Các đề luyện thi

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: lê hà
Ngày gửi: 16h:21' 15-02-2023
Dung lượng: 371.0 KB
Số lượt tải: 80
Nguồn:
Người gửi: lê hà
Ngày gửi: 16h:21' 15-02-2023
Dung lượng: 371.0 KB
Số lượt tải: 80
Số lượt thích:
0 người
BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM CHƯƠNG I
Khoanh tròn chữ cái đứng trước câu trả lời đúng mà em chọn:
Câu 1: Căn bậc hai số học của 9 là:
A. -3
B. 3
C. ± 3
Câu 2: Số 16 có hai căn bậc hai là:
A. 4
B. - 4
C. 256
Câu 3: So sánh 5 với
ta có kết luận sau:
A. 5>
B. 5<
C. 5 =
sánh được
Câu 4:
xác định khi và chỉ khi:
A. x >
Câu 5:
B. x <
D. ± 4
D.
C. x ≥
Không
D. x ≤
xác định khi và chỉ khi:
A. x ≥
B. x <
Câu 6:
bằng:
A. x-1
B. 1-x
Câu 7:
bằng:
A. - (2x+1)
B.
Câu 8:
=5 thì x bằng:
A. 25
B. 5
Câu 9:
bằng:
A. 4xy2
B. - 4xy2
Câu 10: Giá trị biểu thức
A. 1
A. -8
C. x ≥
D. x ≤
C.
D. (x-1)2
C. 2x+1
D.
C. ±5
D. ± 25
C. 4
D. 4x2y4
bằng:
B. 2
Câu 11: Giá trị biểu thức
C. 12
D.
bằng:
B. 8
Câu12: Giá trị biểu thức
A. -2
D. 81
C. 12
D. -12
bằng:
B. 4
C. 0
Câu13: Kết quả phép tính
là:
A. 3 - 2
B. 2 C. - 2
Câu 14: Phương trình
= a vô nghiệm với :
A. a < 0
B. a > 0
C. a = 0
D.
D. Một kết quả khác
D. mọi a
so
Câu 15: Với giá trị nào của x thì b.thức sau
A. x < 0
không có nghĩa
B. x > 0
C. x ≥ 0
Câu 16: Giá trị biểu thức
A. 12
B.
bằng:
C. 6
Câu 17: Biểu thức
A. 3 -
C. 7
có gía trị là:
B.
-3
Câu 18: Biểu thức
B. a2b
Câu 20: Giá trị của x để
là:
A. x = 13
B. x =14
Câu 21: Với a > 0, b > 0 thì
B.
D. x = 4
C. x =1
D. x =4
C.
B. -
D.
C. -2
Câu 23: Giá trị biểu thức
B.
Câu 24: Giá trị biểu thức
A.
-
và x ≠ 0
C. -1
D.
bằng:
B.
Câu 25: Biểu thức
D. - 2
bằng:
A. 1
A. x ≤
C. x = 121
bằng:
A.
Câu 26: Biểu thức
D.
bằng:
A. 2
A. x ≤
D. -1
C. -a2b
= 4 thì x bằng:
B. x = - 1
Câu 22: Biểu thức
D. 3
với b > 0 bằng:
A.
Câu 19: Nếu
A. x = 11
D. x ≤ 0
C. 4
D. 5
xác định khi:
B. x ≥
và x ≠ 0
C. x ≥
D. x ≤
có nghĩa khi:
B. x ≥
C. x ≥
D. x ≤
Câu 27: Giá trị của x để
A. 5
là:
B. 9
C. 6
D. Cả A, B, C đều sai
Câu 28: với x > 0 và x ≠ 1 thì giá trị biểu thức A =
A. x
B. -
Câu 29: Giá trị biểu thức
A. 0
C.
D. x-1
C. -
D.
bằng:
B.
Câu 30:
bằng:
A. - (4x-3)
B.
là:
C. 4x-3
D.
Câu 31: Tìm điều kiện xác định của phương trình
A.
C.
B.
D.
Câu 32: Tìm điều kiện xác định của phương trình
A.
B.
C.
D.
C.
D.
Câu 33: Tìm nghiệm của phương trình:
A.
B.
Câu 34: Tính giá trị biểu thức
A.
B.
.
C.
Câu 35: Tìm điều kiện để biểu thức
A.
B.
Câu 36: Tìm nghiệm của phương trình:
A.
B.
D.
có nghĩa:
C.
C.
D.
D. Vô nghiệm.
Câu 37: Tìm nghiệm của phương trình
A.
C.
B. Vô nghiệm.
D.
Câu 38: Tính giá trị của biểu thức
A.
B.
C.
Câu 39: Biểu thức
D.
có giá trị là:
A. 2 - 3
C. 3
B.3 - 2
Câu 40: Giá trị biểu thức
A. 5
2
D. 2 3
bằng:
B. 4
C.
D.
ĐÁP ÁN
Câu
Đáp án
1
B
2
D
3
A
4
D
5
A
6
C
7
B
8
C
9
C
10
C
Câu
Đáp án
11
C
12
B
13
C
14
A
15
A
16
C
17
A
18
B
19
C
20
D
Câu
Đáp án
21
B
22
C
23
B
24
A
25
A
26
A
27
B
28
B
29
C
30
B
Câu
Đáp án
31
D
32
D
33
C
34
D
35
A
36
A
37
C
38
B
39
D
40
C
Khoanh tròn chữ cái đứng trước câu trả lời đúng mà em chọn:
Câu 1: Căn bậc hai số học của 9 là:
A. -3
B. 3
C. ± 3
Câu 2: Số 16 có hai căn bậc hai là:
A. 4
B. - 4
C. 256
Câu 3: So sánh 5 với
ta có kết luận sau:
A. 5>
B. 5<
C. 5 =
sánh được
Câu 4:
xác định khi và chỉ khi:
A. x >
Câu 5:
B. x <
D. ± 4
D.
C. x ≥
Không
D. x ≤
xác định khi và chỉ khi:
A. x ≥
B. x <
Câu 6:
bằng:
A. x-1
B. 1-x
Câu 7:
bằng:
A. - (2x+1)
B.
Câu 8:
=5 thì x bằng:
A. 25
B. 5
Câu 9:
bằng:
A. 4xy2
B. - 4xy2
Câu 10: Giá trị biểu thức
A. 1
A. -8
C. x ≥
D. x ≤
C.
D. (x-1)2
C. 2x+1
D.
C. ±5
D. ± 25
C. 4
D. 4x2y4
bằng:
B. 2
Câu 11: Giá trị biểu thức
C. 12
D.
bằng:
B. 8
Câu12: Giá trị biểu thức
A. -2
D. 81
C. 12
D. -12
bằng:
B. 4
C. 0
Câu13: Kết quả phép tính
là:
A. 3 - 2
B. 2 C. - 2
Câu 14: Phương trình
= a vô nghiệm với :
A. a < 0
B. a > 0
C. a = 0
D.
D. Một kết quả khác
D. mọi a
so
Câu 15: Với giá trị nào của x thì b.thức sau
A. x < 0
không có nghĩa
B. x > 0
C. x ≥ 0
Câu 16: Giá trị biểu thức
A. 12
B.
bằng:
C. 6
Câu 17: Biểu thức
A. 3 -
C. 7
có gía trị là:
B.
-3
Câu 18: Biểu thức
B. a2b
Câu 20: Giá trị của x để
là:
A. x = 13
B. x =14
Câu 21: Với a > 0, b > 0 thì
B.
D. x = 4
C. x =1
D. x =4
C.
B. -
D.
C. -2
Câu 23: Giá trị biểu thức
B.
Câu 24: Giá trị biểu thức
A.
-
và x ≠ 0
C. -1
D.
bằng:
B.
Câu 25: Biểu thức
D. - 2
bằng:
A. 1
A. x ≤
C. x = 121
bằng:
A.
Câu 26: Biểu thức
D.
bằng:
A. 2
A. x ≤
D. -1
C. -a2b
= 4 thì x bằng:
B. x = - 1
Câu 22: Biểu thức
D. 3
với b > 0 bằng:
A.
Câu 19: Nếu
A. x = 11
D. x ≤ 0
C. 4
D. 5
xác định khi:
B. x ≥
và x ≠ 0
C. x ≥
D. x ≤
có nghĩa khi:
B. x ≥
C. x ≥
D. x ≤
Câu 27: Giá trị của x để
A. 5
là:
B. 9
C. 6
D. Cả A, B, C đều sai
Câu 28: với x > 0 và x ≠ 1 thì giá trị biểu thức A =
A. x
B. -
Câu 29: Giá trị biểu thức
A. 0
C.
D. x-1
C. -
D.
bằng:
B.
Câu 30:
bằng:
A. - (4x-3)
B.
là:
C. 4x-3
D.
Câu 31: Tìm điều kiện xác định của phương trình
A.
C.
B.
D.
Câu 32: Tìm điều kiện xác định của phương trình
A.
B.
C.
D.
C.
D.
Câu 33: Tìm nghiệm của phương trình:
A.
B.
Câu 34: Tính giá trị biểu thức
A.
B.
.
C.
Câu 35: Tìm điều kiện để biểu thức
A.
B.
Câu 36: Tìm nghiệm của phương trình:
A.
B.
D.
có nghĩa:
C.
C.
D.
D. Vô nghiệm.
Câu 37: Tìm nghiệm của phương trình
A.
C.
B. Vô nghiệm.
D.
Câu 38: Tính giá trị của biểu thức
A.
B.
C.
Câu 39: Biểu thức
D.
có giá trị là:
A. 2 - 3
C. 3
B.3 - 2
Câu 40: Giá trị biểu thức
A. 5
2
D. 2 3
bằng:
B. 4
C.
D.
ĐÁP ÁN
Câu
Đáp án
1
B
2
D
3
A
4
D
5
A
6
C
7
B
8
C
9
C
10
C
Câu
Đáp án
11
C
12
B
13
C
14
A
15
A
16
C
17
A
18
B
19
C
20
D
Câu
Đáp án
21
B
22
C
23
B
24
A
25
A
26
A
27
B
28
B
29
C
30
B
Câu
Đáp án
31
D
32
D
33
C
34
D
35
A
36
A
37
C
38
B
39
D
40
C
 








Các ý kiến mới nhất