Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Đề cương ôn thi

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: Ngô Thị Hồng Nguyệt
Người gửi: Phan Hồng Phúc
Ngày gửi: 09h:07' 03-05-2023
Dung lượng: 663.8 KB
Số lượt tải: 472
Số lượt thích: 0 người
ÔN TẬP CUỐI KỲ II TOÁN 7_ NĂM HỌC (2022-2023)
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM
Câu 1: Trong các biểu thức sau, biểu thức nào là biểu thức số?
A. (33  5) : 8

B. 3x  7

C. x 2  4 y

D. (3  x) y

Câu 2. Trong các biểu thức sau, biểu thức nào là không là biểu thức đại số?
A. 2.5  9.32  25

C. 75 

B. 2 x  33

3.2
5

D.

x
.
0

Câu 3. Đa thức nào sau đây là đa thức một biến?
A. x 2 y  3 x  5

C. 2 x3  3x  1

B. 2 xy  3 x  1

D.

2 x3  4 z  1

Câu 4: Sắp xếp 6 x 3  5 x 4  8 x6  3x 2  4 theo lũy thừa giảm dần của biến ta được
A. 8 x 6  5 x 4  6 x 3  3 x 2  4

B. 8 x 6  5 x 4  6 x3  3 x 2  4

C. 8 x 6  5 x 4  6 x3  3 x 2  4

D. 8 x 6  5 x 4  6 x3  3x 2  4

Câu 5: Bậc của đa thức 5 x 2  7 x 4  x  5 là:
A. 2

B. 3

D. 5

C. 4

Câu 6: Nghiệm của đa thức A(x )  x  5 là:
A. 0

D. 5

C. 5

B. 1

Câu 7: Cho biểu đồ sau:
25%
25%

14%
36%

Phim hài

Phim phiêu lưu mạo hiểm

Phim hình sự

Phim hoạt hình

Phim có tỉ lệ yêu thích thấp nhất là :
A. Phim hoạt hình.

B. Phim hình sự.

C. Phim hài.

D. Phim phiêu lưu mạo hiểm.

Câu 8: Cho biểu đồ đoạn thẳng sau:

Số học sinh

Số học sinh đến trường bằng xe đạp của lớp 7A
trong một tuần
40
20
0

13
Thứ Hai

25

Thứ Ba

20

25

27

19

Thứ Tư Thứ Năm Thứ Sáu Thứ Bảy
Ngày trong tuần

Số học sinh đi xe đạp nhiều nhất vào ngày nào trong tuần?
A. Thứ Hai.
B. Thứ Ba.
C. Thứ Năm.

D. Thứ Sáu.

Câu 9: Một hộp có 7 chiếc thẻ cùng loại, mỗi thẻ được ghi một trong các số 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7; hai thẻ
khác nhau thì ghi hai số khác nhau. Rút ngẫu nhiên một thẻ trong hộp. Số phần tử của tập hợp A gồm các
kết quả có thể xảy ra đối với số xuất hiện trên thẻ được rút ra là
A. 2
B. 3
C. 5
D. 7
Câu 10: Gieo ngẫu nhiên xúc xắc một lần. Tính xác suất của biến cố “Mặt xuất hiện của con xúc xắc có số
chấm nhiều hơn 6”.
A. 1

B.

2
5

C.

1
5

D. 0

Câu 11: Cho tam giác ABD và tam giác HIK có AB  IK , AD  HK , DB  IH . Phát biểu nào sau
đây đúng?
A. BAD  HIK
B. ABD  IKH
C. DAB  KHI
D. ABD  KIH
Câu 12: Cho hình vẽ. Khẳng định nào sau đây là sai ?
A. MN  MH

B. MP  MH

C. MP  HP

D. MN  NH

Câu 13: Cho hình vẽ, khoảng cách từ điểm A đến đường
thẳng d là
A. AH

B. AB

C. AC

D. AD

Câu 14: Đường thẳng d được gọi là
A. Đường trung trực của đoạn thẳng AB
B. Đường vuông góc
C. Đường xiên
D. Đường trung tuyến của tam giác
Câu 15: Quan sát hình vẽ và cho biết đường d là đường gì của tam giác PQR.
A.Đường cao

B. Đường trung tuyến

C. Đường phân giác

D. Đường trung trực

P
d

Q

R

Câu 16: Quan sát hình và cho biết đoạn thẳng nào là đường trung tuyến của tam giác tương ứng
A

B

D

CF

S

G

E

G

H H

J

IT

A

V

A.Đoạn thẳng AD

B. Đoạn thẳng EG

C.Đoạn thẳng GJ

D.Đoạn thẳng SA

Câu 16: Khẳng định nào sau đây là sai?
A. Một tam giác có hai trọng tâm
B. Giao của ba đường trung tuyến của một tam giác gọi là trọng tâm của tam giác đó.
C. Trong một tam giác có ba đường trung tuyến
D. Các đường trung tuyến của tam giác cắt nhau tại một điểm.
Câu 17: Giá trị của biểu thức x  y tại x  1, y  2 là
A. 4

B. 8

D. 1

C. 3

Câu 18: Cho D( x)  2 x 2  9 x  17 . Kết quả của D  2  bằng
A. -9

B. 9

C. 1

D. -1

Câu 19: Đa thức R(x) = P(x) + Q(x) biết P( x)  2 x 2  5 và Q ( x)  3 x 2 .
A. R( x)  5 x 2  5 .

B. R ( x )   x 2  5 . C. R ( x)  5 x 2  5 .

D. R ( x )  5 x 2

Câu 20: Đa thức H ( x)  M ( x)  N ( x) , biết M ( x )  5 x 3  1 và N ( x)  2 x 3
A. H ( x)  7 x 3  1 .

B. H ( x)  10 x 3

C. H ( x )  3 x3  1 .

D. H ( x )  10 x3  1 .

Câu 21: Kết quả của phép tính 3x 2 .2x 3 bằng
A. 6x5

B. 6x 5

C. 6x 6

D. 6x 6

Câu 22: Kết quả của phép tính x  x  5  bằng
A. x 2  5

B. x 2  5x

C. 2x  5

D. 2x - 5

Câu 23: Kết quả của phép tính  x 2  5x  : (x  5) bằng :
A. x

B. x 2

C. x  5

D. 5

Câu 24: Cho biểu đồ đoạn thẳng biểu diễn chiều cao của cây hoa hồng trong 5 ngày như hình sau:

Từ ngày thứ hai đến ngày thứ ba cây hoa hồng tăng bao nhiêu cm?
A. 0,3 cm
B. 0,5 cm
C. 0,75 cm
D. 0,25 cm
Câu 25: Xác suất của biến cố “Mặt xuất hiện của con xúc xắc có số chấm chia hết cho 4” trong trò chơi
gieo xúc xắc một lần là
1
1
1
5
A.
B.
C.
D.
3
2
6
6
 , AC  DF thì ABC  DEF theo trường hợp :
Câu 26: ABC và DEF có AB  DE ; A  D

A. Góc - cạnh - góc

B. Cạnh huyền - góc nhọn

C. Cạnh - góc- cạnh

D. Cạnh - cạnh - cạnh

Câu 27: Cho tam giác MPQ có MP  QP .Vậy tam giác MPQ là:
A. Tam giác cân tại M .
B.Tam giác cân tại P C. Tam giác cân tại Q .

D. Tam giác đều.

 D
  900 . Thêm điều kiện nào sau đây để
Câu 28: ABC và  DEF có AB  DE ; A

ABC DEF theo trường hợp cạnh huyền -cạnh góc vuông.

F

A. B

E

B. B

C. BC  EF

D. AC  DF

  60 . Khi đó
Câu 29: Cho tam giác MNP cân tại P có M
A. MNP vuông cân tại P
B. MNP vuông cân tại M
C. MNP là tam giác đều
D. MNP vuông tại P
Câu 30: Cho hình vẽ dưới đây, biết AE = CE, DE = BE. Khẳng định đúng là
A. ΔAED=ΔCBE

B. ΔAED=ΔBEC

C. ΔAED=ΔEBC

D. ΔAED=ΔCEB

II. PHẦN TỰ LUẬN
Bài 1:
a)
b)
c)
d)

Cho hai đa thức: P ( x)  3 x 2  5 x  1; Q( x )  2 x 2  4 x  2 . Tính P ( x)  Q( x)
Cho hai đa thức A( x)  3 x 2  2 x  4 và B( x)  3x 2  2 x  3 . Tính A( x)  B ( x)
Tính 2 x 3 .( x 2  1)
Tính x 2 .  3 x3  2 x  1

e) Tính  x  3 .  x  1
Bài 2: Tập hợp E các học sinh lớp 7A có 15 học sinh nữ và 25 học sinh nam. Chọn ra ngẫu nhiên một
học sinh trong lớp 7A. Tìm số phần tử của tập hợp E gồm các kết quả có thể xảy ra đối với học sinh
được chọn ra và tính xác suất của mỗi biến cố: “Học sinh được chọn ra là học sinh nữ";
Bài 3: Cho ABC cân tại A , có đường phân giác AD.
a)Chứng minh ABD  ACD.
b)Chứng minh đường phân giác AD và hai đường trung tuyến BE , CF của ABC đồng qui tại một điểm.
Bài 4: Cho ABC cân tại A , có đường trung tuyến AM .
a) Chứng minh ABM  ACM .
b) Từ điểm M vẽ đường thẳng ME vuông góc với AB  E  AB  và vẽ đường thẳng MF vuông
góc với AC  F  AC  . Chứng minh ME  MF .
 
Gửi ý kiến