hsg VL10 mới

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: ST
Người gửi: Vũ Thị Thu (trang riêng)
Ngày gửi: 06h:01' 19-02-2023
Dung lượng: 110.6 KB
Số lượt tải: 14
Nguồn: ST
Người gửi: Vũ Thị Thu (trang riêng)
Ngày gửi: 06h:01' 19-02-2023
Dung lượng: 110.6 KB
Số lượt tải: 14
Số lượt thích:
0 người
SỞ GD- ĐT BẮC GIANG
CỤM THPT HUYỆN SƠN ĐỘNG
I.
MĐ\
Câu
101
102
MĐ\
Câu
101
102
II.
Bài
Bài 1 (2
điểm)
ĐÁP ÁN TỰ LUẬN ĐỀ THI HỌC SINH
GIỎI CẤP CƠ SỞ
MÔN VẬT LÝ 10
NĂM HỌC 2022 -2023
TRẮC NGHIỆM
1
D
C
2
1
B
D
2
B
B
2
2
B
D
3
D
D
2
3
B
B
4
C
A
2
4
C
D
5
A
C
2
5
B
C
6
A
C
2
6
B
B
7
C
A
2
7
D
D
8
D
A
2
8
D
A
9
A
C
2
9
A
A
1
0
C
A
3
0
C
C
1
1
A
C
3
1
D
B
1
2
A
B
3
2
C
B
1
3
B
B
3
3
B
B
1
4
D
A
3
4
A
A
1
5
A
B
3
5
B
B
1
6
B
D
3
6
A
D
1
7
C
C
3
7
D
A
1
8
C
C
3
8
D
D
1
9
C
A
3
9
A
D
2
0
C
D
4
0
D
C
TỰ LUẬN
Nội dung cần đạt
Điểm
a: Mô tả chuyển động (0,75đ)
0,25
OA: Nhanh dần đều
0,25
AB: Chậm dần đều
0,25
BC: Nhanh dần đều
b. Gia tốc của từng giai đoạn: (0,5đ)
0,25
OA: a1 = 2m/s2
2
0,25
AC: a2 = -2m/s (đoạn AB và BC cùng gia tốc)
c. Quãng đường và độ dịch chuyển tính theo phần diện tích đồ thị vận
0,25
tốc – thời gian hợp với trục Ot (0,75đ)
0,25
30s đầu: s=d= 450m
0,25
10s tiếp theo: d= -100m; s= 100m
40s: d= 350m; s= 550m
Bài 2
(2,5điểm) a) Chọn chiều dương theo chiều chuyển
động.
+ Khi vật đi lên các lực tác dụng lên vật
gồm: trọng lực
sát
, phản lực
0,25
và lực ma
được biểu diễn như hình vẽ.
Áp dụng định luật II Newton ta có:
Chiếu phương trình (*) lên các trục tọa độ Ox và Oy ta có:
(*)
0,25
0,25
0,25
+ Quãng đường vật đi lên:
.
0,25
+ Vật dừng lại tại D rồi chuyển động đi xuống hmax = BD.sinα = 16.0,5 =
8m.
b) Gọi a2 là gia tốc lúc vật đi xuống trên mặt nghiêng.
0,25
0,25
+ Ta có: a2 = g(sinα - μcosα) = 2 m/s .
2
+ Khi vật đi xuống thì quãng đường đi trên mặt nghiêng là: s2 = s1 = 16 (m)
+ Vận tốc tại B khi đi xuống:
0,25
+ Gia tốc vật trên mặt phẳng ngang:
+ Quãng đường vật đi được đến khi dừng trên mặt ngang là:
s = s1 + s2 + s3 = 16 + 16 + 9,24 = 41,24 (m)
Vẽ hình (0,25 điểm)
+ Chọn hệ trục tọa độ xOy, gốc O tại vị trí ban đầu của quả bóng, trục Ox
Bài 3 (1,5 nằm ngang hướng đến gôn, trục Oy hướng thẳng đứng lên trên.
điểm)
+
Phương
trình
chuyển
động
của
quả
bóng:
0,25
+ Phương trình quỹ đạo của quả bóng:
0,25
0,25
+ Để ghi được bàn thắng thì khi x = L = 11 m thì y = h = 2,5 m
0,25
Vận tốc này cực tiểu
cực tiểu
+ Ta có:
+ Đặt X = tan
0,25
+ Ta có:
+
Điều
kiện
có
nghiệm:
0,25
=137,8
+ Vậy vận tốc tối thiểu cần truyền cho bóng: v0 = 11,7m/s.
Lưu ý:
Học sinh làm theo cách khác mà đúng vẫn được điểm
Nếu học sinh không ghi đơn vị trừ 0,25 điểm, toàn bài không trừ quá 0,5 điểm
CỤM THPT HUYỆN SƠN ĐỘNG
I.
MĐ\
Câu
101
102
MĐ\
Câu
101
102
II.
Bài
Bài 1 (2
điểm)
ĐÁP ÁN TỰ LUẬN ĐỀ THI HỌC SINH
GIỎI CẤP CƠ SỞ
MÔN VẬT LÝ 10
NĂM HỌC 2022 -2023
TRẮC NGHIỆM
1
D
C
2
1
B
D
2
B
B
2
2
B
D
3
D
D
2
3
B
B
4
C
A
2
4
C
D
5
A
C
2
5
B
C
6
A
C
2
6
B
B
7
C
A
2
7
D
D
8
D
A
2
8
D
A
9
A
C
2
9
A
A
1
0
C
A
3
0
C
C
1
1
A
C
3
1
D
B
1
2
A
B
3
2
C
B
1
3
B
B
3
3
B
B
1
4
D
A
3
4
A
A
1
5
A
B
3
5
B
B
1
6
B
D
3
6
A
D
1
7
C
C
3
7
D
A
1
8
C
C
3
8
D
D
1
9
C
A
3
9
A
D
2
0
C
D
4
0
D
C
TỰ LUẬN
Nội dung cần đạt
Điểm
a: Mô tả chuyển động (0,75đ)
0,25
OA: Nhanh dần đều
0,25
AB: Chậm dần đều
0,25
BC: Nhanh dần đều
b. Gia tốc của từng giai đoạn: (0,5đ)
0,25
OA: a1 = 2m/s2
2
0,25
AC: a2 = -2m/s (đoạn AB và BC cùng gia tốc)
c. Quãng đường và độ dịch chuyển tính theo phần diện tích đồ thị vận
0,25
tốc – thời gian hợp với trục Ot (0,75đ)
0,25
30s đầu: s=d= 450m
0,25
10s tiếp theo: d= -100m; s= 100m
40s: d= 350m; s= 550m
Bài 2
(2,5điểm) a) Chọn chiều dương theo chiều chuyển
động.
+ Khi vật đi lên các lực tác dụng lên vật
gồm: trọng lực
sát
, phản lực
0,25
và lực ma
được biểu diễn như hình vẽ.
Áp dụng định luật II Newton ta có:
Chiếu phương trình (*) lên các trục tọa độ Ox và Oy ta có:
(*)
0,25
0,25
0,25
+ Quãng đường vật đi lên:
.
0,25
+ Vật dừng lại tại D rồi chuyển động đi xuống hmax = BD.sinα = 16.0,5 =
8m.
b) Gọi a2 là gia tốc lúc vật đi xuống trên mặt nghiêng.
0,25
0,25
+ Ta có: a2 = g(sinα - μcosα) = 2 m/s .
2
+ Khi vật đi xuống thì quãng đường đi trên mặt nghiêng là: s2 = s1 = 16 (m)
+ Vận tốc tại B khi đi xuống:
0,25
+ Gia tốc vật trên mặt phẳng ngang:
+ Quãng đường vật đi được đến khi dừng trên mặt ngang là:
s = s1 + s2 + s3 = 16 + 16 + 9,24 = 41,24 (m)
Vẽ hình (0,25 điểm)
+ Chọn hệ trục tọa độ xOy, gốc O tại vị trí ban đầu của quả bóng, trục Ox
Bài 3 (1,5 nằm ngang hướng đến gôn, trục Oy hướng thẳng đứng lên trên.
điểm)
+
Phương
trình
chuyển
động
của
quả
bóng:
0,25
+ Phương trình quỹ đạo của quả bóng:
0,25
0,25
+ Để ghi được bàn thắng thì khi x = L = 11 m thì y = h = 2,5 m
0,25
Vận tốc này cực tiểu
cực tiểu
+ Ta có:
+ Đặt X = tan
0,25
+ Ta có:
+
Điều
kiện
có
nghiệm:
0,25
=137,8
+ Vậy vận tốc tối thiểu cần truyền cho bóng: v0 = 11,7m/s.
Lưu ý:
Học sinh làm theo cách khác mà đúng vẫn được điểm
Nếu học sinh không ghi đơn vị trừ 0,25 điểm, toàn bài không trừ quá 0,5 điểm
 









Các ý kiến mới nhất