KT CUỐI HKI

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Vương Đình Trưởng (trang riêng)
Ngày gửi: 14h:04' 29-12-2022
Dung lượng: 263.8 KB
Số lượt tải: 2003
Nguồn:
Người gửi: Vương Đình Trưởng (trang riêng)
Ngày gửi: 14h:04' 29-12-2022
Dung lượng: 263.8 KB
Số lượt tải: 2003
Số lượt thích:
1 người
(Hoa Mơ)
KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ I - MÔN TOÁN - LỚP 7
Mức độ đánh giá
T
T
Chương/
Chủ đề
1
Số hữu tỉ
14 tiết
(19,2%)
Số hữu tỉ và tập hợp các số hữu tỉ. Thứ tự trong
2
tập hợp các số hữu tỉ
(0,5 đ)
Các phép tính với số hữu tỉ
Số thực
12 tiết
(16,4%)
Căn bậc hai số học
2
Nội dung/đơn
vị kiến thức
Số vô tỉ. Số thực
Nhận biết
TNKQ
TL
1
(0,25 đ)
Định lí tổng ba góc
3
4
Các hình học
cơ bản
29 tiết
(40,2%)
Thu thập và
tổ chức dữ
liệu.
Phân
tích và xử lý
dữ liệu.
13 tiết
(18,1%)
Tia phân giác của một góc
Các trường hợp bằng nhau của tam giác
1
(0,25 đ)
Tam giác cân. Trung trực của đoạn thẳng
1
(0,25 đ)
Thu thập, phân loại,
biểu diễn dữ liệu theo các tiêu chí cho trước
1
(0,25 đ)
Mô tả và biểu diễn dữ liệu trên các bảng,
biểu đồ
Thông hiểu
TNK
TL
Q
1
(0,25 đ)
Bài 2
1
(0,5đ)
1
(0,25 đ)
Bài 3
1
(0,5đ)
1
(0,25 đ)
1
(0,25 đ)
1
Bài 4
(0,25 đ)
1
(1đ)
Bài 1
1
2 (0,25 đ)
(1đ)
Vận dụng
Vận dụng
cao
TNK
TL TNK
TL
Q
Q
17,5%
Bài 2
1
(0,5đ)
Bài 3
1
(0,5đ)
Tổng %
điểm
25%
Bài 5
1
(1đ)
42,5%
Bài 4
2
(2đ)
15%
Tổng
Tỉ lệ %
Tỉ lệ chung
6
15%
2
6
10%
15%
60%
3
20%
4
30%
40%
1
10%
100%
100%
BẢN ĐẶC TẢ MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ I MÔN
TOÁN – LỚP 7
TT
1
Chủ đề
Số hữu tỉ
14 tiết
(19,2%)
Số hữu tỉ và tập
hợp các số hữu tỉ.
Thứ tự trong
tập hợp các số hữu
tỉ
Các phép tính với
số hữu tỉ
Số câu hỏi theo mức độ nhận thức
Mức độ đánh giá
Nhận biết:- Nhận biết được một số là số hữu tỉ.
- Nhận biết được số đối của một số hữu tỉ.
Thông hiểu: Tìm được giá của một số khi biết giá trị tuyệt
đối của nó.
Nhận
biết
2
(TN1,2)
1
(TN3)
Thông hiểu : Thực hiện được các phép tính: cộng, trừ, nhân,
chia trong tập hợp số hữu tỉ.
1
(TL2a)
Vận dụng: Thực hiện được các phép tính: cộng, trừ, nhân,
chia trong tập hợp số hữu tỉ.
2
Số thực
12 tiết
(16,4%)
Số vô tỉ. Số thực
Vận dụng được các tính chất giao hoán, kết hợp, phân phối
của phép nhân đối với phép cộng, quy tắc dấu ngoặc với số
hữu tỉ trong tính toán (tính viết và tính nhẩm, tính nhanh một
cách hợp lí).
Vận dụng cao:
– Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn (phức hợp, không
quen thuộc) gắn với các phép tính về số hữu tỉ.
Thông hiểu:
– Tính được giá trị (đúng hoặc gần đúng) căn bậc hai số học
của một số nguyên dương bằng máy tính cầm tay.
Nhận biết:
– Nhận biết được số vô tỉ.
– Nhận biết được thứ tự trong tập hợp các số thực.
– Nhận biết được giá trị tuyệt đối của một số thực.
Vận dụng:
Thông
hiểu
1
(TL2b)
1
(TN4)
1
(TN5)
Vận
dụng
Vận
dụng
cao
3
Các hình học
cơ bản
29 tiết
(40,2%)
Định lí tổng ba
góc
Tính chất tia
phân giác
Các trường hợp
bằng nhau của
tam giác
5
Thu thập và
tổ chức dữ
liệu. Phân tích
và xử lý dữ
liệu.
13 tiết
(18,1%)
– Thực hiện được ước lượng và làm tròn số căn cứ vào độ
chính xác cho trước.
– Kết hợp linh hoạt các công thức lũy thừa số hữu tỉ, giá trị
tuyệt đối của một số hữu tỉ để rút gọn biểu thức, tìm x
Thông hiểu:
Biết dựa vào định lí tổng ba góc của tam giác để tìm số đo
góc.
Thông hiểu:
Biết dựa vào tính chất tia phân giá để tính số đo của một góc.
1
(TL3a)
1
(TN8)
1
(TN9)
Nhận biết: Biết bổ sung điều kiện để hai tam giác bằng nhau
1
Thông hiểu:
(TN11)
Nắm được sự tương ứng của hai tam giác bằng nhau để suy ra
độ dài cạnh và góc tương ứng.
Vận dụng: Chứng minh được các tam giác bằng nhau.
Tam giác cân.
Nhận biết: Nhận biết các yếu tố của tam giác cân
Đường Trung trực Vận dụng:
của đoạn thẳng
– Diễn đạt được lập luận và chứng minh hình học trong
những trường hợp đơn giản (Ví dụ: lập luận và chứng minh
được các tam giác bằng nhau, các đoạn thẳng bằng nhau,
các góc bằng nhau, hai đường thẳng song song từ các điều
kiện ban đầu liên quan đến tam giác; chứng minh được tam
giác cân, đường trung trực của đoạn thẳng,…).
1
(TN10)
Mô tả và biểu
diễn dữ liệu trên
các bảng, biểu đồ
1
(TN6)
Nhận biết:
– Nhận biết được những dạng biểu diễn khác nhau cho một
tập dữ liệu.
Thông hiểu:
– Đọc và mô tả được các dữ liệu ở dạng biểu đồ thống kê:
biểu đồ hình quạt tròn (pie chart); biểu đồ đoạn thẳng (line
graph).
1
(TL3b)
1
(TN12)
1
(TL4a)
2
(TL4b,c)
1
(TN7)
1
(TL1)
1
(TL5)
MÔ TẢ NỘI DUNG ĐỀ
I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN: (3,0 điểm) Hãy chọn đáp án đúng nhất cho
mỗi câu hỏi.
Câu 1.(NB). Nhận biết được một số là số hữu tỉ.
Câu 2. (NB). Nhận biết được số đối của một số hữu tỉ.
Câu 3. (TH). Tìm được giá của một số khi biết giá trị tuyệt đối của nó.
Câu 4. (TH). Biết tìm căn bậc hai số học của một số nguyên dương.
Câu 5. (NB). Nhận biết được số vô tỉ.
Câu 6. (NB). Nhận biết được dự liệu cho trước.
Câu 7. (TH). Tìm được số liệu dựa vào biểu đồ hình quạt.
Câu 8.(TH). Biết dựa vào định lí tổng ba góc của tam giác để tìm số đo góc.
Câu 9. (TH). Biết dựa vào tính chất tia phân giá để tính số đo của một góc.
Câu 10. (NB). Nhận biết được các yếu tố của tam giác cân.
Câu 11. (NB). Biết bổ sung điều kiện để hai tam giác bằng nhau.
Câu 12. (TH). Nắm được sự tương ứng của hai tam giác bằng nhau để suy ra độ dài
cạnh và góc tương ứng.
II. TỰ LUẬN: (7,0 điểm)
Câu 1. (NB): 1 điểm
Câu 2. (TH-VD): 1 điểm
Câu 3.(1-TH&1-VD): 1 điểm
Câu 4.(1-TH&2-VD: 3 điểm
Câu 5. (VDC):1 điểm
-- Hết--
UBND HUYỆN KRÔNG NĂNG
PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
ĐỀ KIỂM TRA ĐÁNH GIÁ CUỐI HỌC KÌ I
Môn: Toán 7 (Năm học: 2022 – 2023)
Thời gian làm bài: 90 phút
I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN: (3,0 điểm) Hãy chọn đáp án đúng cho mỗi câu hỏi.
Câu 1. Khẳng định nào sau đây là SAI?
A. 1,5
Q
Câu 2. Số đối của
B.
Q
C. 7 Q
D.
C.
D. -
Q
là ?
A. -
B.
Câu 3. Cho
thì giá trị của là :
A.
C.
hoặc
Câu 4. Căn bậc hai số học của 25:
A. 50
B. -25
Câu 5. Số nào là số vô tỉ trong các số sau:
B.
D.
hoặc
C. 5
D. 12,5
A.
B.
C. 3,5
D. 0
Câu 6. Dãy dữ liệu nào sau đây là dự liệu số (số liệu):
A. Chiều cao (đơn vị tính bằng cm) của các em học sinh trong lớp.
B. Tên của các bạn học sinh trong lớp.
C. Sở thích của các bạn học sinh trong lớp.
D. Tên các tỉnh của đất nước Việt Nam.
Câu 7. Biểu đồ dưới đây cho biết tỉ lệ các loại quả được bán ra trong ngày của một cửa hàng :
Lượng cam tiêu thụ chiếm:
A.
B.
C.
D.
Câu 8. Cho
góc C bằng:
A. 800
Câu 9. Cho
A. 350
B. 900
, Ot là tia phân giác của
B. 300
C. 400
ABC, biết
C. 350
,
. Số đo của
D. 300
. Số đo của
là:
0
D. 140
Câu 10. Cho tam giác ABC cân tại A. Khẳng định nào sau đây SAI ?
A. AB = AC
B.
C. AB = BC
D.
Câu 11. Cho ABC và DEF, biết AB = DE và AC = DF. Cần thêm điều kiện nào dưới đây
thì ABC = DEF theo trường hợp cạnh – góc – cạnh:
A.
Câu 12. Cho ABC =
A. 5cm
B.
C.
D.
DEF, biết EF = 5cm. Khi đó độ dài đoạn thẳng BC là:
B. 6cm
C. 2,5cm
D. 10cm
II. TỰ LUẬN: (7,0 điểm)
Bài 1.(1,0 điểm) Trong đợt thi đua chào mừng ngày nhà giáo Việt Nam 20/11. Bạn Huy lớp
trưởng lớp 7D đã ghi lại số điểm tốt của mỗi bạn.
a) Bạn Huy sẽ thu thập số liệu bằng cách nào?
b) Dữ liệu bạn Huy thu thập được thuộc loại dữ liệu nào?
Bài 2.(1,0 điểm) Tính giá trị biểu thức:
a)
b)
Bài 3.(1,0 điểm) Tìm x, biết:
a)
b)
nhọn
. Vẽ
Bài 4.(3,0 điểm) Cho tam giác
). Trên cạnh
lấy điểm
sao cho
.
a) Chứng minh:
.
b) Chứng minh: Tam giác
cân tại .
c) Chứng minh:
là đường trung trực của đoạn thẳng
Bài 5.(1,0 điểm) Tìm các số và
biết:
…………….Hết…………….
.
là phân giác của góc
.
(
HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ I TOÁN 7
NĂM HỌC 2022 – 2023
Phần I: Trắc nghiệm (3 điểm): Mỗi câu đúng ghi 0,25 điểm
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
Đáp
C
A
D
C
B
A
B
C
A
C
A
án
Phần II: Tự luận (7 điểm):
Câu
Ý
Điểm
a
Bạn Huy thu thập số liệu bằng cách ghi lại số điểm tốt của từng bạn
học sinh trong lớp.
0,5
b
Dữ liệu bạn Huy thu thập được là dữ liệu loại số.
0,5
Bài 1
Bài 2
Nội dung
12
A
0,5
a
0,5
b
0,
5
a
Bài 3
hoặc
b
0,25
hoặc
hoặc
hoặc
= 3; = -2
Vậy
0,25
Bài 4
A
0,25
H
B
- Xét
và
(gt)
D
C
có:
(gt)
a
M
1đ
chung
Do đó:
b
- Vì
(c.g.c)
(câu a)
0,75
(hai cạnh tương ứng)
cân tại
- Gọi giao điểm của
+ C/m:
+ Từ đó có:
c
và
là
(c.g.c)
0,5
(2 góc tương ứng)
Mà
0,25
Nên
+ Có
(2 cạnhtươngứng)
Mà
Nên
tại
là đường trung trực của
Ta có:
với mọi
Lại có:
Bài 5
0,25
0,25
với mọi
Khi đó:
Vì
0,25
và
, thay vào (*) ta được:
Với
Vậy
Lưu ý: Hs làm cách khác vẫn được điểm tối đa.
DUYỆT CỦA CM:
TỔ TRƯỞNG
0,25
0,25
Phú Xuân, ngày 21 tháng 12 năm 2022
Gv ra đề:
Mức độ đánh giá
T
T
Chương/
Chủ đề
1
Số hữu tỉ
14 tiết
(19,2%)
Số hữu tỉ và tập hợp các số hữu tỉ. Thứ tự trong
2
tập hợp các số hữu tỉ
(0,5 đ)
Các phép tính với số hữu tỉ
Số thực
12 tiết
(16,4%)
Căn bậc hai số học
2
Nội dung/đơn
vị kiến thức
Số vô tỉ. Số thực
Nhận biết
TNKQ
TL
1
(0,25 đ)
Định lí tổng ba góc
3
4
Các hình học
cơ bản
29 tiết
(40,2%)
Thu thập và
tổ chức dữ
liệu.
Phân
tích và xử lý
dữ liệu.
13 tiết
(18,1%)
Tia phân giác của một góc
Các trường hợp bằng nhau của tam giác
1
(0,25 đ)
Tam giác cân. Trung trực của đoạn thẳng
1
(0,25 đ)
Thu thập, phân loại,
biểu diễn dữ liệu theo các tiêu chí cho trước
1
(0,25 đ)
Mô tả và biểu diễn dữ liệu trên các bảng,
biểu đồ
Thông hiểu
TNK
TL
Q
1
(0,25 đ)
Bài 2
1
(0,5đ)
1
(0,25 đ)
Bài 3
1
(0,5đ)
1
(0,25 đ)
1
(0,25 đ)
1
Bài 4
(0,25 đ)
1
(1đ)
Bài 1
1
2 (0,25 đ)
(1đ)
Vận dụng
Vận dụng
cao
TNK
TL TNK
TL
Q
Q
17,5%
Bài 2
1
(0,5đ)
Bài 3
1
(0,5đ)
Tổng %
điểm
25%
Bài 5
1
(1đ)
42,5%
Bài 4
2
(2đ)
15%
Tổng
Tỉ lệ %
Tỉ lệ chung
6
15%
2
6
10%
15%
60%
3
20%
4
30%
40%
1
10%
100%
100%
BẢN ĐẶC TẢ MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ I MÔN
TOÁN – LỚP 7
TT
1
Chủ đề
Số hữu tỉ
14 tiết
(19,2%)
Số hữu tỉ và tập
hợp các số hữu tỉ.
Thứ tự trong
tập hợp các số hữu
tỉ
Các phép tính với
số hữu tỉ
Số câu hỏi theo mức độ nhận thức
Mức độ đánh giá
Nhận biết:- Nhận biết được một số là số hữu tỉ.
- Nhận biết được số đối của một số hữu tỉ.
Thông hiểu: Tìm được giá của một số khi biết giá trị tuyệt
đối của nó.
Nhận
biết
2
(TN1,2)
1
(TN3)
Thông hiểu : Thực hiện được các phép tính: cộng, trừ, nhân,
chia trong tập hợp số hữu tỉ.
1
(TL2a)
Vận dụng: Thực hiện được các phép tính: cộng, trừ, nhân,
chia trong tập hợp số hữu tỉ.
2
Số thực
12 tiết
(16,4%)
Số vô tỉ. Số thực
Vận dụng được các tính chất giao hoán, kết hợp, phân phối
của phép nhân đối với phép cộng, quy tắc dấu ngoặc với số
hữu tỉ trong tính toán (tính viết và tính nhẩm, tính nhanh một
cách hợp lí).
Vận dụng cao:
– Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn (phức hợp, không
quen thuộc) gắn với các phép tính về số hữu tỉ.
Thông hiểu:
– Tính được giá trị (đúng hoặc gần đúng) căn bậc hai số học
của một số nguyên dương bằng máy tính cầm tay.
Nhận biết:
– Nhận biết được số vô tỉ.
– Nhận biết được thứ tự trong tập hợp các số thực.
– Nhận biết được giá trị tuyệt đối của một số thực.
Vận dụng:
Thông
hiểu
1
(TL2b)
1
(TN4)
1
(TN5)
Vận
dụng
Vận
dụng
cao
3
Các hình học
cơ bản
29 tiết
(40,2%)
Định lí tổng ba
góc
Tính chất tia
phân giác
Các trường hợp
bằng nhau của
tam giác
5
Thu thập và
tổ chức dữ
liệu. Phân tích
và xử lý dữ
liệu.
13 tiết
(18,1%)
– Thực hiện được ước lượng và làm tròn số căn cứ vào độ
chính xác cho trước.
– Kết hợp linh hoạt các công thức lũy thừa số hữu tỉ, giá trị
tuyệt đối của một số hữu tỉ để rút gọn biểu thức, tìm x
Thông hiểu:
Biết dựa vào định lí tổng ba góc của tam giác để tìm số đo
góc.
Thông hiểu:
Biết dựa vào tính chất tia phân giá để tính số đo của một góc.
1
(TL3a)
1
(TN8)
1
(TN9)
Nhận biết: Biết bổ sung điều kiện để hai tam giác bằng nhau
1
Thông hiểu:
(TN11)
Nắm được sự tương ứng của hai tam giác bằng nhau để suy ra
độ dài cạnh và góc tương ứng.
Vận dụng: Chứng minh được các tam giác bằng nhau.
Tam giác cân.
Nhận biết: Nhận biết các yếu tố của tam giác cân
Đường Trung trực Vận dụng:
của đoạn thẳng
– Diễn đạt được lập luận và chứng minh hình học trong
những trường hợp đơn giản (Ví dụ: lập luận và chứng minh
được các tam giác bằng nhau, các đoạn thẳng bằng nhau,
các góc bằng nhau, hai đường thẳng song song từ các điều
kiện ban đầu liên quan đến tam giác; chứng minh được tam
giác cân, đường trung trực của đoạn thẳng,…).
1
(TN10)
Mô tả và biểu
diễn dữ liệu trên
các bảng, biểu đồ
1
(TN6)
Nhận biết:
– Nhận biết được những dạng biểu diễn khác nhau cho một
tập dữ liệu.
Thông hiểu:
– Đọc và mô tả được các dữ liệu ở dạng biểu đồ thống kê:
biểu đồ hình quạt tròn (pie chart); biểu đồ đoạn thẳng (line
graph).
1
(TL3b)
1
(TN12)
1
(TL4a)
2
(TL4b,c)
1
(TN7)
1
(TL1)
1
(TL5)
MÔ TẢ NỘI DUNG ĐỀ
I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN: (3,0 điểm) Hãy chọn đáp án đúng nhất cho
mỗi câu hỏi.
Câu 1.(NB). Nhận biết được một số là số hữu tỉ.
Câu 2. (NB). Nhận biết được số đối của một số hữu tỉ.
Câu 3. (TH). Tìm được giá của một số khi biết giá trị tuyệt đối của nó.
Câu 4. (TH). Biết tìm căn bậc hai số học của một số nguyên dương.
Câu 5. (NB). Nhận biết được số vô tỉ.
Câu 6. (NB). Nhận biết được dự liệu cho trước.
Câu 7. (TH). Tìm được số liệu dựa vào biểu đồ hình quạt.
Câu 8.(TH). Biết dựa vào định lí tổng ba góc của tam giác để tìm số đo góc.
Câu 9. (TH). Biết dựa vào tính chất tia phân giá để tính số đo của một góc.
Câu 10. (NB). Nhận biết được các yếu tố của tam giác cân.
Câu 11. (NB). Biết bổ sung điều kiện để hai tam giác bằng nhau.
Câu 12. (TH). Nắm được sự tương ứng của hai tam giác bằng nhau để suy ra độ dài
cạnh và góc tương ứng.
II. TỰ LUẬN: (7,0 điểm)
Câu 1. (NB): 1 điểm
Câu 2. (TH-VD): 1 điểm
Câu 3.(1-TH&1-VD): 1 điểm
Câu 4.(1-TH&2-VD: 3 điểm
Câu 5. (VDC):1 điểm
-- Hết--
UBND HUYỆN KRÔNG NĂNG
PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
ĐỀ KIỂM TRA ĐÁNH GIÁ CUỐI HỌC KÌ I
Môn: Toán 7 (Năm học: 2022 – 2023)
Thời gian làm bài: 90 phút
I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN: (3,0 điểm) Hãy chọn đáp án đúng cho mỗi câu hỏi.
Câu 1. Khẳng định nào sau đây là SAI?
A. 1,5
Q
Câu 2. Số đối của
B.
Q
C. 7 Q
D.
C.
D. -
Q
là ?
A. -
B.
Câu 3. Cho
thì giá trị của là :
A.
C.
hoặc
Câu 4. Căn bậc hai số học của 25:
A. 50
B. -25
Câu 5. Số nào là số vô tỉ trong các số sau:
B.
D.
hoặc
C. 5
D. 12,5
A.
B.
C. 3,5
D. 0
Câu 6. Dãy dữ liệu nào sau đây là dự liệu số (số liệu):
A. Chiều cao (đơn vị tính bằng cm) của các em học sinh trong lớp.
B. Tên của các bạn học sinh trong lớp.
C. Sở thích của các bạn học sinh trong lớp.
D. Tên các tỉnh của đất nước Việt Nam.
Câu 7. Biểu đồ dưới đây cho biết tỉ lệ các loại quả được bán ra trong ngày của một cửa hàng :
Lượng cam tiêu thụ chiếm:
A.
B.
C.
D.
Câu 8. Cho
góc C bằng:
A. 800
Câu 9. Cho
A. 350
B. 900
, Ot là tia phân giác của
B. 300
C. 400
ABC, biết
C. 350
,
. Số đo của
D. 300
. Số đo của
là:
0
D. 140
Câu 10. Cho tam giác ABC cân tại A. Khẳng định nào sau đây SAI ?
A. AB = AC
B.
C. AB = BC
D.
Câu 11. Cho ABC và DEF, biết AB = DE và AC = DF. Cần thêm điều kiện nào dưới đây
thì ABC = DEF theo trường hợp cạnh – góc – cạnh:
A.
Câu 12. Cho ABC =
A. 5cm
B.
C.
D.
DEF, biết EF = 5cm. Khi đó độ dài đoạn thẳng BC là:
B. 6cm
C. 2,5cm
D. 10cm
II. TỰ LUẬN: (7,0 điểm)
Bài 1.(1,0 điểm) Trong đợt thi đua chào mừng ngày nhà giáo Việt Nam 20/11. Bạn Huy lớp
trưởng lớp 7D đã ghi lại số điểm tốt của mỗi bạn.
a) Bạn Huy sẽ thu thập số liệu bằng cách nào?
b) Dữ liệu bạn Huy thu thập được thuộc loại dữ liệu nào?
Bài 2.(1,0 điểm) Tính giá trị biểu thức:
a)
b)
Bài 3.(1,0 điểm) Tìm x, biết:
a)
b)
nhọn
. Vẽ
Bài 4.(3,0 điểm) Cho tam giác
). Trên cạnh
lấy điểm
sao cho
.
a) Chứng minh:
.
b) Chứng minh: Tam giác
cân tại .
c) Chứng minh:
là đường trung trực của đoạn thẳng
Bài 5.(1,0 điểm) Tìm các số và
biết:
…………….Hết…………….
.
là phân giác của góc
.
(
HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ I TOÁN 7
NĂM HỌC 2022 – 2023
Phần I: Trắc nghiệm (3 điểm): Mỗi câu đúng ghi 0,25 điểm
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
Đáp
C
A
D
C
B
A
B
C
A
C
A
án
Phần II: Tự luận (7 điểm):
Câu
Ý
Điểm
a
Bạn Huy thu thập số liệu bằng cách ghi lại số điểm tốt của từng bạn
học sinh trong lớp.
0,5
b
Dữ liệu bạn Huy thu thập được là dữ liệu loại số.
0,5
Bài 1
Bài 2
Nội dung
12
A
0,5
a
0,5
b
0,
5
a
Bài 3
hoặc
b
0,25
hoặc
hoặc
hoặc
= 3; = -2
Vậy
0,25
Bài 4
A
0,25
H
B
- Xét
và
(gt)
D
C
có:
(gt)
a
M
1đ
chung
Do đó:
b
- Vì
(c.g.c)
(câu a)
0,75
(hai cạnh tương ứng)
cân tại
- Gọi giao điểm của
+ C/m:
+ Từ đó có:
c
và
là
(c.g.c)
0,5
(2 góc tương ứng)
Mà
0,25
Nên
+ Có
(2 cạnhtươngứng)
Mà
Nên
tại
là đường trung trực của
Ta có:
với mọi
Lại có:
Bài 5
0,25
0,25
với mọi
Khi đó:
Vì
0,25
và
, thay vào (*) ta được:
Với
Vậy
Lưu ý: Hs làm cách khác vẫn được điểm tối đa.
DUYỆT CỦA CM:
TỔ TRƯỞNG
0,25
0,25
Phú Xuân, ngày 21 tháng 12 năm 2022
Gv ra đề:
 








Các ý kiến mới nhất