Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Đề thi học kì 1

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Quốc Huy
Ngày gửi: 16h:57' 09-01-2023
Dung lượng: 604.3 KB
Số lượt tải: 114
Số lượt thích: 0 người
SỞ GD&ĐT HÀ NỘI
TRƯỜNG THPT QUỐC OAI

KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ 1-NĂM HỌC 2022-2023
MÔN THI: TOÁN 10
Thời gian làm bài: 90 phút (Không kể thời gian giao đề)
--------------------------

Mã đề: 198
Họ, tên thí sinh:…………………………………………………………………………
Số báo danh:.................................................................................................................... 
I. TRẮC NGHIỆM (6 điểm).
Câu 1. Chọn khẳng định đúng.
A. Véc tơ là một đoạn thẳng không phân biệt điểm đầu và điểm cuối.
B. Véc tơ là một đường thẳng có hướng.
C. Véc tơ là một đoạn thẳng có hướng.
D. Véc tơ là một đoạn thẳng.
Câu 2. Cho hình bình hành
định nào sai?
A.



là giao điểm của

.

C.

.

Câu 3. Trong hệ tọa độ
A.

cho

. Trong các khẳng định sau, khẳng

B.

.

D.

.

Tọa độ của vecto

B.





C.

D.

Câu 4. Cho tam giác ABC. Gọi M, N, P lần lượt là trung điểm của AB, BC, CA. Xác định các vectơ khác
cùng phương với

.

A.

B.

C.
D.
Câu 5. Khi cân một bao gạo bằng một cân treo với thang chia 0,2 kg thì độ chính xác d là
A.
.
Câu 6. Khẳng định nào sai?

B.

A.
C.

.

C.
B.



.


D.

.

cùng hướng khi

cùng hướng khi

D. Hai vectơ và
cùng phương khi có một số để
Câu 7. Phần không gạch chéo ở hình sau đây là biểu diễn miền nghiệm của hệ bất phương trình nào?

1

Mã đề 198

A.

.

C.

B.

.

.

D.

Câu 8. Cho

. Kết quả đúng là

A.

,

.

B.

,

.

C.

,

.

D.

,

.

Câu 9. Cho
A.



là hai vectơ cùng hướng và đều khác vectơ

.

C.

. Mệnh đề nào sau đây đúng?

B.
.

.

D.

Câu 10. Trong hệ tọa độ Oxy, cho
của
.Tọa độ điểm B là

lần lượt là trung điểm các cạnh BC, CA, AB

A.
B.
C.
Câu 11. Cho tam giác đều ABC cạnh 2a. Đẳng thức nào sau đây là đúng?
A.

B.

C.

Câu 12. Cho hai tập hợp

. Tập hợp

B.

C.

D.

A.

.

B.

.

Câu 15. Miền nghiệm của bất phương trình

2

C.

A.
. Tính

D.


A.
.
B.
.
Câu 13. Chọn kết quả sai trong các kết quả sau

Câu 14. Cho

D.

.

D.

.

.
C.

.

D.

.

là phần không bị gạch trong hình nào sau đây?

Mã đề 198

A. Hình 3

B. Hình 2

Câu 16. Cho

và điểm

A.

C. Hình 1

. Gọi

D. Hình 4

lần lượt là hai điểm thỏa mãn

B.



C.

. Khi đó
D.

Câu 17. Điểm nào sau đây không thuộc miền nghiệm của hệ bất phương trình
A.

.

B.

.

C.

Câu 18. Cho sáu điểm phân biệt
sau đây luôn đúng?

B.

C.

D.
vuông tại

của biểu thức
A.



.

B.

.

là trung điểm của

C.



là mệnh đề sai.

B.



là mệnh đề đúng.

C.



là mệnh đề sai.

D.



là mệnh đề đúng.

.

Câu 22. Tam giác

.

. Tính giá trị

D.

. Mệnh đề phủ định của mệnh đề

Câu 21. Trên mặt phẳng tọa độ
tâm
của tam giác


, cho tam giác

B.


A.

3

.

.

A.

Câu 23. Cho

D.

. Gọi

Câu 20. Cho mệnh đề
nó là

A.

.

, trong đó không có ba điểm nào thẳng hàng. Đẳng thức nào

A.

Câu 19. Cho tam giác

?

.
;

C.
;

. Cạnh

B.
với



C.
. Tính

,

và tính đúng, sai của

,

.

.

. Tọa độ trọng

D.

bằng bao nhiêu?
D.

.
Mã đề 198

.

A.

.

B.

Câu 24. Cho

.



C.

.

D.

.

Diện tích của tam giác là

A.
B.
C.
D.
Câu 25. Trong các bất phương trình sau, bất phương trình nào là bất phương trình bậc nhất hai ẩn?
A.

.

C.

.

Câu 26. Cho tam giác

thoả mãn:

A.

.

D.

.

. Khi đó

B.

Câu 27. Cho hình vuông

B.

C.
có cạnh bằng

. Tính độ dài vectơ

A.

.

B.

C.

.

D.

Câu 28. Cho AK và BM là hai trung tuyến của

D.
theo

.

.
.

. Hãy phân tích vectơ

A.

.

theo hai vectơ



.

B.

C.
D.
Câu 29. Trong các câu sau, có bao nhiêu câu là mệnh đề?
a) Nước uống này nóng quá!
b)
.
c) Số 10 là một số chẵn.
d)
.
A. 2.
B. 4.
C. 1.
Câu 30. Tìm số gần đúng của a = 5,2463 với độ chính xác d = 0,001.
A. 5,2
B. 5,25.
C. 5,246.

D. 3.
D. 5,24.

II. TỰ LUẬN (4 điểm).
Câu 1:

Cho

,

.

Tính giá trị của biểu thức
Câu 2:

.

Cho tam giác đều

và các điểm

thỏa mãn

,

.
a. Tính
b. Tìm

4

theo
để

vuông góc với

.
.

Mã đề 198

,

Câu 3:

5

Trong mặt phẳng tọa độ

, cho tam giác



di động trên đường thẳng

. Tìm giá trị nhỏ nhất của
---HẾT---

,

,

,

.

Mã đề 198

là điểm
 
Gửi ý kiến