Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Đề thi học kì 1

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Dương Thị Hiền
Ngày gửi: 07h:59' 17-12-2022
Dung lượng: 568.0 KB
Số lượt tải: 871
Số lượt thích: 0 người
Trường TH …………….
Họ và tên:................................
Lớp: 5....
Điểm

Thứ ..... ngày..... tháng năm 2022
KIỂM TRA HỌC KÌ I
Năm học: 2022 - 20223
Môn thi: ……….. Thời gian: 40 phút
Lời phê của giáo viên

( ĐỀ 1 )
PHẦN I. Trắc nghiệm. Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng hoặc điền vào ô trống:
Câu 1. Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng (1điểm) “Năm mươi lăm đơn vị, năm
phần mười, năm phần trăm, năm phần nghìn” được viết
là:

A. 50, 5000

B. 55,5000

C. 55,555

D. 55,550

Câu 2. Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống: ( 1 điểm)
a) 7365g = 7kg 365g

b) 6m4dm = 6,4m 

c) 6ha = 600000 m2

d) 3m2 5dm2 = 3,5m2

Câu 3. Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng ( 1điểm)
Hiệu của hai số là 192. Tỉ số của hai số đó là
A. 288 và 380

B. 288 và 480

. Hai số đó là:
C. 388 và 480

D. 288 và 580

PHẦN II. Trình bày bài giải các bài toán sau:
Câu 4. Viết thành tỉ số phần trăm theo mẫu:( 1 điểm) Mẫu: 0,45 = 45%
a) 0,57

b) 0,3

Câu 5: Đặt tính rồi tính ( 2 điểm)
a) 75,85 + 249,19
b) 50,81 – 19,256

c) 0,234

c) 0,256 × 8

d) 1,35

d) 72,58 : 19

Câu 6. Tìm x: ( 1 điểm)
a) 4,32 + x = 8,67

b) 9,5 × x = 399

Câu 7. Một mảnh vườn hình chữ nhật có chiều dài 24m, chiều rộng bằng

chiều dài.

Tính diện tích mảnh vườn đó. ( 2 điểm)
Bài giải

Câu 8. Tính bằng cách thuận tiện nhất ( 1điểm)
a) 68,9 + 8,75 + 1,25

b) 4,7 × 6,1 + 4,7 × 3,9

Câu 3: Cho hình chữ nhật ABCD có kích thước như hình vẽ sau. Tính diện tích phần gạch chéo có
trong hình chữ nhật.

Câu 4: Năm 2010, gia đình bác Tám thu hoạch được 8 tấn thóc. Năm 2011 gia đình bác Tám thu
hoạch được 8,5 tấn thóc.
a) Hỏi so với năm 2010, năm 2011 số thóc mà gia đình bác Tám thu hoạch tăng thêm bao nhiêu
phần trăm ?
b) Nếu so với năm 2011, năm 2015 số thóc cũng tăng lên bấy nhiêu phần trăm thì năm 2015 gia
đình bác Tám thu hoạch được bấy nhiêu tấn thóc ?
Câu 5: (Dành cho học sinh giỏi)
Tìm một số biết: 0,125 của số đó bằng 5,320
1.2. Tự luận
Câu 1: Tính
a) 
b) 
Câu 2: Tìm x, biết: 
Câu 3: 
a) Tìm một số biết: 70% của nó là 98
b) Tính 34% của 54
Câu 4: Tổng độ dài đáy và chiều cao của một hình tam giác là 26,8 m, chiều cao ngắn hơn cạnh
đáy 2,8m. Tính diện tích hình tam giác đó ?
Câu 5: (Dành cho học sinh giỏi)
Tìm một số biết rằng giảm số đó 3,6 lần, được bao nhiêu lại tăng lên 16,6 lần thì được kết quả là
47,31.
Câu 1: Số lớn nhất trong các số 6,789 ; 6,897 ; 6,978 ; 6,879 là:
A. 6,789            B. 6,897             C. 6,978             D. 6,879
Câu 2: Phép chia 4587 : 37 có số dư là:
A. 4,7              B. 0,10                C. 0,36                D. 36
Câu 3: Số đo  bằng số  là:
A.         B.           C.          D. 
Câu 4: Một cửa hàng bỏ ra 15 000 000 đồng tiền vốn để kinh doanh. Biết cửa hàng đó đã thu lãi
được tiền lãi bằng 20% tiền vốn. Vậy số tiền lãi là:
A. 300 000 đồng
B. 3 000 000 đồng

C. 5 000 000 đồng
D. 7 000 000 đồng
1.2. Tự luận
Câu 1: Viết thành số thập phân:
Câu 2: Tìm x, biết:
                
Câu 3: Cho hình chữ nhật MNPQ có chiều dài 13,5m và chiều rộng 10,2m. Tính diện tích hình
tam giác EPQ.

Câu 4: Người ta trồng lúa trên một thửa đất hình chữ nhật có chu vi 300, chiều rộng ngắn hơn
chiều dài 50m.
a) Tính diện tích thửa ruộng đó ?
b) Biết rằng trung bình cứ 10  thu hoạch được 50kg thóc. Hỏi thửa đất thu hoạch được bao nhiêu
tạ thóc ?
Câu 5: (Dành cho học sinh giỏi)
Cho hai số thập phân có tổng bằng 88,8. Nếu thêm vào số thứ nhất 5,4 đơn vị và bớt đi ở số thứ
hai 6,7 đơn vị thì số thứ hai bằng  số thứ nhất. Tìm hai số đó.

MA TRẬN NỘI DUNG
ĐỀ KIỂM TRA MÔN TOÁN LỚP 5 HỌC KÌ I
Năm học: 2022 - 2023
TT

Chủ đề

 

 

TN

Số học: phân Số câu

1
 

2
 

số; số thập phân;
các phép tinh với
số thập phân; tính
giá trị biểu thức;
số dư trong phép
chia số thập
phân; giải toán về
tỉ số phần trăm.

Mức 1

Số
điểm

Đại lượng và Số câu
đo đại lượng:
Số
Nắm được mối
quan hệ giữa điểm
các đơn vị thời
gian, đo độ

Mức  2

Mức  3

Mức 4

TN

TL

TN

TN

2

1

2

2

07

2

1

2

2

07

TL

TL

Tổng

TL

2

02

2

02

dài, đo khối
lượng và đo
Yếu tố hình
Số câu
học: Giải được
bài toán liên
Số
quan đến diện
điểm
tích.

3
 

Tổng

2

Số điểm

0

2

2

1
3

2

1

01

1

01

1

2

3

0
2

10
10

MA TRẬN CÂU HỎI
ĐỀ KIỂM TRA MÔN TOÁN LỚP 5 HỌC KÌ I
Năm học: 2022 - 2023
TT

Chủ đề

1

Số học

2

Đại lượng và
đo đại lượng
3
Yếu tố hình
học
Tổng số câu
Tổng số

Số câu
Câu số
Số câu
Câu số
Số câu
Câu số

Trường TH …………….
Họ và tên:................................
Lớp: 5....
Điểm

Mức 1
TN
TL
02
1,7

02

0

02

Mức 2
TN TL
01
4
02
2,6

Mức 3
TN
TL
02
3,5

02

02

03

01

Lời phê của giáo viên

Bài 1: Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng
a/ Chữ số 7 trong số 8,5374 có giá trị là:
B.

b/ Tỉ số phần trăm của 5 và 8 là:

C.

D.

Tổng
07
02
01

02

02

Thứ ..... ngày..... tháng năm 2022
KIỂM TRA HỌC KÌ I
Năm học: 2022 - 20223
Môn thi: ……….. Thời gian: 40 phút

( ĐỀ 2 )

A.

03

01
9
01

Mức 4
TN
TL
02
8,10

0

10
10

A.

%

B. 0,625%

C. 6,25%

D. 62,5%

Bài 2: Viết số thích hợp vào chỗ chấm
2718 kg =………tấn

1,8ha = ……….m

32,41 kg = …….hg

375,5 m

=……...dam

486cm = ……….m
Bài 3: Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng:
Một người mua 1 cái ti vi hết 2 500 000 đồng, rồi bán cái ti vi đó được 2 600 000 đồng.
Hỏi người đó được lãi bao nhiêu phần trăm?
A. 104%

B. 96,15%

C. 4%

D. 0,4%

Bài 4: Tìm X
a/ X 5,3 = 9,01 4
b/ 53,94 : X = 24,8 : 2
…………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
Bài 5: Khoanh vào chữ đặt trước kết quả đúng
Tìm số dư của phép chia 235 : 17,2 nếu thương chỉ lấy đến hai chữ số ở phần thập phân:
A. 48

B. 4,8

C. 0,48

D. 0,048

Bài 6: Đúng ghi Đ, sai ghi S:
a/ 8m 3dm = 8,3m

b/ 4 tấn 7 tạ = 4,7 tấn

c/ 2 giờ 30 phút = 2 giờ

d/ 4,5 giờ = 4 giờ 50 phút

Bài 7: Đặt tính rồi tính:
a/ 4,235 + 16,75
b/ 47 – 12,45
c/ 14,7 x 2,3
d/ 119 : 9,52
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………Bài 8: Nối mỗi biểu thức với giá
trị của biểu thức đó:
8,16 : (1,24 + 3,56) – 0,125
1,575

62,02
(135,4 – 84,3) : 2,5 – 10,46

97,4 – 5,65 x 7,4 + 37,294 : 5,8

9,98
Bài 9: Vườn hoa nhà trường là một mảnh đất hình chữ nhật có chu vi là 49m, chiều dài
hơn chiều rộng 7,5m. Diện tích đất trồng hoa hồng bằng 15,5% diện tích của vườn hoa.
Tính diện tích phần đất trồng hoa hồng.
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
……………………………......................................................................................................
..................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................
......................................................
…………………………………………………………………………………………
Bài 10: Tổng của 2 số thập phân là 46,64. Nếu dời dấu phẩy của số bé sang bên phải một
hàng thì được số lớn. Số bé trong 2 số cần tìm là:…………….

HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ I
MÔN TOÁN LỚP 5
Năm học 2022-2023
Bài 1: (1 điểm) Khoanh đúng mỗi ý được 0,5 điểm
Đáp án: a - C
b-D
Bài 2: (1 điểm) Điền đúng 3 số được 0,5 điểm
2718 kg = 2,718 tấn
1,8ha = 18000m
32,41 kg = 324,1 hg
375,5 m = 3,755dam
486cm = 4,86m
Bài 3: (1 điểm) Khoanh đúng đáp án C được 1 điểm
Bài 4: (1 điểm) Tìm X
- Đúng mỗi ý được 0,5 điểm.
Bài 5: (1 điểm) Khoanh đúng đáp án D được 1 điểm
Bài 6: (1 điểm) Điền đúng mỗi ý được 0,25 điểm
a/ S
b/ Đ
c/ Đ
d/ S
Bài 7: (1 điểm) Mỗi phép tính đặt tính và tính đúng được 0,25 điểm

Bài 8: (1 điểm) Nối đúng mỗi biểu thức với giá trị của biểu thức được 0,3 điểm. Đúng cả
3 biểu thức được 1 điểm.
Bài 9: (1 điểm)
- Tính được nửa chu vi mảnh đất được 0,25 điểm
- Tính được chiều rộng, chiều dài mảnh đất được 0,25 điểm
- Tính được diện tích mảnh đất được 0,25 điểm
- Tính được diện tích phần đất trồn hoa hồng được 0,25 điểm
Bài 10: (1 điểm) Tìm đúng số bé là 4,24 được 1 điểm
* Lưu ý: Đối với bài 9
Nếu lời giải không phù hợp với phép tính không cho điểm, thiếu (sai đơn vị) trừ một nửa
số điểm ý đó.
+) Mọi cách giải đúng đều cho điểm tương đương
+) Làm tròn điểm: 0,5 thành 1; 0,25 thành 0
B.Ma trận câu hỏi đề kiểm tra môn Toán cuối học kì I lớp 5

TT

1

2

3

4

Chủ đề

Số học
Đại
lượng
và đo
đại
lượng
Yếu tố
hình
học
Giải
toán có
lời văn

Tổng số câu số
Tổng số

Số
câu
Câu
số
Số
câu

Mức 1
TN TL

Mức 2
TN TL

Mức 3
TN TL

03

01

01

01

1, 2

7

04

08

Mức 4
TN
TL

05

01

Câu
số

Tổng

02

5, 6

Số
câu
Câu
số
Số
câu
Câu
số

01

01

3

9
01

02

01

10
02

02
02

01
03

02

01
03

02
02

10
10

Trường TH …………….
Họ và tên:................................
Lớp: 5....
Điểm

Thứ ..... ngày..... tháng năm 2022
KIỂM TRA HỌC KÌ I
Năm học: 2022 - 20223
Môn thi: ……….. Thời gian: 40 phút
Lời phê của giáo viên

( ĐỀ 3 )
* Khoanh tròn vào chữ cái trước đáp án đúng hoặc làm theo yêu cầu.
Câu1(1 điểm)
a, Phân số nào dưới đây là phân số thập phân?
A.

B.

C.

D.

b,Trong số thập phân 423,15 phần thập phân là:
A. 15

B.

C.

D.

C . 8,09

D. 8,099

Câu 2 (1 điểm)
a,Hỗn số

viết dưới dạng số thập phân là:

A. 8,99

B. 8,990

b, Số thập phân 718,45 tăng lên bao nhiêu lần nếu ta dịch chuyển dấu phẩy sang phải một
chữ số:
A. 10 lần
B. 100 lần
C. 2 lần
D. Không thay đổi
Câu 3 (1 điểm)
Một mảnh ruộng hình tam giác có đáy dài 24,8m và chiều cao kém đáy 12,5dm. Diện
tích mảnh ruộng đó là:
A. 152,52m

B. 152,52m2

C. 152,52dm2

D. 292,02m2

Câu 4 (1điểm): Kết quả biểu thức: 25,6 +
A. 30,36

+ 48 : 15 là:

B. 3,036

C. 303,6

D. 3036

Câu 5 (1điểm):Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống
a) 12,5% của 480 kg là: 60 kg
b) 75% của 800 ha là: 60 ha
Câu 6 (1 điểm): Điền dấu (>; < hoặc =) vào chỗ chấm
a) 23 ha 450m2 ……… 23450 m2
b) 155m 5cm ……….1555dm
2
c) 56 km ……. 560 ha
d) 5cm2 7mm2 = .......... mm2
Câu7(1 điểm): Đặt tính rồi tính
a)4,25 1,3b) 9,1 : 2,8

Câu 8 (1 điểm): Tìm X
a, X × 0,6 = 1,8 × 10

b,

X : 9,5 - 1,5 = 16

Câu 9 (1 điểm)
Một tấm biển quảng cáo hình chữ nhật có chu vi 18,4m chiều dài hơn chiều rộng
4,2m. Hỏi cần bao nhiêu ki-lô-gam sơn để sơn tấm biển đó? Biết rằng mỗi ki-lô-gam
sơn, sơn được 5m2 biển quảng cáo ?

Câu 10 (1 điểm)
Một cửa hàng bán văn phòng phẩm định giá bán của chiếc cặp là 48000 đồng, như vậy cửa hàng đã
lãi 20% tiền vốn của chiếc cặp đó. Hỏi tiền vốn của chiếc cặp đó là bao nhiêu tiền ?

HƯỚNG DẪN CHẤM MÔN TOÁN CUỐI KÌ I LỚP 5
Câu 1: (1 điểm)
- Khoanh đúng mỗi ý cho 0,5đ: a: B ; b: C
Câu 2: (1 điểm)
- Khoanh đúng mỗi ý cho 0,5đ: a: D ; b: A
Câu 3: (1 điểm)
- Khoanh đúng cho 1đ: ý: B
Câu 4: (1 điểm)
- Khoanh đúng cho 1đ:
ý: B
Câu 5: (1điểm )
- HS điền đúng mỗi ý cho 0,5đ: Đ - S
Câu 6: ( 1điểm )
- HS điền đúng mỗi ý cho 0,25đ
Câu 7: (1 điểm)
Học sinh đặt tính và tính đúng mỗi ý đạt 0,5 điểm gồm:
+ Đặt tính đúng: 0,2 điểm.
+ Tính đúng: 0,3 điểm.
Câu 8: (1 điểm)
a, Học sinh tìm đúng giá trị của X đạt 0,5 điểm (có giải thích).
b, Học sinh tìm đúng giá trị của X đạt 0,5 điểm (có giải thích).
Cụ thể:
a/ X × 0,6 = 18 (0,25đ)
X = 18 : 0,6 = 30 (0,25đ)

b/ X : 9,5 = 16 + 1,5 (Tìm số bị trừ)
X : 9,5 = 17,5
(0,25đ)
X = 17,5 x 9,5 (Tìm số bị chia)
X = 166,25
(0,25đ)

Câu 9: (1 điểm)
Nửa chu vi tấm biển hình chữ nhật là 18,4: 2 = 9,2 (m)
Chiều dài tấm biển hình chữ nhật là (9,2 + 4,2) : 2 = 6,7(m)
Chiều rộng tấm biển hình chữ nhật là 9,2 – 6,7 = 2,5 (m)
Diện tích tấm biển hình chữ nhật là 6,7 x 2,5 = 16,75(m2)
Số kg sơn cần dùng để sơn tấm biển đó là:16,75: 5=3,35 (kg)
Đáp số: 3,35 (kg)
Câu 10: (1 điểm)

0,2 điểm
0,2 điểm
0,2điểm
0,2 điểm
0,2 điểm

+ HS tìm được số phần trăm giá bán so với giá vốn của chiếc cặp cho 0,5 điểm.
+ HS tìm được giá vốn của chiếc cặp cho 1 điểm.
* Lưu ý: Mọi cách giải đúng đều cho điểm tối đa.
Làm tròn điểm theo nguyên tắc 0,5 điểm thành 1 điểm.
TRƯỜNG………
BÀI KIỂM TRA HỌC KÌ I – KHỐI 5
LỚP : 5 ………….
NĂM HỌC 2022 – 2023
TÊN
MÔN : TOÁN
HS…………………………………

Câu 1: Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống(1đ ):
A. Chữ số 5 trong số 123,456 thuộc hàng chục

B. Phân số
C. 3

2

D. 3

3,9

viết dưới dạng số thập phân là 2,017

Câu 2: Hai số tự nhiên liên tiếp thích hợp điền vào chỗ chấm ( …..< 5,7 < …..) là:
(0,5đ)
A. 3 và 4

B. 4 và 5

C. 5 và 6

D. 6 và 8

Câu 3 : Một khu đất hình chữ nhật có kích thước ghi như hình vẽ dưới đây, diện tích
khu đất dưới đây là : ( 1 điểm)
A. 1 ha
B . 1 km2.
C . 10 ha
D . 0,01km2.

Câu 4: Dãy số nào đã được
sắp xếp theo thứ tự bé đến lớn?
(0,5đ)
a. 83,2 ; 83,19 ; 38,91 ; 38,19
b. 83,19 ; 83,2 ; 38,91; 38,19
c. 38,19 ; 38,91 ; 83,19; 83,2
Câu 5. Khoanh vào chữ cái trước kết quả đúng: (1 đ)
a. 5000m2 = .......... ha. Số thích hợp để viết vào chỗ chấm là:
A. 0,5           B. 5            C. 50             D. 500
b Trong các số đo độ dài dưới đây, số nào bằng 11,02 km:
A. 11,20 km           B. 11200m             C. 11km 20m              D. 1120m

Câu 6 .Tính: (1 đ)

b)

a)

:

………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………

Câu 7. Tìm x, biết: ( 1 đ)
b. x

a) 2 x

…………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………
Câu 8. Một khu đất hình chữ nhật có nữa chu vi là 180 m, biết rằng chiều dài bằng
chiều rộng. Hỏi diện tích khu đất là bao nhiêu mét vuông? ( 1,5đ )
…………………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………………..
……………………………………………………………………………………………..
…………………………………………………………………………………………….
…………………………………………………………………………………………….
…………………………………………………………………………………………….
…………………………………………………………………………………………….
Câu 9. (1,5 đ):
Cửa hàng đề bảng giá 1 tá bút chì là 15000 đồng. Bạn An muốn mua 6 cái bút chì loại
đó thì phải trả người bán hang bao nhiêu tiền?
Bài giải
………………………………………………………………………………………………

………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………
………………………………………………………………………………………………
………………
Câu 10.: Tính giá trị biểu thức sau bằng cách hợp lí: (1 đ)
( 145 x 99

145 ) ( 143 x 101

143 )

..............................................................................................................................................
………………………………………………………………………………………………
………………

ĐÁP ÁN MÔN: TOÁN
Câu 1

Câu 2

Câu 3

Câu 4

Câu 5

1 điểm

0,5 điểm

1 điểm

0,5 điểm

1 điểm

C

B

C

A. a

A. S

C. Đ

B. Đ D. S

B. c

Câu 6(1điểm) Tính:
a)

b)

Câu 7 ( 1 điểm) Tìm x, biết:
a)

b)

Câu 8: (1,5 điểm):
Tổng số phần bằng nhau:
5 + 4 = 9 ( phần)
Chiều dài khu đất là:
180 : 9 x 5 = 100 ( m)
Chiều rộng khu đất là:
180 – 100 = 80 ( m)
Diện tích khu đất là:
100 x 80 = 8000 (

)

Đáp số: 8000
Câu 9 (1,5 điểm):
Cửa hàng đề bảng giá 1 tá bút chì là 15000 đồng. Bạn An muốn mua 6 cái bút chì loại
đó thì phải trả người bán hang bao nhiêu tiền?
Bài giải
Đổi 1 tá bút chì 12 bút chì
12 bút chì gấp 6 bút chì số lần là:
12 : 6 2 ( lần )
Số tiền bạn An mua 6 bút chì là:
15000 : 2 7500 ( đông )
Đáp số: 7500 đồng
Câu 10 (1 điểm): Tính giá trị biểu thức sau bằng cách hợp lí:
( 145 x 99

145 ) ( 143 x 101

= 145 x ( 99 + 1) – 143 x ( 101 – 1)
= 145 x 100 – 143 x 100
= 14500 – 14300
= 200

143 )

BẢNG THIẾT KẾ MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA TOÁN – KÌ I
Mạch kiến thức,
kĩ năng
Đọc, viết, so sánh phân số, số
thập phân

Thực hiện các phép tính cộng,
trừ nhân chia phân số

Đo độ dài, khối lượng và diện
tích

Tính giá trị của biểu thức

Số câu

số điểm

Mức 1
TN

T
L

Mức 2

Mức 3

Mức 4

Tổng

T
L

T
TL
N

T T
N L

T T
N L

TN

Số câu

2

1

Câu số

1,4

2

Số điểm 1,5

0,5

2

Số câu

1

1

Câu số

6

7

Số điểm

1

1

Số câu

2

1

Câu số

5

Số điểm

1

1

Số câu

1

Câu số

10

Số điểm

1

1

Giải bài toán liên quan đến hệ tỉ Số câu
lệ. Giải bài toán biết tổng và tỷ
Câu số
của 2 số đó.
Số điểm

2
9
1,5

Yếu tố hình học

Tổng

Tổng

Số câu

2

Số điểm 1,5

1

1

8

3

1,5

1

1

1

2

1

3

1

2

5

5

1,5

1

4

1

1

4

6

CÁCH CHO ĐIỂM TOÁN - LỚP 5
PHẦN I. (3 điểm)

2

Câu 1. (1 điểm) Khoanh đúng C
Câu 2. (1 điểm) a- Đ; b- Đ; c-S; d- S điền đúng mỗi phần được
Câu 3. (1 điểm) Khoanh đúng B

1,0 điểm
0,25 điểm
1,0 điểm

PHẦN II. (7 điểm)
Câu 4. (1điểm) Viết đúng mỗi phần
a) 57 %
b) 30%
c) 23,4%
d) 135%
Câu 5. (2điểm) Tính đúng mỗi phần
a) 325,04
b) 31,554
c) 2,048
d) 3,82
Câu 6. (1điểm): Tìm x đúng mỗi phần được
a) x = 4,35
b) x = 42
Câu 7. (2 điểm)
Bài giải
Chiều rộng mảnh vườn đó là:
24 x

0,25 điểm

0,5 điểm

0,5 điểm

0,75 điểm

= 9,6 (m)

Diện tích mảnh vườn đó là:
24 x 9,6 = 230,4 ( m2)
Đáp số: 230,4 m2

0,75 điểm
0,5 điểm

Câu 8. (1 điểm) Tính bằng cách thuận tiện nhất mỗi phần
a) 68,9 + 8,75 + 1,25
b) 4,7 × 6,1 + 4,7 × 3,9
= 68,9 + ( 8,75 + 1,25)
= 4,7× (6,1+3,9)
= 68,9 +10
= 4,7× 10
= 78,9
= 47

0,5 điểm

* Lưu ý chung: Điểm toàn bài bằng điểm của tất cả các câu cộng lại. Điểm toàn bài là một
số nguyên; cách làm tròn như sau:
Điểm toàn bài là 6,25 thì cho 6
Điểm toàn bài là 6,75 thì cho 7.
Điểm toàn bài là 6,50: cho 6 nếu bài làm chữ viết xấu, trình bày bẩn; cho 7,0 nếu bài
làm chữ viết đẹp, trình bày sạch sẽ khoa học.
*Học sinh trình bày cách giải khác nếu đúng vẫn cho điểm tối đa.
Ma trận đề kiểm tra cuối Học kỳ I môn Toán - lớp 5
Năm học: 2022-2023

Mạch kiến

Số

Mức 1

Mức 2

Mức 3

Mức 4

thức,

câu

Nhận biết

Thông hiểu

Vận dụng

VD sáng

TỔNG

kĩ năng

và số
điểm

Số thập phân

Số

và các phép

câu

tính với số

Số

thập phân.

điểm

Đại lượng và

Số

đo đại lượng:

câu

các đơn vị đo

Số

diện tích.

điểm

Yếu tố hình

Số

tạo
TN
KQ

TL

TN
KQ

TL

Số

học.

điểm

Giải bài toán

Số

về tỉ số, tỉ số

câu

phần trăm.

Số

KQ

TL

TN
KQ

TL

1

1

1

1

1,0

1,0

2,0

1,0

Tổng

câu
Số
điểm

KQ

TL

2

3

2,0

4,0

1
1,0

1,0
1

1
2,0
1

1

1,0

1,0

2,0

điểm
Số

TN

1

học: diện tích câu
các hình đã

TN

2

2

1

1

2

1

2,0

2,0

1,0

2,0

2,0

1,0

1

1

1,0

1,0

3

5

3,0

7,0
 
Gửi ý kiến