Đề thi học kì 2

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: PHÚ PHÚC
Ngày gửi: 16h:18' 08-05-2024
Dung lượng: 409.3 KB
Số lượt tải: 174
Nguồn:
Người gửi: PHÚ PHÚC
Ngày gửi: 16h:18' 08-05-2024
Dung lượng: 409.3 KB
Số lượt tải: 174
Số lượt thích:
0 người
ĐỀ ÔN TẬP TOÁN 10- HK2- SỐ 1
PHẦN I . Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn.
a.
Câu 1. Tìm các giá trị của tham số
để
nghiệm đúng với
mọi
. A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 2. Trường THPT A, khối
có
lớp, khối
có
lớp và khối
có
lớp.
Thầy Hiệu trưởng muốn chọn một lớp để dự giờ. Hỏi thầy có tất cả bao nhiêu cách chọn?
A. .
B.
.
C. .
D.
.
Câu 3. Từ các chữ số
có thể lập được bao nhiêu chữ số tự nhiên bé hơn
? A.
B.
C.
D.
Câu 4. Tìm hệ số của số hạng chứa
A.
B.
trong khai triển nhị thức
C.
Câu 5. Cho tam giác
với
đường cao đi qua
của tam giác là
A.
B.
Câu 6. Góc giữa hai đường thẳng
A.
.
B.
.
Câu 7. Khoảng cách từ điểm
A.
B.
Câu 8. Trong mặt phẳng
.
. Phương trình tổng quát của
C.
D.
D.
đến đường thẳng
.
bằng:
C.
có phương trình dạng
và độ dài trục nhỏ bằng
của elip
b.
.S
, biết elip có một tiêu điểm
.
là điểm di chuyển trên elip
là không đổi. Đ
. S
.Đ
thì tổng khoảng cách từ
c. Độ dài tiêu cự bằng
tới hai tiêu điểm
.Đ
là điểm nằm trên elip
và cách gốc tọa độ
c. Xác suất để hiệu số chấm thu được từ hai con súc sắc bằng 2 bằng
.
.
.S
.
Câu 1. Từ các chữ số
có thể tạo ra được bao nhiêu số tự nhiên chẵn gồm
ba chữ số khác nhau? 21
Câu 2. Đường tròn
có bán kính bằng bao nhiêu? 7
Câu 3. Cho elip có phương trình chính tắc
điểm của
có dạng
A.
. B.
. C.
. D.
PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai.
Câu 1. Có 6 nam sinh và 4 nữ sinh cần được xếp vào một hàng dọc, khi đó:
a. Số cách xếp tất cả vào một hàng dọc là
(cách). S
b. Số cách xếp các học sinh cùng giới đứng cạnh nhau là
(cách).S
c. Số cách xếp học sinh nữ luôn đứng cạnh nhau là
(cách). Đ
d. Số cách xếp không có em nữ nào đứng cạnh nhau là
(cách). S
.
d. Xác suất để tích số chấm trên hai con súc sắc là một số chẵn bằng
PHẦN III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn.
. A.
B.
C.
D.
.
Câu 11. Gieo một đồng tiền liên tiếp 3 lần thì số phần tử của không gian mẫu là
A. 4
B. 6
C. 8
D. 16.
Câu 2. Cho khai triển
bằng
S
b. Xác suất để để hai con súc sắc xuất hiện đều xuất hiện số chấm là số 6 bằng
D.
điểm A(4; 0). A.
B.
C.
D.
Câu 10. Viết phương trình chính tắc của Parabol biết đường chuẩn có phương trình
và có một tiêu điểm
Câu 3. Cho elip
là
một khoảng bằng
. Khi đó giá trị của biểu thức
bằng
Câu 4. Gieo đồng thời hai con súc sắc cân đối đồng chất. Khi đó:
a. Số phần tử của không gian mẫu
.Đ
A.
B.
C.
D.
Câu 9. Tìm phương trình chính tắc của hyperbol nếu nó có tiêu cự bằng 10 và đi qua
Câu 12. Elip qua điểm
.Tính
của khai triển là
là:
.
, tìm tiêu cự của elip
d. Tổng các hệ số
d. Gọi
và
C.
b. Số hạng chứa
c. Hệ số lớn nhất trong tất cả các hệ số
a. Nếu
D.
S
.
trong đó
:
có hoành độ âm. Điểm
. Gọi
là hai tiêu
thuộc (E) sao cho
. Giá trị
(làm tròn đến hàng phần chục) bằng bao nhiêu? -0,3
Câu 4. Có hai trạm phát tín hiệu vô tuyến đặt tại hai vị trí A, B cách nhau 300 km. Tại
cùng một thời điểm, hai trạm cùng phát tín hiệu với vận tốc 275 000 km/s để một tàu
thuỷ thu và đo độ lệch thời gian. Tín hiệu từ A đến sớm hơn tín hiệu từ B là 0,0008 s. Từ
thông tin trên, ta có thể xác định được tàu thuỷ thuộc đường hypebol (theo đơn vị
kilômét) có dạng
. Khi đó
bằng bao nhiêu? 1700
Câu 5. Khúc cua của một con đường có dạng hình parabol, điểm đầu vào khúc cua là A
điểm cuối là B, khoảng cách AB=600 m. Đỉnh parabol của khúc cua cách đường
thẳng AB một khoảng 30 m và cách đều A, B .Tham số tiêu của parabol bằng bao nhiêu?
1500
Câu 5. Một lớp học có 20 học sinh nam và 15 học sinh nữ. Giáo viên chọn ngẫu nhiên 4
học sinh lên bảng giải bài tập. Xác suất để 4 học sinh được chọn có cả nam và nữ là bao
nhiêu? (làm tròn kết quả đến hàng phần trăm). 0.12
ĐỀ ÔN TẬP TOÁN 10- HK2- SỐ 2
PHẦN I . Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn.
Câu 1. Cho tam thức bậc hai
A.
. Tìm tất cả giá trị của
. B.
.
Câu 2. Cho
A.
C.
.
để
D.
.
.
có bảng xét dấu dưới đây
Hỏi mệnh đề nào dưới đây đúng?
. B.
. C.
a. Số phần tử không gian mẫu là:
. D.
Câu 3. Số nghiệm nguyên dương của phương trình
là
A. .
B. .
B. .
D. .
Câu 4. Giả sử từ nhà An đến trường có thể đi bằng một trong các phương tiện : xe đạp,
xe buýt hoặc taxi. Đi xe đạp có con đường đi, đi xe buýt có con đường đi và đi buýt
có con đường đi. Hỏi có bao nhiêu con đường đi từ nhà An đến trường.
A.
.
B.
.
C. .
D. .
Câu 5. Một lớp học có 10 học sinh nam và 15 học sinh nữ. Có bao nhiêu cách chọn ra 3
học sinh của lớp học sao cho trong 3 bạn được chọn có cả nam và nữ?
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 6. Tìm hệ số của số hạng chứa
trong khai triển
.
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 7. Một người chọn ngẫu nhiên hai chiếc giày từ bốn đôi giày cỡ khác nhau. Xác
suất
để hai chiếc chọn được tạo thành một đôi là A.
Câu 8. Cho vectơ
A.
.
và
.
B.
. Khi đó
B.
.
.
C.
.
D.
.
là vectơ nào dưới đây?
C.
.
D.
.
Câu 9. Trong mặt phẳng tọa độ, cho hai điểm
và đường thẳng
Lập
phương trình tham số của đường thẳng
qua
và song song với .
A.
.
B.
.
Câu 10. Trong mặt phẳng tọa độ
độ
và tiếp xúc với đường thẳng
A.
. B.
C.
.
Câu 11. Xác định tiêu cự của elip
D.
.
.
, phương trình của đường tròn có tâm là gốc tọa
:
là
. C.
nhỏ nhất của AM. A. 4.
B. .
C. . D.
.
PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai.
Câu 1. Có 5 bông hồng, 4 bông trắng (mỗi bông đều khác nhau về hình dáng). Một
người cần chọn một bó bông từ số bông này.Các mệnh đề sau đúng hay sai?
a. Số cách chọn 4 bông tùy ý là 126 cách
b. Số cách chọn 4 bông mà số bông mỗi màu bằng nhau là 50 cách.
c. Số cách chọn 4 bông, trong đó có 3 bông hồng và 1 bông trắng là: 30 cách
d. Số cách chọn 4 bông có đủ hai màu:
(cách).
Câu 2. Cho các chữ số
. Gọi
là tập hợp các số tự nhiên có năm
chữ số đôi một khác nhau. Lấy ngẫu nhiên ra một số từ . Khi đó:
Các mệnh đề sau đúng hay sai?
. D.
có phương trình
A.
B.
C.
D.
Câu 12. Cho điểm A(3;0), gọi M là một điểm tuỳ ý trên parabol (P): y2 = x. Tìm giá trị
. b. Xác suất để lấy được số lẻ là:
c. Xác suất để lấy được số đó chia hết cho 10 là:
.
d. Xác suất để lấy được số đó lớn hơn 59000 là:
.
Câu 3. Trong mặt phẳng toạ độ
, cho tam giác
Các mệnh đề sau đúng hay sai?
a. Đường thẳng vuông góc với đường thẳng EF nhận
b. Phương trình đường cao kẻ từ
là:
c. Gọi là trung điểm của
. Toạ độ của điểm
d. Đường trung tuyến kẻ từ
có phương trình là:
Câu 4. Các mệnh đề sau đúng hay sai?
a. Phương trình
có tâm
có
có tâm
và đi qua
c. Phương trình
nhận
d. Phương trình
.
đi qua ba điểm:
làm đường kính với
.
là một vec tơ chỉ phương.
là
.
.
và bán kính
b. Phương trình
.
là:
.
là:
.
là:
là:
PHẦN III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn.
Câu 1. Cho tam giác
vuông tại
có
. Điểm
nằm trên tia
sao cho
(xem hình vẽ). Đặt
.
Tính diện tích tam giác
(làm tròn kết quả đến
hàng phân mười).
Câu 2. Trong một giải cờ vua gồm nam và nữ vận động viên. Mỗi vận động viên phải
chơi hai ván với mỗi động viên còn lại. Cho biết có 2 vận động viên nữ và cho biết số
ván các vận động viên chơi nam chơi với nhau hơn số ván họ chơi với hai vận động viên
nữ là 84. Hỏi số ván tất cả các vận động viên đã chơi?
Câu 3. Đường tròn
có tâm
và cắt
tại
thoả mãn
có bán kính bằng?
Câu 4. Trong mặt phẳng toạ độ
, cho các đường thẳng
và điểm
. Đường thẳng
đi qua
,
và cắt
lần lượt tại
sao cho
là trung điểm của
. Khi đó
bằng ?
Câu 5. Bạn An cùng một lúc bắn hai phát súng về đích
và đích
cách nhau
.
Biết vận tốc trung bình của viên đạn là
. Viên đạn bắn về đích
nhanh hơn
viên đạn bắn về đích
là 0,5 giây. Biết những vị trí mà bạn An đứng để có thể đạt được
kết quả bắn tương tự như trên thuộc đường hypebol (theo đơn vị kilômét) có dạng
. Khi đó
bằng bao nhiêu?
Câu 5. Một lớp học có 20 học sinh nam và 15 học sinh nữ. Giáo viên chọn ngẫu nhiên 4
học sinh lên bảng giải bài tập. Xác suất để 4 học sinh được chọn có cả nam và nữ là bao
nhiêu? (làm tròn kết quả đến hàng phần trăm).
Câu 6. Biết khai triển
Tính
.
với
có tổng hai hệ số đầu tiên bằng
.
PHẦN I . Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn.
a.
Câu 1. Tìm các giá trị của tham số
để
nghiệm đúng với
mọi
. A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 2. Trường THPT A, khối
có
lớp, khối
có
lớp và khối
có
lớp.
Thầy Hiệu trưởng muốn chọn một lớp để dự giờ. Hỏi thầy có tất cả bao nhiêu cách chọn?
A. .
B.
.
C. .
D.
.
Câu 3. Từ các chữ số
có thể lập được bao nhiêu chữ số tự nhiên bé hơn
? A.
B.
C.
D.
Câu 4. Tìm hệ số của số hạng chứa
A.
B.
trong khai triển nhị thức
C.
Câu 5. Cho tam giác
với
đường cao đi qua
của tam giác là
A.
B.
Câu 6. Góc giữa hai đường thẳng
A.
.
B.
.
Câu 7. Khoảng cách từ điểm
A.
B.
Câu 8. Trong mặt phẳng
.
. Phương trình tổng quát của
C.
D.
D.
đến đường thẳng
.
bằng:
C.
có phương trình dạng
và độ dài trục nhỏ bằng
của elip
b.
.S
, biết elip có một tiêu điểm
.
là điểm di chuyển trên elip
là không đổi. Đ
. S
.Đ
thì tổng khoảng cách từ
c. Độ dài tiêu cự bằng
tới hai tiêu điểm
.Đ
là điểm nằm trên elip
và cách gốc tọa độ
c. Xác suất để hiệu số chấm thu được từ hai con súc sắc bằng 2 bằng
.
.
.S
.
Câu 1. Từ các chữ số
có thể tạo ra được bao nhiêu số tự nhiên chẵn gồm
ba chữ số khác nhau? 21
Câu 2. Đường tròn
có bán kính bằng bao nhiêu? 7
Câu 3. Cho elip có phương trình chính tắc
điểm của
có dạng
A.
. B.
. C.
. D.
PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai.
Câu 1. Có 6 nam sinh và 4 nữ sinh cần được xếp vào một hàng dọc, khi đó:
a. Số cách xếp tất cả vào một hàng dọc là
(cách). S
b. Số cách xếp các học sinh cùng giới đứng cạnh nhau là
(cách).S
c. Số cách xếp học sinh nữ luôn đứng cạnh nhau là
(cách). Đ
d. Số cách xếp không có em nữ nào đứng cạnh nhau là
(cách). S
.
d. Xác suất để tích số chấm trên hai con súc sắc là một số chẵn bằng
PHẦN III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn.
. A.
B.
C.
D.
.
Câu 11. Gieo một đồng tiền liên tiếp 3 lần thì số phần tử của không gian mẫu là
A. 4
B. 6
C. 8
D. 16.
Câu 2. Cho khai triển
bằng
S
b. Xác suất để để hai con súc sắc xuất hiện đều xuất hiện số chấm là số 6 bằng
D.
điểm A(4; 0). A.
B.
C.
D.
Câu 10. Viết phương trình chính tắc của Parabol biết đường chuẩn có phương trình
và có một tiêu điểm
Câu 3. Cho elip
là
một khoảng bằng
. Khi đó giá trị của biểu thức
bằng
Câu 4. Gieo đồng thời hai con súc sắc cân đối đồng chất. Khi đó:
a. Số phần tử của không gian mẫu
.Đ
A.
B.
C.
D.
Câu 9. Tìm phương trình chính tắc của hyperbol nếu nó có tiêu cự bằng 10 và đi qua
Câu 12. Elip qua điểm
.Tính
của khai triển là
là:
.
, tìm tiêu cự của elip
d. Tổng các hệ số
d. Gọi
và
C.
b. Số hạng chứa
c. Hệ số lớn nhất trong tất cả các hệ số
a. Nếu
D.
S
.
trong đó
:
có hoành độ âm. Điểm
. Gọi
là hai tiêu
thuộc (E) sao cho
. Giá trị
(làm tròn đến hàng phần chục) bằng bao nhiêu? -0,3
Câu 4. Có hai trạm phát tín hiệu vô tuyến đặt tại hai vị trí A, B cách nhau 300 km. Tại
cùng một thời điểm, hai trạm cùng phát tín hiệu với vận tốc 275 000 km/s để một tàu
thuỷ thu và đo độ lệch thời gian. Tín hiệu từ A đến sớm hơn tín hiệu từ B là 0,0008 s. Từ
thông tin trên, ta có thể xác định được tàu thuỷ thuộc đường hypebol (theo đơn vị
kilômét) có dạng
. Khi đó
bằng bao nhiêu? 1700
Câu 5. Khúc cua của một con đường có dạng hình parabol, điểm đầu vào khúc cua là A
điểm cuối là B, khoảng cách AB=600 m. Đỉnh parabol của khúc cua cách đường
thẳng AB một khoảng 30 m và cách đều A, B .Tham số tiêu của parabol bằng bao nhiêu?
1500
Câu 5. Một lớp học có 20 học sinh nam và 15 học sinh nữ. Giáo viên chọn ngẫu nhiên 4
học sinh lên bảng giải bài tập. Xác suất để 4 học sinh được chọn có cả nam và nữ là bao
nhiêu? (làm tròn kết quả đến hàng phần trăm). 0.12
ĐỀ ÔN TẬP TOÁN 10- HK2- SỐ 2
PHẦN I . Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn.
Câu 1. Cho tam thức bậc hai
A.
. Tìm tất cả giá trị của
. B.
.
Câu 2. Cho
A.
C.
.
để
D.
.
.
có bảng xét dấu dưới đây
Hỏi mệnh đề nào dưới đây đúng?
. B.
. C.
a. Số phần tử không gian mẫu là:
. D.
Câu 3. Số nghiệm nguyên dương của phương trình
là
A. .
B. .
B. .
D. .
Câu 4. Giả sử từ nhà An đến trường có thể đi bằng một trong các phương tiện : xe đạp,
xe buýt hoặc taxi. Đi xe đạp có con đường đi, đi xe buýt có con đường đi và đi buýt
có con đường đi. Hỏi có bao nhiêu con đường đi từ nhà An đến trường.
A.
.
B.
.
C. .
D. .
Câu 5. Một lớp học có 10 học sinh nam và 15 học sinh nữ. Có bao nhiêu cách chọn ra 3
học sinh của lớp học sao cho trong 3 bạn được chọn có cả nam và nữ?
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 6. Tìm hệ số của số hạng chứa
trong khai triển
.
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 7. Một người chọn ngẫu nhiên hai chiếc giày từ bốn đôi giày cỡ khác nhau. Xác
suất
để hai chiếc chọn được tạo thành một đôi là A.
Câu 8. Cho vectơ
A.
.
và
.
B.
. Khi đó
B.
.
.
C.
.
D.
.
là vectơ nào dưới đây?
C.
.
D.
.
Câu 9. Trong mặt phẳng tọa độ, cho hai điểm
và đường thẳng
Lập
phương trình tham số của đường thẳng
qua
và song song với .
A.
.
B.
.
Câu 10. Trong mặt phẳng tọa độ
độ
và tiếp xúc với đường thẳng
A.
. B.
C.
.
Câu 11. Xác định tiêu cự của elip
D.
.
.
, phương trình của đường tròn có tâm là gốc tọa
:
là
. C.
nhỏ nhất của AM. A. 4.
B. .
C. . D.
.
PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai.
Câu 1. Có 5 bông hồng, 4 bông trắng (mỗi bông đều khác nhau về hình dáng). Một
người cần chọn một bó bông từ số bông này.Các mệnh đề sau đúng hay sai?
a. Số cách chọn 4 bông tùy ý là 126 cách
b. Số cách chọn 4 bông mà số bông mỗi màu bằng nhau là 50 cách.
c. Số cách chọn 4 bông, trong đó có 3 bông hồng và 1 bông trắng là: 30 cách
d. Số cách chọn 4 bông có đủ hai màu:
(cách).
Câu 2. Cho các chữ số
. Gọi
là tập hợp các số tự nhiên có năm
chữ số đôi một khác nhau. Lấy ngẫu nhiên ra một số từ . Khi đó:
Các mệnh đề sau đúng hay sai?
. D.
có phương trình
A.
B.
C.
D.
Câu 12. Cho điểm A(3;0), gọi M là một điểm tuỳ ý trên parabol (P): y2 = x. Tìm giá trị
. b. Xác suất để lấy được số lẻ là:
c. Xác suất để lấy được số đó chia hết cho 10 là:
.
d. Xác suất để lấy được số đó lớn hơn 59000 là:
.
Câu 3. Trong mặt phẳng toạ độ
, cho tam giác
Các mệnh đề sau đúng hay sai?
a. Đường thẳng vuông góc với đường thẳng EF nhận
b. Phương trình đường cao kẻ từ
là:
c. Gọi là trung điểm của
. Toạ độ của điểm
d. Đường trung tuyến kẻ từ
có phương trình là:
Câu 4. Các mệnh đề sau đúng hay sai?
a. Phương trình
có tâm
có
có tâm
và đi qua
c. Phương trình
nhận
d. Phương trình
.
đi qua ba điểm:
làm đường kính với
.
là một vec tơ chỉ phương.
là
.
.
và bán kính
b. Phương trình
.
là:
.
là:
.
là:
là:
PHẦN III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn.
Câu 1. Cho tam giác
vuông tại
có
. Điểm
nằm trên tia
sao cho
(xem hình vẽ). Đặt
.
Tính diện tích tam giác
(làm tròn kết quả đến
hàng phân mười).
Câu 2. Trong một giải cờ vua gồm nam và nữ vận động viên. Mỗi vận động viên phải
chơi hai ván với mỗi động viên còn lại. Cho biết có 2 vận động viên nữ và cho biết số
ván các vận động viên chơi nam chơi với nhau hơn số ván họ chơi với hai vận động viên
nữ là 84. Hỏi số ván tất cả các vận động viên đã chơi?
Câu 3. Đường tròn
có tâm
và cắt
tại
thoả mãn
có bán kính bằng?
Câu 4. Trong mặt phẳng toạ độ
, cho các đường thẳng
và điểm
. Đường thẳng
đi qua
,
và cắt
lần lượt tại
sao cho
là trung điểm của
. Khi đó
bằng ?
Câu 5. Bạn An cùng một lúc bắn hai phát súng về đích
và đích
cách nhau
.
Biết vận tốc trung bình của viên đạn là
. Viên đạn bắn về đích
nhanh hơn
viên đạn bắn về đích
là 0,5 giây. Biết những vị trí mà bạn An đứng để có thể đạt được
kết quả bắn tương tự như trên thuộc đường hypebol (theo đơn vị kilômét) có dạng
. Khi đó
bằng bao nhiêu?
Câu 5. Một lớp học có 20 học sinh nam và 15 học sinh nữ. Giáo viên chọn ngẫu nhiên 4
học sinh lên bảng giải bài tập. Xác suất để 4 học sinh được chọn có cả nam và nữ là bao
nhiêu? (làm tròn kết quả đến hàng phần trăm).
Câu 6. Biết khai triển
Tính
.
với
có tổng hai hệ số đầu tiên bằng
.
 









Các ý kiến mới nhất