Các đề luyện thi

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: SƯU TẦM
Người gửi: Thái Chí Phương
Ngày gửi: 19h:44' 20-12-2022
Dung lượng: 143.0 KB
Số lượt tải: 443
Nguồn: SƯU TẦM
Người gửi: Thái Chí Phương
Ngày gửi: 19h:44' 20-12-2022
Dung lượng: 143.0 KB
Số lượt tải: 443
Số lượt thích:
0 người
PHÒNG GD&ĐT
TRƯỜNG THCS
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ I
NĂM HỌC: 2022 – 2023
MÔN TOÁN – LỚP 9
Thời gian làm bài 90 phút (không kể thời gian phát đề)
ĐỀ CHÍNH THỨC
(Đề gồm 01 trang)
Câu 1( 2 điểm):
1) Tính giá trị của biểu thức
a)
b)
2x y 5
2) Giải hệ phương trình
x y 1
3) Tìm a để phương trình ax + 3y =4 nhận cặp số (2;1) làm nghiệm
Câu 2 (2 điểm): Cho hàm số : y = (m – 1)x + 2m – 3 (1) với m là tham số
a/ Với giá trị nào của m thì hàm số (1) đồng biến
b/Vẽ đồ thị của hàm số trên khi m=2
c/ Tìm m để đồ thị hàm số (1) cắt đường thẳng y = 2x + 1 tại một điểm nằm trên trục
tung.
Câu 3 (2 điểm): Cho biểu thức A =
a) Tìm ĐKXĐ và rút gọn biểu thức A
b) Tìm giá trị của x để A< 0
c) Tìm giá trị nguyên của x để biểu thức A nhận giá trị nguyên
Câu 4 (3.5 điểm):Cho đường tròn tâm O bán kính R và một điểm M nằm ngoài
đường tròn. Qua M kẻ tiếp tuyến MA với đường tròn (A là tiếp điểm). Tia Mx nằm
giữa MA và MO cắt đường tròn (O; R) tại hai điểm C và D (C nằm giữa M và D).
Gọi I là trung điểm của dây CD, kẻ AH vuông góc với MO tại H.
a/ Tính OH. OM theo R.
b/ Chứng minh: Bốn điểm M, A, I , O cùng thuộc một đường tròn.
c/ Gọi K là giao điểm của OI với HA. Chứng minh KC là tiếp tuyến của đường
tròn (O)
Câu 5 (0.5điểm): Giải phương trình:
------------------------Hết------------------------
ĐÁP ÁN:
Câu
1
(2 điểm)
2
Nội dung đáp án
a)
Điểm
0.5đ
b)
0.5đ
2 x y 5 3x 6
x 2
2)
x y 1
x y 1 y 1
x 2
Vậy hệ có nghiệm
y 1
3)Vì phương trình ax + 3y =4 nhận cặp số (2;1) làm
nghiệm nên:
a.2+3.1=4=> a=1/2
y = (m – 1)x + 2m – 3 (1) với m là tham số
0.5đ
(2 điểm) a/ Với giá trị nào của m thì hàm số (1) đồng biến
Hàm số (1) đồng biến khi
0.5đ
0.75đ
a>0m–1>0m>1
Vậy với m > 1 thì hàm số (1) đồng biến
b)Khi m=2 ta có hàm số y=x+1
0,75 đ
HS vẽ đồ thị
c/ Tìm m để đồ thị hàm số (1) cắt đường thẳng y = 2x + 1 tại
0,5 đ
một điểm nằm trên trục tung.
- Vì đường thẳng y = 2x + 1 cắt trục tung tại điểm có tung độ
bằng 1.
Đề đường thẳng (1) cắt đường thẳng y = 2x + 1 tại một điểm
nằm trên trục tung thì :
3
(2điểm)
Vậy với m = 2 thì đồ thị hàm số (1) cắt đường thẳng y = 2x + 1
tại một điểm nằm trên trục tung
a)
đk0.5
đ
A=
=
ĐKXĐ: x
0.5đ
=
=
b)Với x
để A<0
0.5đ
<0
Vì 1 > 0
. Kết hợp ĐK x
, vậy 0 x<1
c) Để A nguyên khi
là ước của 1
0.5đ
(t/m)
(t/m)
Vậy
4
(3.5điểm
)
0.5đ
K
A
D
C
I
H O
M
a) Tính: OH. OM theo R
Xét tam giác AMO vuông tại A có AH
=> OH.OM = OA2 = R2
MO
1đ
b/ Chứng minh: Bốn điểm M, A, I, O cùng thuộc một đường
tròn.
Xét đường tròn (O) có I là trung điểm dây CD => OI CD
=> OIM 900 OAM
Từ đó c/m đc A, I thuộc đường tròn đường kính MO.
Hay: Bốn điểm M, A, I, O cùng thuộc một đường tròn.
( đpcm).
0.75đ
c/ Chứng minh: KC là tiếp tuyến của đường tròn (O)
+/ C/m:
=> OI.OK = OH.OM = R2 = OC2
0,25đ
=>
900
=>
=> góc OCK = góc OIC =
=> OC KC mà C thuộc đường tròn (O) => KC là tiếp
tuyến của đường tròn (O)(đpcm)
0,75đ
0,25đ
5 (0.5
điểm)
ĐK:
Vì
Vậy
0.25đ
.
0,25đ
TRƯỜNG THCS
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ I
NĂM HỌC: 2022 – 2023
MÔN TOÁN – LỚP 9
Thời gian làm bài 90 phút (không kể thời gian phát đề)
ĐỀ CHÍNH THỨC
(Đề gồm 01 trang)
Câu 1( 2 điểm):
1) Tính giá trị của biểu thức
a)
b)
2x y 5
2) Giải hệ phương trình
x y 1
3) Tìm a để phương trình ax + 3y =4 nhận cặp số (2;1) làm nghiệm
Câu 2 (2 điểm): Cho hàm số : y = (m – 1)x + 2m – 3 (1) với m là tham số
a/ Với giá trị nào của m thì hàm số (1) đồng biến
b/Vẽ đồ thị của hàm số trên khi m=2
c/ Tìm m để đồ thị hàm số (1) cắt đường thẳng y = 2x + 1 tại một điểm nằm trên trục
tung.
Câu 3 (2 điểm): Cho biểu thức A =
a) Tìm ĐKXĐ và rút gọn biểu thức A
b) Tìm giá trị của x để A< 0
c) Tìm giá trị nguyên của x để biểu thức A nhận giá trị nguyên
Câu 4 (3.5 điểm):Cho đường tròn tâm O bán kính R và một điểm M nằm ngoài
đường tròn. Qua M kẻ tiếp tuyến MA với đường tròn (A là tiếp điểm). Tia Mx nằm
giữa MA và MO cắt đường tròn (O; R) tại hai điểm C và D (C nằm giữa M và D).
Gọi I là trung điểm của dây CD, kẻ AH vuông góc với MO tại H.
a/ Tính OH. OM theo R.
b/ Chứng minh: Bốn điểm M, A, I , O cùng thuộc một đường tròn.
c/ Gọi K là giao điểm của OI với HA. Chứng minh KC là tiếp tuyến của đường
tròn (O)
Câu 5 (0.5điểm): Giải phương trình:
------------------------Hết------------------------
ĐÁP ÁN:
Câu
1
(2 điểm)
2
Nội dung đáp án
a)
Điểm
0.5đ
b)
0.5đ
2 x y 5 3x 6
x 2
2)
x y 1
x y 1 y 1
x 2
Vậy hệ có nghiệm
y 1
3)Vì phương trình ax + 3y =4 nhận cặp số (2;1) làm
nghiệm nên:
a.2+3.1=4=> a=1/2
y = (m – 1)x + 2m – 3 (1) với m là tham số
0.5đ
(2 điểm) a/ Với giá trị nào của m thì hàm số (1) đồng biến
Hàm số (1) đồng biến khi
0.5đ
0.75đ
a>0m–1>0m>1
Vậy với m > 1 thì hàm số (1) đồng biến
b)Khi m=2 ta có hàm số y=x+1
0,75 đ
HS vẽ đồ thị
c/ Tìm m để đồ thị hàm số (1) cắt đường thẳng y = 2x + 1 tại
0,5 đ
một điểm nằm trên trục tung.
- Vì đường thẳng y = 2x + 1 cắt trục tung tại điểm có tung độ
bằng 1.
Đề đường thẳng (1) cắt đường thẳng y = 2x + 1 tại một điểm
nằm trên trục tung thì :
3
(2điểm)
Vậy với m = 2 thì đồ thị hàm số (1) cắt đường thẳng y = 2x + 1
tại một điểm nằm trên trục tung
a)
đk0.5
đ
A=
=
ĐKXĐ: x
0.5đ
=
=
b)Với x
để A<0
0.5đ
<0
Vì 1 > 0
. Kết hợp ĐK x
, vậy 0 x<1
c) Để A nguyên khi
là ước của 1
0.5đ
(t/m)
(t/m)
Vậy
4
(3.5điểm
)
0.5đ
K
A
D
C
I
H O
M
a) Tính: OH. OM theo R
Xét tam giác AMO vuông tại A có AH
=> OH.OM = OA2 = R2
MO
1đ
b/ Chứng minh: Bốn điểm M, A, I, O cùng thuộc một đường
tròn.
Xét đường tròn (O) có I là trung điểm dây CD => OI CD
=> OIM 900 OAM
Từ đó c/m đc A, I thuộc đường tròn đường kính MO.
Hay: Bốn điểm M, A, I, O cùng thuộc một đường tròn.
( đpcm).
0.75đ
c/ Chứng minh: KC là tiếp tuyến của đường tròn (O)
+/ C/m:
=> OI.OK = OH.OM = R2 = OC2
0,25đ
=>
900
=>
=> góc OCK = góc OIC =
=> OC KC mà C thuộc đường tròn (O) => KC là tiếp
tuyến của đường tròn (O)(đpcm)
0,75đ
0,25đ
5 (0.5
điểm)
ĐK:
Vì
Vậy
0.25đ
.
0,25đ
 









Các ý kiến mới nhất