Đề thi học kì 2

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: SUU TẦM
Người gửi: phan ha my
Ngày gửi: 00h:54' 12-03-2023
Dung lượng: 1.1 MB
Số lượt tải: 464
Nguồn: SUU TẦM
Người gửi: phan ha my
Ngày gửi: 00h:54' 12-03-2023
Dung lượng: 1.1 MB
Số lượt tải: 464
Số lượt thích:
0 người
TUYỂN TẬP ĐỀ THI GIỮA KỲ 2 – LỚP 10
KIỂM TRA GIỮA KỲ 2
NĂM HỌC 2022 - 2023
Môn: TOÁN - Lớp 10 –
ĐỀ SỐ 9
Thời gian: 90 phút (Không kể thời gian phát đề)
1. Trắc nghiệm
Câu 1.
Câu 2.
Câu 3.
Tam thức nào sau đây nhận giá trị không âm với mọi
?
A.
.
.
C.
A.
khi và chỉ khi
.
B.
khi và chỉ khi
.
C.
khi và chỉ khi
.
D.
khi và chỉ khi
.
Tập nghiệm của bất phương trình
là:
A.
B.
.
.
Bất phương trình
.
D.
.
.
B.
.
.
D.
Cho bất phương trình
.
. Tập tất cả các giá trị của tham số
cho bất phương trình vô nghiệm có dạng
Câu 6.
Câu 7.
Câu 9.
B. 4.
C.
.
B.
. Tính giá trị của
.
D.
.
.
.
và
B.
làm
.
.
C.
.
Tập nghiệm của bất phương trình
A.
Câu 8.
.
Tập hợp nghiệm của bất phương trình:
A.
.
có nghiệm là:
C.
A.
D.
. Nhận định nào sau đây là đúng?
A.
Câu 5.
.
Cho tam thức bậc hai
C.
Câu 4.
В.
D.
.
là
.
C.
.
D.
.
Tập nghiệm của hệ bất phương trình
A.
.
B.
C.
.
D.
Hệ bất phương trình
A.
C.
hoặc
hoặc
.
.
có nghiệm là:
.
.
B.
.
D.
hoặc
.
Trang 1
Câu 10. Nghiệm của hệ bất phương trình:
A.
.
B.
là:
.
Câu 11. Tìm tất cả giá trị thực của tham số
nghiệm.
A.
.
B.
.
Câu 12. Tìm
A.
để
.
hoặc
.
D.
.
sao cho phương trình
có
C.
.
D.
có hai nghiệm dương phân biệt.
.
C.
.
B.
Câu 13. Phương trình
A.
.
C.
.
D.
.
D.
.
có nghiệm là
B.
.
C.
Câu 14. Số nghiệm của phương trình
A. 3.
B. 1.
Câu 15. Phương trình
A. 1.
là
C. 0.
B. 4.
D. 2.
có tất cả bao nhiêu nghiệm?
C. 3.
D. 2.
trên tập số thực là
C. 3.
D. 0.
Câu 16. Số nghiệm phương trình
A. 1.
B. 2.
Câu 17. Phương trình
giản). Tính
A. 81.
.
có nghiệm
B. 90.
(trong đó
C. 80.
Câu 18. Biết phương trình
tối
D. 86.
có hai nghiệm
. Tính giá trị biểu thức
.
A. 1.
B. 0.
C.
Câu 19. Trong mặt phẳng toạ độ
, vectơ
A. 5.
B. 4.
Câu 20. Trong mặt phẳng toạ độ
và
bằng:
A.
.
Câu 21. Trong mặt phẳng toạ độ
bằng:
A.
.
D.
có độ dài bằng:
C. 3.
, cho hai điểm
B.
.
.
và
C. 5.
.
D. 25.
. Khoảng cách giữa hai điểm
D.
, cho hai vectơ
B.
.
.
. Góc giữa hai vectơ
C.
.
D.
Câu 22. Tìm tọa độ vectơ pháp tuyến của đường thẳng đi qua 2 điểm
và
và
.
.
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 23. Phương trình nào dưới đây không phải là phương trình tham số của đường thẳng đi qua hai
điểm
và
A.
C.
?
.
B.
.
D.
Câu 24. Đường thẳng
có vectơ pháp tuyến
A.
là vectơ chỉ phương của
Trang 2
.
.
. Tìm mệnh đề sai trong các phát biểu sau:
.
TUYỂN TẬP ĐỀ THI GIỮA KỲ 2 – LỚP 10
B.
là vectơ chỉ phương của
C.
D.
.
là vectơ pháp tuyến của
có hệ số góc
.
.
Câu 25. Cho đường thẳng
. Viết phương trình tổng quát của
.
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 26. Phương trình tham số của đường thẳng
A.
.
B.
là:
.
C.
.
Câu 27. Phương trình tham số của đường thẳng
A.
.
B.
Câu 28. Đường thẳng đi qua
quát là:
A.
.
, nhận
C.
.
.
.
. Phương trình nào dưới đây là phương trình của đường
một khoảng bằng 2?
và cách
.
B.
C.
.
D.
.
.
Câu 30. Cho hai điểm
và là đường thẳng đi qua
lớn nhất từ
đến đường thẳng bằng:
.
B.
.
.
D.
A.
A.
D.
làm vectơ pháp tuyến có phương trình tổng
B.
Câu 29. Cho đường thẳng
thẳng song song với
.
là:
.
C.
D.
.
C.
. Khi
.
thay đổi, khoảng cách
D.
.
Câu 31. Xác định vị trí tương đối của hai đường thẳng sau đây
A. Song song.
Vuông góc nhau.
.
B. Cắt nhau nhưng không vuông góc.
Câu 32. Tìm côsin góc giữa hai đường thẳng
A.
.
B.
.
và
C. Trùng nhau.
và
C.
Câu 33. Trong mặt phẳng toạ độ, cho đường tròn
.
D.
.
D.
:
.
và đường thẳng
. Khẳng định nào sau đây là đúng?
A.
đi qua tâm của
C.
tiếp xúc với
.
.
B.
cắt
tại hai điểm.
D.
không có điểm chung với
.
Câu 34. Một trạm thu phát sóng điện thoại đặt ở vị trí trong mặt phẳng toạ độ
như hình vẽ (đơn
vị trên hai trục là kilômét). Biết rằng trạm thu phát sóng đó được thiết kế với bán kính phủ sóng
. Phương trình đường tròn mô tả ranh giới bên ngoài của vùng phủ sóng là
Trang 3
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 35. Phương trình đường tròn có tâm
A.
và đi qua điểm
.
C.
là
B.
.
.
D.
.
2. Tự luận
Câu 1.
Câu 2.
Tìm tất cả giá trị
để phương trình sau có hai nghiệm phân biệt:
.
Người ta làm ra một cái thang bắc lên tầng hai của một ngôi nhà (hình vẽ), muốn vậy họ cần
làm một thanh đỡ
có chiều dài bằng
, đồng thời muốn đảm bảo kỹ thuật thì tỉ số độ dài
. Hỏi vị trí
Câu 3.
Cho ba điểm
Tìm điểm
Câu 4.
cách vị trí
bao nhiêu mét?
.
thuộc trục hoành sao cho
Cho hai đường thẳng
thẳng qua điểm
là trung điểm của đoạn
bé nhất.
. Viết phương trình tham số đường
, đồng thời cắt hai đường thẳng
.
tại hai điểm
sao cho
Lời giải tham khảo
BẢNG ĐÁP ÁN TRẮC NGHIỆM
1D 2B 3C 4B 5A 6B 7C 8B 9A 10C 11B 12A 13B 14C 15D
16D 17C 18B 19A 20B 21B 22C 23D 24D 25A 26B 27B 28D 29C 30A
31A 32A 33C 34D 35B
Trang 4
TUYỂN TẬP ĐỀ THI GIỮA KỲ 2 – LỚP 10
1. Trắc nghiệm
Câu 1.
Tam thức nào sau đây nhận giá trị không âm với mọi
?
A.
.
.
В.
.
C.
Lời giải
Chọn D
D.
.
Vì
vô nghiệm,
nên
.
MÌNH VỪA MUA 8 BỘ DƯỚI ĐÂY 999K ,THẦY CỐ NÀO CẦN XIN CHIA SẼ LẠI VỚI GIÁ 1
LY CAFÉ : 79K
NHẮN TIN THEO SĐT 0988207270
LIÊN HỆ : 0988207270 GẶP CÔ HẰNG ĐỂ XEM THỬ FIVE WORD VÀ DEF
8. BỘ NHƯ SAU:
1.BỘ ĐỀ THI THỬ THTP MÔN TOÁN NĂM 2023 TỪ CÁC TRƯỜNG có lời giải chi tiết
(cập nhật 6/2023):giá góc 500k
2.BỘ DỰ ĐOÁN VÀ BÁM SÁT CẤU TRÚC BGD (bản Word) có lời giải: giá góc 700k
3.40 CHUYÊN ĐỀ ÔN THPT(bản Word) có lời giải: giá góc 500k
4.EBOOK VD-VDC CHUYÊN ĐỀ LUYỆN THI NĂM 2023(bản Word) có lời giải: giá góc 500k
5.Bộ tài liệu chinh phục VD-VDC giải tích (bản Word) có lời giải: giá góc 500k
6.Bộ đề HSG toán 10-11-12 (bản Word) có lời giải: giá góc 400k
7.Gói đề thi thử THPT năm 2022 soạn riêng theo đề ĐÁNH GÍA NĂNG LỰC ĐHQG(bản Word)
có lời giải: giá góc 500k
8.Tài liệu dạy thêm Toán 10 – 11 - 12 : (bản Word) có lời giải: giá góc 500k
LIÊN HỆ : 0988207270 GẶP CÔ HẰNG ĐỂ XEM THỬ FIVE WORD VÀ DEF
Câu 2.
Câu 3.
Cho tam thức bậc hai
. Nhận định nào sau đây là đúng?
A.
khi và chỉ khi
.
B.
khi và chỉ khi
.
C.
khi và chỉ khi
.
D.
khi và chỉ khi
.
Tập nghiệm của bất phương trình
là:
A.
B.
C.
.
.
D.
Lời giải
Chọn C
Xét
Bảng xét dấu:
Ta có:
Câu 4.
Bất phương trình
.
.
.
.
có nghiệm là:
Trang 5
A.
.
C.
B.
.
D.
Lời giải
Chọn B
Câu 5.
.
Xét
Bảng xét dấu:
.
Ta có:
.
Cho bất phương trình
.
. Tập tất cả các giá trị của tham số
cho bất phương trình vô nghiệm có dạng
A.
.
B. 4.
C.
Lời giải
Chọn A
. Tính giá trị của
.
D.
.
.
Xét bất phương trình
- Truờng hợp 1:
- Với
thì
: vô nghiệm. Vậy
- Với
thì
- Truờng hợp 2:
. Vậy
thỏa mãn.
không thỏa mãn.
Bất phương trình (1) vô nghiệm
Từ hai trường hợp trên ta có
Câu 6.
Tập hợp nghiệm của bất phương trình:
A.
Chọn B
Trang 6
. Vậy
.
B.
và
.
.
.
C.
Lời giải
.
D.
.
làm
TUYỂN TẬP ĐỀ THI GIỮA KỲ 2 – LỚP 10
Ta có:
.
Đặt
Bảng xét dấu:
. Điều kiện:
Ta có:
Câu 7.
. Xét
.
.
Tập nghiệm của bất phương trình
A.
.
B.
là
.
Chọn C
C.
Lời giải
.
D.
Ta có:
.
Đặt
trở thành:
.
Do đó:
Câu 8.
.
Tập nghiệm của hệ bất phương trình
A.
.
C.
.
B.
Ta có:
C.
.
.
Hệ bất phương trình
A.
.
D.
Lời giải
Chọn B
Câu 9.
.
hoặc
hoặc
có nghiệm là:
.
B.
.
D.
Lời giải
.
hoặc
.
Trang 7
Chọn A
Ta có:
.
Câu 10. Nghiệm của hệ bất phương trình:
A.
.
B.
là:
.
Chọn C
C.
Lời giải
hoặc
.
D.
.
Ta có:
.
Câu 11. Tìm tất cả giá trị thực của tham số
nghiệm.
A.
.
B.
.
sao cho phương trình
có
C.
Lời giải
.
Chọn BXét phương trình
D.
.
TH1. Với
, khi đó
TH2. Với
.
, khi đó để phương trình (*) có nghiệm
suy ra
Kết hợp hai
Câu 12. Tìm
A.
để
.
.
, ta được
B.
.
là giá trị cần tìm.
có hai nghiệm dương phân biệt.
.
C.
.
Lời giải
D.
.
D.
.
Chọn A
Phương trình đã cho có hai nghiệm dương phân biệt khi:
.
Câu 13. Phương trình
A.
.
Chọn B
Trang 8
có nghiệm là
B.
.
C.
Lời giải
.
TUYỂN TẬP ĐỀ THI GIỮA KỲ 2 – LỚP 10
.
Câu 14. Số nghiệm của phương trình
A. 3.
B. 1.
là
C. 0.
Lời giải
Chọn C
D. 2.
Phương trình vô nghiệm.
Câu 15. Phương trình
A. 1.
có tất cả bao nhiêu nghiệm?
C. 3.
Lời giải
B. 4.
Chọn D
Điều kiện
D. 2.
.
Giải
Giải
do
Vậy số nghiệm của phương trình là 2.
Câu 16. Số nghiệm phương trình
A. 1.
B. 2.
Chọn D
Điều kiện xác định của phương trình:
.
trên tập số thực là
C. 3.
Lời giải
D. 0.
.Từ phương trình:
.
So sánh với điều kiện
thì
đều không thỏa mãn
Điều kiện phương trình ban đầu. Vậy phương trình vô nghiệm.
Trang 9
Câu 17. Phương trình
giản). Tính
A. 81.
có nghiệm
B. 90.
(trong đó
C. 80.
Lời giải
Chọn C
tối
D. 86.
Phương trình
Do vậy
.
Câu 18. Biết phương trình
có hai nghiệm
. Tính giá trị biểu thức
.
A. 1.
B. 0.
C.
Lời giải
Chọn B
.
D.
.
.
Suy ra
.
Câu 19. Trong mặt phẳng toạ độ
, vectơ
A. 5.
B. 4.
Ta có:
. Chọn
Câu 20. Trong mặt phẳng toạ độ
và
bằng:
A.
.
có độ dài bằng:
C. 3.
Lời giải
.
, cho hai điểm
B.
.
A.
Ta có:
Trang 10
và
. Chọn
.
. Khoảng cách giữa hai điểm
C. 5.
Lời giải
Ta có:
Câu 21. Trong mặt phẳng toạ độ
bằng:
D.
.
C.
Lời giải
.
.
, cho hai vectơ
B.
D. 25.
. Góc giữa hai vectơ
.
D.
. Suy ra
.
. Chọn C.
và
TUYỂN TẬP ĐỀ THI GIỮA KỲ 2 – LỚP 10
Câu 22. Tìm tọa độ vectơ pháp tuyến của đường thẳng đi qua 2 điểm
A.
.
B.
.
C.
Lời giải
Chọn C
và
.
D.
Đường thẳng đã cho có một vectơ chỉ phương là
.
.
.
Vì vậy đường thẳng có một vectơ pháp tuyến là
.
Câu 23. Phương trình nào dưới đây không phải là phương trình tham số của đường thẳng đi qua hai
điểm
và
A.
?
.
C.
B.
.
D.
Lời giải
Chọn D
Trong phương án
vào phương trình tham số đường
.
Câu 24. Đường thẳng
có vectơ pháp tuyến
A.
là vectơ chỉ phương của
.
B.
là vectơ chỉ phương của
.
C.
. Tìm mệnh đề sai trong các phát biểu sau:
là vectơ pháp tuyến của
có hệ số góc
.
Đường thẳng có vectơ pháp tuyến
hệ số góc đường thẳng là
nên nhận
với
Câu 25. Cho đường thẳng
làm vectơ chỉ phương, suy ra
.
. Viết phương trình tổng quát của
A.
.
C.
.
B.
phương
trình
đã
cho,
ta
.
.
D.
Lời giải
Chọn A
trong
.
Lời giải
Chọn D
Khử
.
, khi thay tọa độ điểm
thẳng, ta có
D.
.
.
được:
.
Câu 26. Phương trình tham số của đường thẳng
A.
Chọn
.
B.
là:
.
C.
Lời giải
.
D.
.
Trang 11
Đường thẳng
có phương trình tổng quát
nên có một vectơ pháp tuyến
, suy ra vectơ chỉ phương
phương trình tham số là
; mặt khác đường thẳng đi qua
.
Câu 27. Phương trình tham số của đường thẳng
A.
.
B.
là:
.
C.
Lời giải
Chọn B
Đường thẳng
thời
có một vectơ pháp tuyến
đi qua
D.
C.
, nhận
.
.
.
D.
Lời giải
Chọn D
tổng
, đồng
làm vectơ pháp tuyến có phương trình tổng
B.
trình
.
nên có vectơ chỉ phương
.
Phương
.
nên có phương trình tham số của là
Câu 28. Đường thẳng đi qua
quát là:
A.
nê có
quát
.
đường
thẳng
là:
.
Câu 29. Cho đường thẳng
thẳng song song với
A.
.
C.
.
Gọi
. Phương trình nào dưới đây là phương trình của đường
một khoảng bằng 2?
và cách
B.
là đường thẳng song song với
Suy ra phương trình
D.
.
Lời giải
và cách một khoảng bằng 2.
có dạng
.
Lấy
Suy ra
thuộc
hoặc
Với
có phương trình là:
Với
.
. Ta có:
(đều thoả mãn
có phương trình là:
.
).
.
. Chọn
.
Câu 30. Cho hai điểm
và là đường thẳng đi qua
lớn nhất từ
đến đường thẳng bằng:
A.
Trang 12
.
B.
.
C.
Lời giải
.
. Khi
thay đổi, khoảng cách
D.
.
TUYỂN TẬP ĐỀ THI GIỮA KỲ 2 – LỚP 10
Ta có:
.
Mà
.
Vậy khi
thay đổi, khoảng cách lớn nhất từ
đến đường thẳng
bằng
.
Câu 31. Xác định vị trí tương đối của hai đường thẳng sau đây
A. Song song.
Vuông góc nhau.
.
B. Cắt nhau nhưng không vuông góc.
C. Trùng nhau.
D.
Lời giải
Chọn A
Hai đường thẳng có cặp vectơ chỉ pháp tuyến
vectơ này cùng phương.
Mặt khác
với
nên hai đường
.
B.
nên hai
song song nhau.
Câu 32. Tìm côsin góc giữa hai đường thẳng
A.
và
và
.
C.
Lời giải
Chọn A
.
.
Hai đường thẳng có cặp vectơ pháp tuyến
D.
.
.
Suy ra:
.
Câu 33. Trong mặt phẳng toạ độ, cho đường tròn
:
và đường thẳng
. Khẳng định nào sau đây là đúng?
A.
đi qua tâm của
C.
tiếp xúc với
.
.
B.
cắt
tại hai điểm.
D.
không có điểm chung với
.
Câu 34. Một trạm thu phát sóng điện thoại đặt ở vị trí trong mặt phẳng toạ độ
như hình vẽ (đơn
vị trên hai trục là kilômét). Biết rằng trạm thu phát sóng đó được thiết kế với bán kính phủ sóng
. Phương trình đường tròn mô tả ranh giới bên ngoài của vùng phủ sóng là
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 35. Phương trình đường tròn có tâm
và đi qua điểm
là
Trang 13
A.
.
C.
B.
.
D.
.
.
2. Tự luận
Câu 1.
Tìm tất cả giá trị
để phương trình sau có hai nghiệm phân biệt:
Lời giải
.
Ta có:
.
Phương trình có hai nghiệm phân biệt khi và chỉ khi
.
Xét
Bảng xét dấu:
.
Ta có:
Câu 2.
.
Vậy với
thì phương trình đã cho có hai nghiệm phân biệt.
Người ta làm ra một cái thang bắc lên tầng hai của một ngôi nhà (hình vẽ), muốn vậy họ cần
làm một thanh đỡ
có chiều dài bằng
, đồng thời muốn đảm bảo kỹ thuật thì tỉ số độ dài
. Hỏi vị trí
cách vị trí
bao nhiêu mét?
Lời giải:
MÌNH VỪA MUA 8 BỘ DƯỚI ĐÂY 999K ,THẦY CỐ NÀO
CẦN XIN CHIA SẼ LẠI VỚI GIÁ 1 LY CAFÉ :
79K
NHẮN TIN THEO SĐT 0988207270
LIÊN HỆ : 0988207270 GẶP CÔ HẰNG ĐỂ XEM THỬ FIVE WORD VÀ DEF
8. BỘ NHƯ SAU:
1.BỘ ĐỀ THI THỬ THTP MÔN TOÁN NĂM 2023 TỪ CÁC TRƯỜNG có lời giải
chi tiết
(cập nhật 6/2023):giá góc 500k
Trang 14
TUYỂN TẬP ĐỀ THI GIỮA KỲ 2 – LỚP 10
2.BỘ DỰ ĐOÁN VÀ BÁM SÁT CẤU TRÚC BGD (bản Word) có lời giải: giá góc
700k
3.40 CHUYÊN ĐỀ ÔN THPT(bản Word) có lời giải: giá góc 500k
4.EBOOK VD-VDC CHUYÊN ĐỀ LUYỆN THI NĂM 2023(bản Word) có lời giải:
giá góc 500k
5.Bộ tài liệu chinh phục VD-VDC giải tích (bản Word) có lời giải: giá góc 500k
6.Bộ đề HSG toán 10-11-12 (bản Word) có lời giải: giá góc 400k
7.Gói đề thi thử THPT năm 2022 soạn riêng theo đề ĐÁNH GÍA NĂNG LỰC
ĐHQG(bản Word) có lời giải: giá góc 500k
8.Tài liệu dạy thêm Toán 10 – 11 - 12 : (bản Word) có lời giải: giá góc 500k
LIÊN HỆ : 0988207270 GẶP CÔ HẰNG ĐỂ XEM THỬ FIVE WORD VÀ DEF
Đặt
. Xét tam giác
vuông tại
có:
.
Theo tính chất định lí Ta-lét, ta có:
Vậy hai vị trí
Câu 3.
cách nhau
Cho ba điểm
Tìm điểm
.
.
thuộc trục hoành sao cho
Ta thấy:
Lời giải
bé nhất.
nằm cùng phía so với trục
. Ta có:
nên
.
Giá trị lớn nhất này đạt được khi
thẳng hàng (
nằm ngoài
. Gọi
.
Ta có:
Câu 4.
cùng phương
hay
Cho hai đường thẳng
thẳng qua điểm
là trung điểm của đoạn
Xét đường thẳng
.
. Viết phương trình tham số đường
, đồng thời cắt hai đường thẳng
.
Lời giải:
; thay
tại hai điểm
sao cho
, ta có phương trình tham số
.
Trang 15
Gọi
Vì
; gọi
là trung điểm của đoạn
có
Phương trình tham số của
Trang 16
.
nên
với
là
. Ta
là một vectơ chỉ phương của
.
KIỂM TRA GIỮA KỲ 2
NĂM HỌC 2022 - 2023
Môn: TOÁN - Lớp 10 –
ĐỀ SỐ 9
Thời gian: 90 phút (Không kể thời gian phát đề)
1. Trắc nghiệm
Câu 1.
Câu 2.
Câu 3.
Tam thức nào sau đây nhận giá trị không âm với mọi
?
A.
.
.
C.
A.
khi và chỉ khi
.
B.
khi và chỉ khi
.
C.
khi và chỉ khi
.
D.
khi và chỉ khi
.
Tập nghiệm của bất phương trình
là:
A.
B.
.
.
Bất phương trình
.
D.
.
.
B.
.
.
D.
Cho bất phương trình
.
. Tập tất cả các giá trị của tham số
cho bất phương trình vô nghiệm có dạng
Câu 6.
Câu 7.
Câu 9.
B. 4.
C.
.
B.
. Tính giá trị của
.
D.
.
.
.
và
B.
làm
.
.
C.
.
Tập nghiệm của bất phương trình
A.
Câu 8.
.
Tập hợp nghiệm của bất phương trình:
A.
.
có nghiệm là:
C.
A.
D.
. Nhận định nào sau đây là đúng?
A.
Câu 5.
.
Cho tam thức bậc hai
C.
Câu 4.
В.
D.
.
là
.
C.
.
D.
.
Tập nghiệm của hệ bất phương trình
A.
.
B.
C.
.
D.
Hệ bất phương trình
A.
C.
hoặc
hoặc
.
.
có nghiệm là:
.
.
B.
.
D.
hoặc
.
Trang 1
Câu 10. Nghiệm của hệ bất phương trình:
A.
.
B.
là:
.
Câu 11. Tìm tất cả giá trị thực của tham số
nghiệm.
A.
.
B.
.
Câu 12. Tìm
A.
để
.
hoặc
.
D.
.
sao cho phương trình
có
C.
.
D.
có hai nghiệm dương phân biệt.
.
C.
.
B.
Câu 13. Phương trình
A.
.
C.
.
D.
.
D.
.
có nghiệm là
B.
.
C.
Câu 14. Số nghiệm của phương trình
A. 3.
B. 1.
Câu 15. Phương trình
A. 1.
là
C. 0.
B. 4.
D. 2.
có tất cả bao nhiêu nghiệm?
C. 3.
D. 2.
trên tập số thực là
C. 3.
D. 0.
Câu 16. Số nghiệm phương trình
A. 1.
B. 2.
Câu 17. Phương trình
giản). Tính
A. 81.
.
có nghiệm
B. 90.
(trong đó
C. 80.
Câu 18. Biết phương trình
tối
D. 86.
có hai nghiệm
. Tính giá trị biểu thức
.
A. 1.
B. 0.
C.
Câu 19. Trong mặt phẳng toạ độ
, vectơ
A. 5.
B. 4.
Câu 20. Trong mặt phẳng toạ độ
và
bằng:
A.
.
Câu 21. Trong mặt phẳng toạ độ
bằng:
A.
.
D.
có độ dài bằng:
C. 3.
, cho hai điểm
B.
.
.
và
C. 5.
.
D. 25.
. Khoảng cách giữa hai điểm
D.
, cho hai vectơ
B.
.
.
. Góc giữa hai vectơ
C.
.
D.
Câu 22. Tìm tọa độ vectơ pháp tuyến của đường thẳng đi qua 2 điểm
và
và
.
.
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 23. Phương trình nào dưới đây không phải là phương trình tham số của đường thẳng đi qua hai
điểm
và
A.
C.
?
.
B.
.
D.
Câu 24. Đường thẳng
có vectơ pháp tuyến
A.
là vectơ chỉ phương của
Trang 2
.
.
. Tìm mệnh đề sai trong các phát biểu sau:
.
TUYỂN TẬP ĐỀ THI GIỮA KỲ 2 – LỚP 10
B.
là vectơ chỉ phương của
C.
D.
.
là vectơ pháp tuyến của
có hệ số góc
.
.
Câu 25. Cho đường thẳng
. Viết phương trình tổng quát của
.
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 26. Phương trình tham số của đường thẳng
A.
.
B.
là:
.
C.
.
Câu 27. Phương trình tham số của đường thẳng
A.
.
B.
Câu 28. Đường thẳng đi qua
quát là:
A.
.
, nhận
C.
.
.
.
. Phương trình nào dưới đây là phương trình của đường
một khoảng bằng 2?
và cách
.
B.
C.
.
D.
.
.
Câu 30. Cho hai điểm
và là đường thẳng đi qua
lớn nhất từ
đến đường thẳng bằng:
.
B.
.
.
D.
A.
A.
D.
làm vectơ pháp tuyến có phương trình tổng
B.
Câu 29. Cho đường thẳng
thẳng song song với
.
là:
.
C.
D.
.
C.
. Khi
.
thay đổi, khoảng cách
D.
.
Câu 31. Xác định vị trí tương đối của hai đường thẳng sau đây
A. Song song.
Vuông góc nhau.
.
B. Cắt nhau nhưng không vuông góc.
Câu 32. Tìm côsin góc giữa hai đường thẳng
A.
.
B.
.
và
C. Trùng nhau.
và
C.
Câu 33. Trong mặt phẳng toạ độ, cho đường tròn
.
D.
.
D.
:
.
và đường thẳng
. Khẳng định nào sau đây là đúng?
A.
đi qua tâm của
C.
tiếp xúc với
.
.
B.
cắt
tại hai điểm.
D.
không có điểm chung với
.
Câu 34. Một trạm thu phát sóng điện thoại đặt ở vị trí trong mặt phẳng toạ độ
như hình vẽ (đơn
vị trên hai trục là kilômét). Biết rằng trạm thu phát sóng đó được thiết kế với bán kính phủ sóng
. Phương trình đường tròn mô tả ranh giới bên ngoài của vùng phủ sóng là
Trang 3
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 35. Phương trình đường tròn có tâm
A.
và đi qua điểm
.
C.
là
B.
.
.
D.
.
2. Tự luận
Câu 1.
Câu 2.
Tìm tất cả giá trị
để phương trình sau có hai nghiệm phân biệt:
.
Người ta làm ra một cái thang bắc lên tầng hai của một ngôi nhà (hình vẽ), muốn vậy họ cần
làm một thanh đỡ
có chiều dài bằng
, đồng thời muốn đảm bảo kỹ thuật thì tỉ số độ dài
. Hỏi vị trí
Câu 3.
Cho ba điểm
Tìm điểm
Câu 4.
cách vị trí
bao nhiêu mét?
.
thuộc trục hoành sao cho
Cho hai đường thẳng
thẳng qua điểm
là trung điểm của đoạn
bé nhất.
. Viết phương trình tham số đường
, đồng thời cắt hai đường thẳng
.
tại hai điểm
sao cho
Lời giải tham khảo
BẢNG ĐÁP ÁN TRẮC NGHIỆM
1D 2B 3C 4B 5A 6B 7C 8B 9A 10C 11B 12A 13B 14C 15D
16D 17C 18B 19A 20B 21B 22C 23D 24D 25A 26B 27B 28D 29C 30A
31A 32A 33C 34D 35B
Trang 4
TUYỂN TẬP ĐỀ THI GIỮA KỲ 2 – LỚP 10
1. Trắc nghiệm
Câu 1.
Tam thức nào sau đây nhận giá trị không âm với mọi
?
A.
.
.
В.
.
C.
Lời giải
Chọn D
D.
.
Vì
vô nghiệm,
nên
.
MÌNH VỪA MUA 8 BỘ DƯỚI ĐÂY 999K ,THẦY CỐ NÀO CẦN XIN CHIA SẼ LẠI VỚI GIÁ 1
LY CAFÉ : 79K
NHẮN TIN THEO SĐT 0988207270
LIÊN HỆ : 0988207270 GẶP CÔ HẰNG ĐỂ XEM THỬ FIVE WORD VÀ DEF
8. BỘ NHƯ SAU:
1.BỘ ĐỀ THI THỬ THTP MÔN TOÁN NĂM 2023 TỪ CÁC TRƯỜNG có lời giải chi tiết
(cập nhật 6/2023):giá góc 500k
2.BỘ DỰ ĐOÁN VÀ BÁM SÁT CẤU TRÚC BGD (bản Word) có lời giải: giá góc 700k
3.40 CHUYÊN ĐỀ ÔN THPT(bản Word) có lời giải: giá góc 500k
4.EBOOK VD-VDC CHUYÊN ĐỀ LUYỆN THI NĂM 2023(bản Word) có lời giải: giá góc 500k
5.Bộ tài liệu chinh phục VD-VDC giải tích (bản Word) có lời giải: giá góc 500k
6.Bộ đề HSG toán 10-11-12 (bản Word) có lời giải: giá góc 400k
7.Gói đề thi thử THPT năm 2022 soạn riêng theo đề ĐÁNH GÍA NĂNG LỰC ĐHQG(bản Word)
có lời giải: giá góc 500k
8.Tài liệu dạy thêm Toán 10 – 11 - 12 : (bản Word) có lời giải: giá góc 500k
LIÊN HỆ : 0988207270 GẶP CÔ HẰNG ĐỂ XEM THỬ FIVE WORD VÀ DEF
Câu 2.
Câu 3.
Cho tam thức bậc hai
. Nhận định nào sau đây là đúng?
A.
khi và chỉ khi
.
B.
khi và chỉ khi
.
C.
khi và chỉ khi
.
D.
khi và chỉ khi
.
Tập nghiệm của bất phương trình
là:
A.
B.
C.
.
.
D.
Lời giải
Chọn C
Xét
Bảng xét dấu:
Ta có:
Câu 4.
Bất phương trình
.
.
.
.
có nghiệm là:
Trang 5
A.
.
C.
B.
.
D.
Lời giải
Chọn B
Câu 5.
.
Xét
Bảng xét dấu:
.
Ta có:
.
Cho bất phương trình
.
. Tập tất cả các giá trị của tham số
cho bất phương trình vô nghiệm có dạng
A.
.
B. 4.
C.
Lời giải
Chọn A
. Tính giá trị của
.
D.
.
.
Xét bất phương trình
- Truờng hợp 1:
- Với
thì
: vô nghiệm. Vậy
- Với
thì
- Truờng hợp 2:
. Vậy
thỏa mãn.
không thỏa mãn.
Bất phương trình (1) vô nghiệm
Từ hai trường hợp trên ta có
Câu 6.
Tập hợp nghiệm của bất phương trình:
A.
Chọn B
Trang 6
. Vậy
.
B.
và
.
.
.
C.
Lời giải
.
D.
.
làm
TUYỂN TẬP ĐỀ THI GIỮA KỲ 2 – LỚP 10
Ta có:
.
Đặt
Bảng xét dấu:
. Điều kiện:
Ta có:
Câu 7.
. Xét
.
.
Tập nghiệm của bất phương trình
A.
.
B.
là
.
Chọn C
C.
Lời giải
.
D.
Ta có:
.
Đặt
trở thành:
.
Do đó:
Câu 8.
.
Tập nghiệm của hệ bất phương trình
A.
.
C.
.
B.
Ta có:
C.
.
.
Hệ bất phương trình
A.
.
D.
Lời giải
Chọn B
Câu 9.
.
hoặc
hoặc
có nghiệm là:
.
B.
.
D.
Lời giải
.
hoặc
.
Trang 7
Chọn A
Ta có:
.
Câu 10. Nghiệm của hệ bất phương trình:
A.
.
B.
là:
.
Chọn C
C.
Lời giải
hoặc
.
D.
.
Ta có:
.
Câu 11. Tìm tất cả giá trị thực của tham số
nghiệm.
A.
.
B.
.
sao cho phương trình
có
C.
Lời giải
.
Chọn BXét phương trình
D.
.
TH1. Với
, khi đó
TH2. Với
.
, khi đó để phương trình (*) có nghiệm
suy ra
Kết hợp hai
Câu 12. Tìm
A.
để
.
.
, ta được
B.
.
là giá trị cần tìm.
có hai nghiệm dương phân biệt.
.
C.
.
Lời giải
D.
.
D.
.
Chọn A
Phương trình đã cho có hai nghiệm dương phân biệt khi:
.
Câu 13. Phương trình
A.
.
Chọn B
Trang 8
có nghiệm là
B.
.
C.
Lời giải
.
TUYỂN TẬP ĐỀ THI GIỮA KỲ 2 – LỚP 10
.
Câu 14. Số nghiệm của phương trình
A. 3.
B. 1.
là
C. 0.
Lời giải
Chọn C
D. 2.
Phương trình vô nghiệm.
Câu 15. Phương trình
A. 1.
có tất cả bao nhiêu nghiệm?
C. 3.
Lời giải
B. 4.
Chọn D
Điều kiện
D. 2.
.
Giải
Giải
do
Vậy số nghiệm của phương trình là 2.
Câu 16. Số nghiệm phương trình
A. 1.
B. 2.
Chọn D
Điều kiện xác định của phương trình:
.
trên tập số thực là
C. 3.
Lời giải
D. 0.
.Từ phương trình:
.
So sánh với điều kiện
thì
đều không thỏa mãn
Điều kiện phương trình ban đầu. Vậy phương trình vô nghiệm.
Trang 9
Câu 17. Phương trình
giản). Tính
A. 81.
có nghiệm
B. 90.
(trong đó
C. 80.
Lời giải
Chọn C
tối
D. 86.
Phương trình
Do vậy
.
Câu 18. Biết phương trình
có hai nghiệm
. Tính giá trị biểu thức
.
A. 1.
B. 0.
C.
Lời giải
Chọn B
.
D.
.
.
Suy ra
.
Câu 19. Trong mặt phẳng toạ độ
, vectơ
A. 5.
B. 4.
Ta có:
. Chọn
Câu 20. Trong mặt phẳng toạ độ
và
bằng:
A.
.
có độ dài bằng:
C. 3.
Lời giải
.
, cho hai điểm
B.
.
A.
Ta có:
Trang 10
và
. Chọn
.
. Khoảng cách giữa hai điểm
C. 5.
Lời giải
Ta có:
Câu 21. Trong mặt phẳng toạ độ
bằng:
D.
.
C.
Lời giải
.
.
, cho hai vectơ
B.
D. 25.
. Góc giữa hai vectơ
.
D.
. Suy ra
.
. Chọn C.
và
TUYỂN TẬP ĐỀ THI GIỮA KỲ 2 – LỚP 10
Câu 22. Tìm tọa độ vectơ pháp tuyến của đường thẳng đi qua 2 điểm
A.
.
B.
.
C.
Lời giải
Chọn C
và
.
D.
Đường thẳng đã cho có một vectơ chỉ phương là
.
.
.
Vì vậy đường thẳng có một vectơ pháp tuyến là
.
Câu 23. Phương trình nào dưới đây không phải là phương trình tham số của đường thẳng đi qua hai
điểm
và
A.
?
.
C.
B.
.
D.
Lời giải
Chọn D
Trong phương án
vào phương trình tham số đường
.
Câu 24. Đường thẳng
có vectơ pháp tuyến
A.
là vectơ chỉ phương của
.
B.
là vectơ chỉ phương của
.
C.
. Tìm mệnh đề sai trong các phát biểu sau:
là vectơ pháp tuyến của
có hệ số góc
.
Đường thẳng có vectơ pháp tuyến
hệ số góc đường thẳng là
nên nhận
với
Câu 25. Cho đường thẳng
làm vectơ chỉ phương, suy ra
.
. Viết phương trình tổng quát của
A.
.
C.
.
B.
phương
trình
đã
cho,
ta
.
.
D.
Lời giải
Chọn A
trong
.
Lời giải
Chọn D
Khử
.
, khi thay tọa độ điểm
thẳng, ta có
D.
.
.
được:
.
Câu 26. Phương trình tham số của đường thẳng
A.
Chọn
.
B.
là:
.
C.
Lời giải
.
D.
.
Trang 11
Đường thẳng
có phương trình tổng quát
nên có một vectơ pháp tuyến
, suy ra vectơ chỉ phương
phương trình tham số là
; mặt khác đường thẳng đi qua
.
Câu 27. Phương trình tham số của đường thẳng
A.
.
B.
là:
.
C.
Lời giải
Chọn B
Đường thẳng
thời
có một vectơ pháp tuyến
đi qua
D.
C.
, nhận
.
.
.
D.
Lời giải
Chọn D
tổng
, đồng
làm vectơ pháp tuyến có phương trình tổng
B.
trình
.
nên có vectơ chỉ phương
.
Phương
.
nên có phương trình tham số của là
Câu 28. Đường thẳng đi qua
quát là:
A.
nê có
quát
.
đường
thẳng
là:
.
Câu 29. Cho đường thẳng
thẳng song song với
A.
.
C.
.
Gọi
. Phương trình nào dưới đây là phương trình của đường
một khoảng bằng 2?
và cách
B.
là đường thẳng song song với
Suy ra phương trình
D.
.
Lời giải
và cách một khoảng bằng 2.
có dạng
.
Lấy
Suy ra
thuộc
hoặc
Với
có phương trình là:
Với
.
. Ta có:
(đều thoả mãn
có phương trình là:
.
).
.
. Chọn
.
Câu 30. Cho hai điểm
và là đường thẳng đi qua
lớn nhất từ
đến đường thẳng bằng:
A.
Trang 12
.
B.
.
C.
Lời giải
.
. Khi
thay đổi, khoảng cách
D.
.
TUYỂN TẬP ĐỀ THI GIỮA KỲ 2 – LỚP 10
Ta có:
.
Mà
.
Vậy khi
thay đổi, khoảng cách lớn nhất từ
đến đường thẳng
bằng
.
Câu 31. Xác định vị trí tương đối của hai đường thẳng sau đây
A. Song song.
Vuông góc nhau.
.
B. Cắt nhau nhưng không vuông góc.
C. Trùng nhau.
D.
Lời giải
Chọn A
Hai đường thẳng có cặp vectơ chỉ pháp tuyến
vectơ này cùng phương.
Mặt khác
với
nên hai đường
.
B.
nên hai
song song nhau.
Câu 32. Tìm côsin góc giữa hai đường thẳng
A.
và
và
.
C.
Lời giải
Chọn A
.
.
Hai đường thẳng có cặp vectơ pháp tuyến
D.
.
.
Suy ra:
.
Câu 33. Trong mặt phẳng toạ độ, cho đường tròn
:
và đường thẳng
. Khẳng định nào sau đây là đúng?
A.
đi qua tâm của
C.
tiếp xúc với
.
.
B.
cắt
tại hai điểm.
D.
không có điểm chung với
.
Câu 34. Một trạm thu phát sóng điện thoại đặt ở vị trí trong mặt phẳng toạ độ
như hình vẽ (đơn
vị trên hai trục là kilômét). Biết rằng trạm thu phát sóng đó được thiết kế với bán kính phủ sóng
. Phương trình đường tròn mô tả ranh giới bên ngoài của vùng phủ sóng là
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 35. Phương trình đường tròn có tâm
và đi qua điểm
là
Trang 13
A.
.
C.
B.
.
D.
.
.
2. Tự luận
Câu 1.
Tìm tất cả giá trị
để phương trình sau có hai nghiệm phân biệt:
Lời giải
.
Ta có:
.
Phương trình có hai nghiệm phân biệt khi và chỉ khi
.
Xét
Bảng xét dấu:
.
Ta có:
Câu 2.
.
Vậy với
thì phương trình đã cho có hai nghiệm phân biệt.
Người ta làm ra một cái thang bắc lên tầng hai của một ngôi nhà (hình vẽ), muốn vậy họ cần
làm một thanh đỡ
có chiều dài bằng
, đồng thời muốn đảm bảo kỹ thuật thì tỉ số độ dài
. Hỏi vị trí
cách vị trí
bao nhiêu mét?
Lời giải:
MÌNH VỪA MUA 8 BỘ DƯỚI ĐÂY 999K ,THẦY CỐ NÀO
CẦN XIN CHIA SẼ LẠI VỚI GIÁ 1 LY CAFÉ :
79K
NHẮN TIN THEO SĐT 0988207270
LIÊN HỆ : 0988207270 GẶP CÔ HẰNG ĐỂ XEM THỬ FIVE WORD VÀ DEF
8. BỘ NHƯ SAU:
1.BỘ ĐỀ THI THỬ THTP MÔN TOÁN NĂM 2023 TỪ CÁC TRƯỜNG có lời giải
chi tiết
(cập nhật 6/2023):giá góc 500k
Trang 14
TUYỂN TẬP ĐỀ THI GIỮA KỲ 2 – LỚP 10
2.BỘ DỰ ĐOÁN VÀ BÁM SÁT CẤU TRÚC BGD (bản Word) có lời giải: giá góc
700k
3.40 CHUYÊN ĐỀ ÔN THPT(bản Word) có lời giải: giá góc 500k
4.EBOOK VD-VDC CHUYÊN ĐỀ LUYỆN THI NĂM 2023(bản Word) có lời giải:
giá góc 500k
5.Bộ tài liệu chinh phục VD-VDC giải tích (bản Word) có lời giải: giá góc 500k
6.Bộ đề HSG toán 10-11-12 (bản Word) có lời giải: giá góc 400k
7.Gói đề thi thử THPT năm 2022 soạn riêng theo đề ĐÁNH GÍA NĂNG LỰC
ĐHQG(bản Word) có lời giải: giá góc 500k
8.Tài liệu dạy thêm Toán 10 – 11 - 12 : (bản Word) có lời giải: giá góc 500k
LIÊN HỆ : 0988207270 GẶP CÔ HẰNG ĐỂ XEM THỬ FIVE WORD VÀ DEF
Đặt
. Xét tam giác
vuông tại
có:
.
Theo tính chất định lí Ta-lét, ta có:
Vậy hai vị trí
Câu 3.
cách nhau
Cho ba điểm
Tìm điểm
.
.
thuộc trục hoành sao cho
Ta thấy:
Lời giải
bé nhất.
nằm cùng phía so với trục
. Ta có:
nên
.
Giá trị lớn nhất này đạt được khi
thẳng hàng (
nằm ngoài
. Gọi
.
Ta có:
Câu 4.
cùng phương
hay
Cho hai đường thẳng
thẳng qua điểm
là trung điểm của đoạn
Xét đường thẳng
.
. Viết phương trình tham số đường
, đồng thời cắt hai đường thẳng
.
Lời giải:
; thay
tại hai điểm
sao cho
, ta có phương trình tham số
.
Trang 15
Gọi
Vì
; gọi
là trung điểm của đoạn
có
Phương trình tham số của
Trang 16
.
nên
với
là
. Ta
là một vectơ chỉ phương của
.
 









Các ý kiến mới nhất