đề ôn vào lớp 6

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: bạch văn tuấn
Ngày gửi: 15h:03' 07-06-2024
Dung lượng: 479.0 KB
Số lượt tải: 1333
Nguồn:
Người gửi: bạch văn tuấn
Ngày gửi: 15h:03' 07-06-2024
Dung lượng: 479.0 KB
Số lượt tải: 1333
Số lượt thích:
0 người
ĐỀ 1
I –TRẮC NGHIỆM (3 điểm)
Câu 1. Cho các số 1; 2; 3; 4; 5 có thể lập được bao nhiêu số có 4 chữ số khác nhau
mà mỗi số chia hết cho 5 ?
A. 120 số
B. 60 số
C. 24 số
D. 48 số
Câu 2. Tìm x biết: 5 x x : 3 x 4 – 299 = 2011
A. 342
B. 348
C. 344
D. 346
Câu 3. Cân nặng trung bình của Huy và Tuấn là 36,5 kg. Huy nặng hơn Tuấn 5kg.
Hỏi Huy nặng bao nhiêu ki-lô-gam?
A. 31,5 kg
B. 39kg
C . 34 kg
D. 41,5kg
Câu 4. Nếu bán kính đường tròn tăng 2 lần thì chu vi hình tròn tăng gấp:
A. 4 lần
B. 3 lần
C. 2 lần
D. 314 lần
Câu 5. Lớp 5A có 40 học sinh, dự kiến có 55% số học sinh giỏi, nhưng cuối năm có
nhiều hơn 8 em so với dự kiến. Hỏi cuối năm có bao nhiêu học sinh giỏi ?
A. 30
B. 22
C. 14
D. 32
Câu 6. Cho dãy số: 2, 6, 10, 14, 18, … số nào dưới đây thuộc dãy số đã cho ?
A. 111
B. 358
C. 225
D. 179
Câu 7. Một nhóm bạn cùng tham gia trải nghiệm hái táo tại vườn. Nếu lấy tất cả số
táo hái được chia cho mỗi bạn 1,5 kg thì còn thừa 2,6 kg; nếu chia cho mỗi bạn 2 kg thì còn thiếu
3,4 kg. Hỏi nhóm đó có bao nhiêu bạn?
A. 12
B. 13
C. 14
D. 15
Câu 8. Có một lượng gạo đủ cho 16 người ăn trong 9 ngày. Do có một số người đến
thêm nên số gạo chỉ đủ ăn trong 4 ngày. Tính số người đến thêm
A. 10 người
B. 15 người
C. 20 người
D. 36 người
Câu 9. Hai bạn Nam Và Sơn đi mua sách giáo khoa. Nam mua hết
theo. Sơn mua hết
số tiền mang
số tiền mang theo thì số tiền còn lại của hai bạn bằng nhau. Hỏi
lúc đầu Nam mang theo bao nhiêu tiền ? Biết rằng lúc đầu số tiền của Sơn nhiều hơn
số tiền của Nam là 45 000 đồng.
A. 80 000 đồng B. 100 000 đồng
C. 45 000 đồng
D. 90 000 đồng
Câu 10: Lớp 5A và lớp 5B trồng cây đầu xuân, tổng số cây 2 lớp trồng được 200 cây
bạch đàn. Biết rằng cứ lớp 5A trồng được 6 cây thì lớp 5B trồng được 4 cây. Hỏi lớp 5B
trồng được bao nhiêu cây ?
A. 120 cây
Câu 11. Biết
B. 60 cây
C. 140 cây
tuổi của Toàn hồi 6 năm trước bằng
D. 80 cây
tuổi của Toàn 6 năm tới. Hiện
nay Toàn bao nhiêu tuổi?
A. 14 tuổi
B. 12 tuổi
C. 8 tuổi
D. 6 tuổi
Câu 12: Có một hình tròn có bán kính 60m cứ 12m chôn 1 cây cột điện ở đó, người
ta cắm một chiếc cổng làm lối ra vào dài 16,8m. Hỏi có bao nhiêu cái cột điện?
A. 28 cột
B. 29 cột
C. 30 cột
D. 31 cột
II –TỰ LUẬN ( 7 điểm )
Câu 1 (1 điểm ): Tính bằng cách hợp lý (nếu có thể):
a) 20,24x77 + 20,24x24 - 20,24
b) (2,7 + 3,6) : 0,09 + 0,01
Câu 2 (2 điểm) : Tìm x, biết:
a)
b) 32 + 48 : x = 40
Câu 3 (1,5 điểm): Trong một chuyến du lịch bằng đường sông, khi xuôi dòng thuyền
đi với vận tốc 7,5km/giờ, khi ngược dòng là 5km/giờ. Nếu chuyến du lịch đó kéo dài
3,5 giờ thì sau khi rời bến bao xa, thuyền phải quay trở lại bến đúng giờ ?
Câu 4 (2 điểm) : Cho hình thang ABCD (đáy lớn CD, đáy bé AB), đường cao 3,6m,
diện tích 29,34m2 và đáy lớn hơn đáy bé 7,5m.
a) Tính độ dài mỗi đáy của hình thang.
b) Kéo dài hai cạnh DA, CB cắt nhau tại E. Biết AD =
DE. Tính diện tích tam giác
EAB ?
Câu 5 (0,5 điểm) : Cho
và
. So sánh A và B?
ĐỀ 2
I –TRẮC NGHIỆM (3 điểm)
Câu 1: Nhân dịp khai trương cửa hàng, người ta giảm giá 20% các loại sách. Bạn An
mua 1 cuốn truyện tranh có giá bìa là 21000 đồng. Vậy bạn An trả bao nhiêu tiền cho
cô bán hàng ?
A. 16800 đồng
B. 14800 đồng
C. 18600 đồng
D. 20000 đồng
Câu 2. Một cái bể có chiều dài 8dm, chiều rộng 4dm, chiều cao 0,2m. Hỏi phải đổ
vào bể bao nhiêu lít nước để được 85% bể có nước ? (Biết lúc đầu bể không có
nước).
A. 64 lít
B. 54 lít
C. 54,4 lít
D. 56,4 lít
Câu 3: Một quyển sách có số chữ số gấp đôi số trang. Hỏi quyển sách đó bao nhiêu
trang?
A. 99 trang
B. 108 trang
C. 100 trang
D. 36 trang
Câu 4: Tìm x biết: x + x + xx2 + xx6 = 120.
A. 12
B. 10
C. 9
D. 6
Câu 5: Biết 10% của một số là 25. Vậy số đó là số nào?
A. 500
B. 250
C. 25
D. 150
Câu 6. Cho A = 2019 A. 2
45
. Để A có giá trị bé nhất thì giá trị của x là:
x 2
B. 45
C. 2019
D. 0
Câu 7: Người ta thả bèo vào một cái hồ và thấy rằng sau 6 ngày thì bèo phủ kín mặt
hồ. Biết cứ sau mỗi ngày diện tích bèo phủ tăng gấp đôi. Sau ngày thứ ba bèo phủ
được:
A.
1
mặt hồ
2
B.
1
4
mặt hồ
C.
1
8
mặt hồ
D.
1
3
mặt hồ
Câu 8: Điền dấu vào chỗ chấm sau: 15% của 50 ………. 50% của 15
A. >
B. <
C. =
D. không so sánh được
Câu 9: Một hình vuông có chu vi bằng
chu vi của một tam giác. Biết chu vi tam
giác là 40 cm. Hỏi diện tích hình vuông đó là bao nhiêu?
A. 400 cm2
B. 125 cm2
C. 252 cm2
D. 225 cm2
Câu 10:
Một hình lập phương được gấp 2 lần cạnh của nó thì thể tích được gấp
lên bao nhiêu lần?
A. 2 lần
B. 4 lần
C. 6 lần
D. 8 lần
Câu 11: Hiện nay bố 36 tuổi, con 4 tuổi. Hỏi bao nhiêu năm nữa tuổi bố sẽ gấp 5 lần
tuổi con ?
A. 4 năm
B. 3 năm
C. 8 năm
D. 6 năm
Câu 12: Quãng đường AB dài 72km, lúc 7 giờ một ô tô đi từ A với vận tốc 48
km/giờ. Hỏi ô tô xuống tới B lúc mấy giờ ?
A. 7 rưỡi
B. 8 rưỡi
C. 9 rưỡi
D. 10 giờ
II –TỰ LUẬN ( 7 điểm )
Câu 1 (1 điểm ): Tính bằng cách hợp lý (nếu có thể):
a) 20,25 + 20,25 x 36 + 20,25 x 63
b) 2,7 + 3,6 : 0,09
Câu 2 (1 điểm) : Tìm x, biết:
a)
b)
Câu 3 (2 điểm): Vào lúc 6 giờ 30 phút một ô tô đi từ A có vận tốc 50km/giờ, lúc 7
giờ 30 phút một ô tô đi từ B có vận tốc 40km/giờ. Biết hai xe gặp nhau sau 2 giờ:
a) Tính quãng đường AB.
b) Sau khi gặp nhau, 2 xe đi tiếp thêm 20 phút nữa. Lúc đó 2 xe cách nhau bao nhiêu
km ?
Câu 4 (2 điểm) : a) Một mảnh vườn hình chữ nhật có chu vi 170m. Nếu thêm chiều
dài 5m thì chiều rộng sẽ bằng nửa chiều dài. Tính diện tích khu đất đó.
b) Cho hình vẽ, biết độ dài đoạn AB gấp 3 lần đoạn AD, đoạn CE gấp 4 lần đoạn DE
và diện tích tam giác BDE bằng 10cm2. Tính diện tích tam giác ABC.
A
E
D
B
Câu 5 (1 điểm) : Tính nhanh:
a)
b)
C
ĐỀ 3
I –TRẮC NGHIỆM (3 điểm)
Câu 1: Điền số thích hợp vào ô trống để 135 phút = ……. giờ?
A. 1,35
B. 13,5
C. 2,15
D. 2,25
Câu 2: Hiện nay tuổi mẹ hơn tuổi con là 28 tuổi. Sau 2 năm nữa, tuổi mẹ gấp 3 lần
tuổi con. Tuổi con và tuổi mẹ hiện nay lần lượt là:
A. 13; 39
B. 12; 40
C. 10; 38
D. 14; 42
Câu 3: Cho dãy số: 1, 4, 7, 10, 13, ……. Hỏi số thứ 50 là số nào ?
A. 50
Câu 4: Cho phân số
B. 148
C. 147
D. 197
. Hỏi phải cộng thêm vào tử số và mẫu số của phân số đã cho
cùng một số tự nhiên nào để được phân số bằng
?
A. 10
B. 2
C. 6
D. 4
Câu 5: Năm 2022, thư viện một trường học có 1000 cuốn sách. Cứ sau mỗi năm số
sách của thư viện lại được tăng thêm 20% (so với số sách của năm trước). Năm 2024
thư viện đó có tất cả bao nhiêu cuốn sách?
A. 1200
B. 1400
C. 200
D. 1440
Câu 6. Ba người nông dân trong 5 giờ thì cấy xong một ruộng. Hỏi 5 người nông
dân cấy ruộng đó trong bao lâu thì xong?
A. 15 giờ
B. 5 giờ
C. 3 giờ
D. 2 giờ
Câu 7. Cho (2023 – 2021) + ...+ (7 – 5) + (3 – 1). Kết quả của dãy tính trên là:
A. 1016
B. 1012
C. 1010
D. 1014
Câu 8. Một mảnh vườn hình chữ nhật có chiều dài 25m, chiều rộng 17m. Xung
quanh vườn người ta chôn cọc cứ 1,5m 1 cọc. Hỏi cần bao nhiêu chiếc cọc?
A. 55 cọc
B. 56 cọc
C. 57 cọc
Câu 9. Một hình chữ nhật có chu vi 20cm, chiều rộng bằng
D. 58 cọc
1
4
chiều dài. Vậy diện
tích hình chữ nhật đó là:
A. 5cm2
B. 16cm2 C. 64cm2 D. 80cm2
Câu 10. Trung bình cộng của 3 số là 100. Trung bình cộng của 2 số đầu tiên là 120.
Vậy số thứ ba là:
A. 180
B. 240
C. 60
D. 220
Câu 11: Một hình chữ nhật có chiều dài gấp 3 lần chiều rộng. Nếu giảm chiều dài đi
10cm và tăng chiều rộng thêm 14cm thì được một hình vuông. Diện tích hình chữ
nhật là:
A. 432
B. 265
C. 322
D. 209
Câu 12: Nếu bán kính đường tròn tăng 2 lần thì chu vi hình tròn tăng gấp:
A. 4 lần
II –TỰ LUẬN ( 7 điểm )
B. 3 lần
C. 2 lần
D. 314 lần
Câu 1 (1 điểm ): Thực hiện phép tính:
a) 2024 x 102 – 2024 – 2024
b)
Câu 2 (1 điểm) : Tìm x, biết:
a) x + x + x x 2 + x x 6 = 120
b) (x + 2) + (x + 4) + (x + 6) + … + (x + 52) = 780
Câu 3 (1,5 điểm): Anh Nam đi xe máy từ Hà Nội về quê. Nếu đi với vận tốc 30km/
giờ thì về sớm 1 giờ so với dự định, còn nếu đi với vận tốc 20km/giờ thì lại đến nơi
muộn mất 1 giờ so với dự định. Hỏi:
a) Quãng đường từ Hà Nội về quê anh Nam dài bao nhiêu km?
b) Anh Nam đi với vận tốc bao nhiêu km/giờ thì về đến nơi đúng như dự định?
Câu 4 (2 điểm) : a) Cho mảnh đất hình chữ nhật có chiều rộng 16m, chiều dài gấp
rưỡi chiều rộng. Trên mảnh đất đó người ta làm nhà chiếm 25% diện tích mảnh đất.
Tính diện đất còn lại.
b) Cho hình thang ABCD (đáy lớn CD, đáy bé AB), đường cao 3,6m, diện tích
29,34m2 và đáy lớn hơn đáy bé 7,5m.
1. Tính độ dài mỗi đáy của hình thang.
2. Kéo dài hai cạnh DA, CB cắt nhau tại E. Biết AD =
EAB ?
Câu 5 (0,5 điểm) : Tính nhanh:
DE. Tính diện tích tam giác
ĐỀ 4
I –TRẮC NGHIỆM (3 điểm)
Câu 1: Điền số thích hợp vào dãy số sau cho đúng quy luật: 13,12;
13,11;
13,10; ......
A. 13,9
B. 13,09
C. 13,99
D. 13,010
3
Câu 2: Một hình lập phương có thể tích 27cm . Vậy cạnh của hình lập phương là:
A. 9cm
B. 3cm
C. 2cm
D. 3dm
Câu 3: Cho dãy số: 2, 4, 6, 8, 10, ……………,88. Dãy trên có bao nhiêu số hạng?
A. 88
B. 86
C. 43
D. 44
Câu 4: Hình tròn có đường kính là 6cm thì diện tích của nó là:
A. 28,26 cm2
B. 28,26 cm
C. 113,04 cm2
D. 18,84cm2
Câu 5: Một lớp học có 20 học sinh nữ, số học sinh nam bằng số học sinh nữ. Hỏi
lớp đó học sinh nam?
A. 15 học sinh
B. 25 học sinh
C. 10 học sinh
D. 12 học sinh
2
Câu 6. Một hình thang có diện tích là 45cm . Tổng đáy lớn và đáy bé là 15cm. Vậy
chiều cao hình thang đó là:
A. 3cm
B. 6cm
C. 9cm
D. 5cm
Câu 7. Hình lập phương A có cạnh 10cm, hình lập phương B có cạnh 5cm. Vậy diện
tích toàn phần hình lập phương A gấp diện tích toàn phần hình lập B mấy lần?
A. 2 lần
B. 3 lần
Câu 8. Tổng hai số là 200, tỉ số của hai số là
C. 4 lần
D. 5 lần
. Hai số đó là:
A. 140 và 60
B. 80 và 120
C. 100 và 150
D. 40 và 160
Câu 9. Cho số 42,27 giá trị của chữ số 2 ở phần nguyên hơn giá trị chữ số 2 ở phần
thập phân là bao nhiêu đơn vị ?
A. 1,8
B. 2,0
C. 1,0
D. 1,5
33 45 33 55
Câu 10. Biểu thức sau:
. Có kết quả là:
2 4 6 .... 14 16 18 20
A. 60
B. 33
C. 30
D. 330
Câu 11: Tính diện tích phần in đậm (hình vẽ). Biết bán kính của hình tròn là 2cm,
hình vuông ABCD có 4 đỉnh nằm trên đường tròn
A. 4,56 cm2
A
B
D
C
B. 8,61 cm2
C. 4,65 cm2
D. 6,45 cm2
Câu 12: Một hình vuông có chu vi là 20cm. Vậy diện tích hình vuông đó là:
A. 400cm2
B. 10cm2
II –TỰ LUẬN ( 7 điểm )
Câu 1 (2 điểm ): Thực hiện phép tính:
C. 32cm2
D. 25cm2
a) 2023 + 720 : (24– 6)
b) 576 : 12 – 3,6 x 2,5
c)(2019 - 2018 + 2017 - 2016 + 2015 - 2014+ …- 4 + 3 - 2) × (100 - 25 × 2 ×2 )
d)
45 16 17
45 15 28
Câu 2 (1 điểm) : Tìm x, biết:
a) 5 x x : 3 x 4 – 299 = 2001
1
1
1
1
b) x x x x 1
2
4
8
16
Câu 3 (1,5 điểm): Hai tỉnh A và B cách nhau 174 km. Cùng một lúc xe máy đi từ A
đến B và một ô tô đi từ B đến A. Chúng gặp nhau sau 2 giờ. Biết vận tốc ô tô gấp
rưỡi vận tốc xe máy.
a) Chỗ gặp nhau cách A bao nhiêu ki-lô-mét?
b) Tính vận tốc ô tô.
Câu 4 (2 điểm) : a) Một hình thang có đáy lớn 68m, đáy nhỏ 36m. Chiều cao bằng
trung bình cộng hai đáy. Tính diện tích hình vuông có cạnh bằng chiều cao hình
thang.
b) Cho tam giác ABC . Trên BC lấy điểm K sao cho KC =
H sao cho AH =
AC.
a) So sánh diện tích tam giác HKC và ABC
b) Biết diện tích AHK là 4,5 cm2. Tính S.ABC.
Câu 5 (0,5 điểm) : Tính nhanh:
KB. Trên AC lấy điểm
ĐỀ 5
I –TRẮC NGHIỆM (3 điểm)
Câu 1: Chuyển dấu phẩy của một số thập phân sang bên trái một chữ số thì được số
mới bé hơn số đó 43,83 đơn vị. Tìm số đó?
A. 4,87
B. 48,7
C. 487
D. 0,487
Câu 2: Trung bình cộng của hai số là số lớn nhất có ba chữ số, số bé bằng
4
số lớn.
5
Số lớn là:
A. 1110
B. 555
C. 444
D. 888
Câu 3: Giá ngô từ 6000 đồng/ 1kg lên 7500 đồng/ 1kg. Hỏi giá ngô đã tăng bao nhiêu
phần trăm?
A. 15%
B. 25%
C. 20%
D. 30%
Câu 4: Tích của 10 số tự nhiên đầu tiên là bao nhiêu?
A. 45
B. 99
C. 100
D. 0
Câu 5: 50% của 50% của một số là 10. Vậy số đó là bao nhiêu ?
A. 20
B. 40
C. 30
D. 100
Câu 6: Một sản phẩm được bán với giá 46000 đồng, trong đó tiền lãi là 15%. Vậy
tiền vốn là :
A. 45985 đồng
B. 40000 đồng
C. 6900 đồng
D. 39100 đồng
Câu 8:Trung bình cộng của bốn số là 2021. Nếu thêm số 2026 thì trung bình cộng
của năm số sẽ là:
A. 2022
B. 2023
C. 2024
D. 2025
Câu 8: Có hai hình tròn, hình tròn lớn có bán kính gấp 3 lần hình tròn bé. Hỏi diện
tích hình tròn lớn gấp bao nhiêu lần hình tròn bé?
A. 6 lần
B. 9 lần
C. 3 lần
D. 12 lần
Câu 9:
A
B
Tìm diện tích hình vuông ABCD, biết
hình tròn có diện tích bằng 50,24
.
A. 30
.
B. 32
.
C. 40
.
D. 42
.
D
C
Câu 10: Hiện nay mẹ hơn con 24 tuổi và tuổi con bằng
1
tuổi mẹ. Hỏi cách đây 3
3
năm con bao nhiêu tuổi?
A. 12 tuổi
B. 8 tuổi
C. 15 tuổi
D. 9 tuổi
2
Câu 11: Một hình thang có diện tích 24 cm . Chiều cao là 4cm, đáy lớn hơn đáy bé
2cm. Vậy độ dài đáy lớn, đáy bé hình thang lần lượt là:
A. 6cm và 4cm
B. 4cm và 2cm
C. 13cm và 11cm
D. 7cm và 5cm
Câu 12: 4 người làm xong một công việc trong 8 ngày. Hỏi muốn làm xong công
việc đó trong 2 ngày thì cần thêm bao nhiêu người nữa?
A. 1 người
B. 16 người
C. 12 người
D. 3 người
II –TỰ LUẬN ( 7 điểm )
Câu 1 (1 điểm ): Thực hiện phép tính bằng cách thuận tiện nhất:
a) S (1
1
1
1
1
1
) (1 ) (1 ) ... (1
) (1
)
2
3
4
2023
2024
b) P (3, 7 0,125 40 8 0, 25 37) : (1 3 5 .. 2025)
Câu 2 (2 điểm) : Tìm x, biết:
a) (x +1) + (x + 4) + (x + 7) + (x + 10) + …+ (x + 28) = 155
b) x + x : 0,5 + x : 0,25 + x : 0,125 = 15
Câu 3 (1,5 điểm): Quãng đường AB dài 270km. Một ôtô khởi hành từ A lúc 8 giờ và
đến 11 giờ rưỡi thì nghỉ một lát. Ôtô chạy với vận tốc 54 km/giờ. Hỏi ô tô còn cách B
bao nhiêu ki-lô-mét?
Câu 4 (2 điểm) : a) Một cái bể có chiều dài 8dm, chiều rộng 5dm, chiều cao 1,2dm.
Hỏi phải đổ vào bể bao nhiêu lít nước để được 85% bể có nước ? (Biết lúc đầu bể
không có nước).
1
đáy lớn CD. Nối A với C. Tính diện
3
tích tam giác ADC, biết diện tích hình thang vuông là 20 cm2.
b) Cho hình thang vuông ABCD, đáy bé AB =
Câu 5 (0,5 điểm) : Tìm giá trị của y biết: aaa : 37 x y = a
ĐỀ 6
I –TRẮC NGHIỆM (3 điểm)
Câu 1: Cho các chữ số 1, 3, 5, 8. Hỏi lập được bao nhiêu số có ba chữ số khác nhau
chia hết cho 5?
A. 3
B. 4
C. 5
D. 6
Câu 2:Từ 1 đến 2025 có bao nhiêu số chẵn ?
A. 2020 số chẵn
B. 1010 số chẵn
C. 1020 số chẵn
D. 1012 số chẵn
Câu 3: Hai số tự nhiên a và b chia cho 2 cùng số dư. Hỏi a + b + 202 4 chia cho 2 sẽ
có số dư là bao nhiêu ?
A. chia hết (dư 0)
B. dư 1
C. dư 2021
D. dư 3
Câu 4: Để đánh số nhà của một khu phố, người ta đánh các số lẻ 1, 3, 5, 9 .... ở một
bên, bên còn lại là 2, 4, 6, 8 ..... tất cả dùng hết 73 chữ số. Hỏi số nhà cuối cùng của
dãy chẵn là số nhà bao nhiêu ?
A. 40
B. 38
C. 42
D. 36
Câu 5: Sáng nay đi chợ, mẹ mua cho An một chiếc áo sơ mi rất đẹp. An nhìn thấy
giá niêm yết là 200 000 đồng. Sau khi mẹ thương lượng giá với cô bán quần áo thì
mẹ trả 160 000 đồng cho cô ấy. Vậy cô bán hàng đã giảm bao nhiêu phần trăm so với
giá niêm yết?
A. 25%
B. 40%
C. 15%
D. 20%
Câu 6. Một hình chữ nhật có chiều dài gấp đôi chiều rộng và có chu vi bằng chu vi
hình vuông cạnh 30cm. Tính diện tích hình chữ nhật đó.
A. 80cm2
B. 600cm2
C. 800cm2
D. 900cm2
C. x = 8,6
D. x = 7,5
C. 365 ngày
D. 1410 ngày
Câu 7. Tìm x biết: x + x : 5 = 12,6.
A. x = 6
B. x = 10,5
Câu 8. Bốn năm liên tiếp có tổng số ngày là:
A. 1461 ngày
B. 2411 ngày
Câu 9. Nếu đếm từ 1 đến 100 thì chữ số 8 xuất hiện bao nhiêu lần?
A. 20 lần
Câu 10. Hỗn số 3
B. 21 lần
C. 19 lần
D. 18 lần
3
3
gấp phân số bao nhiêu lần?
4
4
A. 3 lần
B. 4 lần
C. 5 lần
D. 6 lần
Câu 11: Một bể không có nước, có chiều dài 2m, rộng 1m, cao 0,6m. Mỗi giờ vòi
nước chảy vào bể được 800 lít nước. Hỏi sau bao lâu thì đầy bể ?
A. 2,5 giờ
B. 1,5 giờ
C. 2 giờ
D. 1,2 giờ
Câu 12: Kết quả phép tính sau bằng bao nhiêu ?
( 2027 – 2025) + (2023 – 2021) + ( 2019 – 2017) + ....+ (7 - 5) + ( 3 - 1)
A. 1012
B. 1014
C. 1016
D. 1010
II –TỰ LUẬN ( 7 điểm )
Câu 1 (1 điểm ): Thực hiện phép tính bằng cách thuận tiện nhất:
a) 17 x 4 + 8 x 4
b) 875 + 5x375 : 25 – 875
c) 201x8 – 8x2011
d) 19,83×79+0,12458×17+21×19,83+17×0,87542
Câu 2 (2 điểm) : Tìm x, biết:
a. 6, 29 x 10,51
b. x : 2,3 3, 7 6,9
c. x
3
2
4
d. x 3x1, 2 21,3
Câu 3 (1,5 điểm): Quãng đường AB dài 180 km. Lúc 7h30 phút một ôtô đi từ A đến
B với vận tốc 54km/h, cùng lúc đó một xe máy đi từ B về A với vận tốc 36 km/h.
Hỏi:
a)Hai xe gặp nhau lúc mấy giờ ?
b)Chỗ hai xe gặp nhau cách A bao nhiêu km ?
Câu 4 (2 điểm) : a) Một mảnh vườn hình chữ nhật có chu vi là 480 m biết chiều rộng
bằng 7/9 chiều dài . Tính diện tích hình chữ nhật?
b) Cho hình vuông ABCD. trên cạnh BC lấy điểm E. Vẽ đường cao EM của tam giác
AED ta có MECD là hình chữ nhật . Tính diện tích tam giác AED .Biết diện tích hình
vuông là 36 cm2
Câu 5 (0,5 điểm) : Tìm số tự nhiên có 6 chữ số. Biết chữ số hàng đơn vị là 4. Nếu
chuyển chữ số hàng đơn vị lên đầu thì được số mới có 6 chữ số gấp 4 lần số cũ ?
ĐỀ 7
I –TRẮC NGHIỆM (3 điểm)
Câu 1: Tính nhanh 8 x 34 x 125 được kết quả là:
A. 3400
B. 340
C. 34000
D. 340000
Câu 2: Một người đi xe máy với vận tốc 40 km/giờ. Hỏi sau 2 giờ rưỡi, người đó đi được bao nhiêu ki-lômét đường ?
A. 110km
B. 100km
C. 90km
D. 80km
Câu 3: Thể tích của hình hộp chữ nhật có chiều dài 15cm, chiều rộng 1dm và chiều cao 13cm là:
A. 1950cm3
B. 195dm3
C. 1950dm3
D. 195dm2
Câu 4: Diện tích hình bình hành bằng:
A. Tích cạnh đáy nhân với chiều cao
B. Tích độ dài các cạnh của hình bình hành
C. Tích độ dài một cạnh nhân với chiều cao chia 2
D. Tích cạnh đáy nhân với chiều cao rồi nhân 2
Câu 5: Trên bản đồ tỉ lệ 1 : 10000 có vẽ một mảnh đất hình chữ nhật với chiều dài
5cm, chiều rộng 3cm. Như vậy, mảnh đất đó có diện tích là:
A. 15m2 B. 1500m2 C. 150m2 D. 160m2
Câu 6: Một hình hộp chữ nhật có thể tích 216cm 3. Nếu tăng ba kích thước của hình
hộp chữ nhật lên 2 lần, thì thể tích của hình hộp chữ nhật mới là:
A. 864cm3 B. 1296cm3 C. 1728cm3 D. 1944cm3
Câu 7: Tam giác ABC, kéo dài BC thêm một đoạn CD = BC thì diện tích tam giác
ABC tăng thêm 20dm2. Diện tích tam giác ABC là:
A. 10dm2 B. 20dm2 C. 30dm2 D. 40dm2
Câu 8: Hai số có tổng là số lớn nhất có 5 chữ số. Số lớn gấp 8 lần số bé. Như vậy, số
lớn là:
A. 66666 B. 77777 C. 88888 D. 99999
Câu 9: Cho một số, nếu lấy số đó cộng với 0,75 rồi cộng với 0,25 được bao nhiêu
đem cộng với 1, cuối cùng giảm đi 4 lần thì được kết quả bằng 12,5. Vậy số đó là:
A. 1,25 B. 48 C. 11,25 D. 11,75
Câu 10: Khi đi cùng một quãng đường, nếu vận tốc tăng 25% thì thời gian sẽ giảm
là:
A. 25% B. 20% C. 30% D. 15%
Câu 11: Lúc 6 giờ sáng anh Ba đi bộ từ nhà lên tỉnh với vận tốc 5km/giờ. Lúc 7 giờ
sáng anh Hai đi xe máy cũng đi từ nhà lên tỉnh với vận tốc 25 km/giờ. Như vậy, Anh
Hai đuổi kịp anh Ba lúc:
A. 7 giờ 15 phút
B. 6 giờ 15 phút
C. 6 giờ 45 phút
D. 7 giờ 25 phút
Câu 12: Cho hình vuông ABCD có cạnh 14 cm (hình bên). Như vậy, phần tô đen
trong hình vuông ABCD có diện tích là:
A. 152,04 cm2
B. 174,02 cm2
II –TỰ LUẬN ( 7 điểm )
Câu 1 (1 điểm ): Đặt tính rồi tính:
C. 42,14 cm2
D. 421,4 cm2
a. 22,47 + 56,34
b. 15,64 x 8
c. 16 giờ 17 phút – 9 giờ 52 phút
d. 2,4 : 1,6
Câu 2 (2 điểm) : Tìm X, biết:
a. X – 638 = 11,52
b. X + 3,64 = 15,3
c. X x 2 = 12,8
d. X : 4,5 = 2,6
Câu 3 (1,5 điểm): Một ô tô thứ nhất đi từ tỉnh A tới tỉnh B cách nhau 300km với vận
tốc 60km/h. Cùng lúc đó một ô tô thứ hai đi từ tỉnh B đến tỉnh A với vận tốc bằng
vận tốc của ô thứ nhất. Hỏi:
3
2
a. Sau bao lâu hai xe gặp nhau ?
b. Vị trí gặp nhau cách tỉnh A bao nhiêu ki-lô-mét ?
Câu 4 (2 điểm) : Cho tam giác ABC có cạnh AC dài 6cm , trên cạnh BC lấy điểm E,
sao cho EB = EC. BH là đường cao hạ từ đỉnh B của tam giác ABC và BH = 3cm.
EH chia tam giác ABC thành hai phần và diện tích tứ giác ABEH gấp đôi diện tích
tam giác CEH.
a. Tính độ dài đoạn thẳng AH.
b. Tính diện tam giác AHE.
Câu 5 (0,5 điểm) : Tính tổng A = 3 + 6 + 9 + 12 + …. + 2019 + 2022 +2025
ĐỀ 8
ITRẮC NGHIỆM
Câu 1. Chuyển dấu phẩy của một số thập phân sang bên trái một chữ số thì được số
mới bé hơn số đó 43,83 đơn vị. Tìm số đó?
A. 4,87
B. 48,7
C. 487
D. 0,487
Câu 2: Một chiếc vòng quay mặt trời ở khu vui chơi giải trí có đường kính 100m, vận
tốc quay của nó là 0,4m/giây. Hỏi thời gian quay 1 vòng của chiếc vòng quay mặt trời
đó là bao lâu?
A. 15 phút 3 giây B. 10 phút 3 giây C. 13 phút 5 giây D. 15 phút 10 giây
Câu 3: Mẹ sinh ra Minh lúc mẹ 26 tuổi. Biết rằng đến năm 2024 thì tổng số tuổi của
mẹ và Minh bằng 48 tuổi. Hỏi Minh sinh vào năm nào?
A. 2014
B. 2011
C. 2012
D. 2013
Câu 4: Trung bình cộng của hai số là số lớn nhất có ba chữ số, số bé bằng
4
5
số lớn.
Số lớn là:
A. 1110
B. 555
C. 444
D. 888
Câu 5: Cho hình vuông có cạnh 4cm. An tính diện tích hình vuông là 4 x 4 = 16 cm2.
Chu vi hình vuông là 4 x 4 = 16 cm. An thấy rằng:
A. Chu vi bằng diện tích
B. Chu vi lớn hơn diện tích
C. Chu vi nhỏ hơn diện tích
D. Không so sánh được.
Câu 6: Một hình thang có diện tích 24 cm2. Chiều cao là 4cm, đáy lớn hơn đáy bé
2cm. Vậy độ dài đáy lớn, đáy bé hình thang lần lượt là:
A. 6cm và 4cm
B. 4cm và 2cm
C. 13cm và 11cm
D. 7cm và 5cm
Câu 7:
A
B
Tìm diện tích hình vuông ABCD, biết
hình tròn có diện tích bằng 50,24
.
A. 30
.
B. 32
.
C. 40
.
D. 42
.
D
C
Câu 8: Hai thùng có tất cả 120 lít dầu. Đổ từ thùng 1 sang thùng 2 số lít dầu bằng số
dầu ở thùng 2. Sau đó đổ từ thùng 2 sang thùng 1 số lít dầu đang có ở thùng 1 thì số
dầu ở hai thùng bằng nhau. Tính số lít dầu ở mỗi thùng lúc đầu?
A. thùng 1có 45 lít; thùng 2có 75 lít
B. thùng 1 có 65 lít; thùng 2 có 55 lít
C. thùng 1 có 35 lít; thùng 2 có 85 lít
D. thùng 1 có 75 lít; thùng 2 có 45 lít
1
Câu 9: 2 4 gấp bao nhiêu lần
A. 24 lần
1
8
?
B. 18 lần
C. 12 lần
Câu 10: Tìm x, biết x là số tự nhiên sao cho:
A. 22
B. 23
C. 24
54
11
x
D. 9 lần
121
100
27
21
:
25
126
D. 15
Câu 11:Trung bình cộng của bốn số là 2021. Nếu thêm số 2026 thì trung bình cộng
của năm số sẽ là:
A. 2022
B. 2023
C. 2024
D. 2025
Câu 12: Một sản phẩm được bán với giá 46000 đồng, trong đó tiền lãi là 15%. Vậy
tiền vốn là :
A. 45985 đồng
B. 40000 đồng
C. 6900 đồng
D. 39100 đồng
II- TỰ LUẬN
Bài 1: (1,5 đ) Tính bằng cách hợp lý
a) 20,21 + 20,21 x 36 + 20,21 x 63
b) A =
Bài 2: (2 đ) Tìm x:
a) 48 – 40 : x = 4 + 4x10
b) (x +1) + (x + 4) + (x + 7) + (x + 10) + …+ (x + 28) = 155
c)xx6 + xx3 + x = 80
d)x + x : 0,5 + x : 0,25 + x : 0,125 = 15
Bài 3: (2 đ) Cho tam giác ABC . Trên BC lấy điểm K sao cho KC = KB. Trên AC
lấy điểm H sao cho AH = AC.
a) So sánh diện tích tam giác HKC và ABC
b) Biết diện tích AHK là 4,5 cm2. Tính S.ABC.
Bài 4 :(1,5 đ) Hai tỉnh A và B cách nhau 174 km. Cùng một lúc xe máy đi từ A đến
B và một ô tô đi từ B đến A. Chúng gặp nhau sau 2 giờ. Biết vận tốc ô tô gấp rưỡi
vận tốc xe máy.
a)Chỗ gặp nhau cách A bao nhiêu ki-lô-mét?
b)Tính vận tốc ô tô.
Đề 9
I-TRẮC NGHIỆM (3 điểm)
Câu 1: Trung bình cộng của ba số 45, 23 và a là 96. Tìm số a.
A. 120
B. 178
C. 220
D. 270
Câu 2: Giá trị của biểu thức: 4,7 + 4,7 + 4,7 + 4,7 + 4,7 x 6
A. 58
B. 47
C. 42,3
D. 27,3
Câu 3: Một khối 6 có tất cả 200 học sinh. Số học sinh nam chiếm 54% số học sinh cả khối. Số học sinh nữ
là:
A. 54 bạn
B. 92 bạn
Câu 4: Tìm x, biết:
A. 15
C. 78 bạn
D. 86 bạn
< <
B. 8
C. 13
D. 6
Câu 5:An có số bi gấp 3 lần Bình, sau đó mỗi bạn mua thêm 10 viên thì tổng số bi của hai bạn là 120 viên.
Hỏi trước khi mua thêm, An có bao nhiêu viên?
A. 25
Câu 6:
B. 100
C. 75
D. 20
Tổng 1 + 5 + 9 + 13 + 17 …….(có 50 số hạng) là:
A. 197
B. 4950
C. 5490
D. 198
Câu 7: Một hình vuông có chu vi là 96cm. Diện tích của hình vuông là:
A. 576cm2
B. 576cm
C. 24cm2
D. 276cm2
Câu 8: Tính tổng của x và y biết: a x x = aaa và ab x y = abab.
A. 212
B. 122
C. 222
D. 202
Câu 9: Một ô tô đi với vận tốc 24km/giờ. Hỏi ô tô đó đi với vận tốc bao nhiêu mét/phút?
A. 24
B. 400
C. 40
D. 2400
Câu 10: 200% số đó là 40, vậy 50% số đó là bao nhiêu?
A. 80
B. 20
C. 10
D. 30
Câu 11: Cuối năm học 2023-2024, dự kiến có 60% tổng số học sinh cả lớp được khen thưởng, nhưng thực
tế số bạn được khen thưởng nhiều hơn dự kiến 3 bạn. Hỏi thực tế lớp có bao nhiêu bạn được khen thưởng ?
(biết lớp đó có 35 bạn học sinh).
A. 21 em
B. 18 em
Câu 12. Tính giá trị biểu thức: (1A.
1
7
C. 24 em
D. 20 em
1
1
1
1
1
1
1
) x (1- ) x (1- ) x (1- ) x (1- ) x (1- ) x (1- ) = ?
2
3
4
5
6
7
8
B.
1
6
C.
1
5
D.
1
8
II-TỰ LUẬN (7 điểm)
Bài 1: Đặt tính rồi tính:
a)457,34 + 28,37
b)574,35 – 217,08
c)33,32 x 15,7
d) 62,5 : 15
Bài 2: Tìm x:
a) 30% xx + a = 52
b) 45,8 - x - 8,25 = 12,4 : 4
Bài 3: Hai người đi xe máy cùng xuất phát một lúc từ hai địa điểm A và B cách nhau 180km, đi ngược chiều
nhau và gặp nhau sau 3 giờ. Biết vận tốc của người đi từ A gấp rưỡi vận tốc người đi từ B.
a) Tính vận tốc của mỗi xe.
b) Để hai người gặp nhau ở chính giữa quãng đường AB thì người đi từ A xuất phát sau người B bao lâu ?
Bài 4: Cho hình chữ nhật ABCD có cạnh AD dài 28cm, cạnh DC dài 84cm. Điểm E nằm trên cạnh AB sao
cho EB dài 28cm.
a) Tính diện tích hình thang EBCD.
b) Điểm M nằm trên cạnh BC sao cho BM gấp 3 lần MC. Tính diện tích tam giác EMD.
Bài 5: Tính tổng:
1
1
1
1
1
1
A
...
13 3 5 5 7
2019 2021 2021 2023 2023 2025
ĐỀ 10
I-TRẮC NGHIỆM
Câu 1. 5km20m bằng:
A. 5020m
B. 520m
C. 500020m
D. 50020m
Câu 2: Cho số thập phân 193,32. Giá trị của chữ số 9 gấp giá trị của chữ số 3 là:
A. 3 lần
B. 30 lần
C. 300 lần
D. 3000 lần
Câu 3: Một mảnh bìa hình thoi có đường chéo lớn 30cm và hơn đường chéo nhỏ
12cm. Diện tích hình thoi đó là:
A. 5,4cm2
B. 5,4dm2
C. 2,7cm2
D. 2,7dm2
Câu 4. Số tam giác có trong hình bên là:
A. 1 hình
B. 3 hình
C. 4 hình
D. 5 hình
Câu 5 : Một bánh xe tải lăn 120 vòng đường quãng đường dài 320,28m. Một bánh xe
đạp lăn 50 vòng được quãng đường dài 102,05m. Vậy đường kính xe đạp nhỏ hơn
đường kính bánh xe tải là:
A. 6,28cm
B. 20cm
C. 10cm
B. 72ha
C. 45ha
D. 2cm
Câu 6: 25% của 180ha là:
A. 7,2ha
Câu 7: Tìm x biết, 120 : x = 18 -6
D. 4,5ha
A. x = 5
B. x = 10
C. x = 30
D. x = 40
Câu 8: Một cửa hàng định bán một chiếc áo lãi 10% so với giá nhập hàng. Nhưng
thực tế chiếc áo chỉ bán được với giá bằng 85% so với giá định bán. Do đó cửa hàng
đã lỗ 6500 đồng. Chiếc áo được cửa hàng nhập về với giá bao nhiêu nghìn đồng ?
A. 80
B. 85
C. 90
D. 100
Câu 9: Từ 1 đến 2021 có bao nhiêu số không chia hết cho 5?
A. 404
B. 1617
C. 1627
D. 403
Câu 10: Mua 5 cái bàn và 18 cái ghế mỗi loại giống hệt nhau hết 594 000 đồng. Biết
rằng tiền mua một cái bàn gấp 3 lần tiền mua một cái ghế. Hỏi 1 cái bàn có giá bao
nhiêu đồng ?
A. 18 000
B. 50 000
C. 54 000
D. 60 000
Câu 11: Bốn năm trước, tuổi em bằng
nay em bao nhiêu tuổi ?
A. 22 tuổi
B. 18 tuổi
tuổi anh. Biết anh hơn em 6 tuổi. Hỏi hiện
C. 16 tuổi
D. 12 tuổi
Câu 12. Có bao nhiêu số có dạng 11x10y chia 5 dư 1 và chia hết cho 9 ?
A. Không số nào
B. 1 số
C. 2 số
D. 3 số
II-TỰ LUẬN
Bài 1: Tính giá trị biểu thức:
a)4,5 x 26 x (631 – 315 x 2)
b) (1 + 3 + 5 + .......+ 97 + 99) x (40 – 4 x 8 – 8 )
c) 450 x 0,45 + 1,5 x 30 x 3 + 5 x 9 x 2,5
d) 13,25 x (33,65 + 66,35) – 325
Bài 2: Tìm x, biết:
a)
-
: x = 0,2
b) 7,2 + x : 4 = 10,8
Bài 3: Một ô tô đi từ A và dự định đến B lúc 9 giờ 30 phút. Nhưng khi đi được 6km
thì phải quay lại A và dừng ở đó 10 phút. Sau đó ô tô lại tiếp tục đi và đến B lúc 9 giờ
52 phút. Tính vận tốc ô tô?
Bài 4: Cho hình tam giác ABC có chiều cao hạ từ đỉnh A là 12cm, chiều cao đó bằng
độ dài đáy tương ứng. Gọi M, N lần lượt là trung điểm của cạnh AB, AC.
a) Tính diện tích tam giác ABC.
b) Tính diện tích hình tứ giác MNCB.
Bài 5: Khi thực hiện phép cộng hai số thập phân, bạn An đã viết nhầm dấu phẩy của
một số hạng sang phải một chữ số, do đó dẫn đến kết quả sai là 692,22. Em tìm xem
bạn An đã cộng hai số nào? Biết tổng đúng của chúng là 100,56.
ĐỀ 11
I- TRẮC NGHIỆM
Câu 1: Nếu tăng cạnh một hình vuông lên gấp rưỡi thì diện tích hình vuông đó tăng
lên gấp lên bao nhiêu lần?
A. 1,5
B. 2,25
C. 2,5
D. 4
Câu 2: Một người đi từ A đến B mất 3 giờ với vận tốc 40km/giờ. Lúc đi từ B về A
hết 2 giờ. Vận tốc trung bình của người đó đã đi trên cả quãng đường AB cả đi lẫn về
là:
A. 24km/giờ
B. 48km/giờ
C. 50km/giờ
D. 96km/giờ
Câu 3: Cho 3 số A, B và C. Biết trung bình cộng của A và B là 432; trung bình cộng
của B và C là 421; trung bình của A và C là 368. Vậy trung bình của A, B và C là:
A. 357
B. 379
C. 407
D. 309
Câu 4: Hai thành phố A và B cách nhau 140km. Xe máy đi từ A với vận tốc
30km/giờ. Xe đạp đi từ B với vận tốc 20km/giờ. Hỏi sau bao lâu thì hai xe gặp nhau?
A. 3 giờ
B. 3,5 giờ
C. 2,8 giờ
D. 4 giờ
Câu 5: Hình lập phương có cạnh 2,5cm. Hỏi thể tích là bao nhiêu?
A. 156,25cm3
B. 15,625cm3
C. 1,5625cm3
D. 15,625dm3
Câu 6. Nhà bạn Hoa và nhà bạn Mai cùng ở chung một dãy phố. Bên phải nhà bạn
Hoa có 8 nhà, bên trái nhà bạn Hoa có 12 nhà. Nhà bạn Mai là nhà ở chính giữa giữa
phố đó. Vậy nhà bạn Mai là nhà thứ bao nhiêu?
A. 11
B. 10
C. 12
D. 20
C. 54 chữ số
D. 56 chữ số
Câu 7. Từ 8 đến 36 có bao nhiêu chữ số?
A. 28 chữ số
B. 27 chữ số
Câu 8. Trong chuồng có 20 con gà và con thỏ. Người ta đếm thấy có 56 cái chân tất
cả. Hỏi có bao nhiêu con thỏ?
A. 6 con thỏ
B. 10 con thỏ
C. 8 con thỏ
D. 12 con thỏ
C. 62,5
D. 63,5
Câu 9. 60,5 + 40% x 5 = .....?
A. 61,2
B. 61,5
Câu 10. Một bể nước hình hộp chữ nhật có chiều dài 3m, chiều rộng 2m, chiều cao
1,8m. Khi bể chứa 7,2m3 nước thì chiều cao mực nước trong bể là:
A. 1,44m
B. 1,2m
C. 1,25m
D. 1,5m
Câu 11. Cho hình chữ nhật ABCD có diện tích 95,36cm2. Lấy điểm M trên cạnh.
Tổng diện tích tam giác AMD và BMC là:
A. 45,86cm2
B. 47,68cm2
C. 47,86cm2
D. 45,68cm2
Câu 12: Một hình thang có tổng hai đáy bằng 21,4m và chiều cao bằng 1,9m. Diện
tích hình thang đó là:
A. 11,65m2
B. 40,66m2
C. 20,33m2
D. 203,3m2
II-TỰ LUẬN
Bài 1. Tính:
a) 659,18 – (25,48 + 49,18) – 74,52
b)
+
) x 40%
Bài 2. Tìm x biết:
a) 45,8 - x - 8,25 = 12,4 : 4
b) (x + 2) + (x +4) + ( x + 6) + ( x + 8) = 36
Bài 3: Một ôtô dự định đi từ A đến B với vận tốc 40km/giờ. Đi được nửa quãng
đường AB thì xe dừng lại nghỉ 15 phút. Để đến B đúng giờ thì ôtô phải đi với vận tốc
50km/giờ. Tính quãng đường AB?
Bài 4: Hình thang ABCD có tỉ số hai đáy AB và CD là . Hai đường chéo cắt nhau
tại O.
a) So sánh diện tích tam giác AOD và diện tích tam giác BOC.
b) Biết diện tích tam giác AOB là 4cm2. Tính diện tích hình thang ABCD.
Bài 5: Cho b...
I –TRẮC NGHIỆM (3 điểm)
Câu 1. Cho các số 1; 2; 3; 4; 5 có thể lập được bao nhiêu số có 4 chữ số khác nhau
mà mỗi số chia hết cho 5 ?
A. 120 số
B. 60 số
C. 24 số
D. 48 số
Câu 2. Tìm x biết: 5 x x : 3 x 4 – 299 = 2011
A. 342
B. 348
C. 344
D. 346
Câu 3. Cân nặng trung bình của Huy và Tuấn là 36,5 kg. Huy nặng hơn Tuấn 5kg.
Hỏi Huy nặng bao nhiêu ki-lô-gam?
A. 31,5 kg
B. 39kg
C . 34 kg
D. 41,5kg
Câu 4. Nếu bán kính đường tròn tăng 2 lần thì chu vi hình tròn tăng gấp:
A. 4 lần
B. 3 lần
C. 2 lần
D. 314 lần
Câu 5. Lớp 5A có 40 học sinh, dự kiến có 55% số học sinh giỏi, nhưng cuối năm có
nhiều hơn 8 em so với dự kiến. Hỏi cuối năm có bao nhiêu học sinh giỏi ?
A. 30
B. 22
C. 14
D. 32
Câu 6. Cho dãy số: 2, 6, 10, 14, 18, … số nào dưới đây thuộc dãy số đã cho ?
A. 111
B. 358
C. 225
D. 179
Câu 7. Một nhóm bạn cùng tham gia trải nghiệm hái táo tại vườn. Nếu lấy tất cả số
táo hái được chia cho mỗi bạn 1,5 kg thì còn thừa 2,6 kg; nếu chia cho mỗi bạn 2 kg thì còn thiếu
3,4 kg. Hỏi nhóm đó có bao nhiêu bạn?
A. 12
B. 13
C. 14
D. 15
Câu 8. Có một lượng gạo đủ cho 16 người ăn trong 9 ngày. Do có một số người đến
thêm nên số gạo chỉ đủ ăn trong 4 ngày. Tính số người đến thêm
A. 10 người
B. 15 người
C. 20 người
D. 36 người
Câu 9. Hai bạn Nam Và Sơn đi mua sách giáo khoa. Nam mua hết
theo. Sơn mua hết
số tiền mang
số tiền mang theo thì số tiền còn lại của hai bạn bằng nhau. Hỏi
lúc đầu Nam mang theo bao nhiêu tiền ? Biết rằng lúc đầu số tiền của Sơn nhiều hơn
số tiền của Nam là 45 000 đồng.
A. 80 000 đồng B. 100 000 đồng
C. 45 000 đồng
D. 90 000 đồng
Câu 10: Lớp 5A và lớp 5B trồng cây đầu xuân, tổng số cây 2 lớp trồng được 200 cây
bạch đàn. Biết rằng cứ lớp 5A trồng được 6 cây thì lớp 5B trồng được 4 cây. Hỏi lớp 5B
trồng được bao nhiêu cây ?
A. 120 cây
Câu 11. Biết
B. 60 cây
C. 140 cây
tuổi của Toàn hồi 6 năm trước bằng
D. 80 cây
tuổi của Toàn 6 năm tới. Hiện
nay Toàn bao nhiêu tuổi?
A. 14 tuổi
B. 12 tuổi
C. 8 tuổi
D. 6 tuổi
Câu 12: Có một hình tròn có bán kính 60m cứ 12m chôn 1 cây cột điện ở đó, người
ta cắm một chiếc cổng làm lối ra vào dài 16,8m. Hỏi có bao nhiêu cái cột điện?
A. 28 cột
B. 29 cột
C. 30 cột
D. 31 cột
II –TỰ LUẬN ( 7 điểm )
Câu 1 (1 điểm ): Tính bằng cách hợp lý (nếu có thể):
a) 20,24x77 + 20,24x24 - 20,24
b) (2,7 + 3,6) : 0,09 + 0,01
Câu 2 (2 điểm) : Tìm x, biết:
a)
b) 32 + 48 : x = 40
Câu 3 (1,5 điểm): Trong một chuyến du lịch bằng đường sông, khi xuôi dòng thuyền
đi với vận tốc 7,5km/giờ, khi ngược dòng là 5km/giờ. Nếu chuyến du lịch đó kéo dài
3,5 giờ thì sau khi rời bến bao xa, thuyền phải quay trở lại bến đúng giờ ?
Câu 4 (2 điểm) : Cho hình thang ABCD (đáy lớn CD, đáy bé AB), đường cao 3,6m,
diện tích 29,34m2 và đáy lớn hơn đáy bé 7,5m.
a) Tính độ dài mỗi đáy của hình thang.
b) Kéo dài hai cạnh DA, CB cắt nhau tại E. Biết AD =
DE. Tính diện tích tam giác
EAB ?
Câu 5 (0,5 điểm) : Cho
và
. So sánh A và B?
ĐỀ 2
I –TRẮC NGHIỆM (3 điểm)
Câu 1: Nhân dịp khai trương cửa hàng, người ta giảm giá 20% các loại sách. Bạn An
mua 1 cuốn truyện tranh có giá bìa là 21000 đồng. Vậy bạn An trả bao nhiêu tiền cho
cô bán hàng ?
A. 16800 đồng
B. 14800 đồng
C. 18600 đồng
D. 20000 đồng
Câu 2. Một cái bể có chiều dài 8dm, chiều rộng 4dm, chiều cao 0,2m. Hỏi phải đổ
vào bể bao nhiêu lít nước để được 85% bể có nước ? (Biết lúc đầu bể không có
nước).
A. 64 lít
B. 54 lít
C. 54,4 lít
D. 56,4 lít
Câu 3: Một quyển sách có số chữ số gấp đôi số trang. Hỏi quyển sách đó bao nhiêu
trang?
A. 99 trang
B. 108 trang
C. 100 trang
D. 36 trang
Câu 4: Tìm x biết: x + x + xx2 + xx6 = 120.
A. 12
B. 10
C. 9
D. 6
Câu 5: Biết 10% của một số là 25. Vậy số đó là số nào?
A. 500
B. 250
C. 25
D. 150
Câu 6. Cho A = 2019 A. 2
45
. Để A có giá trị bé nhất thì giá trị của x là:
x 2
B. 45
C. 2019
D. 0
Câu 7: Người ta thả bèo vào một cái hồ và thấy rằng sau 6 ngày thì bèo phủ kín mặt
hồ. Biết cứ sau mỗi ngày diện tích bèo phủ tăng gấp đôi. Sau ngày thứ ba bèo phủ
được:
A.
1
mặt hồ
2
B.
1
4
mặt hồ
C.
1
8
mặt hồ
D.
1
3
mặt hồ
Câu 8: Điền dấu vào chỗ chấm sau: 15% của 50 ………. 50% của 15
A. >
B. <
C. =
D. không so sánh được
Câu 9: Một hình vuông có chu vi bằng
chu vi của một tam giác. Biết chu vi tam
giác là 40 cm. Hỏi diện tích hình vuông đó là bao nhiêu?
A. 400 cm2
B. 125 cm2
C. 252 cm2
D. 225 cm2
Câu 10:
Một hình lập phương được gấp 2 lần cạnh của nó thì thể tích được gấp
lên bao nhiêu lần?
A. 2 lần
B. 4 lần
C. 6 lần
D. 8 lần
Câu 11: Hiện nay bố 36 tuổi, con 4 tuổi. Hỏi bao nhiêu năm nữa tuổi bố sẽ gấp 5 lần
tuổi con ?
A. 4 năm
B. 3 năm
C. 8 năm
D. 6 năm
Câu 12: Quãng đường AB dài 72km, lúc 7 giờ một ô tô đi từ A với vận tốc 48
km/giờ. Hỏi ô tô xuống tới B lúc mấy giờ ?
A. 7 rưỡi
B. 8 rưỡi
C. 9 rưỡi
D. 10 giờ
II –TỰ LUẬN ( 7 điểm )
Câu 1 (1 điểm ): Tính bằng cách hợp lý (nếu có thể):
a) 20,25 + 20,25 x 36 + 20,25 x 63
b) 2,7 + 3,6 : 0,09
Câu 2 (1 điểm) : Tìm x, biết:
a)
b)
Câu 3 (2 điểm): Vào lúc 6 giờ 30 phút một ô tô đi từ A có vận tốc 50km/giờ, lúc 7
giờ 30 phút một ô tô đi từ B có vận tốc 40km/giờ. Biết hai xe gặp nhau sau 2 giờ:
a) Tính quãng đường AB.
b) Sau khi gặp nhau, 2 xe đi tiếp thêm 20 phút nữa. Lúc đó 2 xe cách nhau bao nhiêu
km ?
Câu 4 (2 điểm) : a) Một mảnh vườn hình chữ nhật có chu vi 170m. Nếu thêm chiều
dài 5m thì chiều rộng sẽ bằng nửa chiều dài. Tính diện tích khu đất đó.
b) Cho hình vẽ, biết độ dài đoạn AB gấp 3 lần đoạn AD, đoạn CE gấp 4 lần đoạn DE
và diện tích tam giác BDE bằng 10cm2. Tính diện tích tam giác ABC.
A
E
D
B
Câu 5 (1 điểm) : Tính nhanh:
a)
b)
C
ĐỀ 3
I –TRẮC NGHIỆM (3 điểm)
Câu 1: Điền số thích hợp vào ô trống để 135 phút = ……. giờ?
A. 1,35
B. 13,5
C. 2,15
D. 2,25
Câu 2: Hiện nay tuổi mẹ hơn tuổi con là 28 tuổi. Sau 2 năm nữa, tuổi mẹ gấp 3 lần
tuổi con. Tuổi con và tuổi mẹ hiện nay lần lượt là:
A. 13; 39
B. 12; 40
C. 10; 38
D. 14; 42
Câu 3: Cho dãy số: 1, 4, 7, 10, 13, ……. Hỏi số thứ 50 là số nào ?
A. 50
Câu 4: Cho phân số
B. 148
C. 147
D. 197
. Hỏi phải cộng thêm vào tử số và mẫu số của phân số đã cho
cùng một số tự nhiên nào để được phân số bằng
?
A. 10
B. 2
C. 6
D. 4
Câu 5: Năm 2022, thư viện một trường học có 1000 cuốn sách. Cứ sau mỗi năm số
sách của thư viện lại được tăng thêm 20% (so với số sách của năm trước). Năm 2024
thư viện đó có tất cả bao nhiêu cuốn sách?
A. 1200
B. 1400
C. 200
D. 1440
Câu 6. Ba người nông dân trong 5 giờ thì cấy xong một ruộng. Hỏi 5 người nông
dân cấy ruộng đó trong bao lâu thì xong?
A. 15 giờ
B. 5 giờ
C. 3 giờ
D. 2 giờ
Câu 7. Cho (2023 – 2021) + ...+ (7 – 5) + (3 – 1). Kết quả của dãy tính trên là:
A. 1016
B. 1012
C. 1010
D. 1014
Câu 8. Một mảnh vườn hình chữ nhật có chiều dài 25m, chiều rộng 17m. Xung
quanh vườn người ta chôn cọc cứ 1,5m 1 cọc. Hỏi cần bao nhiêu chiếc cọc?
A. 55 cọc
B. 56 cọc
C. 57 cọc
Câu 9. Một hình chữ nhật có chu vi 20cm, chiều rộng bằng
D. 58 cọc
1
4
chiều dài. Vậy diện
tích hình chữ nhật đó là:
A. 5cm2
B. 16cm2 C. 64cm2 D. 80cm2
Câu 10. Trung bình cộng của 3 số là 100. Trung bình cộng của 2 số đầu tiên là 120.
Vậy số thứ ba là:
A. 180
B. 240
C. 60
D. 220
Câu 11: Một hình chữ nhật có chiều dài gấp 3 lần chiều rộng. Nếu giảm chiều dài đi
10cm và tăng chiều rộng thêm 14cm thì được một hình vuông. Diện tích hình chữ
nhật là:
A. 432
B. 265
C. 322
D. 209
Câu 12: Nếu bán kính đường tròn tăng 2 lần thì chu vi hình tròn tăng gấp:
A. 4 lần
II –TỰ LUẬN ( 7 điểm )
B. 3 lần
C. 2 lần
D. 314 lần
Câu 1 (1 điểm ): Thực hiện phép tính:
a) 2024 x 102 – 2024 – 2024
b)
Câu 2 (1 điểm) : Tìm x, biết:
a) x + x + x x 2 + x x 6 = 120
b) (x + 2) + (x + 4) + (x + 6) + … + (x + 52) = 780
Câu 3 (1,5 điểm): Anh Nam đi xe máy từ Hà Nội về quê. Nếu đi với vận tốc 30km/
giờ thì về sớm 1 giờ so với dự định, còn nếu đi với vận tốc 20km/giờ thì lại đến nơi
muộn mất 1 giờ so với dự định. Hỏi:
a) Quãng đường từ Hà Nội về quê anh Nam dài bao nhiêu km?
b) Anh Nam đi với vận tốc bao nhiêu km/giờ thì về đến nơi đúng như dự định?
Câu 4 (2 điểm) : a) Cho mảnh đất hình chữ nhật có chiều rộng 16m, chiều dài gấp
rưỡi chiều rộng. Trên mảnh đất đó người ta làm nhà chiếm 25% diện tích mảnh đất.
Tính diện đất còn lại.
b) Cho hình thang ABCD (đáy lớn CD, đáy bé AB), đường cao 3,6m, diện tích
29,34m2 và đáy lớn hơn đáy bé 7,5m.
1. Tính độ dài mỗi đáy của hình thang.
2. Kéo dài hai cạnh DA, CB cắt nhau tại E. Biết AD =
EAB ?
Câu 5 (0,5 điểm) : Tính nhanh:
DE. Tính diện tích tam giác
ĐỀ 4
I –TRẮC NGHIỆM (3 điểm)
Câu 1: Điền số thích hợp vào dãy số sau cho đúng quy luật: 13,12;
13,11;
13,10; ......
A. 13,9
B. 13,09
C. 13,99
D. 13,010
3
Câu 2: Một hình lập phương có thể tích 27cm . Vậy cạnh của hình lập phương là:
A. 9cm
B. 3cm
C. 2cm
D. 3dm
Câu 3: Cho dãy số: 2, 4, 6, 8, 10, ……………,88. Dãy trên có bao nhiêu số hạng?
A. 88
B. 86
C. 43
D. 44
Câu 4: Hình tròn có đường kính là 6cm thì diện tích của nó là:
A. 28,26 cm2
B. 28,26 cm
C. 113,04 cm2
D. 18,84cm2
Câu 5: Một lớp học có 20 học sinh nữ, số học sinh nam bằng số học sinh nữ. Hỏi
lớp đó học sinh nam?
A. 15 học sinh
B. 25 học sinh
C. 10 học sinh
D. 12 học sinh
2
Câu 6. Một hình thang có diện tích là 45cm . Tổng đáy lớn và đáy bé là 15cm. Vậy
chiều cao hình thang đó là:
A. 3cm
B. 6cm
C. 9cm
D. 5cm
Câu 7. Hình lập phương A có cạnh 10cm, hình lập phương B có cạnh 5cm. Vậy diện
tích toàn phần hình lập phương A gấp diện tích toàn phần hình lập B mấy lần?
A. 2 lần
B. 3 lần
Câu 8. Tổng hai số là 200, tỉ số của hai số là
C. 4 lần
D. 5 lần
. Hai số đó là:
A. 140 và 60
B. 80 và 120
C. 100 và 150
D. 40 và 160
Câu 9. Cho số 42,27 giá trị của chữ số 2 ở phần nguyên hơn giá trị chữ số 2 ở phần
thập phân là bao nhiêu đơn vị ?
A. 1,8
B. 2,0
C. 1,0
D. 1,5
33 45 33 55
Câu 10. Biểu thức sau:
. Có kết quả là:
2 4 6 .... 14 16 18 20
A. 60
B. 33
C. 30
D. 330
Câu 11: Tính diện tích phần in đậm (hình vẽ). Biết bán kính của hình tròn là 2cm,
hình vuông ABCD có 4 đỉnh nằm trên đường tròn
A. 4,56 cm2
A
B
D
C
B. 8,61 cm2
C. 4,65 cm2
D. 6,45 cm2
Câu 12: Một hình vuông có chu vi là 20cm. Vậy diện tích hình vuông đó là:
A. 400cm2
B. 10cm2
II –TỰ LUẬN ( 7 điểm )
Câu 1 (2 điểm ): Thực hiện phép tính:
C. 32cm2
D. 25cm2
a) 2023 + 720 : (24– 6)
b) 576 : 12 – 3,6 x 2,5
c)(2019 - 2018 + 2017 - 2016 + 2015 - 2014+ …- 4 + 3 - 2) × (100 - 25 × 2 ×2 )
d)
45 16 17
45 15 28
Câu 2 (1 điểm) : Tìm x, biết:
a) 5 x x : 3 x 4 – 299 = 2001
1
1
1
1
b) x x x x 1
2
4
8
16
Câu 3 (1,5 điểm): Hai tỉnh A và B cách nhau 174 km. Cùng một lúc xe máy đi từ A
đến B và một ô tô đi từ B đến A. Chúng gặp nhau sau 2 giờ. Biết vận tốc ô tô gấp
rưỡi vận tốc xe máy.
a) Chỗ gặp nhau cách A bao nhiêu ki-lô-mét?
b) Tính vận tốc ô tô.
Câu 4 (2 điểm) : a) Một hình thang có đáy lớn 68m, đáy nhỏ 36m. Chiều cao bằng
trung bình cộng hai đáy. Tính diện tích hình vuông có cạnh bằng chiều cao hình
thang.
b) Cho tam giác ABC . Trên BC lấy điểm K sao cho KC =
H sao cho AH =
AC.
a) So sánh diện tích tam giác HKC và ABC
b) Biết diện tích AHK là 4,5 cm2. Tính S.ABC.
Câu 5 (0,5 điểm) : Tính nhanh:
KB. Trên AC lấy điểm
ĐỀ 5
I –TRẮC NGHIỆM (3 điểm)
Câu 1: Chuyển dấu phẩy của một số thập phân sang bên trái một chữ số thì được số
mới bé hơn số đó 43,83 đơn vị. Tìm số đó?
A. 4,87
B. 48,7
C. 487
D. 0,487
Câu 2: Trung bình cộng của hai số là số lớn nhất có ba chữ số, số bé bằng
4
số lớn.
5
Số lớn là:
A. 1110
B. 555
C. 444
D. 888
Câu 3: Giá ngô từ 6000 đồng/ 1kg lên 7500 đồng/ 1kg. Hỏi giá ngô đã tăng bao nhiêu
phần trăm?
A. 15%
B. 25%
C. 20%
D. 30%
Câu 4: Tích của 10 số tự nhiên đầu tiên là bao nhiêu?
A. 45
B. 99
C. 100
D. 0
Câu 5: 50% của 50% của một số là 10. Vậy số đó là bao nhiêu ?
A. 20
B. 40
C. 30
D. 100
Câu 6: Một sản phẩm được bán với giá 46000 đồng, trong đó tiền lãi là 15%. Vậy
tiền vốn là :
A. 45985 đồng
B. 40000 đồng
C. 6900 đồng
D. 39100 đồng
Câu 8:Trung bình cộng của bốn số là 2021. Nếu thêm số 2026 thì trung bình cộng
của năm số sẽ là:
A. 2022
B. 2023
C. 2024
D. 2025
Câu 8: Có hai hình tròn, hình tròn lớn có bán kính gấp 3 lần hình tròn bé. Hỏi diện
tích hình tròn lớn gấp bao nhiêu lần hình tròn bé?
A. 6 lần
B. 9 lần
C. 3 lần
D. 12 lần
Câu 9:
A
B
Tìm diện tích hình vuông ABCD, biết
hình tròn có diện tích bằng 50,24
.
A. 30
.
B. 32
.
C. 40
.
D. 42
.
D
C
Câu 10: Hiện nay mẹ hơn con 24 tuổi và tuổi con bằng
1
tuổi mẹ. Hỏi cách đây 3
3
năm con bao nhiêu tuổi?
A. 12 tuổi
B. 8 tuổi
C. 15 tuổi
D. 9 tuổi
2
Câu 11: Một hình thang có diện tích 24 cm . Chiều cao là 4cm, đáy lớn hơn đáy bé
2cm. Vậy độ dài đáy lớn, đáy bé hình thang lần lượt là:
A. 6cm và 4cm
B. 4cm và 2cm
C. 13cm và 11cm
D. 7cm và 5cm
Câu 12: 4 người làm xong một công việc trong 8 ngày. Hỏi muốn làm xong công
việc đó trong 2 ngày thì cần thêm bao nhiêu người nữa?
A. 1 người
B. 16 người
C. 12 người
D. 3 người
II –TỰ LUẬN ( 7 điểm )
Câu 1 (1 điểm ): Thực hiện phép tính bằng cách thuận tiện nhất:
a) S (1
1
1
1
1
1
) (1 ) (1 ) ... (1
) (1
)
2
3
4
2023
2024
b) P (3, 7 0,125 40 8 0, 25 37) : (1 3 5 .. 2025)
Câu 2 (2 điểm) : Tìm x, biết:
a) (x +1) + (x + 4) + (x + 7) + (x + 10) + …+ (x + 28) = 155
b) x + x : 0,5 + x : 0,25 + x : 0,125 = 15
Câu 3 (1,5 điểm): Quãng đường AB dài 270km. Một ôtô khởi hành từ A lúc 8 giờ và
đến 11 giờ rưỡi thì nghỉ một lát. Ôtô chạy với vận tốc 54 km/giờ. Hỏi ô tô còn cách B
bao nhiêu ki-lô-mét?
Câu 4 (2 điểm) : a) Một cái bể có chiều dài 8dm, chiều rộng 5dm, chiều cao 1,2dm.
Hỏi phải đổ vào bể bao nhiêu lít nước để được 85% bể có nước ? (Biết lúc đầu bể
không có nước).
1
đáy lớn CD. Nối A với C. Tính diện
3
tích tam giác ADC, biết diện tích hình thang vuông là 20 cm2.
b) Cho hình thang vuông ABCD, đáy bé AB =
Câu 5 (0,5 điểm) : Tìm giá trị của y biết: aaa : 37 x y = a
ĐỀ 6
I –TRẮC NGHIỆM (3 điểm)
Câu 1: Cho các chữ số 1, 3, 5, 8. Hỏi lập được bao nhiêu số có ba chữ số khác nhau
chia hết cho 5?
A. 3
B. 4
C. 5
D. 6
Câu 2:Từ 1 đến 2025 có bao nhiêu số chẵn ?
A. 2020 số chẵn
B. 1010 số chẵn
C. 1020 số chẵn
D. 1012 số chẵn
Câu 3: Hai số tự nhiên a và b chia cho 2 cùng số dư. Hỏi a + b + 202 4 chia cho 2 sẽ
có số dư là bao nhiêu ?
A. chia hết (dư 0)
B. dư 1
C. dư 2021
D. dư 3
Câu 4: Để đánh số nhà của một khu phố, người ta đánh các số lẻ 1, 3, 5, 9 .... ở một
bên, bên còn lại là 2, 4, 6, 8 ..... tất cả dùng hết 73 chữ số. Hỏi số nhà cuối cùng của
dãy chẵn là số nhà bao nhiêu ?
A. 40
B. 38
C. 42
D. 36
Câu 5: Sáng nay đi chợ, mẹ mua cho An một chiếc áo sơ mi rất đẹp. An nhìn thấy
giá niêm yết là 200 000 đồng. Sau khi mẹ thương lượng giá với cô bán quần áo thì
mẹ trả 160 000 đồng cho cô ấy. Vậy cô bán hàng đã giảm bao nhiêu phần trăm so với
giá niêm yết?
A. 25%
B. 40%
C. 15%
D. 20%
Câu 6. Một hình chữ nhật có chiều dài gấp đôi chiều rộng và có chu vi bằng chu vi
hình vuông cạnh 30cm. Tính diện tích hình chữ nhật đó.
A. 80cm2
B. 600cm2
C. 800cm2
D. 900cm2
C. x = 8,6
D. x = 7,5
C. 365 ngày
D. 1410 ngày
Câu 7. Tìm x biết: x + x : 5 = 12,6.
A. x = 6
B. x = 10,5
Câu 8. Bốn năm liên tiếp có tổng số ngày là:
A. 1461 ngày
B. 2411 ngày
Câu 9. Nếu đếm từ 1 đến 100 thì chữ số 8 xuất hiện bao nhiêu lần?
A. 20 lần
Câu 10. Hỗn số 3
B. 21 lần
C. 19 lần
D. 18 lần
3
3
gấp phân số bao nhiêu lần?
4
4
A. 3 lần
B. 4 lần
C. 5 lần
D. 6 lần
Câu 11: Một bể không có nước, có chiều dài 2m, rộng 1m, cao 0,6m. Mỗi giờ vòi
nước chảy vào bể được 800 lít nước. Hỏi sau bao lâu thì đầy bể ?
A. 2,5 giờ
B. 1,5 giờ
C. 2 giờ
D. 1,2 giờ
Câu 12: Kết quả phép tính sau bằng bao nhiêu ?
( 2027 – 2025) + (2023 – 2021) + ( 2019 – 2017) + ....+ (7 - 5) + ( 3 - 1)
A. 1012
B. 1014
C. 1016
D. 1010
II –TỰ LUẬN ( 7 điểm )
Câu 1 (1 điểm ): Thực hiện phép tính bằng cách thuận tiện nhất:
a) 17 x 4 + 8 x 4
b) 875 + 5x375 : 25 – 875
c) 201x8 – 8x2011
d) 19,83×79+0,12458×17+21×19,83+17×0,87542
Câu 2 (2 điểm) : Tìm x, biết:
a. 6, 29 x 10,51
b. x : 2,3 3, 7 6,9
c. x
3
2
4
d. x 3x1, 2 21,3
Câu 3 (1,5 điểm): Quãng đường AB dài 180 km. Lúc 7h30 phút một ôtô đi từ A đến
B với vận tốc 54km/h, cùng lúc đó một xe máy đi từ B về A với vận tốc 36 km/h.
Hỏi:
a)Hai xe gặp nhau lúc mấy giờ ?
b)Chỗ hai xe gặp nhau cách A bao nhiêu km ?
Câu 4 (2 điểm) : a) Một mảnh vườn hình chữ nhật có chu vi là 480 m biết chiều rộng
bằng 7/9 chiều dài . Tính diện tích hình chữ nhật?
b) Cho hình vuông ABCD. trên cạnh BC lấy điểm E. Vẽ đường cao EM của tam giác
AED ta có MECD là hình chữ nhật . Tính diện tích tam giác AED .Biết diện tích hình
vuông là 36 cm2
Câu 5 (0,5 điểm) : Tìm số tự nhiên có 6 chữ số. Biết chữ số hàng đơn vị là 4. Nếu
chuyển chữ số hàng đơn vị lên đầu thì được số mới có 6 chữ số gấp 4 lần số cũ ?
ĐỀ 7
I –TRẮC NGHIỆM (3 điểm)
Câu 1: Tính nhanh 8 x 34 x 125 được kết quả là:
A. 3400
B. 340
C. 34000
D. 340000
Câu 2: Một người đi xe máy với vận tốc 40 km/giờ. Hỏi sau 2 giờ rưỡi, người đó đi được bao nhiêu ki-lômét đường ?
A. 110km
B. 100km
C. 90km
D. 80km
Câu 3: Thể tích của hình hộp chữ nhật có chiều dài 15cm, chiều rộng 1dm và chiều cao 13cm là:
A. 1950cm3
B. 195dm3
C. 1950dm3
D. 195dm2
Câu 4: Diện tích hình bình hành bằng:
A. Tích cạnh đáy nhân với chiều cao
B. Tích độ dài các cạnh của hình bình hành
C. Tích độ dài một cạnh nhân với chiều cao chia 2
D. Tích cạnh đáy nhân với chiều cao rồi nhân 2
Câu 5: Trên bản đồ tỉ lệ 1 : 10000 có vẽ một mảnh đất hình chữ nhật với chiều dài
5cm, chiều rộng 3cm. Như vậy, mảnh đất đó có diện tích là:
A. 15m2 B. 1500m2 C. 150m2 D. 160m2
Câu 6: Một hình hộp chữ nhật có thể tích 216cm 3. Nếu tăng ba kích thước của hình
hộp chữ nhật lên 2 lần, thì thể tích của hình hộp chữ nhật mới là:
A. 864cm3 B. 1296cm3 C. 1728cm3 D. 1944cm3
Câu 7: Tam giác ABC, kéo dài BC thêm một đoạn CD = BC thì diện tích tam giác
ABC tăng thêm 20dm2. Diện tích tam giác ABC là:
A. 10dm2 B. 20dm2 C. 30dm2 D. 40dm2
Câu 8: Hai số có tổng là số lớn nhất có 5 chữ số. Số lớn gấp 8 lần số bé. Như vậy, số
lớn là:
A. 66666 B. 77777 C. 88888 D. 99999
Câu 9: Cho một số, nếu lấy số đó cộng với 0,75 rồi cộng với 0,25 được bao nhiêu
đem cộng với 1, cuối cùng giảm đi 4 lần thì được kết quả bằng 12,5. Vậy số đó là:
A. 1,25 B. 48 C. 11,25 D. 11,75
Câu 10: Khi đi cùng một quãng đường, nếu vận tốc tăng 25% thì thời gian sẽ giảm
là:
A. 25% B. 20% C. 30% D. 15%
Câu 11: Lúc 6 giờ sáng anh Ba đi bộ từ nhà lên tỉnh với vận tốc 5km/giờ. Lúc 7 giờ
sáng anh Hai đi xe máy cũng đi từ nhà lên tỉnh với vận tốc 25 km/giờ. Như vậy, Anh
Hai đuổi kịp anh Ba lúc:
A. 7 giờ 15 phút
B. 6 giờ 15 phút
C. 6 giờ 45 phút
D. 7 giờ 25 phút
Câu 12: Cho hình vuông ABCD có cạnh 14 cm (hình bên). Như vậy, phần tô đen
trong hình vuông ABCD có diện tích là:
A. 152,04 cm2
B. 174,02 cm2
II –TỰ LUẬN ( 7 điểm )
Câu 1 (1 điểm ): Đặt tính rồi tính:
C. 42,14 cm2
D. 421,4 cm2
a. 22,47 + 56,34
b. 15,64 x 8
c. 16 giờ 17 phút – 9 giờ 52 phút
d. 2,4 : 1,6
Câu 2 (2 điểm) : Tìm X, biết:
a. X – 638 = 11,52
b. X + 3,64 = 15,3
c. X x 2 = 12,8
d. X : 4,5 = 2,6
Câu 3 (1,5 điểm): Một ô tô thứ nhất đi từ tỉnh A tới tỉnh B cách nhau 300km với vận
tốc 60km/h. Cùng lúc đó một ô tô thứ hai đi từ tỉnh B đến tỉnh A với vận tốc bằng
vận tốc của ô thứ nhất. Hỏi:
3
2
a. Sau bao lâu hai xe gặp nhau ?
b. Vị trí gặp nhau cách tỉnh A bao nhiêu ki-lô-mét ?
Câu 4 (2 điểm) : Cho tam giác ABC có cạnh AC dài 6cm , trên cạnh BC lấy điểm E,
sao cho EB = EC. BH là đường cao hạ từ đỉnh B của tam giác ABC và BH = 3cm.
EH chia tam giác ABC thành hai phần và diện tích tứ giác ABEH gấp đôi diện tích
tam giác CEH.
a. Tính độ dài đoạn thẳng AH.
b. Tính diện tam giác AHE.
Câu 5 (0,5 điểm) : Tính tổng A = 3 + 6 + 9 + 12 + …. + 2019 + 2022 +2025
ĐỀ 8
ITRẮC NGHIỆM
Câu 1. Chuyển dấu phẩy của một số thập phân sang bên trái một chữ số thì được số
mới bé hơn số đó 43,83 đơn vị. Tìm số đó?
A. 4,87
B. 48,7
C. 487
D. 0,487
Câu 2: Một chiếc vòng quay mặt trời ở khu vui chơi giải trí có đường kính 100m, vận
tốc quay của nó là 0,4m/giây. Hỏi thời gian quay 1 vòng của chiếc vòng quay mặt trời
đó là bao lâu?
A. 15 phút 3 giây B. 10 phút 3 giây C. 13 phút 5 giây D. 15 phút 10 giây
Câu 3: Mẹ sinh ra Minh lúc mẹ 26 tuổi. Biết rằng đến năm 2024 thì tổng số tuổi của
mẹ và Minh bằng 48 tuổi. Hỏi Minh sinh vào năm nào?
A. 2014
B. 2011
C. 2012
D. 2013
Câu 4: Trung bình cộng của hai số là số lớn nhất có ba chữ số, số bé bằng
4
5
số lớn.
Số lớn là:
A. 1110
B. 555
C. 444
D. 888
Câu 5: Cho hình vuông có cạnh 4cm. An tính diện tích hình vuông là 4 x 4 = 16 cm2.
Chu vi hình vuông là 4 x 4 = 16 cm. An thấy rằng:
A. Chu vi bằng diện tích
B. Chu vi lớn hơn diện tích
C. Chu vi nhỏ hơn diện tích
D. Không so sánh được.
Câu 6: Một hình thang có diện tích 24 cm2. Chiều cao là 4cm, đáy lớn hơn đáy bé
2cm. Vậy độ dài đáy lớn, đáy bé hình thang lần lượt là:
A. 6cm và 4cm
B. 4cm và 2cm
C. 13cm và 11cm
D. 7cm và 5cm
Câu 7:
A
B
Tìm diện tích hình vuông ABCD, biết
hình tròn có diện tích bằng 50,24
.
A. 30
.
B. 32
.
C. 40
.
D. 42
.
D
C
Câu 8: Hai thùng có tất cả 120 lít dầu. Đổ từ thùng 1 sang thùng 2 số lít dầu bằng số
dầu ở thùng 2. Sau đó đổ từ thùng 2 sang thùng 1 số lít dầu đang có ở thùng 1 thì số
dầu ở hai thùng bằng nhau. Tính số lít dầu ở mỗi thùng lúc đầu?
A. thùng 1có 45 lít; thùng 2có 75 lít
B. thùng 1 có 65 lít; thùng 2 có 55 lít
C. thùng 1 có 35 lít; thùng 2 có 85 lít
D. thùng 1 có 75 lít; thùng 2 có 45 lít
1
Câu 9: 2 4 gấp bao nhiêu lần
A. 24 lần
1
8
?
B. 18 lần
C. 12 lần
Câu 10: Tìm x, biết x là số tự nhiên sao cho:
A. 22
B. 23
C. 24
54
11
x
D. 9 lần
121
100
21
:
25
126
D. 15
Câu 11:Trung bình cộng của bốn số là 2021. Nếu thêm số 2026 thì trung bình cộng
của năm số sẽ là:
A. 2022
B. 2023
C. 2024
D. 2025
Câu 12: Một sản phẩm được bán với giá 46000 đồng, trong đó tiền lãi là 15%. Vậy
tiền vốn là :
A. 45985 đồng
B. 40000 đồng
C. 6900 đồng
D. 39100 đồng
II- TỰ LUẬN
Bài 1: (1,5 đ) Tính bằng cách hợp lý
a) 20,21 + 20,21 x 36 + 20,21 x 63
b) A =
Bài 2: (2 đ) Tìm x:
a) 48 – 40 : x = 4 + 4x10
b) (x +1) + (x + 4) + (x + 7) + (x + 10) + …+ (x + 28) = 155
c)xx6 + xx3 + x = 80
d)x + x : 0,5 + x : 0,25 + x : 0,125 = 15
Bài 3: (2 đ) Cho tam giác ABC . Trên BC lấy điểm K sao cho KC = KB. Trên AC
lấy điểm H sao cho AH = AC.
a) So sánh diện tích tam giác HKC và ABC
b) Biết diện tích AHK là 4,5 cm2. Tính S.ABC.
Bài 4 :(1,5 đ) Hai tỉnh A và B cách nhau 174 km. Cùng một lúc xe máy đi từ A đến
B và một ô tô đi từ B đến A. Chúng gặp nhau sau 2 giờ. Biết vận tốc ô tô gấp rưỡi
vận tốc xe máy.
a)Chỗ gặp nhau cách A bao nhiêu ki-lô-mét?
b)Tính vận tốc ô tô.
Đề 9
I-TRẮC NGHIỆM (3 điểm)
Câu 1: Trung bình cộng của ba số 45, 23 và a là 96. Tìm số a.
A. 120
B. 178
C. 220
D. 270
Câu 2: Giá trị của biểu thức: 4,7 + 4,7 + 4,7 + 4,7 + 4,7 x 6
A. 58
B. 47
C. 42,3
D. 27,3
Câu 3: Một khối 6 có tất cả 200 học sinh. Số học sinh nam chiếm 54% số học sinh cả khối. Số học sinh nữ
là:
A. 54 bạn
B. 92 bạn
Câu 4: Tìm x, biết:
A. 15
C. 78 bạn
D. 86 bạn
< <
B. 8
C. 13
D. 6
Câu 5:An có số bi gấp 3 lần Bình, sau đó mỗi bạn mua thêm 10 viên thì tổng số bi của hai bạn là 120 viên.
Hỏi trước khi mua thêm, An có bao nhiêu viên?
A. 25
Câu 6:
B. 100
C. 75
D. 20
Tổng 1 + 5 + 9 + 13 + 17 …….(có 50 số hạng) là:
A. 197
B. 4950
C. 5490
D. 198
Câu 7: Một hình vuông có chu vi là 96cm. Diện tích của hình vuông là:
A. 576cm2
B. 576cm
C. 24cm2
D. 276cm2
Câu 8: Tính tổng của x và y biết: a x x = aaa và ab x y = abab.
A. 212
B. 122
C. 222
D. 202
Câu 9: Một ô tô đi với vận tốc 24km/giờ. Hỏi ô tô đó đi với vận tốc bao nhiêu mét/phút?
A. 24
B. 400
C. 40
D. 2400
Câu 10: 200% số đó là 40, vậy 50% số đó là bao nhiêu?
A. 80
B. 20
C. 10
D. 30
Câu 11: Cuối năm học 2023-2024, dự kiến có 60% tổng số học sinh cả lớp được khen thưởng, nhưng thực
tế số bạn được khen thưởng nhiều hơn dự kiến 3 bạn. Hỏi thực tế lớp có bao nhiêu bạn được khen thưởng ?
(biết lớp đó có 35 bạn học sinh).
A. 21 em
B. 18 em
Câu 12. Tính giá trị biểu thức: (1A.
1
7
C. 24 em
D. 20 em
1
1
1
1
1
1
1
) x (1- ) x (1- ) x (1- ) x (1- ) x (1- ) x (1- ) = ?
2
3
4
5
6
7
8
B.
1
6
C.
1
5
D.
1
8
II-TỰ LUẬN (7 điểm)
Bài 1: Đặt tính rồi tính:
a)457,34 + 28,37
b)574,35 – 217,08
c)33,32 x 15,7
d) 62,5 : 15
Bài 2: Tìm x:
a) 30% xx + a = 52
b) 45,8 - x - 8,25 = 12,4 : 4
Bài 3: Hai người đi xe máy cùng xuất phát một lúc từ hai địa điểm A và B cách nhau 180km, đi ngược chiều
nhau và gặp nhau sau 3 giờ. Biết vận tốc của người đi từ A gấp rưỡi vận tốc người đi từ B.
a) Tính vận tốc của mỗi xe.
b) Để hai người gặp nhau ở chính giữa quãng đường AB thì người đi từ A xuất phát sau người B bao lâu ?
Bài 4: Cho hình chữ nhật ABCD có cạnh AD dài 28cm, cạnh DC dài 84cm. Điểm E nằm trên cạnh AB sao
cho EB dài 28cm.
a) Tính diện tích hình thang EBCD.
b) Điểm M nằm trên cạnh BC sao cho BM gấp 3 lần MC. Tính diện tích tam giác EMD.
Bài 5: Tính tổng:
1
1
1
1
1
1
A
...
13 3 5 5 7
2019 2021 2021 2023 2023 2025
ĐỀ 10
I-TRẮC NGHIỆM
Câu 1. 5km20m bằng:
A. 5020m
B. 520m
C. 500020m
D. 50020m
Câu 2: Cho số thập phân 193,32. Giá trị của chữ số 9 gấp giá trị của chữ số 3 là:
A. 3 lần
B. 30 lần
C. 300 lần
D. 3000 lần
Câu 3: Một mảnh bìa hình thoi có đường chéo lớn 30cm và hơn đường chéo nhỏ
12cm. Diện tích hình thoi đó là:
A. 5,4cm2
B. 5,4dm2
C. 2,7cm2
D. 2,7dm2
Câu 4. Số tam giác có trong hình bên là:
A. 1 hình
B. 3 hình
C. 4 hình
D. 5 hình
Câu 5 : Một bánh xe tải lăn 120 vòng đường quãng đường dài 320,28m. Một bánh xe
đạp lăn 50 vòng được quãng đường dài 102,05m. Vậy đường kính xe đạp nhỏ hơn
đường kính bánh xe tải là:
A. 6,28cm
B. 20cm
C. 10cm
B. 72ha
C. 45ha
D. 2cm
Câu 6: 25% của 180ha là:
A. 7,2ha
Câu 7: Tìm x biết, 120 : x = 18 -6
D. 4,5ha
A. x = 5
B. x = 10
C. x = 30
D. x = 40
Câu 8: Một cửa hàng định bán một chiếc áo lãi 10% so với giá nhập hàng. Nhưng
thực tế chiếc áo chỉ bán được với giá bằng 85% so với giá định bán. Do đó cửa hàng
đã lỗ 6500 đồng. Chiếc áo được cửa hàng nhập về với giá bao nhiêu nghìn đồng ?
A. 80
B. 85
C. 90
D. 100
Câu 9: Từ 1 đến 2021 có bao nhiêu số không chia hết cho 5?
A. 404
B. 1617
C. 1627
D. 403
Câu 10: Mua 5 cái bàn và 18 cái ghế mỗi loại giống hệt nhau hết 594 000 đồng. Biết
rằng tiền mua một cái bàn gấp 3 lần tiền mua một cái ghế. Hỏi 1 cái bàn có giá bao
nhiêu đồng ?
A. 18 000
B. 50 000
C. 54 000
D. 60 000
Câu 11: Bốn năm trước, tuổi em bằng
nay em bao nhiêu tuổi ?
A. 22 tuổi
B. 18 tuổi
tuổi anh. Biết anh hơn em 6 tuổi. Hỏi hiện
C. 16 tuổi
D. 12 tuổi
Câu 12. Có bao nhiêu số có dạng 11x10y chia 5 dư 1 và chia hết cho 9 ?
A. Không số nào
B. 1 số
C. 2 số
D. 3 số
II-TỰ LUẬN
Bài 1: Tính giá trị biểu thức:
a)4,5 x 26 x (631 – 315 x 2)
b) (1 + 3 + 5 + .......+ 97 + 99) x (40 – 4 x 8 – 8 )
c) 450 x 0,45 + 1,5 x 30 x 3 + 5 x 9 x 2,5
d) 13,25 x (33,65 + 66,35) – 325
Bài 2: Tìm x, biết:
a)
-
: x = 0,2
b) 7,2 + x : 4 = 10,8
Bài 3: Một ô tô đi từ A và dự định đến B lúc 9 giờ 30 phút. Nhưng khi đi được 6km
thì phải quay lại A và dừng ở đó 10 phút. Sau đó ô tô lại tiếp tục đi và đến B lúc 9 giờ
52 phút. Tính vận tốc ô tô?
Bài 4: Cho hình tam giác ABC có chiều cao hạ từ đỉnh A là 12cm, chiều cao đó bằng
độ dài đáy tương ứng. Gọi M, N lần lượt là trung điểm của cạnh AB, AC.
a) Tính diện tích tam giác ABC.
b) Tính diện tích hình tứ giác MNCB.
Bài 5: Khi thực hiện phép cộng hai số thập phân, bạn An đã viết nhầm dấu phẩy của
một số hạng sang phải một chữ số, do đó dẫn đến kết quả sai là 692,22. Em tìm xem
bạn An đã cộng hai số nào? Biết tổng đúng của chúng là 100,56.
ĐỀ 11
I- TRẮC NGHIỆM
Câu 1: Nếu tăng cạnh một hình vuông lên gấp rưỡi thì diện tích hình vuông đó tăng
lên gấp lên bao nhiêu lần?
A. 1,5
B. 2,25
C. 2,5
D. 4
Câu 2: Một người đi từ A đến B mất 3 giờ với vận tốc 40km/giờ. Lúc đi từ B về A
hết 2 giờ. Vận tốc trung bình của người đó đã đi trên cả quãng đường AB cả đi lẫn về
là:
A. 24km/giờ
B. 48km/giờ
C. 50km/giờ
D. 96km/giờ
Câu 3: Cho 3 số A, B và C. Biết trung bình cộng của A và B là 432; trung bình cộng
của B và C là 421; trung bình của A và C là 368. Vậy trung bình của A, B và C là:
A. 357
B. 379
C. 407
D. 309
Câu 4: Hai thành phố A và B cách nhau 140km. Xe máy đi từ A với vận tốc
30km/giờ. Xe đạp đi từ B với vận tốc 20km/giờ. Hỏi sau bao lâu thì hai xe gặp nhau?
A. 3 giờ
B. 3,5 giờ
C. 2,8 giờ
D. 4 giờ
Câu 5: Hình lập phương có cạnh 2,5cm. Hỏi thể tích là bao nhiêu?
A. 156,25cm3
B. 15,625cm3
C. 1,5625cm3
D. 15,625dm3
Câu 6. Nhà bạn Hoa và nhà bạn Mai cùng ở chung một dãy phố. Bên phải nhà bạn
Hoa có 8 nhà, bên trái nhà bạn Hoa có 12 nhà. Nhà bạn Mai là nhà ở chính giữa giữa
phố đó. Vậy nhà bạn Mai là nhà thứ bao nhiêu?
A. 11
B. 10
C. 12
D. 20
C. 54 chữ số
D. 56 chữ số
Câu 7. Từ 8 đến 36 có bao nhiêu chữ số?
A. 28 chữ số
B. 27 chữ số
Câu 8. Trong chuồng có 20 con gà và con thỏ. Người ta đếm thấy có 56 cái chân tất
cả. Hỏi có bao nhiêu con thỏ?
A. 6 con thỏ
B. 10 con thỏ
C. 8 con thỏ
D. 12 con thỏ
C. 62,5
D. 63,5
Câu 9. 60,5 + 40% x 5 = .....?
A. 61,2
B. 61,5
Câu 10. Một bể nước hình hộp chữ nhật có chiều dài 3m, chiều rộng 2m, chiều cao
1,8m. Khi bể chứa 7,2m3 nước thì chiều cao mực nước trong bể là:
A. 1,44m
B. 1,2m
C. 1,25m
D. 1,5m
Câu 11. Cho hình chữ nhật ABCD có diện tích 95,36cm2. Lấy điểm M trên cạnh.
Tổng diện tích tam giác AMD và BMC là:
A. 45,86cm2
B. 47,68cm2
C. 47,86cm2
D. 45,68cm2
Câu 12: Một hình thang có tổng hai đáy bằng 21,4m và chiều cao bằng 1,9m. Diện
tích hình thang đó là:
A. 11,65m2
B. 40,66m2
C. 20,33m2
D. 203,3m2
II-TỰ LUẬN
Bài 1. Tính:
a) 659,18 – (25,48 + 49,18) – 74,52
b)
+
) x 40%
Bài 2. Tìm x biết:
a) 45,8 - x - 8,25 = 12,4 : 4
b) (x + 2) + (x +4) + ( x + 6) + ( x + 8) = 36
Bài 3: Một ôtô dự định đi từ A đến B với vận tốc 40km/giờ. Đi được nửa quãng
đường AB thì xe dừng lại nghỉ 15 phút. Để đến B đúng giờ thì ôtô phải đi với vận tốc
50km/giờ. Tính quãng đường AB?
Bài 4: Hình thang ABCD có tỉ số hai đáy AB và CD là . Hai đường chéo cắt nhau
tại O.
a) So sánh diện tích tam giác AOD và diện tích tam giác BOC.
b) Biết diện tích tam giác AOB là 4cm2. Tính diện tích hình thang ABCD.
Bài 5: Cho b...
 









Các ý kiến mới nhất