Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Hóa học 12.Lạng Sơn - Lần 1

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Vô Minh
Ngày gửi: 23h:00' 07-03-2023
Dung lượng: 159.2 KB
Số lượt tải: 494
Số lượt thích: 0 người
SỞ LẠNG SƠN – LẦN 1
Câu 41: Hidrocacbon nào sau đây tác dụng với dung dịch AgNO3 trong NH3 tạo thành kết tủa?
A. But-1-in.
B. But-2-in.
C. Butan.
D. But-1-en.
Câu 42: Chất nào sau đây thuộc loại polisaccarit?
A. Glucozơ.
B. Saccarozơ.
C. Amilopectin.
D. Fructozơ.
Câu 43: Trong môi trường kiềm, tripeptit tác dụng với Cu(OH)2 cho hợp chất màu
A. xanh.
B. tím.
C. đỏ.
D. vàng.
Câu 44: Ở điều kiện thường, kim loại có nhiệt độ nóng chảy cao nhất là
A. W.
B. Ag.
C. Cu.
D. Zn.
Câu 45: Kim loại nào sau đây là kim loại kiềm?
A. Al.
B. Na.
C. Fe.
D. Ba.
Câu 46: Nung CaCO3 ở nhiệt độ cao, thu được chất khí X. Chất X là
A. CO2.
B. H2.
C. CaO.
D. CO.
Câu 47: Lysin là amino axit thiết yếu giúp trẻ em phát triển chiều cao, được cung cấp chủ yếu từ thực phẩm như
trứng, thịt, đậu nành, pho mát… Số nhóm amino và cacboxyl trong phân tử lysin lần lượt là
A. 1 và 2.
B. 2 và 1.
C. 1 và 1.
D. 2 và 2.
Câu 48: Ancol nào sau đây có số nguyên tử cacbon nhiều hơn số nhóm -OH?
A. Glixerol.
B. Etylen glicol.
C. Ancol metylic.
D. Ancol etylic.
Câu 49: Thủy phân este nào sau đây trong dung dịch NaOH thu được natri axetat?
A. HCOOCH3.
B. C2H5COOCH3.
C. CH3COOCH3.
D. C2H5COOC2H5.
Câu 50: Số nguyên tử cacbon có trong phân tử tripanmitin là
A. 51.
B. 15.
C. 48.
D. 45.
Câu 51: Dung dịch muối X tác dụng với dung dịch NaOH, thu được kết tủa màu xanh. Muối X là
A. MgSO4.
B. Fe2(SO4)3.
C. Na2SO4.
D. CuSO4.
Câu 52: Tiến hành phản ứng khử oxit X thanh kim loại bằng khí H2 (dư) theo sơ đồ hình vẽ dưới đây:

Oxit X là
A. CuO.
B. K2O.
C. MgO.
D. Al2O3
Câu 53: Tơ nitron dai, bền với nhiệt và giữ nhiệt tốt, nên thường được dùng để dệt vải may quần áo ấm hoặc
bện thành sợi “len” đan áo rét. Thành phần nguyên tố có trong tơ nitron là
A. C, H và S.
B. C, H và Cl.
C. C, H và N.
D. C, H và O.
Câu 54: Cho dãy các kim loại: Al, Cu, Fe, Ag. Số kim loại trong dãy phản ứng được với dung dịch H2SO4 loãng

A. 1.
B. 3.
C. 4.
D. 2.
Câu 55: Chất nào sau đây là chất điện li yếu?
A. HNO3.
B. CH3COOH.
C. NaOH.
D. HCl.

Câu 56: Chất nào sau đây không bị thủy phân trong môi trường axit?
A. Xenlulozơ.
B. Saccarozơ.
C. Fructozơ.
D. Tinh bột.
Câu 57: Baking soda (thuốc muối, bột nở) là tên gọi hay dùng trong ngành thực phẩm của hợp chất sodium
bicarbonate (tiếng Việt là natri hidrocacbonat hay natri bicacbonat). Công thức hóa học của Baking soda là
A. NaHCO3.
B. Na2CO3.10H2O.
C. NaCl.
D. Na2CO3.
Câu 58: Chất nào sau đây là đồng phân của propylamin?
A. Trimetylamin.
B. Đietylamin.
C. Đimetylamin.
D. Phenylamin.
Câu 59: Muối nào sau đây tạo kết tủa khi tác dụng với dung dịch NaOH?
A. NaCl.
B. Na2SO4.
C. CaCl2.
D. Ca(HCO3)2.
Câu 60: Nung 6,0 gam hỗn hợp Al và Fe trong không khí, thu được 8,4 gam hỗn hợp X chỉ chứa các oxit. Hòa
tan hoàn toàn X cần vừa đủ V ml dung dịch HCl 1M. Giá trị V là
A. 200.
B. 150.
C. 300.
D. 400.
Câu 61: Cho 7,12 gam alanin tác dụng với dung dịch chứa 0,1 mol NaOH. Sau phản ứng xảy ra hoàn toàn, cô
cạn dung dịch, khối lượng chất rắn khan thu được là
A. 9,32 gam.
B. 11,12 gam.
C. 8,88 gam.
D. 9,68 gam.
Câu 62: Cho 2,7 gam kim loại Al tác dụng với dung dịch NaOH dư, sau phản ứng hoàn toàn thu được V lít khí
H2 (đktc). Giá trị của V là
A. 3,36.
B. 4,48.
C. 1,12.
D. 2,24
Câu 63: Cho dung dịch Ba(OH)2 đến dư lần lượt vào các dung dịch sau: NaHCO3, AlCl3, NaHSO4, NH4Cl,
FeCl3, Na2SO4 và Na3PO4. Số trường hợp thu được kết tủa sau khi kết thúc thí nghiệm là
A. 5.
B. 4.
C. 6.
D. 7.
Câu 64: Để xà phòng hoá 2,22 gam một este no, đơn chức, mạch hở X cần dùng 30 ml dung dịch NaOH 1M.
Công thức phân tử của X là
A. C5H10O2.
B. C3H6O2.
C. C4H8O2.
D. C2H4O2.
Câu 65: Tiến hành thí nghiệm theo các bước sau đây:
Bước 1: Lấy 3 ống nghiệm, mỗi ống đựng khoảng 3 ml dung dịch HCl loãng.
Bước 2: Cho 3 mẫu kim loại có kích thước tương đương là Al, Fe, Cu vào 3 ống nghiệm.
Bước 3: Quan sát, so sánh lượng bọt khí hiđro thoát ra ở các ống nghiệm trên.
Phát biểu nào sau đây sai?
A. Ống nghiệm chứa Cu không thoát khí H2 vì Cu không phản ứng với dung dịch HCl.
B. Ống nghiệm chứa Al thoát khí mạnh hơn ống nghiệm chứa Fe.
C. Ống nghiệm chứa Fe thoát khí mạnh hơn ống nghiệm chứa Al.
D. Khí H2 thoát ra ở 2 ống nghiệm chứa Al và Fe.
Câu 66: Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp X chứa các triglixerit tạo bởi từ cả 3 axit panmitic, oleic, stearic
thu được 48,4 gam CO2 và 18,72 gam H2O. Nếu xà phòng hóa hoàn toàn m gam X bằng dung dịch KOH vừa đủ
sẽ thu được a gam muối. Giá trị của a là
A. 16,48.
B. 15,04.
C. 19,54.
D. 18,72.
Câu 67: Thí nghiệm nào sau đây không tạo ra đơn chất?
A. Cho Na vào dung dịch FeCl2.
B. Cho bột nhôm vào dung dịch NaOH.
C. Cho bột Cu vào dung dịch AgNO3.
D. Cho dung dịch FeCl3 vào dung dịch AgNO3.
Câu 68: Nung nóng hoàn toàn hỗn hợp CaCO3, Ba(HCO3)2, MgCO3, Mg(HCO3)2 đến khối lượng không đổi, thu
được sản phẩm chất rắn gồm
A. Ca, BaO, Mg, MgO.
B. CaO, BaO, MgO.

C. CaO, BaCO3, MgO, MgCO3.
D. CaCO3, BaCO3, MgCO3.
Câu 69: Phát biểu nào sau đây đúng
A. Poli(etylen terephtalat) được điều chế bằng phản ứng trùng hợp.
B. Poli(metyl metacrylat) được điều chế bằng phản ứng trùng hợp.
C. Trùng hợp axit adipic với hexametylendiamin thu được nilon-6,6.
D. Trùng hợp axit ε-aminocaproic thu được policaproamit.
Câu 70: Nung nóng hỗn hợp X gồm metan, etilen, propin, vinyl axetilen và a mol H2 có Ni xúc tác (chỉ xảy ra
phản ứng cộng H2) thu được 0,1 mol hỗn hợp Y (gồm các hiđrocacbon) có tỉ khối so với H2 là 17,4. Biết 0,1 mol
Y phản ứng tối đa với 0,04 mol Br2 trong dung dịch. Giá trị của a là
A. 0,10.
B. 0,20.
C. 0,15.
D. 0,05.
Câu 71: Đốt cháy hoàn toàn x gam hỗn hợp gồm xenlulozơ, tinh bột, glucozơ và saccarozơ cần V lít O2 (đktc),
sản phẩm thu được dẫn qua bình H2SO4 đặc thấy bình tăng y gam. Biết rằng x – y = 2,4. Giá trị của V là
A. 5,60.
B. 6,72.
C. 3,36.
D. 4,48.
Câu 72: Cho dãy các chất: phenyl axetat, metyl axetat, etyl fomat, tripanmitin, vinyl axetat, metyacrylat. Số
chất trong dãy khi thủy phân trong dung dịch NaOH loãng, đun nóng sinh ra ancol là
A. 3.
B. 1.
C. 2.
D. 4.
Câu 73: Cho 5,956 gam hỗn hợp chất rắn X gồm Fe, Fe3O4 và Fe(NO3)2 vào dung dịch chứa 0,24 mol HCl và
0,02 mol HNO3, khuấy đều cho các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch Y (không chứa NH4+) và
0,03 mol hỗn hợp khí Z gồm NO và N2O. Cho dung dịch AgNO3 đến dư vào dung dịch Y, sau phản ứng thấy
thoát ra 0,01 mol NO (sản phẩm khử duy nhất của N+5), đồng thời thu được 35,52 gam kết tủa. Phần trăm khối
lượng Fe3O4 trong hỗn hợp X có giá trị gần nhất với giá trị nào sau đây?
A. 35,8%.
B. 46,6%.
C. 37,1%.
D. 40,8%.
Câu 74: Cho các phát biểu sau:
(a) Trong giấm ăn có chứa axit axetic.
(b) Trong một phân tử triolein có 3 liên kết π.
(c) Khi tham gia phản ứng hiđro hóa, andehit axetic bị khử thành ancol etylic.
(d) Thủy phân hoàn toàn tinh bột hoặc xenlulozơ trong môi trường kiềm, đều thu được glucozơ.
(e) Có thể tiêu hủy túi nilon và đồ nhựa bằng cách đốt cháy vì không gây ô nhiễm môi trường.
Số phát biểu đúng là
A. 3.
B. 4.
C. 2.
D. 5.
Câu 75: Cho các phát biểu sau:
(a) Cho dung dịch NH3 vào dung dịch AlCl3 có xuất hiện kết tủa.
(b) Nhiệt phân hoàn toàn Cu(NO3)2 tạo thành Cu.
(c) Hỗn hợp Na2O và Al (tỉ lệ mol 1:1) tan hết trong nước dư.
(d) Trong công nghiệp dược phẩm, NaHCO3 được dùng để điều chế thuốc đau dạ dày.
(e) Trong công nghiệp, Al được sản xuất bằng phương pháp điện phân nóng chảy AlCl3.
Số phát biểu đúng là
A. 4.
B. 5.
C. 2.
D. 3.
Câu 76: Cho m gam hỗn hợp E (gồm este đơn chức X và este hai chức Y mạch hở) tác dụng vừa đủ với dung
dịch NaOH, thu được hỗn hợp Z chứa hai muối và một ancol T duy nhất. Đốt cháy hoàn toàn Z cần vừa đủ 1,19
mol O2, thu được 14,84 gam Na2CO3; tổng số mol CO2 và H2O bằng 1,58 mol. Cho T tác dụng với Na dư, thoát
ra 1,792 lít khí (đktc). Biết để đốt cháy hết m gam E cần vừa đủ 1,51 mol O2. Phần trăm khối lượng của Y trong
E có giá trị gần nhất với giá trị nào sau đây?
A. 65%.
B. 63%.
C. 61%.
D. 37%.

Câu 77: Dẫn 0,32 mol hỗn hợp gồm khí CO2 và hơi nước qua cacbon nung đỏ thu được 0,54 mol hỗn hợp X
gồm CO, H2 và CO2. Cho toàn bộ X vào dung dịch chứa 0,12 mol NaOH và a mol Ba(OH)2, sau phản ứng hoàn
toàn thu được m gam kết tủa và dung dịch Y. Nhỏ từ từ từng giọt đến hết Y vào 100 ml dung dịch HCl 0,6M thu
được 0,02 mol khí CO2. Giá trị của m là
A. 5,91.
B. 3,94.
C. 9,85.
D. 11,82.
Câu 78: Cho sơ đồ sau (các chất phản ứng theo đúng tỉ lệ mol):
(1) X + NaOH (t°) → X1 + X2
(2) X1 + NaOH (CaO, t°) → X3 + Na2CO3
(3) X2 (H2SO4 đặc, 170°C) → X4 + H2O
(4) X2 + O2 (men giấm) → X5 + H2O
(5) 2X3 (1500°C, làm lạnh nhanh) → X6 + 3H2
(6) X6 + H2O (HgSO4, 80°C) → X7
(7) X7 + H2 (Ni, t°) → X2
Trong số các phát biểu sau:
(a) Trong phân tử X có 4 nguyên tử cacbon.
(b) Tổng số liên kết giữa các nguyên tử trong phân tử X2 là 8.
(c) X4 làm mất màu dung dịch Br2.
(d) X6 có phản ứng với AgNO3/NH3 dư, tạo thành kết tủa màu trắng bạc.
(e) Cho đá vôi vào dung dịch X5 sẽ có khí bay ra.
Số phát biểu đúng là
A. 2.
B. 5.
C. 4.
D. 3.
Câu 79: Cho sơ đồ các phản ứng sau:
(a) X1 + H2O → X2 + X3↑ + H2↑ (Điện phân dung dịch có màng ngăn).
(b) X2 + X4 → CaCO3 + Na2CO3 + H2O
(c) X2 + X3 → X1 + X5 + H2O.
(d) X4 + X6 → CaSO4 + Na2SO4 + CO2 + H2O.
Các chất X5, X6 thỏa mãn sơ đồ trên lần lượt là
A. NaClO, H2SO4.
B. Ca(HCO3)2, NaHSO4.
C. Ca(HCO3)2, H2SO4.
D. NaClO, NaHSO4.
Câu 80: Điện phân dung dịch chứa đồng thời NaCl và CuSO4 (điện cực trơ, màng ngăn xốp, hiệu suất điện phân
100%, bỏ qua sự hòa tan của các khí trong nước và sự bay hơi nước) với cường độ dòng điện không đổi. Kết
quả của thí nghiệm được ghi ở bảng sau:
Thời gian (s)

Khối lượng catot tăng

Anot

Khối lượng dung dịch
giảm

t1 = 1544

m (gam)

Một khí duy nhất

5,4 (gam)

t2 = 4632

3m (gam)

Hỗn hợp khí

15,1 (gam)

t

4,5m (gam)

Hỗn hợp khí

20,71 (gam)

Giá trị của t là
A. 7720.

B. 8685.

C. 11580.
---HẾT---

D. 8106.

ĐÁP ÁN:
41A

42C

43B

44A

45B

46A

47B

48D

49C

50A

51D

52A

53C

54D

55B

56C

57A

58A

59D

60C

61D

62A

63A

64B

65C

66D

67D

68B

69B

70A

71D

72D

73C

74C

75D

76B

77D

78C

79D

80B
 
Gửi ý kiến