ĐỀ THI KHẢO SÁT TOÁN 9 GIỮA KÌ 2

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: võ đức đăng
Ngày gửi: 23h:46' 14-03-2023
Dung lượng: 17.2 KB
Số lượt tải: 196
Nguồn:
Người gửi: võ đức đăng
Ngày gửi: 23h:46' 14-03-2023
Dung lượng: 17.2 KB
Số lượt tải: 196
Số lượt thích:
0 người
BÀI KIỂM TRA KHẢO SÁT GIỮA KÌ 2 TOÁN 9
PHẦN 1 :TRẮC NGHIỆM:
Câu 1: Nghiệm tổng quát của phương trình 2x + y = 6 là:
x∈R
{ y=6+
2x
y∈R
C.{
x=6−2 y
x∈ R
{ y=6−2
x
y ∈R
D.{
x=6+2 y
A.
B.
Câu 2: Số nghiệm của phương trình 2x + 3y = 5 là:
A.Vô nghiệm
Câu 3: Cho hệ:
B.Vô số nghiệm
C.1
D.2
C .(1;2)
D. (2;1)
y =−4
nghiệm của hệ là:
{2xx−3
+2 y=−5
A.(1;-2)
B.(-2;1)
điều kiện để hệ có nghiệm duy nhất là:
{aaxx+by=c
+b =c '
Câu 4 : Cho hệ:
a
b
A. a ' = b '
Câu 5: Cho hệ:
'
'
a
b
B. a ' ≠ b '
y =−4
{mx−3
x+ my=5
A.m = 1
B.m=2
A.Góc nội tiếp bằng góc ở tâm
B.Góc nội tiếp bằng nữa số đo cung bị chắn
C.Góc nội tiếp bằng số đo cung bị chắn
D.Tất cả đều sai
Câu 7: Tứ giác ABCD nội tiếp đường tròn thì:
B. ^
A +^
D = 1800
C. ^B + ^
D = 1800
=
b
c
≠
b' c'
D. đáp số khác
hệ có nghiệm ( 1 ; 2) khi:
Câu 6: Chọn phat biểu đúng:
A. ^
A + ^B = 1800
a
C. a '
C.m=3
D.m=4
^ = 1800
D. ^B +C
Câu 8: Cho hàm số y = a x 2. (a>0). Chọn phát biểu đúng:
A.Hàm số đồng biến khi x > 0
B.Hàm số nghịch biến khi x > 0
C.Hàm số đồng biến khi x < 0
D.Hàm số nghịch biến trên R
Câu 9: Cho hàm số y = a x 2 có đồ thị đi qua điểm, khi đó giá trị của a là:
A.-1
B.1
C.2
D.-2
Câu 10: Xe tải đi với vận tốc x km/h. xe ô tô đi chậm hơn xe tải 13 km/h. vận tốc của ô tô là:
A.x + 13
B.13 - x
C.x- 13
D.13x
Câu 11: Hàm số nào sau đây là hàm số bậc hai
A.y = x + 1
B.y = a x 2
C.y = 2- x
D.y =
2
x
2
Câu 12: Trong x giờ một công nhân làm xong một công việc,vậy trong một giờ người công nhân
đó làm được:
A.x ( công việc)
B.
1 (công việc)
C.
1
D. x (công việc)
2 (công việc)
Câu 13: Gọi ∝ là góc nội tiếp chắn nữa đường tròn, ta có:
A.∝ < 90 0
B. ∝ = 90 0
C. ∝ = 1800
D. ∝ > 90 0
Câu 14: Cho y = ( m + 1 ) x 2 tất cả các giá trị m để hàm số là hàm bậc hai là:
A.m ≠ -1
B.m= -1
C. m> - 1
D. m < -1
Câu 15: Cho y = ( 1 – 2m) x 2,tất cả các giá trị m để hàm số đồng biến khi x > 0 là”
A.m>=
1
2
B. m<=
Câu 16: Đồ thị hàm số y =
1
2
C.
m>
1
2
−1 2
x có bề lõm:
2
A.Quay sang trái
B.Quay lên trên
C.Quay sang phải
D.Quya xuống dưới
D.
m<
1
2
PHẦN 2: TỰ LUẬN
Câu 17: Cho hệ phương trình :
mx+2 y=2
{−x+
my=4
a. Giải hệ khi m = 1.
b. Tìm m để hệ có nghiệm duy nhất
Câu 18: Cho hàm số y = - x 2
a. Xét tính đồng biến, nghịch biến của hàm số:
b. Vẽ đồ thị hàm số.
Câu 19: Cho hình chữ nhật có chiều rộng nhỏ hơn chiều dài 5 cm. chu vi của hình chữ nhật bằng
74 cm . tính diện tích hình chữ nhật đó.
Câu 20: Cho hình vuông ABCD , điểm E thuộc cạnh BC . Qua B vẽ đường thẳng vuông góc với
DE, đường thẳng này cắt đường thẳng DE và DC theo thứ tự tại H và K.
a. Chứng minh rằng tứ giác BHCD nội tiếp được.
^.
b. Tính góc CHK
c. Chứng minh KC. KD = KH. KB
PHẦN 1 :TRẮC NGHIỆM:
Câu 1: Nghiệm tổng quát của phương trình 2x + y = 6 là:
x∈R
{ y=6+
2x
y∈R
C.{
x=6−2 y
x∈ R
{ y=6−2
x
y ∈R
D.{
x=6+2 y
A.
B.
Câu 2: Số nghiệm của phương trình 2x + 3y = 5 là:
A.Vô nghiệm
Câu 3: Cho hệ:
B.Vô số nghiệm
C.1
D.2
C .(1;2)
D. (2;1)
y =−4
nghiệm của hệ là:
{2xx−3
+2 y=−5
A.(1;-2)
B.(-2;1)
điều kiện để hệ có nghiệm duy nhất là:
{aaxx+by=c
+b =c '
Câu 4 : Cho hệ:
a
b
A. a ' = b '
Câu 5: Cho hệ:
'
'
a
b
B. a ' ≠ b '
y =−4
{mx−3
x+ my=5
A.m = 1
B.m=2
A.Góc nội tiếp bằng góc ở tâm
B.Góc nội tiếp bằng nữa số đo cung bị chắn
C.Góc nội tiếp bằng số đo cung bị chắn
D.Tất cả đều sai
Câu 7: Tứ giác ABCD nội tiếp đường tròn thì:
B. ^
A +^
D = 1800
C. ^B + ^
D = 1800
=
b
c
≠
b' c'
D. đáp số khác
hệ có nghiệm ( 1 ; 2) khi:
Câu 6: Chọn phat biểu đúng:
A. ^
A + ^B = 1800
a
C. a '
C.m=3
D.m=4
^ = 1800
D. ^B +C
Câu 8: Cho hàm số y = a x 2. (a>0). Chọn phát biểu đúng:
A.Hàm số đồng biến khi x > 0
B.Hàm số nghịch biến khi x > 0
C.Hàm số đồng biến khi x < 0
D.Hàm số nghịch biến trên R
Câu 9: Cho hàm số y = a x 2 có đồ thị đi qua điểm, khi đó giá trị của a là:
A.-1
B.1
C.2
D.-2
Câu 10: Xe tải đi với vận tốc x km/h. xe ô tô đi chậm hơn xe tải 13 km/h. vận tốc của ô tô là:
A.x + 13
B.13 - x
C.x- 13
D.13x
Câu 11: Hàm số nào sau đây là hàm số bậc hai
A.y = x + 1
B.y = a x 2
C.y = 2- x
D.y =
2
x
2
Câu 12: Trong x giờ một công nhân làm xong một công việc,vậy trong một giờ người công nhân
đó làm được:
A.x ( công việc)
B.
1 (công việc)
C.
1
D. x (công việc)
2 (công việc)
Câu 13: Gọi ∝ là góc nội tiếp chắn nữa đường tròn, ta có:
A.∝ < 90 0
B. ∝ = 90 0
C. ∝ = 1800
D. ∝ > 90 0
Câu 14: Cho y = ( m + 1 ) x 2 tất cả các giá trị m để hàm số là hàm bậc hai là:
A.m ≠ -1
B.m= -1
C. m> - 1
D. m < -1
Câu 15: Cho y = ( 1 – 2m) x 2,tất cả các giá trị m để hàm số đồng biến khi x > 0 là”
A.m>=
1
2
B. m<=
Câu 16: Đồ thị hàm số y =
1
2
C.
m>
1
2
−1 2
x có bề lõm:
2
A.Quay sang trái
B.Quay lên trên
C.Quay sang phải
D.Quya xuống dưới
D.
m<
1
2
PHẦN 2: TỰ LUẬN
Câu 17: Cho hệ phương trình :
mx+2 y=2
{−x+
my=4
a. Giải hệ khi m = 1.
b. Tìm m để hệ có nghiệm duy nhất
Câu 18: Cho hàm số y = - x 2
a. Xét tính đồng biến, nghịch biến của hàm số:
b. Vẽ đồ thị hàm số.
Câu 19: Cho hình chữ nhật có chiều rộng nhỏ hơn chiều dài 5 cm. chu vi của hình chữ nhật bằng
74 cm . tính diện tích hình chữ nhật đó.
Câu 20: Cho hình vuông ABCD , điểm E thuộc cạnh BC . Qua B vẽ đường thẳng vuông góc với
DE, đường thẳng này cắt đường thẳng DE và DC theo thứ tự tại H và K.
a. Chứng minh rằng tứ giác BHCD nội tiếp được.
^.
b. Tính góc CHK
c. Chứng minh KC. KD = KH. KB
 









Các ý kiến mới nhất