Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Phiếu học tập số 5

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: nghiepbt3
Người gửi: Ngô Quang Nghiệp (trang riêng)
Ngày gửi: 16h:53' 11-01-2023
Dung lượng: 426.3 KB
Số lượt tải: 65
Số lượt thích: 0 người
GV: Ngô Quang Nghiệp – BT3
PHIẾU HỌC TẬP SỐ 5
Câu 1:

2 x  1 khi x  1
. Giả sử F  x  là nguyên hàm của f  x  trên  thỏa mãn
Cho hàm số f ( x)   2
3x  2 khi x  1

F  0   2 . Giá trị F  1  2F  2 
A. 9

B. 15

C. 11

D. 6



Câu 2:

Câu 3:

2
 x2 1 khi x  2
Cho hàm số f  x    2
. Tích phân  f  2sin x  1 cosx dx bằng:
 x  2 x  3 khi x  2
0
23
23
17
17
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
3
6
6
3
e
 x 2  1 khi x  0
f   ln x  ln x
Cho f  x    2
. Tích phân I  
dx bằng
x
 2 x  1 khi x  0
1
e

A.
Câu 4:

14
.
3

4
B.  .
3

C. 4 .

D. 2 .

5
2
Cho hàm số f ( x) xác định trên  \   thỏa mãn f   x  
, f  0   1, f 1  2 . Giá trị
5x  2
5
của biểu thức f  2   f  2  bằng
A. 2  5 ln 2

Câu 5:

C. 3  4 ln 2

 x 1
Cho hàm số f  x  thỏa mãn f   x   e
và f 1  ln 2  

A.
Câu 6:

B. 1  ln 48

8
3

B. 4

C. 0

D. 2  4 ln 2

3
.Giá trị của f 1  ln 3 bằng?
2

D.

3
8

Cho hàm số f  x  liên tục trên  1;4 và có đồ thị trên  1;4 như hình vẽ sau. Giá trị của
4

 f  x dx bằng

1

5
11
.
B. .
C. 5 .
D. 3 .
2
2
Một chất điểm A xuất phát từ O , chuyển động thẳng với vận tốc biến thiên theo thời gian bởi
1 2 13
quy luật v  t  
t  t  m/s  , trong đó t là khoảng thời gian tính từ lúc A bắt đầu chuyển
100
30
động. Từ trạng thái nghỉ, một chất điểm B cũng xuất phát từ O , chuyển động thẳng cùng hướng
A.

Câu 7:

GV: Ngô Quang Nghiệp – BT3





với A nhưng chậm hơn 10 giây so với A và có gia tốc bằng a m/s2 ( a là hằng số). Sau khi
B xuất phát được 15 giây thì đuổi kịp A . Vận tốc của B tại thời điểm đuổi kịp A bằng

A. 15  m/s 
Câu 8:

C. 42  m/s 

D. 25  m/s 

æ3
ö
x+7
Cho hàm số f ( x) thỏa f (2) = 0 và f ' ( x ) =
, "x Î çç ; +¥÷÷÷ . Biết
ç
è2
ø
2x - 3

với a, b Î  , b > 0 và
A. 251 .
Câu 9:

B. 9  m/s 

a
là phân số tối giản. Tính a + b .
b
B. 250 .
C. 252 .

7

ò
4

æ xö
a
f çç ÷÷÷ dx = ,
çè 2 ø
b

D. 253

Cho hàm số f ( x) liên tục trên khoảng (0; ) và f  x   0 vói mọi x  0 . Tính tổng
1
f 1  f  2   f  2022  biết rằng f   x    2 x  1 f 2  x  và f 1   .
2
2022
2021
2019
2018
A. 
.
B. 
.
C. 
.
D. 
2023
2023
2023
2023
1

4

0

0

Câu 10: Cho hàm số f ( x)  x x   xf ( x ) dx .Tích phân  f ( x) dx bằng
A.

528
.
35

B.

438
.
35

C.

408
.
35

D.

368
35

Câu 11: Hàm số f  x   ax 3  bx 2  cx  d có f  0   2 và f  4 x   f  x   4 x 3  2 x,x  . Tích phân
1

I   f  x  dx bằng
0

A.

148
.
63

B.

146
.
63

C.

149
.
63



Câu 12: Cho hàm số f  x  có f 1  1 và 2 x. f   x   f  x   2 x3  x 2

bằng
A. 59 .

B. 58 .

D.



145
63

x , x  0 . Giá trị của f  4 

C. 56 .

D. 57 .

Câu 13: Cho hàm số f  x  liên tục trên  thỏa mãn 4  f  x    7 f  x   x3  6 x2  16, x   . Tích
3

1

phân

 x  x  4  f  x  dx thuộc khoảng nào dưới đây?

2

 1
A.  0;  .
 2

 1 
B.   ;0  .
 2 

1 
C.  ; 2  .
2 

D.  2;   .
3

Câu 14: Cho hàm số y  f  x  có đạo hàm liên tục trên  thỏa mãn f  3   xf  x  dx  3 . Tích phân
0

6

x
0

2

 x
f    dx bằng
2

A. 21 .

B. 42 .

Câu 15: Cho hàm số chẵn y  f  x  liên tục trên  và

C. 84 .
1



1

D. 168 .

f  2x
dx  8 . Giá trị của
1  5x

2

 f  x  dx bằng
0

GV: Ngô Quang Nghiệp – BT3
A. 8 .
B. 2 .
C. 1.
Câu 16: Cho hàm số bậc ba f  x  có đồ thị như hình vẽ sau:

D. 16 .

Gọi S1, S2 , S3 là diện tích các hình phẳng được gạch trong hình. Khi S1  S3  3 , S2  2 thì
1

 f  5 x  3 dx

bằng

0

4
8
.
D. .
5
5
Câu 17: Hình phẳng  H  được giới hạn bởi đồ thị của hai hàm số đa thức bậc bốn y  f  x  và y  g  x  .
A. 40 .

B. 20 .

C.

Biết rằng đồ thị của hai hàm số này cắt nhau tại đúng ba điểm phân biệt có hoành độ lần lượt là
 3;  1; 2. Diện tích của hình phẳng  H  gần nhất với kết quả nào dưới đây?
y

-3

O
-3
5

-1

2
x

-3
2

A. 3,15

B. 2, 45

C. 3, 25

D. 2,95

Câu 18: Cho hàm số y  f  x  . Đồ thị của hàm số y  f   x  như hình bên. Đặt g  x   2 f  x    x  1 .
2

Mệnh đề nào dưới đây đúng?
A. g 1  g  3  g  3 .

B. g 1  g  3  g  3 .

GV: Ngô Quang Nghiệp – BT3
C. g  3  g  3  g 1 .

D. g  3  g  3  g 1 .

Câu 19: Cho hai hàm đa thức f ( x)  ax3  bx 2  cx  d và g ( x)  mx 2  nx  p . Biết rằng đồ thị hai hàm
số y  f ( x ) và y  g ( x ) nhau tại ba điểm có hoành độ lần lượt là 1; 2; 4 , đồng thời cắt trục
tung lần lượt tại M , N sao cho MN  6 . Hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hai hàm số đã cho có
diện tích bằng

A.

125
8

B.

253
24

C.

253
16

D.

253
12

Câu 20: Cho hàm số f  x  liên tục trên  và đường thẳng  d  : g  x   ax  b có đồ thị như hình vẽ.

Biết diện tích miền tô đậm bằng

A. 

607
.
348

B. 

37

12

20
.
3

1


0

f  x  dx 

0

19
.Tích phân  x. f   2 x  dx bằng
12
1

5
C.  .
3

5
D.  .
6

Câu 21: Cho hàm số bậc ba y = f ( x ) = ax 3 + bx 2 + 2 x + d và đường thẳng y  g  x  có đồ thị như
hình vẽ bên. Biết AB  4 2 , diệnt ích hình phẳng giới hạn bởi hai đồ thị y = f ( x) và y  g  x 
gần nhất với kết quả nào dưới đây.

GV: Ngô Quang Nghiệp – BT3

A. 10 .

B. 11 .

C. 12 .

D. 13 .

Câu 22: Cho hàm số bậc bốn y  f  x  . Biết diện tích hình phẳng được giới hạn bởi đồ thị y  f  x  ,
127
. Khi đó diện tích hình phẳng giới hạn
25
bởi đồ thị hàm số y  f  x  với trục hoành gần nhất với giá trị nào sau đây

y  f   x  và hai đường thẳng x   4 , x   1 bằng

A. 1, 31 .

B. 2, 21 .

C. 3, 21 .

D. 4, 01 .

Câu 23: Cho hàm số bậc ba y  f  x  và tiếp tuyến  của đồ thị hàm số f  x  tại điểm có hoành độ
x  2 . Khi đó diện tích phần được tô đậm trong hình vẽ bằng

A. 4 .

B.

1
.
4

C.

4
.
9

D.

9
.
4

GV: Ngô Quang Nghiệp – BT3
Câu 24: Cho hàm số bậc ba y  f (x ) và hàm bậ chai y  g (x ) cắt nhau tại ba điểm có hoành độ là

x1; x 2 ; x 3 thỏa mãn x 3  x1  4 và x1; x 2 ; x 3 theo thứ tự lập thành một cấp số cộng. Biết rằng diện
x

tích hình phẳng S1 

3
17
21
và  g(x )dx 
. Diện tích hình phẳng S2 bằng
2
2
x
1

A.

11
.
2

B.

13
.
2

C.

Câu 25: Cho hàm số bậc ba y  f  x   a x3 

Biết AB 

15
.
2

D.

9
.
2

1 2
x  cx  d và parabol y  g  x  có điểm cực trị x  0
2

3 5
, diện tích hình phẳng bởi hai đồ thị y  f  x  và y  g  x  bằng
2

71
71
93
B.
C.
.
.
.
6
12
9
Câu 26. Biết F  x  và G  x  là hai nguyên hàm của hàm số f  x  trên  và

A.

D.

45
.
4

3

 f  x  dx  F  3  G  0   a  a  0 . Gọi S

là diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường

0

y  F  x  , y  G  x  , x  0 và x  3 . Khi S  15 thì a bằng?
B. 12 .

A. 15 .

C. 18 .

D. 5 .

BẢNG ĐÁP ÁN
1.A
11.A
21.C

2.B
12.A
22.C

3.D
13.D
23.D

4.C
14.D
24.A

5.A
15.D
25.A

6.A
16.D
26.D

7.D
17.A

8.A
18.A

9.A
19.C

10.A
20.C
 
Gửi ý kiến