Đề cương ôn thi

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đỗ Văn Hai
Ngày gửi: 18h:30' 28-04-2023
Dung lượng: 127.2 KB
Số lượt tải: 301
Nguồn:
Người gửi: Đỗ Văn Hai
Ngày gửi: 18h:30' 28-04-2023
Dung lượng: 127.2 KB
Số lượt tải: 301
Số lượt thích:
0 người
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP CUỐI HK2 MÔN TOÁN 7
I. TRẮC NGHIỆM: Hãy khoanh tròn chữ cái trước đáp án đúng nhất
Câu 1: Kết quả phép tính -
là
A.
B.
C.
Câu 2: Giá trị biểu thức 4x + 3 tại x = -2 là
A. 11
B. -11
C. 5
Câu 3: Cho
A. 3
B. 2
C. 1
D.
D. -5
. Tại
Câu 4: Viết biểu thức đại số biểu thị nửa hiệu của hai số
A.
B.
C.
Câu 5: Đơn thức nào sau đây cùng bậc với đơn thức 2x6?
A.
B.
C.
, đa thức A(x) – B(x) có giá trị là
D. 0
và
D.
D.
Câu 6: Bậc của đa thức
là
A. 3
B. 1
C. 10
D. 6
Câu 7: Gieo một con xúc xắc được chế tạo cân đối. Tìm xác suất để số chấm xuất hiện trên con
xúc xắc là 4.
A. 2
B. 6
C. 1
D.
Câu 8: Điền số thích hợp vào chỗ chấm: "Trọng tâm của một tam giác cách mỗi đỉnh một
khoảng bằng…. độ dài đường trung tuyến đi qua đỉnh ấy".
A.
B.
C.
D.
Câu 9: Cho tam giác ABC biết AB = 8cm, BC = 6 cm, AC = 9cm thì
Câu 10: Số mặt của hình lập phương là?
A. 4 mặt
B. 6 mặt.
C. 5 mặt.
D. 8 mặt.
Câu 11: Trực tâm của tam giác là điểm đồng quy của
A. ba đường trung tuyến.
B. ba đường phân giác.
C. ba đường cao.
D. ba đường trung trực.
Câu 12: Trong tam giác DEF, gọi M là trung điểm của EF khi đó DM gọi là
A. đường cao.
B. đường trung tuyến.
C. đường phân giác.
D. đường trung trực.
Câu 13: Gọi A là biến cố “Trong điều kiện thường, nước đun đến 100 0C sẽ sôi”. Ta gọi A là
biến cố
A. không thể.
B. ngẫu nhiên.
C. chắc chắn.
Câu 14: Thể tích hình hộp chữ nhật bằng
A.
B.
Câu 15:
D. đồng khả năng.
C.
có
D.
thì quan hệ giữa ba cạnh AB, AC, BC là
A. AC > AB > BC
B. BC > AB > AC
C. AB > AC > BC
D. BC > AC > AB
Câu 16: Thực hiện phép tính nhân
A.
.
B.
ta được kết quả
.
C.
.
D.
.
Câu 17: Trong tam giác ABC ba đường phân giác cắt nhau tại I, Gọi IH, IK, IL là khoảng cách
từ I đến các cạnh, ta có:
A. AI = BI = CI
B. BI = CI = IH
C. IH = CI = IK
D. IH = IK = IL
Câu 18: Kết qủa phép tính
A.
là
B.
C.
Câu 19: Cho
, kết quả rút gọn P là
A. 4
Câu 20: Trong
D.
B.
C.10
D.
MNP có điểm O cách đều ba đỉnh của tam giác khi đó O là giao điểm của
A. ba đường cao.
B. ba đường trung trực.
C. ba đường trung tuyến.
D. ba đường phân giác.
Câu 21: Kết qủa phép tính
A.
là
B.
C.
Câu 22: Cho
A. 4
D.
, kết quả rút gọn P là
B.
C.10
D.
C.
D.
Câu 23: Thể tích hình lập phương bằng
A.
B.
Câu 24: Số cạnh của hình lập phương là?
A. 8 cạnh
B. 6 cạnh.
C. 5 cạnh.
Câu 25: Giá trị biểu thức 2x + 3 tại x = -5 là
A. 13
B. -7
C. 7
D. 12 cạnh.
D. -13
II. TỰ LUẬN:
Câu 1. Thực hiện các phép tính sau:
a)
Câu 2.
Cho hai đa thức
và
a) Thu gọn hai đa thức A(x) và B(x)
b) Tính M = A(x) + B(x)
c) Tìm nghiệm của đa thức M.
Câu 3.
Cho tam giác DEF cân tại D với đường trung tuyến DI ( I EF)
a) Chứng minh ΔDEI = ΔDFI.
b) Các góc DIE và góc DIF là những góc gì ? Vì sao ?
Câu 4. Người ta làm một cái hộp có dạng hình hộp chữ nhật bằng bìa với chiều dài 20
cm, chiều rộng 14 cm và chiều cao 15 cm.
a) Tính thể tích của cái hộp.
b) Tính diện tích bìa dùng để làm cái hộp
Câu 5.
Có một mảnh tôn hình tròn cần đục một lỗ ở tâm. Làm thế nào để xác định được
tâm của mảnh tôn đó?
Hết
I. TRẮC NGHIỆM: Hãy khoanh tròn chữ cái trước đáp án đúng nhất
Câu 1: Kết quả phép tính -
là
A.
B.
C.
Câu 2: Giá trị biểu thức 4x + 3 tại x = -2 là
A. 11
B. -11
C. 5
Câu 3: Cho
A. 3
B. 2
C. 1
D.
D. -5
. Tại
Câu 4: Viết biểu thức đại số biểu thị nửa hiệu của hai số
A.
B.
C.
Câu 5: Đơn thức nào sau đây cùng bậc với đơn thức 2x6?
A.
B.
C.
, đa thức A(x) – B(x) có giá trị là
D. 0
và
D.
D.
Câu 6: Bậc của đa thức
là
A. 3
B. 1
C. 10
D. 6
Câu 7: Gieo một con xúc xắc được chế tạo cân đối. Tìm xác suất để số chấm xuất hiện trên con
xúc xắc là 4.
A. 2
B. 6
C. 1
D.
Câu 8: Điền số thích hợp vào chỗ chấm: "Trọng tâm của một tam giác cách mỗi đỉnh một
khoảng bằng…. độ dài đường trung tuyến đi qua đỉnh ấy".
A.
B.
C.
D.
Câu 9: Cho tam giác ABC biết AB = 8cm, BC = 6 cm, AC = 9cm thì
Câu 10: Số mặt của hình lập phương là?
A. 4 mặt
B. 6 mặt.
C. 5 mặt.
D. 8 mặt.
Câu 11: Trực tâm của tam giác là điểm đồng quy của
A. ba đường trung tuyến.
B. ba đường phân giác.
C. ba đường cao.
D. ba đường trung trực.
Câu 12: Trong tam giác DEF, gọi M là trung điểm của EF khi đó DM gọi là
A. đường cao.
B. đường trung tuyến.
C. đường phân giác.
D. đường trung trực.
Câu 13: Gọi A là biến cố “Trong điều kiện thường, nước đun đến 100 0C sẽ sôi”. Ta gọi A là
biến cố
A. không thể.
B. ngẫu nhiên.
C. chắc chắn.
Câu 14: Thể tích hình hộp chữ nhật bằng
A.
B.
Câu 15:
D. đồng khả năng.
C.
có
D.
thì quan hệ giữa ba cạnh AB, AC, BC là
A. AC > AB > BC
B. BC > AB > AC
C. AB > AC > BC
D. BC > AC > AB
Câu 16: Thực hiện phép tính nhân
A.
.
B.
ta được kết quả
.
C.
.
D.
.
Câu 17: Trong tam giác ABC ba đường phân giác cắt nhau tại I, Gọi IH, IK, IL là khoảng cách
từ I đến các cạnh, ta có:
A. AI = BI = CI
B. BI = CI = IH
C. IH = CI = IK
D. IH = IK = IL
Câu 18: Kết qủa phép tính
A.
là
B.
C.
Câu 19: Cho
, kết quả rút gọn P là
A. 4
Câu 20: Trong
D.
B.
C.10
D.
MNP có điểm O cách đều ba đỉnh của tam giác khi đó O là giao điểm của
A. ba đường cao.
B. ba đường trung trực.
C. ba đường trung tuyến.
D. ba đường phân giác.
Câu 21: Kết qủa phép tính
A.
là
B.
C.
Câu 22: Cho
A. 4
D.
, kết quả rút gọn P là
B.
C.10
D.
C.
D.
Câu 23: Thể tích hình lập phương bằng
A.
B.
Câu 24: Số cạnh của hình lập phương là?
A. 8 cạnh
B. 6 cạnh.
C. 5 cạnh.
Câu 25: Giá trị biểu thức 2x + 3 tại x = -5 là
A. 13
B. -7
C. 7
D. 12 cạnh.
D. -13
II. TỰ LUẬN:
Câu 1. Thực hiện các phép tính sau:
a)
Câu 2.
Cho hai đa thức
và
a) Thu gọn hai đa thức A(x) và B(x)
b) Tính M = A(x) + B(x)
c) Tìm nghiệm của đa thức M.
Câu 3.
Cho tam giác DEF cân tại D với đường trung tuyến DI ( I EF)
a) Chứng minh ΔDEI = ΔDFI.
b) Các góc DIE và góc DIF là những góc gì ? Vì sao ?
Câu 4. Người ta làm một cái hộp có dạng hình hộp chữ nhật bằng bìa với chiều dài 20
cm, chiều rộng 14 cm và chiều cao 15 cm.
a) Tính thể tích của cái hộp.
b) Tính diện tích bìa dùng để làm cái hộp
Câu 5.
Có một mảnh tôn hình tròn cần đục một lỗ ở tâm. Làm thế nào để xác định được
tâm của mảnh tôn đó?
Hết
 









Các ý kiến mới nhất