Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Đề thi học kì 2

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Ngô Đức Đồng (trang riêng)
Ngày gửi: 23h:59' 16-03-2023
Dung lượng: 66.4 KB
Số lượt tải: 410
Số lượt thích: 0 người
KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA KÌ II MÔN TOÁN – LỚP 7
Mức độ đánh giá
TT Chủ đề

1

Biểu thức đại Biểu thức đại số
số
14 tiết

2

3

Nội dung/Đơn vị kiến thức

Nhận biết
TNK
Q

TL

T
L

TNKQ

T
L

3

2

1

Vận dụng cao
TNKQ

TL

2

25

1

20

3

Các hình hình Tam giác. Tam giác bằng
học cơ bản
nhau. Tam giác cân.

2

Tổng

8

Tỉ lệ %

TNKQ

Vận dụng

7,5

Đa thức một biến

Thu thập, phân loại, biểu diễn
dữ liệu theo các tiêu chí cho
Thu thập và trước
tổ chức dữ
liệu
Mô tả và biểu diễn dữ liệu
trên các bảng, biểu đồ

Thông hiểu

Tổng %
điểm

7,5

2
1

30%

1

4
40%

3
30%

2

40

2

18
100%

Tỉ lệ chung

BẢN ĐẶC TẢ MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA KÌ II MÔN TOÁN – LỚP 7
Số câu hỏi theo mức độ nhận thức
T
T

Chủ đề

Mức độ đánh giá

Nhận
biết

Thông
hiểu

SỐ VÀ ĐẠI SỐ
1

Biểu thức đại số

Nhận biết:

14 tiết

– Nhận biết được biểu thức số.
– Nhận biết được biểu thức đại số.
Biểu thức đại số
Vận dụng:

3
(TN 4
TN 6
TN 8)

– Tính được giá trị của một biểu
thức đại số.
Đa thức một biến

Nhận biết:
– Nhận biết được định nghĩa đa thức
một biến.
2

4
(TL 2a
TL 2b2
TN 5

Vận
dụng

Vận
dụng
cao

– Nhận biết được cách biểu diễn đa
thức một biến;
– Nhận biết được khái niệm nghiệm
của đa thức một biến.
Thông hiểu:
– Xác định được bậc của đa thức
một biến.

TN 7)
Vận dụng:
– Tính được giá trị của đa thức khi
biết giá trị của biến.
– Thực hiện được các phép tính:
phép cộng, phép trừ, phép nhân,
phép chia trong tập hợp các đa thức
một biến; vận dụng được những tính
chất của các phép tính đó trong tính
toán.

3

MỘT SỐ YẾU TỐ THỐNG KÊ VÀ XÁC SUẤT

Thông hiểu :

2

Thu thập và tổ
chức dữ liệu

Thu thập, phân
loại, biểu diễn dữ
liệu theo các tiêu
chí cho trước

– Giải thích được tính hợp lí của dữ
liệu theo các tiêu chí toán học đơn
giản (ví dụ: tính hợp lí, tính đại diện
của một kết luận trong phỏng vấn;
tính hợp lí của các quảng cáo;...).

1
(TL 1a)

Vận dụng:
– Thực hiện và lí giải được việc thu
thập, phân loại dữ liệu theo các tiêu
chí cho trước từ những nguồn: văn
bản, bảng biểu, kiến thức trong các
môn học khác và trong thực tiễn.

Mô tả và biểu diễn
dữ liệu trên các
bảng, biểu đồ

Nhận biết:
– Nhận biết được những dạng biểu
4

3
(TN 1
TN 2

1
(TL 1b)

diễn khác nhau cho một tập dữ liệu.
Thông hiểu:
– Đọc và mô tả được các dữ liệu ở
dạng biểu đồ thống kê: biểu đồ hình
quạt tròn (pie chart); biểu đồ đoạn
thẳng (line graph).

TN 3)

Vận dụng:
– Lựa chọn và biểu diễn được dữ
liệu vào bảng, biểu đồ thích hợp ở
dạng: biểu đồ hình quạt tròn (cho
sẵn) (pie chart); biểu đồ đoạn thẳng
(line graph).

HÌNH HỌC VÀ ĐO LƯỜNG
HÌNH HỌC PHẲNG

3

Các hình
học cơ bản

Tam giác. Tam giác
bằng nhau. Tam
hình
giác cân. Quan hệ
giữa đường vuông
góc và đường xiên.

Nhận biết:
– Nhận biết được liên hệ về độ dài
của ba cạnh trong một tam giác.
– Nhận biết được khái niệm hai tam
giác bằng nhau.
5

2
(TN 9
TN 12)

2
2
(TL 3a
(TN 10
TL 3b)
TN 11)

Các đường đồng
quy của tam giác

– Nhận biết được khái niệm: đường
vuông góc và đường xiên; khoảng
cách từ một điểm đến một đường
thẳng.
– Nhận biết được đường trung trực
của một đoạn thẳng và tính chất cơ
bản của đường trung trực.
– Nhận biết được: các đường đặc biệt
trong tam giác (đường trung tuyến,
đường cao, đường phân giác, đường
trung trực); sự đồng quy của các
đường đặc biệt đó.
Thông hiểu:
– Giải thích được định lí về tổng
các góc trong một tam giác bằng
180o.
– Giải thích được quan hệ giữa
đường vuông góc và đường xiên
dựa trên mối quan hệ giữa cạnh và
góc đối trong tam giác (đối diện với
góc lớn hơn là cạnh lớn hơn và
ngược lại).
– Giải thích được các trường hợp
bằng nhau của hai tam giác, của hai
6

tam giác vuông.
– Mô tả được tam giác cân và giải
thích được tính chất của tam giác
cân (ví dụ: hai cạnh bên bằng nhau;
hai góc đáy bằng nhau).
Thông hiểu:
– Giải thích được định lí về tổng các
góc trong một tam giác bằng 180o.
– Giải thích được quan hệ giữa
đường vuông góc và đường xiên dựa
trên mối quan hệ giữa cạnh và góc
đối trong tam giác (đối diện với góc
lớn hơn là cạnh lớn hơn và ngược
lại).
– Giải thích được các trường hợp
bằng nhau của hai tam giác, của hai
tam giác vuông.
– Mô tả được tam giác cân và giải
thích được tính chất của tam giác
cân (ví dụ: hai cạnh bên bằng nhau;
hai góc đáy bằng nhau).

7

KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ II NĂM HỌC 2022-2023
Môn: TOÁN – Lớp 7
Thời gian: 90 phút (không kể thời gian giao đề)
Phần 1. Trắc nghiệm khách quan. (3,0 điểm) Mỗi câu sau đây đều có 4 lựa chọn, trong đó chỉ có 1 phương án
đúng. Hãy khoanh tròn vào phương án đúng trong mỗi câu dưới đây:
Câu 1 :
Điểm kiểm tra toán của học sinh lớp 7A được bạn lớp trưởng ghi lại thành bảng như sau
Điểm
4
5
6
7
8
9 10
Số HS
2
3
5
9
11
7 3
Số học sinh làm bài kiểm tra là
A. 40
B. 35
C. 45
D. 30
Câu 2 :
Điểm kiểm tra toán của học sinh lớp 7A được bạn lớp trưởng ghi lại thành bảng như sau
Điểm
4
5
6
7
8
9 10
8

Số HS
2
3
5
9
11
7 3
Số các giá trị khác nhau của dấu hiệu là:
A. 4
B. 5
C. 6
D. 7
Câu 3 :
Điểm kiểm tra toán của học sinh lớp 7A được bạn lớp trưởng ghi lại thành bảng như sau
Điểm
4
5
6
7
8
9 10
Số HS
2
3
5
9
11
7 3
Số điểm có số học sinh đạt được nhiều nhất là:
A. 6
B. 7
C. 8
D. 9
Câu 4 :
Trong các biểu thức sau, biểu thức nào là đa thức một biến?
A. 3x2yz
B. 2x +3y3
C. 4x2 - 2x
D. xy – 7
Câu 5 :
Giá trị của biểu thức 2.x - y tại x = 1 , y = 4 là:
A. 5
B. 4
C . -2
D. 7
Câu 6 : Giá trị x= 3 là nghiệm của đa thức nào?
A. x² -6
B. 2x2–6
C. 2x2–18
D. 9+x²
Câu 7 :
4 2
−4 2
Tổng của hai đa thức 3 x −1 và 3 x +1 là :
8

A. 3 x

2

−8 4
B. 3 x

−8 2 3
C. 3 x y

D.0

Câu 8 :
Bậc của đa thức 7x8+3x2-5x+1 là:
A .7
B. 8
C. 9
D. 11
Câu 9 :
Cho tam giác ABC có AB = AC. Vậy tam giác ABC là:
A. Tam giác cân.
B. Tam giác đều.
C. Tam giác vuông. D. Tam giác vuông cân.
Câu 10 :
Cho tam giác ABC có = 50o
= 60o. Câu nào sau đây đúng?
9

A. AB > AC > BC B. AB > BC > AC C. BC > AC > AB D. AC > BC > AB
Câu 11: Cho tam giác ABC, bất đẳng thức nào đúng?
A. AB - AC > BC > AB + AC.
B. AB – AC < BC < AB + AC.
C. AC + AB < BC < AC – AB.
D. AC – AB > BC > AC + AB.
Câu 12 : Tổng số đo ba góc của một tam giác bằng:
A. 3600
B.1800
C. 180
D. 1000
Phần 2: Tự luận (7,0 điểm)
Bài 1:  (2 ñ ): Khi ñieàu tra veà ñieåm kieåm tra HK I moân toaùn cuûa hoïc sinh lôùp 7A. Ngöôøi ñieàu tra laäp ñöôïc
baûng sau :
Điểm
4
5
6
7
8
9
10
Số HS
6
7
8
7
6
4
2
a/ Tính tổng số bài kiểm tra.
b/ Tính tổng số bài đạt trên 5 điểm.
Bài 2: (2ñ) Cho hai ña thöùc:
M = 2x2– 3x + 5
N = -7x2 – 2
a/ Tính M + N
b/ Tính M – N
Bài 3: (3ñ)
Cho tam giaùc ABC vuoâng taïi A, veõ BE laø tia phaân giaùc cuûa goùc B ( E thuoäc AC ). Keû EH vuoâng goùc vôùi BC
( H thuoäc BC ). Chöùng minh :
a/ ABE = HBE
b/ BAH = BHA

10

ĐÁP ÁN & HƯỚNG DẪN CHẤM
KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ II NĂM HỌC 2022- 2023
Môn : Toán – Lớp: 7
I. TRẮC NGHIỆM (3điểm) (mỗi câu đúng đạt 0.25 điểm)
CÂU
Đáp án

1 2 3
A D C

4
C

5
C

6
C

7
D

8
B

9
A

10
C

11
B

12
B

II. TỰ LUẬN: (7,0 điểm)
Bài
1a
(1,0đ)
1b
(1,0đ)

Tổng số bài kiểm tra là: 40

Lời giải

Điểm
1,0

Tổng số bài kiểm tra trên 5 điểm là: 27

1,0
11

2a
(1,0đ)
2b
(1,0đ)
3a
(1,0đ)

3b
(1,0đ)

a/ M + N = - 5x2 - 3x + 3

1,0

b/ M – N = 9x2 – 3x + 7

1,0

Hình vẽ , GT KL đúng
xét hai tam giác vuông ABE và HBE
Ta có : ABE = HBE (BE là phân giác của góc B)
BE là cạnh huyền chung
Vậy : ABE = HBE ( Cạnh huyền – góc nhọn )

1,0
0,5
0,25
0,25

Ta có : ABE = HBE nên BA = BH
Do đó BAH cân tại B
BAH = BHA( Hai góc ở đáy)

0,5
0,5

12
 
Gửi ý kiến