌC KÌ I
Năm học: 2022 - 20223
Môn thi: ……….. Thời gian: 40 phút
Lời phê của giáo viên
( ĐỀ 1 )
PHẦN I. Trắc nghiệm. Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng hoặc điền vào ô trống:
Câu 1. Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng (1điểm) “Năm mươi lăm đơn vị, năm
phần mười, năm phần trăm, năm phần nghìn” được viết
là:
A. 50, 5000
B. 55,5000
C. 55,555
D. 55,550
Câu 2. Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống: ( 1 điểm)
a) 7365g = 7kg 365g
b) 6m4dm = 6,4m
c) 6ha = 600000 m2
d) 3m2 5dm2 = 3,5m2
Câu 3. Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng ( 1điểm)
Hiệu của hai số là 192. Tỉ số của hai số đó là
A. 288 và 380
B. 288 và 480
. Hai số đó là:
C. 388 và 480
D. 288 và 580
PHẦN II. Trình bày bài giải các bài toán sau:
Câu 4. Viết thành tỉ số phần trăm theo mẫu:( 1 điểm) Mẫu: 0,45 = 45%
a) 0,57
b) 0,3
Câu 5: Đặt tính rồi tính ( 2 điểm)
a) 75,85 + 249,19
b) 50,81 – 19,256
c) 0,234
c) 0,256 × 8
d) 1,35
d) 72,58 : 19
Câu 6. Tìm x: ( 1 điểm)
a) 4,32 + x = 8,67
b) 9,5 × x = 399
Câu 7. Một mảnh vườn hình chữ nhật có chiều dài 24m, chiều rộng bằng
chiều dài.
Tính diện tích mảnh vườn đó. ( 2 điểm)
Bài giải
Câu 8. Tính bằng cách thuận tiện nhất ( 1điểm)
a) 68,9 + 8,75 + 1,25
b) 4,7 × 6,1 + 4,7 × 3,9
Câu 3: Cho hình chữ nhật ABCD có kích thước như hình vẽ sau. Tính diện tích phần gạch chéo có
trong hình chữ nhật.
Câu 4: Năm 2010, gia đình bác Tám thu hoạch được 8 tấn thóc. Năm 2011 gia đình bác Tám thu
hoạch được 8,5 tấn thóc.
a) Hỏi so với năm 2010, năm 2011 số thóc mà gia đình bác Tám thu hoạch tăng thêm bao nhiêu
phần trăm ?
b) Nếu so với năm 2011, năm 2015 số thóc cũng tăng lên bấy nhiêu phần trăm thì năm 2015 gia
đình bác Tám thu hoạch được bấy nhiêu tấn thóc ?
Câu 5: (Dành cho học sinh giỏi)
Tìm một số biết: 0,125 của số đó bằng 5,320
1.2. Tự luận
Câu 1: Tính
a)
b)
Câu 2: Tìm x, biết:
Câu 3:
a) Tìm một số biết: 70% của nó là 98
b) Tính 34% của 54
Câu 4: Tổng độ dài đáy và chiều cao của một hình tam giác là 26,8 m, chiều cao ngắn hơn cạnh
đáy 2,8m. Tính diện tích hình tam giác đó ?
Câu 5: (Dành cho học sinh giỏi)
Tìm một số biết rằng giảm số đó 3,6 lần, được bao nhiêu lại tăng lên 16,6 lần thì được kết quả là
47,31.
Câu 1: Số lớn nhất trong các số 6,789 ; 6,897 ; 6,978 ; 6,879 là:
A. 6,789 B. 6,897 C. 6,978 D. 6,879
Câu 2: Phép chia 4587 : 37 có số dư là:
A. 4,7 B. 0,10 C. 0,36 D. 36
Câu 3: Số đo bằng số là:
A. B. C. D.
Câu 4: Một cửa hàng bỏ ra 15 000 000 đồng tiền vốn để kinh doanh. Biết cửa hàng đó đã thu lãi
được tiền lãi bằng 20% tiền vốn. Vậy số tiền lãi là:
A. 300 000 đồng
B. 3 000 000 đồng
C. 5 000 000 đồng
D. 7 000 000 đồng
1.2. Tự luận
Câu 1: Viết thành số thập phân:
Câu 2: Tìm x, biết:
Câu 3: Cho hình chữ nhật MNPQ có chiều dài 13,5m và chiều rộng 10,2m. Tính diện tích hình
tam giác EPQ.
Câu 4: Người ta trồng lúa trên một thửa đất hình chữ nhật có chu vi 300, chiều rộng ngắn hơn
chiều dài 50m.
a) Tính diện tích thửa ruộng đó ?
b) Biết rằng trung bình cứ 10 thu hoạch được 50kg thóc. Hỏi thửa đất thu hoạch được bao nhiêu
tạ thóc ?
Câu 5: (Dành cho học sinh giỏi)
Cho hai số thập phân có tổng bằng 88,8. Nếu thêm vào số thứ nhất 5,4 đơn vị và bớt đi ở số thứ
hai 6,7 đơn vị thì số thứ hai bằng số thứ nhất. Tìm hai số đó.
MA TRẬN NỘI DUNG
ĐỀ KIỂM TRA MÔN TOÁN LỚP 5 HỌC KÌ I
Năm học: 2022 - 2023
TT
Chủ đề
TN
Số học: phân Số câu
1
2
số; số thập phân;
các phép tinh với
số thập phân; tính
giá trị biểu thức;
số dư trong phép
chia số thập
phân; giải toán về
tỉ số phần trăm.
Mức 1
Số
điểm
Đại lượng và Số câu
đo đại lượng:
Số
Nắm được mối
quan hệ giữa điểm
các đơn vị thời
gian, đo độ
Mức 2
Mức 3
Mức 4
TN
TL
TN
TN
2
1
2
2
07
2
1
2
2
07
TL
TL
Tổng
TL
2
02
2
02
dài, đo khối
lượng và đo
Yếu tố hình
Số câu
học: Giải được
bài toán liên
Số
quan đến diện
điểm
tích.
3
Tổng
2
Số điểm
0
2
2
1
3
2
1
01
1
01
1
2
3
0
2
10
10
MA TRẬN CÂU HỎI
ĐỀ KIỂM TRA MÔN TOÁN LỚP 5 HỌC KÌ I
Năm học: 2022 - 2023
TT
Chủ đề
1
Số học
2
Đại lượng và
đo đại lượng
3
Yếu tố hình
học
Tổng số câu
Tổng số
Số câu
Câu số
Số câu
Câu số
Số câu
Câu số
Trường TH …………….
Họ và tên:................................
Lớp: 5....
Điểm
Mức 1
TN
TL
02
1,7
02
0
02
Mức 2
TN TL
01
4
02
2,6
Mức 3
TN
TL
02
3,5
02
02
03
01
Lời phê của giáo viên
Bài 1: Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng
a/ Chữ số 7 trong số 8,5374 có giá trị là:
B.
b/ Tỉ số phần trăm của 5 và 8 là:
C.
D.
Tổng
07
02
01
02
02
Thứ ..... ngày..... tháng năm 2022
KIỂM TRA HỌC KÌ I
Năm học: 2022 - 20223
Môn thi: ……….. Thời gian: 40 phút
( ĐỀ 2 )
A.
03
01
9
01
Mức 4
TN
TL
02
8,10
0
10
10
A.
%
B. 0,625%
C. 6,25%
D. 62,5%
Bài 2: Viết số thích hợp vào chỗ chấm
2718 kg =………tấn
1,8ha = ……….m
32,41 kg = …….hg
375,5 m
=……...dam
486cm = ……….m
Bài 3: Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng:
Một người mua 1 cái ti vi hết 2 500 000 đồng, rồi bán cái ti vi đó được 2 600 000 đồng.
Hỏi người đó được lãi bao nhiêu phần trăm?
A. 104%
B. 96,15%
C. 4%
D. 0,4%
Bài 4: Tìm X
a/ X 5,3 = 9,01 4
b/ 53,94 : X = 24,8 : 2
…………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
Bài 5: Khoanh vào chữ đặt trước kết quả đúng
Tìm số dư của phép chia 235 : 17,2 nếu thương chỉ lấy đến hai chữ số ở phần thập phân:
A. 48
B. 4,8
C. 0,48
D. 0,048
Bài 6: Đúng ghi Đ, sai ghi S:
a/ 8m 3dm = 8,3m
b/ 4 tấn 7 tạ = 4,7 tấn
c/ 2 giờ 30 phút = 2 giờ
d/ 4,5 giờ = 4 giờ 50 phút
Bài 7: Đặt tính rồi tính:
a/ 4,235 + 16,75
b/ 47 – 12,45
c/ 14,7 x 2,3
d/ 119 : 9,52
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………Bài 8: Nối mỗi biểu thức với giá
trị của biểu thức đó:
8,16 : (1,24 + 3,56) – 0,125
1,575
62,02
(135,4 – 84,3) : 2,5 – 10,46
97,4 – 5,65 x 7,4 + 37,294 : 5,8
9,98
Bài 9: Vườn hoa nhà trường là một mảnh đất hình chữ nhật có chu vi là 49m, chiều dài
hơn chiều rộng 7,5m. Diện tích đất trồng hoa hồng bằng 15,5% diện tích của vườn hoa.
Tính diện tích phần đất trồng hoa hồng.
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
……………………………......................................................................................................
..................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................
......................................................
…………………………………………………………………………………………
Bài 10: Tổng của 2 số thập phân là 46,64. Nếu dời dấu phẩy của số bé sang bên phải một
hàng thì được số lớn. Số bé trong 2 số cần tìm là:…………….
HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ I
MÔN TOÁN LỚP 5
Năm học 2022-2023
Bài 1: (1 điểm) Khoanh đúng mỗi ý được 0,5 điểm
Đáp án: a - C
b-D
Bài 2: (1 điểm) Điền đúng 3 số được 0,5 điểm
2718 kg = 2,718 tấn
1,8ha = 18000m
32,41 kg = 324,1 hg
375,5 m = 3,755dam
486cm = 4,86m
Bài 3: (1 điểm) Khoanh đúng đáp án C được 1 điểm
Bài 4: (1 điểm) Tìm X
- Đúng mỗi ý được 0,5 điểm.
Bài 5: (1 điểm) Khoanh đúng đáp án D được 1 điểm
Bài 6: (1 điểm) Điền đúng mỗi ý được 0,25 điểm
a/ S
b/ Đ
c/ Đ
d/ S
Bài 7: (1 điểm) Mỗi phép tính đặt tính và tính đúng được 0,25 điểm
Bài 8: (1 điểm) Nối đúng mỗi biểu thức với giá trị của biểu thức được 0,3 điểm. Đúng cả
3 biểu thức được 1 điểm.
Bài 9: (1 điểm)
- Tính được nửa chu vi mảnh đất được 0,25 điểm
- Tính được chiều rộng, chiều dài mảnh đất được 0,25 điểm
- Tính được diện tích mảnh đất được 0,25 điểm
- Tính được diện tích phần đất trồn hoa hồng được 0,25 điểm
Bài 10: (1 điểm) Tìm đúng số bé là 4,24 được 1 điểm
* Lưu ý: Đối với bài 9
Nếu lời giải không phù hợp với phép tính không cho điểm, thiếu (sai đơn vị) trừ một nửa
số điểm ý đó.
+) Mọi cách giải đúng đều cho điểm tương đương
+) Làm tròn điểm: 0,5 thành 1; 0,25 thành 0
B.Ma trận câu hỏi đề kiểm tra môn Toán cuối học kì I lớp 5
TT
1
2
3
4
Chủ đề
Số học
Đại
lượng
và đo
đại
lượng
Yếu tố
hình
học
Giải
toán có
lời văn
Tổng số câu số
Tổng số
Số
câu
Câu
số
Số
câu
Mức 1
TN TL
Mức 2
TN TL
Mức 3
TN TL
03
01
01
01
1, 2
7
04
08
Mức 4
TN
TL
05
01
Câu
số
Tổng
02
5, 6
Số
câu
Câu
số
Số
câu
Câu
số
01
01
3
9
01
02
01
10
02
02
02
01
03
02
01
03
02
02
10
10
Trường TH …………….
Họ và tên:................................
Lớp: 5....
Điểm
Thứ ..... ngày..... tháng năm 2022
KIỂM TRA HỌC KÌ I
Năm học: 2022 - 20223
Môn thi: ……….. Thời gian: 40 phút
Lời phê của giáo viên
( ĐỀ 3 )
* Khoanh tròn vào chữ cái trước đáp án đúng hoặc làm theo yêu cầu.
Câu1(1 điểm)
a, Phân số nào dưới đây là phân số thập phân?
A.
B.
C.
D.
b,Trong số thập phân 423,15 phần thập phân là:
A. 15
B.
C.
D.
C . 8,09
D. 8,099
Câu 2 (1 điểm)
a,Hỗn số
viết dưới dạng số thập phân là:
A. 8,99
B. 8,990
b, Số thập phân 718,45 tăng lên bao nhiêu lần nếu ta dịch chuyển dấu phẩy sang phải một
chữ số:
A. 10 lần
B. 100 lần
C. 2 lần
D. Không thay đổi
Câu 3 (1 điểm)
Một mảnh ruộng hình tam giác có đáy dài 24,8m và chiều cao kém đáy 12,5dm. Diện
tích mảnh ruộng đó là:
A. 152,52m
B. 152,52m2
C. 152,52dm2
D. 292,02m2
Câu 4 (1điểm): Kết quả biểu thức: 25,6 +
A. 30,36
+ 48 : 15 là:
B. 3,036
C. 303,6
D. 3036
Câu 5 (1điểm):Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống
a) 12,5% của 480 kg là: 60 kg
b) 75% của 800 ha là: 60 ha
Câu 6 (1 điểm): Điền dấu (>; < hoặc =) vào chỗ chấm
a) 23 ha 450m2 ……… 23450 m2
b) 155m 5cm ……….1555dm
2
c) 56 km ……. 560 ha
d) 5cm2 7mm2 = .......... mm2
Câu7(1 điểm): Đặt tính rồi tính
a)4,25 1,3b) 9,1 : 2,8
Câu 8 (1 điểm): Tìm X
a, X × 0,6 = 1,8 × 10
b,
X : 9,5 - 1,5 = 16
Câu 9 (1 điểm)
Một tấm biển quảng cáo hình chữ nhật có chu vi 18,4m chiều dài hơn chiều rộng
4,2m. Hỏi cần bao nhiêu ki-lô-gam sơn để sơn tấm biển đó? Biết rằng mỗi ki-lô-gam
sơn, sơn được 5m2 biển quảng cáo ?
Câu 10 (1 điểm)
Một cửa hàng bán văn phòng phẩm định giá bán của chiếc cặp là 48000 đồng, như vậy cửa hàng đã
lãi 20% tiền vốn của chiếc cặp đó. Hỏi tiền vốn của chiếc cặp đó là bao nhiêu tiền ?
HƯỚNG DẪN CHẤM MÔN TOÁN CUỐI KÌ I LỚP 5
Câu 1: (1 điểm)
- Khoanh đúng mỗi ý cho 0,5đ: a: B ; b: C
Câu 2: (1 điểm)
- Khoanh đúng mỗi ý cho 0,5đ: a: D ; b: A
Câu 3: (1 điểm)
- Khoanh đúng cho 1đ: ý: B
Câu 4: (1 điểm)
- Khoanh đúng cho 1đ:
ý: B
Câu 5: (1điểm )
- HS điền đúng mỗi ý cho 0,5đ: Đ - S
Câu 6: ( 1điểm )
- HS điền đúng mỗi ý cho 0,25đ
Câu 7: (1 điểm)
Học sinh đặt tính và tính đúng mỗi ý đạt 0,5 điểm gồm:
+ Đặt tính đúng: 0,2 điểm.
+ Tính đúng: 0,3 điểm.
Câu 8: (1 điểm)
a, Học sinh tìm đúng giá trị của X đạt 0,5 điểm (có giải thích).
b, Học sinh tìm đúng giá trị của X đạt 0,5 điểm (có giải thích).
Cụ thể:
a/ X × 0,6 = 18 (0,25đ)
X = 18 : 0,6 = 30 (0,25đ)
b/ X : 9,5 = 16 + 1,5 (Tìm số bị trừ)
X : 9,5 = 17,5
(0,25đ)
X = 17,5 x 9,5 (Tìm số bị chia)
X = 166,25
(0,25đ)
Câu 9: (1 điểm)
Nửa chu vi tấm biển hình chữ nhật là 18,4: 2 = 9,2 (m)
Chiều dài tấm biển hình chữ nhật là (9,2 + 4,2) : 2 = 6,7(m)
Chiều rộng tấm biển hình chữ nhật là 9,2 – 6,7 = 2,5 (m)
Diện tích tấm biển hình chữ nhật là 6,7 x 2,5 = 16,75(m2)
Số kg sơn cần dùng để sơn tấm biển đó là:16,75: 5=3,35 (kg)
Đáp số: 3,35 (kg)
Câu 10: (1 điểm)
0,2 điểm
0,2 điểm
0,2điểm
0,2 điểm
0,2 điểm
+ HS tìm được số phần trăm giá bán so với giá vốn của chiếc cặp cho 0,5 điểm.
+ HS tìm được giá vốn của chiếc cặp cho 1 điểm.
* Lưu ý: Mọi cách giải đúng đều cho điểm tối đa.
Làm tròn điểm theo nguyên tắc 0,5 điểm thành 1 điểm.
TRƯỜNG………
BÀI KIỂM TRA HỌC KÌ I – KHỐI 5
LỚP : 5 ………….
NĂM HỌC 2022 – 2023
TÊN
MÔN : TOÁN
HS…………………………………
Câu 1: Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống(1đ ):
A. Chữ số 5 trong số 123,456 thuộc hàng chục
B. Phân số
C. 3
2
D. 3
3,9
viết dưới dạng số thập phân là 2,017
Câu 2: Hai số tự nhiên liên tiếp thích hợp điền vào chỗ chấm ( …..< 5,7 < …..) là:
(0,5đ)
A. 3 và 4
B. 4 và 5
C. 5 và 6
D. 6 và 8
Câu 3 : Một khu đất hình chữ nhật có kích thước ghi như hình vẽ dưới đây, diện tích
khu đất dưới đây là : ( 1 điểm)
A. 1 ha
B . 1 km2.
C . 10 ha
D . 0,01km2.
Câu 4: Dãy số nào đã được
sắp xếp theo thứ tự bé đến lớn?
(0,5đ)
a. 83,2 ; 83,19 ; 38,91 ; 38,19
b. 83,19 ; 83,2 ; 38,91; 38,19
c. 38,19 ; 38,91 ; 83,19; 83,2
Câu 5. Khoanh vào chữ cái trước kết quả đúng: (1 đ)
a. 5000m2 = .......... ha. Số thích hợp để viết vào chỗ chấm là:
A. 0,5 B. 5 C. 50 D. 500
b Trong các số đo độ dài dưới đây, số nào bằng 11,02 km:
A. 11,20 km B. 11200m C. 11km 20m D. 1120m
Câu 6 .Tính: (1 đ)
b)
a)
:
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………
Câu 7. Tìm x, biết: ( 1 đ)
b. x
a) 2 x
…………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………
Câu 8. Một khu đất hình chữ nhật có nữa chu vi là 180 m, biết rằng chiều dài bằng
chiều rộng. Hỏi diện tích khu đất là bao nhiêu mét vuông? ( 1,5đ )
…………………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………………..
……………………………………………………………………………………………..
…………………………………………………………………………………………….
…………………………………………………………………………………………….
…………………………………………………………………………………………….
…………………………………………………………………………………………….
Câu 9. (1,5 đ):
Cửa hàng đề bảng giá 1 tá bút chì là 15000 đồng. Bạn An muốn mua 6 cái bút chì loại
đó thì phải trả người bán hang bao nhiêu tiền?
Bài giải
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………
………………………………………………………………………………………………
………………
Câu 10.: Tính giá trị biểu thức sau bằng cách hợp lí: (1 đ)
( 145 x 99
145 ) ( 143 x 101
143 )
..............................................................................................................................................
………………………………………………………………………………………………
………………
ĐÁP ÁN MÔN: TOÁN
Câu 1
Câu 2
Câu 3
Câu 4
Câu 5
1 điểm
0,5 điểm
1 điểm
0,5 điểm
1 điểm
C
B
C
A. a
A. S
C. Đ
B. Đ D. S
B. c
Câu 6(1điểm) Tính:
a)
b)
Câu 7 ( 1 điểm) Tìm x, biết:
a)
b)
Câu 8: (1,5 điểm):
Tổng số phần bằng nhau:
5 + 4 = 9 ( phần)
Chiều dài khu đất là:
180 : 9 x 5 = 100 ( m)
Chiều rộng khu đất là:
180 – 100 = 80 ( m)
Diện tích khu đất là:
100 x 80 = 8000 (
)
Đáp số: 8000
Câu 9 (1,5 điểm):
Cửa hàng đề bảng giá 1 tá bút chì là 15000 đồng. Bạn An muốn mua 6 cái bút chì loại
đó thì phải trả người bán hang bao nhiêu tiền?
Bài giải
Đổi 1 tá bút chì 12 bút chì
12 bút chì gấp 6 bút chì số lần là:
12 : 6 2 ( lần )
Số tiền bạn An mua 6 bút chì là:
15000 : 2 7500 ( đông )
Đáp số: 7500 đồng
Câu 10 (1 điểm): Tính giá trị biểu thức sau bằng cách hợp lí:
( 145 x 99
145 ) ( 143 x 101
= 145 x ( 99 + 1) – 143 x ( 101 – 1)
= 145 x 100 – 143 x 100
= 14500 – 14300
= 200
143 )
BẢNG THIẾT KẾ MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA TOÁN – KÌ I
Mạch kiến thức,
kĩ năng
Đọc, viết, so sánh phân số, số
thập phân
Thực hiện các phép tính cộng,
trừ nhân chia phân số
Đo độ dài, khối lượng và diện
tích
Tính giá trị của biểu thức
Số câu
và
số điểm
Mức 1
TN
T
L
Mức 2
Mức 3
Mức 4
Tổng
T
L
T
TL
N
T T
N L
T T
N L
TN
Số câu
2
1
Câu số
1,4
2
Số điểm 1,5
0,5
2
Số câu
1
1
Câu số
6
7
Số điểm
1
1
Số câu
2
1
Câu số
5
Số điểm
1
1
Số câu
1
Câu số
10
Số điểm
1
1
Giải bài toán liên quan đến hệ tỉ Số câu
lệ. Giải bài toán biết tổng và tỷ
Câu số
của 2 số đó.
Số điểm
2
9
1,5
Yếu tố hình học
Tổng
Tổng
Số câu
2
Số điểm 1,5
1
1
8
3
1,5
1
1
1
2
1
3
1
2
5
5
1,5
1
4
1
1
4
6
CÁCH CHO ĐIỂM TOÁN - LỚP 5
PHẦN I. (3 điểm)
2
Câu 1. (1 điểm) Khoanh đúng C
Câu 2. (1 điểm) a- Đ; b- Đ; c-S; d- S điền đúng mỗi phần được
Câu 3. (1 điểm) Khoanh đúng B
1,0 điểm
0,25 điểm
1,0 điểm
PHẦN II. (7 điểm)
Câu 4. (1điểm) Viết đúng mỗi phần
a) 57 %
b) 30%
c) 23,4%
d) 135%
Câu 5. (2điểm) Tính đúng mỗi phần
a) 325,04
b) 31,554
c) 2,048
d) 3,82
Câu 6. (1điểm): Tìm x đúng mỗi phần được
a) x = 4,35
b) x = 42
Câu 7. (2 điểm)
Bài giải
Chiều rộng mảnh vườn đó là:
24 x
0,25 điểm
0,5 điểm
0,5 điểm
0,75 điểm
= 9,6 (m)
Diện tích mảnh vườn đó là:
24 x 9,6 = 230,4 ( m2)
Đáp số: 230,4 m2
0,75 điểm
0,5 điểm
Câu 8. (1 điểm) Tính bằng cách thuận tiện nhất mỗi phần
a) 68,9 + 8,75 + 1,25
b) 4,7 × 6,1 + 4,7 × 3,9
= 68,9 + ( 8,75 + 1,25)
= 4,7× (6,1+3,9)
= 68,9 +10
= 4,7× 10
= 78,9
= 47
0,5 điểm
* Lưu ý chung: Điểm toàn bài bằng điểm của tất cả các câu cộng lại. Điểm toàn bài là một
số nguyên; cách làm tròn như sau:
Điểm toàn bài là 6,25 thì cho 6
Điểm toàn bài là 6,75 thì cho 7.
Điểm toàn bài là 6,50: cho 6 nếu bài làm chữ viết xấu, trình bày bẩn; cho 7,0 nếu bài
làm chữ viết đẹp, trình bày sạch sẽ khoa học.
*Học sinh trình bày cách giải khác nếu đúng vẫn cho điểm tối đa.
Ma trận đề kiểm tra cuối Học kỳ I môn Toán - lớp 5
Năm học: 2022-2023
Mạch kiến
Số
Mức 1
Mức 2
Mức 3
Mức 4
thức,
câu
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
VD sáng
TỔNG
kĩ năng
và số
điểm
Số thập phân
Số
và các phép
câu
tính với số
Số
thập phân.
điểm
Đại lượng và
Số
đo đại lượng:
câu
các đơn vị đo
Số
diện tích.
điểm
Yếu tố hình
Số
tạo
TN
KQ
TL
TN
KQ
TL
Số
học.
điểm
Giải bài toán
Số
về tỉ số, tỉ số
câu
phần trăm.
Số
KQ
TL
TN
KQ
TL
1
1
1
1
1,0
1,0
2,0
1,0
Tổng
câu
Số
điểm
KQ
TL
2
3
2,0
4,0
1
1,0
1,0
1
1
2,0
1
1
1,0
1,0
2,0
điểm
Số
TN
1
học: diện tích câu
các hình đã
TN
2
2
1
1
2
1
2,0
2,0
1,0
2,0
2,0
1,0
1
1
1,0
1,0
3
5
3,0
7,0
Họ và tên:................................
Lớp: 5....
Điểm
Thứ ..... ngày..... tháng năm 2022
KIỂM TRA HỌC KÌ I
Năm học: 2022 - 20223
Môn thi: ……….. Thời gian: 40 phút
Lời phê của giáo viên
( ĐỀ 1 )
PHẦN I. Trắc nghiệm. Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng hoặc điền vào ô trống:
Câu 1. Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng (1điểm) “Năm mươi lăm đơn vị, năm
phần mười, năm phần trăm, năm phần nghìn” được viết
là:
A. 50, 5000
B. 55,5000
C. 55,555
D. 55,550
Câu 2. Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống: ( 1 điểm)
a) 7365g = 7kg 365g
b) 6m4dm = 6,4m
c) 6ha = 600000 m2
d) 3m2 5dm2 = 3,5m2
Câu 3. Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng ( 1điểm)
Hiệu của hai số là 192. Tỉ số của hai số đó là
A. 288 và 380
B. 288 và 480
. Hai số đó là:
C. 388 và 480
D. 288 và 580
PHẦN II. Trình bày bài giải các bài toán sau:
Câu 4. Viết thành tỉ số phần trăm theo mẫu:( 1 điểm) Mẫu: 0,45 = 45%
a) 0,57
b) 0,3
Câu 5: Đặt tính rồi tính ( 2 điểm)
a) 75,85 + 249,19
b) 50,81 – 19,256
c) 0,234
c) 0,256 × 8
d) 1,35
d) 72,58 : 19
Câu 6. Tìm x: ( 1 điểm)
a) 4,32 + x = 8,67
b) 9,5 × x = 399
Câu 7. Một mảnh vườn hình chữ nhật có chiều dài 24m, chiều rộng bằng
chiều dài.
Tính diện tích mảnh vườn đó. ( 2 điểm)
Bài giải
Câu 8. Tính bằng cách thuận tiện nhất ( 1điểm)
a) 68,9 + 8,75 + 1,25
b) 4,7 × 6,1 + 4,7 × 3,9
Câu 3: Cho hình chữ nhật ABCD có kích thước như hình vẽ sau. Tính diện tích phần gạch chéo có
trong hình chữ nhật.
Câu 4: Năm 2010, gia đình bác Tám thu hoạch được 8 tấn thóc. Năm 2011 gia đình bác Tám thu
hoạch được 8,5 tấn thóc.
a) Hỏi so với năm 2010, năm 2011 số thóc mà gia đình bác Tám thu hoạch tăng thêm bao nhiêu
phần trăm ?
b) Nếu so với năm 2011, năm 2015 số thóc cũng tăng lên bấy nhiêu phần trăm thì năm 2015 gia
đình bác Tám thu hoạch được bấy nhiêu tấn thóc ?
Câu 5: (Dành cho học sinh giỏi)
Tìm một số biết: 0,125 của số đó bằng 5,320
1.2. Tự luận
Câu 1: Tính
a)
b)
Câu 2: Tìm x, biết:
Câu 3:
a) Tìm một số biết: 70% của nó là 98
b) Tính 34% của 54
Câu 4: Tổng độ dài đáy và chiều cao của một hình tam giác là 26,8 m, chiều cao ngắn hơn cạnh
đáy 2,8m. Tính diện tích hình tam giác đó ?
Câu 5: (Dành cho học sinh giỏi)
Tìm một số biết rằng giảm số đó 3,6 lần, được bao nhiêu lại tăng lên 16,6 lần thì được kết quả là
47,31.
Câu 1: Số lớn nhất trong các số 6,789 ; 6,897 ; 6,978 ; 6,879 là:
A. 6,789 B. 6,897 C. 6,978 D. 6,879
Câu 2: Phép chia 4587 : 37 có số dư là:
A. 4,7 B. 0,10 C. 0,36 D. 36
Câu 3: Số đo bằng số là:
A. B. C. D.
Câu 4: Một cửa hàng bỏ ra 15 000 000 đồng tiền vốn để kinh doanh. Biết cửa hàng đó đã thu lãi
được tiền lãi bằng 20% tiền vốn. Vậy số tiền lãi là:
A. 300 000 đồng
B. 3 000 000 đồng
C. 5 000 000 đồng
D. 7 000 000 đồng
1.2. Tự luận
Câu 1: Viết thành số thập phân:
Câu 2: Tìm x, biết:
Câu 3: Cho hình chữ nhật MNPQ có chiều dài 13,5m và chiều rộng 10,2m. Tính diện tích hình
tam giác EPQ.
Câu 4: Người ta trồng lúa trên một thửa đất hình chữ nhật có chu vi 300, chiều rộng ngắn hơn
chiều dài 50m.
a) Tính diện tích thửa ruộng đó ?
b) Biết rằng trung bình cứ 10 thu hoạch được 50kg thóc. Hỏi thửa đất thu hoạch được bao nhiêu
tạ thóc ?
Câu 5: (Dành cho học sinh giỏi)
Cho hai số thập phân có tổng bằng 88,8. Nếu thêm vào số thứ nhất 5,4 đơn vị và bớt đi ở số thứ
hai 6,7 đơn vị thì số thứ hai bằng số thứ nhất. Tìm hai số đó.
MA TRẬN NỘI DUNG
ĐỀ KIỂM TRA MÔN TOÁN LỚP 5 HỌC KÌ I
Năm học: 2022 - 2023
TT
Chủ đề
TN
Số học: phân Số câu
1
2
số; số thập phân;
các phép tinh với
số thập phân; tính
giá trị biểu thức;
số dư trong phép
chia số thập
phân; giải toán về
tỉ số phần trăm.
Mức 1
Số
điểm
Đại lượng và Số câu
đo đại lượng:
Số
Nắm được mối
quan hệ giữa điểm
các đơn vị thời
gian, đo độ
Mức 2
Mức 3
Mức 4
TN
TL
TN
TN
2
1
2
2
07
2
1
2
2
07
TL
TL
Tổng
TL
2
02
2
02
dài, đo khối
lượng và đo
Yếu tố hình
Số câu
học: Giải được
bài toán liên
Số
quan đến diện
điểm
tích.
3
Tổng
2
Số điểm
0
2
2
1
3
2
1
01
1
01
1
2
3
0
2
10
10
MA TRẬN CÂU HỎI
ĐỀ KIỂM TRA MÔN TOÁN LỚP 5 HỌC KÌ I
Năm học: 2022 - 2023
TT
Chủ đề
1
Số học
2
Đại lượng và
đo đại lượng
3
Yếu tố hình
học
Tổng số câu
Tổng số
Số câu
Câu số
Số câu
Câu số
Số câu
Câu số
Trường TH …………….
Họ và tên:................................
Lớp: 5....
Điểm
Mức 1
TN
TL
02
1,7
02
0
02
Mức 2
TN TL
01
4
02
2,6
Mức 3
TN
TL
02
3,5
02
02
03
01
Lời phê của giáo viên
Bài 1: Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng
a/ Chữ số 7 trong số 8,5374 có giá trị là:
B.
b/ Tỉ số phần trăm của 5 và 8 là:
C.
D.
Tổng
07
02
01
02
02
Thứ ..... ngày..... tháng năm 2022
KIỂM TRA HỌC KÌ I
Năm học: 2022 - 20223
Môn thi: ……….. Thời gian: 40 phút
( ĐỀ 2 )
A.
03
01
9
01
Mức 4
TN
TL
02
8,10
0
10
10
A.
%
B. 0,625%
C. 6,25%
D. 62,5%
Bài 2: Viết số thích hợp vào chỗ chấm
2718 kg =………tấn
1,8ha = ……….m
32,41 kg = …….hg
375,5 m
=……...dam
486cm = ……….m
Bài 3: Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng:
Một người mua 1 cái ti vi hết 2 500 000 đồng, rồi bán cái ti vi đó được 2 600 000 đồng.
Hỏi người đó được lãi bao nhiêu phần trăm?
A. 104%
B. 96,15%
C. 4%
D. 0,4%
Bài 4: Tìm X
a/ X 5,3 = 9,01 4
b/ 53,94 : X = 24,8 : 2
…………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
Bài 5: Khoanh vào chữ đặt trước kết quả đúng
Tìm số dư của phép chia 235 : 17,2 nếu thương chỉ lấy đến hai chữ số ở phần thập phân:
A. 48
B. 4,8
C. 0,48
D. 0,048
Bài 6: Đúng ghi Đ, sai ghi S:
a/ 8m 3dm = 8,3m
b/ 4 tấn 7 tạ = 4,7 tấn
c/ 2 giờ 30 phút = 2 giờ
d/ 4,5 giờ = 4 giờ 50 phút
Bài 7: Đặt tính rồi tính:
a/ 4,235 + 16,75
b/ 47 – 12,45
c/ 14,7 x 2,3
d/ 119 : 9,52
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………Bài 8: Nối mỗi biểu thức với giá
trị của biểu thức đó:
8,16 : (1,24 + 3,56) – 0,125
1,575
62,02
(135,4 – 84,3) : 2,5 – 10,46
97,4 – 5,65 x 7,4 + 37,294 : 5,8
9,98
Bài 9: Vườn hoa nhà trường là một mảnh đất hình chữ nhật có chu vi là 49m, chiều dài
hơn chiều rộng 7,5m. Diện tích đất trồng hoa hồng bằng 15,5% diện tích của vườn hoa.
Tính diện tích phần đất trồng hoa hồng.
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
……………………………......................................................................................................
..................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................
......................................................
…………………………………………………………………………………………
Bài 10: Tổng của 2 số thập phân là 46,64. Nếu dời dấu phẩy của số bé sang bên phải một
hàng thì được số lớn. Số bé trong 2 số cần tìm là:…………….
HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ I
MÔN TOÁN LỚP 5
Năm học 2022-2023
Bài 1: (1 điểm) Khoanh đúng mỗi ý được 0,5 điểm
Đáp án: a - C
b-D
Bài 2: (1 điểm) Điền đúng 3 số được 0,5 điểm
2718 kg = 2,718 tấn
1,8ha = 18000m
32,41 kg = 324,1 hg
375,5 m = 3,755dam
486cm = 4,86m
Bài 3: (1 điểm) Khoanh đúng đáp án C được 1 điểm
Bài 4: (1 điểm) Tìm X
- Đúng mỗi ý được 0,5 điểm.
Bài 5: (1 điểm) Khoanh đúng đáp án D được 1 điểm
Bài 6: (1 điểm) Điền đúng mỗi ý được 0,25 điểm
a/ S
b/ Đ
c/ Đ
d/ S
Bài 7: (1 điểm) Mỗi phép tính đặt tính và tính đúng được 0,25 điểm
Bài 8: (1 điểm) Nối đúng mỗi biểu thức với giá trị của biểu thức được 0,3 điểm. Đúng cả
3 biểu thức được 1 điểm.
Bài 9: (1 điểm)
- Tính được nửa chu vi mảnh đất được 0,25 điểm
- Tính được chiều rộng, chiều dài mảnh đất được 0,25 điểm
- Tính được diện tích mảnh đất được 0,25 điểm
- Tính được diện tích phần đất trồn hoa hồng được 0,25 điểm
Bài 10: (1 điểm) Tìm đúng số bé là 4,24 được 1 điểm
* Lưu ý: Đối với bài 9
Nếu lời giải không phù hợp với phép tính không cho điểm, thiếu (sai đơn vị) trừ một nửa
số điểm ý đó.
+) Mọi cách giải đúng đều cho điểm tương đương
+) Làm tròn điểm: 0,5 thành 1; 0,25 thành 0
B.Ma trận câu hỏi đề kiểm tra môn Toán cuối học kì I lớp 5
TT
1
2
3
4
Chủ đề
Số học
Đại
lượng
và đo
đại
lượng
Yếu tố
hình
học
Giải
toán có
lời văn
Tổng số câu số
Tổng số
Số
câu
Câu
số
Số
câu
Mức 1
TN TL
Mức 2
TN TL
Mức 3
TN TL
03
01
01
01
1, 2
7
04
08
Mức 4
TN
TL
05
01
Câu
số
Tổng
02
5, 6
Số
câu
Câu
số
Số
câu
Câu
số
01
01
3
9
01
02
01
10
02
02
02
01
03
02
01
03
02
02
10
10
Trường TH …………….
Họ và tên:................................
Lớp: 5....
Điểm
Thứ ..... ngày..... tháng năm 2022
KIỂM TRA HỌC KÌ I
Năm học: 2022 - 20223
Môn thi: ……….. Thời gian: 40 phút
Lời phê của giáo viên
( ĐỀ 3 )
* Khoanh tròn vào chữ cái trước đáp án đúng hoặc làm theo yêu cầu.
Câu1(1 điểm)
a, Phân số nào dưới đây là phân số thập phân?
A.
B.
C.
D.
b,Trong số thập phân 423,15 phần thập phân là:
A. 15
B.
C.
D.
C . 8,09
D. 8,099
Câu 2 (1 điểm)
a,Hỗn số
viết dưới dạng số thập phân là:
A. 8,99
B. 8,990
b, Số thập phân 718,45 tăng lên bao nhiêu lần nếu ta dịch chuyển dấu phẩy sang phải một
chữ số:
A. 10 lần
B. 100 lần
C. 2 lần
D. Không thay đổi
Câu 3 (1 điểm)
Một mảnh ruộng hình tam giác có đáy dài 24,8m và chiều cao kém đáy 12,5dm. Diện
tích mảnh ruộng đó là:
A. 152,52m
B. 152,52m2
C. 152,52dm2
D. 292,02m2
Câu 4 (1điểm): Kết quả biểu thức: 25,6 +
A. 30,36
+ 48 : 15 là:
B. 3,036
C. 303,6
D. 3036
Câu 5 (1điểm):Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống
a) 12,5% của 480 kg là: 60 kg
b) 75% của 800 ha là: 60 ha
Câu 6 (1 điểm): Điền dấu (>; < hoặc =) vào chỗ chấm
a) 23 ha 450m2 ……… 23450 m2
b) 155m 5cm ……….1555dm
2
c) 56 km ……. 560 ha
d) 5cm2 7mm2 = .......... mm2
Câu7(1 điểm): Đặt tính rồi tính
a)4,25 1,3b) 9,1 : 2,8
Câu 8 (1 điểm): Tìm X
a, X × 0,6 = 1,8 × 10
b,
X : 9,5 - 1,5 = 16
Câu 9 (1 điểm)
Một tấm biển quảng cáo hình chữ nhật có chu vi 18,4m chiều dài hơn chiều rộng
4,2m. Hỏi cần bao nhiêu ki-lô-gam sơn để sơn tấm biển đó? Biết rằng mỗi ki-lô-gam
sơn, sơn được 5m2 biển quảng cáo ?
Câu 10 (1 điểm)
Một cửa hàng bán văn phòng phẩm định giá bán của chiếc cặp là 48000 đồng, như vậy cửa hàng đã
lãi 20% tiền vốn của chiếc cặp đó. Hỏi tiền vốn của chiếc cặp đó là bao nhiêu tiền ?
HƯỚNG DẪN CHẤM MÔN TOÁN CUỐI KÌ I LỚP 5
Câu 1: (1 điểm)
- Khoanh đúng mỗi ý cho 0,5đ: a: B ; b: C
Câu 2: (1 điểm)
- Khoanh đúng mỗi ý cho 0,5đ: a: D ; b: A
Câu 3: (1 điểm)
- Khoanh đúng cho 1đ: ý: B
Câu 4: (1 điểm)
- Khoanh đúng cho 1đ:
ý: B
Câu 5: (1điểm )
- HS điền đúng mỗi ý cho 0,5đ: Đ - S
Câu 6: ( 1điểm )
- HS điền đúng mỗi ý cho 0,25đ
Câu 7: (1 điểm)
Học sinh đặt tính và tính đúng mỗi ý đạt 0,5 điểm gồm:
+ Đặt tính đúng: 0,2 điểm.
+ Tính đúng: 0,3 điểm.
Câu 8: (1 điểm)
a, Học sinh tìm đúng giá trị của X đạt 0,5 điểm (có giải thích).
b, Học sinh tìm đúng giá trị của X đạt 0,5 điểm (có giải thích).
Cụ thể:
a/ X × 0,6 = 18 (0,25đ)
X = 18 : 0,6 = 30 (0,25đ)
b/ X : 9,5 = 16 + 1,5 (Tìm số bị trừ)
X : 9,5 = 17,5
(0,25đ)
X = 17,5 x 9,5 (Tìm số bị chia)
X = 166,25
(0,25đ)
Câu 9: (1 điểm)
Nửa chu vi tấm biển hình chữ nhật là 18,4: 2 = 9,2 (m)
Chiều dài tấm biển hình chữ nhật là (9,2 + 4,2) : 2 = 6,7(m)
Chiều rộng tấm biển hình chữ nhật là 9,2 – 6,7 = 2,5 (m)
Diện tích tấm biển hình chữ nhật là 6,7 x 2,5 = 16,75(m2)
Số kg sơn cần dùng để sơn tấm biển đó là:16,75: 5=3,35 (kg)
Đáp số: 3,35 (kg)
Câu 10: (1 điểm)
0,2 điểm
0,2 điểm
0,2điểm
0,2 điểm
0,2 điểm
+ HS tìm được số phần trăm giá bán so với giá vốn của chiếc cặp cho 0,5 điểm.
+ HS tìm được giá vốn của chiếc cặp cho 1 điểm.
* Lưu ý: Mọi cách giải đúng đều cho điểm tối đa.
Làm tròn điểm theo nguyên tắc 0,5 điểm thành 1 điểm.
TRƯỜNG………
BÀI KIỂM TRA HỌC KÌ I – KHỐI 5
LỚP : 5 ………….
NĂM HỌC 2022 – 2023
TÊN
MÔN : TOÁN
HS…………………………………
Câu 1: Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống(1đ ):
A. Chữ số 5 trong số 123,456 thuộc hàng chục
B. Phân số
C. 3
2
D. 3
3,9
viết dưới dạng số thập phân là 2,017
Câu 2: Hai số tự nhiên liên tiếp thích hợp điền vào chỗ chấm ( …..< 5,7 < …..) là:
(0,5đ)
A. 3 và 4
B. 4 và 5
C. 5 và 6
D. 6 và 8
Câu 3 : Một khu đất hình chữ nhật có kích thước ghi như hình vẽ dưới đây, diện tích
khu đất dưới đây là : ( 1 điểm)
A. 1 ha
B . 1 km2.
C . 10 ha
D . 0,01km2.
Câu 4: Dãy số nào đã được
sắp xếp theo thứ tự bé đến lớn?
(0,5đ)
a. 83,2 ; 83,19 ; 38,91 ; 38,19
b. 83,19 ; 83,2 ; 38,91; 38,19
c. 38,19 ; 38,91 ; 83,19; 83,2
Câu 5. Khoanh vào chữ cái trước kết quả đúng: (1 đ)
a. 5000m2 = .......... ha. Số thích hợp để viết vào chỗ chấm là:
A. 0,5 B. 5 C. 50 D. 500
b Trong các số đo độ dài dưới đây, số nào bằng 11,02 km:
A. 11,20 km B. 11200m C. 11km 20m D. 1120m
Câu 6 .Tính: (1 đ)
b)
a)
:
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………
Câu 7. Tìm x, biết: ( 1 đ)
b. x
a) 2 x
…………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………
Câu 8. Một khu đất hình chữ nhật có nữa chu vi là 180 m, biết rằng chiều dài bằng
chiều rộng. Hỏi diện tích khu đất là bao nhiêu mét vuông? ( 1,5đ )
…………………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………………..
……………………………………………………………………………………………..
…………………………………………………………………………………………….
…………………………………………………………………………………………….
…………………………………………………………………………………………….
…………………………………………………………………………………………….
Câu 9. (1,5 đ):
Cửa hàng đề bảng giá 1 tá bút chì là 15000 đồng. Bạn An muốn mua 6 cái bút chì loại
đó thì phải trả người bán hang bao nhiêu tiền?
Bài giải
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………
………………………………………………………………………………………………
………………
Câu 10.: Tính giá trị biểu thức sau bằng cách hợp lí: (1 đ)
( 145 x 99
145 ) ( 143 x 101
143 )
..............................................................................................................................................
………………………………………………………………………………………………
………………
ĐÁP ÁN MÔN: TOÁN
Câu 1
Câu 2
Câu 3
Câu 4
Câu 5
1 điểm
0,5 điểm
1 điểm
0,5 điểm
1 điểm
C
B
C
A. a
A. S
C. Đ
B. Đ D. S
B. c
Câu 6(1điểm) Tính:
a)
b)
Câu 7 ( 1 điểm) Tìm x, biết:
a)
b)
Câu 8: (1,5 điểm):
Tổng số phần bằng nhau:
5 + 4 = 9 ( phần)
Chiều dài khu đất là:
180 : 9 x 5 = 100 ( m)
Chiều rộng khu đất là:
180 – 100 = 80 ( m)
Diện tích khu đất là:
100 x 80 = 8000 (
)
Đáp số: 8000
Câu 9 (1,5 điểm):
Cửa hàng đề bảng giá 1 tá bút chì là 15000 đồng. Bạn An muốn mua 6 cái bút chì loại
đó thì phải trả người bán hang bao nhiêu tiền?
Bài giải
Đổi 1 tá bút chì 12 bút chì
12 bút chì gấp 6 bút chì số lần là:
12 : 6 2 ( lần )
Số tiền bạn An mua 6 bút chì là:
15000 : 2 7500 ( đông )
Đáp số: 7500 đồng
Câu 10 (1 điểm): Tính giá trị biểu thức sau bằng cách hợp lí:
( 145 x 99
145 ) ( 143 x 101
= 145 x ( 99 + 1) – 143 x ( 101 – 1)
= 145 x 100 – 143 x 100
= 14500 – 14300
= 200
143 )
BẢNG THIẾT KẾ MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA TOÁN – KÌ I
Mạch kiến thức,
kĩ năng
Đọc, viết, so sánh phân số, số
thập phân
Thực hiện các phép tính cộng,
trừ nhân chia phân số
Đo độ dài, khối lượng và diện
tích
Tính giá trị của biểu thức
Số câu
và
số điểm
Mức 1
TN
T
L
Mức 2
Mức 3
Mức 4
Tổng
T
L
T
TL
N
T T
N L
T T
N L
TN
Số câu
2
1
Câu số
1,4
2
Số điểm 1,5
0,5
2
Số câu
1
1
Câu số
6
7
Số điểm
1
1
Số câu
2
1
Câu số
5
Số điểm
1
1
Số câu
1
Câu số
10
Số điểm
1
1
Giải bài toán liên quan đến hệ tỉ Số câu
lệ. Giải bài toán biết tổng và tỷ
Câu số
của 2 số đó.
Số điểm
2
9
1,5
Yếu tố hình học
Tổng
Tổng
Số câu
2
Số điểm 1,5
1
1
8
3
1,5
1
1
1
2
1
3
1
2
5
5
1,5
1
4
1
1
4
6
CÁCH CHO ĐIỂM TOÁN - LỚP 5
PHẦN I. (3 điểm)
2
Câu 1. (1 điểm) Khoanh đúng C
Câu 2. (1 điểm) a- Đ; b- Đ; c-S; d- S điền đúng mỗi phần được
Câu 3. (1 điểm) Khoanh đúng B
1,0 điểm
0,25 điểm
1,0 điểm
PHẦN II. (7 điểm)
Câu 4. (1điểm) Viết đúng mỗi phần
a) 57 %
b) 30%
c) 23,4%
d) 135%
Câu 5. (2điểm) Tính đúng mỗi phần
a) 325,04
b) 31,554
c) 2,048
d) 3,82
Câu 6. (1điểm): Tìm x đúng mỗi phần được
a) x = 4,35
b) x = 42
Câu 7. (2 điểm)
Bài giải
Chiều rộng mảnh vườn đó là:
24 x
0,25 điểm
0,5 điểm
0,5 điểm
0,75 điểm
= 9,6 (m)
Diện tích mảnh vườn đó là:
24 x 9,6 = 230,4 ( m2)
Đáp số: 230,4 m2
0,75 điểm
0,5 điểm
Câu 8. (1 điểm) Tính bằng cách thuận tiện nhất mỗi phần
a) 68,9 + 8,75 + 1,25
b) 4,7 × 6,1 + 4,7 × 3,9
= 68,9 + ( 8,75 + 1,25)
= 4,7× (6,1+3,9)
= 68,9 +10
= 4,7× 10
= 78,9
= 47
0,5 điểm
* Lưu ý chung: Điểm toàn bài bằng điểm của tất cả các câu cộng lại. Điểm toàn bài là một
số nguyên; cách làm tròn như sau:
Điểm toàn bài là 6,25 thì cho 6
Điểm toàn bài là 6,75 thì cho 7.
Điểm toàn bài là 6,50: cho 6 nếu bài làm chữ viết xấu, trình bày bẩn; cho 7,0 nếu bài
làm chữ viết đẹp, trình bày sạch sẽ khoa học.
*Học sinh trình bày cách giải khác nếu đúng vẫn cho điểm tối đa.
Ma trận đề kiểm tra cuối Học kỳ I môn Toán - lớp 5
Năm học: 2022-2023
Mạch kiến
Số
Mức 1
Mức 2
Mức 3
Mức 4
thức,
câu
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
VD sáng
TỔNG
kĩ năng
và số
điểm
Số thập phân
Số
và các phép
câu
tính với số
Số
thập phân.
điểm
Đại lượng và
Số
đo đại lượng:
câu
các đơn vị đo
Số
diện tích.
điểm
Yếu tố hình
Số
tạo
TN
KQ
TL
TN
KQ
TL
Số
học.
điểm
Giải bài toán
Số
về tỉ số, tỉ số
câu
phần trăm.
Số
KQ
TL
TN
KQ
TL
1
1
1
1
1,0
1,0
2,0
1,0
Tổng
câu
Số
điểm
KQ
TL
2
3
2,0
4,0
1
1,0
1,0
1
1
2,0
1
1
1,0
1,0
2,0
điểm
Số
TN
1
học: diện tích câu
các hình đã
TN
2
2
1
1
2
1
2,0
2,0
1,0
2,0
2,0
1,0
1
1
1,0
1,0
3
5
3,0
7,0
 








Các ý kiến mới nhất