lop 7 .ôn tập giữa kì 2

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: võ đức đăng
Ngày gửi: 23h:00' 26-03-2023
Dung lượng: 17.6 KB
Số lượt tải: 22
Nguồn:
Người gửi: võ đức đăng
Ngày gửi: 23h:00' 26-03-2023
Dung lượng: 17.6 KB
Số lượt tải: 22
Số lượt thích:
0 người
KIỂM TRA KHẢO SÁT TOÁN 7 GIỮA KÌ 2
PHẦN 1: TRẮC NGHIỆM:
Câu 1: Một người đi từ A đến B với mất 6h, rồi đi từ B về A với vận tốc gấp rưởi lúc đi. Thời
gian đi về là:
A.9h
B.4h
C. 3h
D.12h
7
Câu 2: Bậc của đơn thức 2 x là:
A.7
B.5
C.x
D. 10
Câu 3: Cho a.b = c.d ,phát biểu đúng là:
a b
a b
a d
a b
A =
B. =
C. =
D. =
c d
d c
c b
d d
1 7
Câu 4: Kết quả của phép nhân 9 x 2.( x ) là:
3
9
10
A. x
B. -2 x
C. 3 x 9
D. -2 x 7
Câu 5: Hệ số tự do của đa thức : x 3 - 2 x 2 + 3 x 4 -3 + 4 là:
−1
−3
A.1
B.
C.
3
D.
2
Câu 6: Kết quả của phép nhân: (1+x)( x −¿ x + 1) là:
B. 1- x 3
C.
1+ x 3
D. x 3+ 4
A . x3 -1
Câu 7: Kết quả của phép chia ( x 2−4 ):(x+2) là:
A. x+2
B. x – 2
C. x+1
D. x - 1
8: y tỉ lệ thuận với x theo hệ số -2 thì x tỉ lệ thuận với y theo hệ số:
1
−1
A. - 2
B2
C.
D. .
2
2
Câu 9: Cho x : y = 2 : 3 và x - y = 10, giá trị của x, y lần lượt là:
A.x= 20, y= 30
B. x= -20 , y= -30
C.x= 30 , y= 20
D.x = - 30, y = 20
2
Câu 10: Nghiệm của đa thức x + 7x + 10 là :
A.x=1
B. x= -5 và x= - 2
C. x = -5 hoặc x= - 2
D. x=-2
2
Câu 11: Giá trị của đa thức : 2 x – 7x + 5 tại x = 2 là :
A. 1
B-1
C.
-4
D.
4
Câu 12: Kết quả của phép nhân ( 2 x+1 ) ( 2 x−3 ) là:
A.( 4 x 2−4 x +3 )
B.( 4 x 2−4 X−3 ) C. ( 4 x 2−5 x+3 ) D. ( 4 x 2−4 x +5 )
Câu13 : x tỉ lệ nghịch với y theo hệ số tỉ lệ 8 và x =4 thì y bằng
A.8
B.-8
C.2
D.-2
2
9
Câu 14: Hệ số của đơn thức 5 x . 3 x là:
A.15
B.10
C. 2
D.11
4
3
2
2
Câu 15: Kết quả của phép tính :( 4 x −6 x +10 x ) :2 x là:
A. x 4 −3 x +2
B. x 4 −3 x +5
C.2 x2 −3 x +2
D.2 x2 −3 x +5
Câu 16: Nghiệm của đa thức x 2−5 x+ 6 là:
A.x = 3
B.x =2
C. x=2, x= 3
D.x=1
PHẦN 2 : TỰ LUẬN:
Câu 17: Cho đại lượng y tỉ lệ nghịch với đại lượng x, hãy điền những giá trị còn thiếu vào chổ
trống:
x
y
5
10
3
12
−2
−25
Câu 18: Cho đẳng thức : 2,45 .7 = 4,9 . 3,5
Hãy lập tất cả các tỉ lệ thức suy ra từ tỉ lệ thức trên.
Câu 19: Cho đa thức P(x) = x 3−3 x 2+ 2 x 2−5 x+ 2và Q (x) = 2 x2 + 4 x−2 x2 −8.
a. Đa thức nào chưa gọn hãy thu gọn đa thức đó.
b. Tính P(x) + Q (x), P(x) – Q(x)
c. Tìm nhiệm của đa thức Q(x).
Câu20: Thực hiện phép tính:
a( 4 x 5−7 x 3+ 2 x 2 ) : (−2 x 2 )
b.3 x 3 . (-2 x 2−¿ 5x + 4)
c.( x 2−¿2x – 3)( x 2 + 3x – 4)
d.(8 x 3 −¿ 6x + 4 x 4 – 1) : (2x – 1)
Câu 21: Cho tam giác ABC có số đo góc A, góc B, góc C lần lượt tỉ lệ với các số 5 , 6 ,7 . Tính
số đo mỗi góc.
PHẦN 1: TRẮC NGHIỆM:
Câu 1: Một người đi từ A đến B với mất 6h, rồi đi từ B về A với vận tốc gấp rưởi lúc đi. Thời
gian đi về là:
A.9h
B.4h
C. 3h
D.12h
7
Câu 2: Bậc của đơn thức 2 x là:
A.7
B.5
C.x
D. 10
Câu 3: Cho a.b = c.d ,phát biểu đúng là:
a b
a b
a d
a b
A =
B. =
C. =
D. =
c d
d c
c b
d d
1 7
Câu 4: Kết quả của phép nhân 9 x 2.( x ) là:
3
9
10
A. x
B. -2 x
C. 3 x 9
D. -2 x 7
Câu 5: Hệ số tự do của đa thức : x 3 - 2 x 2 + 3 x 4 -3 + 4 là:
−1
−3
A.1
B.
C.
3
D.
2
Câu 6: Kết quả của phép nhân: (1+x)( x −¿ x + 1) là:
B. 1- x 3
C.
1+ x 3
D. x 3+ 4
A . x3 -1
Câu 7: Kết quả của phép chia ( x 2−4 ):(x+2) là:
A. x+2
B. x – 2
C. x+1
D. x - 1
8: y tỉ lệ thuận với x theo hệ số -2 thì x tỉ lệ thuận với y theo hệ số:
1
−1
A. - 2
B2
C.
D. .
2
2
Câu 9: Cho x : y = 2 : 3 và x - y = 10, giá trị của x, y lần lượt là:
A.x= 20, y= 30
B. x= -20 , y= -30
C.x= 30 , y= 20
D.x = - 30, y = 20
2
Câu 10: Nghiệm của đa thức x + 7x + 10 là :
A.x=1
B. x= -5 và x= - 2
C. x = -5 hoặc x= - 2
D. x=-2
2
Câu 11: Giá trị của đa thức : 2 x – 7x + 5 tại x = 2 là :
A. 1
B-1
C.
-4
D.
4
Câu 12: Kết quả của phép nhân ( 2 x+1 ) ( 2 x−3 ) là:
A.( 4 x 2−4 x +3 )
B.( 4 x 2−4 X−3 ) C. ( 4 x 2−5 x+3 ) D. ( 4 x 2−4 x +5 )
Câu13 : x tỉ lệ nghịch với y theo hệ số tỉ lệ 8 và x =4 thì y bằng
A.8
B.-8
C.2
D.-2
2
9
Câu 14: Hệ số của đơn thức 5 x . 3 x là:
A.15
B.10
C. 2
D.11
4
3
2
2
Câu 15: Kết quả của phép tính :( 4 x −6 x +10 x ) :2 x là:
A. x 4 −3 x +2
B. x 4 −3 x +5
C.2 x2 −3 x +2
D.2 x2 −3 x +5
Câu 16: Nghiệm của đa thức x 2−5 x+ 6 là:
A.x = 3
B.x =2
C. x=2, x= 3
D.x=1
PHẦN 2 : TỰ LUẬN:
Câu 17: Cho đại lượng y tỉ lệ nghịch với đại lượng x, hãy điền những giá trị còn thiếu vào chổ
trống:
x
y
5
10
3
12
−2
−25
Câu 18: Cho đẳng thức : 2,45 .7 = 4,9 . 3,5
Hãy lập tất cả các tỉ lệ thức suy ra từ tỉ lệ thức trên.
Câu 19: Cho đa thức P(x) = x 3−3 x 2+ 2 x 2−5 x+ 2và Q (x) = 2 x2 + 4 x−2 x2 −8.
a. Đa thức nào chưa gọn hãy thu gọn đa thức đó.
b. Tính P(x) + Q (x), P(x) – Q(x)
c. Tìm nhiệm của đa thức Q(x).
Câu20: Thực hiện phép tính:
a( 4 x 5−7 x 3+ 2 x 2 ) : (−2 x 2 )
b.3 x 3 . (-2 x 2−¿ 5x + 4)
c.( x 2−¿2x – 3)( x 2 + 3x – 4)
d.(8 x 3 −¿ 6x + 4 x 4 – 1) : (2x – 1)
Câu 21: Cho tam giác ABC có số đo góc A, góc B, góc C lần lượt tỉ lệ với các số 5 , 6 ,7 . Tính
số đo mỗi góc.
 









Các ý kiến mới nhất