Đề minh họa 2023 (File Word)

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: quangvanhai.net
Người gửi: Quang Van Hai (trang riêng)
Ngày gửi: 18h:06' 01-03-2023
Dung lượng: 1.1 MB
Số lượt tải: 690
Nguồn: quangvanhai.net
Người gửi: Quang Van Hai (trang riêng)
Ngày gửi: 18h:06' 01-03-2023
Dung lượng: 1.1 MB
Số lượt tải: 690
Số lượt thích:
0 người
Quét mã QR để tải file word
Câu 1: Trên mặt phẳng tọa độ, điểm biểu diễn số phức
A.
.
B.
Câu 2: Trên khoảng
A.
.
.
C.
A.
.
.
.
.
B.
Câu 5: Cho cấp số nhân
A. 3.
B.
Câu 6: Trong không gian
A.
Câu 7: Cho hàm số
D.
là:
.
D.
.
là
C.
và công bội
.
.
D.
. Giá trị của
C.
, mặt phẳng
B.
.
C.
.
với
.
là:
, đạo hàm của hàm số
B.
D.
C.
Câu 4: Tập nghiệm của bất phương trình
A.
.
, đạo hàm của hàm số
B.
Câu 3: Trên khoảng
có tọa độ là
.
.
bằng
D.
có một vectơ pháp tuyến là:
.
C.
.
D.
.
có đồ thị là đường cong trong hình bên.
Trang 1/7 - Mã đề thi TK2023TOAN
Tọa độ giao điểm của đồ thị hàm số đã cho và trục hoành là
A.
.
B.
Câu 8: Nếu
.
C.
và
.
D.
thì
.
bằng
A. 5.
B. 6 .
C. 1 .
D.
Câu 9: Đồ thị của hàm số nào dưới đây có dạng như đường cong trong hình bên?
A.
.
B.
Câu 10: Trong không gian
tọa độ là
A.
.
.
C.
.
D.
, cho mặt cầu
B.
Câu 11: Trong không gian
A.
.
.
.
.
. Tâm của
C.
.
, góc giữa hai mặt phẳng
B.
.
và
C.
D.
có
.
bằng
.
D.
.
Câu 12: Cho số phức
, phần thực của số phức
bằng
A.
.
B. 4 .
C. 36 .
D. 85 .
Câu 13: Cho khối lập phương có cạnh bằng 2. Thể tích của khối lập phương đã cho bằng
A. 6.
B. 8 .
Câu 14: Cho khối chóp
(tham khảo hình bên).
C.
.
có đáy là tam giác vuông cân tại
D. 4 .
,
vuông góc với đáy và
Trang 2/7 - Mã đề thi TK2023TOAN
Thể tích khối chóp đã cho bằng
A. 12.
B. 2.
C. 6 .
D. 4 .
Câu 15: Cho mặt phẳng
tiếp xúc với mặt cầu
. Gọi là khoảng cách từ
đến
.
Khẳng định nào dưới đây đúng?
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 16: Phần ảo của số phức
là
A.
.
B.
.
C. 2.
D. 3.
Câu 17: Cho hình nón có đường kính đáy
và độ dài đường sinh . Diện tích xung quanh của hình nón
đã cho bằng
A.
.
B.
Câu 18: Trong không gian
A.
.
.
C.
.
D.
, cho đường thẳng
B.
.
Câu 19: Cho hàm số
.
. Điểm nào dưới đây thuộc d?
C.
.
D.
.
có đồ thị là đường cong trong hình bên.
Điểm cực tiểu của đồ thị hàm số đã cho có tọa độ là
A.
.
B.
.
C.
Câu 20: Tiệm cận ngang của đồ thị hàm số
A.
.
B.
.
.
B.
Câu 22: Cho tập hợp
A. 225.
C.
Câu 24: Nếu
.
D.
.
.
D.
.
là
.
C.
có 15 phần tử. Số tập con gồm hai phần tử của
B. 30 .
C. 210.
Câu 23: Cho
A.
D.
là đường thẳng có phương trình:
Câu 21: Tập nghiệm của bất phương trình
A.
.
.
bằng
D. 105 .
. Khẳng định nào dưới đây đúng?
.
B.
thì
.
C.
.
D.
bằng
Trang 3/7 - Mã đề thi TK2023TOAN
A. 0 .
B. 6.
C. 8.
Câu 25: Cho hàm số
D.
.
. Khẳng định nào dưới đây đúng?
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 26: Cho hàm số
có bảng biến thiên như sau:
Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?
A.
.
B.
.
Câu 27: Cho hàm số bậc ba
C.
A.
C. 2 .
là số thực dương tùy ý,
.
D.
.
có đồ thị là đường cong trong hình bên.
Giá trị cực đại của hàm số đã cho là
A.
.
B. 3.
Câu 28: Với
.
B.
D. 0 .
bằng
.
C.
.
D.
.
Câu 29: Thể tích khối tròn xoay thu được khi quay hình phẳng giới hạn bởi hai đường
quanh trục
bằng
A.
B.
.
C.
.
Câu 30: Cho hình chóp
khảo hình bên).
có đáy là tam giác vuông tại
Góc giữa hai mặt phẳng
và
D.
và
.
vuông góc với đáy và
(tham
bằng
Trang 4/7 - Mã đề thi TK2023TOAN
A.
.
B.
.
C.
Câu 31: Cho hàm số bậc ba
để phương trình
B. 5.
có ba nghiệm thực phân biệt?
C. 3.
D. 4 .
Câu 32: Cho hàm số
có đạo hàm
biến trên khoảng nào dưới đây?
A.
.
.
có đồ thị là đường cong trong hình bên.
Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số
A. 2.
D.
B.
.
với mọi
C.
.
. Hàm số đã cho đồng
D.
.
Câu 33: Một hộp chứa 15 quả cầu gồm 6 quả màu đỏ được đánh số từ 1 đến 6 và 9 quả màu xanh được
đánh số từ 1 đến 9. Lấy ngẫu nhiên hai quả từ hộp đó, xác suất để lấy được hai quả khác màu đồng thời
tổng hai số ghi trên chúng là số chẵn bằng
A.
.
B.
.
C.
.
D.
Câu 34: Tích tất cả các nghiệm của phương trình
A.
.
B.
.
bằng
C.
.
D.
Câu 35: Trên mặt phẳng tọa độ, biết tập hợp điểm biểu diễn các số phức
đường tròn. Tâm của đường tròn đó có tọa độ là
A.
.
B.
Câu 36: Trong không gian
trình là:
A.
C.
, cho hai điểm
B.
Câu 37: Trong không gian
tọa độ là
A.
.
.
Câu 38: Cho hình chóp đều
D.
và
.
có chiều cao
.
có phương
D.
. Điểm đối xứng với
C.
là một
. Đường thẳng
C.
, cho điểm
B.
.
thỏa mãn
.
qua mặt phẳng
D.
có
.
(tham khảo hình bên).
Trang 5/7 - Mã đề thi TK2023TOAN
Khoảng cách từ
đến mặt phẳng
A.
bằng
B.
.
Câu 39: Có bao nhiêu số nguyên
A. 193.
C.
mãn
. Gọi
và
trị nhỏ nhất của
C. 6.
A. 28.
để hàm số
thỏa mãn
.
có ba điểm cực trị?
và
lần lượt là giá trị lớn nhất và giá
C. 14 .
có đáy
đến mặt phẳng
bằng
B.
Câu 44: Cho hàm số
.
bằng
Câu 43: Cho khối lăng trụ đứng
.
thỏa
D. 7.
. Gọi
B.
khoảng cách từ
D.
C. 3 .
. Giá trị của
trên
bằng
B. 15 .
Câu 42: Xét các số phức
A.
là hai nguyên hàm của
.
Câu 41: Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số
A. 17 .
D. 184.
. Khi đó
B.
.
?
C. 186.
liên tục trên
A. 3.
D.
thỏa mãn
B. 92 .
Câu 40: Cho hàm số
.
.
D.
.
là tam giác vuông cân tại
. Biết
, thể tích khối lăng trụ đã cho bằng
C.
.
có đạo hàm liên tục trên
D.
.
và thỏa mãn
. Diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường
và
bằng
A.
.
B.
.
C.
.
D.
Câu 45: Trên tập hợp số phức, xét phương trình
nhiêu giá trị của
(
để phương trình đó có hai nghiệm phân biệt
A. 1.
B. 4 .
, cho điểm
là mặt phẳng đi qua
. Khoảng cách từ điểm
A. 5.
và chứa
B.
A. 89.
B. 48 .
Câu 48: Cho khối nón có đỉnh
thuộc đường tròn đáy sao cho
bằng
?
D. 3.
và đường thẳng
.
Câu 47: Có bao nhiêu cặp số nguyên
là tham số thực). Có bao
thỏa mãn
C. 2.
Câu 46: Trong không gian
.
. Gọi
đến
bằng
C. 1.
D.
.
C. 90 .
D. 49 .
thỏa mãn
, chiều cao bằng 8 và thể tích bằng
. Gọi
và
là hai điểm
, khoảng cách từ tâm của đường tròn đáy đến mặt phẳng
Trang 6/7 - Mã đề thi TK2023TOAN
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 49: Trong không gian
, cho hai điểm
và
. Xét các điểm
thay đổi sao
cho tam giác
không có góc tù và có diện tích bằng 15. Giá trị nhỏ nhất của độ dài đoạn thẳng
thuộc khoảng nào dưới đây?
A.
.
B.
.
C.
.
Câu 50: Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số
D.
.
để hàm số
đồng biến trên khoảng
A. 12 .
B. 11.
C. 6 .
----------- HẾT ----------
D. 5 .
Trang 7/7 - Mã đề thi TK2023TOAN
Câu 1: Trên mặt phẳng tọa độ, điểm biểu diễn số phức
A.
.
B.
Câu 2: Trên khoảng
A.
.
.
C.
A.
.
.
.
.
B.
Câu 5: Cho cấp số nhân
A. 3.
B.
Câu 6: Trong không gian
A.
Câu 7: Cho hàm số
D.
là:
.
D.
.
là
C.
và công bội
.
.
D.
. Giá trị của
C.
, mặt phẳng
B.
.
C.
.
với
.
là:
, đạo hàm của hàm số
B.
D.
C.
Câu 4: Tập nghiệm của bất phương trình
A.
.
, đạo hàm của hàm số
B.
Câu 3: Trên khoảng
có tọa độ là
.
.
bằng
D.
có một vectơ pháp tuyến là:
.
C.
.
D.
.
có đồ thị là đường cong trong hình bên.
Trang 1/7 - Mã đề thi TK2023TOAN
Tọa độ giao điểm của đồ thị hàm số đã cho và trục hoành là
A.
.
B.
Câu 8: Nếu
.
C.
và
.
D.
thì
.
bằng
A. 5.
B. 6 .
C. 1 .
D.
Câu 9: Đồ thị của hàm số nào dưới đây có dạng như đường cong trong hình bên?
A.
.
B.
Câu 10: Trong không gian
tọa độ là
A.
.
.
C.
.
D.
, cho mặt cầu
B.
Câu 11: Trong không gian
A.
.
.
.
.
. Tâm của
C.
.
, góc giữa hai mặt phẳng
B.
.
và
C.
D.
có
.
bằng
.
D.
.
Câu 12: Cho số phức
, phần thực của số phức
bằng
A.
.
B. 4 .
C. 36 .
D. 85 .
Câu 13: Cho khối lập phương có cạnh bằng 2. Thể tích của khối lập phương đã cho bằng
A. 6.
B. 8 .
Câu 14: Cho khối chóp
(tham khảo hình bên).
C.
.
có đáy là tam giác vuông cân tại
D. 4 .
,
vuông góc với đáy và
Trang 2/7 - Mã đề thi TK2023TOAN
Thể tích khối chóp đã cho bằng
A. 12.
B. 2.
C. 6 .
D. 4 .
Câu 15: Cho mặt phẳng
tiếp xúc với mặt cầu
. Gọi là khoảng cách từ
đến
.
Khẳng định nào dưới đây đúng?
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 16: Phần ảo của số phức
là
A.
.
B.
.
C. 2.
D. 3.
Câu 17: Cho hình nón có đường kính đáy
và độ dài đường sinh . Diện tích xung quanh của hình nón
đã cho bằng
A.
.
B.
Câu 18: Trong không gian
A.
.
.
C.
.
D.
, cho đường thẳng
B.
.
Câu 19: Cho hàm số
.
. Điểm nào dưới đây thuộc d?
C.
.
D.
.
có đồ thị là đường cong trong hình bên.
Điểm cực tiểu của đồ thị hàm số đã cho có tọa độ là
A.
.
B.
.
C.
Câu 20: Tiệm cận ngang của đồ thị hàm số
A.
.
B.
.
.
B.
Câu 22: Cho tập hợp
A. 225.
C.
Câu 24: Nếu
.
D.
.
.
D.
.
là
.
C.
có 15 phần tử. Số tập con gồm hai phần tử của
B. 30 .
C. 210.
Câu 23: Cho
A.
D.
là đường thẳng có phương trình:
Câu 21: Tập nghiệm của bất phương trình
A.
.
.
bằng
D. 105 .
. Khẳng định nào dưới đây đúng?
.
B.
thì
.
C.
.
D.
bằng
Trang 3/7 - Mã đề thi TK2023TOAN
A. 0 .
B. 6.
C. 8.
Câu 25: Cho hàm số
D.
.
. Khẳng định nào dưới đây đúng?
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 26: Cho hàm số
có bảng biến thiên như sau:
Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?
A.
.
B.
.
Câu 27: Cho hàm số bậc ba
C.
A.
C. 2 .
là số thực dương tùy ý,
.
D.
.
có đồ thị là đường cong trong hình bên.
Giá trị cực đại của hàm số đã cho là
A.
.
B. 3.
Câu 28: Với
.
B.
D. 0 .
bằng
.
C.
.
D.
.
Câu 29: Thể tích khối tròn xoay thu được khi quay hình phẳng giới hạn bởi hai đường
quanh trục
bằng
A.
B.
.
C.
.
Câu 30: Cho hình chóp
khảo hình bên).
có đáy là tam giác vuông tại
Góc giữa hai mặt phẳng
và
D.
và
.
vuông góc với đáy và
(tham
bằng
Trang 4/7 - Mã đề thi TK2023TOAN
A.
.
B.
.
C.
Câu 31: Cho hàm số bậc ba
để phương trình
B. 5.
có ba nghiệm thực phân biệt?
C. 3.
D. 4 .
Câu 32: Cho hàm số
có đạo hàm
biến trên khoảng nào dưới đây?
A.
.
.
có đồ thị là đường cong trong hình bên.
Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số
A. 2.
D.
B.
.
với mọi
C.
.
. Hàm số đã cho đồng
D.
.
Câu 33: Một hộp chứa 15 quả cầu gồm 6 quả màu đỏ được đánh số từ 1 đến 6 và 9 quả màu xanh được
đánh số từ 1 đến 9. Lấy ngẫu nhiên hai quả từ hộp đó, xác suất để lấy được hai quả khác màu đồng thời
tổng hai số ghi trên chúng là số chẵn bằng
A.
.
B.
.
C.
.
D.
Câu 34: Tích tất cả các nghiệm của phương trình
A.
.
B.
.
bằng
C.
.
D.
Câu 35: Trên mặt phẳng tọa độ, biết tập hợp điểm biểu diễn các số phức
đường tròn. Tâm của đường tròn đó có tọa độ là
A.
.
B.
Câu 36: Trong không gian
trình là:
A.
C.
, cho hai điểm
B.
Câu 37: Trong không gian
tọa độ là
A.
.
.
Câu 38: Cho hình chóp đều
D.
và
.
có chiều cao
.
có phương
D.
. Điểm đối xứng với
C.
là một
. Đường thẳng
C.
, cho điểm
B.
.
thỏa mãn
.
qua mặt phẳng
D.
có
.
(tham khảo hình bên).
Trang 5/7 - Mã đề thi TK2023TOAN
Khoảng cách từ
đến mặt phẳng
A.
bằng
B.
.
Câu 39: Có bao nhiêu số nguyên
A. 193.
C.
mãn
. Gọi
và
trị nhỏ nhất của
C. 6.
A. 28.
để hàm số
thỏa mãn
.
có ba điểm cực trị?
và
lần lượt là giá trị lớn nhất và giá
C. 14 .
có đáy
đến mặt phẳng
bằng
B.
Câu 44: Cho hàm số
.
bằng
Câu 43: Cho khối lăng trụ đứng
.
thỏa
D. 7.
. Gọi
B.
khoảng cách từ
D.
C. 3 .
. Giá trị của
trên
bằng
B. 15 .
Câu 42: Xét các số phức
A.
là hai nguyên hàm của
.
Câu 41: Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số
A. 17 .
D. 184.
. Khi đó
B.
.
?
C. 186.
liên tục trên
A. 3.
D.
thỏa mãn
B. 92 .
Câu 40: Cho hàm số
.
.
D.
.
là tam giác vuông cân tại
. Biết
, thể tích khối lăng trụ đã cho bằng
C.
.
có đạo hàm liên tục trên
D.
.
và thỏa mãn
. Diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường
và
bằng
A.
.
B.
.
C.
.
D.
Câu 45: Trên tập hợp số phức, xét phương trình
nhiêu giá trị của
(
để phương trình đó có hai nghiệm phân biệt
A. 1.
B. 4 .
, cho điểm
là mặt phẳng đi qua
. Khoảng cách từ điểm
A. 5.
và chứa
B.
A. 89.
B. 48 .
Câu 48: Cho khối nón có đỉnh
thuộc đường tròn đáy sao cho
bằng
?
D. 3.
và đường thẳng
.
Câu 47: Có bao nhiêu cặp số nguyên
là tham số thực). Có bao
thỏa mãn
C. 2.
Câu 46: Trong không gian
.
. Gọi
đến
bằng
C. 1.
D.
.
C. 90 .
D. 49 .
thỏa mãn
, chiều cao bằng 8 và thể tích bằng
. Gọi
và
là hai điểm
, khoảng cách từ tâm của đường tròn đáy đến mặt phẳng
Trang 6/7 - Mã đề thi TK2023TOAN
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 49: Trong không gian
, cho hai điểm
và
. Xét các điểm
thay đổi sao
cho tam giác
không có góc tù và có diện tích bằng 15. Giá trị nhỏ nhất của độ dài đoạn thẳng
thuộc khoảng nào dưới đây?
A.
.
B.
.
C.
.
Câu 50: Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số
D.
.
để hàm số
đồng biến trên khoảng
A. 12 .
B. 11.
C. 6 .
----------- HẾT ----------
D. 5 .
Trang 7/7 - Mã đề thi TK2023TOAN
 








Các ý kiến mới nhất