Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra
Đề thi học kì 2

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: thư vien hoc lieu
Người gửi: van thao huynh
Ngày gửi: 21h:43' 06-03-2023
Dung lượng: 31.0 KB
Số lượt tải: 126
Nguồn: thư vien hoc lieu
Người gửi: van thao huynh
Ngày gửi: 21h:43' 06-03-2023
Dung lượng: 31.0 KB
Số lượt tải: 126
Số lượt thích:
1 người
(van thao huynh)
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP GIỮA HỌC KÌ 2
MÔN: CÔNG NGHỆ 6 – NĂM HỌC: 2022 – 2023
*********
I. HỆ THỐNG KIẾN THỨC CƠ BẢN
BÀI 6: CÁC LOẠI VẢI THƯỜNG DÙNG TRONG MAY MẶC
- Nhận biết được các loại vải thông dụng thường dùng trong may mặc.
BÀI 7: TRANG PHỤC
- Nhận biết được vai trò, sự đa dạng của trang phục trong cuộc sống;
- Lựa chọn được trang phục phù hợp với đặc điểm của bản thân và tính chất công việc.
- Sử dụng và bảo quản được một số loại hình trang phục thông dụng.
- Vận dụng vào thực tế.
BÀI 8: THỜI TRANG
- Trình bày được những kiến thức cơ bản về thời trang;
- Nhận ra và bước đầu hình thành phong cách thời trang của bản thân;
- Lựa chọn được trang phục phù hợp với đặc điểm và sở thích của bản thân, tính chất công
việc và điều kiện tài chính của gia đình.
- Vận dụng kiến thức cơ bản về thời trang vào thực tế.
II. HỆ THỐNG CÂU HỎI ÔN TẬP
A. CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM
Câu 1. Nguyên liệu sản xuất vải sợi thiên nhiên là
A. Sợi tơ tằm B. Tre
C. Than đá
D. Dầu mỏ
Câu 2. Vải sợi thiên nhiên có nguồn gốc từ
A. thực vật B. động vật
C. thực vật và động vật
D. than đá
Câu 3: Cây bông dùng để dệt ra vải sợi nào?
A. Vải sợi len
B. Vải sợi bông (cotton)
C. Vải sợi tổng hợp
D. Vải sợi nhân tạo
Câu 4. Vải sợi hóa học được sản xuất từ
A. sợi thực vật (sợi lanh, sợi bông…)
B. một số chất hóa học lấy từ tre, gỗ, nứa, than đá, dầu mỏ…
C. sợi động vật (lông cừu, tơ tằm…)
D. sợi tơ sen, lông cừu.
Câu 5: Cách phân biệt một số loại vải là
A. vò vải
B. vò vải, đốt sợi vải.
C. đốt sợi vải.
D. vò vải, đốt sợi vải, nhúng nước hoặc đọc thành phần sợi vải.
Câu 6. Bền, đẹp, giặt mau khô, không bị nhàu, mặc không thoáng mát là tính chất của
loại vải nào?
A. Vải sợi hóa học
B. Vải sợi thiên nhiên
C. Vải sợi pha
D. Vải sợi tổng hợp
Câu 7. Hãy cho đặc điểm nào sau đây không phải là đặc điểm của vải sợi tự nhiên?
A. Mặc thoáng mát
B. Thấm mồ hôi tốt
C. Ít bị nhàu
D. Thân thiện với môi trường
Trang 1
Câu 8. Trang phục bao gồm những vật dụng nào sau đây?
A. Khăn quàng, giày.
C. Mũ, giày, tất.
C. Áo, quần và các vật dụng đi kèm.
D. Áo, quần.
Câu 9. Phân loại trang phục theo công dụng bao gồm:
A. Trang phục mặc hàng ngày, trang phục lễ hội, trang phục thể thao, đồng phục, trang phục
bảo hộ lao động, trang phục biểu diễn.
B. Trang phục trẻ em, trang phục thanh niên, trang phục trung niên; trang phục mặc thường
ngày.
C. Trang phục trẻ em, trang phục thanh niên, trang phục mùa lạnh; trang phục người cao
tuổi.
D. Trang phục trẻ em, trang phục nam, trang phục trung niên; trang phục người cao tuổi.
Câu 10. Trang phục mùa hè thuộc loại trang phục nào?
A. Theo thời tiết
B. Theo công dụng
C. Theo lứa tuổi
D. Theo giới tính
Câu 11. Trang phục thể thao thuộc kiểu trang phục nào?
A. Theo thời tiết
B. Theo công dụng
C. Theo lứa tuổi
D. Theo giới tính
Câu 12. Trang phục trẻ em thuộc kiểu trang phục nào?
A. Theo thời tiết
B. Theo công dụng
C. Theo lứa tuổi
D. Theo giới tính
Câu 13. Theo em, màu vải nào có thể phối hợp với tất cả các màu khác?
A. Màu xanh
B. Màu vàng
C. Màu trắng và màu đen
D. Màu đỏ
Câu 14. Trang phục theo phong cách cổ điển có màu sắc như thế nào?
A. Đa dạng, mang màu sắc văn hóa truyền thống.
B. Thường sử dụng màu trầm, màu trung tính.
C. Đa dạng, thường sử dụng màu mạnh, tươi sáng.
D. Thường sử dụng các loại màu nhẹ, màu rực rỡ.
Câu 15. Tại sao người ta cần phân loại quần áo trước khi là?
A. Để quần áo không bị bay màu.
B. Để là quần áo nhanh hơn.
C. Để là riêng từng nhóm quần áo theo loại vải.
D. Để dễ cất giữ quần áo sau khi là.
B. CÂU HỎI TỰ LUẬN
Câu 1: Kể tên những loại vải thường dùng trong may mặc?
Có 3 loại vải thường dùng trong may mặc, đó là: vải sợi thiên nhiên, vải sợi hóa học (bao
gồm vải sợi tổng hợp và vải sợi nhân tạo), và vải sợi pha.
Câu 2: Em hãy trình bày vải sợi thiên nhiên dùng trong may mặc?
- Vải sợi thiên nhiên được dệt bằng các dạng sợi có sẵn trong tự nhiên, có nguồn gốc
từ thực vật hoặc động vật như vải bông hay cotton (từ cây bông), vải lanh (từ cây
lanh), vải tơ tằm (từ tơ tằm), vải len (từ lông cừu hoặc từ lông dê, lông lạc đà, lông
vịt),...
- Vải sợi thiên nhiên có độ hút ẩm cao nên mặc thoáng mát nhưng dễ bị nhàu, phơi lâu khô.
Câu 3: Em hãy trình bày vải sợi hóa học dùng trong may mặc?
Trang 2
- Vải sợi hoá học được dệt bằng các loại sợi do con người tạo ra từ một số chất hoá học.
- Vải sợi hoá học có thể chia thành 2 loại:
+ Vải sợi nhân tạo: ít nhăn, có khả năng thấm hút tốt nên mặc thoáng mát.
+ Vải sợi tổng hợp: không bị nhăn, ít thấm mồ hôi nên không thoáng mát khi mặc
Câu 4. Vì sao quần áo mùa hè thường được may bằng vải sợi bông, sợi lanh, sợi tơ
tằm?
Quần áo mùa hè thường được may bằng vải sợi bông, sợi lanh, sợi tơ tằm vì: loại vải này có
đặc điểm là thoáng mát, thấm hút mồ hôi, giữ nhiệt tốt, an toàn và thân thiện với môi
trường.
Câu 5: Trang phục là gì? Có mấy loại trang phục, kể tên? Tại sao con người cần phải
có trang phục?
- Trang phục: Trang phục là các loại quần áo và một số vật dụng khác đi kèm như: mũ, giày,
tất (vớ), khăn choàng,.. .Trong đó quần áo là những vật dụng quan trọng nhất .
- Có 4 loại trang phục:
+ Theo thời tiết: trang phục mùa lạnh, trang phục mùa nóng
+ Theo công dụng: trang phục mặc thường ngày, trang phục lễ hội, trang phục thể
thao,...
+ Theo lứa tuổi: trang phục trẻ em, trang phục người lớn,...
+ Theo giới tính: trang phục nam, trang phục nữ.
- Con người cần phải có trang phục vì: Trang phục giúp bảo vệ cơ thể chống lại những tác
hại của môi trường như: nắng nóng, mưa bão, tuyết lạnh, không khí ô nhiễm,...và làm đẹp
cho con người trong mọi hoạt động.
Câu 6: Em thường bảo quản trang phục của mình như thế nào?
Em thường bảo quản trang phục của mình bằng cách giặt tay thông thường, để phơi khô
tự nhiên, là phẳng và treo lên mắc.
Câu 7: Thời trang và phong cách thời trang là gì?
- Thời trang: Là những kiểu trang phục được nhiều người ưa chuộn và sử dụng phổ biến
trong một khoảng thời gian nhất định.
- Phong cách thời trang: Là cách ăn mặc theo nhu cầu thẩm mĩ và sở thích để tạo nên vẻ đẹp
riêng, độc đáo của mỗi người.
Câu 8: Lựa chọn trang phục phù hợp theo thời trang em cần lưu ý những điểm nào?
*Một số lưu ý khi lựa chọn trang phục theo thời trang:
- Xác định đặc điểm vóc dáng người mặc; xu hướng thời trang.
- Lựa chọn trang phục phù hợp với lứa tuổi, môi trường hoạt động
- Lựa chọn màu sắc và kiểu may phù hợp với vóc dáng.
- Lựa chọn vật dụng đi kèm phù hợp.
Câu 9. Hãy tự xác định vóc dáng của em và lựa chọn màu vải, họa tiết, kiểu may, chất
liệu vải phù hợp với vóc dáng của mình.
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
Trang 3
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
Trang 4
MÔN: CÔNG NGHỆ 6 – NĂM HỌC: 2022 – 2023
*********
I. HỆ THỐNG KIẾN THỨC CƠ BẢN
BÀI 6: CÁC LOẠI VẢI THƯỜNG DÙNG TRONG MAY MẶC
- Nhận biết được các loại vải thông dụng thường dùng trong may mặc.
BÀI 7: TRANG PHỤC
- Nhận biết được vai trò, sự đa dạng của trang phục trong cuộc sống;
- Lựa chọn được trang phục phù hợp với đặc điểm của bản thân và tính chất công việc.
- Sử dụng và bảo quản được một số loại hình trang phục thông dụng.
- Vận dụng vào thực tế.
BÀI 8: THỜI TRANG
- Trình bày được những kiến thức cơ bản về thời trang;
- Nhận ra và bước đầu hình thành phong cách thời trang của bản thân;
- Lựa chọn được trang phục phù hợp với đặc điểm và sở thích của bản thân, tính chất công
việc và điều kiện tài chính của gia đình.
- Vận dụng kiến thức cơ bản về thời trang vào thực tế.
II. HỆ THỐNG CÂU HỎI ÔN TẬP
A. CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM
Câu 1. Nguyên liệu sản xuất vải sợi thiên nhiên là
A. Sợi tơ tằm B. Tre
C. Than đá
D. Dầu mỏ
Câu 2. Vải sợi thiên nhiên có nguồn gốc từ
A. thực vật B. động vật
C. thực vật và động vật
D. than đá
Câu 3: Cây bông dùng để dệt ra vải sợi nào?
A. Vải sợi len
B. Vải sợi bông (cotton)
C. Vải sợi tổng hợp
D. Vải sợi nhân tạo
Câu 4. Vải sợi hóa học được sản xuất từ
A. sợi thực vật (sợi lanh, sợi bông…)
B. một số chất hóa học lấy từ tre, gỗ, nứa, than đá, dầu mỏ…
C. sợi động vật (lông cừu, tơ tằm…)
D. sợi tơ sen, lông cừu.
Câu 5: Cách phân biệt một số loại vải là
A. vò vải
B. vò vải, đốt sợi vải.
C. đốt sợi vải.
D. vò vải, đốt sợi vải, nhúng nước hoặc đọc thành phần sợi vải.
Câu 6. Bền, đẹp, giặt mau khô, không bị nhàu, mặc không thoáng mát là tính chất của
loại vải nào?
A. Vải sợi hóa học
B. Vải sợi thiên nhiên
C. Vải sợi pha
D. Vải sợi tổng hợp
Câu 7. Hãy cho đặc điểm nào sau đây không phải là đặc điểm của vải sợi tự nhiên?
A. Mặc thoáng mát
B. Thấm mồ hôi tốt
C. Ít bị nhàu
D. Thân thiện với môi trường
Trang 1
Câu 8. Trang phục bao gồm những vật dụng nào sau đây?
A. Khăn quàng, giày.
C. Mũ, giày, tất.
C. Áo, quần và các vật dụng đi kèm.
D. Áo, quần.
Câu 9. Phân loại trang phục theo công dụng bao gồm:
A. Trang phục mặc hàng ngày, trang phục lễ hội, trang phục thể thao, đồng phục, trang phục
bảo hộ lao động, trang phục biểu diễn.
B. Trang phục trẻ em, trang phục thanh niên, trang phục trung niên; trang phục mặc thường
ngày.
C. Trang phục trẻ em, trang phục thanh niên, trang phục mùa lạnh; trang phục người cao
tuổi.
D. Trang phục trẻ em, trang phục nam, trang phục trung niên; trang phục người cao tuổi.
Câu 10. Trang phục mùa hè thuộc loại trang phục nào?
A. Theo thời tiết
B. Theo công dụng
C. Theo lứa tuổi
D. Theo giới tính
Câu 11. Trang phục thể thao thuộc kiểu trang phục nào?
A. Theo thời tiết
B. Theo công dụng
C. Theo lứa tuổi
D. Theo giới tính
Câu 12. Trang phục trẻ em thuộc kiểu trang phục nào?
A. Theo thời tiết
B. Theo công dụng
C. Theo lứa tuổi
D. Theo giới tính
Câu 13. Theo em, màu vải nào có thể phối hợp với tất cả các màu khác?
A. Màu xanh
B. Màu vàng
C. Màu trắng và màu đen
D. Màu đỏ
Câu 14. Trang phục theo phong cách cổ điển có màu sắc như thế nào?
A. Đa dạng, mang màu sắc văn hóa truyền thống.
B. Thường sử dụng màu trầm, màu trung tính.
C. Đa dạng, thường sử dụng màu mạnh, tươi sáng.
D. Thường sử dụng các loại màu nhẹ, màu rực rỡ.
Câu 15. Tại sao người ta cần phân loại quần áo trước khi là?
A. Để quần áo không bị bay màu.
B. Để là quần áo nhanh hơn.
C. Để là riêng từng nhóm quần áo theo loại vải.
D. Để dễ cất giữ quần áo sau khi là.
B. CÂU HỎI TỰ LUẬN
Câu 1: Kể tên những loại vải thường dùng trong may mặc?
Có 3 loại vải thường dùng trong may mặc, đó là: vải sợi thiên nhiên, vải sợi hóa học (bao
gồm vải sợi tổng hợp và vải sợi nhân tạo), và vải sợi pha.
Câu 2: Em hãy trình bày vải sợi thiên nhiên dùng trong may mặc?
- Vải sợi thiên nhiên được dệt bằng các dạng sợi có sẵn trong tự nhiên, có nguồn gốc
từ thực vật hoặc động vật như vải bông hay cotton (từ cây bông), vải lanh (từ cây
lanh), vải tơ tằm (từ tơ tằm), vải len (từ lông cừu hoặc từ lông dê, lông lạc đà, lông
vịt),...
- Vải sợi thiên nhiên có độ hút ẩm cao nên mặc thoáng mát nhưng dễ bị nhàu, phơi lâu khô.
Câu 3: Em hãy trình bày vải sợi hóa học dùng trong may mặc?
Trang 2
- Vải sợi hoá học được dệt bằng các loại sợi do con người tạo ra từ một số chất hoá học.
- Vải sợi hoá học có thể chia thành 2 loại:
+ Vải sợi nhân tạo: ít nhăn, có khả năng thấm hút tốt nên mặc thoáng mát.
+ Vải sợi tổng hợp: không bị nhăn, ít thấm mồ hôi nên không thoáng mát khi mặc
Câu 4. Vì sao quần áo mùa hè thường được may bằng vải sợi bông, sợi lanh, sợi tơ
tằm?
Quần áo mùa hè thường được may bằng vải sợi bông, sợi lanh, sợi tơ tằm vì: loại vải này có
đặc điểm là thoáng mát, thấm hút mồ hôi, giữ nhiệt tốt, an toàn và thân thiện với môi
trường.
Câu 5: Trang phục là gì? Có mấy loại trang phục, kể tên? Tại sao con người cần phải
có trang phục?
- Trang phục: Trang phục là các loại quần áo và một số vật dụng khác đi kèm như: mũ, giày,
tất (vớ), khăn choàng,.. .Trong đó quần áo là những vật dụng quan trọng nhất .
- Có 4 loại trang phục:
+ Theo thời tiết: trang phục mùa lạnh, trang phục mùa nóng
+ Theo công dụng: trang phục mặc thường ngày, trang phục lễ hội, trang phục thể
thao,...
+ Theo lứa tuổi: trang phục trẻ em, trang phục người lớn,...
+ Theo giới tính: trang phục nam, trang phục nữ.
- Con người cần phải có trang phục vì: Trang phục giúp bảo vệ cơ thể chống lại những tác
hại của môi trường như: nắng nóng, mưa bão, tuyết lạnh, không khí ô nhiễm,...và làm đẹp
cho con người trong mọi hoạt động.
Câu 6: Em thường bảo quản trang phục của mình như thế nào?
Em thường bảo quản trang phục của mình bằng cách giặt tay thông thường, để phơi khô
tự nhiên, là phẳng và treo lên mắc.
Câu 7: Thời trang và phong cách thời trang là gì?
- Thời trang: Là những kiểu trang phục được nhiều người ưa chuộn và sử dụng phổ biến
trong một khoảng thời gian nhất định.
- Phong cách thời trang: Là cách ăn mặc theo nhu cầu thẩm mĩ và sở thích để tạo nên vẻ đẹp
riêng, độc đáo của mỗi người.
Câu 8: Lựa chọn trang phục phù hợp theo thời trang em cần lưu ý những điểm nào?
*Một số lưu ý khi lựa chọn trang phục theo thời trang:
- Xác định đặc điểm vóc dáng người mặc; xu hướng thời trang.
- Lựa chọn trang phục phù hợp với lứa tuổi, môi trường hoạt động
- Lựa chọn màu sắc và kiểu may phù hợp với vóc dáng.
- Lựa chọn vật dụng đi kèm phù hợp.
Câu 9. Hãy tự xác định vóc dáng của em và lựa chọn màu vải, họa tiết, kiểu may, chất
liệu vải phù hợp với vóc dáng của mình.
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
Trang 3
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
Trang 4
 








Các ý kiến mới nhất