Đề thi học kì 1

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Đức Khanh
Ngày gửi: 12h:57' 09-01-2023
Dung lượng: 122.0 KB
Số lượt tải: 215
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Đức Khanh
Ngày gửi: 12h:57' 09-01-2023
Dung lượng: 122.0 KB
Số lượt tải: 215
Số lượt thích:
0 người
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
TỈNH QUẢNG NAM
KIỂM TRA CUỐI KỲ I NĂM HỌC 2022-2023
Môn: TOÁN – Lớp 9
Thời gian: 60 phút (không kể thời gian giao đề)
ĐỀ CHÍNH THỨC
MÃ ĐỀ B
(Đề gồm có 02 trang)
I. TRẮC NGHIỆM: (5,0 điểm)
(Chọn chữ cái trước ý trả lời đúng nhất trong các câu sau và ghi vào giấy làm bài)
Câu 1: Giá trị của căn thức
bằng
A. 16.
B. 15.
C. 4.
D. 2.
Câu 2: Khẳng định nào dưới đây sai ?
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 3: Trục căn thức ở mẫu của biểu thức
A.
.
B.
ta được biểu thức là
.
C.
.
D.
C. y = –x.
D.
.
Câu 4: Hàm số nào dưới đây không phải là hàm số bậc nhất ?
A. y = 2 + x.
B.
.
.
Câu 5: Đồ thị của hàm số bậc nhất nào dưới đây cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng –2 ?
A. y = –x + 2.
B. y = 5x – 2.
C. y = –2x.
D. y = 2x – 4.
Câu 6: Hệ số góc của đường thẳng y = 3 – 2x là
A. –2x.
B. 3.
C. –2.
D. 2.
Câu 7: Điểm N thuộc đồ thị của hàm số y = 3x + 1 có hoành độ x = –2 thì tung độ y của điểm N
bằng
A. –1.
B. –2.
C. –5.
D. –7.
Câu 8: Với giá trị nào của k thì hai đường thẳng (d): y = (k – 1)x – 2 và (d'): y = x + 3 song song
với nhau ?
A. k = 2.
B. k ≠ 2.
C. k = 4.
D. k ≠ 4.
Câu 9: Cho tam giác MNP vuông tại M. Khẳng định nào dưới đây sai ?
A. sin
.
B. cos
.
C. tan
.
D. cot
.
Câu 10: Cho ∆DEF vuông tại E, đường cao EI (I thuộc DF). Cho biết DF = 13 cm, IF = 9 cm thì
độ dài đoạn thẳng EI bằng
A.
cm.
B. 6 cm.
C. 6,5 cm.
D.
cm.
Câu 11: Cho đường tròn tâm O bán kính 4 cm và điểm M nằm trên đường tròn. Độ dài đoạn thẳng
OM bằng
A. 8 cm.
B. 6 cm.
C. 4 cm.
D. 2 cm.
Câu 12: Cho đường thẳng b và một điểm I cách b là 4cm. Số điểm chung của đường tròn tâm I bán
kính 3 cm với đường thẳng b là
A. 3.
B. 2.
C. 1.
D. 0.
Câu 13: Cho điểm B thuộc đường tròn (O). Đường thẳng zt là tiếp tuyến của đường tròn (O) tại B
nếu
A. zt vuông góc với OB tại B.
B. zt đi qua điểm B.
C. zt vuông góc với OB.
D. zt song song với OB.
Trang 1/2 – Mã đề B
Câu 14: Cho điểm K thuộc đường tròn tâm O bán kính 6cm. Vẽ dây PQ vuông góc với OK tại
trung điểm I của OK. Độ dài dây PQ bằng
A. 9 cm.
B.
cm.
C.
cm.
D. 6 cm.
Câu 15: Trên đường tròn tâm O bán kính 2 cm lấy hai điểm C, D sao cho
. Khoảng
cách từ tâm O đến dây CD bằng
A.
cm.
B. 1 cm.
C.
cm.
D.
cm.
II. TỰ LUẬN: (5,0 điểm)
Bài 1: (1,0 điểm)
a) Rút gọn biểu thức: B =
.
b) Tìm x, biết:
.
Bài 2: (1,5 điểm) Cho hàm số bậc nhất y = –2x + 4.
a) Tính giá trị của hàm số đã cho tại x = –5.
b) Vẽ đồ thị hàm số đã cho.
c) Tìm giá trị của n để đồ thị của hàm số y = x + n2 – 5 cắt đường thẳng y = –2x + 4 tại một
điểm nằm trên trục hoành.
Bài 3: (2,5 điểm)
Cho đường tròn (O; R) đường kính AB. Trên tia đối của tia BA lấy điểm N (N khác B), từ N
kẻ tiếp tuyến NP với đường tròn (O; R) (P là tiếp điểm). Kẻ PK vuông góc với AB (K thuộc AB).
a) Chứng minh tam giác OPN là tam giác vuông.
Tính độ dài đoạn thẳng PK khi biết R = 3 cm, BN = 2 cm.
b) Vẽ dây BQ của đường tròn (O; R) vuông góc với OP tại H. Chứng minh
.
c) Dây BQ cắt PK, PA theo thứ tự tại C, D. Chứng minh BH.BD = BC.BQ.
-------- HẾT --------
Trang 2/2 – Mã đề B
TỈNH QUẢNG NAM
KIỂM TRA CUỐI KỲ I NĂM HỌC 2022-2023
Môn: TOÁN – Lớp 9
Thời gian: 60 phút (không kể thời gian giao đề)
ĐỀ CHÍNH THỨC
MÃ ĐỀ B
(Đề gồm có 02 trang)
I. TRẮC NGHIỆM: (5,0 điểm)
(Chọn chữ cái trước ý trả lời đúng nhất trong các câu sau và ghi vào giấy làm bài)
Câu 1: Giá trị của căn thức
bằng
A. 16.
B. 15.
C. 4.
D. 2.
Câu 2: Khẳng định nào dưới đây sai ?
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 3: Trục căn thức ở mẫu của biểu thức
A.
.
B.
ta được biểu thức là
.
C.
.
D.
C. y = –x.
D.
.
Câu 4: Hàm số nào dưới đây không phải là hàm số bậc nhất ?
A. y = 2 + x.
B.
.
.
Câu 5: Đồ thị của hàm số bậc nhất nào dưới đây cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng –2 ?
A. y = –x + 2.
B. y = 5x – 2.
C. y = –2x.
D. y = 2x – 4.
Câu 6: Hệ số góc của đường thẳng y = 3 – 2x là
A. –2x.
B. 3.
C. –2.
D. 2.
Câu 7: Điểm N thuộc đồ thị của hàm số y = 3x + 1 có hoành độ x = –2 thì tung độ y của điểm N
bằng
A. –1.
B. –2.
C. –5.
D. –7.
Câu 8: Với giá trị nào của k thì hai đường thẳng (d): y = (k – 1)x – 2 và (d'): y = x + 3 song song
với nhau ?
A. k = 2.
B. k ≠ 2.
C. k = 4.
D. k ≠ 4.
Câu 9: Cho tam giác MNP vuông tại M. Khẳng định nào dưới đây sai ?
A. sin
.
B. cos
.
C. tan
.
D. cot
.
Câu 10: Cho ∆DEF vuông tại E, đường cao EI (I thuộc DF). Cho biết DF = 13 cm, IF = 9 cm thì
độ dài đoạn thẳng EI bằng
A.
cm.
B. 6 cm.
C. 6,5 cm.
D.
cm.
Câu 11: Cho đường tròn tâm O bán kính 4 cm và điểm M nằm trên đường tròn. Độ dài đoạn thẳng
OM bằng
A. 8 cm.
B. 6 cm.
C. 4 cm.
D. 2 cm.
Câu 12: Cho đường thẳng b và một điểm I cách b là 4cm. Số điểm chung của đường tròn tâm I bán
kính 3 cm với đường thẳng b là
A. 3.
B. 2.
C. 1.
D. 0.
Câu 13: Cho điểm B thuộc đường tròn (O). Đường thẳng zt là tiếp tuyến của đường tròn (O) tại B
nếu
A. zt vuông góc với OB tại B.
B. zt đi qua điểm B.
C. zt vuông góc với OB.
D. zt song song với OB.
Trang 1/2 – Mã đề B
Câu 14: Cho điểm K thuộc đường tròn tâm O bán kính 6cm. Vẽ dây PQ vuông góc với OK tại
trung điểm I của OK. Độ dài dây PQ bằng
A. 9 cm.
B.
cm.
C.
cm.
D. 6 cm.
Câu 15: Trên đường tròn tâm O bán kính 2 cm lấy hai điểm C, D sao cho
. Khoảng
cách từ tâm O đến dây CD bằng
A.
cm.
B. 1 cm.
C.
cm.
D.
cm.
II. TỰ LUẬN: (5,0 điểm)
Bài 1: (1,0 điểm)
a) Rút gọn biểu thức: B =
.
b) Tìm x, biết:
.
Bài 2: (1,5 điểm) Cho hàm số bậc nhất y = –2x + 4.
a) Tính giá trị của hàm số đã cho tại x = –5.
b) Vẽ đồ thị hàm số đã cho.
c) Tìm giá trị của n để đồ thị của hàm số y = x + n2 – 5 cắt đường thẳng y = –2x + 4 tại một
điểm nằm trên trục hoành.
Bài 3: (2,5 điểm)
Cho đường tròn (O; R) đường kính AB. Trên tia đối của tia BA lấy điểm N (N khác B), từ N
kẻ tiếp tuyến NP với đường tròn (O; R) (P là tiếp điểm). Kẻ PK vuông góc với AB (K thuộc AB).
a) Chứng minh tam giác OPN là tam giác vuông.
Tính độ dài đoạn thẳng PK khi biết R = 3 cm, BN = 2 cm.
b) Vẽ dây BQ của đường tròn (O; R) vuông góc với OP tại H. Chứng minh
.
c) Dây BQ cắt PK, PA theo thứ tự tại C, D. Chứng minh BH.BD = BC.BQ.
-------- HẾT --------
Trang 2/2 – Mã đề B
 









Các ý kiến mới nhất