KT GIUA HK II CN 8

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Trọng Lên
Ngày gửi: 18h:25' 10-03-2023
Dung lượng: 35.2 KB
Số lượt tải: 598
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Trọng Lên
Ngày gửi: 18h:25' 10-03-2023
Dung lượng: 35.2 KB
Số lượt tải: 598
Số lượt thích:
0 người
-1-
TRƯỜNG TH&THCS SUỐI TRAI
TỔ: KHTN
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II
MÔN CÔNG NGHỆ 8
NĂM HỌC 2022 - 2023
I. Mục tiêu:
1. Kiến thức:
- Phạm vi kiến thức: Từ tiết thứ 19 đến tiết thứ 35 theo PPCT
- Hệ thống hoá kiến thức, kiểm tra, đánh giá khả năng tiếp thu, vận dụng kiến thức.
2. Kỹ năng: Biết cách vận dụng kiến thức để làm tốt bài kiểm tra.
3. Thái độ: Rèn thái độ làm việc nghiêm túc, cẩn thận; tính trung thực trong kiểm tra.
II. Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:
1. GV: Đề kiểm tra, đáp án và biểu điểm.
2. HS: Chuẩn bị kiến thức để làm bài kiểm tra
III. Phương án kiểm tra:
- Kết hợp trắc nghiệm khách quan và tự luận (60% TNKQ; 40% TL)
- Ma trận đề kiểm tra:
Biết
Hiểu
Vận dụng
Cộng
TT
Nội dung kiến thức
T
Số
Số
TN
TL
TN
TL
TN
L
câu
điểm
CĐ: Chi tiết máy và lắp
4c
2c
1
6c
1,5đ
ghép
1,0đ
0,5đ
CĐ: Truyền và biến đổi 2c
0,5c
2c
0,5c
2
5c
3,0đ
chuyển động
0,5đ
1đ
0,5đ
1đ
CĐ: Vai trò điện năng,
5c
0,5c
2c
0,5c
3
8c
3,75đ
an toàn điện
1,25đ
1đ
0,5đ
1đ
CĐ: Đồ dùng điện trong
5c
2c
4
7c
1,75đ
gia đình
1,25đ
0,5đ
Tổng cộng
Tỉ lệ
16c
4,0đ
1câu
2,0đ
6đ-60%
IV. Đề thi:
TRƯỜNG TH&THCS SUỐI TRAI
HỌ TÊN: .................................................
LỚP: ........................................................
Điểm
8câu
2,0đ
0,5c
1,0đ
3đ-30%
0,5c
1,0đ
10đ
1đ-10%
ĐỀ KIỂM TRA ĐÁNH GIÁ GIỮA KỲ II
MÔN: CÔNG NGHỆ 8
THỜI GIAN: 45 PHÚT
Lời phê của giáo viên
I. Trắc nghiệm: (6,0 điểm – chọn và điền đáp án chính xác vào bảng)
CÂU
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
Đ.A
26c
11
12
-2-
CÂU
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
Đ.A
Câu 1. Trong các phần tử sau, phần tử nào không phải là chi tiết máy?
A. Mảnh vỡ máy.
B. Bu lông.
C. Đai ốc.
D. Bánh răng.
Câu 2. Dấu hiệu để nhận biết chi tiết máy ?
A. Có cấu tạo hoàn chỉnh.
B. Không thể tháo rời ra được hơn nữa.
C. Có cấu tạo không hoàn chỉnh.
D. Có cấu tạo hoàn chỉnh và không thể tháo rời ra được hơn nữa.
Câu 3. Đâu là mối ghép đông?
A. Mối ghép bản lề.
B. Mối ghép bằng vít.
C. Mối ghép bằng ren.
D. Mối ghép bằng chốt.
Câu 4. Đâu là mối ghép cố định?
A. Mối ghép ổ trục.
B. Mối ghép trục vít.
C. Mối ghép bằng ren.
D. Mối ghép bản lề.
Câu 5. Có mấy loại mối ghép bằng ren?
A. 2.
B. 3.
C. 4.
D. 5.
Câu 6. Mối ghép vít cấy được sử dụng khi nào ?
A. Mối ghép có thân máy dày.
B. Mối ghép có đế máy dày, vỏ mỏng.
C. Mối ghép có độ dày quá lớn.
D. Mối ghép có thân máy dày và mối ghép có đế máy dày, vỏ mỏng.
Câu 7. Cấu tạo bộ truyền động đai có mấy bộ phận?
A. 1.
B. 2.
C. 3.
D. 4.
Câu 8. Cấu tạo bộ truyền động xích gồm mấy bộ phận?
A. 1.
B. 2.
C. 3.
D. 4.
Câu 9. Điện năng là gì ?
A. Là năng lượng của dòng điện.
B. Là cường độ của dòng điện.
C. Là công suất của dòng điện.
D. Là thời gian của dòng điện.
Câu 10. Ở nhà máy thủy điện, yếu tố nào làm quay bánh xe của tua bin nước?
A. Năng lượng của than.
B. Năng lượng của dòng nước.
C. Năng lượng nguyên tử của chất phóng xạ.
D. Năng lượng của Mặt Trời.
Câu 11. Để đưa điện từ nhà máy điện đến các khu dân cư, người ta dùng:
A. Đường dây truyền tải điện áp cao
B. Đường dây truyền tải điện áp thấp.
C. Đường dây truyền tải điện áp trung bình.
D. Đường dây truyền tải điện.
Câu 12. Các em đã học mấy nguyên nhân gây ra tai nạn điện?
A. 2.
B. 3.
C. 4.
D. 5.
Câu 13. Có mấy biện pháp an toàn điện khi sử dụng điện mà em đã học?
A. 2.
B. 3.
C. 4.
D. 5.
Câu 14. Trong các dụng cụ sau, dụng cụ nào không phải là dụng cụ an toàn điện?
A. Giầy cao su cách điện.
B. Giá cách điện.
C. Dụng cụ lao động không có chuôi cách điện.
D. Thảm cao su cách điện.
Câu 15. Hãy chọn những hành động đúng về an toàn điện trong những hành động dưới đây ?
A. Chơi đùa và trèo lên cột điện cao áp. B. Thả diều gần đường dây điện.
C. Không buộc trâu bò vào cột điện cao áp.
D. Tắm mưa gần đường dây diện cao áp.
-3-
Câu 16. Dựa vào nguyên lí làm việc, người ta phân đèn điện ra mấy loại?
A. 2.
B. 3.
C. 4.
D. 5.
Câu 17. Nhà bác học người Mĩ Thomas Edison đã phát minh ra đèn sợi đốt đầu tiên vào năm:
A. 1789.
B. 1879.
C. 1978.
D. 1939.
Câu 18: Trên một bóng đèn ống huỳnh quang có ghi 40W, ý nghĩa của số liệu kĩ thuật đó là:
A. Công suất định mức của bóng đèn.
B. Điện áp định mức của bóng đèn.
C. Cường độ định mức của bóng đèn.
D. Giá trị của bóng đèn.
Câu 19: Trong nhà máy thủy điện dạng năng lượng nào được biến đổi thành điện năng:
A. Thủy năng
B. Nhiệt năng
C. Năng lượng nguyên tử
D. Năng lượng gió
Câu 20. Giờ cao điểm tiêu thụ điện năng ở nước ta là:
A. Từ 12h đến 18h.
B. Từ 18h đến 22h.
C. Từ 6h đến 12h.
D. Từ 23h đến 5h.
Câu 21. Dây đốt nóng của đèn sợi đốt được làm bằng vật liệu:
A. vonfram.
B. vonfram phủ bari- oxit.
C. niken-crom.
D. fero- crom.
Câu 22. Những vật liệu nào sau đây là vật liệu cách điện:
A. Kim loại, giấy...
C. Anico, sứ,mica.
B. Kim loại, than chì.
D. Thủy tinh, nhựa ebonit.
Câu 23. Trên đèn huỳnh quang ghi 110V- 45W, để đèn hoạt động bình thường cần mắc vào
nguồn điện có điện áp là:
A. 100V.
B. 220V.
C. 127V.
D. 110V.
Câu 24. Mạng điện trong nhà có điện áp:
A. 220V
B. 110V
C. 24V
D. 100V
II. Từ luận: (4,0 điểm)
Câu 1. (2,0đ)
a. Nêu nguyên nhân xảy ra tai nạn điện và biện pháp sử dụng điện an toàn?
b. Liên hệ bản thân đưa ra các biện pháp sử dụng điện tiết kiệm, hiệu quả và an toàn?
Câu 2. (2,0đ) Đĩa xích của xe đạp có 60 răng, đĩa líp có 40 răng. Tính tỉ số truyền i và cho biết
chi tiết nào quay nhanh hơn?
--- HẾT --CHÚC CÁC EM HOÀN THÀNH TỐT BÀI KIỂM TRA! ^_^ GOOD LUCK
V. Hướng dẫn chấm và thang điểm:
I. Trắc nghiệm: (6,0đ – Mỗi câu đúng 0,25đ)
CÂU
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
Đ.A
A
D
A
C
B
C
C
C
A
B
D
C
CÂU
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
Đ.A
C
C
C
B
B
A
B
B
A
D
D
A
II. Từ luận: (4,0đ)
CÂU
1
ĐÁP ÁN
a. Các nguyên nhân gây tai nạn điện cho người:
+ Do tiếp xúc trực tiếp với các vật mang điện
+ Chạm trực tiếp vào dây dẫn trần hoặc dây dẫn bị hở điện
+ Sử dụng thiết bị điện bị rò rỉ điện ra vỏ kim loại
THANG
ĐIỂM
1,0
-4-
2
+ Sửa chữa điện không đóng ngắt nguồn điện
+ Do vị phạm khoảng cách an toàn với lưới điện cao áp và trạm biến thế.
Đối với những đường dây cao áp hạy điện áp cao
b. Các biện pháp phòng tránh tai nạn điện
+ Lựa chọn và sử dụng những thiết bị điện an toàn.
+ Thường xuyên kiểm tra các thiết bị, dây dẫn điện.
+ Đảm bảo chắc chắn là nguồn điện đã ngắt hoàn toàn trước khi lắp đặt
sửa chữa điện dân dụng, điện lưới.
+ Tuân thủ tuyệt đối an toàn hành lang lưới điện. Giữ khoảng cách an
toàn với đường dây điện cao áp và các trạm biến thế.
+ Không sử dụng dây điện trần làm đường dây dân điện..
Tóm tắt:
Z1 = 60 răng
Giải:
Z2 = 40 răng
Tỉ số truyền chi tiết sau:
----i = Z1 / Z2 = 60 / 40 = 1,5
i=?
Đĩa líp quay nhanh hơn đĩa xích.
1,0
0,25
1,0
0,75
TỔ TRƯỞNG TỔ KHTN
Suối Trai, ngày 05 tháng 03 năm 2023
GVBM
Dương Thị Kiều
Nguyễn Trọng Lên
TRƯỜNG TH&THCS SUỐI TRAI
TỔ: KHTN
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II
MÔN CÔNG NGHỆ 8
NĂM HỌC 2022 - 2023
I. Mục tiêu:
1. Kiến thức:
- Phạm vi kiến thức: Từ tiết thứ 19 đến tiết thứ 35 theo PPCT
- Hệ thống hoá kiến thức, kiểm tra, đánh giá khả năng tiếp thu, vận dụng kiến thức.
2. Kỹ năng: Biết cách vận dụng kiến thức để làm tốt bài kiểm tra.
3. Thái độ: Rèn thái độ làm việc nghiêm túc, cẩn thận; tính trung thực trong kiểm tra.
II. Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:
1. GV: Đề kiểm tra, đáp án và biểu điểm.
2. HS: Chuẩn bị kiến thức để làm bài kiểm tra
III. Phương án kiểm tra:
- Kết hợp trắc nghiệm khách quan và tự luận (60% TNKQ; 40% TL)
- Ma trận đề kiểm tra:
Biết
Hiểu
Vận dụng
Cộng
TT
Nội dung kiến thức
T
Số
Số
TN
TL
TN
TL
TN
L
câu
điểm
CĐ: Chi tiết máy và lắp
4c
2c
1
6c
1,5đ
ghép
1,0đ
0,5đ
CĐ: Truyền và biến đổi 2c
0,5c
2c
0,5c
2
5c
3,0đ
chuyển động
0,5đ
1đ
0,5đ
1đ
CĐ: Vai trò điện năng,
5c
0,5c
2c
0,5c
3
8c
3,75đ
an toàn điện
1,25đ
1đ
0,5đ
1đ
CĐ: Đồ dùng điện trong
5c
2c
4
7c
1,75đ
gia đình
1,25đ
0,5đ
Tổng cộng
Tỉ lệ
16c
4,0đ
1câu
2,0đ
6đ-60%
IV. Đề thi:
TRƯỜNG TH&THCS SUỐI TRAI
HỌ TÊN: .................................................
LỚP: ........................................................
Điểm
8câu
2,0đ
0,5c
1,0đ
3đ-30%
0,5c
1,0đ
10đ
1đ-10%
ĐỀ KIỂM TRA ĐÁNH GIÁ GIỮA KỲ II
MÔN: CÔNG NGHỆ 8
THỜI GIAN: 45 PHÚT
Lời phê của giáo viên
I. Trắc nghiệm: (6,0 điểm – chọn và điền đáp án chính xác vào bảng)
CÂU
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
Đ.A
26c
11
12
-2-
CÂU
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
Đ.A
Câu 1. Trong các phần tử sau, phần tử nào không phải là chi tiết máy?
A. Mảnh vỡ máy.
B. Bu lông.
C. Đai ốc.
D. Bánh răng.
Câu 2. Dấu hiệu để nhận biết chi tiết máy ?
A. Có cấu tạo hoàn chỉnh.
B. Không thể tháo rời ra được hơn nữa.
C. Có cấu tạo không hoàn chỉnh.
D. Có cấu tạo hoàn chỉnh và không thể tháo rời ra được hơn nữa.
Câu 3. Đâu là mối ghép đông?
A. Mối ghép bản lề.
B. Mối ghép bằng vít.
C. Mối ghép bằng ren.
D. Mối ghép bằng chốt.
Câu 4. Đâu là mối ghép cố định?
A. Mối ghép ổ trục.
B. Mối ghép trục vít.
C. Mối ghép bằng ren.
D. Mối ghép bản lề.
Câu 5. Có mấy loại mối ghép bằng ren?
A. 2.
B. 3.
C. 4.
D. 5.
Câu 6. Mối ghép vít cấy được sử dụng khi nào ?
A. Mối ghép có thân máy dày.
B. Mối ghép có đế máy dày, vỏ mỏng.
C. Mối ghép có độ dày quá lớn.
D. Mối ghép có thân máy dày và mối ghép có đế máy dày, vỏ mỏng.
Câu 7. Cấu tạo bộ truyền động đai có mấy bộ phận?
A. 1.
B. 2.
C. 3.
D. 4.
Câu 8. Cấu tạo bộ truyền động xích gồm mấy bộ phận?
A. 1.
B. 2.
C. 3.
D. 4.
Câu 9. Điện năng là gì ?
A. Là năng lượng của dòng điện.
B. Là cường độ của dòng điện.
C. Là công suất của dòng điện.
D. Là thời gian của dòng điện.
Câu 10. Ở nhà máy thủy điện, yếu tố nào làm quay bánh xe của tua bin nước?
A. Năng lượng của than.
B. Năng lượng của dòng nước.
C. Năng lượng nguyên tử của chất phóng xạ.
D. Năng lượng của Mặt Trời.
Câu 11. Để đưa điện từ nhà máy điện đến các khu dân cư, người ta dùng:
A. Đường dây truyền tải điện áp cao
B. Đường dây truyền tải điện áp thấp.
C. Đường dây truyền tải điện áp trung bình.
D. Đường dây truyền tải điện.
Câu 12. Các em đã học mấy nguyên nhân gây ra tai nạn điện?
A. 2.
B. 3.
C. 4.
D. 5.
Câu 13. Có mấy biện pháp an toàn điện khi sử dụng điện mà em đã học?
A. 2.
B. 3.
C. 4.
D. 5.
Câu 14. Trong các dụng cụ sau, dụng cụ nào không phải là dụng cụ an toàn điện?
A. Giầy cao su cách điện.
B. Giá cách điện.
C. Dụng cụ lao động không có chuôi cách điện.
D. Thảm cao su cách điện.
Câu 15. Hãy chọn những hành động đúng về an toàn điện trong những hành động dưới đây ?
A. Chơi đùa và trèo lên cột điện cao áp. B. Thả diều gần đường dây điện.
C. Không buộc trâu bò vào cột điện cao áp.
D. Tắm mưa gần đường dây diện cao áp.
-3-
Câu 16. Dựa vào nguyên lí làm việc, người ta phân đèn điện ra mấy loại?
A. 2.
B. 3.
C. 4.
D. 5.
Câu 17. Nhà bác học người Mĩ Thomas Edison đã phát minh ra đèn sợi đốt đầu tiên vào năm:
A. 1789.
B. 1879.
C. 1978.
D. 1939.
Câu 18: Trên một bóng đèn ống huỳnh quang có ghi 40W, ý nghĩa của số liệu kĩ thuật đó là:
A. Công suất định mức của bóng đèn.
B. Điện áp định mức của bóng đèn.
C. Cường độ định mức của bóng đèn.
D. Giá trị của bóng đèn.
Câu 19: Trong nhà máy thủy điện dạng năng lượng nào được biến đổi thành điện năng:
A. Thủy năng
B. Nhiệt năng
C. Năng lượng nguyên tử
D. Năng lượng gió
Câu 20. Giờ cao điểm tiêu thụ điện năng ở nước ta là:
A. Từ 12h đến 18h.
B. Từ 18h đến 22h.
C. Từ 6h đến 12h.
D. Từ 23h đến 5h.
Câu 21. Dây đốt nóng của đèn sợi đốt được làm bằng vật liệu:
A. vonfram.
B. vonfram phủ bari- oxit.
C. niken-crom.
D. fero- crom.
Câu 22. Những vật liệu nào sau đây là vật liệu cách điện:
A. Kim loại, giấy...
C. Anico, sứ,mica.
B. Kim loại, than chì.
D. Thủy tinh, nhựa ebonit.
Câu 23. Trên đèn huỳnh quang ghi 110V- 45W, để đèn hoạt động bình thường cần mắc vào
nguồn điện có điện áp là:
A. 100V.
B. 220V.
C. 127V.
D. 110V.
Câu 24. Mạng điện trong nhà có điện áp:
A. 220V
B. 110V
C. 24V
D. 100V
II. Từ luận: (4,0 điểm)
Câu 1. (2,0đ)
a. Nêu nguyên nhân xảy ra tai nạn điện và biện pháp sử dụng điện an toàn?
b. Liên hệ bản thân đưa ra các biện pháp sử dụng điện tiết kiệm, hiệu quả và an toàn?
Câu 2. (2,0đ) Đĩa xích của xe đạp có 60 răng, đĩa líp có 40 răng. Tính tỉ số truyền i và cho biết
chi tiết nào quay nhanh hơn?
--- HẾT --CHÚC CÁC EM HOÀN THÀNH TỐT BÀI KIỂM TRA! ^_^ GOOD LUCK
V. Hướng dẫn chấm và thang điểm:
I. Trắc nghiệm: (6,0đ – Mỗi câu đúng 0,25đ)
CÂU
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
Đ.A
A
D
A
C
B
C
C
C
A
B
D
C
CÂU
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
Đ.A
C
C
C
B
B
A
B
B
A
D
D
A
II. Từ luận: (4,0đ)
CÂU
1
ĐÁP ÁN
a. Các nguyên nhân gây tai nạn điện cho người:
+ Do tiếp xúc trực tiếp với các vật mang điện
+ Chạm trực tiếp vào dây dẫn trần hoặc dây dẫn bị hở điện
+ Sử dụng thiết bị điện bị rò rỉ điện ra vỏ kim loại
THANG
ĐIỂM
1,0
-4-
2
+ Sửa chữa điện không đóng ngắt nguồn điện
+ Do vị phạm khoảng cách an toàn với lưới điện cao áp và trạm biến thế.
Đối với những đường dây cao áp hạy điện áp cao
b. Các biện pháp phòng tránh tai nạn điện
+ Lựa chọn và sử dụng những thiết bị điện an toàn.
+ Thường xuyên kiểm tra các thiết bị, dây dẫn điện.
+ Đảm bảo chắc chắn là nguồn điện đã ngắt hoàn toàn trước khi lắp đặt
sửa chữa điện dân dụng, điện lưới.
+ Tuân thủ tuyệt đối an toàn hành lang lưới điện. Giữ khoảng cách an
toàn với đường dây điện cao áp và các trạm biến thế.
+ Không sử dụng dây điện trần làm đường dây dân điện..
Tóm tắt:
Z1 = 60 răng
Giải:
Z2 = 40 răng
Tỉ số truyền chi tiết sau:
----i = Z1 / Z2 = 60 / 40 = 1,5
i=?
Đĩa líp quay nhanh hơn đĩa xích.
1,0
0,25
1,0
0,75
TỔ TRƯỞNG TỔ KHTN
Suối Trai, ngày 05 tháng 03 năm 2023
GVBM
Dương Thị Kiều
Nguyễn Trọng Lên
 








Các ý kiến mới nhất