Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra
Đề thi học kì 1

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đặng xuân nghĩa
Ngày gửi: 08h:31' 09-11-2022
Dung lượng: 55.5 KB
Số lượt tải: 44
Nguồn:
Người gửi: Đặng xuân nghĩa
Ngày gửi: 08h:31' 09-11-2022
Dung lượng: 55.5 KB
Số lượt tải: 44
Số lượt thích:
1 người
(Dương Thị Hoàn)
KIỂM TRA HỌC KỲ I NĂM HỌC 2021-2022
MÔN CÔNG NGHỆ 6
MA TRẬN ĐỀ
Cấp độ
Tên
Chủ đề
Vận dụng
Nhận biết
TNKQ
TL
Thông hiểu
TNKQ
TL
TNKQ
Chủ đề 3:
Trang phuc
và thời
trang
- Biết được tính
chất của các
loại vải.
Số câu
Số câu:
1
Số
câu: 1
Số
câu:3
Số
điểm:0,
5
Số
điểm:
2
Số
điểm:1,
5
Số điểm Tỉ
lệ %
Chủ đề 4:
Đồ dùng
điện trong
gia đình
- Hiểu được
cách sử dụng
trang phục phù
hợp với hoạt
động, môi
trường xã hội.
Cấp độ thấp
TL
Cấp độ cao
TNK
Q
Cộng
TL
- Phân biệt được
các loại vải.
- Biết được ảnh
hưởng màu sắc,
hoa văn của vải,
kiểu mẫu quần
- Hiểu được các
áo đến vóc dáng kí hiệu quy
người mặc.
định về giặt, là,
tẩy, hấp các sản
phẩm may mặc.
Số câu: 5
4
điểm=40
%
- Biết được
- Sắp xếp đồ điện
công dụng, cách
khoa học.
- Biết được
lựa chọn một số
cách sử dụng đồ
đồ điện nhà ở.
điện.
- Biết được
- Biết cách giữ
nguyên tắc cơ
gìn đồ điện an
bản trong sử
toàn.
dụng đồ điện.
- Phân biệt các
loại đền điện.
Số câu
Số điểm Tỉ
lệ %
Số
câu:
1
Số
Số
câu:1
Số
câu:3
Số
câu:1
Số
điểm:0,
Số
điểm:1,
Số
điểm:2
1
Số câu:6
6điểm
60%
điểm
:2
Tổng số
câu
Tổng số
điểm
5
5
Số câu: 2
Số câu: 2
Số câu: 7
Số điểm: 2,5
Số điểm: 2,5
Số điểm:5
25%
25%
50%
Tỉ lệ %
Số câu:
11
Số điểm:
10
100%
2
PHÒNG GD& ĐT……
TRƯỜNG THCS……….
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I
NĂM HỌC 2021 – 2022
Môn: Công nghệ 6
Thời gian làm bài 45 phút
I. Trắc nghiệm (4 điểm) Em hãy lựa chọn phương án đúng nhất.
Câu 1. Loại vải nào sau đây khi đốt tro bóp không tan?
a. Vải sợi thiên nhiên.
b. Vải sợi tổng hợp.
c. Vải cotton
d.Vải tơ tằm.
Câu 2. Trong ngày hè, người ta thường chọn mặc vải tơ tằm vì sao?
a. Vải có độ hút ẩm cao, thoáng mát.
c. Vải phồng, giữ ấm.
b. Vải có độ hút ẩm thấp.
d. Vải mềm, dễ rách.
Câu 3. Vải sợi thiên nhiên có thành phần sợi vải
a. 35% cotton, 65% polyeste.
b. 100% xatanh.
c. 100% cotton.
d. 100% nilon.
Câu 4. Vải nào bị cứng lại trong nước?
a. Vải sợi thiên nhiên.
b. Vải sợi tổng hợp.
c. Vải tơ tằm.
d. Vải sợi nhân tạo.
Câu 5. Khi lựa chọn chỗ nghỉ ngơi, em cần lựa chọn đảm bảo tiêu chí
a. yên tĩnh.
b. sáng, thoáng.
c. trang nghiêm.
d. sắp xếp thật ít đồ đạc.
Câu 6. Khi sắp xếp đồ đạc trong căn phòng có diện tích hẹp cần chú ý
a. sắp xếp đồ đạc hợp lý, không chừa lối đi.
c. không cần sắp xếp, chừa lối đi.
b. không cần sắp xếp, không chừa lối đi d. sắp xếp đồ đạc hợp lý, chừa lối đi.
Câu 7. Cắm hoa trang trí bàn học nên chọn:
a. cắm dạng thẳng, bình cao, ít hoa.
b. cắm dạng toả tròn, bình cao, nhiều hoa.
c. cắm dạng toả tròn, bình thấp, nhiều hoa.
d. cắm dạng nghiêng, bình cao, nhiều hoa.
Câu 8. Sau khi sử dụng đồ dùng xong em nên làm gì?
a. cất vào nơi đã quy định sẵn.
c. tiện đâu em để đó.
b. cất vào một vị trí bất kì trong nhà
d. không cần cất giữ.
3
II. Tự luận (6 điểm)
Câu 9. (2 điểm) Em hãy trình bày cách chọn vải, kiểu may, màu sắc, trang phục đi kèm khi em đi lao
động trong trường ?
Câu 10. (2 điểm) Trình bày cách sử dụng đồ điện trong gia đình?
Câu 11. (2 điểm) Em cần làn gì để sắp xếp đồ điện hợp lí?
ĐÁP ÁN
I. Trắc nghiệm (4 điểm)
Mỗi câu đúng được 0,5 điểm
1
2
3
4
5
6
7
8
b
a
c
d
a
d
a
a
II. Tự luận (6 điểm)
Câu 9
2 điểm
-
Chọn loại vải hút ẩm cao như: vải bông, nhân tạo…
Kiểu may đơn giản, rộng
Chọn màu tối: đen, xanh sẫm…….
Chọn giày ba ta, dép thấp
0,5
0,5
0,5
0,5
Câu 10
Bước 1 : Sử dụng đồ điện phù hợp với điiều kiện kinh tế gia đình.
0,5
Bước 2: Sắp xếp đồ điện gọn gàng.
0,5
Bước 3: Sử dụng tiết kiệm.
0,5
Bước 4 : Đặt đồ điện phù hợp vị trí không gian nhà ở.
0,5
Câu 11
- Chọn đồ dùng phù hợp không gian nhà ở.
0,5
2 điểm
- Thường xuyên vệ sinh đồ điện sạch sẽ.
0,75
- Sử dụng tiết kiệm an toàn
0,75
2 điểm
Người ra đề
Người duyệt đề
4
MÔN CÔNG NGHỆ 6
MA TRẬN ĐỀ
Cấp độ
Tên
Chủ đề
Vận dụng
Nhận biết
TNKQ
TL
Thông hiểu
TNKQ
TL
TNKQ
Chủ đề 3:
Trang phuc
và thời
trang
- Biết được tính
chất của các
loại vải.
Số câu
Số câu:
1
Số
câu: 1
Số
câu:3
Số
điểm:0,
5
Số
điểm:
2
Số
điểm:1,
5
Số điểm Tỉ
lệ %
Chủ đề 4:
Đồ dùng
điện trong
gia đình
- Hiểu được
cách sử dụng
trang phục phù
hợp với hoạt
động, môi
trường xã hội.
Cấp độ thấp
TL
Cấp độ cao
TNK
Q
Cộng
TL
- Phân biệt được
các loại vải.
- Biết được ảnh
hưởng màu sắc,
hoa văn của vải,
kiểu mẫu quần
- Hiểu được các
áo đến vóc dáng kí hiệu quy
người mặc.
định về giặt, là,
tẩy, hấp các sản
phẩm may mặc.
Số câu: 5
4
điểm=40
%
- Biết được
- Sắp xếp đồ điện
công dụng, cách
khoa học.
- Biết được
lựa chọn một số
cách sử dụng đồ
đồ điện nhà ở.
điện.
- Biết được
- Biết cách giữ
nguyên tắc cơ
gìn đồ điện an
bản trong sử
toàn.
dụng đồ điện.
- Phân biệt các
loại đền điện.
Số câu
Số điểm Tỉ
lệ %
Số
câu:
1
Số
Số
câu:1
Số
câu:3
Số
câu:1
Số
điểm:0,
Số
điểm:1,
Số
điểm:2
1
Số câu:6
6điểm
60%
điểm
:2
Tổng số
câu
Tổng số
điểm
5
5
Số câu: 2
Số câu: 2
Số câu: 7
Số điểm: 2,5
Số điểm: 2,5
Số điểm:5
25%
25%
50%
Tỉ lệ %
Số câu:
11
Số điểm:
10
100%
2
PHÒNG GD& ĐT……
TRƯỜNG THCS……….
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I
NĂM HỌC 2021 – 2022
Môn: Công nghệ 6
Thời gian làm bài 45 phút
I. Trắc nghiệm (4 điểm) Em hãy lựa chọn phương án đúng nhất.
Câu 1. Loại vải nào sau đây khi đốt tro bóp không tan?
a. Vải sợi thiên nhiên.
b. Vải sợi tổng hợp.
c. Vải cotton
d.Vải tơ tằm.
Câu 2. Trong ngày hè, người ta thường chọn mặc vải tơ tằm vì sao?
a. Vải có độ hút ẩm cao, thoáng mát.
c. Vải phồng, giữ ấm.
b. Vải có độ hút ẩm thấp.
d. Vải mềm, dễ rách.
Câu 3. Vải sợi thiên nhiên có thành phần sợi vải
a. 35% cotton, 65% polyeste.
b. 100% xatanh.
c. 100% cotton.
d. 100% nilon.
Câu 4. Vải nào bị cứng lại trong nước?
a. Vải sợi thiên nhiên.
b. Vải sợi tổng hợp.
c. Vải tơ tằm.
d. Vải sợi nhân tạo.
Câu 5. Khi lựa chọn chỗ nghỉ ngơi, em cần lựa chọn đảm bảo tiêu chí
a. yên tĩnh.
b. sáng, thoáng.
c. trang nghiêm.
d. sắp xếp thật ít đồ đạc.
Câu 6. Khi sắp xếp đồ đạc trong căn phòng có diện tích hẹp cần chú ý
a. sắp xếp đồ đạc hợp lý, không chừa lối đi.
c. không cần sắp xếp, chừa lối đi.
b. không cần sắp xếp, không chừa lối đi d. sắp xếp đồ đạc hợp lý, chừa lối đi.
Câu 7. Cắm hoa trang trí bàn học nên chọn:
a. cắm dạng thẳng, bình cao, ít hoa.
b. cắm dạng toả tròn, bình cao, nhiều hoa.
c. cắm dạng toả tròn, bình thấp, nhiều hoa.
d. cắm dạng nghiêng, bình cao, nhiều hoa.
Câu 8. Sau khi sử dụng đồ dùng xong em nên làm gì?
a. cất vào nơi đã quy định sẵn.
c. tiện đâu em để đó.
b. cất vào một vị trí bất kì trong nhà
d. không cần cất giữ.
3
II. Tự luận (6 điểm)
Câu 9. (2 điểm) Em hãy trình bày cách chọn vải, kiểu may, màu sắc, trang phục đi kèm khi em đi lao
động trong trường ?
Câu 10. (2 điểm) Trình bày cách sử dụng đồ điện trong gia đình?
Câu 11. (2 điểm) Em cần làn gì để sắp xếp đồ điện hợp lí?
ĐÁP ÁN
I. Trắc nghiệm (4 điểm)
Mỗi câu đúng được 0,5 điểm
1
2
3
4
5
6
7
8
b
a
c
d
a
d
a
a
II. Tự luận (6 điểm)
Câu 9
2 điểm
-
Chọn loại vải hút ẩm cao như: vải bông, nhân tạo…
Kiểu may đơn giản, rộng
Chọn màu tối: đen, xanh sẫm…….
Chọn giày ba ta, dép thấp
0,5
0,5
0,5
0,5
Câu 10
Bước 1 : Sử dụng đồ điện phù hợp với điiều kiện kinh tế gia đình.
0,5
Bước 2: Sắp xếp đồ điện gọn gàng.
0,5
Bước 3: Sử dụng tiết kiệm.
0,5
Bước 4 : Đặt đồ điện phù hợp vị trí không gian nhà ở.
0,5
Câu 11
- Chọn đồ dùng phù hợp không gian nhà ở.
0,5
2 điểm
- Thường xuyên vệ sinh đồ điện sạch sẽ.
0,75
- Sử dụng tiết kiệm an toàn
0,75
2 điểm
Người ra đề
Người duyệt đề
4
 








Các ý kiến mới nhất