Đề cương ôn thi

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: Ngô Thị Hồng Nguyệt
Người gửi: Phan Hồng Phúc
Ngày gửi: 06h:19' 16-03-2023
Dung lượng: 1.9 MB
Số lượt tải: 292
Nguồn: Ngô Thị Hồng Nguyệt
Người gửi: Phan Hồng Phúc
Ngày gửi: 06h:19' 16-03-2023
Dung lượng: 1.9 MB
Số lượt tải: 292
Số lượt thích:
0 người
ÔN TẬP KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ 2 – TOÁN 7 (2022-2023)
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM
Hãy khoanh tròn vào phương án đúng trong mỗi câu dưới đây:
Câu 1: Kết quả tìm hiểu về sở thích đối với môn Toán của 23 bạn học sinh lớp 7A được cho bởi
bảng thống kê sau:
Quan sát bảng thống kê và cho biết có bao nhiêu loại mức độ thể hiện sự yêu thích?
A. 4
B. 3
C. 2
D. 1
Câu 2: Trong các dãy dữ liệu sau, đâu là dãy số liệu?
A. Đánh giá của 4 bạn học sịnh về chất lượng bài giảng: Tốt, Xuất sắc, Khá, Trung bình;
B. Cân nặng (đơn vị kilogam) của 5 bạn trong lớp: 43, 42, 45, 48, 50
C. Tên một số môn học của khối 7: Toán, Ngữ văn, Địa lí, …
D. Các môn thể thao yêu thích của lớp 7A: Đá bóng, bóng rổ, cầu lông, bơi;
Câu 3: Trong các phát biểu sau dữ liệu nào không phải là số liệu?
A. Chiều cao trung bình của học sinh lớp 7 (đơn vị tính là mét);
B. Số học sinh giỏi của khối 7;
C. Các môn thể thao yêu thích của các bạn trong lớp.
D. Cân nặng của các bạn trong lớp (đơn vị tính là kilogam);
Câu 4: Trong các dãy dữ liệu sau, đâu là dãy số liệu:
A. Danh sách một số loại trái cây: cam, xoài, mít, …;1
B. Màu sắc khi chín của một số loại trái cây: vàng, cam, đỏ, …;
C. Các loại xe ô tô được sản xuất: A, B, C, …
D. Hàm lượng vitamin C trung bình có trong một số loại trái cây: 95, 52, …;
Câu 5: Thu thập số liệu về sở thích ăn 5 loại quả của học sinh lớp 7A được kết quả sau:
Học sinh lớp 7A thích ăn loại quả nào nhất?
A. Sầu riêng;
B. Măng cụt, sầu riêng;
C. Mít;
D. Dứa.
Câu 6: Sơn liệt kê ngày tháng năm sinh của các thành viên trong gia đình được ghi lại trong bảng sau:
Giá trị chưa hợp lí về dữ liệu các thành viên trong gia đình Sơn là:
A. 31/2/2012.
B. 27/6/2008;
C. Trần Thị Lan;
D. Nguyễn Văn An;
Câu 7: Cho bảng thống kê về tỉ số phần trăm các loại
sách trong tủ sách của lớp 7A như sau:
Cho các phát biểu sau:
(I) Dữ liệu định lượng là các loại sách: sách lịch sử,
truyện tranh, sách tham khảo, sách dạy kĩ năng sống
và các loại sách khác;
(II) Dữ liệu định tính là tỉ số phần trăm: 15%, 20%,
30%, 25%, 15%.
(III) Dữ liệu chưa hợp lí là tỉ số phần trăm.
Số phát biểu sai là:
A. 0
B. 1
C. 2
D. 3
Câu 8: Cho biểu đồ biểu diễn kết quả học tập của học sinh
khối 7.
Số học sinh học lực Trung bình ít hơn số học sinh học lực
Khá bao nhiêu?
A. 88 học sinh
B. 90 học sinh
C. 92 học sinh
D. 94 học sinh
Câu 9: Xếp loại thi đua bốn tổ lao động của một sản xuất được thống kê ở bảng (đơn vị: người).
Bằng cách phân tích và xử lí dữ liệu thống, hãy cho biết:
Đội sản xuất đó có bao nhiêu người?
A. 38 người.
B. 43 người.
C. 40 người.
D. 45 người.
Câu 10: Cho biểu đồ ước tính dân số Việt Nam qua các thập
niên (triệu người).
Dân số Việt Nam từ năm 1979 đến năm 2019 tăng:
A. 44 triệu người
B. 42 triệu người
C. 45 triệu người
D. 43 triệu người
Câu 11: Biểu đồ hình quạt tròn sau biểu diễn lượng bánh bán
ra của một cửa hàng:
Biết rằng số lượng bánh Socola và số lượng bánh quẩy bán ra
của cửa hàng là bằng nhau. Số phần trăm lượng bánh quẩy
bán ra là:
A. 34%
B. 12%
C. 17%
12%
Bánh socola
54%
D. 54%.
Câu 12: Nhiệt độ tại thủ đô Hà Nội vào một ngày hè được cho bởi biểu đồ dưới đây.
Bảng nào sau đây thống kê đúng dữ liệu biểu đồ trên?
A.
B.
C.
D.
Câu 13: Cho biểu đồ: Lúc 13h, số lượt khách đến cửa
hàng là:
A. 50;
B. 20;
C. 40;
D. 30;
Bánh mì
Bánh trứng
Bánh quẩy
Câu 14: Cho biểu đồ:
Lượng mưa tăng giữa các ngày nào?
A. Ngày 2 – 3; 6 – 7.
B. Ngày 3 – 4; 4 – 5;
C. Ngày 1 – 2; 2 – 3;
D. Ngày 2 – 3; 4 – 5;
Câu 15: Cho biểu đồ:
Tìm 3 tháng khô hạn nhất ở Cần Thơ.
A. Tháng 2, 3, 12.
B. Tháng 1, 2, 12;
C. Tháng 10, 11, 12;
D. Tháng 1, 2, 3.
Sử dụng biểu đồ biểu diễn tỉ lệ phần trăm diện tích đất trồng các loại hoa trong một khu vườn để
trả lời câu 16, câu 17
Câu 16: Tỉ lệ phần trăm diện tích đất trồng hoa
hồng là:
A. 24%
B. 36%
C. 40%
D. 60%
Tỉ lệ phần trăm diện tích đất trồng các loại hoa
trong một khu vườn
?%
24%
36%
Câu 17: Khẳng định nào sau đây là sai?
A. Diện tích đất trồng hoa huệ nhiều hơn diện tích
đất trồng hoa loa kèn;
Hoa loa kèn
Hoa huệ
Hoa hồng
B. Diện tích đất trồng hoa huệ ít hơn diện tích đất trồng hoa hồng;
C. Diện tích đất trồng hoa hồng lớn nhất;
D. Diện tích đất trồng hoa huệ gấp 2 lần diện tích đất trồng hoa hồng.
Câu 18: Chọn ngẫu nhiên một số trong tập hợp {2; 3; 5; 6; 7; 8; 10}. Những kết quả thuận lợi cho biến
cố “Số được chọn là số chẵn” là:
A. 2, 3, 5, 10
B. 2, 6, 8, 10
C. 2, 3, 6, 8
D. 2, 6, 7, 8
Câu 19: Một hộp có 5 chiếc thẻ cùng loại, mỗi thẻ được ghi một trong các số 1, 2, 3, 4, 5; hai thẻ khác
nhau thì ghi số khác nhau. Rút ngẫu nhiên một thẻ. Nêu những kết quả có thể xảy ra đối với số xuất hiện
trên thẻ được rút ra?
A. 1, 2, 3
B. 5
C. 1, 2, 3, 4, 5
D. 1, 2
Câu 20: Cho hình vẽ sau.
Trong các phát biểu sau, phát biểu nào sai:
A. AH là đường xiên
B. AB là đường xiên
C. HB là hình chiếu của AB trên đường thẳng d
D. AH là đường vuông góc
Câu 21: Cho hình vẽ sau:
Em hãy chọn đáp án sai trong các đáp án sau:
A. MA>MH
B. MC
C. MA=MB
D. HB
Câu 22: Cho ΔABC = ΔDEF. Biết  = 30°. Khi đó:
A. 𝐸 = 42°
B. 𝐸 = 30°
C. 𝐷 = 42°
30O
D. D
Câu 23: Cho ΔABC = ΔMNP. Chọn câu sai
A. 𝐶 = 𝑃
B. AB=MN
C. AC=NP
D. 𝐴 = 𝑀
Câu 24: Cho tam giác ABC và DEF có AB = EF; BC = FD; AC = ED; 𝐴 = 𝐸; 𝐵 = 𝐹 ; 𝐷 = 𝐶 . Khi
đó:
A. ΔABC = ΔEFD
B. ΔABC = ΔDEF
C. ΔABC = ΔFDE
D. ΔABC = ΔDFE
B
Câu 25. Cho hình bên. Tính độ dài đoạn CD
A. 8 cm
B. 4 cm
C. 10 cm
D. 6 cm
10cm
6cm
C
A
10cm
D
Câu 26: Cho đường thẳng d và điểm A không thuộc đường thẳng d. Chọn khẳng định sai.
A. Có vô số đường xiên kẻ từ điểm A đến đường thẳng d.
B. Có vô số đường vuông góc kẻ từ điểm A đến đường thẳng d.
C. Có duy nhất một đường vuông góc kẻ từ điểm A đến đường thẳng d.
D. Trong các đường xiên và đường vuông góc kẻ từ điểm A đến đường thẳng d, đường vuông góc
là đường ngắn nhất.
Câu 27: Cho hình vẽ sau: Phát biểu nào đúng
A. nếu HM > HN thì AM < AN
B. nếu HM < HN thì AM < AN
C. nếu HM < HN thì AM > AN
D. nếu HM < HN thì AM = AN
Câu 28: Cho hình sau:
Hai tam giác bằng nhau là:
A. ABC = EFD .
B. ABC = EDF
.
C. ACB = DEF
D. ACB = FDE .
Câu 29: Cho tam giác ABC cân tại A. Khẳng định đúng là
A. AB = AC;
B. AB = BC;
C. 𝐴 = 𝐵
D. BC = AC.
Câu 30: Cần thêm điều kiện gì để tam giác EAD trong hình vẽ dưới đây là tam giác cân:
A. AD = DE.
B. AE = AD;
C. AE = DE;
D. Không cần thêm điều kiện gì.
Câu 31: Một tam giác cân có góc ở đỉnh bằng 46° thì số đo góc ở đáy là:
A. 60°
B. 62°
C. 64°
D. 67°
Câu 32: Một tam giác cân có góc ở đáy bằng 70° thì số đo góc ở đỉnh là:
A. 50°
B. 60°
C. 40°
D. 70°
Câu 33: Cho hình vẽ sau:
Đường vuông góc kẻ từ điểm A đến đường thẳng d là:
A. AH
B. AB
C. AC
D. BC
Câu 34: Cho tam giác ABC và tam giác DEF có AB = DE; 𝐴𝐶=𝐷𝐹. Cần điều kiện gì để tam giác
ABC bằng tam giác DFE theo trường hợp cạnh - góc-cạnh?
A. BC=EF
B. 𝐴 = 𝐸
Câu 35: Cho hình vẽ sau:
C. 𝐵 = 𝐷
D. 𝐴 = 𝐷
Chọn khẳng định đúng:
A. AH < AB
B. AH = AC
C. HB = HC
D. AC < AB
Câu 36: Cho hình vẽ sau:
Khẳng định nào sai trong các khẳng định sau:
A. AB < AH
B. AC > AH
C. AB < AC
D. AB < AC
Câu 37: Hình vẽ nào dưới đây biểu diễn đường trung trực của một
đoạn thẳng?
Hình A
A. Hình A .
Hình B
B. Hình B .
Hình C
C. Hình B .
Hình D
D. Hình D .
Câu 38: Cho hình vẽ dưới đây, khẳng định đúng là
A. ΔABC= ΔA'B'C' theo trường hợp cạnh – góc – cạnh;
B. ΔABC = ΔA'B'C' theo trường hợp hai cạnh góc vuông;
C. ΔABC = ΔA'B'C' theo trường hợp cạnh huyền – cạnh góc vuông;
D. ΔABC = ΔA'B'C' theo trường hợp cạnh góc vuông – góc nhọn kề.
Câu 39: Cho tam giác ABC và tam giác DEF có AB = DE; 𝐴𝐶=𝐷𝐹. Cần điều kiện gì để tam giác
ABC bằng tam giác DFE theo trường hợp cạnh - góc-cạnh?
A. BC=EF
B. 𝐴 = 𝐸
C. 𝐵 = 𝐷
D. 𝐴 = 𝐷
II. PHẦN TỰ LUẬN
Bài 1: Một hộp có 20 chiếc thẻ cùng loại. Mỗi thẻ được ghi một trong các số 20, 21, 22, …., 38, 39.
Hai thẻ khác nhau ghi hai số khác nhau. Rút ngẫu nhiên một chiếc thẻ trong hộp.
a) Viết tập hợp A các số có thể xảy ra đối với số xuất hiện trên thẻ được lấy ra và cho biết tập hợp A
có bao nhiêu phần tử.
b) Tính xác suất của mỗi biến cố sau đây:
+ Biến cố 1: “Số xuất hiện trên thẻ lấy ra là số chẵn”.
+ Biến cố 2: “Số xuất hiện trên thẻ được rút ra là hợp số lẻ”.
Bài 2: Một hộp có 10 chiếc thẻ cùng loại, mỗi thẻ được ghi một trong các số 1, 2, …, 10. Hai thẻ khác
nhau thì ghi số khác nhau. Rút ngẫu nhiên một thẻ trong hộp.
a) Viết tập hợp B các số có thể xảy ra đối với số xuất hiện trên thẻ được lấy ra và cho biết tập hợp B
có bao nhiêu phần tử.
b) Những kết quả thuận lợi và tính xác suất của mỗi biến cố sau đây:
+ Biến cố 1: “Số xuất hiện trên thẻ là số có 2 chữ số”.
+ Biến cố 2: “Số xuất hiện trên thẻ được rút ra là hợp số”.
900 . Kẻ NH MP H MP , PK MN K MN . NH và PK
Bài 3: Cho MNP cân tại M M
cắt nhau tại E.
a) Chứng minh NHP PKN
b) Chứng minh ENP cân.
c) Chứng minh ME là đường phân giác của góc NMP.
Bài 4: Cho tam giác ABC , gọi D , E lần lượt là trung điểm của của AB , AC , lấy F sao cho E là
trung điểm của DF . Chứng minh rằng:
a) DB CF ;
b) BDC FCD ;.
50o
Bài 5: Cho tam giác ABC có A 80o ; B
a) Chứng minh tam giác ABC cân
b) Đường thẳng song song với BC cắt tia đối của tia AB ở D, cắt tia đối của tia AC ở E. Chứng minh
tam giác ADE cân.
Bài 6: Cho tam giác vuông cân ABC tại A, tia phân giác của các góc B và C cắt AC và AB lần lượt
tại E và D
a) Chứng minh rằng BE = CD, AD = AE.
b) Gọi I là giao điểm của BE và CD, AI cắt BC tại M. Chứng minh rằng các tam giác MAB và MAC
là tam giác vuông cân.
( D thuộc BC ). Trên cạnh AC lấy E
Bài 7: Cho ABC có AB AC . Kẻ tia phân giác AD của BAC
sao cho AE AB , trên tia AB lấy F sao cho AF AC .
a) Chứng minh BDF EDC .
b) Chứng minh ba điểm F, D, E thẳng hàng.
c) Chứng minh AD FC .
Bài 8: Cho ABC cân tại A, lấy điểm D thuộc cạnh AC, E thuộc cạnh AB sao cho AD = AE.
a) Chứng minh ADB AEC .
b) Gọi M là trung điểm của BC, chứng minh AM vuông góc với DE.
c) Chứng minh ED / / BC .
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM
Hãy khoanh tròn vào phương án đúng trong mỗi câu dưới đây:
Câu 1: Kết quả tìm hiểu về sở thích đối với môn Toán của 23 bạn học sinh lớp 7A được cho bởi
bảng thống kê sau:
Quan sát bảng thống kê và cho biết có bao nhiêu loại mức độ thể hiện sự yêu thích?
A. 4
B. 3
C. 2
D. 1
Câu 2: Trong các dãy dữ liệu sau, đâu là dãy số liệu?
A. Đánh giá của 4 bạn học sịnh về chất lượng bài giảng: Tốt, Xuất sắc, Khá, Trung bình;
B. Cân nặng (đơn vị kilogam) của 5 bạn trong lớp: 43, 42, 45, 48, 50
C. Tên một số môn học của khối 7: Toán, Ngữ văn, Địa lí, …
D. Các môn thể thao yêu thích của lớp 7A: Đá bóng, bóng rổ, cầu lông, bơi;
Câu 3: Trong các phát biểu sau dữ liệu nào không phải là số liệu?
A. Chiều cao trung bình của học sinh lớp 7 (đơn vị tính là mét);
B. Số học sinh giỏi của khối 7;
C. Các môn thể thao yêu thích của các bạn trong lớp.
D. Cân nặng của các bạn trong lớp (đơn vị tính là kilogam);
Câu 4: Trong các dãy dữ liệu sau, đâu là dãy số liệu:
A. Danh sách một số loại trái cây: cam, xoài, mít, …;1
B. Màu sắc khi chín của một số loại trái cây: vàng, cam, đỏ, …;
C. Các loại xe ô tô được sản xuất: A, B, C, …
D. Hàm lượng vitamin C trung bình có trong một số loại trái cây: 95, 52, …;
Câu 5: Thu thập số liệu về sở thích ăn 5 loại quả của học sinh lớp 7A được kết quả sau:
Học sinh lớp 7A thích ăn loại quả nào nhất?
A. Sầu riêng;
B. Măng cụt, sầu riêng;
C. Mít;
D. Dứa.
Câu 6: Sơn liệt kê ngày tháng năm sinh của các thành viên trong gia đình được ghi lại trong bảng sau:
Giá trị chưa hợp lí về dữ liệu các thành viên trong gia đình Sơn là:
A. 31/2/2012.
B. 27/6/2008;
C. Trần Thị Lan;
D. Nguyễn Văn An;
Câu 7: Cho bảng thống kê về tỉ số phần trăm các loại
sách trong tủ sách của lớp 7A như sau:
Cho các phát biểu sau:
(I) Dữ liệu định lượng là các loại sách: sách lịch sử,
truyện tranh, sách tham khảo, sách dạy kĩ năng sống
và các loại sách khác;
(II) Dữ liệu định tính là tỉ số phần trăm: 15%, 20%,
30%, 25%, 15%.
(III) Dữ liệu chưa hợp lí là tỉ số phần trăm.
Số phát biểu sai là:
A. 0
B. 1
C. 2
D. 3
Câu 8: Cho biểu đồ biểu diễn kết quả học tập của học sinh
khối 7.
Số học sinh học lực Trung bình ít hơn số học sinh học lực
Khá bao nhiêu?
A. 88 học sinh
B. 90 học sinh
C. 92 học sinh
D. 94 học sinh
Câu 9: Xếp loại thi đua bốn tổ lao động của một sản xuất được thống kê ở bảng (đơn vị: người).
Bằng cách phân tích và xử lí dữ liệu thống, hãy cho biết:
Đội sản xuất đó có bao nhiêu người?
A. 38 người.
B. 43 người.
C. 40 người.
D. 45 người.
Câu 10: Cho biểu đồ ước tính dân số Việt Nam qua các thập
niên (triệu người).
Dân số Việt Nam từ năm 1979 đến năm 2019 tăng:
A. 44 triệu người
B. 42 triệu người
C. 45 triệu người
D. 43 triệu người
Câu 11: Biểu đồ hình quạt tròn sau biểu diễn lượng bánh bán
ra của một cửa hàng:
Biết rằng số lượng bánh Socola và số lượng bánh quẩy bán ra
của cửa hàng là bằng nhau. Số phần trăm lượng bánh quẩy
bán ra là:
A. 34%
B. 12%
C. 17%
12%
Bánh socola
54%
D. 54%.
Câu 12: Nhiệt độ tại thủ đô Hà Nội vào một ngày hè được cho bởi biểu đồ dưới đây.
Bảng nào sau đây thống kê đúng dữ liệu biểu đồ trên?
A.
B.
C.
D.
Câu 13: Cho biểu đồ: Lúc 13h, số lượt khách đến cửa
hàng là:
A. 50;
B. 20;
C. 40;
D. 30;
Bánh mì
Bánh trứng
Bánh quẩy
Câu 14: Cho biểu đồ:
Lượng mưa tăng giữa các ngày nào?
A. Ngày 2 – 3; 6 – 7.
B. Ngày 3 – 4; 4 – 5;
C. Ngày 1 – 2; 2 – 3;
D. Ngày 2 – 3; 4 – 5;
Câu 15: Cho biểu đồ:
Tìm 3 tháng khô hạn nhất ở Cần Thơ.
A. Tháng 2, 3, 12.
B. Tháng 1, 2, 12;
C. Tháng 10, 11, 12;
D. Tháng 1, 2, 3.
Sử dụng biểu đồ biểu diễn tỉ lệ phần trăm diện tích đất trồng các loại hoa trong một khu vườn để
trả lời câu 16, câu 17
Câu 16: Tỉ lệ phần trăm diện tích đất trồng hoa
hồng là:
A. 24%
B. 36%
C. 40%
D. 60%
Tỉ lệ phần trăm diện tích đất trồng các loại hoa
trong một khu vườn
?%
24%
36%
Câu 17: Khẳng định nào sau đây là sai?
A. Diện tích đất trồng hoa huệ nhiều hơn diện tích
đất trồng hoa loa kèn;
Hoa loa kèn
Hoa huệ
Hoa hồng
B. Diện tích đất trồng hoa huệ ít hơn diện tích đất trồng hoa hồng;
C. Diện tích đất trồng hoa hồng lớn nhất;
D. Diện tích đất trồng hoa huệ gấp 2 lần diện tích đất trồng hoa hồng.
Câu 18: Chọn ngẫu nhiên một số trong tập hợp {2; 3; 5; 6; 7; 8; 10}. Những kết quả thuận lợi cho biến
cố “Số được chọn là số chẵn” là:
A. 2, 3, 5, 10
B. 2, 6, 8, 10
C. 2, 3, 6, 8
D. 2, 6, 7, 8
Câu 19: Một hộp có 5 chiếc thẻ cùng loại, mỗi thẻ được ghi một trong các số 1, 2, 3, 4, 5; hai thẻ khác
nhau thì ghi số khác nhau. Rút ngẫu nhiên một thẻ. Nêu những kết quả có thể xảy ra đối với số xuất hiện
trên thẻ được rút ra?
A. 1, 2, 3
B. 5
C. 1, 2, 3, 4, 5
D. 1, 2
Câu 20: Cho hình vẽ sau.
Trong các phát biểu sau, phát biểu nào sai:
A. AH là đường xiên
B. AB là đường xiên
C. HB là hình chiếu của AB trên đường thẳng d
D. AH là đường vuông góc
Câu 21: Cho hình vẽ sau:
Em hãy chọn đáp án sai trong các đáp án sau:
A. MA>MH
B. MC
C. MA=MB
D. HB
Câu 22: Cho ΔABC = ΔDEF. Biết  = 30°. Khi đó:
A. 𝐸 = 42°
B. 𝐸 = 30°
C. 𝐷 = 42°
30O
D. D
Câu 23: Cho ΔABC = ΔMNP. Chọn câu sai
A. 𝐶 = 𝑃
B. AB=MN
C. AC=NP
D. 𝐴 = 𝑀
Câu 24: Cho tam giác ABC và DEF có AB = EF; BC = FD; AC = ED; 𝐴 = 𝐸; 𝐵 = 𝐹 ; 𝐷 = 𝐶 . Khi
đó:
A. ΔABC = ΔEFD
B. ΔABC = ΔDEF
C. ΔABC = ΔFDE
D. ΔABC = ΔDFE
B
Câu 25. Cho hình bên. Tính độ dài đoạn CD
A. 8 cm
B. 4 cm
C. 10 cm
D. 6 cm
10cm
6cm
C
A
10cm
D
Câu 26: Cho đường thẳng d và điểm A không thuộc đường thẳng d. Chọn khẳng định sai.
A. Có vô số đường xiên kẻ từ điểm A đến đường thẳng d.
B. Có vô số đường vuông góc kẻ từ điểm A đến đường thẳng d.
C. Có duy nhất một đường vuông góc kẻ từ điểm A đến đường thẳng d.
D. Trong các đường xiên và đường vuông góc kẻ từ điểm A đến đường thẳng d, đường vuông góc
là đường ngắn nhất.
Câu 27: Cho hình vẽ sau: Phát biểu nào đúng
A. nếu HM > HN thì AM < AN
B. nếu HM < HN thì AM < AN
C. nếu HM < HN thì AM > AN
D. nếu HM < HN thì AM = AN
Câu 28: Cho hình sau:
Hai tam giác bằng nhau là:
A. ABC = EFD .
B. ABC = EDF
.
C. ACB = DEF
D. ACB = FDE .
Câu 29: Cho tam giác ABC cân tại A. Khẳng định đúng là
A. AB = AC;
B. AB = BC;
C. 𝐴 = 𝐵
D. BC = AC.
Câu 30: Cần thêm điều kiện gì để tam giác EAD trong hình vẽ dưới đây là tam giác cân:
A. AD = DE.
B. AE = AD;
C. AE = DE;
D. Không cần thêm điều kiện gì.
Câu 31: Một tam giác cân có góc ở đỉnh bằng 46° thì số đo góc ở đáy là:
A. 60°
B. 62°
C. 64°
D. 67°
Câu 32: Một tam giác cân có góc ở đáy bằng 70° thì số đo góc ở đỉnh là:
A. 50°
B. 60°
C. 40°
D. 70°
Câu 33: Cho hình vẽ sau:
Đường vuông góc kẻ từ điểm A đến đường thẳng d là:
A. AH
B. AB
C. AC
D. BC
Câu 34: Cho tam giác ABC và tam giác DEF có AB = DE; 𝐴𝐶=𝐷𝐹. Cần điều kiện gì để tam giác
ABC bằng tam giác DFE theo trường hợp cạnh - góc-cạnh?
A. BC=EF
B. 𝐴 = 𝐸
Câu 35: Cho hình vẽ sau:
C. 𝐵 = 𝐷
D. 𝐴 = 𝐷
Chọn khẳng định đúng:
A. AH < AB
B. AH = AC
C. HB = HC
D. AC < AB
Câu 36: Cho hình vẽ sau:
Khẳng định nào sai trong các khẳng định sau:
A. AB < AH
B. AC > AH
C. AB < AC
D. AB < AC
Câu 37: Hình vẽ nào dưới đây biểu diễn đường trung trực của một
đoạn thẳng?
Hình A
A. Hình A .
Hình B
B. Hình B .
Hình C
C. Hình B .
Hình D
D. Hình D .
Câu 38: Cho hình vẽ dưới đây, khẳng định đúng là
A. ΔABC= ΔA'B'C' theo trường hợp cạnh – góc – cạnh;
B. ΔABC = ΔA'B'C' theo trường hợp hai cạnh góc vuông;
C. ΔABC = ΔA'B'C' theo trường hợp cạnh huyền – cạnh góc vuông;
D. ΔABC = ΔA'B'C' theo trường hợp cạnh góc vuông – góc nhọn kề.
Câu 39: Cho tam giác ABC và tam giác DEF có AB = DE; 𝐴𝐶=𝐷𝐹. Cần điều kiện gì để tam giác
ABC bằng tam giác DFE theo trường hợp cạnh - góc-cạnh?
A. BC=EF
B. 𝐴 = 𝐸
C. 𝐵 = 𝐷
D. 𝐴 = 𝐷
II. PHẦN TỰ LUẬN
Bài 1: Một hộp có 20 chiếc thẻ cùng loại. Mỗi thẻ được ghi một trong các số 20, 21, 22, …., 38, 39.
Hai thẻ khác nhau ghi hai số khác nhau. Rút ngẫu nhiên một chiếc thẻ trong hộp.
a) Viết tập hợp A các số có thể xảy ra đối với số xuất hiện trên thẻ được lấy ra và cho biết tập hợp A
có bao nhiêu phần tử.
b) Tính xác suất của mỗi biến cố sau đây:
+ Biến cố 1: “Số xuất hiện trên thẻ lấy ra là số chẵn”.
+ Biến cố 2: “Số xuất hiện trên thẻ được rút ra là hợp số lẻ”.
Bài 2: Một hộp có 10 chiếc thẻ cùng loại, mỗi thẻ được ghi một trong các số 1, 2, …, 10. Hai thẻ khác
nhau thì ghi số khác nhau. Rút ngẫu nhiên một thẻ trong hộp.
a) Viết tập hợp B các số có thể xảy ra đối với số xuất hiện trên thẻ được lấy ra và cho biết tập hợp B
có bao nhiêu phần tử.
b) Những kết quả thuận lợi và tính xác suất của mỗi biến cố sau đây:
+ Biến cố 1: “Số xuất hiện trên thẻ là số có 2 chữ số”.
+ Biến cố 2: “Số xuất hiện trên thẻ được rút ra là hợp số”.
900 . Kẻ NH MP H MP , PK MN K MN . NH và PK
Bài 3: Cho MNP cân tại M M
cắt nhau tại E.
a) Chứng minh NHP PKN
b) Chứng minh ENP cân.
c) Chứng minh ME là đường phân giác của góc NMP.
Bài 4: Cho tam giác ABC , gọi D , E lần lượt là trung điểm của của AB , AC , lấy F sao cho E là
trung điểm của DF . Chứng minh rằng:
a) DB CF ;
b) BDC FCD ;.
50o
Bài 5: Cho tam giác ABC có A 80o ; B
a) Chứng minh tam giác ABC cân
b) Đường thẳng song song với BC cắt tia đối của tia AB ở D, cắt tia đối của tia AC ở E. Chứng minh
tam giác ADE cân.
Bài 6: Cho tam giác vuông cân ABC tại A, tia phân giác của các góc B và C cắt AC và AB lần lượt
tại E và D
a) Chứng minh rằng BE = CD, AD = AE.
b) Gọi I là giao điểm của BE và CD, AI cắt BC tại M. Chứng minh rằng các tam giác MAB và MAC
là tam giác vuông cân.
( D thuộc BC ). Trên cạnh AC lấy E
Bài 7: Cho ABC có AB AC . Kẻ tia phân giác AD của BAC
sao cho AE AB , trên tia AB lấy F sao cho AF AC .
a) Chứng minh BDF EDC .
b) Chứng minh ba điểm F, D, E thẳng hàng.
c) Chứng minh AD FC .
Bài 8: Cho ABC cân tại A, lấy điểm D thuộc cạnh AC, E thuộc cạnh AB sao cho AD = AE.
a) Chứng minh ADB AEC .
b) Gọi M là trung điểm của BC, chứng minh AM vuông góc với DE.
c) Chứng minh ED / / BC .
 









Các ý kiến mới nhất