đề thi cuối năm toán 5

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trường Tiểu học Tuy Lai B
Ngày gửi: 23h:27' 18-04-2024
Dung lượng: 93.3 KB
Số lượt tải: 2170
Nguồn:
Người gửi: Trường Tiểu học Tuy Lai B
Ngày gửi: 23h:27' 18-04-2024
Dung lượng: 93.3 KB
Số lượt tải: 2170
Số lượt thích:
1 người
(Nguyễn Đức Kiệt)
Bài 1: Khoanh vào chữ cái trước phương án đúng:
1. Giá trị của chữ số 5 trong số 167518 là:
A. 50
B. 500
C. 5000
D. 50000
2
2
2
2. 60dm 2cm = ………..cm
A. 602
B. 62
C. 6002
D. 60002
3. Diện tích của hình thoi là bao nhiêu ? Biết độ dài hai đường chéo lần lượt là 18 cm và 10 cm.
A. 90cm2
B. 180 cm2
C. 1800cm2
D. 18 cm2
4. Trên bản đồ có tỉ lệ 1: 500, chiều dài một mảnh đất hình chữ nhật đo được là 4cm. Chiều dài thực tế của mảnh
đất đó là bao nhiêu mét?
A. 2 000 cm
B. 20 m
C. 125 cm
D. 125 m
Bài 2: Điền kết quả vào chỗ chấm:
1.Tìm a,b để a46b chia hết cho 2.5 và 9
Đề bài
2. Lớp 4A có 21 học sinh nam và số học sinh nữ bằng
Kết quả
a=….. b= …….
số học sinh nam . Hỏi
………………
lớp 4A có bao nhiêu học sinh nữ?
3. Trung bình cộng của ba số 108, 36 và 90 là bao nhiêu?
………………
4. Tồng số tuổi của mẹ và con là 38 tuổi. biết tuổi mẹ hơn tuồi con là 26. Tuổi của ………………
mẹ là?
PHẦN TỰ LUẬN:
Bài 1: Đặt tính và tính.
182 x 214
3744 : 24
……………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
Bài 2: Tính giá trị của biểu thức:
a.
b.
= .............................................................................................................
x
= ........................................................................................................
Câu 3. Một trường tiểu học có 567 học sinh, số học sinh nam bằng 2/5 số học sinh nữ.
Hỏi trường đó có bao nhiêu học sinh nam, bao nhiêu học sinh nữ?
……………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………
Câu 4 (1đ) Tính nhanh
a) 2017 x 34 + 2017 x 65 + 2017
b) 2007 – ( 0 x
x
)
……………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………
PHẦN TRẮC NGHIỆM ( 4 đ)
A.
Câu
1
Đáp án
C
Điểm
0,5
B.
Câu
Đáp án
Điểm
1
502cm2
0,5
PHẦN TỰ LUẬN:
Bài 1: (1 điểm)
356 x 134 = 47704
Bài 2 ( 2 điểm)
( 0,5)
ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM
2
C
0,5
3
D
0,5
4
B
0,5
2
2880 và 37540
0,5
3
45
0,5
4
24 HS nam
0,5
5508 : 54 = 102 (0,5)
(0,25)
(0,25
(0,5)
(0,5)
Bài 3: ( 2 điểm)
Hiệu số tuổi của mẹ và con luôn không đổi. Vậy ba năm nữa hiệu số tuổi của mẹ và con là 27.
Ta có sơ đồ: Tuổi con và tuổi mẹ 3 năm sau
Tuổi con:
(0,25)
Tuổi mẹ:
Hiệu số phần bằng nhau là: 4 – 1 = 3 (phần)
Tuổi của con 3 năm sau là: 27 : 3 x 1 = 9 ( tuổi)
Tuổi của con hiện nay là : 9 – 3 = 6 ( tuổi)
Tuổi của mẹ hiện nay là : 6 + 27 = 33 ( tuổi)
Đáp số : Con : 6 tuổi
Mẹ : 33 tuổi
Bài 4: ( 1 điểm)
Vì 12 chia hết cho 2,3,4, 6 nên 13 = 1 + 5 + 7
Vậy
=
+
+
(0,25)
(0,5)
(0,5)
(0,5)
1. Giá trị của chữ số 5 trong số 167518 là:
A. 50
B. 500
C. 5000
D. 50000
2
2
2
2. 60dm 2cm = ………..cm
A. 602
B. 62
C. 6002
D. 60002
3. Diện tích của hình thoi là bao nhiêu ? Biết độ dài hai đường chéo lần lượt là 18 cm và 10 cm.
A. 90cm2
B. 180 cm2
C. 1800cm2
D. 18 cm2
4. Trên bản đồ có tỉ lệ 1: 500, chiều dài một mảnh đất hình chữ nhật đo được là 4cm. Chiều dài thực tế của mảnh
đất đó là bao nhiêu mét?
A. 2 000 cm
B. 20 m
C. 125 cm
D. 125 m
Bài 2: Điền kết quả vào chỗ chấm:
1.Tìm a,b để a46b chia hết cho 2.5 và 9
Đề bài
2. Lớp 4A có 21 học sinh nam và số học sinh nữ bằng
Kết quả
a=….. b= …….
số học sinh nam . Hỏi
………………
lớp 4A có bao nhiêu học sinh nữ?
3. Trung bình cộng của ba số 108, 36 và 90 là bao nhiêu?
………………
4. Tồng số tuổi của mẹ và con là 38 tuổi. biết tuổi mẹ hơn tuồi con là 26. Tuổi của ………………
mẹ là?
PHẦN TỰ LUẬN:
Bài 1: Đặt tính và tính.
182 x 214
3744 : 24
……………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
Bài 2: Tính giá trị của biểu thức:
a.
b.
= .............................................................................................................
x
= ........................................................................................................
Câu 3. Một trường tiểu học có 567 học sinh, số học sinh nam bằng 2/5 số học sinh nữ.
Hỏi trường đó có bao nhiêu học sinh nam, bao nhiêu học sinh nữ?
……………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………
Câu 4 (1đ) Tính nhanh
a) 2017 x 34 + 2017 x 65 + 2017
b) 2007 – ( 0 x
x
)
……………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………
PHẦN TRẮC NGHIỆM ( 4 đ)
A.
Câu
1
Đáp án
C
Điểm
0,5
B.
Câu
Đáp án
Điểm
1
502cm2
0,5
PHẦN TỰ LUẬN:
Bài 1: (1 điểm)
356 x 134 = 47704
Bài 2 ( 2 điểm)
( 0,5)
ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM
2
C
0,5
3
D
0,5
4
B
0,5
2
2880 và 37540
0,5
3
45
0,5
4
24 HS nam
0,5
5508 : 54 = 102 (0,5)
(0,25)
(0,25
(0,5)
(0,5)
Bài 3: ( 2 điểm)
Hiệu số tuổi của mẹ và con luôn không đổi. Vậy ba năm nữa hiệu số tuổi của mẹ và con là 27.
Ta có sơ đồ: Tuổi con và tuổi mẹ 3 năm sau
Tuổi con:
(0,25)
Tuổi mẹ:
Hiệu số phần bằng nhau là: 4 – 1 = 3 (phần)
Tuổi của con 3 năm sau là: 27 : 3 x 1 = 9 ( tuổi)
Tuổi của con hiện nay là : 9 – 3 = 6 ( tuổi)
Tuổi của mẹ hiện nay là : 6 + 27 = 33 ( tuổi)
Đáp số : Con : 6 tuổi
Mẹ : 33 tuổi
Bài 4: ( 1 điểm)
Vì 12 chia hết cho 2,3,4, 6 nên 13 = 1 + 5 + 7
Vậy
=
+
+
(0,25)
(0,5)
(0,5)
(0,5)
 








Các ý kiến mới nhất