Violet
Dethi

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra

Đề thi học kì 1

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trương Thủy Chung
Ngày gửi: 21h:54' 02-01-2023
Dung lượng: 761.0 KB
Số lượt tải: 191
Số lượt thích: 0 người
Đề thi kì 1 môn Toán lớp 1 năm 2021 - 2022
Họ và tên: ………………………………………………….
Bài 1 Điền số thích hợp vào ô trống:

Bài 2 Điền số thích hợp vào chỗ chấm (theo mẫu):
Số

Phép tính

5, 3, 8

3+5=8
8–3=5

1, 4, 5

1 + …. = …..
…. – 4 = 1

2, 4, 6

2 + …. = 6
6 - …. = 4

2, 7, 9

7 + 2 = …..
9 – 7 = …..

Bài 3 Tính:
1 + 4 = …..

2 + 5 = …..

3 + 6 = …..

9 – 4 = …..

8 – 2 = ….

6 – 1 = …..

Bài 4
a) Điền số thích hợp vào chỗ chấm:
10, …., …., 7, 6, ….., 4, ….., ……., 1, 0
b) Sắp xếp các số 5, 1, 7, 2 theo thứ tự từ bé đến lớn.
……………………………………………………………….
Bài 5: Hình vẽ dưới đây có bao nhiêu hình tròn, hình vuông và hình chữ nhật?

Có …… Hình tròn
Có … Hình vuông
Có … Hình chữ nhật
Bài 6 Nối:

Bài 7 Điền số thích hợp vào chỗ trống:
a) 3 + ☐ = 5

b) 9 - ☐ = 2

Câu 8: Tính – M2
8 + 1 = ………..
Câu 9: Viết phép tính thích hợp vào ô trống:

10 + 0 - 5 = ……………

Câu 10: Số?
Có ……khối lập phương?

Em hãy khoanh tròn vào chữ cái đặt trước kết quả đúng:
Câu 1: Các số bé hơn 8: (1 điểm) - M1
A. 4, 9, 6

B. 0, 4, 7

Câu 2: Kết quả phép tính:

C. 8, 6, 7

9 – 3 = ? (1 điểm) – M2

A. 2

B. 4

C. 6

Câu 3: Sắp xếp các số 3, 7, 2, 10 theo thứ tự từ bé đến lớn (1 điểm) – M2
A. 2, 3, 7, 10

B. 7, 10, 2, 3

Câu 4: Số cần điền vào phép tính
A. 7

B. 8

8 + 0 = 0 + …. là: (1 điểm) – M3

C. 9

Câu 5: Hình nào là khối lập phương? (1 điểm) – M2

A

B

C. 10, 7, 3, 2

C

PHÒNG GD&ĐT HUYỆN……………
TRƯỜNG TIỂU HỌC…….

ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I- LỚP I
MÔN: TOÁN
NĂM HỌC: 2021-2022
Thời gian: 35 phút (Không kể thời gian phát đề)

I. PHẦN TRẮC NGHIỆM: (7điểm)
Câu 1: ( 1 điểm ) Số ? (M1)

333
Câu 2: ( 1 điểm ) (M1) Viết số còn thiếu vào ô trống :
a.
4
5
b.
5

7

Câu 3: Khoanh vào chữ cái đặt trước kết quả đúng: ( 1,5 điểm) (M1)
a.

+ 4 = 7 (1 điểm )
A. 3

B. 0

C. 7
D. 2
b. 8.....9 (0,5 điểm)
A. >
B. <
C. =
Câu 4: (1 điểm )(M2) ): Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống
2+ 2= 4
2+3=8

2-1=1
4–2 =3

Câu 5: (0.5 điểm) (M3) 5 + 0 – 1 = ?
A. 4
Câu 6: ( 1 điểm ) (M2)

B. 5         

 

C. 6

Hình trên có....khối hộp chữ nhật
Câu 7: ( 1 điểm ) (M1) nối với hình thích hợp
A. hình vuông
B. hình chữ nhật

II/ PHẦN TỰ LUẬN: (3 điểm)

Câu 8: Tính: (1 điểm)(M1)

9+0=
8–2=
7+3=
10 – 0 =
Câu 9: Tính: (1 điểm)(M2)
9 – 1 – 3 =.............

3 + 4 + 2 =.............

Câu 10: ( 1 điểm ) (M3) Viết Phép tính thích hợp với hình vẽ:

---------------------o0o-------------------------

Đề 1
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ I
Bài 1: (1 điểm )Viết số thích hợp vào chỗ trống:
a/

0; 1; 2; ….; ….; …; 6; ….; 8; ….; 10.

b/

10; 9;….; …..; 6 ; …..; 4; ……. ; 2; …..; 0.

Bài 2: (2,5 điểm) Tính:
a/

4 + 5 = ……..

4 + 3+ 2 =……..

10 – 3 =………

8 – 6 – 0 = …….

b/
7

10

+

8

-

6

+

-

1

5

2

4

…….

…….

…….

…….

Bài 3: Số (1 điểm)
3+

=8

; 9 -

= 6

;

+4 =8

; 7 -

=5

Bài 4: (1 điểm) Đọc, viết số?
năm
………

hai

ba

……..

………

………

…….

7

6

Bài 5: Điền dấu > < =: (1,5 điểm)
a/ 5 + 4 9

Bài 6: (1 điểm)
Hình vẽ bên có:

6 5

b/ 8 - 3 3 +5

7–2 3+3

-

=

Có………

6

hình tam giác
- Có………hình vuông
Bài 7: (2 điểm) Viết phép tính thích hợp :
a. Có
Cho

: 9 quả bóng.
: 3 quả bóng.

Còn lại : …quả bóng?
b. Điền số và dấu thích hợp để được phép tính đúng:

=

9

Đề 2
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I
MÔN TOÁN Lớp 1
1/Tính:
6

5

+

7

3

+
1

9
-

2

6
(1đ)

2/ Tính: 6 + 2 =

9-5 =

4+3-6 =

7-3 =

10 + 0 =

3-2+8 =

(1,5đ)

3/ Số?
a/

+ 2

-5

-4

+7

8

b/

(1đ)

6

4/ Điền dấu đúng: > < = ?
9

6+2

7

8-2

5+3

3+5
(3đ)

4

8-5

6

7+1

5/ Điền số và phép tính thích hợp vào ô trống:
Có:

10 cây bút

9-2

8+1

Cho:

3 cây bút

Còn: ........cây bút
6/ Điền số thích hợp vào chỗ chấm.
(1đ)
Có : ..........................hình tam giác

ĐỀ 3
Đề kiểm tra học kì I lớp 1
Bài 1: (1 điểm)
a) Viết các số từ 0 đến 10: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
b) Viết các số từ 10 đến 0: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
Bài 2: (3 điểm) Tính:
a)

+ 6
4

+ 5
3
.....

b)

.....

–10
3

–7
7

.....

.....

6 + 2 = ........

6 + 2 + 2 = ........

10 + 0 = . . . . . . . .

10 – 5 – 3 = . . . . . . . .

8 – 3 = ........

4 + 3 – 2 = ........

5 – 2 = ........

9 – 4 + 5 = ........

Bài 3: (2 điểm)
S ?

4 + . . . = 10
...+

9 = 5 + ...

3= 5

8=

7 – ...= 3
...–

...+

6

10 = 10 + . . .

5= 0

10 =

...+

7

Bài 4: (1 điểm)
<
>
= ?

7+2

2+7

9–3

3+4

10 – 5

4+4

Bài 5: (1 điểm)
a) Khoanh tròn vào số lớn nhất: 5; 2; 8; 4; 7
b) Khoanh tròn vào số bé nhất:

Bài 6: (1 điểm)

8; 6; 9; 1; 3

6+2
4–4

Bài 7: (1 điểm)
Hình bên có:
- . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . hình tam giác.
- . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . hình vuông

ĐỀ 4
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ I
***********************
MÔN TOÁN
A. ĐỀ BÀI
Bài 1: Điền số thích hợp vào ô trống. (1điểm)
0

1

3

5

6

9

Bài 2: Điền số theo mẫu: (1 điểm)
000
0

000
000

0000
0000

4

……….

………..

000

0000
000

000
00

…………

………

……….

Bài 3: Viết các số: 5, 9, 2, 7 (1điểm)
a. Theo thứ tự từ bé đến lớn:…………………………………..
b. Theo thứ tự từ lớn đến bé:…………………………………..

Bài 4: Tính (1 điểm)

a.
b.

2+5-0 =

2+3+4 =

Bài 5: Điền số thích hợp vào ô trống: (2 điểm)
10 -

= 6

+7=9

+ 8 = 10

8-

Bài 6: (1 điểm)

<
>
=

5…..... 8

7 …….. 7

9 …… 6

8 …… 10

Bài 7: Đúng ghi Đ, Sai ghi S: (0,5 điểm)
2+6=8

9–5=3

Bài 8: Nối ( theo mẫu ):( 0,5 điểm )
Hình tròn

Hình tam giác
giác

Hình vuông

= 4

Bài 9: (1 điểm)
a. Viết phép tính thích hợpvào ô trống:

b. Viết phép tính thích hợp vào ô trống
Có: 8 quả cam
Cho: 2 quả cam
Còn:……….quả cam?

Bài 10: Hình bên có: (1 điểm)
a. Có ……….. hình vuông
b. Có ……….. hình tam giác

ĐỀ 5
Bài kiểm tra cuối học kì I

Câu 1: Tính: (1 đ)
1+1=

2+3=

5+4=

7 + 2=

Câu 2: Số : (2 đ)
3 +…..= 7

8 -…..= 5

4 +…..= 9

6 -…..= 2

2 +…..= 5

…..- 4 =6

Câu 3: Điền dấu thích hợp vào ô vuông: (< , > , =) (2 đ)
4+1  5

2+2  3

5  1+2

3-1  1

Câu 4: Trong các số : 6, 2, 4, 5, 8, 7

(1 đ)

a) Số nào bé nhất : ……….
b) Số nào lớn nhất : ………
Câu 5: Hình bên có mấy hình vuông? 1 đ

A. 5

B. 4

C. 3

Câu 6: Thực hiện các phép tính : 4 + 2 - 3= ? (1 đ)
A. 2
B. 3
C. 5

Câu 7: Thực hiện phép tính thích hợp (2 đ)
Có: 4 con bướm
Thêm: 3 con bướm
Có tất cả : …… con bướm

ĐỀ 6
Thứ ......... ngày .... tháng .... năm 2010
Kiểm tra cuối học kì I
Môn: Toán - lớp 1
Thời gian làm bài: 40 phút
Họ và tên: ........................................................................Lớp: ..........................
Điểm

Lời phê của thầy cô giáo

Bài 1. (1 điểm)
a) Điền số vào ô trống :
1; 2; ….. ; …..; …..; 6; …..; 8; 9; 10
b) Điền số vào chỗ chấm (…) theo mẫu:

..6..

……

…….

…….

……

Bài 2. (1 điểm)

>
<
=

3+ 5
7 +2

9

2+6

5+4

7

9-3

4+3

Bài 3. (3 điểm) Tính:
a)

b)

6
+
3

5
+
2

8

.....

.....

.....

0

8

+

3 + 4 - 5 = ..........

7
.....
c)

-

9
5

-

.....

8 - 3 + 4 = ..........

Bài 4. (1điểm) Viết các số 2; 5; 9; 8:
a) Theo thứ tự từ bé đến lớn: ………………………………………………………
b) Theo thứ tự từ lớn đến bé: ……………………………………………………….
Bài 5. (1điểm)

S ?


4+

=6

-2=8

+5=8

7-

=1

Bài 6. (1điểm) Điền số thích hợp vào chỗ chấm :

a) Có........ hình tròn.
b) Có ....... hình tam giác.
c) Có ….. hình vuông.
Bài 7.(2điểm) Viết phép tính thích hợp:
a) Có:
Thêm:

7 quả
2 quả

Có tất cả: … quả

b) Điền số và dấu thích hợp để được phép tính đúng
=

8

=

6

ĐỀ 7
Đề kiểm tra học kì I Lớp Một
Năm học : 2008 – 2009
Môn: Toán
Câu 1/ Viết (3 đ)
a/ Viết các số từ 5 đến 10: ..........................................................................................
b/ Viết số vào chỗ chấm :

....

....















....

....

c/ Đọc các số:
8: . . . . . . . .

10: . . . . . . . .

9: . . . . . .. . . .

1: . . . . . . . . .

Câu 2 / Tính : ( 2 đ )
a/

+

8
2

+

0
9

_

10
6

_ 6
3

...........................................................................................................................
..........
b/

8 - 5 = ....

7+3 = . . . .

1 + 4 + 5=....

2 - 1 + 9 =....

Câu 3 / Viết các số 9 , 6 , 3 , 1 ,8 : ( 1 đ )
a/ Theo thứ tự từ bé đến lớn : . . . , . . . , . . . , . . . , . . . . .
b/ Theo thứ tự từ lớn đếnbé : . . . . , . . . , . . . , . . . ., . . . . .

Câu 4 / Điền số thích hợp vào

chỗ chấm : ( 1 đ )

... + 1 =6
10 –

5 + ... =9
...

= 10

Câu 5 / Điền dấu > < = vào ô trống : ( 1 đ )
4+3
10 – 1

8
8 +0

9–2
5

10 – 7
10 – 5

Câu 6 / ( 1 đ )
Viết phép tính thích hợp :



...–5= 5

ĐỀ 8
Phòng GD-ĐT…….

Thứ ... ngày ... tháng ... năm …..

Trường Tiểu học …..

KIỂM TRA HỌC KỲ I

Họ và
tên: .........................................................

MÔN: TOÁN

.
Lớp 1A...

THỜI GIAN: 40 phút

1. Tính: (2 điểm)
a/
+4
6

-9
3

+5
3

+2
7

- 10
8

+1
8

+10
0

……

……

……

……

……

……

……

b/
10 – 4 + 3 =

10 – 5 + 2 =

10 + 0 – 4 =

…………………

…………………

…………………

6+2–3=

7–4+6=

8–3+3=

…………………..

…………………..

…………………..

2. Số? (2 điểm):
9 = …….. + 4

3 + …… > 9 – 1

3 + 6 < 7 + ……

10 = 7 + ……

10 – 4 < 7 - ……

….. – 5 > 3 + 1

9 = 10 - …….

…… - 8 = 9 - 1

10 - …… = 8 - 2

3. Viết các số: 8; 1; 5; 4; 7; 2. (2 điểm)
a/ Theo thứ tự từ bé

…………………………………………………………………..

đến lớn:
b/ Theo thứ tự từ lớn

…………………………………………………………………..

đến bé:
4. Viết phép tính thích hợp (2 điểm)
Lan có: 6 lá cờ ? lá
Hồng có: 4 lá cờ cờ

Có: 9 quả cam
Cho: 4 quả cam
Còn: ? quả cam

5. Trong hình dưới đây (2 điểm)
a/

b/

Có …… hình tam giác

Có …… hình vuông

ĐỀ 9
Lớp: ...........

Đề kiểm tra môn: Toán học kỳ I

Họ và tên:
..................................................................

Bài 1 : Điền số.
5 + ......... = 9
.........

+7=8

.........

–6=3

5 + ......... = 8

9 - ......... = 5

.........

+5=7

+2=7

6 + 3 = .........

1 + ......... = 6

9 – 5 = .........

.........

Bài 2 : Tính.
9 – 1 = .........

7 + 2 = .........

9 – 4 =.........

9 – 7= .........

9 – 5 =.........

8 – 7 = .........

6 + 2 = .........

9 – 0 = .........

8 – 3 = .........

8 – 6 = .........

7 – 3 = .........

9 – 8 = .........

7 + 1 = .........

0 + 9 = .........

2 + 3 = .........

5 – 3 = .........

6 – 2 = .........

6 – 5 = .........

Bài 3 : Viết các số 6, 5, 0, 2, 10, 7, 4, 3 theo thứ tự từ bé

lớn.

Bài 4 : Đúng ghi “đ”, sai ghi “s” vào ô trống.
6>0

2<3<4

2+3>5

7=7

3<9

4>7>8

5+0=5

3<1

Bài 5 : Viết phép tính thích hợp.

   
  

















Bài 6 : Khoanh vào chữ cái trước ý trả lời đúng:
Hình bên có số hình tam giác là:
A. 4
B. 5
C. 6
Bài 7 : Đặt phép tính thích hợp: “ +” hoặc “ – ”
1..... 2= 3

2..... 1 = 3

1..... 1 = 2

1..... 4 = 5

.3....

1=2

3..... 2 = 1

2..... 1 = 1

2..... 2 = 4

4..... 2 = 2

4..... 3 = 1

3..... 3 = 0

3..... 2 = 5

9..... 5 = 4

8..... 6 = 2

6..... 3 = 9

7..... 3 = 10

3..... 6 = 9

2..... 6 = 8

7..... 1 = 8

5..... 3 = 8

ĐỀ 10
TRƯỜNG TH.....................................................
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I NĂM ……..
MÔN TOÁN LỚP 1
1. Viết
a/ Các số từ 1 đến 10:……………………………………………………………..
b/Theo mẫu:








3




…….

.....





……..



3 :…………


c/Đọc số:

7 :bảy

10 :…………




 ……


8 :………

5 :……….

2.Tính:
a/

5

8

+

+

4

b/

7 + 2 =

9

10

2

3

6 - 0 =

5 + 3 - 4 =

6

8 - 0 + 1 =

3. Viết các số 3; 6; 9; 2:
a/Theo thứ tự từ bé đến lớn…………………………………………………………
b/ Theo thứ tự từ lớn đến bé…………………………………………………………
4. Điền số thích hợp vào chỗ chấm:
3 + … =7

….+ 6 = 8

8 - … =4

….- 5 =0

5. Điền dấu > < = vào chỗ chấm
4 + 3 …….. 7

5 + 2 ……. 6

8 - 5 …….. 4

7

6.

- 0 ……..4 + 2

S


Có……….hình tam giác
Có……….hình tròn
Có……….hình tam giác
7.Viết phép tính thích hợp:
a/ Có

:

6 viên kẹo

Được cho thêm :

2 viên kẹo

Có tất cả

? viên kẹo

:

b/Điền số và dấu thích hợp để được phép tính đúng:
=

7

=

7
 
Gửi ý kiến