DE THI THU GIUA KI 2

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phan Van Ho
Ngày gửi: 21h:42' 15-03-2023
Dung lượng: 138.6 KB
Số lượt tải: 1131
Nguồn:
Người gửi: Phan Van Ho
Ngày gửi: 21h:42' 15-03-2023
Dung lượng: 138.6 KB
Số lượt tải: 1131
I. TRẮC NGHIỆM
ĐỀ THI THỬ GIỮA KÌ II – ĐỀ SỐ 1
Câu 1:
Điều kiện nào sau đây không phải là điều kiện chuần?
A. Áp suất 1 bar và nhiệt độ 25 °C hay 298 K.
B. Áp suất 1 bar và nhiệt độ 298 K.
C. Áp suất 1 bar và nhiệt độ 25 °C.
D. Áp suất 1 bar và nhiệt độ 25 K.
Câu 2:
Trong các hợp chất: MnO2, MnCl2, K2MnO4, Mn thì số oxi hóa cao nhất của Mn là
A. +2
B. +4
C. +7
D. +6
Câu 3:
Số oxi hóa của S trong ion NO3– và SO42– lần lượt là:
A. +2; +4
B. +5; +6
C. +6; +8
D. +3; +4
Hợp chất nào sau đây có số oxi hóa của S là –2?
A. FeSO4.
B. Na2S.
D. H2SO3.
Câu 4:
Câu 5:
C. SO2.
Số oxi hóa của nguyên tố Carbon trong đơn chất C là
A. +4.
B. 0.
C. +2.
D. -2.
Câu 6:
Cho phản ứng: SO2 + Br2 + H2O
HBr + H2SO4. Trong phản ứng trên, vai trò của Br 2
A. là chất oxi hóa
B. là chất khử
C. vừa là chất oxi hóa, vừa là chất tạo môi trường. D. vừa là chất khử, vừa là chất tạo môi trường.
Câu 7:
Chromium có số oxi hóa +2 trong hợp chất nào sau đây?
A. Cr(OH)3.
B. Na2CrO4.
C. CrCl2.
D. Cr2O3.
Trong phản ứng: Zn + CuCl2
ZnCl2 + Cu thì 1 mol copper ion
A. nhận 1 mol e.
B. nhường 1 mol e.
C. nhận 2 mol e.
D. nhường 2 mol e.
Câu 8:
Câu 9:
Phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Chất bị oxi hóa là chất nhận e và chất bị khử là chất cho e.
B. Quá trình oxi hóa và quá trình khử xảy ra đồng thời.
C. Chất chứa nguyên tố số oxi hóa cực đại luôn là chất khử.
D. Quá trình nhận e gọi là quá trình oxi hóa.
Câu 10:
Cho bán phản ứng:
A. oxi hóa.
+ 3e + 4H+
B. khử.
NO + 2H2O. Đây là quá trình
C. nhận proton.
D. tự oxi hóa – khử.
Câu 11:
Cho phản ứng: Ca +Cl2 → CaCl2. Kết luận nào sau đây đúng
A. Mỗi nguyên tử Ca nhận 2e
B. Mỗi nguyên tử Cl nhận 2e.
C. Mỗi phân tử Cl2 nhường 2e.
D. Mỗi nguyên tử Ca nhường 2e.
Câu 12:
Cho phương trình sau:
bị khử và số nguyên tử sulfur bị oxi hóa là:
A. 2:1.
B. 1:3.
Câu 13:
. Trong phản ứng này, tỉ lệ giữa số nguyên tử sulfur
C. 3:1.
D. 1:2.
Thực hiện các phản ứng hóa học sau:
(a)
(b)
Số phản ứng sulfur đóng vai trò chất oxi hóa là
A. 4.
B. 2.
(c)
C. 3.
(d)
D. 1.
Câu 14:
Cho 2 quá trình sau: Mg2+ + 2e Mg (1); O2-- 2e O. Hãy cho biết kết luận nào sau đây đúng?
A. (1) là quá trình oxi hóa ; (2) là quá trình khử.
B. (1) là quá trình khử; (2) là quá trình oxi hóa.
C. (1) (2) đều là quá trình oxi hóa.
D. (1) (2) đều là quá trình khử.
Câu 15:
Đơn vị của nhiệt tạo thành chuẩn là?
A. kJ.
B. kJ/mol.
C. mol/kJ
D. J.
Phương trình nhiệt hóa học giữa nitrogen và oxygen như sau: N 2 (g) + O2 (g) → 2NO (g) ∆ rHo298K= +180 kJ.
Kết luận nào sau đây là đúng:
A. Nitrogen và oxygen phản ứng mạnh hơn khi ở nhiệt độ thấp.B. Phản ứng tỏa nhiệt.
C. Phản ứng xảy ra thuận lợi hơn ở điều kiện thường.
D. Phản ứng hóa học xảy ra có sự hấp thụ nhiệt năng từ môi
trường.
Câu 16:
Câu 17:
Câu 18:
Đâu là phản ứng tỏa nhiệt trong các ví dụ sau?
A. Nước bay hơi
B. Nước đóng băng.
C. Qúa trình quang hợp. D. Phản ứng thủy phân.
o
Khi biết các giá trị ∆f H 298 của tất cả các chất đầu và sản phẩm thì có thể tính được biến thiên enthalpy của một
o
phản ứng hóa học ∆r H 298 theo công thức tổng quát là:
A. ∆r H 298 = ∑ ∆f H 298 (cđ )−∑ ∆ f H 298 ( sp ) .
o
o
C. ∆r H o298 = ∑ E b (cđ )−∑ Eb (sp).
Câu 19:
o
B. ∆r H 298 = ∑ ∆f H 298 (sp)−∑ ∆f H 298 (cđ ) .
o
o
o
D. ∆r H o298 = ∑ E b (sp)−∑ E b ( cđ ) .
Cho nhiệt tạo thành chuẩn của các chất tương ứng trong phương trình.
N2O (g)
Chất
N2O4 (g)
CO (g)
0
∆rH 298 (kJ/mol)
9,16
-110,50
82,05
CO2 (g)
-393,50
Câu 20:
Tính biến thiên enthalpy của phản ứng sau: N2O (g) + 3CO(g) N2O(g) + 3CO2(g)
A. –776,11 kJ
B. +776,11 kJ
C. –312,11 kJ
D. + 312,11KJ
Câu 21:
Cho dữ liệu sau: 2ZnS (rắn) + 3O2 (khí) → 2ZnO (rắn) + 2SO2 (khí)
∆fHo298 của ZnS = -205,6 kJ. ∆fHo298 của ZnO = -348,3 kJ
∆fHo298 của SO2 = -296,8 kJ. Tính ∆fHo298 của phản ứng?
A. -879,0 kJ
B. +879,0 kJ
C. -257,0 kJ
D. +257,0 kJ
Cho các phản ứng dưới đây:
(1) Cracking alkane. (2) Các phản ứng trùng hợp. (3) Phản ứng oxi hóa.
(4) Phản ứng nhiệt nhôm. (5) Phản ứng trung hòa. Số phản ứng tỏa nhiệt là:
A. 2.
B. 3.
C. 4.
D. 5.
Câu 22:
Câu 23:
o
Cho các phản ứng sau: (1) 2Na(s) + 1/2O2(g) → Na2O(s)∆ r H 298 = -417,98 kJ
(2) 1/2H2(g) + 1/2I2(r) → HI(g)∆ r H o298 = 26,48 kJ. Nhận định nào sau đây là đúng?
A. Phản ứng (2) diễn ra thuận lợi hơn rất nhiều phản ứng (1).
B. Phản ứng (1) diễn ra thuận lợi hơn rất nhiều phản ứng (2).
C. Phản ứng (1) và (2) mức độ diễn ra thuận lợi như nhau.
D. Không xác định được phản ứng nào diễn ra thuận lợi hơn.
Câu 24:
Xác định biến thiên enthalpy của phản ứng sau ở điều kiện chuẩn: SO 2(g) + 1/2O2(g) → SO3(l)
biết nhiệt tạo tạo thành ∆fHo298 của SO2(g) là –296,8 kJ/mol, của SO3(l) là – 441,0 kJ/mol.
A. +155,2 kJ.
B. –155,2 kJ.
C. –144,2 kJ.
D. +144,2 kJ.
Câu 25:
Xác định biến thiên enthalpy chuẩn của phản ứng: C2H2(g) + 2H2(g) →→C2H6(g)
biết năng lượng liên kết (ở điều kiện chuẩn): E b (H–H) = 436 kJ/mol; Eb (C–H) = 418 kJ/mol; Eb (CºC) = 837
kJ/mol.
A. +309 kJ.
B. –309 kJ.
C. –358 kJ.
D. +358 kJ.
Câu 26:
Phương trình nhiệt hóa học là
A. phương trình phản ứng hóa học xảy ra trong điều kiện cung cấp nhiệt độ;
B. phương trình phản ứng hóa học có kèm theo nhiệt phản ứng;
C. phương trình phản ứng hóa học có kèm theo nhiệt phản ứng và trạng thái của các chất đầu và sản phẩm;
D. phương trình phản ứng hóa học tỏa nhiệt ra môi trường.
Câu 27:
Cho phản ứng: N2 (g) + 3H2 (g) ⟶ 2NH3 (g). Ở điều kiện chuẩn, cứ 1 mol N 2 phản ứng hết sẽ tỏa ra 91,8 kJ.
Enthalpy tạo thành chuẩn của NH3 là
A. ∆fHo298 = − 91,8 kJ/mol B. ∆fHo298 = 91,8 kJ/mol. C. ∆fHo298 = − 45,9 kJ/mol
Câu 28:
Câu 29:
Trong C2H4 có những loại liên kết nào?
A. 1 liên kết C-C và 4 liên kết C-H
C. 2 liên kết C= C và 2 liên kết C-H
B. 1 liên kết C-C và 2 liên kết C-H
D. 1 liên kết C= C và 4 liên kết C-H
0
Giá trị ∆r H 298 của phản ứng sau là bao nhiêu kilôJun? H2(g) + Cl2(g) → 2HCl(g)
A. -179 kJ
Câu 30:
D. ∆fHo298 = 45,9 kJ/mol.
B. +179 kJ
C. -197 kJ
Các cặp phân tử nào sau đây có 2 loại liên kết trong phân tử?
A. CO2 và NH3
B. CH3Cl và CO2
C. CH3Cl và NH3
D. +197 kJ
D. CH3Cl và NH4Cl
TỰ LUẬN
Câu 1. Các quá trình sau thu nhiệt hay tỏa nhiệt? Giải thích ngắn gọn?
(a) Đốt một ngọn nến................................................................................................................................
(b) Nước đóng băng..................................................................................................................................
(c) Hòa tan muối ăn vào nước thấy cốc nước trở nên mát........................................................................
(d) Luộc chín quả trứng............................................................................................................................
(e) Hòa tan một ít bột giặt trong tay với nước, thấy tay ấm......................................................................
(g) Muối kết tinh từ nước biển ở các ruộng muối.....................................................................................
(h) Giọt nước đọng lại trên lá cây vào ban đêm........................................................................................
(i) Đổ mồ hôi sau khi chạy bộ..................................................................................................................
Câu 2. Cho 15,8 gam KMnO4 tác dụng với dung dịch HCl đậm đặc theo phương trình sau
KMnO4 + HCl MnCl2 + KCl + Cl2 + H2O (K = 39, Mn = 55, O = 16)
a. Lập PTHH theo phương pháp thăng bằng electron, chỉ rõ chất khử, chất oxi hóa, quá trình oxi hóa, quá trình khử.
b. Thể tích khí clo thu được ở điều kiện tiêu chuẩn.
Câu 3: Cho năng lượng liên kết (Eb) của một số liên kết ở điều kiện chuẩn như sau:
Liên kết
H–H
C–H
H–O
O=O
C–C
C=O
Eb (kJ/mol)
436
414
464
498
347
799
Hãy tính biến thiên enthalpy chuẩn của các phản ứng sau và cho biết các phản ứng đó tỏa nhiệt hay thu nhiệt?
(6) 2C2H6(g) + 8O2(g)
I. TRẮC NGHIỆM
4CO2(g) + 6H2O(g)
ĐỀ THI THỬ GIỮA KÌ II – ĐỀ SỐ 2
Câu 1:
Cho các chất sau Cl 2, HCl, NaCl, KClO3, HClO4. Số oxi hoá của nguyên tử Cl trong phân tử các chất trên lần lượt
là
A. 0; +1, +1; +5; +7.
B. 0; -1; -1; +5; +7.
C. 1; -1; -1; -5; 7.
D. 0; 1; 1; 5; 7.
Câu 2:
Số oxi hóa của nitơ trong NH4+, HNO3, NH3 lần lượt là
A. 3; +5; −3.
B. −3; + 4; +5.
C. −3; +5; −3.
Câu 3:
Trong phản ứng Zn + CuCl2 ZnCl2 + Cu, một mol Cu2+ đã
A. nhận 1 mol electron.
B. nhường 1 mol electron.
2 mol electron.
D. +3; +5; +3.
C. nhận 2 mol electron. D. nhường
Câu 4:
Trong phản ứng dưới đây,: MnO2 + 4HCl MnCl2 + Cl2 + 2H2O, tỉ lệ chát oxi hóa và chất khử là
A. 4:1
B. 2 :1
C. 1:2
D. 1:4
Câu 5:
Cho phản ứng: 4HNO3 đặc nóng + Cu Cu(NO3)2 + 2NO2 + 2H2O. số phân tử HNO3 đóng vai trò là
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
Câu 6:
Cho phản ứng: Cl2 + 2NaOH "NaCl + NaClO + H2O. Vai trò của Cl2
A. chỉ bị oxi hoá
B. Chỉ bị khử
C. không bị oxi hoá, không bị khử
D. vừa bị oxi hoá, vừa bị khử.
Câu 7:
Phương trình nào sau đây NH3 không phải là chất khử?
A. 4NH3 + 5O2 4NO + 6H2O
B. NH3 + HCl NH4Cl
C. 2NH3 + 3Cl2 6HCl + N2
D. 2NH3 + 3CuO 3Cu + N2 + 3H2O.
Câu 8:
Cho phản ứng hóa học: Fe + CuSO4 → FeSO4 + Cu. Trong phản ứng trên xảy ra
A. sự khử Fe2+ và sự oxi hóa Cu.
B. sự khử Fe2+ và sự khử Cu2+.
C. sự oxi hóa Fe và sự oxi hóa Cu.
D. sự oxi hóa Fe và sự khử Cu2+.
Câu 9:
Trong các phản ứng sau, phản ứng oxi hóa – khử là
A. Fe2O3+ 3H2SO4 → Fe2(SO4)3 + 3H2O
B. 3Mg + 4H2SO4 →3MgSO4 + S + 4H2O
C. Cu(OH)2 + 2HCl → CuCl2 + 2H2O
D. BaCl2 + H2SO4 → BaSO4 + 2HCl
Câu 10:
Nồng độ đối với chất tan trong dung dịch ở điều kiện chuẩn là?
A. 0,01 mol/L.
B. 0,1 mol/L.
C. 1 mol/L.
D. 0,5 mol/L.
Enthalpy tạo thành chuẩn của các đơn chất bền vững bằng
A. +1 kJ mol-1.
B. -1 kJ mol-1.
C. +2 kJ mol-1.
D. 0 kJ mol-1.
Câu 11:
Câu 12:
Phản ứng thu nhiệt có:
A.
Câu 13:
Câu 14:
.
B.
.
C.
.
D.
.
Công thức tính biến thiên enthalpy của phản ứng theo năng lượng liên kết là
A.
B.
C.
D.
Khí hydrogen và khí oxygen sẽ gây nổ theo tỉ lệ mol tương ứng là 2:1 khi xảy ra phản ứng như sau: 2H 2(g) +
O2 (g) → 2H2O (l)
. Biểu thức đúng tính
của phản ứng năng lượng liên kết là
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 15:
Cho phương trình nhiệt hoá học: N2 (g) + O2 (g) → 2NO (g)
= + 179,20 kJ. Phản ứng trên là phản ứng
A. thu nhiệt và hấp thu 179,20 kJ nhiệt.
B. không có sự thay đổi năng lượng.
C. toả nhiệt và giải phóng 179,20 kJ nhiệt.
D. có sự giải phóng nhiệt lượng ra môi trường.
Câu 16:
Cho các chất sau, chất nào có enthalpy tạo thành chuẩn bằng 0?
A. CaCO3(s).
B. SO2(g).
C. Cl2(g).
D. CH4(g)
Câu 17:
Phản ứng toả nhiệt là phản ứng
A. hấp thụ năng lượng dưới dạng nhiệt.
B. giải phóng năng lượng dưới dạng nhiệt.
C. lấy nhiệt từ môi trường. D. làm nhiệt độ môi trường giảm đi.
Câu 18:
Phản ứng nung vôi thuộc phản ứng
A. tỏa nhiệt.
B. trung hòa.
C. thu nhiệt.
D. oxi hóa khử.
Câu 19:
Phản ứng tổng hợp ammonia: N2(g) + 3H2(g)
2NH3(g). Biết năng lượng liên kết (kJ/mol) của N ≡ N; N – H
và H – H lần lượt là 946; 391 và 436. Biến thiên enthalpy của phản ứng là
A. +92 kJ.
B. –92 kJ.
C. +46 kJ.
D. –46 kJ.
Câu 20:
Cho các quá trình sau:
(1) Quá trình hô hấp của động vật (2) Cồn cháy trong không khí.
(3) Quá trình quang hợp của thực vật. (4) Hấp chín bánh
Quá trình nào là quá trình tỏa nhiệt?
A. (1) và (3).
B. (2) và (3).
C. (1) và (2).
Câu 21:
Hợp chất nào sau đây có số oxi hóa của N là +5?
D. (3) và (4).
A. HNO2.
Câu 22:
Câu 23:
Câu 24:
Câu 25:
D. HNO3.
D. +3; +4
Phản ứng oxi hóa – khử là phản ứng có sự nhường và nhận
A. electron.
B. neutron.
C. proton.
D. cation.
Dấu hiệu để nhận ra một phản ứng oxi hóa – khử là dựa trên sự thay đổi đại lượng nào sau đây của nguyên tử?
A. Số khối.
B. Số oxi hóa.
C. Số hiệu.
D. Số mol.
1
o
298
Δ
H
= +280 kJ.
Dựa vào phương trình nhiệt hóa học của phản ứng sau: CO 2 (g) CO(g) + 2 O2 (g) r
A. +140 kJ.
Câu 27:
C. NO.
Số oxi hóa của S trong ion SO32– và SO42– lần lượt là:
A. +2; +4
B. +4; +6
C. +6; +8
Giá trị Δ r H
Câu 26:
B. N2.
o
298
của phản ứng 2CO2 (g) 2CO + O2 (g) là
B. -1120 kJ.
C. +560 kJ.
Cho phương trình nhiệt hóa học của phản ứng: CO2(g) CO(g) + O2(g)
Lượng nhiệt cần cung cấp để tạo thành 56 g CO(g) là
A. + 140 kJ.
B. + 560 kJ.
C. –140 kJ.
D. -420 kJ.
= + 280 kJ
D. –560 kJ.
Cho sơ đồ biểu diễn biến thiên enthalpy của phản ứng sau:
Phương trình nhiệt hóa học ứng với phản ứng trên là
Câu 28:
A. 2ClF3(g) + 2O2(g) Cl2O(g) + 3F2O(g)
= + 394,10 kJ
B. Cl2O(g) + 3F2O(g) 2ClF3(g) + 2O2(g)
= + 394,10 kJ
C. 2ClF3(g) + 2O2(g) Cl2O(g) + 3F2O(g)
= ‒ 394,10 kJ
D. Cl2O(g) + 3F2O(g) 2ClF3(g) + 2O2(g)
= ‒ 394,10 kJ
của MgO là –602 kJ/mol. Khi 20,15 g MgO bị phân hủy ở áp suất không đổi theo phương trình dưới đây,
nhiệt lượng tỏa ra hay hấp thụ là bao nhiêu? 2MgO(s) 2Mg(s) + O2(g) (Mg = 24, O = 16)
A. 1,20.103 kJ nhiệt được tỏa ra.
B. 6,02.102 kJ nhiệt bị hấp thụ.
2
C. 6,02.10 kJ nhiệt được tỏa ra.
D. 3,01.102 kJ nhiệt bị hấp thụ.
II. TỰ LUẬN
Câu 1: Đun nóng hai ống nghiệm: Ống (1) chứa bột potassium chlorate (KClO 3), ống (2) chứa bột sulfur (S), xảy ra các phản
ứng:
(1) 3KClO3(s) → 2KCl(s) + 3O2(g)
(2) S(s) + O2(g) → SO2(g)
Khi ngừng đun, ở ống (1) phản ứng dừng lại, ở ống (2) phản ứng vẫn xảy ra. Hãy cho biết phản ứng nào là phản ứng tỏa
nhiệt? phản ứng nào là phản ứng thu nhiệt?
Câu 2. Hòa tan hoàn toàn 5,4 gam nhôm bằng dung dịch H 2SO4 đặc, nóng, dư thu được dung dịch X và V lít khí SO 2 (đktc)
và m (g) muối khan. Phương trình phản ứng như sau:
Al + H2SO4 đặc,nóng Al2(SO4)3 + SO2 + H2O
a. Lập PTHH theo phương pháp thăng bằng electron, chỉ rõ chất khử, chất oxi hóa, quá trình oxi hóa, quá trình khử.
b. Tính V, m
Câu 3: Cho phương trình nhiệt hóa học sau: N2H4 (g) → N2 (g) + 2H2 (g)
Biết năng lượng liên kết: N-N 163 kJ/mol; N≡N 946 kJ/mol; N-H 389 kJ/mol; H-H 436 kJ/mol Tính biến thiên enthalpy
chuẩn của phản ứng? Hãy cho biết phản ứng tỏa nhiệt hay thu nhiệt.
====================
ĐỀ THI THỬ GIỮA KÌ II – ĐỀ SỐ 3
I. TRẮC NGHIỆM
Câu 1:
Câu 2:
Phản ứng tỏa nhiệt là gì?
A. Là phản ứng phóng năng lượng dạng nhiệt.
C. Là phản ứng hấp thụ ion dưới dạng nhiệt.
Kí hiệu của nhiệt tạo thành chuẩn là?
o
A. ∆ f H298
Câu 3:
B. Là phản ứng hấp thụ năng lượng dạng nhiệt.
D. Là phản ứng hấp thụ ion dưới dạng nhiệt
B. ∆ f H
o
o
C. ∆ f H 273
o
D. ∆ f H 1 .
t
Đâu
là phản ứng thu nhiệt trong các phản ứng sao?
o
o
A. CaCOt CaO + CO2.
B. CaC2 + N2 → (CH3COO)2Ca + Ca(CN)2
→
C. CaO + CO2 → CaCO3. D. O2 + C2H3COOH →2H2O + 3CO2
Câu 4:
Cho 2 phương trình nhiệt hóa học sau: C (s) + H2O (g) → CO (g) + H2 (g) ∆ rHo298K= +121,25 kJ (1)
CuSO4 (aq) + Zn (s) → ZnSO4 (aq) + Cu (s) ∆ rHo298K= -230,04 kJ (2). Chọn phát biểu đúng:
A. (1) là phản ứng tỏa nhiệt, (2) là phản ứng thu nhiệt.
C. (1) là phản ứng thu nhiệt, (2) là phản ứng tỏa nhiệt.
B. Phản ứng (1) và (2) là phản ứng thu nhiệt.
D. Phản ứng (1) và (2) là phản ứng tỏa nhiệt.
Câu 5:
Cho phản ứng: N2 (g) + 3H2 (g) → 2NH3 (g). Ở điều kiện chuẩn, cứ 1 mol N2 phản ứng hết sẽ tỏa ra 91,8kJ.
Enthalpy tạo thành chuẩn của NH3 là:
A. ∆ rHo298K= -91,8 kJ/mol. B. ∆ rHo298K= 91,8 kJ/mol. C. ∆ rHo298K= -45,9 kJ/mol.
D. ∆ rHo298K= 45,9kJ/mol.
Câu 6:
Cho các phản ứng dưới đây:
(1) CO(g) +O2 (9) — CO2 (g) ∆ rHo298K= - 283 kJ (2) C (s) + H2O (g) + CO (g) + H2 (9) ∆ rHo298K= + 131,25 kJ
(3) H2 (g) + F2 (g) → 2HF (g) ∆ rHo298K= - 546 kJ (4) H2 (9) + Cl2 (g)— 2HCI (g) ∆ rHo298K= - 184,62 kJ
Phản ứng xảy ra thuận lợi nhất là:
A. Phản ứng (1).
B. Phản ứng (2).
C. Phản ứng (3).
D. Phản ứng (4).
Câu 7:
Đâu là phản ứng thu nhiệt trong các ví dụ sau?
A. Nước ngưng tụ.
B. Nước đóng băng.
C. Muối kết tinh
D. Hòa tan bột giặt vào nước.
Giá trị áp suất được chọn ở điều kiện chuẩn là:
A. 273 K
B. 1 bar.
C. 0 bar.
D. 250C.
Câu 8:
Câu 9:
Cho phản ứng: 1/2N2(g) + 3/2H2(g) →NH3(g). Biết enthalpy tạo thành chuẩn của NH 3 là –45,9 kJ mol-1. Để thu
được 2 mol NH3 ở cùng điều kiện phản ứng thì
A. lượng nhiệt tỏa ra là –45,9 kJ.
B. lượng nhiệt thu vào là 45,9 kJ.
C. lượng nhiệt tỏa ra là 91,8 kJ.
D. lượng nhiệt thu vào là 91,8 kJ.
Câu 10:
Phản ứng nào trong các phản ứng dưới đây là phản ứng thu nhiệt?
A. Vôi sống tác dụng với nước: CaO + H2O ⟶Ca(OH)2.
o
B. Đốt cháy than: C + O2t CO2
→
o
C. Đốt cháy cồn: C2H5OH + 3O2 t 2CO2 + 3H2O.
→
o
D. Nung đá vôi: CaCO3 t CaO + CO2
→
o
Câu 11:
Cho phản ứng: Na (s) + 1/2Cl2 (g) ⟶NaCl (s) có ∆ f H298 (NaCl, s) = − 411,1 kJ/mol. Nếu chỉ thu được 0,5 mol
NaCl (s) ở điều kiện chuẩn thì lượng nhiệt tỏa ra là
A. 411,1 kJ
B. 25,55 kJ
C. 250,55 kJ
D. 205,55 kJ.
Câu 12:
Phản ứng nào dưới đây là phản ứng tỏa nhiệt?
A. Hòa tan H2SO4 đặc trong nước.
C. nhiệt phân KClO3.
B. Hòa tan vitamin C trong nước.
D. Nước lỏng bay hơi.
Trong CH3Cl có những loại liên kết nào?
A. 3 liên kết C-H và 1 liên kết C-Cl
C. 2 liên kết C-H và 2 liên kết C-Cl
B. 1 liên kết C-H và 3 liên kết C-Cl
D. 3 liên kết C-H và 1 liên kết H-Cl
Câu 13:
Câu 14:
Cho nhiệt tạo thành tiêu chuẩn ở 25oC của các chất NH3, NO, H2O lần lượt bằng: -46.3; +90.4 và -241.8 kJ/mol.
Hãy tính hiệu ứng nhiệt của phản ứng: 2NH3 + 5/2 O2 → 2NO + 3H2O
A. -452 kJ
B. +406.8 kJ
C. –406.8 kJ
D. +452 kJ
Câu 15:
Cặp phản ứng nào sau đây gồm 1 phản ứng thu nhiệt và 1 phản ứng tỏa nhiệt?
A. Quang hợp và hô hấp. B. Cracking alkane và băng tan.
C. Hô hấp và phản ứng oxi hóa.
D. Phản ứng trung hòa và phản ứng nhiệt nhôm.
Câu 16:
Trong phân tử NH4NO3 thì số oxi hoá của 2 nguyên tử nitrogen là
A. +1 và + 1
B. -4 và +6
C. -3 và +5
D. -3 và +6
Cho các chất sau: H2S, H2SO4. Số oxi hoá của S tương ứng là
A. -2, +6
B. +2, +6
C. -2, +4
D. -2, +4
Khi tham gia vào các phản ứng hoá học, nguyên tử kim loại
A. bị khử
B. bị oxi hóa
C. cho proton
D. nhận proton
Cho ion sau: Fe2+, Cu2+, Ag+. Số oxi hóa của các ion sau lần lượt là
A. +2, +2, +1
B. 2+, 2+, 1+
C. -2, -2, -1
D. -2, +2, +1
Câu 17:
Câu 18:
Câu 19:
Câu 20:
Chất oxi hoá là chất
A. Cho electron, chứa nguyên tố có số oxi hóa tăng sau phản ứng.
B. Cho electron, chứa nguyên tố có số oxi hóa giảm sau phản ứng.
C. Nhận electron, chứa nguyên tố có số oxi hóa tăng sau phản ứng.
D. Nhận electron, chứa nguyên tố có số oxi hóa giảm sau phản ứng.
Câu 21:
Cho quá trình: Fe2+ → Fe3++ 1e. Đây là quá trình:
A. Oxi hóa.
B. Khử.
C. Nhận proton.
D. Tự oxi hóa – khử.
Câu 22:
Cho phản ứng hoá học: Br2 + 5Cl2 + 6H2O 2HBrO3 + 10HCl. Câu nào sau đây diễn tả đúng tính chất của các
chất phản ứng?
A. Br2 là chất oxi hoá, Cl2 là chất khử.
B. Br2 là chất oxi hoá, H2O là chất khử.
C. Br2 là chất khử, Cl2 là chất oxi hoá.
D. Cl2 là chất oxi hoá, H2O là chất khử.
Câu 23:
Chất nào sau đây trong các phản ứng chỉ đóng vai trò là chất oxi hóa?
A. S
B. F2
C. Cl2
D. N2
Câu 24:
Cho phản ứng: 4HNO3 (đặc) + Cu
Cu(NO3)2 + 2NO2 + 2H2O. Trong phản ứng này, HNO3 đóng vai trò
A. là chất oxi hóa.
B. là chất khử.
C. là môi trường.
D. vừa là chất oxh vừa là môi
trường.
Câu 25:
Phản ứng nào sau đây là phản ứng oxi hóa khử?
A. Fe + 2HCl → FeCl2 + H2↑.
B. CaCO3
CaO + CO2.
C. CuO + 2HCl → CuCl2 + H2O.
D. Na2O + H2O → 2NaOH.
Câu 26:
Cho phản ứng: Zn + HNO3
Zn(NO3)2 + NO2 + 2H2O. Lấy 13g Zn hòa tan vào dung dich HNO 3 loãng thì
thấy giải phóng ra x mol NO2. Giá trị x là (Zn = 65)
A. 0,1.
B. 0,2.
C. 0,4.
D. 0,3.
Câu 27:
Cho phản ứng: 3Cu + 8HNO3
3Cu(NO3)2 + 2NO + 4H2O. Tỉ lệ số phân tử HNO3 đóng vai trò là chất oxi
hóa và tổng số phân tử HNO3 tham gia phản ứng là
A. 3:8.
B. 3:10.
C. 2:10.
D. 2:8.
Câu 28:
Cho các phản ứng sau:
A. (1), (2).
B. (1), (3).
Các phản ứng mà SO2 chỉ có tính khử là
C. (2), (3).
D. (1).
II. TỰ LUẬN
Bài 1: Điền các từ hoặc cụm từ thích hợp vào chỗ trống:
25oC (hay 298K)
trạng thái
giải phóng
1 bar
nhiệt lượng
1 mol
nhiệt phản ứng
hấp thu
thu nhiệt
tỏa nhiệt
1 mol/L
bền vững
(a)
Phản ứng tỏa nhiệt là phản ứng …..(1)…… năng lượng dưới dạng nhiệt.
Phản ứng thu nhiệt là phản ứng …..(2)…… năng lượng dưới dạng nhiệt.
(b)
Biến thiên enthalpy (hay nhiệt phản ứng) là …..(3)……tỏa ra hoặc thu vào của phản ứng trong điều kiện áp suất
không đổi.
Điều kiện chuẩn (đkc) ở nhiệt độ: …..(4)…, áp suất …..(5)… (đối với chất khí), nồng độ …..(6)… (đối với chất tan trong
dd).
Phương trình nhiệt hóa học là phương trình hóa học kèm theo …..(7)…… các chất và …..(8)……
> 0: Phản ứng…..(9)……;
< 0: Phản ứng…..(10)…….
- (c) Enthalpy tạo thành hay nhiệt tạo thành (Δ fH) của một chất là biến thiên enthalpy của phản ứng tạo thành …..(11)….chất
đó từ
Bài 2: cân bằng phản ứng oxi hóa khử theo phươn pháp thăng bằng electron
a. NH3 + O2 N2 + H2O
b. Fe + H2SO4 Fe2(SO4)3 + SO2 + H2O
Bài 3: Xét quá trình đốt cháy khí propane C3H8(g):
C3H8(g) + 5O2(g)
3CO2(g) + 4H2O(g)
Cho nhiệt tạo thành và năng lượng liên kết như sau:
Chất
C3H8
CO2
H 2O
-105
-393,5
-241,82
(kJ/mol)
Liên kết
C–H
C–C
O=O
C=O
H–O
Eb(kJ/mol)
413
347
498
745
467
Tính biến thiên enthalpy chuẩn của phản ứng theo hai cách. So sánh kết quả của hai cách và rút ra kết luận.
ĐỀ THI THỬ GIỮA KÌ II – ĐỀ SỐ 1
Câu 1:
Điều kiện nào sau đây không phải là điều kiện chuần?
A. Áp suất 1 bar và nhiệt độ 25 °C hay 298 K.
B. Áp suất 1 bar và nhiệt độ 298 K.
C. Áp suất 1 bar và nhiệt độ 25 °C.
D. Áp suất 1 bar và nhiệt độ 25 K.
Câu 2:
Trong các hợp chất: MnO2, MnCl2, K2MnO4, Mn thì số oxi hóa cao nhất của Mn là
A. +2
B. +4
C. +7
D. +6
Câu 3:
Số oxi hóa của S trong ion NO3– và SO42– lần lượt là:
A. +2; +4
B. +5; +6
C. +6; +8
D. +3; +4
Hợp chất nào sau đây có số oxi hóa của S là –2?
A. FeSO4.
B. Na2S.
D. H2SO3.
Câu 4:
Câu 5:
C. SO2.
Số oxi hóa của nguyên tố Carbon trong đơn chất C là
A. +4.
B. 0.
C. +2.
D. -2.
Câu 6:
Cho phản ứng: SO2 + Br2 + H2O
HBr + H2SO4. Trong phản ứng trên, vai trò của Br 2
A. là chất oxi hóa
B. là chất khử
C. vừa là chất oxi hóa, vừa là chất tạo môi trường. D. vừa là chất khử, vừa là chất tạo môi trường.
Câu 7:
Chromium có số oxi hóa +2 trong hợp chất nào sau đây?
A. Cr(OH)3.
B. Na2CrO4.
C. CrCl2.
D. Cr2O3.
Trong phản ứng: Zn + CuCl2
ZnCl2 + Cu thì 1 mol copper ion
A. nhận 1 mol e.
B. nhường 1 mol e.
C. nhận 2 mol e.
D. nhường 2 mol e.
Câu 8:
Câu 9:
Phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Chất bị oxi hóa là chất nhận e và chất bị khử là chất cho e.
B. Quá trình oxi hóa và quá trình khử xảy ra đồng thời.
C. Chất chứa nguyên tố số oxi hóa cực đại luôn là chất khử.
D. Quá trình nhận e gọi là quá trình oxi hóa.
Câu 10:
Cho bán phản ứng:
A. oxi hóa.
+ 3e + 4H+
B. khử.
NO + 2H2O. Đây là quá trình
C. nhận proton.
D. tự oxi hóa – khử.
Câu 11:
Cho phản ứng: Ca +Cl2 → CaCl2. Kết luận nào sau đây đúng
A. Mỗi nguyên tử Ca nhận 2e
B. Mỗi nguyên tử Cl nhận 2e.
C. Mỗi phân tử Cl2 nhường 2e.
D. Mỗi nguyên tử Ca nhường 2e.
Câu 12:
Cho phương trình sau:
bị khử và số nguyên tử sulfur bị oxi hóa là:
A. 2:1.
B. 1:3.
Câu 13:
. Trong phản ứng này, tỉ lệ giữa số nguyên tử sulfur
C. 3:1.
D. 1:2.
Thực hiện các phản ứng hóa học sau:
(a)
(b)
Số phản ứng sulfur đóng vai trò chất oxi hóa là
A. 4.
B. 2.
(c)
C. 3.
(d)
D. 1.
Câu 14:
Cho 2 quá trình sau: Mg2+ + 2e Mg (1); O2-- 2e O. Hãy cho biết kết luận nào sau đây đúng?
A. (1) là quá trình oxi hóa ; (2) là quá trình khử.
B. (1) là quá trình khử; (2) là quá trình oxi hóa.
C. (1) (2) đều là quá trình oxi hóa.
D. (1) (2) đều là quá trình khử.
Câu 15:
Đơn vị của nhiệt tạo thành chuẩn là?
A. kJ.
B. kJ/mol.
C. mol/kJ
D. J.
Phương trình nhiệt hóa học giữa nitrogen và oxygen như sau: N 2 (g) + O2 (g) → 2NO (g) ∆ rHo298K= +180 kJ.
Kết luận nào sau đây là đúng:
A. Nitrogen và oxygen phản ứng mạnh hơn khi ở nhiệt độ thấp.B. Phản ứng tỏa nhiệt.
C. Phản ứng xảy ra thuận lợi hơn ở điều kiện thường.
D. Phản ứng hóa học xảy ra có sự hấp thụ nhiệt năng từ môi
trường.
Câu 16:
Câu 17:
Câu 18:
Đâu là phản ứng tỏa nhiệt trong các ví dụ sau?
A. Nước bay hơi
B. Nước đóng băng.
C. Qúa trình quang hợp. D. Phản ứng thủy phân.
o
Khi biết các giá trị ∆f H 298 của tất cả các chất đầu và sản phẩm thì có thể tính được biến thiên enthalpy của một
o
phản ứng hóa học ∆r H 298 theo công thức tổng quát là:
A. ∆r H 298 = ∑ ∆f H 298 (cđ )−∑ ∆ f H 298 ( sp ) .
o
o
C. ∆r H o298 = ∑ E b (cđ )−∑ Eb (sp).
Câu 19:
o
B. ∆r H 298 = ∑ ∆f H 298 (sp)−∑ ∆f H 298 (cđ ) .
o
o
o
D. ∆r H o298 = ∑ E b (sp)−∑ E b ( cđ ) .
Cho nhiệt tạo thành chuẩn của các chất tương ứng trong phương trình.
N2O (g)
Chất
N2O4 (g)
CO (g)
0
∆rH 298 (kJ/mol)
9,16
-110,50
82,05
CO2 (g)
-393,50
Câu 20:
Tính biến thiên enthalpy của phản ứng sau: N2O (g) + 3CO(g) N2O(g) + 3CO2(g)
A. –776,11 kJ
B. +776,11 kJ
C. –312,11 kJ
D. + 312,11KJ
Câu 21:
Cho dữ liệu sau: 2ZnS (rắn) + 3O2 (khí) → 2ZnO (rắn) + 2SO2 (khí)
∆fHo298 của ZnS = -205,6 kJ. ∆fHo298 của ZnO = -348,3 kJ
∆fHo298 của SO2 = -296,8 kJ. Tính ∆fHo298 của phản ứng?
A. -879,0 kJ
B. +879,0 kJ
C. -257,0 kJ
D. +257,0 kJ
Cho các phản ứng dưới đây:
(1) Cracking alkane. (2) Các phản ứng trùng hợp. (3) Phản ứng oxi hóa.
(4) Phản ứng nhiệt nhôm. (5) Phản ứng trung hòa. Số phản ứng tỏa nhiệt là:
A. 2.
B. 3.
C. 4.
D. 5.
Câu 22:
Câu 23:
o
Cho các phản ứng sau: (1) 2Na(s) + 1/2O2(g) → Na2O(s)∆ r H 298 = -417,98 kJ
(2) 1/2H2(g) + 1/2I2(r) → HI(g)∆ r H o298 = 26,48 kJ. Nhận định nào sau đây là đúng?
A. Phản ứng (2) diễn ra thuận lợi hơn rất nhiều phản ứng (1).
B. Phản ứng (1) diễn ra thuận lợi hơn rất nhiều phản ứng (2).
C. Phản ứng (1) và (2) mức độ diễn ra thuận lợi như nhau.
D. Không xác định được phản ứng nào diễn ra thuận lợi hơn.
Câu 24:
Xác định biến thiên enthalpy của phản ứng sau ở điều kiện chuẩn: SO 2(g) + 1/2O2(g) → SO3(l)
biết nhiệt tạo tạo thành ∆fHo298 của SO2(g) là –296,8 kJ/mol, của SO3(l) là – 441,0 kJ/mol.
A. +155,2 kJ.
B. –155,2 kJ.
C. –144,2 kJ.
D. +144,2 kJ.
Câu 25:
Xác định biến thiên enthalpy chuẩn của phản ứng: C2H2(g) + 2H2(g) →→C2H6(g)
biết năng lượng liên kết (ở điều kiện chuẩn): E b (H–H) = 436 kJ/mol; Eb (C–H) = 418 kJ/mol; Eb (CºC) = 837
kJ/mol.
A. +309 kJ.
B. –309 kJ.
C. –358 kJ.
D. +358 kJ.
Câu 26:
Phương trình nhiệt hóa học là
A. phương trình phản ứng hóa học xảy ra trong điều kiện cung cấp nhiệt độ;
B. phương trình phản ứng hóa học có kèm theo nhiệt phản ứng;
C. phương trình phản ứng hóa học có kèm theo nhiệt phản ứng và trạng thái của các chất đầu và sản phẩm;
D. phương trình phản ứng hóa học tỏa nhiệt ra môi trường.
Câu 27:
Cho phản ứng: N2 (g) + 3H2 (g) ⟶ 2NH3 (g). Ở điều kiện chuẩn, cứ 1 mol N 2 phản ứng hết sẽ tỏa ra 91,8 kJ.
Enthalpy tạo thành chuẩn của NH3 là
A. ∆fHo298 = − 91,8 kJ/mol B. ∆fHo298 = 91,8 kJ/mol. C. ∆fHo298 = − 45,9 kJ/mol
Câu 28:
Câu 29:
Trong C2H4 có những loại liên kết nào?
A. 1 liên kết C-C và 4 liên kết C-H
C. 2 liên kết C= C và 2 liên kết C-H
B. 1 liên kết C-C và 2 liên kết C-H
D. 1 liên kết C= C và 4 liên kết C-H
0
Giá trị ∆r H 298 của phản ứng sau là bao nhiêu kilôJun? H2(g) + Cl2(g) → 2HCl(g)
A. -179 kJ
Câu 30:
D. ∆fHo298 = 45,9 kJ/mol.
B. +179 kJ
C. -197 kJ
Các cặp phân tử nào sau đây có 2 loại liên kết trong phân tử?
A. CO2 và NH3
B. CH3Cl và CO2
C. CH3Cl và NH3
D. +197 kJ
D. CH3Cl và NH4Cl
TỰ LUẬN
Câu 1. Các quá trình sau thu nhiệt hay tỏa nhiệt? Giải thích ngắn gọn?
(a) Đốt một ngọn nến................................................................................................................................
(b) Nước đóng băng..................................................................................................................................
(c) Hòa tan muối ăn vào nước thấy cốc nước trở nên mát........................................................................
(d) Luộc chín quả trứng............................................................................................................................
(e) Hòa tan một ít bột giặt trong tay với nước, thấy tay ấm......................................................................
(g) Muối kết tinh từ nước biển ở các ruộng muối.....................................................................................
(h) Giọt nước đọng lại trên lá cây vào ban đêm........................................................................................
(i) Đổ mồ hôi sau khi chạy bộ..................................................................................................................
Câu 2. Cho 15,8 gam KMnO4 tác dụng với dung dịch HCl đậm đặc theo phương trình sau
KMnO4 + HCl MnCl2 + KCl + Cl2 + H2O (K = 39, Mn = 55, O = 16)
a. Lập PTHH theo phương pháp thăng bằng electron, chỉ rõ chất khử, chất oxi hóa, quá trình oxi hóa, quá trình khử.
b. Thể tích khí clo thu được ở điều kiện tiêu chuẩn.
Câu 3: Cho năng lượng liên kết (Eb) của một số liên kết ở điều kiện chuẩn như sau:
Liên kết
H–H
C–H
H–O
O=O
C–C
C=O
Eb (kJ/mol)
436
414
464
498
347
799
Hãy tính biến thiên enthalpy chuẩn của các phản ứng sau và cho biết các phản ứng đó tỏa nhiệt hay thu nhiệt?
(6) 2C2H6(g) + 8O2(g)
I. TRẮC NGHIỆM
4CO2(g) + 6H2O(g)
ĐỀ THI THỬ GIỮA KÌ II – ĐỀ SỐ 2
Câu 1:
Cho các chất sau Cl 2, HCl, NaCl, KClO3, HClO4. Số oxi hoá của nguyên tử Cl trong phân tử các chất trên lần lượt
là
A. 0; +1, +1; +5; +7.
B. 0; -1; -1; +5; +7.
C. 1; -1; -1; -5; 7.
D. 0; 1; 1; 5; 7.
Câu 2:
Số oxi hóa của nitơ trong NH4+, HNO3, NH3 lần lượt là
A. 3; +5; −3.
B. −3; + 4; +5.
C. −3; +5; −3.
Câu 3:
Trong phản ứng Zn + CuCl2 ZnCl2 + Cu, một mol Cu2+ đã
A. nhận 1 mol electron.
B. nhường 1 mol electron.
2 mol electron.
D. +3; +5; +3.
C. nhận 2 mol electron. D. nhường
Câu 4:
Trong phản ứng dưới đây,: MnO2 + 4HCl MnCl2 + Cl2 + 2H2O, tỉ lệ chát oxi hóa và chất khử là
A. 4:1
B. 2 :1
C. 1:2
D. 1:4
Câu 5:
Cho phản ứng: 4HNO3 đặc nóng + Cu Cu(NO3)2 + 2NO2 + 2H2O. số phân tử HNO3 đóng vai trò là
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
Câu 6:
Cho phản ứng: Cl2 + 2NaOH "NaCl + NaClO + H2O. Vai trò của Cl2
A. chỉ bị oxi hoá
B. Chỉ bị khử
C. không bị oxi hoá, không bị khử
D. vừa bị oxi hoá, vừa bị khử.
Câu 7:
Phương trình nào sau đây NH3 không phải là chất khử?
A. 4NH3 + 5O2 4NO + 6H2O
B. NH3 + HCl NH4Cl
C. 2NH3 + 3Cl2 6HCl + N2
D. 2NH3 + 3CuO 3Cu + N2 + 3H2O.
Câu 8:
Cho phản ứng hóa học: Fe + CuSO4 → FeSO4 + Cu. Trong phản ứng trên xảy ra
A. sự khử Fe2+ và sự oxi hóa Cu.
B. sự khử Fe2+ và sự khử Cu2+.
C. sự oxi hóa Fe và sự oxi hóa Cu.
D. sự oxi hóa Fe và sự khử Cu2+.
Câu 9:
Trong các phản ứng sau, phản ứng oxi hóa – khử là
A. Fe2O3+ 3H2SO4 → Fe2(SO4)3 + 3H2O
B. 3Mg + 4H2SO4 →3MgSO4 + S + 4H2O
C. Cu(OH)2 + 2HCl → CuCl2 + 2H2O
D. BaCl2 + H2SO4 → BaSO4 + 2HCl
Câu 10:
Nồng độ đối với chất tan trong dung dịch ở điều kiện chuẩn là?
A. 0,01 mol/L.
B. 0,1 mol/L.
C. 1 mol/L.
D. 0,5 mol/L.
Enthalpy tạo thành chuẩn của các đơn chất bền vững bằng
A. +1 kJ mol-1.
B. -1 kJ mol-1.
C. +2 kJ mol-1.
D. 0 kJ mol-1.
Câu 11:
Câu 12:
Phản ứng thu nhiệt có:
A.
Câu 13:
Câu 14:
.
B.
.
C.
.
D.
.
Công thức tính biến thiên enthalpy của phản ứng theo năng lượng liên kết là
A.
B.
C.
D.
Khí hydrogen và khí oxygen sẽ gây nổ theo tỉ lệ mol tương ứng là 2:1 khi xảy ra phản ứng như sau: 2H 2(g) +
O2 (g) → 2H2O (l)
. Biểu thức đúng tính
của phản ứng năng lượng liên kết là
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 15:
Cho phương trình nhiệt hoá học: N2 (g) + O2 (g) → 2NO (g)
= + 179,20 kJ. Phản ứng trên là phản ứng
A. thu nhiệt và hấp thu 179,20 kJ nhiệt.
B. không có sự thay đổi năng lượng.
C. toả nhiệt và giải phóng 179,20 kJ nhiệt.
D. có sự giải phóng nhiệt lượng ra môi trường.
Câu 16:
Cho các chất sau, chất nào có enthalpy tạo thành chuẩn bằng 0?
A. CaCO3(s).
B. SO2(g).
C. Cl2(g).
D. CH4(g)
Câu 17:
Phản ứng toả nhiệt là phản ứng
A. hấp thụ năng lượng dưới dạng nhiệt.
B. giải phóng năng lượng dưới dạng nhiệt.
C. lấy nhiệt từ môi trường. D. làm nhiệt độ môi trường giảm đi.
Câu 18:
Phản ứng nung vôi thuộc phản ứng
A. tỏa nhiệt.
B. trung hòa.
C. thu nhiệt.
D. oxi hóa khử.
Câu 19:
Phản ứng tổng hợp ammonia: N2(g) + 3H2(g)
2NH3(g). Biết năng lượng liên kết (kJ/mol) của N ≡ N; N – H
và H – H lần lượt là 946; 391 và 436. Biến thiên enthalpy của phản ứng là
A. +92 kJ.
B. –92 kJ.
C. +46 kJ.
D. –46 kJ.
Câu 20:
Cho các quá trình sau:
(1) Quá trình hô hấp của động vật (2) Cồn cháy trong không khí.
(3) Quá trình quang hợp của thực vật. (4) Hấp chín bánh
Quá trình nào là quá trình tỏa nhiệt?
A. (1) và (3).
B. (2) và (3).
C. (1) và (2).
Câu 21:
Hợp chất nào sau đây có số oxi hóa của N là +5?
D. (3) và (4).
A. HNO2.
Câu 22:
Câu 23:
Câu 24:
Câu 25:
D. HNO3.
D. +3; +4
Phản ứng oxi hóa – khử là phản ứng có sự nhường và nhận
A. electron.
B. neutron.
C. proton.
D. cation.
Dấu hiệu để nhận ra một phản ứng oxi hóa – khử là dựa trên sự thay đổi đại lượng nào sau đây của nguyên tử?
A. Số khối.
B. Số oxi hóa.
C. Số hiệu.
D. Số mol.
1
o
298
Δ
H
= +280 kJ.
Dựa vào phương trình nhiệt hóa học của phản ứng sau: CO 2 (g) CO(g) + 2 O2 (g) r
A. +140 kJ.
Câu 27:
C. NO.
Số oxi hóa của S trong ion SO32– và SO42– lần lượt là:
A. +2; +4
B. +4; +6
C. +6; +8
Giá trị Δ r H
Câu 26:
B. N2.
o
298
của phản ứng 2CO2 (g) 2CO + O2 (g) là
B. -1120 kJ.
C. +560 kJ.
Cho phương trình nhiệt hóa học của phản ứng: CO2(g) CO(g) + O2(g)
Lượng nhiệt cần cung cấp để tạo thành 56 g CO(g) là
A. + 140 kJ.
B. + 560 kJ.
C. –140 kJ.
D. -420 kJ.
= + 280 kJ
D. –560 kJ.
Cho sơ đồ biểu diễn biến thiên enthalpy của phản ứng sau:
Phương trình nhiệt hóa học ứng với phản ứng trên là
Câu 28:
A. 2ClF3(g) + 2O2(g) Cl2O(g) + 3F2O(g)
= + 394,10 kJ
B. Cl2O(g) + 3F2O(g) 2ClF3(g) + 2O2(g)
= + 394,10 kJ
C. 2ClF3(g) + 2O2(g) Cl2O(g) + 3F2O(g)
= ‒ 394,10 kJ
D. Cl2O(g) + 3F2O(g) 2ClF3(g) + 2O2(g)
= ‒ 394,10 kJ
của MgO là –602 kJ/mol. Khi 20,15 g MgO bị phân hủy ở áp suất không đổi theo phương trình dưới đây,
nhiệt lượng tỏa ra hay hấp thụ là bao nhiêu? 2MgO(s) 2Mg(s) + O2(g) (Mg = 24, O = 16)
A. 1,20.103 kJ nhiệt được tỏa ra.
B. 6,02.102 kJ nhiệt bị hấp thụ.
2
C. 6,02.10 kJ nhiệt được tỏa ra.
D. 3,01.102 kJ nhiệt bị hấp thụ.
II. TỰ LUẬN
Câu 1: Đun nóng hai ống nghiệm: Ống (1) chứa bột potassium chlorate (KClO 3), ống (2) chứa bột sulfur (S), xảy ra các phản
ứng:
(1) 3KClO3(s) → 2KCl(s) + 3O2(g)
(2) S(s) + O2(g) → SO2(g)
Khi ngừng đun, ở ống (1) phản ứng dừng lại, ở ống (2) phản ứng vẫn xảy ra. Hãy cho biết phản ứng nào là phản ứng tỏa
nhiệt? phản ứng nào là phản ứng thu nhiệt?
Câu 2. Hòa tan hoàn toàn 5,4 gam nhôm bằng dung dịch H 2SO4 đặc, nóng, dư thu được dung dịch X và V lít khí SO 2 (đktc)
và m (g) muối khan. Phương trình phản ứng như sau:
Al + H2SO4 đặc,nóng Al2(SO4)3 + SO2 + H2O
a. Lập PTHH theo phương pháp thăng bằng electron, chỉ rõ chất khử, chất oxi hóa, quá trình oxi hóa, quá trình khử.
b. Tính V, m
Câu 3: Cho phương trình nhiệt hóa học sau: N2H4 (g) → N2 (g) + 2H2 (g)
Biết năng lượng liên kết: N-N 163 kJ/mol; N≡N 946 kJ/mol; N-H 389 kJ/mol; H-H 436 kJ/mol Tính biến thiên enthalpy
chuẩn của phản ứng? Hãy cho biết phản ứng tỏa nhiệt hay thu nhiệt.
====================
ĐỀ THI THỬ GIỮA KÌ II – ĐỀ SỐ 3
I. TRẮC NGHIỆM
Câu 1:
Câu 2:
Phản ứng tỏa nhiệt là gì?
A. Là phản ứng phóng năng lượng dạng nhiệt.
C. Là phản ứng hấp thụ ion dưới dạng nhiệt.
Kí hiệu của nhiệt tạo thành chuẩn là?
o
A. ∆ f H298
Câu 3:
B. Là phản ứng hấp thụ năng lượng dạng nhiệt.
D. Là phản ứng hấp thụ ion dưới dạng nhiệt
B. ∆ f H
o
o
C. ∆ f H 273
o
D. ∆ f H 1 .
t
Đâu
là phản ứng thu nhiệt trong các phản ứng sao?
o
o
A. CaCOt CaO + CO2.
B. CaC2 + N2 → (CH3COO)2Ca + Ca(CN)2
→
C. CaO + CO2 → CaCO3. D. O2 + C2H3COOH →2H2O + 3CO2
Câu 4:
Cho 2 phương trình nhiệt hóa học sau: C (s) + H2O (g) → CO (g) + H2 (g) ∆ rHo298K= +121,25 kJ (1)
CuSO4 (aq) + Zn (s) → ZnSO4 (aq) + Cu (s) ∆ rHo298K= -230,04 kJ (2). Chọn phát biểu đúng:
A. (1) là phản ứng tỏa nhiệt, (2) là phản ứng thu nhiệt.
C. (1) là phản ứng thu nhiệt, (2) là phản ứng tỏa nhiệt.
B. Phản ứng (1) và (2) là phản ứng thu nhiệt.
D. Phản ứng (1) và (2) là phản ứng tỏa nhiệt.
Câu 5:
Cho phản ứng: N2 (g) + 3H2 (g) → 2NH3 (g). Ở điều kiện chuẩn, cứ 1 mol N2 phản ứng hết sẽ tỏa ra 91,8kJ.
Enthalpy tạo thành chuẩn của NH3 là:
A. ∆ rHo298K= -91,8 kJ/mol. B. ∆ rHo298K= 91,8 kJ/mol. C. ∆ rHo298K= -45,9 kJ/mol.
D. ∆ rHo298K= 45,9kJ/mol.
Câu 6:
Cho các phản ứng dưới đây:
(1) CO(g) +O2 (9) — CO2 (g) ∆ rHo298K= - 283 kJ (2) C (s) + H2O (g) + CO (g) + H2 (9) ∆ rHo298K= + 131,25 kJ
(3) H2 (g) + F2 (g) → 2HF (g) ∆ rHo298K= - 546 kJ (4) H2 (9) + Cl2 (g)— 2HCI (g) ∆ rHo298K= - 184,62 kJ
Phản ứng xảy ra thuận lợi nhất là:
A. Phản ứng (1).
B. Phản ứng (2).
C. Phản ứng (3).
D. Phản ứng (4).
Câu 7:
Đâu là phản ứng thu nhiệt trong các ví dụ sau?
A. Nước ngưng tụ.
B. Nước đóng băng.
C. Muối kết tinh
D. Hòa tan bột giặt vào nước.
Giá trị áp suất được chọn ở điều kiện chuẩn là:
A. 273 K
B. 1 bar.
C. 0 bar.
D. 250C.
Câu 8:
Câu 9:
Cho phản ứng: 1/2N2(g) + 3/2H2(g) →NH3(g). Biết enthalpy tạo thành chuẩn của NH 3 là –45,9 kJ mol-1. Để thu
được 2 mol NH3 ở cùng điều kiện phản ứng thì
A. lượng nhiệt tỏa ra là –45,9 kJ.
B. lượng nhiệt thu vào là 45,9 kJ.
C. lượng nhiệt tỏa ra là 91,8 kJ.
D. lượng nhiệt thu vào là 91,8 kJ.
Câu 10:
Phản ứng nào trong các phản ứng dưới đây là phản ứng thu nhiệt?
A. Vôi sống tác dụng với nước: CaO + H2O ⟶Ca(OH)2.
o
B. Đốt cháy than: C + O2t CO2
→
o
C. Đốt cháy cồn: C2H5OH + 3O2 t 2CO2 + 3H2O.
→
o
D. Nung đá vôi: CaCO3 t CaO + CO2
→
o
Câu 11:
Cho phản ứng: Na (s) + 1/2Cl2 (g) ⟶NaCl (s) có ∆ f H298 (NaCl, s) = − 411,1 kJ/mol. Nếu chỉ thu được 0,5 mol
NaCl (s) ở điều kiện chuẩn thì lượng nhiệt tỏa ra là
A. 411,1 kJ
B. 25,55 kJ
C. 250,55 kJ
D. 205,55 kJ.
Câu 12:
Phản ứng nào dưới đây là phản ứng tỏa nhiệt?
A. Hòa tan H2SO4 đặc trong nước.
C. nhiệt phân KClO3.
B. Hòa tan vitamin C trong nước.
D. Nước lỏng bay hơi.
Trong CH3Cl có những loại liên kết nào?
A. 3 liên kết C-H và 1 liên kết C-Cl
C. 2 liên kết C-H và 2 liên kết C-Cl
B. 1 liên kết C-H và 3 liên kết C-Cl
D. 3 liên kết C-H và 1 liên kết H-Cl
Câu 13:
Câu 14:
Cho nhiệt tạo thành tiêu chuẩn ở 25oC của các chất NH3, NO, H2O lần lượt bằng: -46.3; +90.4 và -241.8 kJ/mol.
Hãy tính hiệu ứng nhiệt của phản ứng: 2NH3 + 5/2 O2 → 2NO + 3H2O
A. -452 kJ
B. +406.8 kJ
C. –406.8 kJ
D. +452 kJ
Câu 15:
Cặp phản ứng nào sau đây gồm 1 phản ứng thu nhiệt và 1 phản ứng tỏa nhiệt?
A. Quang hợp và hô hấp. B. Cracking alkane và băng tan.
C. Hô hấp và phản ứng oxi hóa.
D. Phản ứng trung hòa và phản ứng nhiệt nhôm.
Câu 16:
Trong phân tử NH4NO3 thì số oxi hoá của 2 nguyên tử nitrogen là
A. +1 và + 1
B. -4 và +6
C. -3 và +5
D. -3 và +6
Cho các chất sau: H2S, H2SO4. Số oxi hoá của S tương ứng là
A. -2, +6
B. +2, +6
C. -2, +4
D. -2, +4
Khi tham gia vào các phản ứng hoá học, nguyên tử kim loại
A. bị khử
B. bị oxi hóa
C. cho proton
D. nhận proton
Cho ion sau: Fe2+, Cu2+, Ag+. Số oxi hóa của các ion sau lần lượt là
A. +2, +2, +1
B. 2+, 2+, 1+
C. -2, -2, -1
D. -2, +2, +1
Câu 17:
Câu 18:
Câu 19:
Câu 20:
Chất oxi hoá là chất
A. Cho electron, chứa nguyên tố có số oxi hóa tăng sau phản ứng.
B. Cho electron, chứa nguyên tố có số oxi hóa giảm sau phản ứng.
C. Nhận electron, chứa nguyên tố có số oxi hóa tăng sau phản ứng.
D. Nhận electron, chứa nguyên tố có số oxi hóa giảm sau phản ứng.
Câu 21:
Cho quá trình: Fe2+ → Fe3++ 1e. Đây là quá trình:
A. Oxi hóa.
B. Khử.
C. Nhận proton.
D. Tự oxi hóa – khử.
Câu 22:
Cho phản ứng hoá học: Br2 + 5Cl2 + 6H2O 2HBrO3 + 10HCl. Câu nào sau đây diễn tả đúng tính chất của các
chất phản ứng?
A. Br2 là chất oxi hoá, Cl2 là chất khử.
B. Br2 là chất oxi hoá, H2O là chất khử.
C. Br2 là chất khử, Cl2 là chất oxi hoá.
D. Cl2 là chất oxi hoá, H2O là chất khử.
Câu 23:
Chất nào sau đây trong các phản ứng chỉ đóng vai trò là chất oxi hóa?
A. S
B. F2
C. Cl2
D. N2
Câu 24:
Cho phản ứng: 4HNO3 (đặc) + Cu
Cu(NO3)2 + 2NO2 + 2H2O. Trong phản ứng này, HNO3 đóng vai trò
A. là chất oxi hóa.
B. là chất khử.
C. là môi trường.
D. vừa là chất oxh vừa là môi
trường.
Câu 25:
Phản ứng nào sau đây là phản ứng oxi hóa khử?
A. Fe + 2HCl → FeCl2 + H2↑.
B. CaCO3
CaO + CO2.
C. CuO + 2HCl → CuCl2 + H2O.
D. Na2O + H2O → 2NaOH.
Câu 26:
Cho phản ứng: Zn + HNO3
Zn(NO3)2 + NO2 + 2H2O. Lấy 13g Zn hòa tan vào dung dich HNO 3 loãng thì
thấy giải phóng ra x mol NO2. Giá trị x là (Zn = 65)
A. 0,1.
B. 0,2.
C. 0,4.
D. 0,3.
Câu 27:
Cho phản ứng: 3Cu + 8HNO3
3Cu(NO3)2 + 2NO + 4H2O. Tỉ lệ số phân tử HNO3 đóng vai trò là chất oxi
hóa và tổng số phân tử HNO3 tham gia phản ứng là
A. 3:8.
B. 3:10.
C. 2:10.
D. 2:8.
Câu 28:
Cho các phản ứng sau:
A. (1), (2).
B. (1), (3).
Các phản ứng mà SO2 chỉ có tính khử là
C. (2), (3).
D. (1).
II. TỰ LUẬN
Bài 1: Điền các từ hoặc cụm từ thích hợp vào chỗ trống:
25oC (hay 298K)
trạng thái
giải phóng
1 bar
nhiệt lượng
1 mol
nhiệt phản ứng
hấp thu
thu nhiệt
tỏa nhiệt
1 mol/L
bền vững
(a)
Phản ứng tỏa nhiệt là phản ứng …..(1)…… năng lượng dưới dạng nhiệt.
Phản ứng thu nhiệt là phản ứng …..(2)…… năng lượng dưới dạng nhiệt.
(b)
Biến thiên enthalpy (hay nhiệt phản ứng) là …..(3)……tỏa ra hoặc thu vào của phản ứng trong điều kiện áp suất
không đổi.
Điều kiện chuẩn (đkc) ở nhiệt độ: …..(4)…, áp suất …..(5)… (đối với chất khí), nồng độ …..(6)… (đối với chất tan trong
dd).
Phương trình nhiệt hóa học là phương trình hóa học kèm theo …..(7)…… các chất và …..(8)……
> 0: Phản ứng…..(9)……;
< 0: Phản ứng…..(10)…….
- (c) Enthalpy tạo thành hay nhiệt tạo thành (Δ fH) của một chất là biến thiên enthalpy của phản ứng tạo thành …..(11)….chất
đó từ
Bài 2: cân bằng phản ứng oxi hóa khử theo phươn pháp thăng bằng electron
a. NH3 + O2 N2 + H2O
b. Fe + H2SO4 Fe2(SO4)3 + SO2 + H2O
Bài 3: Xét quá trình đốt cháy khí propane C3H8(g):
C3H8(g) + 5O2(g)
3CO2(g) + 4H2O(g)
Cho nhiệt tạo thành và năng lượng liên kết như sau:
Chất
C3H8
CO2
H 2O
-105
-393,5
-241,82
(kJ/mol)
Liên kết
C–H
C–C
O=O
C=O
H–O
Eb(kJ/mol)
413
347
498
745
467
Tính biến thiên enthalpy chuẩn của phản ứng theo hai cách. So sánh kết quả của hai cách và rút ra kết luận.
 









Các ý kiến mới nhất