Lớp 9. Đề kiểm tra GHK1 (Có đáp án)

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Thúy Nga (trang riêng)
Ngày gửi: 21h:57' 29-10-2024
Dung lượng: 162.2 KB
Số lượt tải: 32
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Thúy Nga (trang riêng)
Ngày gửi: 21h:57' 29-10-2024
Dung lượng: 162.2 KB
Số lượt tải: 32
Số lượt thích:
0 người
KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I
Họ và tên: ............................................................................
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN
Câu 1. Biểu thức 2 x 3 xác định khi
3
3
x
x
2.
2.
A.
B.
C.
Câu 2. Phương trình
A.
.
C.
Câu 3.
có nghiệm là?
và
.
B.
x
3
2.
D.
.
.
B. .
C.
Câu 4. Hệ phương trình
A.
.
3
2
D.
và
D.
.
.
B.
B.
.
x
1
2.
Câu 6. Kết quả thực hiện phép tính
Câu 9. Kết quả của phép tính
C.
.
1
x
2.
C.
1
x
2.
D.
C.
D.
.
C.
.
D.
C.
.
.
C.
B.
.
Câu 12. Kết quả của phép tính
D.
B.
Câu 14. Điều kiện xác định của phương trình
Mã đề 101
và
.
.
C.
.
D. x 3.
?
.
D.
.
bằng:
A. 1.
B. .
C. 0.
D.
Câu 13. Các phương trình sau phương trình nào là phương trình bậc nhất hai ẩn x,y?
.
.
D.
.
Câu 10. Điều kiện xác định của biểu thức
là:
A. x < 3.
B. x 3.
C. x > 3.
Câu 11. Trong các số sau số nào là nghiệm của bất phương trình
A.
.
làp
B.
.
D.
là?
A.
.
B.
.
Câu 7. Căn bậc hai số học của là:
A.
.
B. .
Câu 8. Cho
.Kết quả nào sau đậy là đúng?
A.
.
B.
.
.
.
có nghiệm là?
1 2x xác định khi
Câu 5. Biểu thức
1
x
2.
A.
A.
x
bằng:
A.
A.
Mã đề 101
Số báo danh: .......
.
C.
.
D.
.
.
là?
Trang 1
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 15. Trong các bất phương trình sau,bất phương trình nào không phải bất phương trình bậc nhất một
ẩn?
A.
.
B.
.
C.
Câu 16. Trong các kết quả so sánh sau. Kết quả nào đúng?
A.
.
Câu 17.
A.
.
B.
.
C.
D.
.
.
D.
.
bằng:
B.
.
Câu 18. Tìm x để căn thức sau xác định
A.
.
.
B.
C.
.
D.
.
?
.
C.
.
D.
Câu 19. Trong các cặp số sau cặp số nào là nghiệm phương trình
A. (1;2).
B. (1;-2).
C. (-1;2).
Câu 20. Cho
.Kết quả nào sau đậy là đúng?
A.
.
B.
.
C.
.
.
.
D. (2;1).
D.
.
PHẦN II. TỰ LUẬN
Bài 1 Thực hiện phép tính :
1) 81 25
Bài 2. Rút gọn các biểu thức:
1)
2) 3 3 4 12 5 27
3)
2
5
2
1
20
2
2)
3)
với
Bài 3.
1) Giải các phương trình và hệ phương trình sau
a)
b)
2) Một người đi xe máy từ địa điểm A đến địa điểm B cách nhau 60km. Khi từ B trở về A, do trời
mưa người đó giảm tốc độ 10km/h so với lúc đi nên thời gian về nhiều hơn thời gian đi là 30
phút. Tính tốc độ lúc về của người đó.
Bài 4. Một đội thợ mỏ phải khai thác 216 tấn than trong một thời hạn nhất định. Ba ngày đầu, mỗi ngày
đội khai thác theo đúng định mức. Sau đó, mỗi ngày họ đều khai thác vượt định mức 8 tấn. Do đó, họ đã
khai thác được 232 tấn và xong trước thời hạn 1 ngày. Hỏi theo kế hoạch mỗi ngày đội thợ phải khai thác
bao nhiêu tấn than?
Bài 5.
a) Giải bất phương trình sau:
b) Cho
. Chứng minh
Mã đề 101
-----HẾT-----
Trang 2
Họ và tên: ............................................................................
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN
Câu 1. Biểu thức 2 x 3 xác định khi
3
3
x
x
2.
2.
A.
B.
C.
Câu 2. Phương trình
A.
.
C.
Câu 3.
có nghiệm là?
và
.
B.
x
3
2.
D.
.
.
B. .
C.
Câu 4. Hệ phương trình
A.
.
3
2
D.
và
D.
.
.
B.
B.
.
x
1
2.
Câu 6. Kết quả thực hiện phép tính
Câu 9. Kết quả của phép tính
C.
.
1
x
2.
C.
1
x
2.
D.
C.
D.
.
C.
.
D.
C.
.
.
C.
B.
.
Câu 12. Kết quả của phép tính
D.
B.
Câu 14. Điều kiện xác định của phương trình
Mã đề 101
và
.
.
C.
.
D. x 3.
?
.
D.
.
bằng:
A. 1.
B. .
C. 0.
D.
Câu 13. Các phương trình sau phương trình nào là phương trình bậc nhất hai ẩn x,y?
.
.
D.
.
Câu 10. Điều kiện xác định của biểu thức
là:
A. x < 3.
B. x 3.
C. x > 3.
Câu 11. Trong các số sau số nào là nghiệm của bất phương trình
A.
.
làp
B.
.
D.
là?
A.
.
B.
.
Câu 7. Căn bậc hai số học của là:
A.
.
B. .
Câu 8. Cho
.Kết quả nào sau đậy là đúng?
A.
.
B.
.
.
.
có nghiệm là?
1 2x xác định khi
Câu 5. Biểu thức
1
x
2.
A.
A.
x
bằng:
A.
A.
Mã đề 101
Số báo danh: .......
.
C.
.
D.
.
.
là?
Trang 1
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 15. Trong các bất phương trình sau,bất phương trình nào không phải bất phương trình bậc nhất một
ẩn?
A.
.
B.
.
C.
Câu 16. Trong các kết quả so sánh sau. Kết quả nào đúng?
A.
.
Câu 17.
A.
.
B.
.
C.
D.
.
.
D.
.
bằng:
B.
.
Câu 18. Tìm x để căn thức sau xác định
A.
.
.
B.
C.
.
D.
.
?
.
C.
.
D.
Câu 19. Trong các cặp số sau cặp số nào là nghiệm phương trình
A. (1;2).
B. (1;-2).
C. (-1;2).
Câu 20. Cho
.Kết quả nào sau đậy là đúng?
A.
.
B.
.
C.
.
.
.
D. (2;1).
D.
.
PHẦN II. TỰ LUẬN
Bài 1 Thực hiện phép tính :
1) 81 25
Bài 2. Rút gọn các biểu thức:
1)
2) 3 3 4 12 5 27
3)
2
5
2
1
20
2
2)
3)
với
Bài 3.
1) Giải các phương trình và hệ phương trình sau
a)
b)
2) Một người đi xe máy từ địa điểm A đến địa điểm B cách nhau 60km. Khi từ B trở về A, do trời
mưa người đó giảm tốc độ 10km/h so với lúc đi nên thời gian về nhiều hơn thời gian đi là 30
phút. Tính tốc độ lúc về của người đó.
Bài 4. Một đội thợ mỏ phải khai thác 216 tấn than trong một thời hạn nhất định. Ba ngày đầu, mỗi ngày
đội khai thác theo đúng định mức. Sau đó, mỗi ngày họ đều khai thác vượt định mức 8 tấn. Do đó, họ đã
khai thác được 232 tấn và xong trước thời hạn 1 ngày. Hỏi theo kế hoạch mỗi ngày đội thợ phải khai thác
bao nhiêu tấn than?
Bài 5.
a) Giải bất phương trình sau:
b) Cho
. Chứng minh
Mã đề 101
-----HẾT-----
Trang 2
 









Các ý kiến mới nhất