Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra
Đề thi học kì 1

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: van thao huynh
Ngày gửi: 21h:09' 22-12-2022
Dung lượng: 562.2 KB
Số lượt tải: 57
Nguồn:
Người gửi: van thao huynh
Ngày gửi: 21h:09' 22-12-2022
Dung lượng: 562.2 KB
Số lượt tải: 57
Số lượt thích:
1 người
(van thao huynh)
KHUNG MA TRẬN VÀ ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ 1
MÔN CÔNG NGHỆ, LỚP 6, THỜI GIAN LÀM BÀI 45 PHÚT
- Thời điểm kiểm tra: Kiểm tra tuần 1 khi kết thúc nội dung tuần 16
- Thời gian làm bài: 45 phút
- Hình thức kiểm tra: Kết hợp giữa trắc nghiệm và tự luận (tỉ lệ 70% trắc nghiệm, 30% tự luận)
- Cấu trúc:
- Mức độ đề: 40% Nhận biết; 30% Thông hiểu; 20% Vận dụng; 10% Vận dụng cao
- Phần trắc nghiệm: 7 điểm (gồm 28 câu hỏi: nhận biết: 16 câu, thông hiểu: 12 câu), mỗi câu 0,25 điểm
- Phần tự luận: 3 điểm (Nhận biết: 0 điểm; Thông hiểu: 0 điểm; Vận dụng: 2 điểm; Vận dụng cao: 1 điểm)
- Nội dung nửa đầu học kì 1: Từ tuần 1- tuần 7 (3 điểm) (30%)
- Nội dung nửa sau học kì 1: Từ tuần 9- tuần 16 (7 điểm) (70%)
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I - MÔN: CÔNG NGHỆ, LỚP 6 Mức độ nhận thức
TT
1
2
Nội
dung
kiến
thức
Nhận biết
Đơn vị kiến thức
1.1 Nhà ở đối với con
người
(2 tiết)
Nhà ở 1.2 Sử dụng năng
(5 tiết) lượng trong gia đình
(2 tiết)
1.3 Ngôi nhà thông
minh (1 tiết)
Bảo
2.1 Thực phẩm và
quản và dinh dưỡng (3 tiết)
Thông hiểu
Số
CH
Thời
gian
(phút)
Số
CH
Thời
gian
(phút)
3TN
2.25p
2 TN
3TN
2.25p
2 TN
5TN
Vận dụng
Số
CH
Thời
gian
(phút)
THỜI GIAN LÀM BÀI: 45 PHÚT
Vận dụng
cao
Thời
Số
gian
CH
(phút)
Tổng
Số CH
Thời
gian
(phút)
Điểm
số
TN
TL
3p
5C
5.25p
5.25p
1,25đ
1 TN
1.5p
4C
3.75p
3.75p
1đ
1.5p
1TN
1.5p
3C
3P
3p
0,75đ
3,75P
5 TN
7,5P
1 TL
5P
11C 16,25p 16,25p
3,5đ
chế biến 2.2 Bảo quản và chế
thực
biến thực phẩm(3 tiết)
phẩm
(6 tiết)
Tổng
Tỉ lệ (%)
Tỉ lệ chung (%)
3 TN
2.25p
3 TN
4.5p
1 TL
10p
16C
12p
12C
18p
1C
10p
40%
30%
1C
20%
70%
5p
7C
1C
16.75p
3,5đ
28C
2C
45p
10đ
100%
10%
30%
BẢNG ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ 1
MÔN: CÔNG NGHỆ - THỜI GIAN LÀM BÀI: 45 PHÚT
Số câu hỏi theo mức độ nhận thức
TT
Nội dung
kiến thức
Đơn vị
kiến thức
1
I. Nhà ở
1.1. Nhà ở
đối với con
người
(5 tiết)
Mức độ kiến thức kỹ năng cần kiểm tra, đánh giá
Nhận biết
- Nêu được vai trò của nhà ở
- Nêu được đặc điểm chung của nhà ở Việt Nam
- Kể tên 1 số kiến trúc nhà ở Việt Nam
- Kể tên 1 số vật liệu xây dựng nhà ở
- Kể tên các bước xây dựng 1 ngôi nhà
Thông hiểu
- Phân biệt 1 số kiến trúc nhà ở đặc trưng ở Việt Nam
- Sắp xếp đúng trình tự các bước xây dựng ngôi nhà.
Nhận
biết
Thông
hiểu
3 TN
Câu 1,
2, 3
2 TN
Câu 4,
5
Vận
dụng
Vận
dụng
cao
Vận dụng
Xác định kiến trúc ngôi nhà em đang ở
Nhận biết
Trình bày được 1 số biện pháp sử dụng năng lượng tiết kiệm, hiệu quả.
1.2. Sử
dụng năng
lượng
trong gia
đình
1.3. Ngôi
nhà thông
minh
2
II. Bảo
quản và
chế biến
thực
phẩm
2.1. Thực
phẩm và
dinh
dưỡng
Thông hiểu
Giải thích được vì sao cần sử dụng năng lượng trong gia đình tiết kiệm,
hiệu quả
Vận dụng
Đề xuất được những việc cụ thể để xây dựng thói quen sử dụng năng
lượng gia đình tiết kiệm, hiệu quả.
Vận dụng cao
Thực hiện được 1 số biện pháp sử dụng năng lượng trong gia đình tiết
kiệm, hiệu quả.
Nhận biết
Nhận diện đặc điểm của ngôi nhà thông minh
Thông hiểu
- Mô tả đặc điểm của ngôi nhà thông minh
Nhận biết
- Nêu được 1 số nhóm thực phẩm chính
- Nêu được giá trị dinh dưỡng nhóm thực phẩm chính.
- Nắm được chế độ ăn uống khoa học
- Xác định được nhu cầu dinh dưỡng của con người.
3TN
Câu
6,7,8
1 TN
Câu 9
2 TN
Câu
10, 11
1TN
Câu 12
5 TN
Câu
13, 14,
15,
16,17
Thông hiểu
- Phân loại được thực phẩm theo nhóm thực phẩm chính.
- Giải thích ý nghĩa của nhóm thực phẩm chính đối với sức khỏe con
người.
- Phân tích được bữa ăn trong gia đình.
Vận dụng
- Đề xuất được 1 số loại thực phẩm cần thiết có trong bữa ăn gia đình
- Thực hiện được 1 số việc làm để hình thành thói quen ăn uống khoa học
- Tính toán sơ bộ được dinh dưỡng, chi phí tài chính cho một bữa ăn gia
đình.
(6 tiết)
5TN
Câu
18, 19,
20, 21,
22
1 TL
Câu 30
Vận dụng cao
Đề xuất được một bữa ăn đảm bảo dinh dưỡng cho gia đình, phân tích được thành phần
dinh dưỡng của bữa ăn đó.
Nhận biết
- Trình bày được 1 số vai trò, ý nghĩa của bảo quản thực phẩm.
- Nêu được 1 số phương pháp bảo quản thực phẩm phổ biến.
- Chỉ ra được 1 số phương pháp chế biến thực phẩm có sử dụng nhiệt.
- Chỉ ra được 1 số phương pháp chế biến thực phẩm không sử dụng nhiệt.
2.2. Bảo
Thông hiểu
quản thực
- Mô tả được 1 số phương pháp bảo quản thực phẩm.
phẩm
- Mô tả được 1 số phương pháp chế thực phẩm.
- Trình bày được ưu, nhược điểm của một số phương pháp bảo quản thực
phẩm phổ biến.
Vận dụng
Vận dụng kiến thức chế biến thực phẩm vào thực tiễn trong gia đình
3 TN
Câu 23,
24, 25
3 TN
Câu
26, 27,
28
1 TL
Câu 29
Tổng
16C
12C
ĐỀ MINH HỌA - ĐỀ KIỂM TRA CÔNG NGHỆ 6 - HỌC KÌ I
A. TRẮC NGHIỆM (7,0 điểm)
Câu 1. (B) Nhà ở gồm các phần chính nào?
A. Móng nhà, thân nhà, mái nhà .
B. Sàn nhà, khung nhà, móng nhà.
C. Thân nhà, mái nhà, cửa ra vào, cửa sổ .
D. Móng nhà, sàn nhà, tường, mái nhà.
Câu 2. (B) Để kết dính các viên gạch với nhau, người ta sử dụng hỗn hợp
A. vữa xi măng - cát.
B. vữa xi măng - thép.
C. vữa xi măng - sắt.
D. vữa xi măng - đồng.
Câu 3. (B) Nhà ở có đặc điểm chung nảo?
A. Kiến trúc và màu sắc.
B. Cấu tạo và phân chia các khu vực chức năng.
C. Vật liệu xây dựng và cấu tạo.
D. Kiến trúc và phân chia các khu vực chức năng.
Câu 4. (H) Quy trình xây dựng nhà ở gồm:
A. chuẩn bị → thi công → hoàn thiện.
B. thi công → chuẩn bị → hoàn thiện.
C. hoàn thiện → thi công → chuẩn bị
D. thi công → hoàn thiện → chuẩn bị.
Câu 5. (H) Hình ảnh nhà sau đây thuộc kiến trúc gì?
1C
1C
A. Nhà sàn.
B. Nhà chung cư.
C. Nhà nổi.
D. Nhà biệt thự.
Câu 6. (B) Năng lượng điện được sử dụng để duy trì hoạt động cho các dụng cụ nào?
A. Bàn là, bếp ga, bật lửa, quạt bàn
B. Máy tính cầm tay, bếp cồn, đèn pin, tivi
C. Tủ lạnh, đồng hồ treo tường, đèn pin, nồi cơm điện
D. Lò vi sóng, bếp than, máy nóng lạnh, đèn cầy
Câu 7. (B) Thiết bị nào sau đây không sử dụng nguồn năng lượng điện?
A. Ấm siêu tốc
B. Tủ lạnh
C. Bếp gas
D. Máy giặt
Câu 8. (B) Hành động nào sau đây gây lãng phí điện khi sử dụng TV?
A. Tắt hẳn nguồn điện khi không còn sử dụng.
B. Điều chỉnh âm thanh vừa đủ nghe.
C. Chọn mua TV thật to dù căn phòng có diện tích nhỏ.
D. Cùng xem chung một TV khi có chương trình cả nhà đều yêu thích.
Câu 9. (H) Biogas (khí sinh học) là loại chất đốt mà người dân có thể tự sản xuất và sử dụng để đun nấu ở nhiều vùng nông thôn.
Theo em, người dân ở nông thôn thu khí biogas từ hoạt động nào?
A. Khai thác từ dầu mỏ.
B. Khai thác than đá.
C. Ủ phân, ủ rác thải.
D. Chế biến gỗ, than.
Câu 10. (B) Các thiết bị trong ngôi nhà thông minh được điều khiển từ xa bởi các thiết bị như:
A. điện thoại đời cũ, máy tính bảng có kết nối internet.
B. điện thoại, máy tính bảng không có kết nối internet.
C. điều khiển, máy tính không có kết nối internet.
D. điện thoại thông minh, máy tính bảng có kết nối internet.
Câu 11. (B) Các hình thức cảnh báo các tình huống gây mất an ninh, an toàn như:
A. chuông báo, tin nhắn, đèn báo, hình ảnh, camera.
B. chuông báo, tin nhắn, đèn báo, cuộc gọi tự động tới chủ nhà
C. tin nhắn, đèn báo, cuộc gọi tự động tới chủ nhà
D. chuông báo, đèn báo, cuộc gọi tự động tới chủ nhà
Câu 12. (H) Nguyên tắc hoạt động của hệ thống trong ngôi nhà thông minh
A. Xử lý- Chấp hành- Nhận lệnh- Hoạt động.
B. Hoạt động- Xử lý- Chấp hành- Nhận lệnh
C. Nhận lệnh- Xử lý- Chấp hành
D.Nhận lệnh- Chấp hành - Xử lý - Hoạt động.
Câu 13. (B) Căn cứ vào giá trị dinh dưỡng, thực phẩm được chia thành
A. 5 nhóm chính.
B. 4 nhóm chính.
C. 3 nhóm chính.
D. 2 nhóm chính.
Câu 14. (B) Mỡ động vật, dầu thực vật, bơ thuộc nhóm thực phẩm nào trong các nhóm sau đây?
A. Nhóm thực phẩm giàu chất đường bột. B. Nhóm thực phẩm giàu chất đạm.
C. Nhóm thực phẩm giàu chất béo.
D. Nhóm thực phẩm giàu vitamin, khoáng.
Câu 15. (B) Nhóm thực phẩm giàu chất đạm:
A. tôm tươi, khoai lang, thịt bò, cá quả.
B. cải xanh, dầu ăn, bún tươi, thịt vịt.
C. trứng gà, thịt lợn, đậu nành, sữa bò.
D. dầu ăn, mỡ lợn, khoai lang, trứng vịt.
Câu 16. (B) Nếu ăn uống thiếu chất thì cơ thể sẽ bị bệnh
A. suy dinh dưỡng.
B. tim mạch.
C. huyết áp.
D. béo phì.
Câu 17. (B) Khoảng thời gian hợp lí phân chia các bữa ăn chính là
A. 2 - 3 giờ.
B. 4 - 5 giờ.
C. 6 - 7 giờ.
D. 8 - 9 giờ.
Câu 18. (H) Em hãy cho biết yêu cầu dinh dưỡng sau đây phù hợp với nhóm người nào? “Đang trong giai đoạn phát triển nên
cần được cung cấp nhiều chất đạm hơn so với người lớn.”
A. Người cao tuổi.
B. Trẻ em đang lớn.
C. Trẻ sơ sinh.
D. Người lao động nặng nhọc.
Câu 19. (H) Trong các bữa ăn dưới đây, em hãy cho biết bữa ăn nào có thành phần các nhóm thực phẩm hợp lí
A. Bữa ăn số 1.
B. Bữa ăn số 2.
C. Bữa ăn số 3.
D. Không có bữa ăn nào hợp lí.
Câu 20. (H) Quan sát thời gian phân chia các bữa ăn của 3 bạn dưới đây. Theo em, bạn nào có thời gian phân chia các bữa ăn
hợp lí nhất?
A. Bạn thứ nhất .
B. Bạn thứ hai.
C. Bạn thứ ba.
D. Cả 3 bạn đều hợp lí.
Câu 21. (H) Em hãy cho biết yêu cầu dinh dưỡng sau đây phù hợp với nhóm người nào? “Các cơ quan trong cơ thể hoạt động
suy yếu dần nên nhu cầu dinh dưỡng giảm so với lúc còn trẻ. Vì vậy cần giảm bớt lượng thức ăn để tránh tăng gánh nặng
cho các cơ quan tiêu hóa.”
A. Người cao tuổi .
B. Trẻ em đang lớn.
C. Trẻ sơ sinh.
D. Người lao động nặng nhọc.
Câu 22. (H) Bữa ăn gia đình không chỉ cung cấp năng lượng cho cơ thể, giúp con người sống khỏe mạnh mà còn chứa đựng
nghĩa sâu sắc về sự…………………, là khoảnh khắc kết nối………………… giữa các thành viên trong gia đình.
A. sum họp; hòa bình.
C. yêu thương, sẻ chia.
B. sum họp; yêu thương.
D. yêu thương; hòa bình.
Câu 23. (B) Món ăn nào dưới đây được chế biến bằng phương pháp không sử dụng nhiệt?
A. Canh cua mồng tơi.
C. Rau muống luộc.
B. Trứng tráng.
D. Dưa chua.
Câu 24. (B) Hỗn hợp nước trộn trong món trộn dầu giấm gồm những nguyên liệu nào dưới đây?
A. Giấm, đường, nước mắm, ớt, tỏi, chanh.
B. Nước mắm, đường, tỏi, ớt, chanh.
C. Giấm, đường, dầu ăn, chanh, tỏi phi.
D. Chanh, dầu ăn, đường, nước mắm.
Câu 25. (B) Các hình ảnh dưới đây mô tả quy trình của phương pháp chế biến nào?
A. Trộn dầu giấm.
C. Ngâm chua thực phẩm.
B. Luộc rau, củ, quả.
D.Trộn nộm rau muống.
Câu 26. (H) Trong các quy trình dưới đây, đâu là thứ tự các bước chính xác trong quy trình chung chế biến thực phẩm?
A. Chế biến thực phẩm → Sơ chế món ăn → Trình bày món ăn.
B. Sơ chế thực phẩm → Chế biến món ăn → Trình bày món ăn.
C. Lựa chọn thực phẩm → Sơ chế món ăn → Chế biến món ăn.
D. Sơ chế thực phẩm → Lựa chọn thực phẩm → Chế biến món ăn.
Câu 27. (H) Chất dinh dưỡng nào trong thực phẩm dễ bị hư tổn nhiều trong quá trình chế biến?
A. Chất béo.
C. Vitamin.
B. Tinh bột.
D. Chất đạm.
Câu 28. (H) Tìm phát biểu sai về các biện pháp bảo quản thực phẩm.
A. Rau, củ ăn sống nên rửa cả quả, gọt vỏ trước khi ăn.
B. Rửa thịt sau khi đã cắt thành từng lát.
C. Không để ruồi, bọ đậu vào thịt cá.
D. Giữ thịt cá ở nhiệt độ thích hợp để sử dụng lâu dài.
B. TỰ LUẬN (3,0 điểm).
Câu 29. (VD) ( 2,0 điểm): Kể tên các món ăn mà gia đình em thường dùng và sắp xếp chúng vào từng nhóm phương pháp chế
biến phù hợp.
Câu 30. (VDC) (1,0 điểm): Em hãy phân loại những thực phẩm dưới đây theo các nhóm thực phẩm chính.
Thịt lợn, cà rốt, cua, dầu ăn,bánh mì, bơ, cua, tôm, đậu ve, gạo, khoai lang, mở heo, rau muống.
------------HẾT------------
THANG ĐIỂM ĐÁP ÁN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ 1
MÔN CÔNG NGHỆ 6
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (7 điểm)
Mỗi câu trắc nghiệm đúng được 0.25 điểm
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
Đáp án
A
A
D
A
A
C
C
C
C
B
B
C
B
C
Câu
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
28
Đáp án
C
A
B
B
C
B
A
B
D
A
C
B
C
B
II. PHẦN TỰ LUẬN (3 điểm)
Câu
Câu 29
(2 điểm)
Nội dung
(Hs trình bày hợp lý đúng các bước là được tính điểm)
- Các món ăn mà gia đình em thường dùng là: canh chua cá lóc, canh rau củ hầm xương,
trứng rán, cá rán, cá lóc nướng, thịt heo kho tiêu, đậu xào tôm, mực hấp rừng… (Hs kể
Thang điểm
1,0 điểm
Câu 30
(1 điểm)
được từ 4 món ăn trở lên không trùng nhau được 1đ).
0,25 điểm
- Sắp xếp chúng vào từng nhóm phương pháp chế biến phù hợp:
+ Làm chín thực phẩm trong môi trường nước: canh chua cá lóc, canh rau củ hầm xương,
0,25 điểm
thịt kho tiêu.
0,25 điểm
+ Làm chín thực phẩm trong môi trường chất béo: cá rán, trứng rán, đậu xào tôm
0,25 điểm
+ Làm chín thực phẩm trong nguồn nhiệt trực tiếp: cá lóc nướng
+ Làm chín thực phẩm bằng hơi nước: Mực hấp rừng
(HS sắp xếp đúng từng nhóm phương pháp được 0,25đ)
0,25 điểm
0,25 điểm
Nhóm thực phẩm giàu chất đạm: thịt lợn, tôm, cua.
0,25 điểm
Nhóm thực phẩm giàu chất đường bột: bánh mì, gạo, khoai lang.
0,25 điểm
Nhóm thực phẩm giàu chất béo: bơ, mở heo, dầu ăn.
Nhóm thực phẩm giàu chất khoáng và vitamin: cà rốt, đậu ve, rau muống, cua, tôm.
MÔN CÔNG NGHỆ, LỚP 6, THỜI GIAN LÀM BÀI 45 PHÚT
- Thời điểm kiểm tra: Kiểm tra tuần 1 khi kết thúc nội dung tuần 16
- Thời gian làm bài: 45 phút
- Hình thức kiểm tra: Kết hợp giữa trắc nghiệm và tự luận (tỉ lệ 70% trắc nghiệm, 30% tự luận)
- Cấu trúc:
- Mức độ đề: 40% Nhận biết; 30% Thông hiểu; 20% Vận dụng; 10% Vận dụng cao
- Phần trắc nghiệm: 7 điểm (gồm 28 câu hỏi: nhận biết: 16 câu, thông hiểu: 12 câu), mỗi câu 0,25 điểm
- Phần tự luận: 3 điểm (Nhận biết: 0 điểm; Thông hiểu: 0 điểm; Vận dụng: 2 điểm; Vận dụng cao: 1 điểm)
- Nội dung nửa đầu học kì 1: Từ tuần 1- tuần 7 (3 điểm) (30%)
- Nội dung nửa sau học kì 1: Từ tuần 9- tuần 16 (7 điểm) (70%)
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I - MÔN: CÔNG NGHỆ, LỚP 6 Mức độ nhận thức
TT
1
2
Nội
dung
kiến
thức
Nhận biết
Đơn vị kiến thức
1.1 Nhà ở đối với con
người
(2 tiết)
Nhà ở 1.2 Sử dụng năng
(5 tiết) lượng trong gia đình
(2 tiết)
1.3 Ngôi nhà thông
minh (1 tiết)
Bảo
2.1 Thực phẩm và
quản và dinh dưỡng (3 tiết)
Thông hiểu
Số
CH
Thời
gian
(phút)
Số
CH
Thời
gian
(phút)
3TN
2.25p
2 TN
3TN
2.25p
2 TN
5TN
Vận dụng
Số
CH
Thời
gian
(phút)
THỜI GIAN LÀM BÀI: 45 PHÚT
Vận dụng
cao
Thời
Số
gian
CH
(phút)
Tổng
Số CH
Thời
gian
(phút)
Điểm
số
TN
TL
3p
5C
5.25p
5.25p
1,25đ
1 TN
1.5p
4C
3.75p
3.75p
1đ
1.5p
1TN
1.5p
3C
3P
3p
0,75đ
3,75P
5 TN
7,5P
1 TL
5P
11C 16,25p 16,25p
3,5đ
chế biến 2.2 Bảo quản và chế
thực
biến thực phẩm(3 tiết)
phẩm
(6 tiết)
Tổng
Tỉ lệ (%)
Tỉ lệ chung (%)
3 TN
2.25p
3 TN
4.5p
1 TL
10p
16C
12p
12C
18p
1C
10p
40%
30%
1C
20%
70%
5p
7C
1C
16.75p
3,5đ
28C
2C
45p
10đ
100%
10%
30%
BẢNG ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ 1
MÔN: CÔNG NGHỆ - THỜI GIAN LÀM BÀI: 45 PHÚT
Số câu hỏi theo mức độ nhận thức
TT
Nội dung
kiến thức
Đơn vị
kiến thức
1
I. Nhà ở
1.1. Nhà ở
đối với con
người
(5 tiết)
Mức độ kiến thức kỹ năng cần kiểm tra, đánh giá
Nhận biết
- Nêu được vai trò của nhà ở
- Nêu được đặc điểm chung của nhà ở Việt Nam
- Kể tên 1 số kiến trúc nhà ở Việt Nam
- Kể tên 1 số vật liệu xây dựng nhà ở
- Kể tên các bước xây dựng 1 ngôi nhà
Thông hiểu
- Phân biệt 1 số kiến trúc nhà ở đặc trưng ở Việt Nam
- Sắp xếp đúng trình tự các bước xây dựng ngôi nhà.
Nhận
biết
Thông
hiểu
3 TN
Câu 1,
2, 3
2 TN
Câu 4,
5
Vận
dụng
Vận
dụng
cao
Vận dụng
Xác định kiến trúc ngôi nhà em đang ở
Nhận biết
Trình bày được 1 số biện pháp sử dụng năng lượng tiết kiệm, hiệu quả.
1.2. Sử
dụng năng
lượng
trong gia
đình
1.3. Ngôi
nhà thông
minh
2
II. Bảo
quản và
chế biến
thực
phẩm
2.1. Thực
phẩm và
dinh
dưỡng
Thông hiểu
Giải thích được vì sao cần sử dụng năng lượng trong gia đình tiết kiệm,
hiệu quả
Vận dụng
Đề xuất được những việc cụ thể để xây dựng thói quen sử dụng năng
lượng gia đình tiết kiệm, hiệu quả.
Vận dụng cao
Thực hiện được 1 số biện pháp sử dụng năng lượng trong gia đình tiết
kiệm, hiệu quả.
Nhận biết
Nhận diện đặc điểm của ngôi nhà thông minh
Thông hiểu
- Mô tả đặc điểm của ngôi nhà thông minh
Nhận biết
- Nêu được 1 số nhóm thực phẩm chính
- Nêu được giá trị dinh dưỡng nhóm thực phẩm chính.
- Nắm được chế độ ăn uống khoa học
- Xác định được nhu cầu dinh dưỡng của con người.
3TN
Câu
6,7,8
1 TN
Câu 9
2 TN
Câu
10, 11
1TN
Câu 12
5 TN
Câu
13, 14,
15,
16,17
Thông hiểu
- Phân loại được thực phẩm theo nhóm thực phẩm chính.
- Giải thích ý nghĩa của nhóm thực phẩm chính đối với sức khỏe con
người.
- Phân tích được bữa ăn trong gia đình.
Vận dụng
- Đề xuất được 1 số loại thực phẩm cần thiết có trong bữa ăn gia đình
- Thực hiện được 1 số việc làm để hình thành thói quen ăn uống khoa học
- Tính toán sơ bộ được dinh dưỡng, chi phí tài chính cho một bữa ăn gia
đình.
(6 tiết)
5TN
Câu
18, 19,
20, 21,
22
1 TL
Câu 30
Vận dụng cao
Đề xuất được một bữa ăn đảm bảo dinh dưỡng cho gia đình, phân tích được thành phần
dinh dưỡng của bữa ăn đó.
Nhận biết
- Trình bày được 1 số vai trò, ý nghĩa của bảo quản thực phẩm.
- Nêu được 1 số phương pháp bảo quản thực phẩm phổ biến.
- Chỉ ra được 1 số phương pháp chế biến thực phẩm có sử dụng nhiệt.
- Chỉ ra được 1 số phương pháp chế biến thực phẩm không sử dụng nhiệt.
2.2. Bảo
Thông hiểu
quản thực
- Mô tả được 1 số phương pháp bảo quản thực phẩm.
phẩm
- Mô tả được 1 số phương pháp chế thực phẩm.
- Trình bày được ưu, nhược điểm của một số phương pháp bảo quản thực
phẩm phổ biến.
Vận dụng
Vận dụng kiến thức chế biến thực phẩm vào thực tiễn trong gia đình
3 TN
Câu 23,
24, 25
3 TN
Câu
26, 27,
28
1 TL
Câu 29
Tổng
16C
12C
ĐỀ MINH HỌA - ĐỀ KIỂM TRA CÔNG NGHỆ 6 - HỌC KÌ I
A. TRẮC NGHIỆM (7,0 điểm)
Câu 1. (B) Nhà ở gồm các phần chính nào?
A. Móng nhà, thân nhà, mái nhà .
B. Sàn nhà, khung nhà, móng nhà.
C. Thân nhà, mái nhà, cửa ra vào, cửa sổ .
D. Móng nhà, sàn nhà, tường, mái nhà.
Câu 2. (B) Để kết dính các viên gạch với nhau, người ta sử dụng hỗn hợp
A. vữa xi măng - cát.
B. vữa xi măng - thép.
C. vữa xi măng - sắt.
D. vữa xi măng - đồng.
Câu 3. (B) Nhà ở có đặc điểm chung nảo?
A. Kiến trúc và màu sắc.
B. Cấu tạo và phân chia các khu vực chức năng.
C. Vật liệu xây dựng và cấu tạo.
D. Kiến trúc và phân chia các khu vực chức năng.
Câu 4. (H) Quy trình xây dựng nhà ở gồm:
A. chuẩn bị → thi công → hoàn thiện.
B. thi công → chuẩn bị → hoàn thiện.
C. hoàn thiện → thi công → chuẩn bị
D. thi công → hoàn thiện → chuẩn bị.
Câu 5. (H) Hình ảnh nhà sau đây thuộc kiến trúc gì?
1C
1C
A. Nhà sàn.
B. Nhà chung cư.
C. Nhà nổi.
D. Nhà biệt thự.
Câu 6. (B) Năng lượng điện được sử dụng để duy trì hoạt động cho các dụng cụ nào?
A. Bàn là, bếp ga, bật lửa, quạt bàn
B. Máy tính cầm tay, bếp cồn, đèn pin, tivi
C. Tủ lạnh, đồng hồ treo tường, đèn pin, nồi cơm điện
D. Lò vi sóng, bếp than, máy nóng lạnh, đèn cầy
Câu 7. (B) Thiết bị nào sau đây không sử dụng nguồn năng lượng điện?
A. Ấm siêu tốc
B. Tủ lạnh
C. Bếp gas
D. Máy giặt
Câu 8. (B) Hành động nào sau đây gây lãng phí điện khi sử dụng TV?
A. Tắt hẳn nguồn điện khi không còn sử dụng.
B. Điều chỉnh âm thanh vừa đủ nghe.
C. Chọn mua TV thật to dù căn phòng có diện tích nhỏ.
D. Cùng xem chung một TV khi có chương trình cả nhà đều yêu thích.
Câu 9. (H) Biogas (khí sinh học) là loại chất đốt mà người dân có thể tự sản xuất và sử dụng để đun nấu ở nhiều vùng nông thôn.
Theo em, người dân ở nông thôn thu khí biogas từ hoạt động nào?
A. Khai thác từ dầu mỏ.
B. Khai thác than đá.
C. Ủ phân, ủ rác thải.
D. Chế biến gỗ, than.
Câu 10. (B) Các thiết bị trong ngôi nhà thông minh được điều khiển từ xa bởi các thiết bị như:
A. điện thoại đời cũ, máy tính bảng có kết nối internet.
B. điện thoại, máy tính bảng không có kết nối internet.
C. điều khiển, máy tính không có kết nối internet.
D. điện thoại thông minh, máy tính bảng có kết nối internet.
Câu 11. (B) Các hình thức cảnh báo các tình huống gây mất an ninh, an toàn như:
A. chuông báo, tin nhắn, đèn báo, hình ảnh, camera.
B. chuông báo, tin nhắn, đèn báo, cuộc gọi tự động tới chủ nhà
C. tin nhắn, đèn báo, cuộc gọi tự động tới chủ nhà
D. chuông báo, đèn báo, cuộc gọi tự động tới chủ nhà
Câu 12. (H) Nguyên tắc hoạt động của hệ thống trong ngôi nhà thông minh
A. Xử lý- Chấp hành- Nhận lệnh- Hoạt động.
B. Hoạt động- Xử lý- Chấp hành- Nhận lệnh
C. Nhận lệnh- Xử lý- Chấp hành
D.Nhận lệnh- Chấp hành - Xử lý - Hoạt động.
Câu 13. (B) Căn cứ vào giá trị dinh dưỡng, thực phẩm được chia thành
A. 5 nhóm chính.
B. 4 nhóm chính.
C. 3 nhóm chính.
D. 2 nhóm chính.
Câu 14. (B) Mỡ động vật, dầu thực vật, bơ thuộc nhóm thực phẩm nào trong các nhóm sau đây?
A. Nhóm thực phẩm giàu chất đường bột. B. Nhóm thực phẩm giàu chất đạm.
C. Nhóm thực phẩm giàu chất béo.
D. Nhóm thực phẩm giàu vitamin, khoáng.
Câu 15. (B) Nhóm thực phẩm giàu chất đạm:
A. tôm tươi, khoai lang, thịt bò, cá quả.
B. cải xanh, dầu ăn, bún tươi, thịt vịt.
C. trứng gà, thịt lợn, đậu nành, sữa bò.
D. dầu ăn, mỡ lợn, khoai lang, trứng vịt.
Câu 16. (B) Nếu ăn uống thiếu chất thì cơ thể sẽ bị bệnh
A. suy dinh dưỡng.
B. tim mạch.
C. huyết áp.
D. béo phì.
Câu 17. (B) Khoảng thời gian hợp lí phân chia các bữa ăn chính là
A. 2 - 3 giờ.
B. 4 - 5 giờ.
C. 6 - 7 giờ.
D. 8 - 9 giờ.
Câu 18. (H) Em hãy cho biết yêu cầu dinh dưỡng sau đây phù hợp với nhóm người nào? “Đang trong giai đoạn phát triển nên
cần được cung cấp nhiều chất đạm hơn so với người lớn.”
A. Người cao tuổi.
B. Trẻ em đang lớn.
C. Trẻ sơ sinh.
D. Người lao động nặng nhọc.
Câu 19. (H) Trong các bữa ăn dưới đây, em hãy cho biết bữa ăn nào có thành phần các nhóm thực phẩm hợp lí
A. Bữa ăn số 1.
B. Bữa ăn số 2.
C. Bữa ăn số 3.
D. Không có bữa ăn nào hợp lí.
Câu 20. (H) Quan sát thời gian phân chia các bữa ăn của 3 bạn dưới đây. Theo em, bạn nào có thời gian phân chia các bữa ăn
hợp lí nhất?
A. Bạn thứ nhất .
B. Bạn thứ hai.
C. Bạn thứ ba.
D. Cả 3 bạn đều hợp lí.
Câu 21. (H) Em hãy cho biết yêu cầu dinh dưỡng sau đây phù hợp với nhóm người nào? “Các cơ quan trong cơ thể hoạt động
suy yếu dần nên nhu cầu dinh dưỡng giảm so với lúc còn trẻ. Vì vậy cần giảm bớt lượng thức ăn để tránh tăng gánh nặng
cho các cơ quan tiêu hóa.”
A. Người cao tuổi .
B. Trẻ em đang lớn.
C. Trẻ sơ sinh.
D. Người lao động nặng nhọc.
Câu 22. (H) Bữa ăn gia đình không chỉ cung cấp năng lượng cho cơ thể, giúp con người sống khỏe mạnh mà còn chứa đựng
nghĩa sâu sắc về sự…………………, là khoảnh khắc kết nối………………… giữa các thành viên trong gia đình.
A. sum họp; hòa bình.
C. yêu thương, sẻ chia.
B. sum họp; yêu thương.
D. yêu thương; hòa bình.
Câu 23. (B) Món ăn nào dưới đây được chế biến bằng phương pháp không sử dụng nhiệt?
A. Canh cua mồng tơi.
C. Rau muống luộc.
B. Trứng tráng.
D. Dưa chua.
Câu 24. (B) Hỗn hợp nước trộn trong món trộn dầu giấm gồm những nguyên liệu nào dưới đây?
A. Giấm, đường, nước mắm, ớt, tỏi, chanh.
B. Nước mắm, đường, tỏi, ớt, chanh.
C. Giấm, đường, dầu ăn, chanh, tỏi phi.
D. Chanh, dầu ăn, đường, nước mắm.
Câu 25. (B) Các hình ảnh dưới đây mô tả quy trình của phương pháp chế biến nào?
A. Trộn dầu giấm.
C. Ngâm chua thực phẩm.
B. Luộc rau, củ, quả.
D.Trộn nộm rau muống.
Câu 26. (H) Trong các quy trình dưới đây, đâu là thứ tự các bước chính xác trong quy trình chung chế biến thực phẩm?
A. Chế biến thực phẩm → Sơ chế món ăn → Trình bày món ăn.
B. Sơ chế thực phẩm → Chế biến món ăn → Trình bày món ăn.
C. Lựa chọn thực phẩm → Sơ chế món ăn → Chế biến món ăn.
D. Sơ chế thực phẩm → Lựa chọn thực phẩm → Chế biến món ăn.
Câu 27. (H) Chất dinh dưỡng nào trong thực phẩm dễ bị hư tổn nhiều trong quá trình chế biến?
A. Chất béo.
C. Vitamin.
B. Tinh bột.
D. Chất đạm.
Câu 28. (H) Tìm phát biểu sai về các biện pháp bảo quản thực phẩm.
A. Rau, củ ăn sống nên rửa cả quả, gọt vỏ trước khi ăn.
B. Rửa thịt sau khi đã cắt thành từng lát.
C. Không để ruồi, bọ đậu vào thịt cá.
D. Giữ thịt cá ở nhiệt độ thích hợp để sử dụng lâu dài.
B. TỰ LUẬN (3,0 điểm).
Câu 29. (VD) ( 2,0 điểm): Kể tên các món ăn mà gia đình em thường dùng và sắp xếp chúng vào từng nhóm phương pháp chế
biến phù hợp.
Câu 30. (VDC) (1,0 điểm): Em hãy phân loại những thực phẩm dưới đây theo các nhóm thực phẩm chính.
Thịt lợn, cà rốt, cua, dầu ăn,bánh mì, bơ, cua, tôm, đậu ve, gạo, khoai lang, mở heo, rau muống.
------------HẾT------------
THANG ĐIỂM ĐÁP ÁN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ 1
MÔN CÔNG NGHỆ 6
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (7 điểm)
Mỗi câu trắc nghiệm đúng được 0.25 điểm
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
Đáp án
A
A
D
A
A
C
C
C
C
B
B
C
B
C
Câu
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
28
Đáp án
C
A
B
B
C
B
A
B
D
A
C
B
C
B
II. PHẦN TỰ LUẬN (3 điểm)
Câu
Câu 29
(2 điểm)
Nội dung
(Hs trình bày hợp lý đúng các bước là được tính điểm)
- Các món ăn mà gia đình em thường dùng là: canh chua cá lóc, canh rau củ hầm xương,
trứng rán, cá rán, cá lóc nướng, thịt heo kho tiêu, đậu xào tôm, mực hấp rừng… (Hs kể
Thang điểm
1,0 điểm
Câu 30
(1 điểm)
được từ 4 món ăn trở lên không trùng nhau được 1đ).
0,25 điểm
- Sắp xếp chúng vào từng nhóm phương pháp chế biến phù hợp:
+ Làm chín thực phẩm trong môi trường nước: canh chua cá lóc, canh rau củ hầm xương,
0,25 điểm
thịt kho tiêu.
0,25 điểm
+ Làm chín thực phẩm trong môi trường chất béo: cá rán, trứng rán, đậu xào tôm
0,25 điểm
+ Làm chín thực phẩm trong nguồn nhiệt trực tiếp: cá lóc nướng
+ Làm chín thực phẩm bằng hơi nước: Mực hấp rừng
(HS sắp xếp đúng từng nhóm phương pháp được 0,25đ)
0,25 điểm
0,25 điểm
Nhóm thực phẩm giàu chất đạm: thịt lợn, tôm, cua.
0,25 điểm
Nhóm thực phẩm giàu chất đường bột: bánh mì, gạo, khoai lang.
0,25 điểm
Nhóm thực phẩm giàu chất béo: bơ, mở heo, dầu ăn.
Nhóm thực phẩm giàu chất khoáng và vitamin: cà rốt, đậu ve, rau muống, cua, tôm.
 









Các ý kiến mới nhất