Đề thi học kì 1

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phạm Hưng
Ngày gửi: 17h:40' 22-12-2022
Dung lượng: 109.5 KB
Số lượt tải: 1262
Nguồn:
Người gửi: Phạm Hưng
Ngày gửi: 17h:40' 22-12-2022
Dung lượng: 109.5 KB
Số lượt tải: 1262
Số lượt thích:
0 người
Trường . . . . . . . ………………..
Họ và tên: ………………………..
Lớp: 5
KIỂM TRA ĐỊNH KÌ HỌC KÌ 1
NĂM HỌC 2022 – 2023
Môn: TOÁN
Điểm:
Nhận xét của giáo viên:
Phần I: Phần trắc nghiệm (6 điểm):
Câu 1: (M1 - 1 đ)
a) Số "Bốn mươi bảy đơn vị bốn phần mười và tám phần trăm " viết như sau:
A. 47,480 B. 47,48
C. 47,0480 D. 47,048
b) Phân số thập phân 834/10 được viết dưới dạng số thập phân là:
A. 0,0834
B. 0,834
C. 8,34
D. 83,4
Câu 2: (M1 - 1 đ)
a)- Chuyển đổi số thập phân 3, 03 thành hỗn số là:
A. 3
B. 3
C. 3
D. 3
b)-Chuyển đổi đơn vị đo độ dài 1 m 53 cm thành hỗn số.
A. 1
m
B. 1
m
C. 1
m
D. 1
m
Câu 3: (M2 - 1 đ)
a)-Mua 2 quyển vở hết 24000 đồng. Vậy mua 10 quyển vở như thế hết số tiền là:
A. 60 000 đ B. 600 000 đ C. 240 000 đ D. 120 000 đ
b) Lớp học có 25 học sinh, trong đó có 13 nữ. Số học sinh nữ chiếm bao nhiêu phần trăm
của lớp học đó?
A. 13 %
B. 25%
C. 52 %
D. 25 %
Câu 4: (M2 - 1 đ)
a)- Phép tính 2
x5
=?
A. 11 B. 12
C. 13
D. 14
b)-Tìm 15 % của 320 kg là
A. 320
B. 15
C. 48
D. 32
Câu 5: (M2 - 1 đ) Nối vế A với vế B cho phù hợp.
A
B
2m2 5dm2
tấn
II.Tự Luận (4 điểm)
18 dm2
2
m2
12 tấn 6 kg
m2
500 kg
12
tấn
Câu 6: Tính biểu thức (M 3 - 1 đ)
a) (128,4 - 73,2): 2,4 - 18,32
b) 8,64: (1,46 + 3,34) + 6,32
Câu 7: Tìm x (M 3 - 1 đ)
25: x = 16: 10
210: x = 14,92 - 6,52
Câu 8: (M 3 - 1 đ)
Một hình chữ nhật ABCD có chiều dài 12, 15 m, chiều rộng bằng
chiều dài. . Người ta
cắt một phần đất AMD có dạng hình tam giác (như hình vẽ). Biết DM =
Tính:
a) Diện tích phần đất đã cắt?
b) Diện tích đất còn lại?
A
D
CD
B
M
C
Câu 9: (M 4 - 1 đ)
Cho một số có hai chữ số, khi ta viết thêm vào bên trái số đó một chữ số 1 thì tổng của số
mới và số đã cho là 168. Tìm số đã cho
Lớp: 5/
KIỂM TRA ĐỊNH KÌ HỌC KÌ 1
Trường:
Huyện:
NĂM HỌC 2022 – 2023
ĐÁP ÁN
Môn: TOÁN 5
Ngày kiểm tra: / /2022
Phần I: Phần trắc nghiệm (6 điểm):
Câu
1
2
a
b
a
b
a
Đáp án
B
D
B
Điểm
D
B
1đ
1đ
3
b
a
C
D
1đ
Câu 5: (M2 - 1 đ)
4
b
C
1đ
M
A
A
B
D
C
h
H
C
B
Diện tích hình tam giác MDC là:6 x 4 : 2 =
12 cm2
Đường cao AH = h
Câu 6: (M2 - 1 đ) Nối vế A với vế B cho phù hợp.
A
B
2m2 5dm2
tấn
II.Tự Luận (4 điểm)
18 dm2
2
m2
12 tấn 6 kg
m2
500 kg
12
tấn
Câu 7: Tính biểu thức (M 3 - 1 đ)
a) (128,4 - 73,2) : 2,4 - 18,32
=55,2 : 2,4 - 18,32
=23 - 18,32
= 4,68
b) 8,64 : (1,46 + 3,34) + 6,32
= 8,64 : 4,8 + 6,32
= 1,8 + 6,32
= 8,12
Câu 8: Tìm x (M 3 - 1 đ)
25 : x = 16 : 10
25 : x = 1,6
x = 25: 1,6
x = 15,625
Câu 9: (M 3 - 1 đ)
210 : x = 14,92 - 6,52
210 : x = 8,4
x = 210 : 8,4
x = 25
Chiều rộng hình chữ nhật:
12,15 x
= 4,86 (m)
Diện tích hình chữ nhật:
12,15 x 4,86 = 59,049 (m2)
Cạnh đáy DM hình tam giác
12,15 x
= 8,1 (m)
Diện tích hình tam giác ADM
4,86 x 8,1 : 2 = 19,683 (m2)
Diện tích đất còn lại:
59,049 – 19,683 = 39,366 (m2)
Đáp số: a) 19,683 m2
b) 39,366 m2
Câu 10: (M 4 - 1 đ)
Khi viết thêm 1 vào bên trái một số có hai chữ số,
ta được một số có ba chữ số, hơn số cũ 100 đơn vị.
Số đã cho là:
(168 - 100): 2 = 34
Đáp số: 34
Họ và tên: ………………………..
Lớp: 5
KIỂM TRA ĐỊNH KÌ HỌC KÌ 1
NĂM HỌC 2022 – 2023
Môn: TOÁN
Điểm:
Nhận xét của giáo viên:
Phần I: Phần trắc nghiệm (6 điểm):
Câu 1: (M1 - 1 đ)
a) Số "Bốn mươi bảy đơn vị bốn phần mười và tám phần trăm " viết như sau:
A. 47,480 B. 47,48
C. 47,0480 D. 47,048
b) Phân số thập phân 834/10 được viết dưới dạng số thập phân là:
A. 0,0834
B. 0,834
C. 8,34
D. 83,4
Câu 2: (M1 - 1 đ)
a)- Chuyển đổi số thập phân 3, 03 thành hỗn số là:
A. 3
B. 3
C. 3
D. 3
b)-Chuyển đổi đơn vị đo độ dài 1 m 53 cm thành hỗn số.
A. 1
m
B. 1
m
C. 1
m
D. 1
m
Câu 3: (M2 - 1 đ)
a)-Mua 2 quyển vở hết 24000 đồng. Vậy mua 10 quyển vở như thế hết số tiền là:
A. 60 000 đ B. 600 000 đ C. 240 000 đ D. 120 000 đ
b) Lớp học có 25 học sinh, trong đó có 13 nữ. Số học sinh nữ chiếm bao nhiêu phần trăm
của lớp học đó?
A. 13 %
B. 25%
C. 52 %
D. 25 %
Câu 4: (M2 - 1 đ)
a)- Phép tính 2
x5
=?
A. 11 B. 12
C. 13
D. 14
b)-Tìm 15 % của 320 kg là
A. 320
B. 15
C. 48
D. 32
Câu 5: (M2 - 1 đ) Nối vế A với vế B cho phù hợp.
A
B
2m2 5dm2
tấn
II.Tự Luận (4 điểm)
18 dm2
2
m2
12 tấn 6 kg
m2
500 kg
12
tấn
Câu 6: Tính biểu thức (M 3 - 1 đ)
a) (128,4 - 73,2): 2,4 - 18,32
b) 8,64: (1,46 + 3,34) + 6,32
Câu 7: Tìm x (M 3 - 1 đ)
25: x = 16: 10
210: x = 14,92 - 6,52
Câu 8: (M 3 - 1 đ)
Một hình chữ nhật ABCD có chiều dài 12, 15 m, chiều rộng bằng
chiều dài. . Người ta
cắt một phần đất AMD có dạng hình tam giác (như hình vẽ). Biết DM =
Tính:
a) Diện tích phần đất đã cắt?
b) Diện tích đất còn lại?
A
D
CD
B
M
C
Câu 9: (M 4 - 1 đ)
Cho một số có hai chữ số, khi ta viết thêm vào bên trái số đó một chữ số 1 thì tổng của số
mới và số đã cho là 168. Tìm số đã cho
Lớp: 5/
KIỂM TRA ĐỊNH KÌ HỌC KÌ 1
Trường:
Huyện:
NĂM HỌC 2022 – 2023
ĐÁP ÁN
Môn: TOÁN 5
Ngày kiểm tra: / /2022
Phần I: Phần trắc nghiệm (6 điểm):
Câu
1
2
a
b
a
b
a
Đáp án
B
D
B
Điểm
D
B
1đ
1đ
3
b
a
C
D
1đ
Câu 5: (M2 - 1 đ)
4
b
C
1đ
M
A
A
B
D
C
h
H
C
B
Diện tích hình tam giác MDC là:6 x 4 : 2 =
12 cm2
Đường cao AH = h
Câu 6: (M2 - 1 đ) Nối vế A với vế B cho phù hợp.
A
B
2m2 5dm2
tấn
II.Tự Luận (4 điểm)
18 dm2
2
m2
12 tấn 6 kg
m2
500 kg
12
tấn
Câu 7: Tính biểu thức (M 3 - 1 đ)
a) (128,4 - 73,2) : 2,4 - 18,32
=55,2 : 2,4 - 18,32
=23 - 18,32
= 4,68
b) 8,64 : (1,46 + 3,34) + 6,32
= 8,64 : 4,8 + 6,32
= 1,8 + 6,32
= 8,12
Câu 8: Tìm x (M 3 - 1 đ)
25 : x = 16 : 10
25 : x = 1,6
x = 25: 1,6
x = 15,625
Câu 9: (M 3 - 1 đ)
210 : x = 14,92 - 6,52
210 : x = 8,4
x = 210 : 8,4
x = 25
Chiều rộng hình chữ nhật:
12,15 x
= 4,86 (m)
Diện tích hình chữ nhật:
12,15 x 4,86 = 59,049 (m2)
Cạnh đáy DM hình tam giác
12,15 x
= 8,1 (m)
Diện tích hình tam giác ADM
4,86 x 8,1 : 2 = 19,683 (m2)
Diện tích đất còn lại:
59,049 – 19,683 = 39,366 (m2)
Đáp số: a) 19,683 m2
b) 39,366 m2
Câu 10: (M 4 - 1 đ)
Khi viết thêm 1 vào bên trái một số có hai chữ số,
ta được một số có ba chữ số, hơn số cũ 100 đơn vị.
Số đã cho là:
(168 - 100): 2 = 34
Đáp số: 34
 








Các ý kiến mới nhất