Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Các đề luyện thi

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: lê hà
Ngày gửi: 16h:21' 15-02-2023
Dung lượng: 371.0 KB
Số lượt tải: 80
Số lượt thích: 0 người
BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM CHƯƠNG I
Khoanh tròn chữ cái đứng trước câu trả lời đúng mà em chọn:
Câu 1: Căn bậc hai số học của 9 là:
A. -3
B. 3
C. ± 3
Câu 2: Số 16 có hai căn bậc hai là:
A. 4
B. - 4
C. 256
Câu 3: So sánh 5 với
ta có kết luận sau:
A. 5>
B. 5<
C. 5 =
sánh được
Câu 4:
xác định khi và chỉ khi:
A. x >
Câu 5:

B. x <

D. ± 4
D.

C. x ≥

Không

D. x ≤

xác định khi và chỉ khi:

A. x ≥

B. x <

Câu 6:
bằng:
A. x-1
B. 1-x
Câu 7:
bằng:
A. - (2x+1)
B.
Câu 8:
=5 thì x bằng:
A. 25
B. 5
Câu 9:
bằng:
A. 4xy2
B. - 4xy2
Câu 10: Giá trị biểu thức
A. 1
A. -8

C. x ≥

D. x ≤

C.

D. (x-1)2

C. 2x+1

D.

C. ±5

D. ± 25

C. 4

D. 4x2y4

bằng:
B. 2

Câu 11: Giá trị biểu thức

C. 12

D.

bằng:
B. 8

Câu12: Giá trị biểu thức
A. -2

D. 81

C. 12

D. -12

bằng:
B. 4

C. 0

Câu13: Kết quả phép tính
là:
A. 3 - 2
B. 2 C. - 2
Câu 14: Phương trình
= a vô nghiệm với :
A. a < 0
B. a > 0
C. a = 0

D.
D. Một kết quả khác
D. mọi a

so

Câu 15: Với giá trị nào của x thì b.thức sau
A. x < 0

không có nghĩa

B. x > 0

C. x ≥ 0

Câu 16: Giá trị biểu thức
A. 12
B.

bằng:
C. 6

Câu 17: Biểu thức
A. 3 -

C. 7

có gía trị là:
B.
-3

Câu 18: Biểu thức
B. a2b

Câu 20: Giá trị của x để
là:
A. x = 13
B. x =14
Câu 21: Với a > 0, b > 0 thì
B.

D. x = 4

C. x =1

D. x =4

C.

B. -

D.

C. -2

Câu 23: Giá trị biểu thức
B.

Câu 24: Giá trị biểu thức
A.

-

và x ≠ 0

C. -1

D.

bằng:
B.

Câu 25: Biểu thức

D. - 2

bằng:

A. 1

A. x ≤

C. x = 121

bằng:

A.

Câu 26: Biểu thức

D.

bằng:

A. 2

A. x ≤

D. -1

C. -a2b

= 4 thì x bằng:
B. x = - 1

Câu 22: Biểu thức

D. 3

với b > 0 bằng:

A.
Câu 19: Nếu
A. x = 11

D. x ≤ 0

C. 4

D. 5

xác định khi:
B. x ≥

và x ≠ 0

C. x ≥

D. x ≤

có nghĩa khi:
B. x ≥

C. x ≥

D. x ≤

Câu 27: Giá trị của x để
A. 5

là:

B. 9

C. 6

D. Cả A, B, C đều sai

Câu 28: với x > 0 và x ≠ 1 thì giá trị biểu thức A =
A. x

B. -

Câu 29: Giá trị biểu thức
A. 0

C.

D. x-1

C. -

D.

bằng:

B.

Câu 30:
bằng:
A. - (4x-3)
B.

là:

C. 4x-3

D.

Câu 31: Tìm điều kiện xác định của phương trình
A.
C.

B.
D.

Câu 32: Tìm điều kiện xác định của phương trình
A.

B.

C.

D.

C.

D.

Câu 33: Tìm nghiệm của phương trình:
A.

B.

Câu 34: Tính giá trị biểu thức
A.

B.

.
C.

Câu 35: Tìm điều kiện để biểu thức
A.

B.

Câu 36: Tìm nghiệm của phương trình:
A.
B.

D.
có nghĩa:

C.

C.

D.

D. Vô nghiệm.

Câu 37: Tìm nghiệm của phương trình
A.
C.

B. Vô nghiệm.
D.

Câu 38: Tính giá trị của biểu thức
A.

B.

C.

Câu 39: Biểu thức

D.

có giá trị là:

A. 2 - 3

C. 3 

B.3 - 2

Câu 40: Giá trị biểu thức
A. 5

2

D. 2  3

bằng:
B. 4

C.

D.

ĐÁP ÁN
Câu
Đáp án

1
B

2
D

3
A

4
D

5
A

6
C

7
B

8
C

9
C

10
C

Câu
Đáp án

11
C

12
B

13
C

14
A

15
A

16
C

17
A

18
B

19
C

20
D

Câu
Đáp án

21
B

22
C

23
B

24
A

25
A

26
A

27
B

28
B

29
C

30
B

Câu
Đáp án

31
D

32
D

33
C

34
D

35
A

36
A

37
C

38
B

39
D

40
C
 
Gửi ý kiến