ĐỀ KTĐK HỌC KÌ 1 MÔN TOÁN 5 CÓ ĐÁP ÁN

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phan Thị Thúy Vân
Ngày gửi: 18h:14' 18-12-2022
Dung lượng: 322.5 KB
Số lượt tải: 2750
Nguồn:
Người gửi: Phan Thị Thúy Vân
Ngày gửi: 18h:14' 18-12-2022
Dung lượng: 322.5 KB
Số lượt tải: 2750
Số lượt thích:
1 người
(Trương Thành Tâm)
Ma trận nội dung kiểm tra môn Toán.
Mức Mức Mức Mức Tổng
1
2
3
4
Số câu,
số điểm
Mạch kiến thức, kĩ năng
Số học:
- Cộng, trừ, nhân, chia các số thập phân.
- Nhận biết phân số thập phân.
- Nhận biết giá trị của từng chữ số trong hai phần
của một số thập phân.
- Tìm thành phần chưa biết qua hai bước.
- Giải toán về “Tìm hai số khi biết tổng và tỉ số của
hai số đó”;
- Giải bài toán trong tình huống thực tế.
Đại lượng và đo đại lượng:
- Biết đổi các đơn vị đo độ dài, khối lượng, đơn vị
đo diện tích.
Yếu tố hình học:
- Tính diện tích hình chữ nhật thông qua các điều
kiện tình huống thực tế.
- Tính diện tích hình tam giác thông tình huống
thực tế.
Số câu
2
2
2
1
7
Số điểm
2
2
2
1
7
Số câu
1
1
Số điểm
1
1
Số câu
1
1
2
Số điểm
1
1
2
4
4
3
3
2
2
Số câu
Số điểm
Tổng
1
1
10
10
Ma trận câu hỏi môn Toán
TT
1
Số học
2
Đại lượng
và đo đại
lượng
3
Mức 1
TN TL
Chủ đề
Yếu tố hình
học
Tổng số câu
Tổng số
Số câu
Câu số
Số câu
1
3
1
Câu số
2
1
1
Mức 2
TN TL
2
1
6;7
4
Mức 3
Mức 4
TN TL TN TL
1
10
1
Tổng
6
2
9
Số câu
Câu số
1
8
2
1
5
2
1
3
2
2
5
2
2
1
1
10
10
BÀI KIỂM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI HỌC KÌ I
NĂM HỌC 2022 - 2023
MÔN: TOÁN - LỚP 5
(Thời gian làm bài 60 phút)
Họ và tên học sinh:...................................................................................................
Lớp ………………………………………………………………………………..
Trường :……………………………………………………………………………
Điểm kiểm tra
Nhận xét của giáo viên
Điểm bằng số: ………......
……………………………………………….…..…
Điểm bằng chữ: …..……..
………………………………………………..….…
Câu 1 (1điểm): Viết giá trị của chữ số 4 trong mỗi số có trong bảng sau (theo mẫu)
Số
Giá trị của
5,4
chữ số 4
5,004
1,248
45,135
104,2
……….……….
……….……….
……….……….
……….……….
………………..
………………..
………………..
………………..
Câu 2 (1điểm): Em hãy khoanh vào chữ cái trước ý đúng
a) Số thập phân thích hợp điền vào chỗ chấm để 29m5dm =…........m là:
A. 2,95
B. 29,5
C. 0,295
D. 290,5
b) Số thập phân thích hợp điền vào chỗ chấm để 450 ha =………...km2 là:
A. 45,0
B. 0,45
C. 4,5
D. 400,5
c) Số thập phân thích hợp điền vào chỗ chấm để 3tạ 7kg =...........tạ là:
A. 3,07
B. 30,7
C. 300,7
Câu 3 (1điểm): Điền dấu >, < , = thích hợp vào chỗ chấm:
A. 89,5……98,49
C.
……
B. 732,5………732,500
D.
……..
Câu 4(1 điểm): Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống
a) 12,5% của 480 kg là: 60 kg
b) 75% của 800 ha là: 60 ha
Câu 5 (1 điểm) Khoanh vào chữ đặt trước kết quả đúng.
D. 3000,7
Một mảnh ruộng hình tam giác có độ dài đáy là 24,8m và chiều cao kém độ dài đáy
là 12,5dm. Diện tích mảnh ruộng đó là:
A.152,52m2.
B. 152,52dm2.
C. 292,02m2.
D. 15,252 m2
Câu 6 (1 điểm) Đặt tính rồi tính
a) 89, 459 + 93,543
b) 3,37 x 1,2
Câu 7 (1 điểm): Tìm x.
a) x + 6,25 = 78,75
b) x : 0,25 = 12,5 + 15,5
Câu 8 (1 điểm)
Một tấm biển quảng cáo hình chữ nhật có nửa chu vi 9,2m chiều dài hơn chiều
rộng 4,2m. Hỏi cần bao nhiêu ki-lô-gam sơn để sơn hai mặt tấm biển đó? Biết rằng
mỗi ki-lô-gam sơn sơn được 5m2 biển quảng cáo?
Câu 9 (1 điểm)
Một thùng chứa 25 lít dầu hỏa, mỗi lít dầu cân nặng 0,8kg. Biết vỏ thùng cân nặng
5,28kg. Hỏi thùng dầu đó cân nặng bao nhiêu ki - lô - gam ?
Câu 10 (1 điểm)
Trong số thập phân 285,34 giá trị của chữ số 8 gấp giá trị của chữ số 4 là bao nhiêu
lần? Giải thích vì sao?
HƯỚNG DẪN CHẤM HỌC KÌ I
MÔN TOÁN KHỐI 5 - NĂM HỌC: 2022 - 2023
Bài
Đáp án
Điểm
Câu 1: (1 điểm) Mỗi ý đúng
Câu 2 (1 điểm)
Câu 3: (1 điểm)
Câu 4: (1 điểm)
Câu 5: (1 điểm)
Câu 6: (1 điểm)
Câu 7: (1 điểm)
0,25 điểm
(
;
; 40; 4)
a) B
b) C
c) A
Đúng cả 3 ý cho 1 điểm
Điền đúng mỗi dấu cho 0,25 điểm
Thứ tự A.>; B. =; C. < ; D. >
a/ Đ
b/ S
A. 152,52m2
Đặt tính và tính đúng mỗi ý cho 0,5 điểm
- Đặt tính đúng : 0,25đ
- Tính đúng: 0,25đ
Tính đúng mỗi ý : 0,5 điểm
a) x + 6,25 = 78,75
b) x : 0,25 =12,5 + 15,5
x = 78,75 – 6,25 (0,25đ)
x : 0,25 = 28 (0,25đ)
x = 72,5
(0,25đ)
x = 28 x 0,25
x=7
(0,25đ)
Câu 8: (1 điểm) Chiều dài tấm biển hình chữ nhật là (9,2 + 4,2) : 2 = 6,7(m)
Chiều rộng tấm biển hình chữ nhật là 9,2 – 6,7 = 2,5 (m)
Diện tích tấm biển hình chữ nhật là 6,7 x 2,5 = 16,75(m2)
Số kg sơn cần dùng để sơn tấm biển đó là:
16,75 x 2: 5= 6,7 (kg)
Đáp số: 6,7 kg
25 lít dầu hỏa cân nặng là: 25 x 0,8 = 20 (kg)
Câu 9: (1 điểm) Thùng dầu đó cân nặng là: 20 + 5,28 = 25,28 (kg)
Đáp số: 25,28 kg
Vì giá trị của chữ số 8 trong số thập phân 285,34 là 80
Giá trị của chữ số 4 trong số thập phân 285,34 là 0,04 (hoặc
)
Câu 10:(1điểm)
Nên trong số thập phân 285,34 giá trị của chữ số 8 gấp giá trị
của chữ số 4 số lần là: 80 : 0,04 = 2000 lần
* Mọi cách giải đúng đều cho điểm tối đa.
Làm tròn điểm theo nguyên tắc 0,5 điểm thành 1 điểm.
0,3 điểm
0,3 điểm
0,3 điểm
1 điểm
0,5 điểm
0,5 điểm
1 điểm
0,25 điểm
0,25 điểm
0,25 điểm
0,25 điểm
0,25 điểm
0,5 điểm
0,25 điểm
0,25 điểm
0,25 điểm
0,5 điểm
Mức Mức Mức Mức Tổng
1
2
3
4
Số câu,
số điểm
Mạch kiến thức, kĩ năng
Số học:
- Cộng, trừ, nhân, chia các số thập phân.
- Nhận biết phân số thập phân.
- Nhận biết giá trị của từng chữ số trong hai phần
của một số thập phân.
- Tìm thành phần chưa biết qua hai bước.
- Giải toán về “Tìm hai số khi biết tổng và tỉ số của
hai số đó”;
- Giải bài toán trong tình huống thực tế.
Đại lượng và đo đại lượng:
- Biết đổi các đơn vị đo độ dài, khối lượng, đơn vị
đo diện tích.
Yếu tố hình học:
- Tính diện tích hình chữ nhật thông qua các điều
kiện tình huống thực tế.
- Tính diện tích hình tam giác thông tình huống
thực tế.
Số câu
2
2
2
1
7
Số điểm
2
2
2
1
7
Số câu
1
1
Số điểm
1
1
Số câu
1
1
2
Số điểm
1
1
2
4
4
3
3
2
2
Số câu
Số điểm
Tổng
1
1
10
10
Ma trận câu hỏi môn Toán
TT
1
Số học
2
Đại lượng
và đo đại
lượng
3
Mức 1
TN TL
Chủ đề
Yếu tố hình
học
Tổng số câu
Tổng số
Số câu
Câu số
Số câu
1
3
1
Câu số
2
1
1
Mức 2
TN TL
2
1
6;7
4
Mức 3
Mức 4
TN TL TN TL
1
10
1
Tổng
6
2
9
Số câu
Câu số
1
8
2
1
5
2
1
3
2
2
5
2
2
1
1
10
10
BÀI KIỂM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI HỌC KÌ I
NĂM HỌC 2022 - 2023
MÔN: TOÁN - LỚP 5
(Thời gian làm bài 60 phút)
Họ và tên học sinh:...................................................................................................
Lớp ………………………………………………………………………………..
Trường :……………………………………………………………………………
Điểm kiểm tra
Nhận xét của giáo viên
Điểm bằng số: ………......
……………………………………………….…..…
Điểm bằng chữ: …..……..
………………………………………………..….…
Câu 1 (1điểm): Viết giá trị của chữ số 4 trong mỗi số có trong bảng sau (theo mẫu)
Số
Giá trị của
5,4
chữ số 4
5,004
1,248
45,135
104,2
……….……….
……….……….
……….……….
……….……….
………………..
………………..
………………..
………………..
Câu 2 (1điểm): Em hãy khoanh vào chữ cái trước ý đúng
a) Số thập phân thích hợp điền vào chỗ chấm để 29m5dm =…........m là:
A. 2,95
B. 29,5
C. 0,295
D. 290,5
b) Số thập phân thích hợp điền vào chỗ chấm để 450 ha =………...km2 là:
A. 45,0
B. 0,45
C. 4,5
D. 400,5
c) Số thập phân thích hợp điền vào chỗ chấm để 3tạ 7kg =...........tạ là:
A. 3,07
B. 30,7
C. 300,7
Câu 3 (1điểm): Điền dấu >, < , = thích hợp vào chỗ chấm:
A. 89,5……98,49
C.
……
B. 732,5………732,500
D.
……..
Câu 4(1 điểm): Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống
a) 12,5% của 480 kg là: 60 kg
b) 75% của 800 ha là: 60 ha
Câu 5 (1 điểm) Khoanh vào chữ đặt trước kết quả đúng.
D. 3000,7
Một mảnh ruộng hình tam giác có độ dài đáy là 24,8m và chiều cao kém độ dài đáy
là 12,5dm. Diện tích mảnh ruộng đó là:
A.152,52m2.
B. 152,52dm2.
C. 292,02m2.
D. 15,252 m2
Câu 6 (1 điểm) Đặt tính rồi tính
a) 89, 459 + 93,543
b) 3,37 x 1,2
Câu 7 (1 điểm): Tìm x.
a) x + 6,25 = 78,75
b) x : 0,25 = 12,5 + 15,5
Câu 8 (1 điểm)
Một tấm biển quảng cáo hình chữ nhật có nửa chu vi 9,2m chiều dài hơn chiều
rộng 4,2m. Hỏi cần bao nhiêu ki-lô-gam sơn để sơn hai mặt tấm biển đó? Biết rằng
mỗi ki-lô-gam sơn sơn được 5m2 biển quảng cáo?
Câu 9 (1 điểm)
Một thùng chứa 25 lít dầu hỏa, mỗi lít dầu cân nặng 0,8kg. Biết vỏ thùng cân nặng
5,28kg. Hỏi thùng dầu đó cân nặng bao nhiêu ki - lô - gam ?
Câu 10 (1 điểm)
Trong số thập phân 285,34 giá trị của chữ số 8 gấp giá trị của chữ số 4 là bao nhiêu
lần? Giải thích vì sao?
HƯỚNG DẪN CHẤM HỌC KÌ I
MÔN TOÁN KHỐI 5 - NĂM HỌC: 2022 - 2023
Bài
Đáp án
Điểm
Câu 1: (1 điểm) Mỗi ý đúng
Câu 2 (1 điểm)
Câu 3: (1 điểm)
Câu 4: (1 điểm)
Câu 5: (1 điểm)
Câu 6: (1 điểm)
Câu 7: (1 điểm)
0,25 điểm
(
;
; 40; 4)
a) B
b) C
c) A
Đúng cả 3 ý cho 1 điểm
Điền đúng mỗi dấu cho 0,25 điểm
Thứ tự A.>; B. =; C. < ; D. >
a/ Đ
b/ S
A. 152,52m2
Đặt tính và tính đúng mỗi ý cho 0,5 điểm
- Đặt tính đúng : 0,25đ
- Tính đúng: 0,25đ
Tính đúng mỗi ý : 0,5 điểm
a) x + 6,25 = 78,75
b) x : 0,25 =12,5 + 15,5
x = 78,75 – 6,25 (0,25đ)
x : 0,25 = 28 (0,25đ)
x = 72,5
(0,25đ)
x = 28 x 0,25
x=7
(0,25đ)
Câu 8: (1 điểm) Chiều dài tấm biển hình chữ nhật là (9,2 + 4,2) : 2 = 6,7(m)
Chiều rộng tấm biển hình chữ nhật là 9,2 – 6,7 = 2,5 (m)
Diện tích tấm biển hình chữ nhật là 6,7 x 2,5 = 16,75(m2)
Số kg sơn cần dùng để sơn tấm biển đó là:
16,75 x 2: 5= 6,7 (kg)
Đáp số: 6,7 kg
25 lít dầu hỏa cân nặng là: 25 x 0,8 = 20 (kg)
Câu 9: (1 điểm) Thùng dầu đó cân nặng là: 20 + 5,28 = 25,28 (kg)
Đáp số: 25,28 kg
Vì giá trị của chữ số 8 trong số thập phân 285,34 là 80
Giá trị của chữ số 4 trong số thập phân 285,34 là 0,04 (hoặc
)
Câu 10:(1điểm)
Nên trong số thập phân 285,34 giá trị của chữ số 8 gấp giá trị
của chữ số 4 số lần là: 80 : 0,04 = 2000 lần
* Mọi cách giải đúng đều cho điểm tối đa.
Làm tròn điểm theo nguyên tắc 0,5 điểm thành 1 điểm.
0,3 điểm
0,3 điểm
0,3 điểm
1 điểm
0,5 điểm
0,5 điểm
1 điểm
0,25 điểm
0,25 điểm
0,25 điểm
0,25 điểm
0,25 điểm
0,5 điểm
0,25 điểm
0,25 điểm
0,25 điểm
0,5 điểm
 









Các ý kiến mới nhất