Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Đề thi học kì 1 2022

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Thanh Xuân
Ngày gửi: 10h:42' 21-12-2022
Dung lượng: 51.5 KB
Số lượt tải: 1014
Số lượt thích: 2 người (Nguyễn Duy Nhất, Giáp Thanh Việt)
SỞ GDĐT NAM ĐỊNH
TRƯỜNG THPT GIAO THỦY
ĐỀ CHÍNH THỨC

ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KỲ I
NĂM HỌC 2022 – 2023
Môn: Hóa – Lớp 10
(Thời gian làm bài: 45 phút)
Đề thi gồm 03 trang

Phần 1. Trắc nghiệm (7,0 điểm). Thí sinh chọn đáp án đúng và điền vào bảng phần bài làm.
Câu 1: Các hạt cấu tạo nên hầu hết các nguyên tử là
A. neutron và proton
B. electron, neutron và proton
C. electron và proton
D. electron và neutron
Câu 2: Tổng số hạt cơ bản (proton, electron, neutron) trong nguyên tử M là 82, nguyên tử M có số
khối bằng 56. Số hạt electron trong M là
A. 26
B. 30
C. 27
D. 52
Câu 3: Nguyên tử
có số hạt:
A. 11 proton, 11 electron, 12 neutron
B. 12 proton, 11 electron, 12 neutron
C. 11 proton, 12 electron, 12 neutron
D. 11 proton, 12 electron, 12 neutron
Câu 4: Nguyên tố hóa học gồm các nguyên tử có cùng
A. số hạt neutron
B. số khối
C. số hạt proton
D. nguyên tử khối
Câu 5: Cho các nguyên tử được đánh số như sau:

Những nguyên tử nào sau đây là đồng vị của nhau?
A. 1 và 2
B. 2 và 3
C. 1, 2 và 3
D. 1, 2, 3 và 4
Câu 6: Có các đồng vị sau:
;
. Từ các đồng vị trên, có thể tạo ra bao nhiêu phân tử
HCl có thành phần đồng vị khác nhau?
A. 8
B. 2
C. 6
D. 4
Câu 7: Nguyên tố Nitrogen (N) trong thiên nhiên là hỗn hợp gồm hai đồng vị là
(99,63%) và
(0,37%). Nguyên tử khối trung bình của Nitrogen là
A. 14,37
B. 14,0
C. 14,4
D. 13,7
2
2
6
2
5
Câu 8: Cấu hình electron của nguyên tử nguyên tố X là 1s 2s 2p 3s 3p . Số electron ở lớp ngoài cùng
của X là
A. 3
B. 7
C. 5
D. 8
2
2
4
Câu 9: Cấu hình electron của nguyên tử nguyên tố Y là 1s 2s 2p . Số electron độc thân của Y là
A. 3
B. 1
C. 4
D. 2
Câu 10: Cho cấu hình electron nguyên tử của các nguyên tố như sau:
(1) 1s22s22p63s23p1; (2) 1s22s22p63s23p5; (3) 1s22s22p63s23p63d6 4s2; (4) 1s22s22p6
Các nguyên tố kim loại là
A. (1), (3)
B. (1), (2)
C. (2), (4)
D. (2), (3)
Câu 11: Cấu hình electron nào dưới đây là của nguyên tử nguyên tố Aluminium (Al) có Z =13?
A. 1s22s22p63s23p3
B. 1s22s22p63s23p1
C. 1s22s22p53s23p1
D. 1s22s22p63s3
Trang 1/3

Câu 12: Cho các phát biểu sau:
(1) Tất cả các hạt nhân nguyên tử đều được cấu tạo từ các hạt electron, proton và neutron
(2) Nguyên tử có cấu tạo rỗng
(3) Trong nguyên tử, số hạt electron bằng số hạt proton
(4) Đồng vị là những nguyên tử có cùng số khối
Số phát biểu đúng là
A. 1
B. 4
C. 2
D. 3
2
2
5
Câu 13: Nguyên tử X có cấu hình electron: 1s 2s 2p . Xác định vị trí của X trong bảng tuần hoàn.
A. Ô thứ 9; chu kỳ 2; nhóm VIIB
B. Ô thứ 9; chu kỳ 2; nhóm VB
C. Ô thứ 9; chu kỳ 2; nhóm VIIA
D. Ô thứ 9; chu kỳ 2; nhóm VA
Câu 14: Nguyên tố R ở chu kì 3, nhóm VA trong bảng tuần hoàn. Cấu hình electron nguyên tử của
nguyên tố R là
A. 1s22s22p3
B. 1s22s22p63s23p1
C. 1s22s22p5
D. 1s22s22p63s23p3
Câu 15: Một nguyên tử có 5 electron ở các phân lớp s. Cấu hình electron nguyên tử là
A. 1s22s22p53s1
B. 1s22s12p63s2
C. 1s12s22p63s2
D. 1s22s22p63s1
Câu 16: Nguyên tử Y có 5 electron ở phân lớp 3p. Y có số hiệu nguyên tử là
A. 15
B. 13
C. 17
D. 16
Câu 17: Nguyên tố Sulfur (S) thuộc nhóm VIA. Công thức oxit cao nhất của nguyên tố Sulfur là
A. SO
B. SO3
C. SO2
D. SO4
2
2
6
Câu 18: Các nguyên tử X, Y, Z có cấu hình electron lần lượt là: 1s 2s 2p 3s1; 1s22s22p63s2;
1s22s22p63s23p1. Sắp xếp theo chiều tăng dần bán kính nguyên tử?
A. Z, Y, X
B. Y, Z, X
C. Z, X, Y
D. X, Y, Z
Câu 19: Cho nguyên tử nguyên tố Fluorine (F) có Z = 9, Chlorine (Cl) có Z = 17. So sánh tính phi
kim của F và Cl
A. F < Cl
B. F > Cl
C. F = Cl
D. Không xác định
Câu 20: Hai nguyên tố X, Y đứng kế tiếp nhau trong một chu kì của bảng tuần hoàn (X đứng trước
Y) có tổng số đơn vị điện tích hạt nhân là 15. Số hiệu nguyên tử của X là
A. 8
B. 7
C. 9
D. 6
Câu 21: Nhận định nào đúng trong số các nhận định sau?
A. Các nguyên tử nguyên tố cùng số electron lớp ngoài cùng được xếp cùng hàng
B. Các nguyên tố khí hiếm xếp ở nhóm VIIIA
C. Nguyên tố ở nhóm A gồm các nguyên tố có electron cuối cùng điền vào phân lớp s
D. Các nguyên tử nguyên tố có cùng số lớp electron được xếp vào cùng cột
Câu 22: Cho nguyên tử Magnesium (Mg) có số hiệu 12. Hỏi ion Mg 2+ có bao nhiêu hạt electron ở
lớp vỏ?
A. 12
B. 2
C. 10
D. 14
Câu 23: Liên kết trong phân tử HCl thuộc loại liên kết
A. ion
B. cộng hóa trị phân cực
C. cho nhận
D. công hóa trị không cực
Câu 24: Dãy chất nào sau đây chỉ chứa liên kết ion?
A. NaCl, H2O, KCl
B. KF, NaCl, NH3
C. NaCl, KCl, KF
D. CH4, NaCl, KF
Câu 25: Hiệu độ âm điện giữa 2 nguyên tử A và B bằng 2,16. Liên kết giữa nguyên tử A và nguyên
tử B thuộc loại
Trang 2/3

A. liên kết cộng hóa trị phân cực
B. liên kết cộng hóa trị không cực
C. liên kết ion
D. liên kết cho nhận
Câu 26: Nguyên tử H trong phân tử H2O không tạo được liên kết hydrogen với
A. nguyên tử N trong phân tử NH3
B. nguyên tử F trong phân tử HF
C. nguyên tử O trong phân tử H2O
D. nguyên tử C trong phân tử CH4
Câu 27: Hãy cho biết trong các phân tử sau đây, liên kết trong phân tử nào kém phân cực nhất: CaO;
MgO; AlCl3; BCl3? Cho biết độ âm điện: O (3,5); Ca (1,0); Mg (1,2); Cl (3,0) ; Al (1,5) và B (2,8).
A. CaO
B. AlCl3
C. BCl3
D. MgO
Câu 28: Cho các nhận định sau:
(1) Liên kết giữa một kim loại và một phi kim luôn là liên kết ion
(2) Dung dịch KOH làm cho giấy phenolphtalein hóa hồng
(3) Tất cả các nguyên tố nhóm IA đều là các nguyên tố kim loại
(4) Liên kết cộng hóa trị được hình thành do sự dùng chung cặp electron giữa 2 nguyên tử
(5) Phân tử N2 có liên kết ba bền vững
Số nhận định đúng là
A. 4
B. 2
C. 3
D. 5
Thí sinh kẻ bảng sau vào giấy làm bài để trả lời phần trắc nghiệm:
Câu 1
Đ.A
Câu 15
Đ.A

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

16

17

18

19

20

21

22

23

24

25

26

27

28

Phần 2. Tự luận (3 điểm)
Bài 1 (1 điểm).
Nguyên tử nguyên tố X có tổng số hạt cơ bản (electron, proton, neutron) là 46. Trong nguyên tử,
tổng số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 14.
a. Xác định số hạt mỗi loại (electron, proton, neutron).
b. Nêu vị trí của nguyên tố X trong Bảng tuần hoàn.
c. Viết công thức oxit cao nhất của X.
Bài 2 (0,5 điểm).
Giải thích sự hình thành liên kết trong các phân tử sau: CaCl2; NH3.
Cho số hiệu nguyên tử: H = 1, N = 7, Cl = 17, Ca = 20.
Bài 3 (1,0 điểm).
Hòa tan 1,4 gam bột Iron (Fe) vào 200ml dung dịch Hydrochloric acid (HCl) có nồng độ mol a
(M) thì phản ứng vừa đủ, thu được V lit khí H2 (ĐKC)
a. Viết phương trình phản ứng.
b. Tính V.
c. Tính a.
Bài 4 (0,5 điểm).
Cho 1,625 gam tinh thể muối có công thức MSO 4.5H2O (M là kim loại) hòa tan vào nước được
dung dịch X. Cho X tác dụng với lượng dư dung dịch BaCl2 thu được 1,5145 gam một kết tủa.
Xác định công thức của tinh thể muối.
Cho nguyên tử khối: Mg= 24; Al = 27; Ca = 40; Ba = 137; Cu =64; Na =23; K =39; Fe =56;
Zn = 65; C = 12; H = 1; O = 16; S = 32; F = 19; Cl= 35,5; Br = 80; I=127.

Trang 3/3

ĐÁP ÁN – BIỂU ĐIỂM
I. Trắc nghiệm: 28 x 0,25 đ = 7đ
II. Tự luận: 3 đ

Câu 1

Lập hệ PT

0.25 đ



Tính 3 loại hạt (15 e, 15p, 16n)

0.25 đ

Cấu hình – Vị trí

0.25 đ

Oxit cao nhất (X2O5 hoặc P2O5)

0.25 đ

Câu 2

CaCl2 : cấu hình + Sự hình thành liên kết ion

0.25 đ

0,5đ

NH3: Cấu hình (e) + CT electron

0.25 đ

Câu 3

Viết PT

0,5đ



Tính V = 0,62 lit

0.25 đ

Tính a = 0,25 M

0.25 đ

Câu 4

Viết PT

0.25 đ

0,5đ

Xác định M là Cu

0.25 đ

Trang 4/3
 
Gửi ý kiến