Lớp 5. Đề Toán CHK1

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Minh Đăng
Ngày gửi: 14h:12' 13-05-2026
Dung lượng: 420.5 KB
Số lượt tải: 29
Nguồn:
Người gửi: Lê Minh Đăng
Ngày gửi: 14h:12' 13-05-2026
Dung lượng: 420.5 KB
Số lượt tải: 29
Số lượt thích:
0 người
Thứ ………, ngày …. tháng ….. năm 2025
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I
Môn: Toán
Thời gian: 40 phút
Họ và tên: ............................................................................. Lớp: 5A………
Điểm
Nhận xét của giáo viên
…………………………………………………………………
…………………………………………………………………
Khoanh tròn vào chữ đặt trước câu trả lời đúng (Từ câu 1 đến câu 5) và hoàn
thành các bài tập theo yêu cầu của đề bài.
Câu 1: (1.0 điểm).
a. (0.5 điểm). Số thập phân bốn trăm mười lăm phẩy hai là:
A. 415,2
B. 412,5
C. 41,52
D. 4,152
b. (0.5 điểm).Trong số thập phân 89,3045. Số 4 thuộc hàng:
A. Hàng phần mười
C. Hàng phần nghìn
B. Hàng phần trăm
D. Hàng phần chục nghìn
Câu 2: (0.5 điểm). Kết quả của phép nhân 3,168 x 10 là:
A. 3168
B. 316,8
C. 31,68
D. 0,3168
Câu 3: (0.5 điểm). Một bánh xe có đường kính 0,8 m. Hỏi chu vi của bánh xe là bao
nhiêu?
A. 2,512 m
B. 4,424 m
C. 5,024 m
D. 6,424 m
Câu 4: (0.5 điểm). 6 tấn 8 kg = .......... tấn. Số thích hợp để viết vào chỗ chấm là:
A. 6008
B. 608
C. 68
D. 6,008
Câu 5: (0.5 điểm). Diện tích hình tam giác vuông MNP là:
A. 66 cm2
B. 66 dm2
C. 660 cm2
D.1320 cm2
Câu 6: (1.5 điểm). Tính:
a) 5,9 : 2 + 13,06
b) 15,04 x 4 - 5,16
c) (6,75 + 3,25) x 4,2
= …………………
= ……………………
=................................
= …………………
= ……………………
=................................
Câu 7: (2.0 điểm). Đặt tính rồi tính:
36,18 + 8,36
..........................
589,61 – 190,35
..........................
..........................
..........................
..........................
..........................
4,75 x 1,3
..........................
..........................
..........................
………………….
………………….
72,58 : 19
..........................
..........................
..........................
………………….
………………….
………………….
………………….
Câu 8: (1.0 điểm). Điền số thích hợp vào chỗ trống:
a) 6 tạ 25 kg =………………… tạ
c) 5 m2 18 dm2 = ……….......... m2
b) 650 g = …….........………… kg
d) 4 ha = ………….............. m2
Câu 9: (2.0 điểm). Mảnh vườn của bác Minh có dạng hình thang với đáy lớn 8 m,
đáy bé 7 m và chiều cao 9 m. Bác Minh quyết định xây một cái ao hình tròn ở giữa
mảnh vườn. Ao có bán kính bằng 2,5 m. Hỏi diện tích phần đất còn lại của bác Minh
sau khi xây ao là bao nhiêu?
Bài giải
..................................................................................................................
..................................................................................................................
..................................................................................................................
..................................................................................................................
..................................................................................................................
..................................................................................................................
..................................................................................................................
Câu 10: (0.5 điểm). Sử dụng các tấm thẻ sau:
a. Số thập phân lớn nhất lập được từ các tấm thẻ là: ..............................................
b. Số thập phân bé nhất lập được từ các tấm thẻ là: ...............................................
c. Hiệu số giữa hai số thập phân vừa lập được là:
.................................................................................................................................
.*** Chúc em làm bài tốt! ***
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I
Môn: Toán
Thời gian: 40 phút
Họ và tên: ............................................................................. Lớp: 5A………
Điểm
Nhận xét của giáo viên
…………………………………………………………………
…………………………………………………………………
Khoanh tròn vào chữ đặt trước câu trả lời đúng (Từ câu 1 đến câu 5) và hoàn
thành các bài tập theo yêu cầu của đề bài.
Câu 1: (1.0 điểm).
a. (0.5 điểm). Số thập phân bốn trăm mười lăm phẩy hai là:
A. 415,2
B. 412,5
C. 41,52
D. 4,152
b. (0.5 điểm).Trong số thập phân 89,3045. Số 4 thuộc hàng:
A. Hàng phần mười
C. Hàng phần nghìn
B. Hàng phần trăm
D. Hàng phần chục nghìn
Câu 2: (0.5 điểm). Kết quả của phép nhân 3,168 x 10 là:
A. 3168
B. 316,8
C. 31,68
D. 0,3168
Câu 3: (0.5 điểm). Một bánh xe có đường kính 0,8 m. Hỏi chu vi của bánh xe là bao
nhiêu?
A. 2,512 m
B. 4,424 m
C. 5,024 m
D. 6,424 m
Câu 4: (0.5 điểm). 6 tấn 8 kg = .......... tấn. Số thích hợp để viết vào chỗ chấm là:
A. 6008
B. 608
C. 68
D. 6,008
Câu 5: (0.5 điểm). Diện tích hình tam giác vuông MNP là:
A. 66 cm2
B. 66 dm2
C. 660 cm2
D.1320 cm2
Câu 6: (1.5 điểm). Tính:
a) 5,9 : 2 + 13,06
b) 15,04 x 4 - 5,16
c) (6,75 + 3,25) x 4,2
= …………………
= ……………………
=................................
= …………………
= ……………………
=................................
Câu 7: (2.0 điểm). Đặt tính rồi tính:
36,18 + 8,36
..........................
589,61 – 190,35
..........................
..........................
..........................
..........................
..........................
4,75 x 1,3
..........................
..........................
..........................
………………….
………………….
72,58 : 19
..........................
..........................
..........................
………………….
………………….
………………….
………………….
Câu 8: (1.0 điểm). Điền số thích hợp vào chỗ trống:
a) 6 tạ 25 kg =………………… tạ
c) 5 m2 18 dm2 = ……….......... m2
b) 650 g = …….........………… kg
d) 4 ha = ………….............. m2
Câu 9: (2.0 điểm). Mảnh vườn của bác Minh có dạng hình thang với đáy lớn 8 m,
đáy bé 7 m và chiều cao 9 m. Bác Minh quyết định xây một cái ao hình tròn ở giữa
mảnh vườn. Ao có bán kính bằng 2,5 m. Hỏi diện tích phần đất còn lại của bác Minh
sau khi xây ao là bao nhiêu?
Bài giải
..................................................................................................................
..................................................................................................................
..................................................................................................................
..................................................................................................................
..................................................................................................................
..................................................................................................................
..................................................................................................................
Câu 10: (0.5 điểm). Sử dụng các tấm thẻ sau:
a. Số thập phân lớn nhất lập được từ các tấm thẻ là: ..............................................
b. Số thập phân bé nhất lập được từ các tấm thẻ là: ...............................................
c. Hiệu số giữa hai số thập phân vừa lập được là:
.................................................................................................................................
.*** Chúc em làm bài tốt! ***
 








Các ý kiến mới nhất