Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Đề minh họa 2023 (File Word)

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: quangvanhai.net
Người gửi: Quang Van Hai (trang riêng)
Ngày gửi: 18h:06' 01-03-2023
Dung lượng: 1.1 MB
Số lượt tải: 690
Số lượt thích: 0 người
Quét mã QR để tải file word

Câu 1: Trên mặt phẳng tọa độ, điểm biểu diễn số phức
A.

.

B.

Câu 2: Trên khoảng
A.

.

.

C.

A.

.

.

.

.

B.

Câu 5: Cho cấp số nhân
A. 3.

B.

Câu 6: Trong không gian
A.
Câu 7: Cho hàm số

D.

là:
.

D.

.


C.
và công bội

.

.

D.

. Giá trị của
C.

, mặt phẳng
B.

.

C.

.
với

.

là:

, đạo hàm của hàm số
B.

D.

C.

Câu 4: Tập nghiệm của bất phương trình
A.

.

, đạo hàm của hàm số
B.

Câu 3: Trên khoảng

có tọa độ là

.

.

bằng
D.

có một vectơ pháp tuyến là:
.

C.

.

D.

.

có đồ thị là đường cong trong hình bên.

Trang 1/7 - Mã đề thi TK2023TOAN

Tọa độ giao điểm của đồ thị hàm số đã cho và trục hoành là
A.

.

B.

Câu 8: Nếu

.

C.



.

D.

thì

.

bằng

A. 5.
B. 6 .
C. 1 .
D.
Câu 9: Đồ thị của hàm số nào dưới đây có dạng như đường cong trong hình bên?

A.

.

B.

Câu 10: Trong không gian
tọa độ là
A.

.
.

C.

.

D.

, cho mặt cầu
B.

Câu 11: Trong không gian
A.

.

.
.

.
. Tâm của

C.

.

, góc giữa hai mặt phẳng
B.

.



C.

D.



.

bằng

.

D.

.

Câu 12: Cho số phức
, phần thực của số phức
bằng
A.
.
B. 4 .
C. 36 .
D. 85 .
Câu 13: Cho khối lập phương có cạnh bằng 2. Thể tích của khối lập phương đã cho bằng
A. 6.

B. 8 .

Câu 14: Cho khối chóp
(tham khảo hình bên).

C.

.

có đáy là tam giác vuông cân tại

D. 4 .
,

vuông góc với đáy và

Trang 2/7 - Mã đề thi TK2023TOAN

Thể tích khối chóp đã cho bằng
A. 12.
B. 2.

C. 6 .

D. 4 .

Câu 15: Cho mặt phẳng
tiếp xúc với mặt cầu
. Gọi là khoảng cách từ
đến
.
Khẳng định nào dưới đây đúng?
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 16: Phần ảo của số phức

A.
.
B.
.
C. 2.
D. 3.
Câu 17: Cho hình nón có đường kính đáy
và độ dài đường sinh . Diện tích xung quanh của hình nón
đã cho bằng
A.

.

B.

Câu 18: Trong không gian
A.

.

.

C.

.

D.

, cho đường thẳng
B.

.

Câu 19: Cho hàm số

.

. Điểm nào dưới đây thuộc d?
C.

.

D.

.

có đồ thị là đường cong trong hình bên.

Điểm cực tiểu của đồ thị hàm số đã cho có tọa độ là
A.

.

B.

.

C.

Câu 20: Tiệm cận ngang của đồ thị hàm số
A.

.

B.

.

.

B.

Câu 22: Cho tập hợp
A. 225.

C.

Câu 24: Nếu

.

D.

.

.

D.

.



.

C.

có 15 phần tử. Số tập con gồm hai phần tử của
B. 30 .
C. 210.

Câu 23: Cho
A.

D.

là đường thẳng có phương trình:

Câu 21: Tập nghiệm của bất phương trình
A.

.

.

bằng
D. 105 .

. Khẳng định nào dưới đây đúng?
.

B.
thì

.

C.

.

D.

bằng
Trang 3/7 - Mã đề thi TK2023TOAN

A. 0 .

B. 6.

C. 8.

Câu 25: Cho hàm số

D.

.

. Khẳng định nào dưới đây đúng?

A.

.

B.

.

C.

.

D.

.

Câu 26: Cho hàm số

có bảng biến thiên như sau:

Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?
A.

.

B.

.

Câu 27: Cho hàm số bậc ba

C.

A.

C. 2 .

là số thực dương tùy ý,

.

D.

.

có đồ thị là đường cong trong hình bên.

Giá trị cực đại của hàm số đã cho là
A.
.
B. 3.
Câu 28: Với

.

B.

D. 0 .

bằng

.

C.

.

D.

.

Câu 29: Thể tích khối tròn xoay thu được khi quay hình phẳng giới hạn bởi hai đường
quanh trục
bằng
A.

B.

.

C.

.

Câu 30: Cho hình chóp
khảo hình bên).

có đáy là tam giác vuông tại

Góc giữa hai mặt phẳng



D.


.

vuông góc với đáy và

(tham

bằng
Trang 4/7 - Mã đề thi TK2023TOAN

A.

.

B.

.

C.

Câu 31: Cho hàm số bậc ba

để phương trình

B. 5.

có ba nghiệm thực phân biệt?

C. 3.

D. 4 .

Câu 32: Cho hàm số
có đạo hàm
biến trên khoảng nào dưới đây?
A.

.

.

có đồ thị là đường cong trong hình bên.

Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số
A. 2.

D.

B.

.

với mọi
C.

.

. Hàm số đã cho đồng
D.

.

Câu 33: Một hộp chứa 15 quả cầu gồm 6 quả màu đỏ được đánh số từ 1 đến 6 và 9 quả màu xanh được
đánh số từ 1 đến 9. Lấy ngẫu nhiên hai quả từ hộp đó, xác suất để lấy được hai quả khác màu đồng thời
tổng hai số ghi trên chúng là số chẵn bằng
A.

.

B.

.

C.

.

D.

Câu 34: Tích tất cả các nghiệm của phương trình
A.

.

B.

.

bằng
C.

.

D.

Câu 35: Trên mặt phẳng tọa độ, biết tập hợp điểm biểu diễn các số phức
đường tròn. Tâm của đường tròn đó có tọa độ là
A.

.

B.

Câu 36: Trong không gian
trình là:
A.

C.

, cho hai điểm

B.

Câu 37: Trong không gian
tọa độ là
A.

.

.

Câu 38: Cho hình chóp đều

D.



.
có chiều cao

.
có phương

D.

. Điểm đối xứng với
C.

là một

. Đường thẳng

C.
, cho điểm

B.

.

thỏa mãn

.

qua mặt phẳng
D.



.

(tham khảo hình bên).

Trang 5/7 - Mã đề thi TK2023TOAN

Khoảng cách từ

đến mặt phẳng

A.

bằng

B.

.

Câu 39: Có bao nhiêu số nguyên
A. 193.

C.

mãn

. Gọi



trị nhỏ nhất của

C. 6.

A. 28.

để hàm số

thỏa mãn
.

có ba điểm cực trị?


lần lượt là giá trị lớn nhất và giá

C. 14 .
có đáy

đến mặt phẳng

bằng

B.

Câu 44: Cho hàm số

.

bằng

Câu 43: Cho khối lăng trụ đứng

.

thỏa

D. 7.

. Gọi

B.

khoảng cách từ

D.

C. 3 .

. Giá trị của

trên

bằng

B. 15 .

Câu 42: Xét các số phức

A.

là hai nguyên hàm của

.

Câu 41: Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số
A. 17 .

D. 184.

. Khi đó
B.

.

?
C. 186.

liên tục trên

A. 3.

D.

thỏa mãn

B. 92 .

Câu 40: Cho hàm số

.

.

D.

.

là tam giác vuông cân tại

. Biết

, thể tích khối lăng trụ đã cho bằng
C.

.

có đạo hàm liên tục trên

D.

.

và thỏa mãn

. Diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường



bằng
A.

.

B.

.

C.

.

D.

Câu 45: Trên tập hợp số phức, xét phương trình
nhiêu giá trị của

(

để phương trình đó có hai nghiệm phân biệt

A. 1.

B. 4 .
, cho điểm

là mặt phẳng đi qua

. Khoảng cách từ điểm

A. 5.

và chứa
B.

A. 89.

B. 48 .

Câu 48: Cho khối nón có đỉnh
thuộc đường tròn đáy sao cho
bằng

?
D. 3.

và đường thẳng

.

Câu 47: Có bao nhiêu cặp số nguyên

là tham số thực). Có bao

thỏa mãn

C. 2.

Câu 46: Trong không gian

.

. Gọi

đến

bằng

C. 1.

D.

.

C. 90 .

D. 49 .

thỏa mãn

, chiều cao bằng 8 và thể tích bằng

. Gọi



là hai điểm

, khoảng cách từ tâm của đường tròn đáy đến mặt phẳng
Trang 6/7 - Mã đề thi TK2023TOAN

A.

.

B.

.

C.

.

D.

.

Câu 49: Trong không gian
, cho hai điểm

. Xét các điểm
thay đổi sao
cho tam giác
không có góc tù và có diện tích bằng 15. Giá trị nhỏ nhất của độ dài đoạn thẳng
thuộc khoảng nào dưới đây?
A.

.

B.

.

C.

.

Câu 50: Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số

D.

.

để hàm số

đồng biến trên khoảng
A. 12 .

B. 11.

C. 6 .
----------- HẾT ----------

D. 5 .

Trang 7/7 - Mã đề thi TK2023TOAN
 
Gửi ý kiến