Các đề luyện thi

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: thcs lang phong
Ngày gửi: 13h:21' 23-10-2021
Dung lượng: 244.0 KB
Số lượt tải: 213
Nguồn:
Người gửi: thcs lang phong
Ngày gửi: 13h:21' 23-10-2021
Dung lượng: 244.0 KB
Số lượt tải: 213
Số lượt thích:
0 người
ĐỀ KIỂM TRA SỐ 1
MÔN: TOÁN 9
Bài 1: (2 điểm). Thực hiện phép tính.
a)
b)
c)
Bài 2: (2 điểm). Tìm x, biết:
a)
b)
Bài 3: (2 điểm).
Cho biểu thức: B = với và
a) Rút gọn biểu thức B.
b) Tìm giá trị của x để biểu thức B < 1.
Bài 4: (3 điểm).
Cho tam giác ABC vuông tại A, có AH là đường cao. AB = 4cm, AC = 6cm.
a) Tính độ dài BC.
b) Tính độ dài AH.
c) Tính số đo các góc ABC; ACB của tam giác ABC(làm tròn đến phút).
Bài 5: (1 điểm).
Chứng minh rằng nếu
thì
---------------- Hết ----------------
ĐỀ KIỂM TRA SỐ 2
MÔN: TOÁN 9
Bài 1: (1 đ) : Tìm điều kiện của x để các căn thức sau có nghĩa.
b, . b)
Bài 2 : Tính : (2 đ)
b)
c) ( d)
Bài 3 : Rút gọn biểu thức : (1 đ )
a) b)
Bài 4 : (1 đ) Tìm x, biết
Bài 5 : (2đ): Cho biểu thức (với x > 0 ; x ( 1)
a) Rút gọn A
b) Tìm x để
Bài 6 (3 đ): Cho tam giác ABC vuông tại A có đường cao AH chia cạnh huyền BC thành hai đoạn : BH = 4 cm và HC = 6 cm.
a) Tính độ dài các đoạn AH, AB, AC.
b) Gọi M là trung điểm của AC. Tính số đo góc AMB (làm tròn đến độ).
c) Kẻ AK vuông góc với BM (K ( BM). Chứng minh : (BKC ∽ (BHM.
---------------- Hết ----------------
ĐỀ KIỂM TRA SỐ 3
MÔN: TOÁN 9
Phần I – Trắc nghiệm (2,0 điểm)
Hãy viết chữ cái in hoa đứng trước phương án đúng trong mỗi câu sau vào bài làm.
Câu 1: Kết quả khai căn của biểu thức: là:
A. 1 - . B. - 1. C. – 1 – . D. 1 + .
Câu 2: Điều kiện xác định của căn thức là:
A. . B. . C. . D. .
Câu 3: So sánh 5 với ta có kết luận sau:
A. . B. . C. . D. Không so sánh được.
Câu 4: Kết quả của phép tính là:
A . 2. B . -2. C. . D. .
Câu 5: Tất cả các giá trị của x để < 4 là:
A . x > 16. B . C. x < 16. D. .
Câu 6: Cho vuông tại A có Độ dài đường cao ứng với cạnh BC bằng:
A. 2,4cm. B. 5cm. C. 9,6cm. D. 4,8cm.
Câu 7: Một cái thang dài 4m, đặt dựa vào tường, góc giữa thang và mặt đất là 600. Khi đó khoảng cách giữa chân thang đến tường bằng:
A. 2m. B. m. C. m. D. m.
Câu 8: Đâu là khẳng định sai trong các khẳng định sau:
A. sin650 = cos250. B. sin250< sin700. C. tan300 = cos300. D. cos600> cos700.
Phần II – Tự luận (8,0 điểm)
Câu 9 (2,0 điểm) Thực hiện các phép tính:
1) A = 2)
Câu 10 (2,5 điểm) Cho biểu thức: Q =
Tìm điều kiện xác định của Q?
Rút gọn Q?
Tìm x để Q = -1.
Câu 11 (3,0 điểm)
Cho ∆ABC vuông tại A, có AB = 6cm, AC = 8cm.
Tính số đo góc B, góc C (làm tròn đến độ) và đường cao AH.
Chứng minh rằng: AB. cosB + AC.
MÔN: TOÁN 9
Bài 1: (2 điểm). Thực hiện phép tính.
a)
b)
c)
Bài 2: (2 điểm). Tìm x, biết:
a)
b)
Bài 3: (2 điểm).
Cho biểu thức: B = với và
a) Rút gọn biểu thức B.
b) Tìm giá trị của x để biểu thức B < 1.
Bài 4: (3 điểm).
Cho tam giác ABC vuông tại A, có AH là đường cao. AB = 4cm, AC = 6cm.
a) Tính độ dài BC.
b) Tính độ dài AH.
c) Tính số đo các góc ABC; ACB của tam giác ABC(làm tròn đến phút).
Bài 5: (1 điểm).
Chứng minh rằng nếu
thì
---------------- Hết ----------------
ĐỀ KIỂM TRA SỐ 2
MÔN: TOÁN 9
Bài 1: (1 đ) : Tìm điều kiện của x để các căn thức sau có nghĩa.
b, . b)
Bài 2 : Tính : (2 đ)
b)
c) ( d)
Bài 3 : Rút gọn biểu thức : (1 đ )
a) b)
Bài 4 : (1 đ) Tìm x, biết
Bài 5 : (2đ): Cho biểu thức (với x > 0 ; x ( 1)
a) Rút gọn A
b) Tìm x để
Bài 6 (3 đ): Cho tam giác ABC vuông tại A có đường cao AH chia cạnh huyền BC thành hai đoạn : BH = 4 cm và HC = 6 cm.
a) Tính độ dài các đoạn AH, AB, AC.
b) Gọi M là trung điểm của AC. Tính số đo góc AMB (làm tròn đến độ).
c) Kẻ AK vuông góc với BM (K ( BM). Chứng minh : (BKC ∽ (BHM.
---------------- Hết ----------------
ĐỀ KIỂM TRA SỐ 3
MÔN: TOÁN 9
Phần I – Trắc nghiệm (2,0 điểm)
Hãy viết chữ cái in hoa đứng trước phương án đúng trong mỗi câu sau vào bài làm.
Câu 1: Kết quả khai căn của biểu thức: là:
A. 1 - . B. - 1. C. – 1 – . D. 1 + .
Câu 2: Điều kiện xác định của căn thức là:
A. . B. . C. . D. .
Câu 3: So sánh 5 với ta có kết luận sau:
A. . B. . C. . D. Không so sánh được.
Câu 4: Kết quả của phép tính là:
A . 2. B . -2. C. . D. .
Câu 5: Tất cả các giá trị của x để < 4 là:
A . x > 16. B . C. x < 16. D. .
Câu 6: Cho vuông tại A có Độ dài đường cao ứng với cạnh BC bằng:
A. 2,4cm. B. 5cm. C. 9,6cm. D. 4,8cm.
Câu 7: Một cái thang dài 4m, đặt dựa vào tường, góc giữa thang và mặt đất là 600. Khi đó khoảng cách giữa chân thang đến tường bằng:
A. 2m. B. m. C. m. D. m.
Câu 8: Đâu là khẳng định sai trong các khẳng định sau:
A. sin650 = cos250. B. sin250< sin700. C. tan300 = cos300. D. cos600> cos700.
Phần II – Tự luận (8,0 điểm)
Câu 9 (2,0 điểm) Thực hiện các phép tính:
1) A = 2)
Câu 10 (2,5 điểm) Cho biểu thức: Q =
Tìm điều kiện xác định của Q?
Rút gọn Q?
Tìm x để Q = -1.
Câu 11 (3,0 điểm)
Cho ∆ABC vuông tại A, có AB = 6cm, AC = 8cm.
Tính số đo góc B, góc C (làm tròn đến độ) và đường cao AH.
Chứng minh rằng: AB. cosB + AC.
 








Các ý kiến mới nhất