Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

lop 6 .ĐỀ THI KHẢO SÁT GIỮ KÌ 2

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: võ đức đăng
Ngày gửi: 00h:01' 18-03-2023
Dung lượng: 35.6 KB
Số lượt tải: 40
Số lượt thích: 0 người
KIỂM TRA KHẢO SÁT GIỮA KÌ 2 TOÁN 6 ĐỀ 3
A. Phần trắc nghiệm:

Câu 1: Các cặp phân số đối nhau là:
A. và

B.

6
18

−8 24

C.

35

−40

D. và

C.

D. 21

Câu 2: Phân số nào không phải phân số tối giản:
A.

B.

Câu 3: Phân số có mẫu dương và không bằng phân số
A.

−9
21

Câu 4: Cho
A. 3

B.

, giá trị của x là:
B. 12

C.

C. – 3

97

3
−7

là:

D.

D. – 12

Câu 5: Chọn phát biểu đúng:
A. Muốn cộng hai phân số cùng mẫu, ta cộng tử với tử và cộng mẫu với mẫu.
B. Muốn trừ hai phân số, ta trừ tử với tử, mẫu với mẫu.
C. Muốn nhân hai phân số,ta nhân tử với tử giữ nguyên mẫu.
D. Hai phân số
nếu a.d = b.c
Câu 6: Chọn phát biểu đúng:
A. Để quy đồng hai phân số, ta nhân hai mẫu với nhau làm mẫu số chung.
B. Để quy đồng hai phân số, ta lấy mẫu số chung là BCNN của các mẫu.
C. Để so sánh hai phân số cùng mẫu, tử số nào lớn hơn thì phân số nhỏ hơn.
D. Số đối của một phân số là chính số đó.
Câu 7: 45 phút bằng mấy giờ?
A.
B.
C.
D.
Câu 8: Phân số đối của - là:
A. –
B.
C.
D.
Câu 9: Đáp án so sánh hai phân số nào sau đây là không đúng?
12
A. −11 ¿ 1

21
¿1
B. 19

a
c
Câu 10: Nếu b + d = 0 thì :

C. - 0,125 ¿ 0

D.

a
c
a
c
A. b = d
B. b và d là hai số đối nhau
a
c
C. b là số nghịch đảo của d
D. Tất cả đều đúng
Câu 11: Kết quả làm tròn số 2574,573 đến hàng phần chục là:
A. 2584,5
B. 2574,57
C.2574,6
D. 2574
Câu 17: 12% của một số là 24, số đó là:

A.

12
9

B. 200

C.1,8

D.120

Câu 12: Trong các cách viết sau, cách viết nào cho ta phân số?
a

A. b

B.

C.

D.

3

Câu 13: 4 của 24 là:
A. 18

B. 14

C.15
a
Câu 14: Phân số đối của phân số b khác không là
−a
b
−b
A. b
B. a
C.
a
1
2
4
Câu 15: x – 1 = −¿ , giá trị của x là:
2
3
3
2
A.6
B.-6
C.
3
m
Câu 16: muốn tìm của số a ta tính:
n
m
m
m
a. n
a.: n
n :a

D.24

D. 0

D-.

2
3

m
. n .a

B. Phần tự luận:

Câu 1: Thực hiện phép tính,( tính hợp lý nếu có thể):
a)

3
7

+

2

4 5
.
7 3
5

-

2
3
3

b)
1

c)3 3 +2 2 −4 4 +2 2
Câu 2: Tìm x, biết:
a)

21
x

=

c) ( x +

14
8
1
1
).(5 - x) = 0
6
2

12 12 21 1
+ − +
13 15 13 5

d)

5
16

.

−7
21

b)

−3
1
3
(x
+
)
=
4
2
6

+

5
21

.

−9
16

+

16
21

Câu 3: So sánh hai phân số sau:
a) và
Câu 4: Rút gọn phân số:

b)−¿ và −¿

a)
b)
Câu 5: Thành phần về thể tích của không khí là : 21 % khí oxi, 78% khí ni tơ, còn lại là các
khí khác. Hỏi trong 300 lít không khí có bao nhiêu lít khí oxi, khí ni tơ và các khí khác.
Câu 6: Mẹ Nam gửi tiết kiệm ngân hàng với lãi suất 6% một năm. Sau một năm mẹ Nam
thu được số tiền lãi là 12 triệu đồng.
a.Hỏi mẹ Nam đã gửi tiết kiệm bao nhiêu tiền.
b.Mẹ Nam dùng số tiền cả gốc lẫn lải vừa nhận được gửi tiết kiệm thêm một năm nữa
với lãi suất không đổi. Hỏi đến hết kì hạn thì mẹ Nam nhận được bao nhiêu tiền.
 
Gửi ý kiến