Đề thi học kì 1

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Huy Mạnh
Ngày gửi: 16h:37' 03-01-2023
Dung lượng: 565.2 KB
Số lượt tải: 163
Nguồn:
Người gửi: Trần Huy Mạnh
Ngày gửi: 16h:37' 03-01-2023
Dung lượng: 565.2 KB
Số lượt tải: 163
Số lượt thích:
0 người
SỞ GD&ĐT LÀO CAI
TRƯỜNG THPT SỐ 2 BẢO YÊN
(Đề thi có 04 trang)
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I, NĂM HỌC 2022 - 2023
Môn: TOÁN
Lớp: 11
Thời gian làm bài 90 phút không tính thời gian phát đề
Mã đề 111
Họ và tên học sinh :..................................................... Số báo danh : ...................
A. TRẮC NGHIỆM (7 điểm)
Câu 1. Từ các chữ số
A.
.
Câu 2. Cho dãy số
lấy ngẫu nhiên một số. Xác suất để lấy được một số chẵn là:
1
1
1
B. 2 .
C. 3 .
D. 4 .
xác định bởi
.Số hạng thứ 3 của dãy số là
A.
B.
C.
Câu 3. Có bao nhiêu cách chọn 5 học sinh từ một nhóm gồm 35 học sinh?
A.
.
B.
Câu 4. Cho hình chóp
A.
.
C.
.
. Giao tuyến của hai mặt phẳng
B.
D.
D.
.
và mặt phẳng
C.
:
D.
Câu 5. Cho cấp số cộng
có
.Công sai của cấp số cộng đã cho bằng
A.
B.
C.
D.
Câu 6. Có bao nhiêu cách chọn hai học sinh từ một nhóm gồm
học sinh nữ và
học sinh nam?
A.
.
B.
Câu 7. Cho hình chóp
.
có đáy
C.
.
D.
là hình bình hành. Gọi
lần lượt là trung điểm
. Trong các đường thẳng sau, đường thẳng nào không song song với
A.
Câu 8. Cho dãy số
B.
C.
biết
A.
.
B.
Câu 9. Cho hai đường thẳng
.
?
D.
. Số hạng đầu tiên của dãy số là:
và
.
C.
.
D.
.
chéo nhau. Có bao nhiêu mặt phẳng chứa và song song với
1/4 - Mã đề 111
?
A.
B. Vô số.
C.
D.
Câu 10. Cho cấp số nhân
với
A.
.
Câu 11. Có
bi xanh?
.
C.
.
D. .
viên bi xanh, lấy ngẫu nhiên viên bi. Tính xác suất để lấy được
B.
viên bi đỏ và
A.
.
Câu 12. Cho tứ diện
. Công bội của cấp số nhân đã cho bằng
B.
.
C.
.
. Khi đó mệnh đề nào sau đây đúng
D.
bi đỏ và
.
A. Hai đường thẳng AB và CD vuông góc với nhau
B. Hai đường thẳng AB và CD cắt nhau.
C. Hai đường thẳng AB và CD song song.
D. Hai đường thẳng AB và CD chéo nhau.
Câu 13. Quan sát các hình vẽ sau cho biết hình ảnh nào là ảnh của một hình qua phép tịnh tiến
A.
B.
C.
D.
Câu 14. Cho dãy số
với
. Số hạng
bằng
A.
B.
C.
D.
Câu 15. Một hộp chứa 9 viên bi được đánh số từ 1 đến 9. Bạn A bốc ngẫu nhiên hai viên bi. Xác suất để bạn
A bốc được hai viên bi đều đánh số lẻ.
A.
.
B.
Câu 16. Cho số
A.
.
.
với
B.
Câu 18. Tập xác định của hàm số
A.
C.
.
.
Câu 19. Phương trình
C.
.
D.
theo thứ tự lập thành cấp số cộng. Khi đó giá trị của là:
B.
.
C.
.
D.
Câu 17. Cho cấp số nhân
A.
.
và
.
. Khi đó số hạng
C.
D.
chỉ có các nghiệm là:
2/4 - Mã đề 111
.
bằng
.
D.
là
B.
.
.
.
.
A.
B.
C.
D.
Câu 20. Hệ số của
A.
.
trong khai triển
B. .
Câu 21. Cho hình hộp
A.
B.
.
B.
D.
Câu 26. Cho tứ diện
, gọi
với mặt phẳng nào dưới đây?
thành điểm
. Giá trị của
C.
.
. Giá trị của
.
là:
bằng
D.
. Hãy tính
.
lần lượt là trung điểm của
B.
có tọa độ
D.
và công bội
B. .
và
B.
biến điểm
C.
với
.
C.
.
D.
. Khi đó đường thẳng song song với
Câu 25. Cho cấp số cộng
có u1 =11 và công sai
A.
.
B.
.
C.
Câu 27. Cho
A.
D.
song song với mặt phẳng nào?
phép tịnh tiến theo vec tơ
Câu 24. Cho cấp số nhân
A.
.
C.
A.
.
B.
Câu 23. Cho hình lập phương
A. .
C.
. Mặt phẳng
Câu 22. Trong hệ tọa độ
là:
A.
bằng
u99 .
D.
.
. Đường thẳng
C.
D.
bằng
C.
D.
3/4 - Mã đề 111
.
song song
Câu 28. Gieo đồng tiền hai lần. Số phần tử của không gian mẫu là:
A. .
B. .
C. .
D.
Câu 29. Giá trị của
A. .
D.
bằng?
B.
.
C.
.
.
.
Câu 30. Giá trị lớn nhất của hàm số
là
A.
.
B. .
C. .
D. .
Câu 31. Gieo ngẫu nhiên một con súc sắc. Xác suất để mặt chấm xuất hiện:
5
A. 6 .
Câu 32. Với
1
B. 3 .
1
C. 2 .
là số nguyên dương, công thức nào dưới đây đúng?
1
D. 6 .
Cnk
n!
k !(n k )! .
A.
.
B.
.
C.
.
D.
Câu 33. Bạn Long có áo màu khác nhau và quần kiểu khác nhau. Hỏi Long có bao nhiêu cách chọn
một bộ gồm một áo và một quần?
A.
.
B. .
C. .
D. .
Câu 34. Hình lăng trụ tam giác có bao nhiêu mặt?
A.
Câu 35. Hệ số của
A.
B.
trong khai triển
B.
C.
D.
C.
D.
bằng
B. TỰ LUẬN (3 điểm)
Câu 1: (1 điểm) Cho cấp số cộng
thỏa mãn
và
. Tìm
và công sai của cấp số
cộng đã cho.
Câu 2: (1 điểm) Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thang, đáy lớn
. Gọi
lần
lượt là trung điểm của SA và SB. Chứng minh rằng
Câu 3: (1 điểm)
a) Tìm hệ số của
song song với mặt phẳng
trong khai triển của biểu thức
b) Từ các chữ số
, biết rằng
lập các số tự nhiên có 6 chữ số đôi một khác nhau. Tính xác
xuất lập được số tự nhiên có 6 chữ số đôi một khác nhau và trong đó hai chữ số kề nhau không
cùng là số lẻ.
------ HẾT ------
4/4 - Mã đề 111
TRƯỜNG THPT SỐ 2 BẢO YÊN
(Đề thi có 04 trang)
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I, NĂM HỌC 2022 - 2023
Môn: TOÁN
Lớp: 11
Thời gian làm bài 90 phút không tính thời gian phát đề
Mã đề 111
Họ và tên học sinh :..................................................... Số báo danh : ...................
A. TRẮC NGHIỆM (7 điểm)
Câu 1. Từ các chữ số
A.
.
Câu 2. Cho dãy số
lấy ngẫu nhiên một số. Xác suất để lấy được một số chẵn là:
1
1
1
B. 2 .
C. 3 .
D. 4 .
xác định bởi
.Số hạng thứ 3 của dãy số là
A.
B.
C.
Câu 3. Có bao nhiêu cách chọn 5 học sinh từ một nhóm gồm 35 học sinh?
A.
.
B.
Câu 4. Cho hình chóp
A.
.
C.
.
. Giao tuyến của hai mặt phẳng
B.
D.
D.
.
và mặt phẳng
C.
:
D.
Câu 5. Cho cấp số cộng
có
.Công sai của cấp số cộng đã cho bằng
A.
B.
C.
D.
Câu 6. Có bao nhiêu cách chọn hai học sinh từ một nhóm gồm
học sinh nữ và
học sinh nam?
A.
.
B.
Câu 7. Cho hình chóp
.
có đáy
C.
.
D.
là hình bình hành. Gọi
lần lượt là trung điểm
. Trong các đường thẳng sau, đường thẳng nào không song song với
A.
Câu 8. Cho dãy số
B.
C.
biết
A.
.
B.
Câu 9. Cho hai đường thẳng
.
?
D.
. Số hạng đầu tiên của dãy số là:
và
.
C.
.
D.
.
chéo nhau. Có bao nhiêu mặt phẳng chứa và song song với
1/4 - Mã đề 111
?
A.
B. Vô số.
C.
D.
Câu 10. Cho cấp số nhân
với
A.
.
Câu 11. Có
bi xanh?
.
C.
.
D. .
viên bi xanh, lấy ngẫu nhiên viên bi. Tính xác suất để lấy được
B.
viên bi đỏ và
A.
.
Câu 12. Cho tứ diện
. Công bội của cấp số nhân đã cho bằng
B.
.
C.
.
. Khi đó mệnh đề nào sau đây đúng
D.
bi đỏ và
.
A. Hai đường thẳng AB và CD vuông góc với nhau
B. Hai đường thẳng AB và CD cắt nhau.
C. Hai đường thẳng AB và CD song song.
D. Hai đường thẳng AB và CD chéo nhau.
Câu 13. Quan sát các hình vẽ sau cho biết hình ảnh nào là ảnh của một hình qua phép tịnh tiến
A.
B.
C.
D.
Câu 14. Cho dãy số
với
. Số hạng
bằng
A.
B.
C.
D.
Câu 15. Một hộp chứa 9 viên bi được đánh số từ 1 đến 9. Bạn A bốc ngẫu nhiên hai viên bi. Xác suất để bạn
A bốc được hai viên bi đều đánh số lẻ.
A.
.
B.
Câu 16. Cho số
A.
.
.
với
B.
Câu 18. Tập xác định của hàm số
A.
C.
.
.
Câu 19. Phương trình
C.
.
D.
theo thứ tự lập thành cấp số cộng. Khi đó giá trị của là:
B.
.
C.
.
D.
Câu 17. Cho cấp số nhân
A.
.
và
.
. Khi đó số hạng
C.
D.
chỉ có các nghiệm là:
2/4 - Mã đề 111
.
bằng
.
D.
là
B.
.
.
.
.
A.
B.
C.
D.
Câu 20. Hệ số của
A.
.
trong khai triển
B. .
Câu 21. Cho hình hộp
A.
B.
.
B.
D.
Câu 26. Cho tứ diện
, gọi
với mặt phẳng nào dưới đây?
thành điểm
. Giá trị của
C.
.
. Giá trị của
.
là:
bằng
D.
. Hãy tính
.
lần lượt là trung điểm của
B.
có tọa độ
D.
và công bội
B. .
và
B.
biến điểm
C.
với
.
C.
.
D.
. Khi đó đường thẳng song song với
Câu 25. Cho cấp số cộng
có u1 =11 và công sai
A.
.
B.
.
C.
Câu 27. Cho
A.
D.
song song với mặt phẳng nào?
phép tịnh tiến theo vec tơ
Câu 24. Cho cấp số nhân
A.
.
C.
A.
.
B.
Câu 23. Cho hình lập phương
A. .
C.
. Mặt phẳng
Câu 22. Trong hệ tọa độ
là:
A.
bằng
u99 .
D.
.
. Đường thẳng
C.
D.
bằng
C.
D.
3/4 - Mã đề 111
.
song song
Câu 28. Gieo đồng tiền hai lần. Số phần tử của không gian mẫu là:
A. .
B. .
C. .
D.
Câu 29. Giá trị của
A. .
D.
bằng?
B.
.
C.
.
.
.
Câu 30. Giá trị lớn nhất của hàm số
là
A.
.
B. .
C. .
D. .
Câu 31. Gieo ngẫu nhiên một con súc sắc. Xác suất để mặt chấm xuất hiện:
5
A. 6 .
Câu 32. Với
1
B. 3 .
1
C. 2 .
là số nguyên dương, công thức nào dưới đây đúng?
1
D. 6 .
Cnk
n!
k !(n k )! .
A.
.
B.
.
C.
.
D.
Câu 33. Bạn Long có áo màu khác nhau và quần kiểu khác nhau. Hỏi Long có bao nhiêu cách chọn
một bộ gồm một áo và một quần?
A.
.
B. .
C. .
D. .
Câu 34. Hình lăng trụ tam giác có bao nhiêu mặt?
A.
Câu 35. Hệ số của
A.
B.
trong khai triển
B.
C.
D.
C.
D.
bằng
B. TỰ LUẬN (3 điểm)
Câu 1: (1 điểm) Cho cấp số cộng
thỏa mãn
và
. Tìm
và công sai của cấp số
cộng đã cho.
Câu 2: (1 điểm) Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thang, đáy lớn
. Gọi
lần
lượt là trung điểm của SA và SB. Chứng minh rằng
Câu 3: (1 điểm)
a) Tìm hệ số của
song song với mặt phẳng
trong khai triển của biểu thức
b) Từ các chữ số
, biết rằng
lập các số tự nhiên có 6 chữ số đôi một khác nhau. Tính xác
xuất lập được số tự nhiên có 6 chữ số đôi một khác nhau và trong đó hai chữ số kề nhau không
cùng là số lẻ.
------ HẾT ------
4/4 - Mã đề 111
 








Các ý kiến mới nhất